Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 31/2002/QĐ-BXD bổ sung “Định mức dự toán xây dựng cơ bản” do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

Số hiệu: 31/2002/QĐ-BXD Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Xây dựng Người ký: Nguyễn Hồng Quân
Ngày ban hành: 12/11/2002 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

Số: 31/2002/QĐ-BXD

Hà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2002

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BỔ SUNG “ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CƠ BẢN”

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02 tháng 03 năm 1993 của Chính phủ quy định nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của các Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 04 tháng 3 năm 1994 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 38/1998/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thực hành tiết kiệm, chống lãng phí ban hành kèm theo lệnh công bố số 02/CTN ngày 09 tháng 3 năm 1998 của Chủ tịch Nước.

Theo đề nghị của Viện trưởng Viện Kinh tế xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này định mức dự toán một số loại công tác xây lắp bổ sung vào bộ “Định mức dự toán xây dựng cơ bản" ban hành kèm theo quyết định số 1242/1998/QĐ-BXD ngày 25/11/1998 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Điều 2. Định mức dự toán một số loại công tác xây lắp bổ sung này là căn cứ để lập đơn giá xây dựng cơ bản, lập dự toán xây lắp công trình xây dựng của các dự án đầu tư xây dựng.

Điều 3. Định mức dự toán một số loại công tác xây lắp bổ sung này áp dụng thống nhất trong cả nước và có hiệu lực áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2003.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ
- Ban Kinh tế Trung ương
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ
- Các cơ quan thuộc Chính phủ
- UBND các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương
- Toà án Nhân dân tối cao
- Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể
- Các Sở Xây dựng, các Sở có xây dựng chuyên ngành
của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Lưu VP BXD- VKT

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG




Nguyễn Hồng Quân

 

THUYẾT MINH CHUNG

 Ngày 25/11/1998 Bộ trưởng Bộ Xây dựng có Quyết định số 1242/1998/QĐ-BXD ban hành Định mức Dự toán xây dựng cơ bản. Trong những năm gần đây do sự phát triển mạnh mẽ của tiến bộ kỹ thuật trong xây dựng cơ bản, nhiều công trình sử dụng các loại vật liệu mới, công nghệ thi công tiên tiến, nhưng trong Định mức dự toán xây dựng cơ bản nói trên của Bộ Xây dựng chưa có định mức cho loại công tác xây lắp mới này.

 Để có cơ sở cho việc xác định đơn giá, lập dự toán đối với loại công tác xây lắp phù hợp với chủng loại vật liệu và công nghệ thi công mới, Bộ Xây dựng ban hành bổ sung vào tập Định mức dự toán số 1242/QĐ-BXD các công tác xây lắp như sau:

CÔNG TÁC XÂY LẮP

TỪ MÃ

ĐẾN MÃ

CHƯƠNG I: Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng

 

 

Phá dỡ bằng thủ công các cấu kiện trên mặt nước và dưới mặt nước

AG.1611

AG.1624

Tháo dỡ cầu tạm (Eiffel, Bailey, dàn T66, NN64)

AI.3110

AI.3220

Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại

AI.3310

AI.3320

CHƯƠNG II: Công tác đào đắp đất, đá, cát

 

 

Công tác nạo vét bằng tàu hút công suất ≤1000CV

BM.1111

BM.1115

Công tác nạo vét bằng tàu hút công suất ≤2000CV

BM.1121

BM.1125

Công tác nạo vét bằng tàu hút công suất >2000CV

BM.1131

BM.1135

Nạo vét bằng tàu cuốc biển

BM.2111

BM.2115

Nạo vét bằng tàu cuốc sông

BM.2121

BM.2125

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất ≤2500CV

BM.3111

BM.3115

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất > 2500CV

BM.3121

BM.3125

Vận chuyển đất, cát theo tàu cuốc, tàu hút bụng tự hành

BM.5111

BM.5212

CHƯƠNG III: Công tác đóng cọc cừ

 

 

Làm tường chắn đất bằng gỗ

CA.4110

CA.4110

Đóng cọc làm tường chắn đất, làm sàn đạo, làm sàn thao tác bằng thép hình (thép U, I,C ) cao ≤100mm

CD.4310

CD.4320

Nhổ cọc thép hình, thép ống

CD.6110

CD.6120

Nhổ cọc ván thép (latsan3, latsan4)

CD.6210

CD.6220

Ép trước cọc bê tông cốt thép

CF.1131

CF.1243

CÔNG TÁC XÂY LẮP

TỪ MÃ

ĐẾN MÃ

Công tác khoan cọc nhồi

 

 

Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan có ống vách

 

 

Khoan vào đất trên cạn và dưới nước

DA.1150

DA.1260

Khoan vào đá trên cạn và dưới nước

DA.2115

DA.2246

Khoan vào đất bằng máy khoan có đường kính 2000mm

DA.2310

DA.2320

Khoan vào đá bằng máy khoan có đường kính 2000mm

DA.2411

DA.2424

Khoan tạo lỗ bằng phương pháp phản tuần hoàn

 

 

Khoan vào đất trên cạn và dưới nước

DB.1150

DB.1280

Khoan vào đá trên cạn và dưới nước

DB.2115

DB.2248

Khoan vào đất bằng máy khoan có đường kính 2000mm

DB.3111

DB.3112

Khoan vào đá trên cạn và dưới nước bằng máy khoan có đường kính 2000mm

DB.3211

DB.3314

Lắp đặt ống vách phụ cọc khoan nhồi dưới nước

DB.4111

DB.4115

Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250

DB.4211

DB.4212

Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp

 

 

Khoan vào đất trên cạn, dưới nước

DD.1111

DD.1123

Khoan vào đá trên cạn, dưới nước

DD.1211

DD.1343

Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay

 

 

Khoan vào đất trên cạn, dưới nước

DE.1111

DE.1123

Khoan vào đá trên cạn, dưới nước

DE.1211

DE.1343

CHƯƠNG IV : Công tác làm đường

 

 

Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, đất cấp phối tự nhiên

EC.8111

EC.8311

Làm lớp dính bám bằng nhựa đường

EE.2001

EE.2003

Láng nhựa bằng nhựa đặc

ED.6110

ED.6130

Cày xới mặt đường cũ, lu lèn mặt đường cũ sau cày phá

ED.7011

ED.7021

Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông

EG.3211

EG.3213

Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông

EG.4211

EG.4213

Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang

EG.4411

EG.4414

CÔNG TÁC XÂY LẮP

TỪ MÃ

ĐẾN MÃ

Gắn viên phản quang

EG.4511

EG.4512

Lắp đặt dải phân cách

EG.4611

EH.4631

Sản xuất phao tiêu, cột báo hiệu, biển báo hiệu đường sông

EL.1111

EL.1311

Lắp đặt phao tiêu, cột báo hiệu, biển báo hiệu đường sông

EL.2111

EL.2311

CHƯƠNG V: Công tác xây gạch đá

 

 

Xây gạch thẻ 4,5x9x19

GF.1110

GF.4120

Xây gạch ống 9x9x19

GO.1110

GO.1320

CHƯƠNG VII: Công tác sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông
đúc sẵn

 

 

Lắp đặt cống hộp

LA.6110

LA.6130

CHƯƠNG IX : Công tác sản xuất và lắp dựng cấu kiện sắt thép

 

 

Sản xuất cửa sắt, hoa sắt

NA.1711

NA.1723

Sản xuất cổng sắt

NA.1811

NA.1823

Sản xuất cấu kiện dầm cầu thép

 

 

Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín

NA.3111

NA.3521

Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn hở

NA.4111

NA.4331

Sản xuất cấu kiện dầm thép đặc chạy dưới

NA.5111

NA.5141

Lắp dựng dầm cầu thép các loại

NB.1810

NB.1820

Lắp dựng cấu kiện cầu Eiffel, Bailey

NB.1910

NB.1920

CHƯƠNG X: Công tác làm mái, trát, ốp, lát, láng, làm trần, và các công tác hoàn thiện khác

 

 

