Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 80/2005/QĐ-BNN về Danh mục nguồn gen cây trồng quý hiếm cần bảo tồn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu: 80/2005/QĐ-BNN Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Người ký: Bùi Bá Bổng
Ngày ban hành: 05/12/2005 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 80/2005/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 05 tháng 12 năm 2005 

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC NGUỒN GEN CÂY TRỒNG QUÝ HIẾM CẦN BẢO TỒN

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Pháp lệnh giống cây trồng số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ
,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục nguồn gen cây trồng quý hiếm cần bảo tồn.

Điều 2. Danh mục nguồn gen cây trồng quý hiếm cần bảo tồn sẽ được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung theo định kỳ cho phù hợp với tình hình, nhiệm vụ bảo tồn nguồn gen cây trồng quý hiếm.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Những văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Bùi Bá Bổng


DANH MỤC

NGUỒN GEN CÂY TRỒNG QUÝ HIẾM CẦN BẢO TỒN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2005/QĐ-BNN ngày 05 tháng 12 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Số thứ tự

TÊN VIỆT NAM

TÊN KHOA HỌC

I

HỌ BẦU BÍ

CUCURBITACEAE

I.1

Chi Trichosanthes

 

1

Bạc bát (qua lâu)

Trichosanthes kirilowi

2

Qua lâu trứng

Trichosanthes ovigera

3

Hồng bì

Trichosanthes rubrifos

4

Lâu xác

Trichosanthes tricuspidata

5

Do mỡ

Trichosanthes villosa

I.2

Chi Momordica

 

1

Gấc cạnh

Momordica subangulata

2

Mướp đắng quả trắng

Momordica charantia

3

Mướp đắng quả xanh có gai

Momordica charantia

4

Mướp đắng quả xanh

Momordica charantia

5

Mướp đắng quả to

Momordica charantia

6

Mướp đắng quả nhỏ

Momordica charantia

7

Mướp đắng quả xanh

Momordica charantia

8

Mướp đắng

Momordica charantia

9

Mướp đắng 277

Momordica charantia

10

Mướp đắng Mê Kông 59

Momordica charantia

I.3

Chi Luffa

 

1

Mướp khía

Luffa acutangula

2

Cha bi

Luffa acutangula

3

Mạc khnoi

Luffa acutangula

4

Mướp bắn

Luffa acutangula

5

Mắc lòi

Luffa acutangula

6

Kơ nói

Luffa acutangula

7

Quả vách

Luffa acutangula

8

Mướp váy

Luffa acutangula

9

Mướp nương

Luffa acutangula

10

Mắc hói (Điện Biên)

Luffa sp.

I.4

Chi Cucumis

 

1

Dưa chuột ta (Vĩnh Phúc)

Cucumis sativus

2

Dưa leo 783

Cucumis sp.

3

Dưa leo 179

Cucumis sp.

4

Dưa leo 702

Cucumis sp.

5

Phú Thịnh

Cucumis sp.

6

Dưa chuột nếp

Cucumis sp.

I.5

Chi cucurbita

 

1

Mắc ư măn (Điện Biên)

Cucurbita sp.

2

Bí đỏ superma

Cucurbita sp.

II

HỌ BÔNG

MALVACEAE

 

Chi Gossypium

 

1

Bông luồi Lương Sơn

Gossypium hirsutum L

2

Bông luồi 8 Tây Bắc

Gossypium hirsutum L

3

Bông luồi Bắc Cạn (BC - 2)

Gossypium hirsutum L

4

Bông luồi Bắc Bình

Gossypium hirsutum L

5

Bông luồi Bắc Ruộng

Gossypium hirsutum L

6

Bông luồi Thanh Hóa

Gossypium hirsutum L

7

Bông luồi Phú Quý

Gossypium hirsutum L

8

Bông luồi TM1

Gossypium hirsutum L

9

Bông luồi Nghĩa Bình

Gossypium hirsutum L

10

Bông luồi Thành Công

Gossypium hirsutum L

11

Bông luồi Phú Yên

Gossypium hirsutum L

12

Bông luồi Đồng Mé

Gossypium hirsutum L

13

Bông luồi Nghệ An 2

Gossypium hirsutum L

14

Bông luồi Batri

Gossypium hirsutum L

III

HỌ BỒ HÒN

SAPINDACEAE

III.1

Chi Dimocarpus

 

1

Nhãn lồng Hưng Yên

Dimocarpus longan

2

Nhãn dại Ninh Thuận

Dimocarpus sp.

3

Nhãn tiêu da bò

Dimocarpus sp.

4

Xuồng cơm vàng

Dimocarpus sp.

5

Nhãn Hương Chi (Hưng Yên)

Dimocarpus sp.

6

Nhãn cùi

Dimocarpus sp.

7

Nhãn Bàn hàm

Dimocarpus sp.

8

Nhãn Đường phèn

Dimocarpus sp.

9

PH.S 99 2.1

Dimocarpus sp.

10

PH.S 99 2.2

Dimocarpus sp.

11

PH.T 99 1.1

Dimocarpus sp.

12

PH.T 99 1.2

Dimocarpus sp.

13

PH.T 99 1.3

Dimocarpus sp.

14

PH.T 99 2.2

Dimocarpus sp.

15

PH. M 99 1.1

Dimocarpus sp.

16

PH. M 99 2.1

Dimocarpus sp.

17

PH. M 99 2.2

Dimocarpus sp.

18

PH. M 99 2.3

Dimocarpus sp.

19

PH. M 99 2.4

Dimocarpus sp.

20

PH. M 99 2.5

Dimocarpus sp.

21

Nhãn long

Dimocarpus sp.

22

Nhãn long da sần

Dimocarpus sp.

23

Nhãn long da me

Dimocarpus sp.

24

Nhãn tiêu trắng

Dimocarpus sp.

25

Nhãn đường phèn (M. Nam)

Dimocarpus sp.

26

Nhãn long tiêu sa

Dimocarpus sp.

27

Nhãn nhục

Dimocarpus sp.

28

Nhãn tiêu lá bầu

Dimocarpus sp.

29

Nhãn xuồng cơm trắng

Dimocarpus sp.

30

Nhãn thái long tiêu

Dimocarpus sp.

31

Nhãn long da láng

Dimocarpus sp.

32

Nhãn xuồng cơm vàng

Dimocarpus sp.

