Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 14/2002/QĐ-BNN về Danh mục các loài động vật, thực vật hoang dã quy định trong các Phụ lục của Công ước CITES do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu: 14/2002/QĐ-BNN Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Người ký: Nguyễn Văn Đẳng
Ngày ban hành: 27/02/2002 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 14/2002/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2002 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOANG DÃ QUY ĐỊNH TRONG CÁC PHỤ LỤC CỦA CÔNG ƯỚC CITES

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định 73-CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Công ước CITES (Công ước về Buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp ) mà Việt nam là thành viên chính thức từ ngày 20 tháng 4 năm 1994;
Căn cứ  Nghị định số 11/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về việc quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu và quá cảnh các loài động vật, thực vật hoang dã.
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kiểm lâm;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Danh mục các loài động, thực vật hoang dã quy định trong các Phụ lục của Công ước CITES. Bản danh mục này sẽ được bổ sung, cập nhật và công bố phù hợp với kết quả của Hội nghị các nước thành viên Cites (2 năm họp một lần).

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực  kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3: Thủ trưởng các đơn vị Kiểm lâm, Hải quan, Công an, Hàng không, Cơ quan Thẩm quyền quản lý CITES, hai Cơ quan Thẩm quyền khoa học CITES và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
THỨ TRƯỞNG




 Nguyễn Văn Đẳng


 


PHẦN CHIM

 

Tên khoa học

Tên Việt Nam

Tên tiếng Anh

Phụ lục

Q. Gia

Ngày

đăng ký

Ghi chú

STRUTHIONIFORMES

BỘ ĐÀ ĐIỂU

 

 

 

 

 

STRUTHIONIDAE

HỌ ĐÀ ĐIỂU CHÂU PHI

 

 

 

 

 

Struthio camelus

Đà điểu Bắc Châu Phi

North African Ostrich

I

I/r

I/w

 

AT

AT

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

RHEIFORMES

BỘ CHIM CHẠY

 

 

 

 

 

RHEIDAE

HỌ ĐÀ ĐIỂU

 

 

 

 

 

Rhea americana

Đà điểu lớn

Greater Rhea, Common Rhea

III

 

III/r

III/w

II

UY

 

DK

DK

14/07/76

 

24/10/77

01/01/84

11/06/92

Không kể loài phụ albescent

Rhea americana albescens

Đà điểu lớn albescen

 

II

II

 

01/07/75

11/06/92

 

Bao gồm tát cả loài phụ của R. americana

Rhena pennata

Đà điểu nhỡ

Lesser Rhea

I

 

28/06/79

Tên khác là

Pterocnemia pennata

Rhena pennata garleppi

Đà điểu nhỡ garleppi

 

II

I

 

01/07/75

28/06/79

 

Bao gồm tát cả các loài phụ của R. pennata

Rhena pennata pennata

Đà điểu nhỡ pennata

 

II

I

 

II

 

01/07/75

28/06/79

 

19/07/00

 

Bao gồm tát cả các loài phụ của R. pennata

 

TINAMIFORMES

 

 

 

 

 

 

TINAMIDAE

 

 

 

 

 

 

Rhynchotus rufescens maculicollis

 

 

II

Del

 

01/07/75

16/02/95

 

Rhynchotus rufescens pallescens

 

 

II

Del

 

01/07/75

16/02/95

 

Rhynchotus rufescens rufescens

 

 

II

Del

 

01/07/75

16/02/95

 

Tinamus solitarius

 

Solitary Tinamou

I

 

01/07/75

 

SPHENISCIFORMES

 

 

 

 

 

 

SPHENISCIDAE

 

 

 

 

 

 

Sphenicus demersus

Chim cánh cụt Jackassh

Jackassh Penguin, Black-footed Cape Penguin

II

 

01/07/75

 

Sphenicus humboldti

Chim cánh cụt Humboldt

Humboldt Penguin

I

 

06/06/81

 

PODICIPEDIFORMES

BỘ CHIM LẶN

 

 

 

 

 

PODICIPEDIDAE

HỌ CHIM LẶN

 

 

 

 

 

Podilymbus gigas

Chim lặn Atilan

Atilan Grebe

I

 

01/07/75

 

PROCELLARIFORMES

BỘ HẢI ÂU

 

 

 

 

 

DIOMEDEIDAE

HỌ HẢI ÂU MÀY ĐEN

 

 

 

 

 

Diomedea albatrus

Chim hải âu lớn đuôi ngắn

Short-tailed Albatross

I

 

01/07/75

 

PELECANIFORMES

BỘ BỒ NÔNG

 

 

 

 

 

PELECANIDAE

HỌ BỒ NÔNG

 

 

 

 

 

Pelecanus crispus

Bồ nông trắng đốm đen

Dalmatian Pelican

II

I

I/r

I/w

 

01/07/75

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

SULIDAE

HỌ CHIM ĐIÊN

 

 

 

 

 

Papasula abbiotti

Chim điên Abott

Abott’s Booby

I

 

01/07/75

Tên khác là

Sula abbotti

FREGATIDAE

 

 

 

 

 

 

Fregata andrewsi

Chim chiến Andrew

Christmas Island (Andrew’s) Frigate bird

I

 

01/07/75

 

CICONIFORMES

BỘ HẠC

 

 

 

 

 

ARDEIDAE

HỌ DIỆC

 

 

 

 

 

Ardea goliath

Diệc lớn

Goliath Heron

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

 

Bubulcus ibis

Cò ruồi

Cattle Egret

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Tên khác là

 Ardeola ibis

Casmerodius albus

Diệc trắng

Common (Great White) Egret

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

Tên khác là Egretta alba

Egretta garzetta

Cò trắng

Little Egret

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

 

BALAENICIPITIDAE

 

 

 

 

 

 

Balaeniceps rex

Cò mỏ dày

Shoebill, Whale-headed Stock

II

 

22/10/87

 

CICONIIDAE

HỌ HẠC

 

 

 

 

 

Ciconia boyciana

Hạc Nhật Bản

Japanese (Oriental) White Stock

I

 

01/07/75

Tên khác là

C. ciconia boyciana

Ciconia nigra

Hạc đen

Black Stock

II

 

01/07/75

 

Ephippiorhynchus senegalensis

Hạc mỏ to

Saddlebill Stock

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

 

Jabiru mycteria

Cò nhiệt đới

Jabiru

I

I/r

I/w

 

AT

AT

01/08/85

01/08/85

06/01/89

 

Leptoptilos crumeniferus

Cò già

Marabou Stock

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

 

Mycteria cinerea

Hạc rừng

Milky Wood Stock

I

 

22/10/87

 

THRESKIORNITHIDAE

HỌ CÒ QUĂM

 

 

 

 

 

Bostrychia hagedash

Cò quăm Hadada

Hadada Ibis

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Tên khác là

Hagedashia hagedash

Bostrychia rara

Cò quăm ngực đốm

Spotted-breasted Ibis

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Tên khác là

 Lampribis rarra

Edocimus ruber

Cò quăm đỏ

Scarlet Ibis

II

 

22/10/87

 

Geronticus calvus

Cò quăm đầu trọc (Miền Nam)