Ốp gạch ceramic, gạch granit nhân tạo vào chân tường

QF.1311

QF.1352

Ốp gạch ceramic viền tường

QF.1411

QF.1432

Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột

QG.1510

QG.1530

Láng, gắn sỏi rửa nền, sân, hè đường

RD.1110

RD.1120

Dán gạch vỉ vào các kết cấu

SA.6210

SA.6210

Lát gạch Ceramic và Granit nhân tạo 20x20cm

SA.7410

SA.7420

Lát gạch Granit nhân tạo bậc tam cấp, bậc cầu thang

SA.7510

SA.7520

CÔNG TÁC XÂY LẮP

TỪ MÃ

ĐẾN MÃ

Lát gạch đất nung 30x30cm

SA.9410

SA.9420

Lát gạch Granit tự nhiên bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại

SB.3010

SB.3030

Làm trần nhựa

TA.2710

TA.2710

Làm trần bằng tấm thạch cao

TA.2810

TA.2820

Làm vách bằng tấm thạch cao

TB.4110

TB.4110

Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn

TC.3511

TC.3532

Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, tường trong nhà đã bả, không bả bằng sơn Levis

UC.3210

UC.3340

Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, tường trong nhà đã bả, không bả bằng sơn Joton

UC.3410

UC.3540

Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, tường trong nhà đã bả, không bả bằng sơn ICI Dulux

UC.3610

UC.3740

Sơn tạo gai tường, sơn kết cấu gỗ, sắt thép bằng sơn Levis

UC.3811

UC.3815

Sơn sàn, nền bê tông, sơn tạo gai tường, sơn kết cấu gỗ, thép các loại bằng sơn ICI Dulux

UC.3911

UC.3916

Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng)

UC.4311

UC.4313

CHƯƠNG XI: Các công tác khác

 

 

Lắp chuông điện

VA.3111

VA.3121

Thả đá hộc vào thân kè

VB.2310

VB.2310

Làm khe co, khe giãn, khe dọc sân, mặt đường bê tông

VB.5111

VB.5131

Lắp đặt gối cầu, khe co giãn cầu bằng cao su

VB.5211

VB.5222

Làm cầu máng, kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép

VB.6100

VB.6200

Lắp đặt ống và phụ tùng ống nhựa gân xoắn HDPE theo TCXDVN 272-2002

VB.7111

VB.7521

Định mức dự toán bổ sung này áp dụng để lập Đơn gía xây dựng cơ bản, làm cơ sở để lập dự toán công trình xây dựng cơ bản thuộc các dự án đầu tư xây dựng. Những thuyết minh và qui định áp dụng như: Chiều cao xây dựng, cấp đất, cấp đá, phân loại rừng vv.. như qui định trong tập Định mức dự toán xây dựng cơ bản ban hành theo Quyết định số 1242/1998/QĐ-BXD ngày 25/11/1998 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng .

 Ngoài các thuyết minh và qui định áp dụng cho các chương, các loại công tác

xây lắp qui định trong tập Định mức dự toán bổ sung này, các thuyết minh và qui

định áp dụng khác thực hiện như qui định trong các chương, các loại công tác xây

lắp của tập Định mức dự toán số 1242/1998/QĐ-BXD ngày 25/12/1998.

Chương 1.

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG

AG.1600 PHÁ DỠ BẰNG THỦ CÔNG CÁC KẾT CẤU TRÊN MẶT NƯỚC VÀ DƯỚI MẶT NƯỚC

Thành phần công việc: Chuẩn bị, đào, phá dỡ, đập vỡ vụn kết cấu gạch đá, bê tông, bốc xếp, vận chuyển phế liệu đổ đúng nơi qui định trong phạm vi 30m (chưa tính hệ sàn đạo, hệ nổi thi công).

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kết cấu gạch đá, bê tông khôngcốt thép

Kết cấu bê tông cốt thép

Trên mặt nuớc

Dưới mặt nước (sâu ≤1,5m)

Trên mặt nước

Dưới mặt nước (sâu≤1,5m)

Dày ≤50cm

Dày >50cm

Dày ≤50cm

Dày >50cm

AG.16

Phá dỡ bằng thủ công các kết cấu trên mặt nước và dưới mặt nước

Nhân công 3,5/7

công

3,0

6,0

6,0

9,0

12,0

18,0

 

11

12

21

22

23

24

AI.3000 THÁO DỠ CẦU TẠM (EIFFEL, BAILEY, DÀN T66, NN64)

Thành phần công việc: Chuẩn bị, tháo sàn cầu, dàn cầu bằng thủ công và thủ công kết hợp cần cẩu, đánh dấu phân loại vật liệu sau tháo dỡ, xếp gọn, xả mối hàn, tháo bu lông các bộ phận kết cấu vận chuyển trong phạm vi 30m .

AI.3100 THÁO DỠ BẰNG THỦ CÔNG

AI.3200 THÁO DỠ BẰNG MÁY

 Đơn vị tính: 1tấn

Mã hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn vị

Tháo bằng thủ công

Tháo bằng máy

Tháo

sàn cầu

Tháo

dàn cầu

Tháo

sàn cầu

Tháo

dàn cầu

AI.31

 

 

AI.32

Tháo dỡ bằng thủ công

Tháo dỡ bằng máy

Vật liệu

Que hàn

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

Cần cẩu 25T

Máy hàn 23KW

 

kg

%

công

 

ca

ca

 

1,20

5

7,34

 

-

0,63

 

1,75

5

9,42

 

-

0,87

 

1,20

5

3,61

 

0,065

0,60

 

1,75

5

5,64

 

0,074

0,87

 

10

20

10

20

AI.3300 THÁO DỠ DẦM, DÀN CẦU THÉP CÁC LOẠI

Đơn vị tính:1 tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn vị

Trên cạn

Dưới nước

AI.33

Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại

Vật liệu

Tà vẹt gỗ

Ôxy

Acetylen

Vật liệu khác

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Cần cẩu 16T

Cần cẩu 25T

Phao thép 200T

Xà lan 400T

Canô 150T

Tời điện 5T

Giá long môn

Máy khác

 

cái

chai

chai

%

công

 

ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

%

 

0,12

1,48

0,49

5

9,50

 

0,16

0,27

-

-

-

1,06

1,06

5

 

0,15

1,52

0,51

5

13,50

 

0,39

0,39

0,19

0,27

0,05

0,90

0,90

5

 

10

20

Chương 2.

CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT

BM.0000 CÔNG TÁC NẠO VÉT CÁC CÔNG TRÌNH THUỶ.

Thuyết minh và qui định áp dụng:

 Do tính năng tác dụng, nguyên lý hoạt động, qui trình hoạt động và điều kiện làm việc của các tàu công trình thực hiện công tác nạo vét khác nhau, nên công tác nạo vét công trình thuỷ được định mức cho các khối tàu hút, tàu hút bụng tự hành và tàu cuốc sông, cuốc biển nhiều gầu.

 Công tác nạo vét công trình thuỷ được định mức theo nhóm tàu, theo từng loại đất phù hợp với điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công của các khối tàu như: chiều sâu nạo vét, chiều cao ống xả, chiều dài ống xả trong điều kiện thời tiết bình thường, tốc độ dòng chảy ≤2m/s. Trường hợp nạo vét khác với các điều kiện qui định trong định mức được điều chỉnh như sau:

1. Nạo vét các công trình thuỷ ở khu nước cảng, vũng quay tàu, âu đỡ tàu, các cảng đang khai thác có mặt bằng chật hẹp, lưu lượng tàu qua lại cảng lớn, định mức nạo vét được nhân với hệ số 1,1 so với định mức nạo vét bằng các khối tàu tương ứng.

 Nạo vét ở những nơi thường xuyên có sóng lớn quanh năm, bồi đắp cục bộ mạnh, khả năng rủi ro lớn ở các khu vực cửa biển Định an, Cửa đáy, Cửa hội, Lạch giang, Cửa việt, Lệ môn, Diêm điền hoặc những khu vực trực tiếp chịu ảnh hưởng của sóng ³ cấp 3 hoặc nơi có dòng chảy thường xuyên >2m/s, định mức nạo vét được nhân với hệ số 1,2 so với định mức nạo vét bằng các khối tàu tương ứng.

2. Nạo vét bằng tàu hút: Nếu chiều sâu nạo vét sâu thêm 1m hoặc chiều cao ống xả cao hơn 1m, hoặc chiều dài ống xả dài thêm 100m so với chiều sâu, chiều cao và chiều dài qui định trong định mức thì cứ 1m chiều cao, 1m sâu tăng thêm hoặc 100m chiều dài ống xả dài thêm thì được nhân hệ số 1,07 so với định mức nạo vét bằng tàu hút tương ứng.