33

Nhãn xuồng mỡ gà

Dimocarpus sp.

34

Nhãn super

Dimocarpus sp.

35

Nhãn cơm vàng bánh xe

Dimocarpus sp.

36

Nhãn tiêu vàng

Dimocarpus sp.

37

Nhãn tiêu lá dài

Dimocarpus sp.

38

Nhãn Sài Gòn

Dimocarpus sp.

III.2

Chi Litchi

 

1

Vải thiều Thanh Hà

Litchi sinensis

2

Vải tu hú Hà Tây

Litchi sinensis

3

Vải tu hú Ninh Bình

Litchi sinensis

4

Vải thiều Phú Hộ (Phú Thọ)

Litchi sinensis

5

Vải chua Phú Hộ (Phú Thọ)

Litchi sp.

6

Vải nhỡ Hùng Long (Đoan Hùng)

Litchi sp.

7

Vải chua Hà Tây

Litchi sinensis

8

Vải Đạo Đức

Litchi sinensis

9

Vải Phúc

Litchi sinensis

10

Vải Sai Nga

Litchi sinensis

11

Vải lai Liên Sơn

Litchi sinensis

12

Vải lai Lương Sơn

Litchi sinensis

13

Vải Lục Ngạn

Litchi sinensis

14

Vải vàng anh

Litchi sinensis

15

Vải đường phèn

Litchi sinensis

16

Vải lai Yên Hưng

Litchi sinensis

17

Vải miền Bắc

Litchi sinensis

III.3

Chi Nephelium

 

1

Vải lồng Cao Bằng

Nephelium sp.

2

Vài lồng Lạng Sơn

Nephelium sp.

III.4

Chi Nephulium

 

1

Java

Nephelium lappaceum

IV

HỌ BỒN BỒN

TYPHACEAE

 

Chi Typha

 

1

Bồn bồn

Typha angustifolia

V

HỌ CÀ

SOLANACEAE

V.1

Chi Solanum

 

1

Cà kiểng

Solanum seaforthianum

2

Cà vú

Solanum manmosum

3

Cà hai hoa

Solanum pseudocapsicum var. diflorum

4

Lù đù đực (hột mít)

Solanum americanum

5

Cà đờn (cà đắng ngọt)

Solanum dulcamara

6

Cà lá

Solanum pittosporifolium

7

Cà hai lá

Solanum diphyllum

8

Cà xoắn

Solanum spirale

9

Cá Robinson

Solanum robinsonii

10

Cà hoa lông

Solanum erianthum

11

Cà đảo

Solanum mauritianum

12

Cà trái lam

Solanum cyanocarphium

13

Cà bò quánh

Solanum procumbens

14

Cà Thorel

Solanum thorelii

15

Cà ba thùy

Solanum trilobatum

16

Cà dạng ớt

Solanum capsicoides

17

Cà trái vàng

Solanum virginianum

18

Cà dử

Solanum ferox

19

Cà trái lông

Solanum lasiocarpum

20

Cà tổng bao

Solanum involcratum

21

Cà ấn

Solanum violaceum

22

Cà gai

Solanum thruppii

23

Cà nồng

Solanum forvum

24

Cà dái dê xanh (Điện Biên)

Solanum melongena

V.2

Chi Capsicum

 

1

Ớt quả nhỏ

Capsicum sp.

2

Ớt

Capsicum sp.

3

Ớt đỏ

Capsicum sp.

4

Ớt bồng

Capsicum sp.

5

Ớt bún

Capsicum sp.

6

Ớt cà

Capsicum sp.

7

Ớt cà chua

Capsicum sp.

8

Ớt càng cua

Capsicum sp.

9

Ớt cảnh

Capsicum sp.

10

Ớt cay

Capsicum sp.

11

Ớt cay càng cua

Capsicum sp.

12

Ớt cay chỉ thiên

Capsicum sp.

13

Ớt cay Hà Nội dạng 1

Capsicum sp.

14

Ớt cay nhăn

Capsicum sp.

15

Ớt chìa vôi

Capsicum sp.

16

Ớt châu

Capsicum sp.

17

Ớt chỉ thiên dài

Capsicum sp.

18

Ớt chỉ thiên nhỏ

Capsicum sp.

19

Ớt chỉ thiên to

Capsicum sp.

20

Ớt chỉ thiên trắng

Capsicum sp.

21

Ớt chuông

Capsicum sp.

22

Ớt dài

Capsicum sp.

23

Ớt dài địa phương

Capsicum sp.

24

Ớt dài Hà Nội 2

Capsicum sp.

25

Ớt gà

Capsicum sp.

26

Ớt hình chuông

Capsicum sp.

27

Ớt hạt tiêu

Capsicum sp.

28

Ớt hiếm Sài Gòn

Capsicum sp.

29

Ớt kim

Capsicum sp.

30

Ớt lon

Capsicum sp.

31

Ớt mông

Capsicum sp.

32

Ớt mọi

Capsicum sp.

33

Ớt ngà voi

Capsicum sp.

34

Ớt quả tròn có múi

Capsicum sp.

35

Ớt quả tím

Capsicum sp.

36

Ớt siêm

Capsicum sp.

37

Ớt sừng bò

Capsicum sp.

38

Ớt sừng trâu

Capsicum sp.

39

Ớt thái

Capsicum sp.

40

Ớt thóc

Capsicum sp.

41

Ớt thời dạng 1

Capsicum sp.

42

Ớt thời dạng 2

Capsicum sp.

43

Ớt thời dạng 3

Capsicum sp.

44

Ớt tiêu

Capsicum sp.

45

Ớt trâu

Capsicum sp.

46

Ớt vàng

Capsicum sp.

47

Ớt voi

Capsicum sp.

48

Ớt vòi bò

Capsicum sp.

49

Ớt xiêm

Capsicum sp.

50

Phẳn trùi may

Capsicum sp.

51

Ớt chỉ thiên 207

Capsicum sp.

V.3

Chi Lycopersicon

 

1

Cà tô mách chim

Lycopersicon esculentum var. cerasiforme

2

Cà chua kiu Thanh Hóa

Lycopersicon sp.

