Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 19/2005/QĐ-BNN về Danh mục thuốc bảo vệ thực vật sử dụng cho cây rau do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu: 19/2005/QĐ-BNN Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Người ký: Bùi Bá Bổng
Ngày ban hành: 24/03/2005 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

      BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ     CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN                       Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

      Số 19/2005/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 24 tháng 3 năm 2005

 

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật

sử dụng cho cây rau

 

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ vào Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật, công bố ngày 08 tháng 8 năm 2001;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ Thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này:

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật sử dụng cho cây rau (có danh mục kèm theo) gồm:

1. Thuốc trừ sâu: 49 hoạt chất với 91 tên th­ương phẩm

2. Thuốc trừ bệnh: 4 hoạt chất với 108 tên th­ương phẩm

3. Thuốc trừ cỏ: 5 hoạt chất với 5 tên th­ương phẩm

4. Thuốc kích thích sinh trưởng cây trồng: 9 hoạt chất với 1 tên th­ương phẩm

5. Chất dẫn dụ côn trùng: 1 hoạt chất với 1 tên th­ương phẩm

6. Thuốc trừ ốc sên: 1 hoạt chất với 1 tên th­ương phẩm

Điều 2. Việc xuất khẩu, nhập khẩu các loại thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo Quyết định này được thực hiện theo Thông Tư số 62/2001/TT-BNN ngày 05 tháng 6 năm 2001 của Bộ Nông nghiệp và phát trin nông thôn hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp theo Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2001, của Thủ tướng Chính  phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2001 - 2005 và Quyết định số 14/2002/QĐ-BNN ngày 18 tháng 12 năm 2002 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy định về thủ tục đăng ký; sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói; xuất khẩu, nhập khẩu; buôn bán; bảo quản, vận chuyển sử dụng; tiêu hủy; nhãn thuốc; bao bì, đóng gói; hội thảo quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Các quyết định tr­ớc đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 4. Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG

Thứ trưởng

 

Bùi Bá Bng

 

 

 

 

 


BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ                                                         CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN                                                             Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRÊN RAU

(ban hành kèm theo Quyết định Số 19/2005/QĐ-BNN ngày 24 tháng 3 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT).

 

Số thứ tự

 

Tên hoạt chất

(Common name)

 

Nhóm độc của thuốc

(toxicity class)

Tên th­ương phẩm

(Trade name)

 

Dịch hại (Pest)

 

Cây trồng (Crop)

 

Liều lư­ợng

(Dose)

 

Thời gian cách ly (Phi)

Tổ chúc xin đăng ký

(Applicant)

 

Thuốc trừ sâu

1

Abamectin

1b

Abatimec

1.8 EC

sâu tơ

bắp cải

0.3 - 0.4

lít/ha

7

Công ty TNHH TM Đồng Xanh

1b

Alfatin 1.8 EC

sâu tơ

bắp cải

0.15 - 0.3

lít/ha

3

Công ty TNHH Alfa (SaiGon)

1b

Binhtox 1.8 EC

sâu tơ

bắp cải

0.4 - 0.5

lít/ha

7

Jiangyin Jianglian Ind. Trade Co., Ltd

sâu xanh

bướm trắng

Cải xanh

0.4 lít/ha

7

dòi đục lá

Cà chua

0.5 lít/ha

7

1b

Bringhtin

1.8 EC

sâu tơ

bắp cải

0.3 - 0.7

lít/ha

7

Công ty TNHH Hóa Nông Hợp Trí

1b

Dibamec

1.8 EC

sâu tơ

bắp cải

0.3 - 0.5

lít/ha

3

Công ty TNHH Nông ợc Điện Bàn

 

1b

Hifi 1.8 EC

sâu tơ

bắp cải

0.5 - 0.7

lít/ha

7

Công ty TNHH TM ACP

 

1b

Mortac 1.8 EC

sâu tơ

bắp cải

0.4 lít/ha

7

Công ty cổ phần vật Tư BVTV Hà Nội

 

1b

Nockout 1.8 EC

sâu tơ

bắp cải

0.025 -

0.05%

6

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

 

1b

Plutel 0.9 EC

sâu tơ

bắp cải

0.6 - 0.7

lít/ha

7

Guizhou CVC INC.

(Tổng công ty Th­ương mại Zhongyue Quý Châu Trung Quốc)

 

1b

Tập Kỳ 1.8 EC

sâu tơ

bắp cải

0.3 - 0.5

lít/ha

3

Viện Di truyền Nông nghiệp

 

1b

Vertimec 1.8 EC

sâu tơ

bắp cải

0.3 - 0.5

lít/ha

5

 

5

Syngenta Vietnam Ltd

dòi đục lá

cà chua

0.3 - 0.5

lít/ha

 

1b

Vibamec 1.8 EC

dòi đục lá

cà chua

0.15 - 0.2

lít/ha

7

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

2

Abamectin 0.2% + (dầu khoáng và dầu hoa tiêu) 24.3%

1b

3

Song Mã 24.5

EC

sâu tơ

rau họ hoa thập tự

0.8 lít/ha

3

Viện Di truyền

Nông nghiệp

3

Abamectin 0.45% + Imidacloprid 1.0%

1b

2

Abamix

1.45 WP

bọ trĩ

dưa chuột

1.2 - 1.5 kg/ha

7

Công ty cổ phần Nicotex

4

Acephate (min 97%)

3

Anitox 50 SC

rệp

rau

0.6 - 1.0 lít/ha

7

Công ty cổ phần TST Cn Thơ, thành phố Cần Thơ

3

 

Monster 40 EC

sâu tơ

rau cải

0.8 - 1.2 lít/ha

7

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

Monster 75 EC

rầy

dưa

0.8 - 1.2 kg/ha

7

3

Orthene 97

Pellet

sâu tơ

Bắp cải

0.4 - 0.6 lít/ha

3

Aysta Agro

Vietnam Corp.