 - Nạo vét ở những khu vực có chiều dày lớp đất nạo vét ≤0,4m thì định mức nạo vét bằng tàu hút được nhân với hệ số 1,05.

3. Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cuốc biển :

 - Độ sâu hạ gầu đối với tàu cuốc sông, cuốc biển từ 6m đến 9m, nếu nạo vét ở độ sâu hạ gầu <6m hoặc >9m thì định mức nạo vét được nhân hệ số 1,1 so với định mức nạo vét bằng tàu cuốc sông, cuốc biển tương ứng.

 - Nạo vét ở những khu vực có chiều dày lớp đất nạo vét <0,4m thì định mức nạo vét bằng tàu cuốc được nhân hệ số 1,1.

 4. Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành: Độ sâu hạ gầu đối với tàu hút bụng tự hành từ 4m đến 6m đối với tàu có công suất ≤2500CV và từ 5m đến 9m đối với tàu hút bụng có công suất > 2500CV, nếu độ sâu hạ gầu <4m hoặc >6m đối với tàu có công suất ≤2500CV và <5m hoặc >9m đối với tàu có công suất > 2500CV thì định mức được nhân 1,15 so với định mức nạo vét bằng tàu hút bụng tương ứng.

BM.1000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT

Thành phần công việc: Chuẩn bị công trường, làm phao tiêu báo hiệu, xác định vị trí nạo vét, di chuyển máy móc thiết bị trong phạm vi công trường, lắp ráp, tháo dỡ, định vị thiết bị, đường ống, đảm bảo an toàn giao thông thuỷ trong phạm vi công trường, nạo vét, hút đất, cát đổ đúng nơi qui định, hoàn thiện mặt bằng nạo vét (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).

BM.1100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT ≤1000CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại đất

Đất phù sa bùn lỏng

Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

Cát hạt mịn

Đất sét dính

Đất sét nửa cứng, sét cứng

BM.111

Nạo vét bằng tàu hút công suất ≤1000CV, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m

Nhân công 2,7/4

Máy thi công

Tàu hút 585CV

(hoặc tương tự)

Tàu kéo 360CV

Cẩu nổi 30T

Canô 23CV

Tàu phục vụ 360CV

Máy phát điện 50KW

Tời điện 3T

Máy khác

công

 

ca

 

ca

ca

ca

ca

ca

ca

%

2,890

 

0,121

 

0,024

0,061

0,061

0,061

0,121

0,121

1,5

3,750

 

0,166

 

0,033

0,083

0,083

0,083

0,166

0,166

1,5

4,870

 

0,200

 

0,040

0,100

0,100

0,100

0,200

0,200

1,5

6,330

 

0,263

 

0,052

0,132

0,132

0,132

0,263

0,263

1,5

8,200

 

0,390

 

0,078

0,195

0,195

0,195

0,390

0,390

1,5

 

1

2

3

4

5

BM.1120 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT 2000CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại đất

Đất phù sa bùn lỏng

Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

Cát hạt mịn

Đất sét dính

Đất sét nửa cứng, sét cứng

BM.112

Nạo vét bằng tàu hút công suất ≤2000CV chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500m

Nhân công 2,7/4

Máy thi công

Tàu hút 1200CV

(hoặc tương tự)

Tàu kéo 360CV

Cẩu nổi 30T

Canô 23CV

Tàu phục vụ 360CV

Máy phát điện 50KW

Tời điện 3T

Máy khác

công

 

ca

 

ca

ca

ca

ca

ca

ca

%

0,72

 

0,090

 

0,018

0,045

0,045

0,045

0,090

0,090

1,5

0,94

 

0,124

 

0,025

0,062

0,062

0,062

0,124

0,124

1,5

1,15

 

0,149

 

0,031

0,075

0,075

0,075

0,149

0,149

1,5

 

1,58

 

0,209

 

0,043

0,104

0,104

0,104

0,209

0,209

1,5

2,45

 

0,287

 

0,058

0,143

0,143

0,143

0,287

0,287

1,5

 

1

2

3

4

5

BM.1130 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT >2000CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại đất

Đất phù sa bùn lỏng

Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

Cát hạt mịn

Đất sét dính

Đất sét nửa cứng, sét cứng

BM.113

Nạo vét tàu hút công suất >2000CV, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500m

Nhân công 2,7/4

Máy thi công

Tàu hút HA97 4170CV

(hoặc tương tự)

Tàu kéo 360CV

Cẩu nổi 30T

Canô 23CV

Tàu phục vụ 360CV

Máy phát điện 75KW

Tời điện 5T

Máy khác

công

 

ca

 

ca

ca

ca

ca

ca

ca

%

0,660

 

0,026

 

0,006

0,013

0,013

0,013

0,026

0,026

1,5

0,850

 

0,036

 

0,007

0,018

0,018

0,018

0,036

0,036

1,5

1,050

 

0,043

 

0,009

0,021

0,021

0,021

0,043

0,043

1,5

1,450

 

0,055

 

0,011

0,028

0,028

0,028

0,055

0,055

1,5

2,240

 

0,080

 

0,018

0,040

0,040

0,040

0,080

0,080

1,5

 

1

2

3

4

5

BM.2000 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC BIỂN , CUỐC SÔNG

Thành phần công việc: Chuẩn bị, xác định vị trí công trường, thả neo, rùa định vị phương tiện thiết bị, nạo vét đất đổ vào xà lan chứa đất, di chuyển máy móc thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu, vận chuyển đất cát theo tàu cuốc được tính riêng).

BM.2110 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC BIỂN

 Đơn vị tính:100 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại đất

Đất phù sa bùn lỏng

Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

Cát hạt mịn

Đất sét dính

Đất sét nửa cứng, sét cứng

BM.211

Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085CV độ sâu hạ gầu từ 6÷9 m.

Nhân công 2,7/4

Máy thi công

Tàu cuốc biển công

suất 2085 CV

(hoặc tương tự)

Xà lan công tác 250T

Tàu làm neo, tàu kéo

360CV

Canô 23CV

Xà lan chở

nước 250T

Xà lan chở dầu 250T

Máy khác

công

 

ca

 

 

ca

ca

 

ca

ca

 

ca

%

3,25

 

0,065

 

 

0,065

0,016

 

0,033

0,065

 

0,065

1,5

3,64

 

0,088

 

 

0,088

0,021

 

0,044

0,088

 

0,088

1,5

4,45

 

0,107

 

 

0,107

0,025

 

0,053

0,107

 

0,107

1,5

10,50

 

0,126

 

 

0,126

0,030

 

0,063

0,126

 

0,126

1,5

14,50

 

0,176

 

 

0,176

0,042

 

0,088

0,176

 

0,176

1,5

 

1

2

3

4

5

BM.2120 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC SÔNG

 Đơn vị tính:100 m3

Mã hiệu

Công tác

xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại đất

Đất phù sa bùn lỏng

Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

Cát hạt mịn

Đất sét dính

Đất sét nửa cứng, sét cứng

BM.212

Nạo vét bằng tàu cuốc sông

Nhân công 2,7/4

Máy thi công

Tàu cuốc sông TC 82

495 CV (hoặc tương tự)

Tàu kéo 360CV

Xà lan công tác 250T

Canô 23CV

Tời điện 5T

Máy phát điện 50KW

Máy khác

công

 

ca

 

ca

ca

ca

ca

ca

%

2,90

 

0,167

 

0,035

0,167

0,083

0,167

0,167

1,5

3,25

 

0,229

 

0,046

0,229

0,114

0,229

0,229

1,5

3,97

 

0,277

 

0,055

0,277

0,138

0,277

0,277

1,5

9,36

 

0,313

 

0,063

0,313

0,156

0,313

0,313

1,5

12,50

 

0,480

 

0,095

0,480

0,232

0,480

0,480

1,5

 

1

2

3

4

5

BM.3000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH

Thành phần công việc: Chuẩn bị, xác định vị trí công trường, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét theo qui trình, vận chuyển đất cát đến bãi đổ đất trong phạm vi 6km, đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).