3

Cà chua Đà Bắc

Lycopersicon esculentum

4

Cà chua Điện Biên

Lycopersicon esculentum

5

Cà chua Bạc Liêu

Lycopersicon esculentum

6

Cà chua Ba Lan

Lycopersicon esculentum

7

Cà chua Ba Lan lùn

Lycopersicon esculentum

8

Cà chua bi

Lycopersicon esculentum

9

Cà chua Chiêm Hóa

Lycopersicon esculentum

10

Cà chua dại

Lycopersicon esculentum

11

Cà chua hồng lan

Lycopersicon esculentum

12

Cà chua lèng

Lycopersicon esculentum

13

Cà chua miềng

Lycopersicon esculentum

14

Cà chua múi

Lycopersicon esculentum

15

Cà chua nhật

Lycopersicon esculentum

16

Cà chua rau

Lycopersicon esculentum

17

Cà chua ta

Lycopersicon esculentum

18

Cà chua ta dạng 1

Lycopersicon esculentum

19

Cà chua ta dạng 2

Lycopersicon esculentum

20

Cà chua thóc

Lycopersicon esculentum

21

Cà chua P375

Lycopersicon esculentum

22

Cà hồng

Lycopersicon esculentum

23

Cà kiu (Nghệ An)

Lycopersicon esculentum

24

Cà chua dây Đông Anh - Hà Nội

Lycopersicon esculentum

25

Cà chua nhót (Điện Biên)

Lycopersicon esculentum

26

Cà chua Trang Nông 02

Lycopersicon esculentum

27

Cà chua Trang Nông 05

Lycopersicon esculentum

28

Cà chua Hoa Sen VL 2910

Lycopersicon esculentum

29

Cà chua Hoa Sen VL 2500

Lycopersicon esculentum

30

Cà chua MV1

Lycopersicon esculentum

31

Cà chua múi Hải Phòng

Lycopersicon esculentum

32

Cà chua lan đá Hải Phòng

Lycopersicon esculentum

VI

HỌ CÀ PHÊ

RUBIACEAE

 

Chi Coffea

 