(Southern) Bald Ibis

II

 

01/07/75

 

Geronticus eremita

Cò quăm đầu trọc (Miền Bắc)

Hermit Ibis Waldrapp, Northern Bald Ibis

III

Del

I

TN

22/04/76

01/07/77

28/06/79

 

Nipponia nippon

Cò quăm mào Nhật Bản

Japanese Crested Ibis

I

 

01/07/75

 

Platalea leucorodia

Cò quăm mỏ thìa

White Spoonbill

II

 

01/07/75

 

Plegadis falcinellus

Quắm đen

 

III

Del

TN

22/04/76

01/07/77

 

Threskionis aethiopicus

Cò quăm Saere

Saered Ibis

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Bao gồm cả loài

 T. bernieri

POENICOPTERIDAE

HỌ HỒNG HẠC

 

 

 

 

 

 

Poenicopteridae spp

 

All flamigoes

II

II/r

II/w

 

AT

AT

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

Poenicopterus andinus

Hồng hạc Andean

 

II

 

II

 

01/07/75

 

29/07/83

Tên khác là

Phoenicoparrus

Bao gồm các loài thuộc họ Phoenicopteridae

Poenicopterus chilensis

Hồng hạc Chilê

 

II

 

II

 

01/07/75

 

29/07/83

Lúc đầu được ghi là

P. ruber chilensis

Bao gồm các loài thuộc họ Phoenicopteridae

Poenicopterus jamesi

 Hồng hạc James

 

II

 

 

II

 

01/07/75

 

 

29/07/83

Tên khác là

Phoenicoparrus, Phoeniconaias minor

Bao gồm các loài thuộc họ Phoenicopteridae

Poenicopterus ruber

Hồng hạc

 

III

Del

II

TN

22/04/76

01/07/77

29/07/83

Bao gồm cả loài P. roseus

 

Bao gồm các loài thuộc họ Phoenicopteridae

Poenicopterus ruber ruber

Hồng hạc lớn

 

II

II

 

28/06/79

29/07/83

 

Bao gồm các loài thuộc họ Phoenicopteridae

ANSERIFORMES

BỘ NGỖNG

 

 

 

 

 

ANNATIDAE

HỌ VỊT

 

 

 

 

 

Annatidae spp

 

 

III

GH

26/02/76

 

Alopochen aegyptiacus

Ngỗng Ai cập

Egyptian Goose

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Anatidae

Anas acuta

Vịt mốc

Northern (Blue-billed) Pintail

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Anatidae

Anas aucklandica

Mồng két đảo Auckland

Auckland Island Flightless Teal

I

 

16/02/95

Bao gồm cả loài Anas chlorotis, Anas nesiotis

Anas aucklandica aucklandica

Mồng két Auckland

 

II

 

01/07/75

16/02/95

 

Bao gồm Các loài phụ của   A. aucklandica

Anas aucklandica chlorotis

Mồng két

New Zealand

 

II

I

 

01/07/75

16/02/95

 

Bao gồm các loài phụ của

A. aucklandica

Anas aucklandica nesiotis

Mồng két Campbell

 

I

I

 

01/07/75

16/02/95

 

Bao gồm các loài phụ của

A. aucklandica

Anas bernieri

Mồng két Madagasca

 

II

 

01/07/75

 

Anas capensis

Mồng két Cape

 

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Anatidae

Anas clypeata

Vịt mỏ thìa

 

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Anatidae

Anas crecca

Mồng két

 

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Anatidae

Anas diazi

 

 

I

Del

 

01/07/75

28/06/79

 

Anas formosa

Mồng két Bai can

Bailkal Teal, Spectacled Teal,Formosa Teal

II

 

11/06/92

 

Anas laysaensis

Vịt Laysan

Laysan Duck

I

 

01/07/75

Tên khác là A. platyrhynchos laysanensis

Anas oustaleti

Vịt trời Mariana

Marianas Mallard

I

 

01/07/75

Tên khác là

A. platyrhynchos A.superciliosa

Anas penelope

Vịt đầu vàng

Eurasian Wigcon

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Anatidae

Anas querquedula

Mòng két mày trắng

Garganey

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Anatidae

Anser albifrons gambelli

Vịt Gambelli

 

II

II/r

II/w

Del

 

CA

CA

01/07/75

01/07/75

29/10/82

29/07/83

 

Aythya nyroca

Vịt mặt trắng

Ferruginous Duck, White-eyed Pochard

III

 

III/r

 

III/w

GH

 

DK

 

DK

26/02/76

 

24/10/77

 

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Anatidae

Tên khác là

Nyroca nyroca

Branta canadensis leucopareia

Ngỗng Canada

Alcutian (Canada) Goose,Tundra Goose

I

I/r

I/w

 

CA

CA

01/07/75

09/07/75

29/10/82

 

Branta ruficollis

Ngỗng ngực đỏ

Red-breasted Goose

II

 

01/07/75

 

Branta sandvicensis

Ngỗng Hawai

Hawaiian Goose (Nene)

I

 

01/07/75

Tên khác là

Nesochen sandvicensis

Cairina moschata

Vịt Matxcơva

Muscovy Duck

III

III/r

III/w

HN

AT

AT

13/04/87

13/04/87

26/09/90

 

Cairina scutulata

Ngan cánh trắng

White-winged Wood Duck

I

 

01/07/75

 

Coscoroba coscoroba

Thiên nga Coscoroba

Coscoroba Swan

II

 

01/07/75

 

Cygnus columbianus jankowskii

Thiên nga Columbia

 

II

 

Del

 

01/07/75

 

11/06/92

Lúc đầu được ghi là

C. bewickii jankoswkii

Cygnus melanocorypha

Thiên nga cổ đen

Black-necked Swan

II

 

01/07/75

 

Dendrocygna arborea

Vịt cây Cuba

West Indian Whistling-Duck, Cuban Tree-Duck

II

 

01/07/75

 

Dendrocygna autumnalis

Vịt cây mỏ đen

Black-bellied Tree Whistling-Duck

III

III/r

III/w

HN

AT

AT

13/04/87

13/04/87

26/09/90

 

Dendrocygna bicolor

Vịt hung

Fulvous Whiteling-Duck

III

III/r

III/w

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

HN

AT

AT

26/02/76

24/10/77

01/01/84

13/04/87

13/04/87

26/09/90

 

Dendrocygna viduata

Vịt mặt trắng

White-faced Whitling-Duck

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Anatidae

Marmaronetta angustiostris

Mồng két vân trắng

 

III

Del

TN

22/04/76

01/07/77

 

 

Nettapus auritus

Ngỗng Picmi Châu phi

African Pycmy-Goose

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Anatidae

Oxyura leucocephala

Vịt đầu trắng

White-headed Duck

III

Del

II

II/r

II/w

TN

 

 

AT

AT

22/04/76

01/07/77

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

Plectropterus gambensis

Ngỗng cựa cánh

Spur-winged Goose

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Anatidae

Pteronetta harlaubii

Vịt Hartlaub

Hartlaub’s Duck

III

 

III/r

 

III/w

GH

 

DK

 

DK

26/02/76

 

24/10/77

 

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Anatidae

Tên khác là

Cairina hartlaubii

Rhodonessa caryophyllacea

Vịt đầu hồng

Pink-headed Duck

I

 

01/07/75

 

Sarkidiornis melanotos

Vịt mào

Comb Duck

II

 

01/07/75

 

FALCONIFORMES

BỘ CẮT

 

 

 

 

 

FALCONIFORMES spp.