BM.3110 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT ≤2500CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại đất

Đất phù sa bùn lỏng

Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

Cát hạt mịn

Đất sét dính

Đất sét nửa cứng, sét cứng

BM.311

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất ≤2500CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất ≤6km

Nhân công 2,7/4

Máy thi công

Tàu hút bụng tự hành

 HB88 1390CV (hoặc

tương tự)

Tàu cấp dầu 360CV

Tàu cấp nước 360CV

Tàu phục vụ 360CV

Canô 25CV

Máy khác

công

 

ca

 

 

ca

ca

ca

ca

%

1,89

 

0,108

 

 

0,054

0,054

0,108

0,054

1,5

2,19

 

0,148

 

 

0,074

0,074

0,148

0,074

1,5

2,70

 

0,179

 

 

0,089

0,089

0,179

0,089

1,5

3,75

 

0,222

 

 

0,111

0,111

0,222

0,111

1,5

6,82

 

0,320

 

 

0,160

0,160

0,320

0,160

1,5

 

1

2

3

4

5

BM.3120 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT >2500CV

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại đất

Đất phù sa bùn lỏng

Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha

Cát hạt mịn

Đất sét dính

Đất sét nửa cứng, sét cứng

BM.312

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất >2500CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất ≤6km

Nhân công 2,7/4

Máy thi công

Tàu hút Long châu

5945CV (hoặc

tương tự)

Tàu cấp dầu 600CV

Tàu cấp nước 360CV

Tàu phục vụ 360CV

Ca nô 75CV

Máy khác

công

 

ca

 

 

ca

ca

ca

ca

%

1,790

 

0,024

 

 

0,008

0,008

0,024

0,012

1,5

2,08

 

0,033

 

 

0,011

0,011

0,033

0,016

1,5

2,56

 

0,039

 

 

0,013

0,013

0,039

0,039

1,5

3,56

 

0,055

 

 

0,017

0,017

0,055

0,027

1,5

6,47

 

0,076

 

 

0,024

0,024

0,076

0,038

1,5

 

1

2

3

4

5

BM.5000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT BẰNG TÀU KÉO, XÀ LAN VÀ TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH

Thành phần công việc:

- Đối với công tác nạo vét bằng tàu cuốc: Vận chuyển đất, cát 1km đầu và 1km tiếp theo do tàu cuốc đổ lên xà lan bằng tàu kéo.

 - Đối với công tác nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành: Vận chuyển đất, cát 1km tiếp theo ngoài 6km đầu bằng tàu hút bụng tự hành công suất ≤2500CV và công suất >2500CV.

BM. 5100 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT ĐỔ ĐI BẰNG TÀU KÉO, XÀ LAN

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Vận chuyển 1km đầu

Vận chuyển 1km tiếp theo

Cự ly < 6km

Cự ly 6 ÷ 20km

Cự ly > 20km

BM.511

Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo, xà lan

Máy thi công

Xà lan mở đáy 400T

Tàu kéo 360CV

 

ca

ca

 

0,125

0,125

 

0,106

0,106

 

0,095

0,095

 

0,092

0,092

 

1

2

3

4

BM.5200 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT ĐỔ ĐI 1KM TIẾP THEO NGOÀI 6KM ĐẦU BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH

Đơn vị tính: 100m3/ 1km

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tàu hút bụng tự hành công suất ≤ 2500CV

Tàu hút bụng tự hành công suất > 2500CV

BM.521

Vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 6÷20km

Máy thi công

Tàu hút bụng tự hành HB88 1390CV

Tàu hút bụng tự hành (Tàu Long châu 5945CV)

 

ca

 

 

ca

 

0,011

 

 

-

 

-

 

 

0,023

 

1

2

Ghi chú: Trường hợp vận chuyển đất bằng tàu hút bụng tự hành ngoài cự ly 20km thì định mức vận chuyển 1km tiếp theo từ km thứ 21 trở đi tính bằng 70% của định mức vận chuyển 1km tiếp theo tương ứng.

Chương 3.

CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC CỪ

CA.4000 LÀM TƯỜNG CHẮN ĐẤT

Thành phần công việc: Chuẩn bị, đóng cây chống, cọc thép, nhổ cây chống, gia công lắp dựng, tháo dỡ ván tường chắn (vật liệu đã tính luân chuyển).

CA.4100 LÀM TƯỜNG CHẮN ĐẤT BẰNG GỖ

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CA.41

Làm tường chắn đất bằng gỗ ván

Vật liệu

Gỗ ván

Cây chống F8-10

Đinh

Nhân công 3,0/7

 

m3

m

kg

công

 

0,8

45

15

27,78

 

10

CD.4300 ĐÓNG CỌC LÀM TƯỜNG CHẮN ĐẤT, LÀM SÀN ĐẠO, SÀN THAO TÁC BẰNG THÉP HÌNH TIẾT DIỆN NHỎ (LOẠI THÉP U,I,C ) CAO ≤ 100mm

Đơn vị tính: 100m cọc

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

CD.43

Đóng cọc thép hình

Vật liệu

Cọc thép I,U

Vật liệu khác

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Máy đóng cọc 1,2T

Máy khác

 

m

%

công

 

ca

%

 

2

1

1,0

 

0,5

2

 

2

1

1,1

 

0,52

2

 

10

20

CD.6100 NHỔ CỌC THÉP HÌNH, THÉP ỐNG

Đơn vị tính: 100m cọc

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trên cạn

Dưới nước

CD.61

Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Máy đóng cọc 1,2T

Cần cẩu 25T

Tàu kéo 150CV

Xà lan 200T

Máy khác

công

 

ca

ca

ca

ca

%

2,66

 

1,33

-

-

-

2

5,7

 

1,92

1,92

0,06

1,92

2

 

10

20

CD.6200 NHỔ CỌC VÁN THÉP (CỌC LATSAN 3, LATSAN 4 )

Đơn vị tính: 100m cọc

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trên cạn

Dưới nước

CD.62

Nhổ cọc ván thép Latsan 3, Latsan 4

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Máy đóng cọc 1,8T

Cần cẩu 25T

Tàu kéo 150CV

Xà lan 200T

Máy khác

công

 

ca

ca

ca

ca

%

7,15

 

2,23

2,20

-

-

3

8,63

 

2,89

2,89

0,07

2,89

3

 

10

20

CF.1000 ÉP TRƯỚC CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

Kích thước cọc (cm)

Kích thước cọc (cm)

30x30

35x35

40x40

30x30

35x35

40x40

CF.11

Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc ≤4m

Vật liệu

Cọc bê tông

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công

- Máy ép cọc có

 đối trọng ép

<=180T

- Máy ép cọc có

 đối trọng ép

<=200T

Cần cẩu 10T

Máy khác

 

m

%

công

 

ca

 

 

ca

 

 

ca

%

 

101,0

1

20,50

 

4,10

 

 

-

 

 

4,10

3

 

101,0

1

27,90

 

-

 

 

5,58

 

 

5,58

3

 

101,0

1

36,30

 

-

 

 

7,60

 

 

7,60

3

 

101,0

1

25,00

 

5,00

 

 

-

 

 

5,00

3

 

101,0

1

34,00

 

-

 

 

6,80

 

 

6,80

3

 

101,0

1

44,2

 

-

 

 

8,85

 

 

8,85

3

CF.12

Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc >4m

Vật liệu

Cọc bê tông

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công

- Máy ép cọc có

đối trọng ép

<=180T

- Máy ép cọc có đối trọng ép

<=200T

Cần cẩu 10T

Máy khác

 

m

%

công

 

ca

 

 

ca

 

 

ca

%

 

101,0

1

18,00

 

3,60

 

 

-

 

 

3,60

3

 

101,0

1

24,50

 

-

 

 

4,90

 

 

4,90

3

 

101,0

1

31,80

 

-

 

 

6,37

 

 

6,37

3

 

101,0

1

22,10

 

4,40

 

 

-

 

 

4,40

3

 

101,0

1

30,1

 

-

 

 

5,97

 

 

5,97

3

 

101,0

1

39,10

 

-

 

 

7,77

 

 

7,77

3

 

31

32

33

41

42

43

CÔNG TÁC KHOAN CỌC NHỒI

 Bổ sung thuyết minh và qui định áp dụng đối với công tác khoan cọc nhồi vào hệ thống định mức hiện hành của Nhà nước với các nội dung sau:

 Thuyết minh và qui định áp dụng:

 Công tác khoan cọc nhồi trên cạn, dưới nước trong hệ thống định mức hiện hành và trong tập định mức bổ sung này được định mức cho trường hợp khoan thẳng đứng, không có ống vách phụ, chiều sâu khoan ≤30m (tính từ mặt đất đối với khoan trên cạn, từ mặt nước đối với khoan dưới nước ứng với độ sâu mực nước ≤4m và tốc độ dòng chảy ≤2m/s). Nếu khoan cọc nhồi khác với các điều kiện trên đuợc tính như sau:

 - Trường hợp độ sâu khoan >30m thì cứ 10m khoan sâu hơn được nhân với hệ số1,15 so với định mức qui định ở độ sâu ≤30m tương ứng.