1

S. 3/10

C. canephora

2

S. 5/3

C. canephora

3

S. 5/8

C. canephora

4

Ng. 6/1

C. canephora

5

Ng. 13/8

C. canephora

6

Ng. 26/6

C. canephora

7

Ng. 14/8

C. canephora

8

Ng. 14/6

C. canephora

9

Nh. 14/6

C. canephora

10

Nh. 21/10

C. canephora

11

T. 2/3

C. canephora

12

3C1 1/18

C. canephora

13

3C1 1/25

C. canephora

14

1D. 6/18

C. canephora

15

Đ/C 16/21

C. canephora

16

6A1 4/55

C. canephora

17

Đ. 5/5

C. canephora

18

Đ2/2

C. canephora

19

1D 5/17

C. canephora

20

6A2 17/21

C. canephora

21

PA2 3/8

C. canephora

22

PA4 4/10

C. canephora

23

PA2 7/7

C. canephora

24

Nm. 3/5

C. canephora

25

Nm. 5/4

C. canephora

26

Nm. 17/12

C. canephora

27

Tg. 15/6

C. canephora

28

T/N. 4/9

C. canephora

29

H. 2/6

C. canephora

30

H. 2/17

C. canephora

31

Tr. 16/5

C. canephora

32

Tr. 17/2

C. canephora

33

11/3A4 1/20

C. canephora

34

11/3A4 4/22

C. canephora

35

TR 1

C. canephora

36

TR 2

C. canephora

37

TR 3

C. canephora

38

TR 4

C. canephora

39

TR 5

C. canephora

40

TR 6

C. canephora

41

TR 7

C. canephora

42

TR 8

C. canephora

43

TR 9

C. canephora

44

TR 10

C. canephora

45

TR 11

C. canephora

46

TR 12

C. canephora

47

TR 13

C. canephora

48

IN-V 2/1

C. canephora

49

IN-V-Da

C. canephora

50

T.H 33/26

C. canephora

51

T.H 31/13

C. canephora

52

T.H 30/26

C. canephora

53

T.H 30/14

C. canephora

54

T.H 28/14

C. canephora

55

T.H 28/13

C. canephora

56

T.H 27/13

C. canephora

57

T.H 26/26

C. canephora

58

T.H 25/16

C. canephora

59

T.H 24/16

C. canephora

60

T.H 24/15

C. canephora

61

T.H 20/15

C. canephora

62

T.H 20/16

C. canephora

63

T.H 19/16

C. canephora

64

T.H 16/12

C. canephora

65

T.H 16/11

C. canephora

66

T.H 15/12

C. canephora

67

T.H 15/11

C. canephora

68

T.H 14/12

C. canephora

69

T.H 13/11

C. canephora

70

T.H 11/12

C. canephora

71

T.H 11/11

C. canephora

72

T.H 30/25

C. canephora

73

T.H 31/26

C. canephora

74

T.H 32/26

C. canephora

75

T.H 32/25

C. canephora

76

T.H 33/26

C. canephora

77

T.H 27/14

C. canephora

78

T.H 31/14

C. canephora

79

T.H 31/13

C. canephora

80

T.H 32/14

C. canephora

81

T.H 32/13

C. canephora

82

T.H 33/14

C. canephora

83

T.H 18/16

C. canephora

84

T.H 19/16

C. canephora

85

T.H 22/16

C. canephora

86

T.H 25/15

C. canephora

87

T.H 13/12

C. canephora

88

T.H 17/12

C. canephora

89

T.H 19/15

C. canephora

90

T.H 22/15

C. canephora

91

T.H 32/2

C. canephora

92

T.H 33/2

C. canephora

93

T.H 12/1

C. canephora

94

Hoang 2

C. canephora

95

Hoang 1

C. canephora

96

Đo C5

C. canephora

97

Tam 4/3

C. canephora

98

TR 1/58

C. canephora

99

H 1/16

C. canephora

100

Bup 3/2

C. canephora

101

KH

C. canephora

102

H. 34/2

C. canephora

103

S. 21/10

C. canephora

104

Catuai

C. arabica

105

Catuai Pi Nha

C. arabica

106

Me Oro

C. arabica

107

Me Va

C. arabica

108

Me F5

C. arabica

109

SW2000

C. arabica

110

Km2

C. arabica

111

Km7

C. arabica

112

Km9

C. arabica

113

Km11

C. arabica

114

Km12

C. arabica

115

Km13

C. arabica

116

Km15

C. arabica

117

Km16

C. arabica

118

Km18

C. arabica

119

Km25

C. arabica

120

Km26

C. arabica

121

Km27

C. arabica

122

Km29

C. arabica

123

Km30

C. arabica

124

Km32

C. arabica

125

Km35

C. arabica

126

Km36

C. arabica

127

Km38

C. arabica

128

Km39

C. arabica

129

Km40

C. arabica

130

Km42

C. arabica

131

Km43

C. arabica

132

Km46

C. arabica

133

Km51

C. arabica

134

Km53

C. arabica

135

Km54

C. arabica

136

Km55

C. arabica

137

Km57

C. arabica

138

Km58

C. arabica

139

Km61

C. arabica

140

Km62

C. arabica

141

Km63

C. arabica

142

Km67

C. arabica

143

Catuai Amarrilo

C. arabica

144

Catuai Rojo

C. arabica

145

TL001

C. arabica

146

TL002

C. arabica

147

SL14

C. arabica

148

TQ2

C. arabica

149

TQ3

C. arabica

150

TQ đọt xanh

C. arabica

151

S795

C. arabica

152

Cauvery-Catimor-Colombia

C. arabica

153

SL35 x Gau

C. arabica

154

Shachimor

C. arabica

155

SL28

C. arabica

156

TL86

C. arabica

157

TL88

C. arabica

158

TL1662

C. arabica

159

TN1

C. arabica

160

TN2

C. arabica

161

TN3

C. arabica

162

TN4

C. arabica

163

BK001

C. arabica

164

NDL

C. arabica

165

DL

C. arabica

166

KS

C. arabica

167

SL

C. arabica

168

11-75

C. arabica

169

24-74

C. arabica

170

5-105

C. arabica

171

7-89

C. arabica

172

8-33

C. arabica

173

8-38

C. arabica

174

8-40

C. arabica

175

8-94

C. arabica

176

9-27

C. arabica

177

9-45

C. arabica

178

9-46

C. arabica

179

10-2

C. arabica

180

10-10

C. arabica

181

10-46

C. arabica

182

10-47

C. arabica

183

10-51

C. arabica

184

10-59

C. arabica

185

10-104

C. arabica

186

11-103

C. arabica

187

11-105

C. arabica

188

14-11

C. arabica

189

15-76

C. arabica

190

15-86

C. arabica

191

23-88

C. arabica

192

29-91

C. arabica

193

30-104

C. arabica

VII

HỌ CAM CHANH

RUTACEAE

VII.1

Chi Citrus

 

1

Cam Xã Đoài

Citrus sinensis

2

Cam sành miền Nam

Citrus reticulata var. nobilis

3

Cam sành Hà Giang

Citrus reticulata var. nobilis

4

Cam đường Canh

Citrus reticulata

5

Quýt sen

Citrus reticulata

6

Quýt chum Hà Giang

Citrus reticulata

7

Quýt Vàng Bắc Sơn

Citrus reticulata

8

Quýt Tích Giang

Citrus reticulata

9

Quýt Đông Khê

Citrus reticulata

10

Quýt Đường Canh

Citrus reticulata

11

Quýt Đường Hương Sơn

Citrus reticulata

12

Quýt Vàng Bắc Sơn

Citrus reticulata

13

Quýt Chu sa

Citrus reticulata

14

Mắc lừa

Citrus reticulata

15

Quýt Đường Bến Tre

Citrus reticulata

16

Quýt Tiêu

Citrus reticulata

17

Cam

Citrus reticulata

18

Quýt Xiêm dòng 4

Citrus reticulata

19

Quýt Xiêm dòng 7

Citrus reticulata

20

Quýt Tiền nghệ

Citrus reticulata

21

Quýt Xiêm trắng

Citrus reticulata

22

Quýt Xiêm đen

Citrus reticulata

23

Quýt Xiêm dòng 1

Citrus reticulata

24

Quýt Xiêm dòng 2

Citrus reticulata

25

Quýt Xiêm dòng 3

Citrus reticulata

26

Quýt ta A

Citrus reticulata

27

Quýt Xiêm dòng 6

Citrus reticulata

28

Quýt Xiêm dòng 5

Citrus reticulata

29

Quýt Xiêm dòng 8

Citrus reticulata

30

Quýt Tiền Sơn

Citrus reticulata

31

Quýt ta Hà Nội

Citrus reticulata

32

Quýt Xiêm dòng 9

Citrus reticulata

33

Quýt Xiêm (Quýt đường)

Citrus reticulata

34

Quýt Hương Cần

Citrus deliciosa Tenore

35

Quýt đỏ Ngọc Hội - Chiêm Hóa

Citrus reticulata

36

Quýt vàng vỏ giòn Hàm Yên

Citrus reticulata

37

Quýt hôi (Hà Giang)

Citrus reticulata

38

Quýt Chiềng Cọ Thị xã Sơn La

Citrus reticulata

39

Cam Sành Hàm Yên

Citrus reticulata var. nobilit

40

Cam Sông Con (Điện Biên)

Citrus sp.

41

Cam Bố Hạ (Bắc Giang)

Citrus sp.

42

Cam Mường Pồn (Điện Biên)

Citrus sp.

43

Quýt Mường Pồn (Điện Biên)

Citrus sp.

44

Quýt Tích Giang Hà Tây

Citrus sp.

45

Chanh tứ thời

Citrus aurantifolia

46

Tắc bánh xe

Citrus microcarpa

47

Chấp

Citrus sp.