 

 

II

 

28/06/79

Trừ các loài thuộc họ Cathartidae

CATHARTIDAE

 

 

 

 

 

 

Gymnogyps canifornianus

Kền kền khoang cổ California

California Condor

I

I/r

 

SA

01/07/75

10/06/96

 

Sacoramphus papa

Kền kền tuyết

Ling Vulture

III

III/r

III/w

HN

AT

AT

13/04/87

13/04/87

26/09/90

 

Vultur gryphus

Kền kền Andean

Andean Condor

I

I/r

 

SA

01/07/75

10/06/96

 

PANDIONIDAE

HỌ Ó CÁ

 

 

 

 

 

Pandion haliaetus

Ó cá

 

III

III

III

II

II

CA

TN

CR

16/11/75

22/04/76

28/10/76

04/02/77

28/06/79

 

 

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

ACCIPITRIDAE

HỌ ƯNG

 

 

 

 

 

Accipitridae spp

 

 

III

CR

28/10/76

 

Accipier bicolor

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm  các loài thuộc bộ Falconiformes

Accipiter chionogaster

 

 

III

 

III/r

 

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

 

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

Tên khác là

Atriatus chionogaster

Bao gồm  các loài thuộc bộ Falconiformes

Accipiter cooperii

Ưng Cooper

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Accipiter gentilis

Ưng lớn

 

II

II

 

04/02/77

28/06/79

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Accipiter gundlachi

 

 

II

 

II

 

04/02/77

 

28/06/79

Tên khác là

Accipiter gundlachii

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Accipiter nisus

Ưng mày trắng

 

II

II

 

04/02/77

28/06/79

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Accipiter striatus

Ưng chân nhọn

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Accipiter superciliosus

 

 

III

 

III/r

 

II

 

III/w

CR

 

DK

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

 

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Aegypius monachus

 

 

II

II

 

04/02/77

28/06/79

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Aquila spp

 

 

III

II

II

TN

22/04/76

04/02/77

28/06/79

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Aquila adalberti

Đại bàng Adalbert

Adalbert’s (Spannish Imperial) Eagle

I

 

I/r

 

 

SA

01/07/75

 

10/06/96

Lúc đầu được ghi là

Aquila heliaca adalberti

Aquila chrysaetos

Đại bàng lông vàng

 

II

II/r

II/w

II

 

CA

CA

01/07/75

09/07/75

15/04/77

28/06/79

 

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Aquila heliaca

Đại bàng đầu nâu

Imperial Eagle

I

I/r

 

SA

04/02/77

10/06/96

 

Asturina nitida

Ưng xám

 

III

 

III/r

 

II

CR

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

Tên khác là

Buteo nitidus

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Asturina plagiata

 

 

 

 

III

 

III/r

 

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

 

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

Tên khác là buteo nitidus plagiatus

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Busarellus nigricollis

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Buteo anbicaudatus

Ưng đuôi trắng

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Buteo albonotatus

Ưng đuôi viền

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Buteobrachyurus

Ưng đuôi ngắn

 

 

 

 

 

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Buteo jamaicensis

Ưng đuôi đỏ

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Buteo magnirostris

Ưng mỏ rộng

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Buteo platypterus

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Buteo swainsoni

Ưng Swaison

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Buteogallus anthracinus

Ưng đen

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Buteogallus meridionalis

Ưng Savan

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Buteogallus subtilis

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Buteogallus urubitunga

Ưng đen lớn

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Chondrohierax uncinatus

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Chondrohierax uncinatus wilsonii

Diều hâu mỏ nhọn Cu ba

Cuban Hook-billed Kite

I

 

I/r

 

 

SA

04/02/77

 

10/06/96

Tên khác là

Chondrohierax wilsonii

Circus cyaneus

Diều mướp Cyane

 

III

 

II

II

CR

28/10/76

 

04/02/77

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Elanoides forficatus

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Elanus leucurus

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Geranospiza caerulescens

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Gypaetus barbatus

 

 

II

II

 

24/01/77

28/06/79

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Gypaetus barbatus meridionalis

 

 

II

II

 

01/07/75

04/02/77

 

Bao gồm các loài phụ của G. babartus

Gyps fulvus

 

 

III

II

II

TN

22/04/76

04/02/77

28/06/79

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Haliaeetus spp

 

 

II

II

 

04/02/77

28/06/79

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Haliaeetus albicilla

 

White-tailed Sea Eagle

I

I/r

 

SA

04/02/77

10/06/96

 

Haliaeetus albicilla groenlandicus

 

 

I

I/r

 

01/07/75

04/02/77

 

Bao gồm các loài phụ của

 H. albicilla

Haliaeetus leucocephalus

 

Blad Eagle

I

I/r

 

SA

04/02/77

10/06/96

 

Haliaeetus leucocephalus alascanus

 

 

III

I

CA

16/11/75

04/02/77

 

Bao gồm các loài phụ của

H. leucocephalus

Haliaeetus leucocephalus leucocephalus

 

 

I

I

 

01/07/75

04/02/77

 

Bao gồm các loài phụ của

H. leucocephalus

Harpagus bidentatus

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Harpia harpyja

 

Harpy Eagle

I

I/r

 

SA

01/07/75

10/06/96

 

Harpyhaliaetus solitarius

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Harpyopsis novaeguineae

 

 

II

II

 

04/02/77

28/06/79

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Hieraaetus fasciatus

 

 

III

Del

II

TN

22/04/76

01/07/77

28/06/79

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Hieraaetus pennatus

 

 

III

Del

 

II

TN

22/04/76

01/07/77

 

28/06/79

 

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Ictinia mississippiensis

 

 

 

 

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Ictinia plumbea

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Leptodon cayanensis

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Leucopternis albicollis

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Leucopternis princeps

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Leucopternis semiplumbea

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Morphnus guianensis

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Milvus milvus

 

 

II

 

II

 

04/02/77

 

28/06/79

Bao gồm cả loài M. fasciicaudata

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Parabuteo unicinctus

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Pithecophaga jefferyi

Đại bàng lớn Philipin

Great Philippine (Monkey-eating) Eagle

I

I/r

 

SA

01/07/75

10/06/96

 

Rostrhamus sociabilis

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Spizaetus ornatus

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Spizaetus tyrannus

 

 

III

III/r

II

 

III/w

CR

DK

 

 

DK

28/10/76

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Spizaetus melanoleucus

 

 

III

 

III/r

II

 

III/w

CR

 

DK

 

 

DK

28/10/76

 

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

SAGITTARIIDAE

 

 

 

 

 

 

Sagittarius serpentarius

 

 

III

III/r

II

 

III/w

CR

DK

 

 

DK

28/10/76

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

FALCONIDAE

HỌ CẮT

 

 

 

 

 

Falconidae spp.