sâu xanh

Cà chua

0.4 - 0.6 lít/ha

3

5

Artemisinin

 

Visit 5 EC

sâu khoang,

sâu xanh, sâu

Rau

3.0 - 5.0 lít/ha

4

Xí nghiệp SX Hóa chất NN Hà Nội (PAC)

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Azadirachtin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bacillus

thuringiensis

var.Kurstaki)

3

Aza 0.15 EC

sâu tơ

bắp cải

1.6 - 2.0 lít/ha

7

Magrow Pte Ltd

3

Azannong 0.03 EC

sâu tơ

bắp cải

1.5 lít/ha

3

Công ty TNHH An Nông

3

A-zannong 0.15 EC

sâu tơ

bắp cải

0.7 lít/ha

3

3

Jasper 0.3 EC

sâu tơ

rau họ hoa thập tự

0.2 - 0.3

lít/ha

7

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

3

Neem Bond – A EC (1000ppm)

sâu tơ

bắp cải

2.5 - 3.0

lít/ha

3

Rangsit Agri - Eco.Ltd

3

Nimbecidine 0.03 EC

sâu tơ

rau

2.0 - 2.5

lít/ha

3

JJ – Degussa

Chemicals (S) PTE Ltd

3

Vineem

1500 EC

rệp

rau

0.5 - 0.7

lít/ha

7

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

3

Biobit 16 K WP

sâu xanh

bắp cải

0.5 - 1.0

kg/ha

Bất kỳ

Forward

International Ltd

Biobit 32 B FC

sâu xanh

bắp cải

1.0 - 2.0

kg/ha

Bất kỳ

 

 

3

Biocin 16 WP

sâu tơ

rau cải

0.75 - 1.2

kg/ha

7

Công ty TNHH 1 TV Bảo vệ thực vật Sài Gòn

sâu xanh da láng

đậu

0.75 - 1.2 kg/ha

7

Biocin8000 SC

sâu tơ

rau cải

1.5 - 2.4 lít/ha

7

sâu xanh da láng

đậu

1.5 - 2.4 lít/ha

7

sâu tơ

bắp cải

1.5 - 2.4 lít/ha

7

3

CrymaxÒ 35 WP

sâu tơ

bắp cải

2.0 - 2.5 kg/ha

1

Cali - Parimex Inc

3

Delfin WG

(32 BIU)

sâu tơ

rau

0.5 - 1.5 kg/ha

3

Certis USA

sâu đo

đậu

0.25 - 1.75 kg/ha

3

3

Dipel 3.2 WP

sâu xanh da láng

đậu

0.8 - 1.0 kg/ha

5

Valent Biosciences

Corporation USA

sâu tơ

rau

0.8 - 1.0  kg/ha

5

3

Dipel 6.4 DF

sâu tơ

bắp cải

0.5 - 1.0  kg/ha

5

4

Finbiotox - P

16000 IU/mg

bột

sâu khoang, sâu tơ sâu xanh

Rau họ hoa thập tự

1.0 - 1.35 kg/ha

 

Viện công nghiệp thực phẩm, Hà Nội

sâu khoang, sâu xanh

đậu

1.6 - 2.0 kg/ha

 

4

Firibiotox - C 3 tỷ bào tử/ml

dịch cô đặc

sâu khoang, sâu tơ, sâu xanh

Rau họ hoa thập tự

5.4 - 8.1 lít/ha

 

Viện Công nghiệp thực phẩm, Hà Nội

sâu khoang, sâu xanh

đậu

8.1 - 12.0 lít/ha

 

3

Forwabit

16 WP

sâu xanh

Bắp cải

0.5 - 1.0 kg/ha

5

Forward International Ltd

Forwabit

32 B FC

sâu xanh

Bắp cải

1.0 - 2.0 kg/ha

5

3

Jiabat 15 WDG

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng

Bắp cải

0.5 - 1.0 kg/ha

3

Jia Non Enterprise

Co Ltd, Taiwan

3

Kuang Hwa

Bao WP 16000

IU/mg

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng

Bắp cải

0.5 – 1.0 kg/ha

3

Kuang Hwa Chem, Co., Ltd

3

MVP 10 FS

sâu tơ, sâu xanh

rau

5 - 6 lít/ha

3

Cali - Panmex Inc

3

Shian 32 WP

(3200 IU/mg)

sâu tơ

rau họ hoa thập tự

Pha 10 g/ bình 10 lít

14

Công ty TNHH SX - TM - DV Tobon

3

Thuricide HP

sâu tơ

bắp cải

0.3 - 1.0 kg/ha

5

Certis USA

 

sâu xanh

cà chua

0.3 - 1.0 kg/ha

5

 

Thuricide OF

36 BIU

sâu tơ

bắp cải

0.75 - 1.0 lít/ha

1

3

Vi - BT

16000 WP

sâu ăn lá

rau

1.0 - 2.0 kg/ha

5

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

 

Vi - BT

32000 WP

sâu tơ

bắp cải

0.5 - 1.0 kg/ha

5

 

sâu xanh da láng

đậu

0.5 - 1.0 kg/ha

5

3

V.K 16 WP

sâu tơ

rau

1.0 - 2.0 kg/ha

5

Công ty vật Tư bảo vệ thực vật I

 

V.K 32 WP

sâu tơ

rau

0.5 - 1.2 kg/ha

5

8

Bacillus

thuringiensis

(var.Kurstaki) 1.9% + Abamectin 0.1%

3

1b

Kuraba WP

bọ trĩ

dư­a chuột

0.5 - 0.6 kg/ ha

3 – 5 ngày

Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao

sâu xanh, sâu tơ, sâu đo, dòi đục lá

rau họ hoa thập tự

0.5 - 0.6

kg/ha

3 – 5 ngày

 

sâu xanh, dòi đục lá

cà chua

0.5 – 0.6

kg/ha

3 – 5 ngày

 

9

Bacillus

Thuringiensis var.