48

Bưởi Đoan Hùng

Citrus maxima

49

Bưởi Phúc Trạch

Citrus maxima

50

Bưởi Diễn

Citrus maxima

51

Bưởi Năm Roi

Citrus maxima

52

Bưởi Thanh trà

Citrus maxima

53

Bưởi Đổ Huế

Citrus grandis (L) Osbesk

54

Bưởi Thanh Ngọc

Citrus maxima

55

Bưởi Năm Roi

Citrus maxima

56

Bưởi Đường lá cam

Citrus maxima

57

Bưởi Da láng

Citrus maxima

58

Bưởi Cả tử

Citrus maxima

59

Bưởi Ổi

Citrus maxima

60

Bưởi Xiêm Vang

Citrus maxima

61

Bưởi Khương Bình Tịnh

Citrus maxima

62

Bưởi Đường da láng

Citrus maxima

63

Bưởi Đường lùn

Citrus maxima

64

Bưởi Đường da cóc

Citrus maxima

65

Bưởi Năm Roi có hạt

Citrus maxima

66

Bưởi Thanh trà

Citrus maxima

67

Bưởi Da xanh

Citrus maxima

68

Bưởi Lai

Citrus maxima

69

Bưởi B2

Citrus maxima

70

Bưởi Đường Bền Tre

Citrus maxima

71

Bưởi Đường lá cam

Citrus maxima

72

Bưởi Đường bánh xe

Citrus maxima

73

Bưởi Đường Hóc Môn

Citrus maxima

74

Bưởi Đường hồng

Citrus maxima

75

Bưởi Lông da sần

Citrus maxima

76

Bưởi Năm roi không hạt

Citrus maxima

77

Bưởi Ngang dòng 1

Citrus maxima

78

Bưởi Hồng đường

Citrus maxima

79

Bưởi Ngang dòng 2

Citrus maxima

80

Bưởi Thúng

Citrus maxima

81

Bưởi Lông da láng

Citrus maxima

82

Bưởi Lông lai

Citrus maxima

83

Bưởi Chua dòng 4

Citrus maxima

84

Bưởi Hồng đào

Citrus maxima

85

Bưởi Bung

Citrus maxima

86

Bưởi Mật ong

Citrus maxima

87

Bưởi B6

Citrus maxima

88

Bưởi B6-1

Citrus maxima

89

Bưởi B6-2

Citrus maxima

90

Bưởi B6-3

Citrus maxima

91

Bưởi B6-1

Citrus maxima

92

Bưởi B6-4

Citrus maxima

93

Bưởi B7

Citrus maxima

94

Bưởi B7-1

Citrus maxima

95

Bưởi B7-2

Citrus maxima

96

Bưởi B7-3

Citrus maxima

97

Bưởi B8

Citrus maxima

98

Bưởi Chua dòng 5

Citrus maxima

99

Bưởi Núm son

Citrus maxima

100

Bưởi Chua dòng 3

Citrus maxima

101

Bưởi Thanh lai

Citrus maxima

102

Bưởi Thanh dây

Citrus maxima

103

Bưởi Thanh da láng

Citrus maxima

104

Bưởi Chua dòng 6

Citrus maxima

105

Bưởi Ghè

Citrus maxima

106

Bưởi Da láng dòng 2

Citrus maxima

107

Kỳ đà

Citrus media

108

Bòng

Citrus media

109

Thanh Yên

Citrus media

110

Phật thủ

Citrus media

111

Bưởi da xanh

Citrus maxima

112

Bưởi Lâm Động (Hải Phòng)

Citrus sp.

113

Cam Đồng Dụ (Hải Phòng)

Citrus sp.

114

Cam tàu

Citrus sp.

115

Cam sen

Citrus sp.

116

Trấp

Citrus sp.

117

Quýt ngọt Gia Luận (Hải Phòng)

Citrus sp.

118

Quýt giấy Đông Khê (Phú Thọ)

Citrus sp.

119

Chanh tứ thì

Citrus aurattifonia

120

Chanh đỏ

Citrus aurattifonia

121

Chanh ngô

Citrus sp.

122

Chanh California

Citrus sp.

123

Chanh Côn

Citrus sp.

124

Tắc bánh xe

Citrus microcarpa

VII.2

Chi Clausena

 

1

Cây mác mặt

Clausena lansium

VIII

HỌ CHUỐI

MUSACEAE

 

Chi Musa

 

1

Chuối dại (các loài)

Musa sp.

2

Chuối ngự

Musa sp.

3

chuối cau

Musa sp.

4

Rẽ quạt

Musa sp.

5

Sen 1

Musa sp.

6

Sen 2

Musa sp.

7

Sen 3

Musa sp.

8

Pháo

Musa sp.

9

Cau mẳn

Musa sp.

10

Cau trắng

Musa sp.

11

Cau xanh

Musa sp.

12

Cau tây 1

Musa sp.

13

Cau chà

Musa sp.

14

Cơm ngọt cuống xanh

Musa sp.

15

Cơm ngọt cuống vàng

Musa sp.

16

Cơm chua trắng

Musa sp.

17

Cơm chua đen

Musa sp.

18

Cơm lửa

Musa sp.

19

Bôm

Musa sp.

20

Già lùn

Musa sp.

21

Già cui

Musa sp.

22

Già hương

Musa sp.

23

Già Cần Thơ

Musa sp.

24

Già Tân Phong

Musa sp.

25

Già Đà Lạt

Musa sp.

26

Già Bến Tre

Musa sp.

27

Tiêu

Musa sp.

28

Nanh heo

Musa sp.

29

Móng chim

Musa sp.

30

Trăm nải

Musa sp.

31

Lá trắng

Musa sp.

32

Lá đen

Musa sp.

33

Lá nàng tiên

Musa sp.

34

Thơm

Musa sp.

35

Simmonds

Musa sp.

36

Chà trắng

Musa sp.

37

Chà đen

Musa sp.

38

Ngự

Musa sp.

39

Xiêm trắng

Musa sp.

40

Xiêm đen

Musa sp.

41

Xiêm xanh

Musa sp.

42

Xiêm pháp

Musa sp.

43

Xiêm lùn

Musa sp.

44

Xiêm cùi

Musa sp.

45

Xiêm mật

Musa sp.

46

Xiêm tây

Musa sp.

47

Sáp

Musa sp.

48

Philippine

Musa sp.

49

Dong

Musa sp.

50

Hột xiêm

Musa sp.

51

Cau rừng

Musa sp.

52

Lá  rừng

Musa sp.

53

Tím

Musa sp.

54

Red musa

Musa sp.

55

Chuối Hột

Musa balbisiana Colla

56

Chuối Sứ

Musa balbisiana Colla

57

Chối xiêm

Musa sp.