 

 

II

II/r

II/w

II

 

CA

CA

01/07/75

09/07/75

15/04/77

28/06/79

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ Falconiformes

Falco araea

Cắt Seychelle

Seychelles Kestrel

II

 

I

I/r

 

 

 

SA

01/07/75

 

02/08/77

10/06/96

Được xếp trong họ Accipitridae

 

Falco jugger

Cắt Ấn Độ

Laggar Falcon

II

 

I

I/r

I/w

I/r

 

 

 

AT

AT

SA

01/07/75

 

01/08/85

01/08/85

06/01/89

10/06/96

Được xếp trong họ Accipitridae

Falco newtoni

Cắt Madagasca

Madagascar Kestrel

II

 

I

II

I/r

 

 

 

 

SA

01/07/75

 

16/02/95

16/02/95

10/06/96

Được xếp trong họ Falconidae

Falco newtoni aldabranus

 

 

II

 

I

I

 

01/07/75

 

04/02/77

16/02/95

Được xếp trong họ Falconidae

Falco pelegrinoides

 

 

 

Barbary (Peregrine) Falcon

II

 

I

 

 

I/r

 

 

 

 

 

SA

01/07/75

 

04/02/77

 

 

10/06/96

Được xếp trong họ Falconidae

Tên khác là

Falco peregrinus,

F. p. babylonicus

Falco pelegrinoides babylonicus

 

 

I

 

I

 

01/07/75

 

04/02/77

Tên khác là

F. peregrinus babylonicus

Được ghi trong loài

F. pelegrinoides

Falco peregrinus

Cát Peregrin

Peregrine Falcon

II

 

I

I/r

 

 

 

SA

01/07/75

 

04/02/77

10/06/96

Bao gồm cả

F. kreyenborgi, F. madens

Tất cả loài phụ

Falco peregrinus anatum

 

 

I

I

 

 

01/07/75

04/02/77

 

Được ghi trong loài

F. peregrinus

Falco peregrinus peregrinus

 

 

I

I

 

 

01/07/75

04/02/77

 

Được ghi trong loài

F. peregrinus

Falco peregrinus tundrius

 

 

I

I

 

 

01/07/75

04/02/77

 

Được ghi trong loài

F. peregrinus

Falco punctatus

Cắt Maurit

Mauritius Kestrel

II

 

I

I/r

 

 

 

SA

01/07/75

 

04/02/77

10/06/96

Được xếp trong họ Falconidae

Falco rusticolus

 

Gysfalcon

II

 

I

I

II

I

I/r

I/w

I/r

 

 

 

 

 

 

AT

AT

SA

01/07/75

 

28/06/79

06/06/81

06/06/81

01/08/85

01/08/85

06/01/89

10/06/96

Được xếp trong họ Falconidae

GALLIFORMES

BỘ GÀ

 

 

 

 

 

MEGAPODIIDAE

 

 

 

 

 

 

Macrocephalon maleo

Gà Maleo

Maleo Megapode

I

 

01/07/75

 

Megapodius nicobariensis abbotti

 

 

II

 

Del

 

01/07/75

 

22/10/87

Tên khác là

M. freycinet abbotti

Megapodius nicobariensis nicobariensis

 

 

II

Del

 

01/07/75

22/10/87

Tên khác là

M. freycinet nicobariensis

CRACIDAE

 

 

 

 

 

 

Crax alberti

Gà bướu xanh

Blue-knobbed (Albert’s) Curassow

III

CO

21/09/88

 

Crax blumenbachii

Gà mỏ đỏ

Red-billed Curassow

I

 

01/07/75

 

Crax daubentoni

Gà bướu vàng

Yellow-knobbed Curassow

III

CO

21/09/88

 

Crax globulosa

Gà tây

Wattled Curassow

III

CO

21/09/88

 

Crax rubra

Gà lớn

Great Curassow

III

III/r

III

III/w

III

III/r

III

III/w

CR

DK

GT

DK

HN

AT

CO

AT

28/10/76

24/10/77

23/04/81

01/01/84

13/04/87

13/04/87

21/09/88

26/09/90

 

Mitu mitu

 

Alagoas (Razor-billed) Curassow, Mitu

I

 

01/07/75

Tên khác là

Crax mitu mitu

Oreophasis derbianus

 

Horned Guan

I

 

01/07/75

 

Ortalis vetula

 

Plain (Easterm) Chachalaca

III

III

III/r

III/w

GT

HN

AT

AT

23/04/81

13/04/87

13/04/87

26/09/90

 

Pauxi pauxi

 

Helmeted (Galeated) Curassow, Northern Curassow

III

CO

21/09/88

Tên khác là

Crax pauxi

Penelope albipennis

 

White-winged Guan

I

 

06/06/81

 

Penelope purpurascens

 

Crested Guan, Northern Guan

III

III/r

III/w

HN

AT

AT

13/04/87

13/04/87

26/09/90

 

Penelopina nigra

 

Highland (Little) Guan, Black Chachalaca

III

GT

23/04/81

 

Pipile jacutingra

 

Black-fronted Piping Guan

I

 

01/07/75

Tên khác là

Aburri jacutinga

Pipile pipile

 

Trinidad (White-headed) Piping Guan

I

 

01/07/75

Tên khác là

Aburria pipile pipile

PHSIANIDAE

HỌ TRĨ

 

 

 

 

 

Agelastes meleagrides

Gà Nhật ngực trắng

White-breasted Guineafowl

III

III/r

III/w

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

 

Agriocharis ocellata

 

Ocellated Turkey

III

GT

23/04/81

 

Arborophila charltonii

Gà so ngực gụ

Chestnut-necklaced (Sealy-breasted) Tree-Patridge

III

MY

13/11/86

Tên khác là

Tropicoperdix charltonii

Arborophila orientalis

Gà so cổ trụi

Grey-breasted (Bar-backed) Hill-Partridge, Bare-throated Tree-Partridge

III

MY

13/11/86

Lúc đầu được ghi là loài

A. brunneopectus

Argusianus argus

Gà lôi lớn Agut

Great Argus Pheasant

II

 

01/07/75

 

Caloperdix oculea

 

Ferruginous Wood-Partridge

III

MY

13/11/86

 

Catreus wallichii

 

Cheer Pheasant

II

 

01/07/75

28/06/79

 

Colinus virginianus ridgwayi

 

Masked Bobwhite

I

 

01/07/75

 

Crossoptilon corossoptilon

Gà lôi tai trắng

White-eared (Tibetan) Pheasant

I

 

01/07/75

 

Crossoptilon harmaini

Gà lôi Tây tạng

Tibetan (White) Eared-Pheasant

I

 

01/07/75

Lúc đầu bao gồm cả loài C. crossoptilon

Crossoptilon mantchuricum

Gà lôi tai nâu

Brown Eared-Pheasant

I

 

01/07/75

 

Cyrtonyx montezumae mearnsi

 

 

II

II

Del

 

01/07/75

28/06/79

11/06/92

 

Cyrtonyx montezumae merriami

 

 

I

Del

 

01/07/75

28/06/79

 