T 36

3

TP – Thn tốc

16.000 IU

sâu xanh

cà chua

0.4 – 0.6

lít/ha

3

Công ty TNHH Thành Ph­ương

10

Bacillus

thuringiensis

(var. aizawai)

3

Aztron

7000 DBMU

sâu xanh da láng

đu

0.2 – 0.4

lít/ha.

3

Doanh nghiệp Tư nhân Tân Quy

 

 

 

sâu tơ

rau

0.2 - 0.4

  lít/ha

 

 

 

Aztron DF

3500 DMBU

sâu tơ

bắp cải, cải xanh

400 – 600

g/ha

2

 

 

 

sâu xanh da láng

cà chua, cải xanh

400 – 600

g/ha

 

 

 

sâu khoang

cải xanh

400 – 600

g/ha

 

 

3

Aizabin WP

sâu xanh, sâu tơ, sâu đo

rau họ hoa thập tự

0.5 – 0.6

kg/ha

1

Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao

 

 

 

 

sâu xanh, sâu khoang, sâu đo

cà chua

0.5 – 0.6

kg/ha

1

 

 

 

 

Bathurin S 3 x

109 - 5 x 109

bt/ml

sâu tơ

rau

200 ml/

8 –10 lít

Không

Viện công nghẹ sau thu hoạch Hà Nội

 

 

3

Xentari

35 WDG

Sâu tơ

Bắp cải

1.5 – 2.5

kg/ha

5

Valent Bio Sciences

Corporation USA

 

 

 

Xentari 15 FC

Sâu tơ

Bắp cải

1.0-1.5 lit/ha

3

 

11

Bacillus

huringiensis (var.izawai) 32000 IU +

Nosema sp(nguyên

linh động vật có bàotử) 5 x 107

bt/g + eauveria bassiana

1 x 107 bt/g

4

Cộng hợp

32 BTN

Sâu vẽ bùa

Sâu tơ, bọ

Nhảy, sâu

khoang

Rau cải

0.4- 1.0

kg/ha

5

Công ty hợp danh sinh học nông nghiệp Sinh Thành,

thành phố Hồ Chí Minh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sâu khoang

Sâu vẽ bùa

 

 

Rau húng

Dưa chuột

 

 

0.4 – 10

kg/ha

5

5

 

 

 

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

 

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

 

 

 

 

15

 

 

 

 

16

 

 

Bacillus

thuringiensis var.urstaki 16.000 IU +

Granulosis virus

100.000.000 PIB

 

 

Bacillus

thuringiensis var.smosisiensis

 

 

 

 

 

 

 

 

Beauveria bassianaVuill

 

 

 

Carbaryl

(min 99.0%)

 

 

 

Chlorfluanzuron

(min 94%)

 

 

 

 

thuốc vi

sinh

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

3

Bitadin WP

 

 

 

 

 

 

 

BT‑HhHhhh------ + 107 bàotử /mg dạng bột

hòa nước .

 

 

 

 

 

 

 

 

Beauveria

 

 

 

 

Carbavin

85 WP

 

 

 

Atabron5EC

 

 

sâu ăn lá, sâu

tơ, sâu xanh,

sâu khoang

 

 

 

 

sâu tơ sâu

khoang, rệp

 

 

 

dòi đục lá, sâu đục quả rệp, sâu khoang .

Rệp, sâu đục

quả , sâu

khoang

sâu tơ

 

 

 

 

rệp

 

 

 

 

sâu tơ

 

rau

 

 

 

 

 

 

 

rau họ hoa

thập tự

 

 

 

đậu côve

 

 

cà chua

 

 

bắp cải

 

 

 

 

cà chua

 

 

 

 

bắp cải

 

0.6 - 0.75

kg/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.10%

 

 

 

 

 

 

0.10%

 

 

 

 

0.10%

 

 

 

200 g/5

lít nước

 

 

 

 

 

 

1.0-1.5

k/ha

 

 

 

 

 

0.5 – 0.75

lít /ha

kxđ

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

5

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

7

 

 

 

 

3

 

Viện Di truyền Nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

Đỗ Trọng Hùng, 80

Bùi Thị Xuân, Đà Lạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

 

 

Kuang Hwa

Chem.Co., Ltd

 

 

 

 

Ishihara Sangyo Kaisha Ltd

17

 

 

 

18

 

 

 

 

19

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

 

21

Cnidiadin

 

 

 

Cypermethrin

(min 90%)

 

 

 

Cyromazin

 

 

 

 

 

Deltamethrin

(min 98%)

 

 

 

 

 

Diafenthiuron

min 97%)

 

3

 

 

 

2

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

Hetsau

0.4EC

 

 

Secsaigon

10 ME

Secsaigon 5 ME

 

Trigard

75 WP

 

 

 

Trigard100 SL

 

Decis 25 tab

 

 

 

 

 

 

Pegasus

500 SC (Po Lo

500 SC)

 

sâu xanh,  bướm trắng, sâu tơ

 

 

sâu tơ

 

sâu tơ

 

 

dòi đục lá

 

dòi đục lá

 

dòi đục lá

 

rệp

 

 

sâu khoang

 

 

 

sâu xanh, sâu ăn lá, sâu tơ

 

 

sâuxanh, sâu

ăn lá, sâu tơ

 

Sâu xanh, sâu ăn lá

 

Sâu xanh, sâu ăn lá

 

rau họ hoa

thập tự

 

 

bắp cải

 

bắp cải

 

 

cà chua

 

dưa chuột

 

dưa chuột

 

rau

 

 

rau cải

 

 

 

súp lơ

 

 