58

Chuối trăm nải

Musa chiliocarpa Back

IX

HỌ CHUỐI HOA

CANNACEAE

 

Chi Canna

 

1

Sò Slum hon

Canna edulis

2

Dong cảnh

Canna edulis

3

Dong cảnh đỏ

Canna edulis

4

Dong cảnh hoang

Canna edulis

5

Dong chuối

Canna edulis

6

Dong đỏ lá bầu

Canna edulis

7

Dong đỏ miền nam

Canna edulis

8

Dong lá trắng hoa đỏ

Canna edulis

9

Dong làm thuốc Tu Lý

Canna edulis

10

Dong riềng

Canna edulis

11

Dong riềng cảnh

Canna edulis

12

Dong riêng dại

Canna edulis

13

Dong riêng đỏ

Canna edulis

14

Dong riêng đỏ lá dài

Canna edulis

15

Dong riềng Lạng Sơn

Canna edulis

16

Dong riềng trắng

Canna edulis

17

Dong tây

Canna edulis

18

Dong trắng lá bầu

Canna edulis

19

Dong trắng lá dài

Canna edulis

20

Hon sin

Canna edulis

21

Khoai chuối

Canna edulis

22

Khoai đao

Canna edulis

23

Puong la lung tày

Canna edulis

24

Xim hom

Canna edulis

X

HỌC CÚC

ASTERACEAE

 

Chi Lactuca

 

1

Xà lách cuộn (Hải Phòng)

Lactuca sativa

XI

HỌ DÂU TẰM

MORACEAE

XI.1

Chi Ficus

 

1

Vả

Ficus auriculata Lour

XI.2

Chi Artocarpus

 

1

Chay

Artocarpus tonkinensis Cher

2

Mít lá An Tức (Chay Bồ đề)

Artocarpus  styraciffotius

3

Mít hạt lép

Artocarpus heterophyllus

XI.3

Chi Bacaucera spp

 

1

Dâu Hạ Châu

Bacaucera ssp.

XI.4

Chi Morus

 

1

Ô Nghệ An

Morus alba

2

Quang Biểu 1

Morus alba

3

Quang Biểu 2

Morus alba

4

Quang Biểu bở

Morus alba

5

Hà Bắc 1

Morus alba

6

Hà Bắc 2

Morus alba

7

Hà Bắc đỏ

Morus alba

8

Ngái

Morus alba

9

Bợ

Morus alba

10

Minh Quang

Morus alba

11

Ta Nam Hà

Morus alba

12

Xẻ chân vịt

Morus alba

13

Đa trắng Thái Bình

Morus alba

14

Đa xanh Thái Bình

Morus alba

15

Đa vàng

Morus alba

16

Đa tím Thái Bình

Morus alba

17

Đa liêễ

Morus alba

18

Đa Thái Bình

Morus alba

19

Bầu tím Nam Hà

Morus alba

20

Bầu tía Nam Hà

Morus alba

21

Bầu đen

Morus alba

22

Bầu đen Hà Đông

Morus alba

23

Bầu tía Đức Long đực

Morus alba

24

Bầu tía Đức Long cái

Morus alba

25

Bầu tía Bảo Lộc

Morus alba

26

Bầu trắng Bảo Lộc

Morus alba

27

Bầu đen Bảo Lộc

Morus alba

28

Bầu tía Hà Đông

Morus alba

29

Bầu trắng Thái Bình

Morus alba

30

Đa Quảng Nam

Morus alba

31

Tu Lý nguyên

Morus alba

32

Ty lý xẻ

Morus alba

33

Tầu tía

Morus alba

34

Tàu đen

Morus alba

35

Tầu 2 Hà Tĩnh

Morus alba

36

Thượng Thanh

Morus alba

37

C71

Morus alba

38

C71

Morus alba

39

C71A

Morus alba

40

C73

Morus alba

41

1R10

Morus alba

42

2R10

Morus alba

43

3R10

Morus alba

44

2R7

Morus alba

45

HNQ1

Morus alba

46

HNQ2

Morus alba

47

HNQ3

Morus alba

48

TB1

Morus alba

49

QPQ

Morus alba

50

ĐB86

Morus alba

51

ĐB87

Morus alba

52

Việt Hùng 1

Morus alba

53

Việt Hùng 2

Morus alba

54

Việt Hùng 3

Morus alba

55

Việt Hùng 4

Morus alba

56

TN86

Morus alba

57

N07

Morus alba

58

N09

Morus alba

59

N010

Morus alba

60

N011

Morus alba

61

N012

Morus alba

62

N013

Morus alba

63

N034

Morus alba

64

N028

Morus alba

65

N036

Morus alba

66

GTP

Morus alba

67

TCQ1

Morus alba

68

TCQ2

Morus alba

69

NDQ

Morus alba

70

HDQ

Morus alba

71

GLQ1

Morus alba

72

GLQ2

Morus alba

73

VH1

Morus alba

74

VH2

Morus alba

75

VH3

Morus alba

76

VH4

Morus alba

77

VH5

Morus alba

78

VH6

Morus alba

79

VH7

Morus alba

80

VH8

Morus alba

81

VH9

Morus alba

82

VH10

Morus alba

83

VH11

Morus alba

84

VH12

Morus alba

85

VH13

Morus alba

86

VH14

Morus alba

87

VH15

Morus alba

88

VH16

Morus alba

89

VH17

Morus alba

90

TB2

Morus alba

91

VH18

Morus alba

92

BG 1

Morus alba

93

BG 2

Morus alba

94

BG 3

Morus alba

95

BG 4

Morus alba

96

BG 5

Morus alba

97

BG 6

Morus alba

98

Bầu trắng

Morus alba

99

Bầu đen

Morus alba

100

Phụng

Morus alba

101

Quế Sơn

Morus alba

102

Lâm Đồng

Morus alba

103

Bầu Tím

Morus alba

104

Duy Việt

Morus alba

105

Bảo Lộc 1

Morus alba

106

Quang Biểu

Morus alba

107

Bầu Trắng đực

Morus alba

108

Bầu Trắng cái

Morus alba

109

Hà Bắc

Morus alba

110

Ô

Morus alba

111

Chân vịt

Morus alba

112

Đa Liễu

Morus alba

113

TB-S7

Morus alba

114

TB-S16

Morus alba

115

TB-S28

Morus alba

116

X5

Morus alba

117

(QB x BĐ)1

Morus alba

118

Hà Bắc (đực)