Cyrtonyx montezumae montezumae

 

 

II

Del

 

01/07/75

11/06/92

 

Francolinus ochropectus

 

 

II

Del

 

01/07/75

18/01/90

 

Francolinus swierstrai

 

 

II

Del

 

01/07/75

18/01/90

 

Gallus sonneratii

Gà rừng Sonnerat

Sonnerat’s (Grey) Jungle Fowl

II

 

01/07/75

 

Ithaginis cruentus

 

Blood Pheasant

II

 

01/07/75

 

Lophophorus impejanus

 

Himalayan (Impeyan) Monal

I

 

01/07/75

 

Lophophorus thuysii

 

Chinese Monal

I

 

01/07/75

 

Lophophorus sclateri

 

Selater’s (Crestless) Monal

I

 

01/07/75

 

Lophura edwardsi

Gà lôi lam mào trắng

Edwad’s Pheasant

I

 

01/07/75

 

Lophura erythrophthalma

Gà lôi đỏ Xumatra

Crestless (Rufous-tailed) Fireback

III

MY

13/11/86

 

Lophura ignita

Gà lôi mào Xumatra

Crested (Viellot’s) Fireback

III

MY

13/11/86

 

Lophura imperialis

Gà lôi lam mào đen

Imperial Pheasant

I

 

01/07/75

 

Lophura swinhoii

Gà lôi Swinhoe

Swinhoe’s Pheasant

I

 

01/07/75

 

Melanoperdix nigra

Gà gô đen

Black Wood Partridge

III

MY

13/11/86

 

Pavo muticus

Công

Green Peafowl

II

 

04/02/77

 

Polyplectron bicalcaratum

Gà tiền mặt vàng

Common (Grey) Peacock-pheasant

II

 

01/07/75

 

Polyplectron emphanum

Gà tiền Palawan

Palawan Peacock-pheasant

I

 

01/07/75

 

Polyplectron germaini

Gà tiền mặt đỏ

Germain’s Peacock-pheasant

II

 

01/07/75

 

Polyplectron inopinatum

Gà tiền núi

Mountain Peacock-pheasant

III

MY

13/11/86

 

Polyplectron malacense

Gà tiền Malavan

Malavan Peacock-pheasant

II

 

01/07/75

 

Polyplectron schleiermecheri

Gà tiền Bornean

Bornean (Schleiermacher’s) Peacock-pheasant

II

 

01/07/75

Tên khác là P. malacense schleiermacheri

Rheinardia ocellata

Trĩ sao

Rheinard’s Crested Argus Pheasant

III

I

MY

13/11/86

22/10/87

 

Bao gồm cả loài

R. nigrescens

Rhizothera longirostris

Gà gô rừng mỏ dài

Long-billed Wood Partridge

III

MY

13/11/86

 

Rollulus rouloul

Gà gô mào

Roulroul, Crested Wood Partridge, Green-winged Wood Patridge

III

MY

13/11/86

 

Syrmaticus ellioti

Gà lôi Elliot

Elliot’s Pheasant

I

 

01/07/75

 

Syrmaticus humiae

Gà lôi Hume

Hume’s Pheasant, Bar-tailed Pheasant

I

 

01/07/75

 

Syrmaticus mikado

Gà lôi Mikado

Mikado Pheasant

I

 

01/07/75

 

Tetrao mlokosiewiczi

Gà lôi mlokosiewicz

 

II

Del

 

04/02/77

22/10/87

 

Tetrao gallus caspius

Gà lôi Caspi

Caspian Snowcock

I

 

01/07/75

 

Tetraogallus tibetanus

Gà lôi Tây tạng

Tibetan Snowcock

I

 

01/07/75

 

Tragopan blythii

Gà lôi Blyth

Blyth’s Tragopan

I

 

01/07/75

 

Tragopan caboti

Gà Lôi Cabot

Cabot’s Tragopan

I

 

01/07/75

 

Tragopan melanocephalus

Gà lôi Tây á

Western Tragopan

I

 

01/07/75

 

Tragopan satyra

Gà lôi Saty

Satyr Tragopan

III

III/r

III/w

NP

DK

DK

16/11/75

24/10/77

01/01/84

 

Tympanuchus cupido attwateri

Gà lớn Attwae

Attwaer’s Greater Prairie Chicken

I

 

01/07/75

 

Tympanuchus cupido pinnatus

 

 

II

Del

 

01/07/75

28/06/79

 

GRUIFORMES

BỘ SẾU

 

 

 

 

 

TURNICIDAE

HỌ CUN CÚT

 

 

 

 

 

Turnix melanogaster

 

 

II

II/r

II/w

Del

 

CH

CH

28/06/79

28/06/79

20/03/87

28/09/97

 

PEDIONOMIDAE

 

 

 

 

 

 

Pedionomus torquatus

 

 

II

II/r

Del

 

CH

28/06/79

28/06/79

28/09/97

 

GRUIDAE

HỌ SẾU

 

 

 

 

 

Gruidae spp.

 

 

II

II/r

II/w

 

AT

AT

01/08/85

01/08/85

06/01/89

 

Balearica regulorum

 

 

II

II

 

01/07/75

01/08/85

 

Được xếp trong họ Gruidae

Grus americana

Sếu Mĩ

Whooping Crane

I

 

01/07/75

 

Grus canadensis nesiotes

Sếu đồi cát Cu Ba

Cuba Sandhill Crane

I

 

01/07/75

 

Grus canadensis pratensis

 

 

II

II

 

01/07/75

01/08/85

 

Được xếp trong họ Gruidae

Grus canadensis pulla

Sếu đồi cát Mississipi

Mississippi Sandhill Crane

I

 

01/07/75

 

Grus grus

Sếu cổ trắng

 

III

Del

II

TN

22/04/76

01/07/77

01/08/85

 

 

Được xếp trong họ Gruidae

Grus japonensis

Sếu đầu đỏ Nhật Bản

Red-crowned (Japanese) Crane, Manchurian Crane

I

 

01/07/75

 

Grus leucogeranus

Sếu trắng Siberi

Siberian White Crane

I

 

01/07/75

 

Grus monacha

Sếu mào

Hooded Crane

I

 

01/07/75

 

Grus nigricollis

Sếu xám

Black-necked Crane

I

 

01/07/75

 

Grus vipio

Sếu gáy trắng

White-naped Crane

I

 

01/07/75

 

Grus virgo

 

 

III

 

Del

II

II/r

II

II/w

TN

 

22/04/76

 

01/07/77

29/07/83

29/07/83

01/08/85

06/01/89

Tên khác là

Anthropoides virgo

 

 

 

Được xếp trong họ Gruidae

RALLIDAE

HỌ GÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

Gallirallus australis hectori

 

 

II

Del

 

01/07/75

28/09/97

 

Gallirallus sylvestris

Gà nước Island

Lord Howe Island (Wood) Rail

I

 

01/07/75

Tên khác là

Tricholimmas sylvestris

Porphyrio porphyrio

Xít

 

III

Del

TN

22/04/76

01/07/77

 

RHYNOCHETIDAE

 

 

 

 

 

 

Rhynochetos jubatus

 

Kagu

I

 

01/07/75

 

OTIDIDAE

HỌ Ô TÁC

 

 

 

 

 

Otididae spp.