 - Khoan ở nơi có dòng chảy >2m/s được nhân hệ số 1,1; khoan tại các cảng đang hoạt động, vùng cửa sông, cửa biển, đảo cách bờ ≤ 1km được nhân hệ số 1,2 so với định mức tương ứng.

 - Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật phải khoan xiên vào đất, đá thì khoan xiên vào đất được nhân hệ số 1,2; khoan xiên vào đá được nhân hệ số 1,3 so với định mức tương ứng.

 - Trường hợp khoan ở nơi có mực nước >4m thì cứ 1m mực nước sâu thêm được nhân hệ số 1,05 so với định mức tương ứng.

 - Trường hợp khoan có ống vách phụ mà chiều dài ống vách phụ >30% chiều dài cọc được nhân hệ số 1,1 so với định mức tương ứng.

DA.0000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN CÓ ỐNG VÁCH

Thành phần công việc: Chuẩn bị, khoan tạo lỗ, hạ ống vách; tháo và nâng dần ống vách (khi đổ bê tông), xử lí cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Mức hao phí ống vách được tính riêng theo các qui định hiện hành cho từng loại lỗ khoan phù hợp với chỉ dẫn kỹ thuật và điều kiện thi công cụ thể.

DA.1100 KHOAN VÀO ĐẤT, TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính lỗ khoan (mm)

1300

1500

D A.11

Khoan vào đất, trên cạn

NHÂN CÔNG 4,0/7

MÁY THI CÔNG

Máy khoan VRM 1500/800HD

(hoặc tương tự)

Cần cẩu 50T

Cần cẩu 80T

Máy khác

công

 

ca

 

ca

ca

%

2,65

 

0,051

 

0,051

-

5

3,01

 

0,058

 

0,058

-

5

 

50

60

DA.1200 KHOAN VÀO ĐẤT, DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính lỗ khoan (mm)

1300

1500

DA.12

Khoan vào đất dưới nước

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Máy khoan VRM

1500/800HD (hoặc tương tự)

Cần cẩu 80T

Xà lan 400T

Xà lan 200T

Canô 150CV

Máy khác

công

 

ca

 

ca

ca

ca

ca

%

4,00

 

0,099

 

0,099

0,099

0,099

0,055

5

4,56

 

0,120

 

0,120

0,120

0,120

0,065

5

 

50

60

DA.2100 KHOAN VÀO ĐÁ, TRÊN CẠN

 Đơn vị tính:1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn vị

Đá cấp I

Đá cấp II

Đường kính lỗ khoan (mm)

1300

1500

1300

1500

DA. 211

 

 

DA.212

Khoan vào đá trên cạn-đá cấp I

Khoan vào đá trên cạn-đá cấp II

NHÂN CÔNG 4,0/7

MÁY THI CÔNG

Máy khoan VRM

1500/800 HD

(hoặc tương tự)

Cần cẩu 80T

Máy khác

công

 

ca

 

 

ca

%

5,10

 

0,175

 

 

0,175

5

5,82

 

0,207

 

 

0,207

5

4,62

 

0,150

 

 

0,150

5

5,22

 

0,174

 

 

0,174

5

 

5

6

5

6

Đơn vị tính:1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đá cấp III

Đá cấp IV

Đường kính lỗ khoan (mm)

1300

1500

1300

1500

DA. 213

 

 

DA.214

Khoan vào đá trên cạn-đá cấp III

Khoan vào đá trên cạn-đá cấp IV

NHÂN CÔNG 4,0/7

MÁY THI CÔNG

Máy khoan VRM

1500/800 HD

(hoặc tương tự)

Cần cẩu 80T

Máy khác

công

 

ca

 

 

ca

%

4,22

 

0,127

 

 

0,127

5

4,82

 

0,152

 

 

0,152

5

3,46

 

0,085

 

 

0,085

5

3,95

 

0,098

 

 

0,098

5

 

5

6

5

6

 DA.2200 KHOAN VÀO ĐÁ, DƯỚI NƯỚC

 Đơn vị tính:1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đá cấp I

Đá cấp II

Đường kính lỗ khoan (mm)

1300

1500

1300

1500

DA. 221

 

 

DA. 222

Khoan vào đá, dưới nước -đá cấp I

Khoan vào đá, dưới nước -đá cấp II

NHÂN CÔNG 4,0/7

MÁY THI CÔNG

Máy khoan VRM

1500/800HD (hoặc

tương tự)

Cần cẩu 80T

Xà lan 400T

Xà lan 200T

Ca nô 150CV

Máy khác

công

 

ca

 

 

ca

ca

ca

ca

%

5,52

 

0,265

 

 

0,265

0,265

0,265

0,075

5

6,28

 

0,326

 

 

0,326

0,326

0,326

0,087

5

5,02

 

0,205

 

 

0,205

0,205

0,205

0,075

5

5,72

 

0,252

 

 

0,252

0,252

0,252

0,087

5

 

5

6

5

6

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần

hao phí

Đơn vị

Đá cấp III

Đá cấp IV

Đường kính lỗ khoan (mm)

1300

1500

1300

1500

DA. 223

 

 

DA. 224

Khoan vào đá, dưới nước -đá cấp III

Khoan vào đá, dưới nước -đá cấp IV

Nhân công 4/7

MÁY THI CÔNG

Máy khoan VRM

1500/800HD

hoặc tương tự)

Cần cẩu 80T

Xà lan 400T

Xà lan 200T

Ca nô 150CV

Máy khác

công

 

ca

 

 

ca

ca

ca

ca

%

4,03

 

0,165

 

 

0,165

0,165

0,165

0,075

5

4,59

 

0,196

 

 

0,196

0,196

0,196

0,087

5

3,735

 

0,110

 

 

0,110

0,110

0,110

0,075

5

4,261

 

0,130

 

 

0,130

0,130

0,130

0,087

5

 

5

6

5

6

DA.2300 KHOAN VÀO ĐẤT BẰNG MÁY KHOAN CÓ ĐƯỜNG KÍNH 2000mm

 Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trên cạn

Dưới nước

DA.23

Khoan vào đất

NHÂN CÔNG 4,0/7

MÁY THI CÔNG

Máy khoan VRM 2000 HD

(hoặc tương tự)

Cần cẩu 80T

Xà lan 400T

Xà lan 200T

Ca nô 150CV

Máy khác

công

 

ca

 

ca

ca

ca

ca

%

3,87

 

0,077

 

0,077

-

-

-

5

5,98

 

0,092

 

0,092

0,092

0,092

0,046

5

 

10

20

DA.2400 KHOAN VÀO ĐÁ BẰNG MÁY KHOAN CÓ ĐƯỜNG KÍNH 2000mm

DA.2410 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN

 Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đá

I

II

III

IV

DA.241

Khoan vào đá trên cạn

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Máy khoan VRM 2000

HD (hoặc tương tự)

Cần cẩu 80T

Máy khác

công

 

ca

 

ca

%

7,49

 

0,251

 

0,251

5

6,72

 

0,211

 

0,211

5

6,20

 

0,175

 

0,175

5

 5,10

 

0,137

 

0,137

5

 

1

2

3

4

DA.2420 KHOAN VÀO ĐÁ, DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đá

I

II

III

IV

DA.242

Khoan vào đá dưới nước

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Máy khoan VRM 2000

 HD (hoặc tương tự)

Cần cẩu 80T

Xà lan 400T

Xà lan 200T

Ca nô 150CV

Máy khác

công

 

ca

 

 

ca

ca

ca

ca

%

8,09

 

0,295

 

 

0,295

0,295

0,295

0,148

5

7,36

 

0,251

 

 

0,251

0,251

0,251

0,126

5

5,90

 

0,196

 

 

0,196

0,196

0,196

0,098

5

5,49

 

0,158

 

 

0,158

0,158

0,158

0,079

5

 

1

2

3

4

DB.0000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHẢN TUẦN HOÀN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, khoan tạo lỗ; hạ, nhổ ống vách bảo vệ phần miệng lỗ khoan, xử lí cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra; hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Mức hao phí ống vách phần miệng lỗ khoan được tính riêng theo các qui định hiện hành cho từng loại lỗ khoan phù hợp với yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật và điều kiện thi công cụ thể.