 

bắp cải

 

 

cà chua

 

 

dưa chuột

 

0.3 – 0.4

lít /ha

 

 

0.5 – 1.0

lít/ha

1.0 – 1.5lít/ha

 

120 – 400

g/ha

120 – 400

g/ha

 

0.75-2.25

lít/ha

1 tab/81

of water

 

50-60

g/ha

 

 

0.5 – 1.0

lít/ha

 

 

0.5 – 1.0

lít/ha

 

0.5 – 1.0

lít/ ha

 

0.5 – 1.0

lít/ha

5

 

 

 

7

 

7

 

 

7

 

7

 

7

 

3

 

 

3

 

 

 

7

 

 

 

7

 

 

7

 

 

7

 

công ty TNHH

 Bạch Long

 

 

Công ty TNHH 1 TV Bảo vệ thực vật Sài Gòn

 

 

 

Syngenta Vietnam Ltd

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 

 

Syngenta Vietnam Ltd

 

 22

 

 

23

 

 

 

24

 

 

 

25

 

 

 

 

 

26

 

Dimethoate 2% +

Isoprocarb 3%

Dầu botanic + muối ka li

 

 

Emamectin

(Avermectin B1a 90% + Avermectin

Blb 10%)

Etofenprox

(min 96%)

 

 

 

 

Fenitrothion

200g/kg +

Trichlorfon 200g/kg

 

2

2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

3

 

 

 

 

 

2

2

 

BM - Tigi 5 H

 

 

 Thuốc sâu sinh học Thiên Nông 1 DD

 

Proclaim

1.9 EC

 

 

Trebon 20 WP

 

 

Trebon 30 EC

 

 

Ofatox400 WP

 

Sùng đất

 

 

sâu tơ

 

 

 

sâu tơ

 

 

 

sâu khoang

 

 

rầy mềm

 

 

rệp muội

 

bắp cải

 

 

bắp cải,

rau cải

 

 

bắp cải

 

 

 

 bắp cải

 

 

 bắp cải

 

 

rau

 

 25 - 30

 kg/ha

 

2.7 - 5.4

kg/ha

 

 

0 65 - 1.0

lít/ha

 

 

0 5 - 0.6

kg/ha

 

0 3 - 0.5

lít/ha

 

1.2 - 1.5

kg/ha

 

7

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

5

 

 

5

 

 

7

 

 

 Công ty CP VT NN

Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang

Công ty Hóa phẩm Thiên Nông

 

 

 

Syngenta Vietnam Ltd

 

 

Mitsui Chemicals., lnc

 

 

 

 

 

Công ty vật Tư bảo  vệ thực vật I

 

27

 

 

 

 

 

 

 

 

28

 

 

 

 

 

29

 

 

30

 

31

 

Fipronil

(min 97%)

 

 

 

 

 

 

 

Imidacloprid

(min 96%)

 

 

 

 

Indoxacarb

 

 

Lufenuron

min 96%)

Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

2

 

 

3

 

 

3

 

3

 

Tango 50 SC

 

 

 

Tango 800 WG

 

 

 

 

Canon 100 SL

 

 

Confidor

100 SL

 

Ammate

150 SC

 

Match 050 EC

 

Lục Sơn

 26 DD

 

bo trĩ

 

rệp muội

 

bo trĩ

 

rệp muội

 

 

bọ trĩ

 

 

bọ trĩ

 

 

sâu tơ

 

 

sâu tơ

 

sâu xanh

bư­ớm trắng,

sâu tơ

 

dưa chuột

 

bắp cải

 

dưa chuột

 

bắp cải

 

 

dưa chuột

 

 

dư­a chuột

 

 

bắp cải

 

 

rau

 

rau họ hoa

thập tự

 

0 4 - 0.5

lít/ha

0 4 - 0.5

lít/ha

25 - 30

g/ha

25 - 30

g/ha

 

0 3 - 0.4

lít/ha

 

0.15- 0.225

lít/ha

0 27- 0.33

lít/ha

 

0 5 - 1.0

lít/ha

 

0 5 - 0.8

lít/ha

 

5 - 7

ngày

5 - 7

ngày

5 - 7

ngày

5 - 7

ngày

 

7

 

 

3

 

 

5

 

 

7

 

3

Công ty vật Tư bảo vệ thực vật I

 

 

 

 

 

 

 

 

Công ty cổ phần RST Cần Thơ, thành phố Cần Thơ

 

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 

Dupont Vietnam  Ltd

 

 

Syngenta Vietnam  Ltd

 

Viện Di truyền Nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

 

 

33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Matirne +

Abamectin 0.2%

Nereistoxin

(Dimehypo)

(min 90%)

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

1b

 

2

 

 

2

Sokupi 0.36 AS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Abecyny

2.2 EC

 

Vi Tha Dan

95 WP

 

Shachong

Shuang 18 SL

sâu xanh

bướm trắng,

sâu tơ

 

rệp muội

 

sâu khoang

 

bọ trĩ

 

bọ nhảy

 

sâu xanh

 

sâu xanh

 

 

dòi đục lá

 

 

sâu ăn lá

 

rau họ hoa

thập tự

 

 

cải bẹ

 

Đậu cô ve

 

d­ưa chuột

 

cải xanh

 

cà chua

 

bắp cải

 

 

rau cải

 

 

rau

 

10ml/bình

8 - 10 lít

 

 

10m/­bình

8 - 10 lít

10ml/bình

8 - 10 lít

10ml/bình

8 - 10 lít

0 3 - 0.6

lí­/ha

10ml/bình

8 - 10 lít

0 3 - 0.4

lít/ha

 

0 6 - 0.8

kg/ha

 

1 5 - 3.0

lít/ha

 

3

 

 

 

3

 

3

 

3

 

3

 

3

 

10

 

 

7

 

 

7

 

Công ty TNHH Trường Thịnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công ty TNHH TM - SX Ngọc Yến

 

Công ty TNHH Việt 1 Thắng, Bắc Giang

 

Guizhou CVC INC.