 

 

II

 

22/10/87

 

Ardeotis nigriceps

Ô tác lớn Ấn độ

Great Indian Bustard

II

 

I

 

01/07/75

 

28/06/79

Tên khác là

Choriotis nigriceps

Chlamydotis undulata

Ôtác Houbara

Houbara Bustard

II

I

I/r

 

01/07/75

28/06/79

28/06/79

 

Bao gồm cả loài

C. macqueeni

Eupodotis bengalenbsis

Ô tác

Bengal Florican (Bustard)

I

 

01/07/75

Tên khác là

Houbaropsis bengalensis

Otis tarda

Ô tác Tarda

 

II

II

 

01/07/75

22/10/87

 

Được xếp trong họ Otididae

Tetrax tetrax

Ô tác tetrax

 

III

Del

II

 

22/04/76

01/07/77

22/10/87

Tên khác là Otis tetrax

 

Được xếp trong họ Otididae

CHARADRIIFORMES

BỘ RẼ

 

 

 

 

 

BURHINIDAE

HỌ BURIN

 

 

 

 

 

Burhinus bistriatus

Rẽ đá Mêhico

Double-striped Thick-knee, Mexican Stone Curlew

III

GT

23/04/81

 

SCOLOPACIDAE

HỌ RẼ

 

 

 

 

 

Numenius borealis

Rẽ Eskimo

Eskimo Curlew

I

 

01/07/75

 

Numenius minutus

 

 

II

Del

 

01/07/75

22/10/87

 

Numenius tenuirostris

Rẽ mỏ bé

Slender-Billed Curlew

II

I

I/r

I/w

 

 

AT

AT

01/07/75

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

Triga guttifer

Choắt lớn mỏ vàng

Nordmann’s Greenshank

I

 

01/07/75

 

LARIDAE

HỌ MÒNG BỂ

 

 

 

 

 

Larus brunnicephalus

Mòng bể đầu nâu

 

II

Del

 

01/07/75

22/10/87

 

Larus relictus

Mòng bể Relic

Relict gull

I

 

01/07/75

 

COLUMBIFORMES

BỘ BỒ CÂU

 

 

 

 

 

COLUMBIDAE

HỌ BỒ CÂU

 

 

 

 

 

Columbidae spp.

 

 

III

GH

26/02/76

 

Caloenas nicobarica

Bồ câu Nicoba

Nicobar Pigeon

I

I/r

CH

22/06/79

22/06/79

 

Caloenas nicobarica pelewensis

 

 

II

I

 

01/07/75

28/06/79

 

Được ghi trong loài

C. nicobaria

Columba guinea

Bồ câu đốm

Speckled Pigeon

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Columba iriditorques

Bồ câu gáy đỏ đồng

Bronze-naped Pigeon

III

 

 

III/r

III/w

GH

 

 

DK

DK

26/02/76

 

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae. Đồng danh với Turteroena iriditorques

Columba livia

Gầm ghì đá

Rock Dove (Pigeon)

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Columba mayeri

Bồ câu Mauriti

Mauritius (Pink) Pigeon

III

 

III/r

III/w

MU

 

DK

DK

04/12/75

 

24/10/77

01/01/84

Tên khác là

Nesoenas mayeri

Columba unicincta

Bồ câu rừng xám

Grey (African) Wood-Pigeon

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Ducula mindorensis

Bồ câu Mindoro

Mindoro Imperial-Pigeon

I

 

01/07/75

 

Gallicolumba luzonnica

Bồ câu ngực đỏ

Bleeding-Heart Pigeon

II

 

01/07/75

 

Goura spp.

 

All Crowned-Pigeons

II

 

01/07/75

 

Oena capensis

Bồ câu đuôi dài

Cape Dove, Long-tailed Dove, Namaqua Dove, Masked Dove

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Streptopelia decipiens

 

Mourning Dove

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Streptopelia roseogrisea

Bồ câu Châu Phi

African Collared Dove, African Turtle Dove

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Streptopelia semitorquata

Bồ câu mắt đỏ

Red-eyed Dove

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Streptopelia senegalensis

Bồ câu Lauging

Lauging Dove

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Streptopelia turtur

Bồ câu Turle

Turle Dove

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Streptopelia vinacea

Bồ câu đỏ

Vinaceous Dove

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Treron calva

Bồ câu xanh Châu Phi

African (Bare-faced) Green-Pigeon

III

 

III/r

 

III/w

GH

 

DK

 

DK

26/02/76

 

24/10/77

 

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Tên khác là Treron australis calva

Treron waalia

Bồ câu xanh mỏ vàng

Yellow-bellied Green-Pigeon

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Turtur abyssinicus

Bồ câu rừng mỏ đen

Black-billed Woode-Dove

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Turtur afer

Bồ câu rừng mỏ đỏ

Red-billed (Blue Spotted) Wood-Dove

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Turtur brehmeri

Bồ câu rừng đầu xanh

Blue-headed wood-Dove

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

Turtur tympanistria

Bồ câu Tambourin

Tambourine Dove

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Columbidae

tympanistria tympanistria

 

PSITTACIFORMES

BỘ VẸT

 

 

 

 

 

PSITTACIFORMES spp.

 

 

II

II/r

II/r

II/w

II/w

 

CH

LI

CH

LI

06/06/81

06/06/81

06/06/81

20/03/87

20/03/87

 

PSITTACIDAE

HỌ VẸT

 

 

 

 

 

Psittacidae spp.

 

 

III

III/r

II

III/w

 

26/02/76

24/10/77

06/06/81

06/06/81

 

Agapornis spp.

 

 

II

II/r

II/w

 

CH

LI

06/06/81

20/03/87

20/03/87

 

Amazona aestiva

 

 

II

 

II/r

II/w

 

 

CH

LI

06/06/81

 

20/03/87

20/03/87

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Amazona arausiaca

Vẹt cổ đỏ Amazon

Red-necked Amazon Parrot

I

 

06/06/81

 

Amazona barbadensis

Vẹt vai vàng

Yellow-shouldered (Amazon) Parrot

I

 

06/06/81

 

Amazona brasiliensis

Vẹt đuôi đỏ

Red-tailed (Amazon) Parrot

I

 

06/06/81

 

Amazona dufresniana

 

 

II

 

II/r

II/r

II/w

II/w

 

 

CH

LI

CH

LI

06/06/81

 

06/06/81

06/06/81

15/04/85

15/04/85

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Amazona guildingii

Vẹt Vincen

St. Vincent Parrot

I

 

01/07/75

 

Amazona imperialis

Vẹt Hoàng đế

Imperial Parrot

I

 

01/07/75

 

Amazona leucocephala

Vẹt Cu ba

Cuban (Bahamas) Parrot

I

 

01/07/75

 

Amazona ochrocephala

 

 

II

 

II/r

II/w

 

 

CH

LI

06/06/81

 

20/03/87

20/03/87

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Amazona pretrei

Vẹt vành mắt đỏ

Red-spectacled Parrot

I

 

01/07/75

Lúc đầu được ghi là

A. p. pretrei

Amazona rhodocorytha

Vẹt trán đỏ

Red-browed Parrot

I

 

01/07/75

Tên khác là A. dufresniana rhodocorytha

 

Amazona tucumana

Vẹt Tucuman

Tucuman Amazon Parrot, Alder Parrot

II

 

I

 

06/06/81

 

18/01/90

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Amazona versicolor

Vẹt Lucia

St. Lucia Parrot

I

 

01/07/75

 

Amazona vinacea

 

Vinaccous Parrot

I

 

01/07/75

 

Amazona viridigenalis

Vẹt Má xanh Amazon

Green-cheeked (Red-crowned) Amazon Parrot, Mecican Refheaded Parrot

II

 

I

 

06/06/81

 

28/09/97

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Amazona vittata

Vẹt Pucto Rica

Pucrto Rican Parrot

I

 

01/07/75

 

Anodorhynchus spp.