- Công tác bơm cấp, hút, thu hồi dung dịch chống sụt thành lỗ khoan được tính riêng.

DB.1100 KHOAN VÀO ĐẤT, TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính lỗ khoan (mm)

800

1000

1300

1500

DB.11

Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan GPS 15 (hoặc tương tự)

NHÂN CÔNG 4,0/7

MÁY THI CÔNG

Máy khoan GPS15

(hoặc tương tự)

Cần cẩu 25T

Máy khác

công

 

ca

 

ca

%

1,68

 

0,087

 

0,087

5

1,85

 

0,100

 

0,100

5

2,03

 

0,104

 

0,104

5

2,24

 

0,141

 

0,141

5

 

50

60

70

80

DB.1200 KHOAN VÀO ĐẤT, DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính lỗ khoan (mm)

800

1000

1300

1500

DB.12

Khoan vào đất, dưới nước bằng máy khoan GPS15 (hoặc tương tự)

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Máy khoan GPS15

 (hoặc tương tự)

Cần cẩu 25T

Xà lan 400T

Xà lan 200T

Tàu kéo 150CV

Máy khác

công

 

ca

 

ca

ca

ca

ca

%

2,52

 

0,094

 

0,094

0,094

0,094

0,047

5

2,27

 

0,108

 

0,108

0,108

0,108

0,054

5

3,05

 

0,114

 

0,114

0,114

0,114

0,057

5

3,35

 

0,154

 

0,154

0,154

0,154

0,077

5

 

50

60

70

80

DB.2100 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính lỗ khoan (mm)

800

1000

1300

1500

DB.211

Khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan GPS15 (hoặc tương tự) – đá cấp I

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Máy khoan GPS15

 (hoặc tương tự)

Cần cẩu 25T

Máy khác

công

 

ca

 

ca

%

3,42

 

0,279

 

0,279

5

3,76

 

0,347

 

0,347

5

4,13

 

0,419

 

0,419

5

4,55

 

0,483

 

0,483

5

 

5

6

7

8

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính lỗ khoan (mm)

800

1000

1300

1500

DB.212

Khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan GPS15 (hoặctương tự) -

đá cấp II

NHÂN CÔNG 4,0/7

MÁY THI CÔNG

Máy khoan GPS15

 (hoặc tương tự)

Cần cẩu 25T

Máy khác

công

 

ca

 

ca

%

3,14

 

0,243

 

0,243

5

3,45

 

0,295

 

0,295

5

3,80

 

0,347

 

0,347

5

4,18

 

0,411

 

0,411

5

 

5

6

7

8

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính lỗ khoan (mm)

800

1000

1300

1500

DB.213

Khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan GPS15 (hoặc tương tự) - đá cấp III

NHÂN CÔNG 4,0/7

MÁY THI CÔNG

Máy khoan GPS15

(hoặc tương tự)

Cần cẩu 25T

Máy khác

công

 

ca

 

ca

%

2,89

 

0,207

 

0,207

5

3,28

 

0,247

 

0,247

5

3,61

 

0,282

 

0,282

5

3,97

 

0,344

 

0,344

5

 

5

6

7

8

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính lỗ khoan (mm)

800

1000

1300

1500

DB.214

Khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan

GPS 15 (hoặc tương tự) -

đá cấp IV

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Máy khoan GPS15

(hoặc tương tự)

Cần cẩu 25T

Máy khác

công

 

 

ca

ca

%

2,83

 

 

0,172

0,172

5

3,11

 

 

0,209

0,209

5

3,43

 

 

0,239

0,239

5

3,77

 

 

0,281

0,281

5

 

5

6

7

8

DB.2200 KHOAN VÀO ĐÁ DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính lỗ khoan (mm)

800

1000

1300

1500

DB.221

Khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan GPS 15 (hoặc tương tự) - đá cấp I

NHÂN CÔNG 4,0/7

MÁY THI CÔNG

Máy khoan GPS15

(hoặc tương tự)

Cần cẩu 25T

Xà lan 400T

Xà lan 200T

Tàu kéo 150CV

Máy khác

công

 

ca

 

ca

ca

ca

ca

%

3,83

 

0,316

 

0,316

0,316

0,316

0,158

5

4,21

 

0,390

 

0,390

0,390

0,390

0,195

5

4,63

 

0,481

 

0,481

0,481

0,481

0,241

5

5,10

 

0,525

 

0,525

0,525

0,525

0,262

5

 

5

6

7

8

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính lỗ khoan (mm)

800

1000

1300

1500

DB.222

Khoan vào đá dưới nước bằng máy khoanGPS15 (hoặc tương tự) - đá cấp II

NHÂN CÔNG 4,0/7

MÁY THI CÔNG

Máy khoan GPS15

(hoặc tương tự)

Cần cẩu 25T

Xà lan 400T

Xà lan 200T

Tàu kéo 150CV

Máy khác

công

 

ca

 

ca

ca

ca

ca

%

2,87

 

0,270

 

0,270

0,270

0,270

0,135

5

3,18

 

0,324

 

0,324

0,324

0,324

0,162

5

3,50

 

0,397

 

0,397

0,397

0,397

0,199

5

3,84

 

0,442

 

0,442

0,442

0,442

0,221

5

 

5

6

7

8

 Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính lỗ khoan (mm)

800

1000

1300

1500

DB.223

Khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan GPS15 (hoặc tương tự) - đá cấp III

NHÂN CÔNG 4,0/7

MÁY THI CÔNG

Máy khoan GPS15

(hoặc tương tự)

Cần cẩu 25T

Xà lan 400T

Xà lan 200T

Tàu kéo 150CV

Máy khác

công

 

ca

 

ca

ca

ca

ca

%

2,73

 

0,225

 

0,225

0,225

0,225

0,113

5

3,01

 

0,268

 

0,268

0,268

0,268

0,134

5

3,30

 

0,325

 

0,325

0,325

0,325

0,163

5

3,63

 

0,370

 

0,370

0,370

0,370

0,185

5

 

5

6

7

8

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính lỗ khoan (mm)

800

1000

1300

1500

DB.224

Khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan GPS15 (hoặc tương tự) - đá cấp IV

NHÂN CÔNG 4,0/7

MÁY THI CÔNG

Máy khoan GPS15

(hoặc tương tự)

Cần cẩu 25T

Xà lan 400T

Xà lan 200T

Tàu kéo 150CV

Máy khác

công

 

ca

 

ca

ca

ca

ca

%

2,59

 

0,199

 

0,199

0,199

0,199

0,093

5

2,85

 

0,228

 

0,228

0,228

0,228

0,113

5

3,14

 

0,270

 

0,270

0,270

0,270

0,132

5

3,45

 

0,309

 

0,309

0,309

0,309

0,151

5

 

5

6

7

8

DB.3100 KHOAN VÀO ĐẤT BẰNG MÁY KHOAN CÓ ĐƯỜNG KÍNH 2000mm

Đơn vị tính:1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trên cạn

Dưới nước

DB.311

 

 

 

DB.311

Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan QJ 250 (hoặc tương tự) - đường kính lỗ khoan 2000mm

Khoan vào đất, dưới nước bằng máy khoan QJ 250 (hoặc tương tự) - đường kính lỗ khoan 2000mm

NHÂN CÔNG 4,0/7

MÁY THI CÔNG

Máy khoan QJ250

(hoặc tương tự)

Cần cẩu 25T

Xà lan 200T

Xà lan 400T

Ca nô 150CV

Máy khác

công

 

ca

 

ca

ca

ca

ca

%

3,89

 

0,170

 

0,170

-

-

-

5

5,98

 

0,192

 

0,192

0,192

0,192

0,096

5

 