(Tổng công ty Th­ương mại Zhongyue Quý Châu Trung Quốc)

 

 

 

 

 

 

 

34

 

35

 

 

 

 

 

36

 

 

 

 

 

 

 

Novaluron

(min 96%)

NPV (Nuclear

polyhedrosis virus)

 

 

 

NPV - S.I (Nuclear

Polyhedrosis virus)

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

2

 

 

 

4

 

Shachong

Shuang 90 WP

 

Shachong

Shuang 95 WP

 

Rimon 10 EC

 

Vicin - S 1011

PIB

Se ba 4.109

PIB/ML, 2. 1010

PIB/G

 

ViS1 1.5 x 109

PIB/G bột

 

sâu ăn lá

 

 

sâu tơ, sâu

xanh, rệp

 

.sâu tơ

 

.sâu xanh da

láng

sâu xanh da

láng.

sâu xanh da

láng

sâu khoang

 

sâu khoang

 

sâu khoang

 

sâu khoang

 

Rau

 

 

Rau

 

 

bắp cải

 

hành tây

 

ớt

 

hành

 

rau

 

cà chua

 

đậu

 

hành

 

0 6 - 0.8

kg/ha

 

0 6 - 0.8

kg/ha

 

0. 75 - 1.0

lít/ha

0 5 - 0.7

lít[ha

0 5 - 0.7

lít/ha

0 5 - 0.7

lít/ha

24g/8 - 10

lít

24 g/8 - 10lít

 

24 g/8 - 10lít

24 g/8 - 10lít

 

7

 

 

7

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

Makhteshim Chem. Ltd

 

Trung tâm NC bông Nha Hố

Phân viện công nghệ rau thu hoạch, thành phố Hồ Chí Minh

 

 

Viện Bảo vệ thực vật

 

37

 

 

 

 

 

 

 

 

38

 

 

39

 

 

40

 

NPV - Ha (Nuclear

olyhedrosis

virus)

 

 

 

 

 

Permethrin

(min 92%)

 

Pirimicarb

min 95%)

 

Propargite

min 85%)

 

4

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

2

ViHa 1.5 x 109

PIB/G bột

 

 

 

 

 

 

Pounce 1 . 5 G

 

 

 

Ahoado 50 WP

 

 

Comite(R) 73 EC

 

sâu xanh

 

sâu xanh

 

sâu xanh

 

sâu xanh

 

sâu xám

 

 

 

rệp

 

 

nhện đỏ

 

 

nhện đỏ

 

Rau

 

cà chua

 

đậu

 

hành

 

rau

 

 

 

rau cải

 

 

rau

 

 

đậu

 

24 g/8  10

lít

24 g/8 - 10lít

24 g/8 - 10lít

24 g/8 - 10lít

 

20.0- 30.0

kg/ha

 

 

250 - 280

g/ha

 

0.49- 0.98

lít/ha

 

0.49- 0.98

lít/ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

 

 

 

3-7

ngày

 

7

 

 

7

 

 

Viện Bảo vệ thực vật

 

 

 

 

 

 

 

FMC InternationalSA. 111 Paseo de Roxas, Makati 1229 Phihppines

 

Guizhou CVC INC.

Tổng công ty rh­ương mại Zhongyue Quý Châu rrung Quốc)

Crompton

Manufacturing Co.,

Inc, USA

 

41

 

 

 

42

 

 

Pyridaphenthin

(min 95%)

 

Rotenone

 

 

3

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

Ofunack 40 EC

 

Dibaroten

5 WP

 

 

Dibaroten

5 WP, 5 G

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dibaroten

5 SL

 

sâu ăn lá, rệp, ruồi

 

sâu xanh

 

sâu xanh

 

sâu xanh da

láng,sâu

xanh,sâu tơ rầy

sâu xanh da

láng, sâu xanh,

sâu tơ rầy

rầy chổng

cánh, nhện đỏ

rầy chổng

cánh, nhện đỏ

rầy chổng

cánh, nhện đỏ

sâu xanh da

láng, sâu xanh, sâu tơ, rầy

Rau

 

 

cải bẹ

 

d­ưa chuột

 

bắp cải

 

 

cải xanh

 

d­ưa hấu

 

dư­a chuột

 

bầu bí

 

bắp cải

 

1 0 - 1.5

lít/ha

 

8.0 kg/ha

 

8.0 kg/ha

 

5.0 - 8.0

kg/ha

 

5.0 - 8.0

kg/ha

5.0 - 8.0

kg/ha

5.0 - 8.0

kg/ha

5.0 - 8.0

kg/ha

5.0 - 8.0

lít/ha

 

7

 

 

3

 

3

 

3

 

 

3

 

3

 

3

 

3

 

3

 

Mitsui Chemicals., Inc

 

 

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Rotenone 2.5% +Saponin 2.5%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

2

 

2

 

 

2

3

2

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Fortenone

5 WP

 

 

Rotecide

2 DD

Vironone

2 EC

 

Dibonin5 WP

 

Dibonin

5 WP, 5 G

 

sâu xanh da

láng, sâu xanh:

sâu toi, rầy

rầy chổng

cánh nhện đỏ

rầy chổng

cánh nhện đỏ

rầy chổng

cánh, nhện đỏ

sâu tơ

 

sâu xanh

 

sâu tơ

 

sâu tơ

 

 

bọ nhảy,

 sâu sanh

sâu xanh da

láng, sâu xanh,

sâu to ,rầy

 

cải xanh

 

 

dư­a hấu

 

d­ưa chuột

 

bầu bí

 

rau

 

đậu

 

bắp cải

 

rau họ hoa

thâp tự­

 

cải xanh

 

bắp cải

 