 

 

II

 

I

 

06/06/81

 

22/10/87

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Anodorhynchus glaucus

 

 

I

I

 

01/07/75

22/10/87

 

Anodorhynchus leari

 

 

I

I

 

01/07/75

22/10/87

 

Ara ambigua

Vẹt đuôi dài xanh

Green (Buffon’s) Macaw

III

III/r

II

 

III/w I

I/r

I/w

CR

DK

 

 

DK

 

AT

AT

28/10/76

24/10/77

06/06/81

 

06/06/81

01/08/85

01/08/85

06/01/89

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Ara glaucogularis

Vẹt đuôi dài cổ xanh

Blue-throated Macaw

II

I

I/r

I/w

 

06/06/81

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

Ara macao

Vẹt đỏ đuôi dài

Scarlet Macaw

III

III/r

II

 

III/w I

I/r

I/r

I/r

I/r

I/w

CR

DK

 

 

DK

 

AT

CH

LI

SR

AT

28/10/76

24/10/77

06/06/81

 

06/06/81

01/08/85

01/08/85

01/08/85

01/08/85

01/08/85

06/01/89

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Ara maracana

 

 

II

 

I

 

06/06/81

 

18/01/90

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Tên khác là

Propyrrhura maracana

Ara militaris

Vẹt đuôi dài Military

Military Macaw

II

I

 

06/06/81

22/10/87

 

Ara rubrogenys

Vẹt đuôi dài mặt đỏ

Red-fronted Macaw

II

 

I

I/r

I/w

 

 

 

AT

AT

06/06/81

 

29/07/83

29/07/83

06/01/89

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Aratinga spp.

 

 

II

II/r

II/w

 

CH

LI

06/06/81

20/03/87

20/03/87

 

Aratinga guarouba

Vẹt vàng

Golden Parakeet, Goldel Conure

I

 

01/07/75

Tên khác là

Guarouba guarouba

Catatua galerita

 

 

II

 

II/r

II/w

 

 

CH

LI

06/06/81

 

20/03/87

20/03/87

 

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Catatua goffini

Vẹt mào Goffin

Goffin’s Cockatoo, Tanimbar Corella

II

 

I

 

06/06/81

 

11/06/92

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Catatua haematuropygia

Vẹt mào đít đỏ

Red-vented Cockatoo, Philippine Cockatoo

II

 

I

 

06/06/81

 

11/06/92

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Catatua moluccensis

Vẹt mào Molucan

Molucan Cockatoo

II

I

 

06/06/81

18/01/90

 

Catatua tenuirostris

 

 

II

II

 

04/02/77

06/06/81

 

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Calyptorhynchus lathami

 

 

II

II

 

04/02/77

06/06/81

 

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Coracopsis spp.

 

 

II

 

II/r

II/r

II/w

II/w

 

 

CH

LI

CH

LI

06/06/81

 

06/06/81

06/06/81

01/01/82

01/01/82

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Coracopsis nigra barklyi

 

 

II

II

 

01/07/75

06/06/81

 

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Cyanoliseus patagonus

 

 

II

 

II/r

II/r

 

 

CH

LI

06/06/81

 

20/03/87

20/03/87

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Cyanoliseus patagonus byroni

 

 

II

II/r

II

 

II/w

 

CH

 

 

CH

28/06/79

28/06/79

06/06/81

 

20/03/87

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Cyanopsitta spixii

Vẹt đuôi dài Spix

Little Blue Macaw, Spix’s Macaw

I

 

01/07/75

 

Cyanoramphus auriceps forbesi

Vẹt đuôi dài mặt vàng

Yellow-fronted Parakeet, Kakariki, Forbes parakeet

I

 

01/07/75

Tên khác là

Cyanoramphus  forbesi

Cyanoramphus cookii

Vẹt đuôi dài mặt đỏ New Zealand

Norfolk (Red-fronted New Zealand) Parakeet (Kakariki)

II

I

 

01/07/75

04/02/77

Tên khác là C. novaezelandiae cookii

Cyanoramphus malherbi

 

 

II

II

 

01/07/75

06/06/81

 

Cyanoramphus novaezelandiae

Vẹt đuôi dài mặt đỏ

Red-fronted (New Zealand) Parakeet, Kakariki

II

I

 

01/07/75

04/02/77

 

Cyanoramphus unicolor

 

 

II

II

 

01/07/75

06/06/81

 

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Cyclopsitta diophthalma coxeni

Vẹt Coxen

Coxen’s Fig-Parrot

II

I

 

01/07/75

06/06/81

Tên khác là Opopsitta diophthalma

Eolophus roseicapillus

 

 

II

 

II/r

II/r

 

 

LI

CH

06/06/81

 

20/03/87

20/03/87

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Eos histrio

Vẹt Lori xanh đỏ

Red and Blue Lory

II

I

 

06/06/81

16/02/95

 

Eunymphicus cornutus

Vẹt đuôi dài sừng

Horned Parakeet

II

II

I

 

01/07/75

06/06/81

19/07/00

 

Geopsittacus occidentalis p.e.

Vẹt khoang cổ  xanh

Australian Night parrot, blue collared Parrot

I

 

01/07/75

Tên khác là Pezoporú occidentalis

Myiopsitta monachus

 

 

II

II/r

II/r

 

CH

LI

06/06/81

20/03/87

20/03/87

 

Nandayus nenday

 

 

II

II/r

II/r

 

CH

LI

06/06/81

20/03/87

20/03/87

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Neophema chrysogaster

Vẹt mỏ vàng

Orange-bellied Parrot

I

 

01/07/75

 

Neophema splendida

 

 

I

II

II

 

01/07/75

04/02/77

06/06/81

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Northiella haematogaster narethae

 

 

II

 

II

 

04/02/77

 

06/06/81

Tên khác là Psephotus haematogaster narethae

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Ognorhychus icterotis

Vẹt tai vàng

Yellow-eared (Parrot) Conure

II

II/r

II/r

II/w

II/w

I

I/r

I/w

 

CH

LI

CH

LI

 

AT

AT

06/06/81

06/06/81

06/06/81

29/07/83

29/07/83

29/07/83

29/07/83

06/01/89

 

Pezoporus wallicus

Vẹt đất

Ground parrot

I

 

04/02/77

 

Pionopsitta pileata

Vẹt Pilet

Pileated (Red-capped) Parrot

I

 

01/07/75

 

Platycercus eximius

 

 

II

 

II/r

II/r

 

 

LI

CH

06/06/81

 

20/03/87

20/03/87

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Poicephalus robustus

Vẹt Cape

 

II

II

 

01/075

06/06/81

 

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Poicephalus senegalus

Vẹt Senegal

 

II

 

II/r

II/r

 

 

LI

CH

06/06/81

 

20/03/87

20/03/87

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Polytelis alexandrae

 

 

II

II

 

04/02/77

06/06/81

 

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Probosciger aterrimus

Vẹt mào ngắn

Palm Cockatoo

II

I

 

01/01/75

22/10/87

 

Prosopeia spp.