1

2

DB.3200 KHOAN VÀO ĐÁ, TRÊN CẠN BẰNG MÁY KHOAN CÓ ĐƯÒNG KÍNH 2000mm

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đá

I

II

III

IV

DB.321

Khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan QJ 250 (hoặc tương tự) -đường kính lỗ khoan 2000mm

NHÂN CÔNG 4,0/7

MÁY THI CÔNG

Máy khoan QJ250

(hoặc tương tự)

Cần cẩu 25T

Máy khác

công

 

ca

 

ca

%

8,61

 

0,565

 

0,565

5

7,73

 

0,480

 

0,480

5

7,13

 

0,375

 

0,375

5

5,87

 

0,290

 

0,290

5

 

1

2

3

4

DB.3300 KHOAN VÀO ĐÁ DƯỚI NƯỚC BẰNG MÁY KHOAN CÓ ĐƯÒNG KÍNH 2000mm

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đá

I

II

III

IV

DB.331

Khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự) -đường kính lỗ khoan 2000mm

NHÂN CÔNG 4,0/7

MÁY THI CÔNG

Máy khoan QJ250

(hoặc tương tự)

Cần cẩu 25T

Xà lan 200T

Xà lan 400T

Ca nô 150CV

Máy khác

công

 

ca

 

ca

ca

ca

ca

%

9,47

 

0,617

 

0,617

0,617

0,617

0,310

5

8,50

 

0,525

 

0,525

0,525

0,525

0,263

5

7,84

 

0,410

 

0,410

0,410

0,410

0,205

5

6,46

 

0,320

 

0,320

0,320

0,320

0,160

5

 

1

2

3

4

DB.4100 LẮP ĐẶT ỐNG VÁCH PHỤ CỌC KHOAN NHỒI DƯỚI NƯỚC

Thành phần công việc: Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ hệ thống dẫn hướng ống vách, bốc xúc cấu kiện từ bờ lên phương tiện bằng cần cẩu, lắp đặt, tháo dỡ thiết bị rung hạ, định vị lắp dựng ống vách bằng cần cẩu, hàn nối ống vách, đóng, rung hạ ống vách đến độ sâu qui định (chưa có hao phí ống vách).

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cọc (mm)

≤800

≤1000

≤1300

≤1500

≤2000

DB.411

Lắp đặt ống vách phụ cọc khoan nhồi dưới nước

Vật liệu

Thép hình

Que hàn

Vật liệu khác

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Cần cẩu 10T

Cẩu nổi 30T

Máy hàn 23Kw

Búa rung BP 170

Xà lan 400T

Máy khác

 

kg

kg

%

công

 

ca

ca

ca

ca

ca

%

 

3,97

1,2

10

4,05

 

0,075

0,075

0,690

0,075

0,075

2

 

4,36

1,32

10

4,77

 

0,078

0,078

0,72

0,078

0,078

2

 

4,57

1,45

10

6,20

 

0,081

0,081

0,76

0,081

0,081

2

 

4,79

1,59

10

7,38

 

0,086

0,086

0,800

0,086

0,086

2

 

5,26

2,10

10

15,28

 

0,16

0,16

0,84

0,16

0,16

2

 

1

2

3

4

5

DB.4200 LẮP ĐẶT, THÁO DỠ MÁY KHOAN QJ 250

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, gia công chế tạo sàn đỗ máy, lắp đặt cố định hệ thống máy khoan, tháo dỡ hệ thống máy khoan để thi công mố hoặc trụ khác theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật liệu, thiết bị trong phạm vi 100m.

Đơn vị tính: 1 lần lắp đặt, tháo dỡ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trên cạn

Dưới nước

DB.421

Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250

VẬT LIỆU

Que hàn

Tôn 8 ly

Ô xy

Đất đèn

Vật liệu khác

NHÂN CÔNG 4,0/7

MÁY THI CÔNG

Cần cẩu 50T

Xà lan 400T

Xà lan 200T

Tàu kéo 150CV

Máy hàn 23KW

Máy khác

 

kg

kg

chai

kg

%

công

 

ca

ca

ca

ca

ca

%

 

4,8

60,0

1,0

4,5

2

131

 

2,48

-

-

-

1,92

2,0

 

4,8

60,0

1,0

4,5

2

151

 

2,85

2,85

2,85

1,42

2,21

2,0

 

1

2

DD.0000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN ĐẬP CÁP

Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ thiết bị khoan, khoan, múc mùn khoan đổ ra hố chứa mùn khoan hoặc đổ vào xà lan, khoan tiếp hiệp 2, làm sạch đáy lỗ khoan bằng ống múc. Công tác sản xuất, xả múc dung dịch sét trong lỗ khoan chưa tính trong định mức.

DD.1100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN, DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trên cạn

Dưới nước

Đường kính lỗ khoan (mm)

600

800

1000

600

800

1000

DD.111

 

 

DD.112

Khoan vào đất trên cạn

Khoan vào đất dưới nước

Nhân công 4,5/7

Máy thi công

Máy khoan đập cáp

40KW (hoặc tương tự)

Cần cẩu 25T

Xà lan (đặt máy) 200T

Xà lan (chứa vật liệu) 200T

Tàu kéo 75CV

Máy khác

công

 

ca

 

ca

ca

ca

 

ca

%

3,62

 

0,58

 

-

-

-

 

-

5

4,79

 

0,77

 

-

-

-

 

-

5

5,98

 

0,96

 

-

-

-

 

-

5

4,52

 

0,72

 

0,22

0,72

0,72

 

0,22

5

5,98

 

0,96

 

0,22

0,96

0,96

 

0,25

5

7,47

 

1,26

 

0,22

1,20

1,20

 

0,29

5

 

1

2

3

1

2

3

DD.1200 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đá cấp I

Đá cấp II

Đường kính lỗ khoan (mm)

600

800

1000

600

800

1000

DD.121

 

 

DD.122

Khoan vào đá trên cạn, đá cấp I

Khoan vào đá trên cạn, đá cấp II

Nhân công 4,5/7

Máy thi công

Máy khoan đập

cáp 40KW (hoặc

tương tự)

Máy khác

công

 

ca

 

 

%

12,82

 

1,85

 

 

5

17,09

 

2,50

 

 

5

21,36

 

3,12

 

 

5

12,17

 

1,75

 

 

5

16,26

 

2,33

 

 

5

20,32

 

2,92

 

 

5

 

1

2

3

1

2

3

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đá cấp III

Đá cấp IV

Đường kính lỗ khoan (mm)

600

800

1000

600

800

1000

DD.123

 

 

DD.124

Khoan vào đá trên cạn, đá cấp III

Khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV

Nhân công 4,5/7

Máy thi công

Máy khoan đập

cáp 40KW (hoặc

tương tự)

Máy khác

công

 

ca

 

 

%

11,57

 

1,66

 

 

5

15,42

 

2,21

 

 

5

19,27

 

2,76

 

 

5

10,99

 

1,57

 

 

5

14,53

 

2,09

 

 

5

18,16

 

2,61

 

 

5

 

1

2

3

1

2

3

DD.1300 KHOAN VÀO ĐÁ DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đá cấp I

Đá cấp II

Đường kính lỗ khoan (mm)

600

800

1000

600

800

1000

DD.131

 

 

DD.132

Khoan vào đá duới nước đá cấp I

Khoan vào đá duới nước đá cấp II

Nhân công 4,5/7

Máy thi công

Máy khoan đập

cáp 40KW

(hoặc tương tự)

Cần cẩu 25T

Xà lan (đặt máy)

200T

Xà lan (chứa vật

 liệu) 200T

Tàu kéo 75CV

Máy khác

công

 

ca

 

 

ca

ca

 

ca

 

ca

%

14,74

 

2,12

 

 

0,33

2,12

 

2,12

 

0,63

5

19,6

 

2,82

 

 

0,43

2,82

 

2,82

 

0,83

5

24,5

 

3,52

 

 

0,53

3,52

 

3,52

 

1,03

5

14,00

 

2,04

 

 

0,31

2,04

 

2,04

 

0,59

5

18,62

 

2,71

 

 

0,41

2,71

 

2,71

 

0,78

5

23,27

 

3,38

 

 

0,51

3,38

 

3,38

 

0,97

5

 

1

2

3

1

2

3

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đá cấp III

Đá cấp IV

Đường kính lỗ khoan (mm)

600

800

1000

600

800

1000

DD.133

 

 

 