5.0 - 8.0

lít/ha

 

5.0 - 8.0

lí­/ha

5.0 - 8.0

lít/ha

5.0 - 8.0

lít/ha

2.0 - 4.0

kg/ha

2.0 - 4.0

kg/ha

5.0 - 6.0

lít/ha

5.0 lít/ha

 

 

8.0 kg/ha

 

5.0 - 8.0

kg/ha

 

3

 

 

3

 

3

 

3

 

7

 

7

 

5

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Forward International Ltd

 

 

Viện Sinh học nhiệt đới

 

Công ty Thuốc sát rùng Việt Nam

 

 

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dibonin 5 SL

sâu xanh da

láng, sâu xanh.

sâu tơ, rầy

 

rầy chổng

cánh, nhện đỏ

rầy chổng

cánh, nhện đỏ

rầy chổng

cánh, nhện đỏ

 

sâu xanh da

láng, sâu xanh.

sâu tơ rầy

sâu xanh da

láng, sâu xanh.

sâu tơ, rầy

rầy chổng

cánh, nhện đỏ

rầy chổng

cánh, nhện đỏ

rầy chổng

cánh, nhện đỏ

 

Cải xanh

 

 

 

dưa hấu

 

dư­a chuột

 

bầu bí

 

 

bắp cải

 

 

cải xanh

 

 

d­ưa hấu

 

dưa chuột

 

bầu bí

 

5.0 - 8.0

kg/ha

 

 

5.0 - 8.0

kg/ha

5.0 - 8.0

kg/ha

5.0 - 8.0

kg/ha

 

5.0 - 8.0

lít/ha

 

5.0 - 8.0

lít[ha

 

5.0 - 8.0

lít/ha

5.0 - 8.0

lít/ha

5.0 - 8.0

lít/ha

 

3

 

 

 

3

 

3

 

3

 

 

3

 

 

3

 

 

3

 

3

 

3

 

44

 

 

 

 

 

45

 

 

 

 

46

 

 

 

 

 

 

47

Spinosad

(min 96.4%)

 

 

 

 

Thiamethoxam

(min 95%)

 

 

 

Tinh dầu tỏi

 

 

 

 

 

 

Tralomethrin

(min 93%)

 

3

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

2

 

Success

25 SC

 

 

 

 

Actara25 WG

 

 

 

 

Bralic – Tỏi

12.5 DD

 

 

 

 

 

Scout 1 4 SC

 

Sâu xanh da

láng

sâu xanh

 

sâu tơ

 

rệp

 

rệp

 

bọ phấn

ròi đục lá

 

sâu khoang

 

 

bọ nhảy

 

rệp

 

hành

 

cà chua

 

bắp cải

 

rau cải

 

dư­a chuột

 

cà chua

câybó xôi,

đậu Hàlan

cải bông

trăng

(súp lơ)

cải thảo

 

rau

 

0 8 - 1.2

lít/ha

0 6 - 1.0

lít/ha

0 8 - 1.2

ìít/ha

25 - 30

g/ha

25 - 30

g/ha

30 g/ha

20ml/bình

8 lít nước

20ml/bình

8 lít nước

 

20ml/bình

8 lít nước

0 8 lít/ha

 

1

 

1

 

1

 

7

 

7

 

7

7

 

7

 

 

7

 

3

 

 

Dow Agrosciences B.V

 

 

 

 

 

Syngenta Vietnam Ltd

 

 

 

 

Doanh nghiệp Tư nhân Tân Quy

 

 

 

 

 

 

 Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 

 

 

 

 

 

 

1.0      

 

 

48

 

 

 

49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

2

 

Trichlorfon

(Chlorophos)

(min 97%)

 

Virus104

virus/mg +

Bacillus

Thunngiensis

(var.kurstaki)

16000 - 32000 IU/mg

 

 

 

 

Thuốc trừ

Bệnh

 

 

Acid salicylic

 

 

Acrylic acid 4% +

Carvacrol 1%

 

2

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Không

độc

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Terex 90 SP

 

 

 

V – BT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Exin 4.5 HP

(Phytoxin VS) :

Som 5 DD

 

sâu khoang

 

 

 

sâu tơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

bệnh héo t­ươi

 

 

bệnh giả

s­ương mai,

mốc xám

 

bệnh giả

s­ương mai,

mốc xám

bệnh giả

.sương mai,

nốc xám

thán thư­

 

bắp cải

 

 

 

rau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

cà chua

 

 

dư­a chuột

 

 

 

rau

 

 

 

 

ớt

 

2.0     – 1..2 kg/ha

 

 

5 g/1

 sào BB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0 5 - 0.75 1 lít/ha

 

1.6 - 2.0 lít/ha

 

 

 

1 6 - 2.0 lít/ha

 

1 6 - 2.0  lít/ha

 

 

1.6 - 2.0 lít/ha

 

3

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

3

 

 

 

3

 

 

3

 

 

3

 

Công ty TNHH SX - TM & DV Ngọc Tùng

 

 

Viện Bảo vệ thực vật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

 

Viện Di truyền Nông nghiệp

 

3

 

 

 

 

 

4

Bacillus subtilis

 

 

 

 

 

Carbendazim

(min 98%)

 

 

 không

 độc

 4

 

 

 

 

3

 

 

3

 

3

 

 

3

 

3

 

3

 

3

 

Biobac

 50 W

Sacbe

 36 WP

 

 

 

Bavistin

50 FL(SC)

 

Carban

50SC

 Carben

 50 WP

 

Carben

50 SC

Carbenvil

50 SC 

Kacpẹnvil

50WP

Zoom 50 SC

 

héo xanh

 

s­ương ma

 

Phấn trắng

 

 

đốm lá

 

 

chết cây con

 

mốc xám

 