 

 

II

II/r

II/r

II/w

II/w

 

CH

LI

CH

LI

06/06/81

06/06/81

06/06/81

01/01/82

01/01/82

 

Prosopeia personata

Vẹt mặt sáng

 

II

II

 

01/07/75

06/06/81

 

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Psephotus chrysopterygius

Vẹt vai vàng

Golden-shouldered Parakeet (Parrot)

I

 

01/07/75

 

Psephotus dissimilis

Vẹt mào đuôi dài

Hooded Parakeet (Parrot)

I

 

01/07/75

Tên khác là P. chrysopterygius disssimilis

Psephotus pulcherrimus p.e.

vẹt thiên đường

Paradise Parakeet (Parrot)

I

 

01/07/75

 

Psittacula cyanocephala

Vẹtn đuôi dài đầu tròn

 

II

 

II/r

II/r

 

 

CH

LI

06/06/81

 

20/03/87

20/03/87

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Psittacula echo

Vẹt đuôi dài Mauritius

 

I

 

01/07/75

Tên khác là P. eques echo, P. krameri echo

Psittacula krameri

Vẹt khoang cổ hồng

Rose-ringed Parakeet

 

 

 

 

 

III

 

III/r

III/w

III/r

III/r

GH

 

DK

DK

CH

LI

26/02/76

 

06/06/81

01/01/84

20/03/87

20/03/87

Lúc đầu được xếp trong họ Psittacidae

Psittacus erithacus

Vẹt xám

 

II

 

II/r

II/r

II/w

II/w

 

 

CH

LI

CH

LI

06/06/81

 

20/03/87

20/03/87

28/02/91

28/02/91

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

Psittacus erithacus princeps

Vẹt Princep

 

I

II

 

01/07/75

16/02/95

 

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Pyrrhura spp.

 

 

II

II/r

II/r

 

CH

LI

06/06/81

20/03/87

20/03/87

 

Pyrrhura cruentata

Vẹt cổ xanh

Blue-Throated (Ochre-marked) Parakeet

I

 

01/07/75

 

Rhynchopsitta spp.

Vẹt mỏ dày

Thick-billed Parrots

I

 

06/06/81

 

Rhynchopsitta pachyrhyncha

 

 

 

I

 

I

 

01/07/75

 

06/06/81

Tên khác là

R. p. pachyrhyncha

Rhynchopsitta terrisi

 

 

I

I

 

01/07/75

06/06/81

 

Strigops habroptilus

Vẹt đêm

Owl Parrot (Kakapo)

I

 

01/07/75

 

Tanygnathus lucionensis

 

 

II

II

 

01/07/75

06/06/81

 

Bao gồm các loài thuộc bộ PSITTACIFORMES

Tricholossinae spp.

 

 

II

II/r

II/r

II/w

II/w

 

CH

LI

CH

LI

06/06/81

06/06/81

06/06/81

01/01/82

01/01/82

 

Vini ultramarina

Vẹt Lorikeet

Ultramarine Lorikeet (Lory)

II

 

I

 

06/06/81

 

28/09/97

Được xếp trong bộ PSITTACIFORMES

CUCULIFORMES

BỘ CU CU

 

 

 

 

 

MUSOPHAGIDAE

 

 

 

 

 

 

Musophagidae spp.

 

 

III

GH

26/02/76

 

Corythaeola cristata

 

Great Blue Turaco, Blue Plantain-Eater

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Musophagidae

Crinifer piscator

 

Western Grey plantain-Eater

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Musophagidae

Musophaga porphyreolopha

 

Violet-crested Turaco

II

 

01/07/75

Lúc đầu được xếp trong họ Musophagidae

Musophaga violacea

 

Violet turaco Plantain-Eater

III

 

III/r

III/w

GH

 

DK

DK

26/02/76

 

24/10/77

01/01/84

Lúc đầu được xếp trong họ Musophagidae

Tauraco spp.

 

 

II

 

16/02/95

 

Tauraco corythaix

 

 

II

II

 

01/07/75

16/02/95

Tên khác là T. persa corythaix

Tauraco macrorhynchus

 

 

III

III/r

III/w

II

GH

DK

DK

26/02/76

24/10/77

01/01/84

16/02/95

 

STRIGIFORMES

BỘ CÚ

 

 

 

 

 

STRIGIFORMES spp.

 

 

II

 

28/06/79

 

TYTONIDAE

HỌ CÚ LỢN

 

 

 

 

 

Tytonidae spp.

 

 

III

III/r

II

III/w

GH

DK

 

DK

26/02/76

24/10/77

28/06/79

28/06/79

 

Tyto soumagnei

Cú Madagasca

Soumagne’s Owl, madagascar Graas-Owl

I

 

04/02/77

 

STRIGIDAE

HỌ CÚ MÈO

 

 

 

 

 

Strigidae spp.

 

 

III

III/r

II

III/w

GH

DK

 

DK

26/02/76

24/10/77

28/06/79

28/06/79

 

Athene blewitti

Cú rừng đốm

Forest Spotted Owlet

I

 

28/06/79

 

Bubo bubo

Cú đại bàng

 

III

 II

II

TN

22/04/76

04/02/77

28/06/79

Bao gồm các loài thuộc bộ STRIGIFORMES

Mimizuku gurneyi

Cú lớn

Giant Scops-Owl

I

 

01/07/75

Tên khác là Otus gurneyi

Ninox novaeseelandiae undulata

 

Morepork, Boobook Owl

I

 

04/02/77

Tên khác là N. novaeseelandiae royana

Ninox squamipila natalis

Cú diều Nô en

Christmas (Moluccan) Hawk-Owl

I

 

04/02/77

 

Nyctea scandiaca

 

 

III

 II

II

CA

16/01/75

04/02/77

28/06/79

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ STRIGIFORMES

Otus scops

Cú Scope

 

III

Del

II

 

22/04/76

01/07/77

28/06/79

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ STRIGIFORMES

Strix nebulosa

Cú xám lớn

 

III

III/r

II

 

III/w

CA

DK

 

 

DK

16/11/75

24/10/77

28/06/79

 

28/06/79

 

 

Bao gồm các loài thuộc bộ STRIGIFORMES

APODIFORMES

BỘ YẾN

 

 

 

 

 

TROCHINIDAE