Morus alba

119

Duy Việt 4X

Morus alba

120

Quế Sơn dại

Morus alba

121

VH-9

Morus alba

122

VH-13

Morus alba

123

VA-201

Morus alba

124

(VT-2 x BĐ)1

Morus alba

125

VA-186 x BĐ

Morus alba

126

(QB x BĐ)2

Morus alba

127

(VI-2 x BĐ)2

Morus alba

128

Dâu bầu đen

Morus nigra

129

Dâu tàu

Morus australis

XII

HỌ DÂY MỐI

MENISPERMACEAE

 

Chi Stephania

 

1

Dây mối

Stephania japonica var. discolor

2

Lõi tiền

Stephania longa

3

Dây đồng tiền

Stephania pierei

XIII

HỌ ĐẬU

LEGUMINOCEAE

XIII.1

Chi Vigna

 

1

Không rõ tên

Vigna radiata var. sublobata

2

Không rõ tên

Vigna radiata var. glabra

3

Không rõ tên

Vigna adenantha

4

Đậu Are

Vigna dalzelliana var. dalzelliana

5

Đậu lông

Vigna dolichoides

6

Đậu gạo

Vigna umbrellata var. umbrellata

7

Đậu đen

Vigna unguiculata (L) Walp. Subsp.

8

Đậu tán mảnh

Vigna umbrellata var. gracilis

9

Đậu vàng

Vigna luteola

10

Đậu biển

Vigna marina

11

Đậu ba thuỳ

Vigna triloba

12

Đậu cờ

Vigna vexillata var. vexillata

13

Đậu cờ hạt to

Vigna vexillata var. macrosperma

14

Đậu xanh hạt đen

Vigna grabescens

15

Đậu nho nhe Lạng sơn

Vigna umbellata

16

Đậu nho nhe Phú Yên

Vigna umbellata

17

Đậu đỏ Đắc Lắc

Vigna umbellata

18

Nho nhe Cao Bằng

Vigna umbellata

19

Nho nhe đỏ

Vigna umbellata

20

Nho nhe Chiềng Đen dạng 1

Vigna umbellata

21

Nho nhe Chiềng Đen dạng 2

Vigna umbellata

22

Nho nhe Chiềng Đen dạng 3

Vigna umbellata

23

Nho nhe đen

Vigna umbellata

24

Đậu xanh số 9

Vigna radiata Willzed

25

Nho nhe dạng 1

Vigna umbellata

26

Nho nhe dạng 2

Vigna umbellata

27

Nho nhe dạng 3

Vigna umbellata

28

Nho nhe dạng 4

Vigna umbellata

29

Nho nhe dạng 5

Vigna umbellata

30

Đậu nho nhe mầu đồng

Vigna umbellata

31

Đậu nho nhe hạt xanh

Vigna umbellata

32

Nho nhe hạt to

Vigna umbellata

33

Nho nhe hạt bé

Vigna umbellata

34

Đậu nho nhe hạt vàng

Vigna umbellata

35

Đậu cua

Vigna umbellata

36

Đậu tằm

Vigna umbellata

37

Đậu mèo

Vigna umbellata

38

Đậu hoàng đáo

Vigna unguiculata

XIII.2

Chi Phaseolus

 

1

Đậu son

Phaseolus coccineus

2

Đậu ván

Phaseolus sp.

3

Đậu vàng

Phaseolus vulgaris L

4

Đậu leo

Phaseolus sp. L

XIII.3

Chi Glycine

 

1

Đậu tương vàng Sông Mã (Sơn La)

Glycine max

XIII.4

Chi Arachis

 

1

Lạc gié (Vĩnh Phúc)

Arachis hypogae

XIV

HỌ GÒN TA

 

 

Chi Durio

 

1

Hạt lép Tiền Giang

Durio zibethinus

2

Hạt lép Đồng Nai

Durio zibethinus

3

Hạt lép Bến Tre

Durio zibethinus

4

Khổ qua xanh Tiền Giang

Durio zibethinus

5

Khổ qua vàng Tiền Giang

Durio zibethinus

6

RI-6

Durio zibethinus

XV

HỌ GỪNG

ZINGIBERACEAE

XV.1

Chi Zingiber

 

1

Gừng nhọn

Zingiber acuminatum

2

Gừng Nam Bộ

Zingiber cochinchinensis

3

Gừng Eberhardt

Zingiber eberhardtii

4

Gừng một lá

Zingiber monophyllum

5

Gừng bọc da

Zingiber pellitum

6

Gừng tía

Zingiber purpureum

7

Gừng đỏ

Zingiber rubens

8

Gừng lông hung

Zingiber rufopilosum

9

Gừng gió

Zingiber zerumbet

10

Gừng dại

Zingiber zerumbet

11

Gừng nếp

Zingiber sp.

12

Gừng núi đá

Zingiber sp.

13

Gừng rễ

Zingiber sp.

14

Gừng Sài Gòn

Zingiber sp.

15

Gừng tẻ

Zingiber sp.

16

Gừng trắng

Zingiber sp.

17

Gừng trâu

Zingiber sp.

18

Gừng vàng

Zingiber sp.

19

Gừng xanh

Zingiber sp.

20

Hua tếch

Zingiber sp.

21

Khả cá

Zingiber rubens

22

Khả đìa

Zingiber sp.

23

Khe

Zingiber sp.

24

Khinh (gừng)

Zingiber sp.

25

Khinh canh

Zingiber sp.

26

Súng

Zingiber sp.

27

Súng bé

Zingiber sp.

28

Súng sì

Zingiber sp.

29

Gừng cay Cát Bà (Hải Phòng)

Zingiber sp.

XV.2

Chi Curcuma

 

1

Nghệ đen đồng

Curcuma aeruginosa

2

Ngải tía

Curcuma rubens

3

Nghệ Thore 1

Curcuma thorelii

4

Mì tinh rừng

Curcuma elata

5

Nghệ Nam Bộ

Curcuma cochinchinensis

6

Nghệ lá từ có

Curcuma alismataefolia

7

Nghệ lá hẹp

Curcuma angustifolia

8

Nghệ hoa nhỏ

Curcuma parviflota

9

Nghệ mảnh

Curcuma gracillima

10

Nghệ đen

Curcuma zedoarica

11

Nghệ sen

Curcuma petiolata Roxb.

12

Nghệ trắng

Curcuma aromatica

13

Nghệ nếp

Curcuma sp.