 

mốc xám

 

thán th­ư

 

thối nhũn

 

phấn trắng

 

cà chua

 

cà chua

 

d­ưa chuột

 

 

dư­a chuột

 

 

đậu

 

rau

 

 

 cà chua

 

rau

 

rau

 

bầu bí

 

1 5 kg/ha

 

6.0 - 7.5

 g/bình8lít

 6.0 - 7.5

g/bình8 lít

 

1 0 - 1 2 lít/ha

 

1 0 2.5 lít/ha

0 32 - 0.5 kg/ha

 

0 3 - 0.4 lít/ha

 

1 0 - 1.5 lí­/ha

1 2 - 2.0 kg/ha

0 5 lít/ha

4 giờ

 

5

 

7

 

 

7

 

 

7

 

3

 

 

7

 

7

 

3

Kuang Hwa Chemical Co., Ltd

Công ty TNHH 1 Bạch Long

 

 

 

 

BASF Singapore Pte Ltd

 

 

Công ty DV BVTV AnGiang

Công ty CP VT NN  Tiền Giang, tỉnh I,iền Giang

 

 

 

Sino Ocean

Enterprises Ltd

Nông ty TNHH

An Nông

United Phosphorus Ltd

 

5

 

 

6

 

 

 

 

 

 

7

Chaetomium

Cupreum

 

Chitosan

 

 

 

.

 

 

Chlorothaloni

(min 98%)

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

3

Ketomium 1.5 x 106 Cfu/g bột

 

Stop 5 DD

 

 

Stop 15 wp

 

 

 

Arygreen

75WP

 

 

Daconil 75WP

 

héo rũ

 

 

tuyến trùng

 

 

­Sương mai

 

tuyến trùng

 

đốm vòng

 

đốm lá

 

phấn trắng

 

phấn trắng

 

đốm lá

 

đổ ngã cây con

 

cà chua

 

 

cà rốt, cà

chua, xà

lách

dư­a chuột

 

cà rốt

 

cà chua

 

hành

 

dư­a chuột

 

cà chua

 

hành

 

bắp cải

 

20 - 50 g

trong 20

lít nước

1 5 lít/ha

400 - 600

g/ha

400 - 600

g/ha

1.5 - 2.0

kg/ha

0 8 - 1.2

kg/ha

1 5 - 2.5

kg/ha

1 5 - 2.5

kg /ha

1.5 - 2.5

kg/ha

1 5 - 2.5

kg/ha

1.5-2.5

kg/ha

 

 

 

7

 

 

7

 

7

 

3

 

7

 

3

 

7

 

7

 

7

 

Viện Di truyền nông nghiệp

 

Doanh nghiệp Tư thân Tân Quy

 

 

 

 

 

 

Arysta Agro

Vietnam Corp.

 

 

SDS Biotech K.K,

Ja pan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Copper Hydrocide

 

 

Copper Oxycholoride

 

 

 

 

3

 

3

 

3

 

3

 

3

 

3

 

 

3

 

3

 

Daconil

500 SC

 

 

Forwanil

75 WP

Thalonil 75 WP

Champion

57.6 DP

Hidrocop

 77 WP

 COC

85 WP

Đồng cloruloxi

30 WP

PN - coppercide

50 .WP

Vidoc 80BTN

 

 

giả s­ương mai

 

s­ương mal

 

đốm vòng

s­ương mai

đốm vòng

 

bệnh mốc

s­ương

s­ương mal

 

s­ương mal

 

s­ương mal

 

 

đốm vòng,

sương mai

giả s­ương mai

 

d­ưa chuột

 

cà chua

 

cà chua

bắp cải

cà chua

 

cà chua

 

cà chua

 

cà chua

 

cà chua

 

 

cà chua

 

d­ưa chuột

 

1. 5 - 2.0

lít/ha

0.4–0.6 lít/ha

 2 .0 kg/ha

2.0 kg/ha

1 5 - 2.0

kg/ha

1. 0 -1.5

kg/ha

1 5 - 2.5

kg/ha

0 6 - 1.2

kg/ha

2,0- 2.5

kg/ha

 

1 2 - 1.8

kg/ha

0. 6 - 1.3

kg/ha

 

3

 

3

 

7

7

7

 

7

 

7

 

 7

 

7

 

 

7

 

7

 

 

 

 

 

Forward International Ltd

Long Fat Co . ,

(Taiwan)

Nufarm Ltd

 

Doanh nghiệp Tư nhân Tậl Quy

 

Doanh nghiệp Tư nhân Tân Quy

 

Công ty TNHH Việt nhắng, Bắc Giang

 

Công ty TNHH Ph­ương Nam, Việt nam .

Công ty Thuốc sát rùng Việt Nam

 

 

 

10

 

 

11

 

 

 

12

 

 

13

 

 

 

Copper

Sulfate

Pentahydrate

Cymoxanil 8% +

Mancozeb 64%

 

Cytokinin (Zeatin)

 

Difenoconazole (min 96%)

 

 

 

2

 

 

3

 

3

 

3

 

 

3

Vidoc

 50 HP

Super

Mastercop

21 AS

Jack M9

72 WP

 

 

Sincocin

0 56 SL

 

Score

250 EC

 

mốc s­ương

 

thán thư

 

­

s­ương mai

 

 

 

tuyến trùng

nấm

 

phấn trắng,

đốm đen,

thán th­ư, rỉ

sắt giác ban

 

đốm vòng

 

cà chua

 

ớt

 

 

cà chua

 

 

 

đất trồng

bắp cải

 

đất trồng

bắp cải

rau

cà chua

 

hành

 

1 0-1.5

lít/ha

0.75 - 1.0

lít/ha

 

1 0 - 1 2

kg/ha

 

 

1 0 lít/ha

1 0 lít/ha

 

0 3 - 0.5

lít/ha

 