14

Nghệ turmeric

Curcuma domestica

15

Nghệ vàng

Curcuma domestica

16

Uất kim cương

Curcuma angustifolia

XV.3

Chi Alpinia

 

1

Riềng rừng (dạng thơm)

Alpinia conchingera

2

Sẹ

Alpinia globosa

3

Riềng Henry

Alpinia henryi

4

Kiền

Alpinia laosensis

5

Riềng Phú Thọ

Alpinia phuthoensis

6

Riềng Xiêm

Alpinia siamensis

7

Ré Bắc Bộ

Alpinia tonkinensis

8

Riềng tía

Alpinia purpurata

9

Riềng đại thân tía

Alpinia sp.

10

Đuôi chồn đỏ

Alpinia purpurata

XV.4

Chi Kaempferia

 

1

Cam địa dối

Kaempferia fallax

2

Cam địa chẻ

Kaempferia fissa

3

Thiền liền lá hẹp

Kaempferia angustifolia

4

Thiền liền Nam Bộ

Kaempferia cochinchinensis

5

Thiền liền trắng

Kaempferia candida

6

Thiền liền Harmand

Kaempferia harmandiana

7

Thiền liền đẹp

Kaempferia pulchra

8

Địa liền

Kaempferia galanga

XV.5

Chi Pholigonum

 

1

Hoằng tinh miền Trung

Poligonum kingianum

2

Hoằng tinh Quảng Bình

Poligonum sp.

XVI

HỌ HÀNH TỎI

LILIACEAE

 

Chi Allium

 

1

Hành ta

Allium fistulosum

2

Trỉ ta

A. sativum

3

Kiệu củ to

A. triquerum

4

Kiệu củ nhỏ

A. triquerum

5

Hẹ lá to

Allium ordoratum

5

Hé lá nhỏ

Allium ordoratum

XVII

HỌ HOA HỒNG

ROSACEAE

XVII.1

Chi Prunus

 

1

Đào mèo

Prunus persica

2

Mận hậu

Prunus salicina

3

Mận tam hoa

Prunus sp.

4

Mơ hương tích

Prunus armeniaca

XVII.2

Chi Pyrus

 

1

Lê đường (Hà Giang)

Pyrus sp.

XVIII

HỌ HÒA THẢO

 

XVIII.1

Chi Oryza

 

1

Lúa hoang 1

Oryza rufipogon

2

Lúa hoang 2

Oryza nivara

3

Lúa hoang 3

Oryza officinalis

4

Lúa hoang 4

Oryza granulata

5

Di hương Kiến An

Oryza sativa

6

Di hương Hải Phòng

Oryza sativa

7

Di hương Hải Dương

Oryza sativa

8

Di đỏ Hải Phòng

Oryza sativa

9

Di trắng Hòa Bình

Oryza sativa

10

Di trắng Hải Dương

Oryza sativa

11

Di đỏ Hòa Bình

Oryza sativa

12

Di trắng Nam Định

Oryza sativa

13

Di đông Nam Định

Oryza sativa

14

Di càng Nam Định

Oryza sativa

15

Di trắng Hải Phòng

Oryza sativa

16

Di trắng Tây Sơn

Oryza sativa

17

Di vàng Hải Dương

Oryza sativa

18

Di cao cổ Kiến An

Oryza sativa

19

Di trắng Hải Phòng B

Oryza sativa

20

Di thau ton

Oryza sativa

21

Lúa di

Oryza sativa

22

Dự báo Hòa Bình

Oryza sativa

23

Dự nghển Hòa Bình

Oryza sativa

24

Dự thơm Hải Dương

Oryza sativa

25

Dự Thanh Hóa

Oryza sativa

26

Dự thơm Thái Bình

Oryza sativa

27

Dự đen Thái Bình

Oryza sativa

28

Dự Ninh Bình

Oryza sativa

29

Dự thơm đen Thái Bình

Oryza sativa

30

Dự hương Hải Phòng

Oryza sativa

31

Dự lùm Nam Định

Oryza sativa

32

Dự Hải Phòng

Oryza sativa

33

Dự thơm Thái Bình

Oryza sativa

34

Dự vàng Nam Định

Oryza sativa

35

Dự thơm Ninh Bình

Oryza sativa

36

Dự sớm Nam Định

Oryza sativa

37

Dự lùn thơm Thái Bình

Oryza sativa

38

Dự thơm Hải Phòng

Oryza sativa

39

Dự trục Hải Phòng

Oryza sativa

40

Dự lùn Hải Dương

Oryza sativa

41

Dự trắng Nam Định

Oryza sativa

42

Dự hương Nam Định

Oryza sativa

43

Dự lùn Hải Dương

Oryza sativa

44

Dự chiêm 1

Oryza sativa

45

Dự chiêm 2

Oryza sativa

46

Dự cao cây

Oryza sativa

47

Dự nghển Hòa Bình B

Oryza sativa

48

Dự nghển

Oryza sativa

49

Dự lùn thơm

Oryza sativa

50

Dự thơm

Oryza sativa

51

Lúa dự

Oryza sativa

52

Đài trung 65

Oryza sativa

53

Ba lá Nghệ An

Oryza sativa

54

Ba tháng nước Nghệ An

Oryza sativa

55

Bầu dâu Phú Thọ

Oryza sativa

56

Bầu hương Hải Dương

Oryza sativa

57

Bầu Hà Đông

Oryza sativa

58

Bầu Hải Dương

Oryza sativa

59

Bầu quái

Oryza sativa

60

Bầu quảng Phú Thọ

Oryza sativa

61

Bầu Thái Bình

Oryza sativa

62

Bầu đỏ Thái Bình

Oryza sativa

63

Bầu Thái Bình trắng

Oryza sativa

64

Bầu Thanh Hóa

Oryza sativa

65

Bầu Vĩnh Phúc

Oryza sativa

66

Bầu Yên Sơn

Oryza sativa

67

Câu Phú Xuyên

Oryza sativa

68

Câu Thái Bình

Oryza sativa

69

Canh nông Bắc Giang

Oryza sativa

70

Canh nông Bắc Ninh

Oryza sativa

71

Canh nông Mỹ Tho

Oryza sativa

72

Canh nông Nghệ An

Oryza sativa

73

Canh nông Tuyên Quang

Oryza sativa

74

Chăm lai Tây Bắc

Oryza sativa

75

Chọn từ dòng 37

Oryza sativa

76

Chanh Phú Thọ

Oryza sativa