0 3 - 0.5

lít/ha

0.3-0.5

lít/ha

 

7

 

7

 

 

7

 

 

 

7

 

 

7

 

 

7

 

7

 

 

Doanh nghiệp Tư nhân Tân Quy

 

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa

Nông

 

 Cali - Parimex Inc

 

 

Syngenta Vietnam Ltd

 

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

 

 

16

 

 

 

 

 

17

Eugenol

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Flusu­amide

 

 

Fosetyl Alubinium

min 95.%

 

 

 

 

Fthalide 20% +

Kasugamycin 1.2%

 

 3

 

 

4

 

 

 

 

 

 

2

 

 

3

 

 

3

 

 

3

 

3

 

Genol

 0.3 SL

 

PN - Linhcide

1 2 EW

 

 

 

 

Nebijin

0.3 DP

 

Aliette 800 WG

 

 

Juliet 80 WP

 

 

Kasai

21. 2 WP

 

.giả s­ương mai

 

 

mốc s­ương

 

 

phấn trắng

 

 

 

­sưng rễ

 

 

bệnh phấn

trắng

 

giả s­ương mai

 

 

thối nhũn

 

thối đen

 

d­ưa chuột

 

 

cà chua

 

 

dư­a chuột

 

 

 

bắp cải

 

 

­dưa chuột

 

 

­dưa chuột

 

 

hành

 

bắp cải

 

0 9 - 1.1

lít/ha

 

0 6 - 0.8

lít/ha

 

0 6 - 0.8

lítha

 

 

300 kg/ha

 

 

1 5 lít/ha

 

 

10-1.5 kg/ha

 

2.0 - 3.0

kg/ha

2.5 - 3.0

kg/ha

 

1

 

 

3

 

 

3

 

 

 

5

 

 

7

 

 

7

 

 

Guizhou CVC INC.

Tổng công ty

Th­ương mại

Zhongyue Quý Châu

Trung Quốc)

 

Công ty TNHH

Ph­ương Nam

 Việt Nam .

 

Mitsui Chemicals,,

Inc

 

Blyer Vietnan Ltd

BVL)

 

Công ty TNHH TM -

DV Thanh Sơn Hóa

Nông

Hokko Chem Ind

Co., Ltd .

 

18

 

19

 

 

 

20

 

 

 

 

21

 

 

 

 

22

 

 

 

 

 

23

Imibenconazole

(min 98.3%)

Iminoctadine

(min 93%)

 

 

Iprodione

(min 96%)

 

 

 

Iprovahcarb 55 g/kg +

Propineb 612.5 g/kg

 

Kasugamycin

(min 70%)

 

 

 

 

Kasugamycin 0.6% +

Copper Oxychloride

16%

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

3

 

 

3

 

3

 Manage

 5 WP

 

Bellkute

40WP

 

Cantox –

 D50 WP

 

 

 

Melody duo

56.75 WP

 

 

Kasumin 2L

 

Fortamin 2L

 

 

 

 

New Kasuran

16.6 BTN

 

phấn trắng

 

 

phấn trắng

 

đốm vòng

 

chết ẻo cây

con

 

 

 

mốc s­ương

 

 

 

thối vi khuẩn

 

đốm lá

 

thối nhũn

 

 

héo rũ

 

 

rỉ sắt

 

d­ưa chuột

 

 

dư­a chuột

 

hành

 

rau

 

 

 

 

cà chua

 

 

 

rau

 

dư­a chuột

 

bắp cải

 

 

rau

 

 

đậu

 

2.0 - 3.0

kg/ha

 

0 35 - 0.5

kg/ha

0.75 - 1.0

kg/ha

1 5 - 1.7

kg/ha

 

 

 

1 0 - 1 5

 kg/ha

 

 

1. 5 - 2.0

lítt/ha

1. .2 - 1.5

lít/ha

2.0 lít/ha

0 5 - 1.0

kg/ha

0 5 - 1.0

kg/ha

 

0.5-1.0

kg/ha

 

7

 

 

1

 

1

 

7

 

 

 

 

7

 

 

 

7

 

7

 

7

 

 

7

 

 

7

 

 

Hokko Chem Ind

Co Ltd

 

Nippon Soda Co., Ltd

 

 

 

Công ty cổ phần TST Cần Thơ, thành phố Cần Thơ

 

 

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 

 

 

Hokko Chem Ind Co , Ltd

Công ty TNHH - TM Tân Thành

 

 

 

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

.

 

 

24

 

 

 

 

 

 

25

 

 

 

26

 

 

 

 

Kasugamycin

 2% +Copper

 Oxychloride

45%

 

 

 

Kasugamycin

 5% +Copper

 Oxychloride

45%

Mancozeb

 

 

 

3

3

3

3

3

3

 

3

3

 

 

3

 

 

 

 

3

 

 

3

 

 

Kasuran

47 WP

Canthomil

47 WP

BL.Kanamin

47 WP

 

Kasuran

50 WP

 

 

Cozeb 45

80 WP

 

 

 

Dipomate

80 WP

 

Dithane

 M-  45

80 WP

 

 

 

thán th­ư

 

thối nhũn

 

thối nhũn

 

 

thối vi khuẩn

 

 

 

đốm lá

 

cháy lá

 

 

s­ương mal

 

 

mốc s­ương

 

 

 

rau

 

rau

 

hành

 

 

đậu

 

 

 

đậu

 

rau

 

 

cà chua

 

 

cà chua

 

 

 

1.2 - 1.5

kg/ha

1.2 - 1.5

kg/ha

1 . 5 kg/ha

 

 

1 . 5 kg/ha

 

 

 

1 5 - 2.0

kg/ha

1.5 - 2.0

kg/ha

 

1 7 - 2.3

kg/ha

 

1.5 - 2.0

kg/ha

 

 

 

7