DD.134

Khoan vào đá duới nước, đá cấp III

Khoan vào đá duới nước, đá cấp IV

Nhân công 4,5/7

Máy thi công

Máy khoan đập

cáp 40KW

(hoặc tương tự)

Cần cẩu 25T

Xà lan (đặt máy )

200T

Xà lan (chứa vật

liệu) 200T

Tàu kéo 75CV

Máy khác

công

 

ca

 

 

ca

ca

 

ca

 

ca

%

13,3

 

1,93

 

 

0,29

1,93

 

1,93

 

0,56

5

17,68

 

2,56

 

 

0,38

2,56

 

2,56

 

0,74

5

22,10

 

3,20

 

 

0,47

3,20

 

3,20

 

0,92

5

12,63

 

1,83

 

 

0,27

1,83

 

1,83

 

0,53

5

16,79

 

2,43

 

 

0,35

2,43

 

2,43

 

0,70

5

20,98

 

3,03

 

 

0,43

3,03

 

3,03

 

0,87

5

 

1

2

3

1

2

3

DE.0000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY

DE.1100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN, DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trên cạn

Dưói nước

Đường kính lỗ khoan (mm)

600

800

1000

600

800

1000

DE.111

 

 

DE.112

Khoan vào đất trên cạn

 Khoan vào đất dưới nước

Nhân công 4,5/7

Máy thi công

Máy khoan T2W

300CV

(hoặc tương tự)

Cần cẩu 25T

Xà lan (đặt máy)

200T

Xà lan (chứa vật liệu) 200T

Tàu kéo 75CV

Máy khác

công

 

ca

 

 

ca

ca

 

ca

 

ca

%

2,80

 

0,065

 

 

-

-

 

-

 

-

5

3,73

 

0,086

 

 

-

-

 

-

 

-

5

4,66

 

0,11

 

 

-

-

 

-

 

-

5

3,60

 

0,087

 

 

0,026

0,087

 

0,087

 

0,026

5

4,78

 

0,116

 

 

0,034

0,116

 

0,116

 

0,034

5

5,97

 

0,145

 

 

0,042

0,145

 

0,145

 

0,042

5

 

1

2

3

1

2

3

DE.1200 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đá cấp I

Đá cấp II

Đường kính lỗ khoan (mm)

600

800

1000

600

800

1000

DE.121

 

 

DE.122

Khoan vào đá trên cạn, đá cấp I

Khoan vào đá trên cạn, đá cấp II

Nhân công 4,5/7

Máy thi công

Máy khoan T2W

300CV (hoặc

tương tự)

Máy khác

công

 

ca

 

 

%

13,50

 

0,41

 

 

5

17,90

 

0,54

 

 

5

22,4

 

0,67

 

 

5

12,80

 

0,39

 

 

5

17,10

 

0,51

 

 

5

21,37

 

0,64

 

 

5

 

1

2

3

1

2

3

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đá cấp III

Đá cấp IV

Đường kính lỗ khoan (mm)

600

800

1000

600

800

1000

DE.123

 

 

DE.124

Khoan vào đá trên cạn, đá cấp III

Khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV

Nhân công 4,5/7

Máy thi công

Máy khoan T2W

300CV (hoặc

tương tự)

Máy khác

công

 

ca

 

 

%

12,16

 

0,37

 

 

5

16,21

 

0,49

 

 

5

20,26

 

0,61

 

 

5

11,55

 

0,35

 

 

5

15,39

 

0,47

 

 

5

19,23

 

0,58

 

 

5

 

1

2

3

1

2

3

DE.1300 KHOAN VÀO ĐÁ DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đá cấp I

Đá cấp II

Đường kính lỗ khoan (mm)

600

800

1000

600

800

1000

DE.131

 

 

 

DE.132

Khoan vào đá dưới nước, đá cấp I

Khoan vào đá dưới nước, đá cấp II

Nhân công 4,5/7

Máy thi công

Máy khoan T2W

300CV (hoặc

tương tự)

Cần cẩu 25T

Xà lan (đặt máy)

200T

Xà lan (chứa vật

liệu) 200T

Tàu kéo 75CV

Máy khác

công

 

ca

 

 

ca

ca

 

ca

 

ca

%

15,35

 

0,49

 

 

0,15

0,49

 

0,49

 

0,15

5

20,46

 

0,65

 

 

0,19

0,65

 

0,65

 

0,19

5

25,57

 

0,81

 

 

0,23

0,81

 

0,81

 

0,23

5

14,58

 

0,46

 

 

0,14

0,46

 

0,46

 

0,14

5

18,43

 

0,61

 

 

0,18

0,61

 

0,61

 

0,18

5

22,50

 

0,76

 

 

0,22

0,76

 

0,76

 

0,22

5

 

1

2

3

1

2

3

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đá cấp III

Đá cấp IV

Đường kính lỗ khoan (mm)

600

800

1000

600

800

1000

DE.133

 

 

 

 

DE.134

Khoan vào đá dưới nước, đá cấp III

Khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV

Nhân công 4,5/7

Máy thi công

Máy khoan T2W

300CV (hoặc tương

tự)

Cần cẩu 25T

Xà lan (đặt máy)

200T

Xà lan (chứa vật liệu)

200T

Tàu kéo 75CV

Máy khác

công

 

ca

 

 

ca

ca

 

ca

 

ca

%

13,85

 

0,43

 

 

0,13

0,43

 

0,43

 

0,13

5

18,42

 

0,57

 

 

0,17

0,57

 

0,57

 

0,17

5

23,00

 

0,71

 

 

0,21

0,71

 

0,71

 

0,21

5

13,15

 

0,40

 

 

0,12

0,40

 

0,40

 

0,12

5

17,48

 

0,53

 

 

0,15

0,53

 

0,53

 

0,15

5

21,85

 

0,66

 

 

0,18

0,66

 

0,66

 

0,18

5

 

1

2

3

1

2

3

Chương 4.

CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG CÔNG TÁC LÀM MẶT ĐƯỜNG BỘ

EC. 8000 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ 4x6 CHÈN ĐÁ DĂM, ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN

Qui định áp dụng:

Định mức tính cho chiều dầy lớp trên cùng, nếu chiều dày mặt đường khác với chiều dày trong định mức thì được tính nội suy nhưng không được tính lớp hao mòn (bằng đá 0,5x1, đá 0,15 ÷ 0,5, đất sỏi đỏ).

EC. 8110 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ 4x6 CHÈN ĐÁ DĂM

Đơn vị tính:100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)

10

14

16

18

EC.811

Làm mặt đường đá 4x6 chèn 22% đá dăm

Vật liệu

Đá 4x6

Đá 2x4

Đá 1x2

Đá 0,5x1

Đá 0,15 ÷ 0,5

Đất cấp phối tự nhiên

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Xe lu 10T

Ô tô tưới nước 5m3

Máy khác

 

m3

m3

m3

m3

m3

m3

công

 

ca

ca

%

 

13,19

0,33

0,33

0,44

0,77

0,33

6,67

 

0,33

0,17

7

 

18,46

0,46

0,46

0,44

0,77

0,46

8,40

 

0,44

0,20

7

 

21,10

0,53

0,53

0,44

0,77

0,53

9,60

 

0,51

0,24

7

 

23,70

0,59

0,59

0,44

0,77

0,59

10,80

 

0,57

0,28

7

 

1

2

3

4

EC.8210 LÀM MẶT ĐƯÒNG ĐÁ 4x6 CHÈN ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN

EC.8310 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ CẤP PHỐI 0-4 cm

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm

Mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên

Mặt đường đá cấp phối 0-4cm

EC.821

 

 

EC.831

Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên

Làm mặt đường đá cấp phối 0-4mm

Vật liệu:

Đá 4x6

Đá cấp phối 0-4cm

Đất cấp phối tự nhiên

Nhân công 3,0/7

Máy thi công

Máy lu 10T

Ô tô tưới nước 5m3

Máy san 108CV

Máy khác

 

m3

m3

m3

công

 

ca

ca

ca

%

 

13,19

-

2,20

6,667

 

0,333

0,167

0,167

2

 

-

13,19

-

0,405

 

0,135

0,068

0,068

2

 

1

1

EE.2000 LÀM LỚP DÍNH BÁM BẰNG NHỰA ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lượng nhựa (kg/m2)

0,5

0,8

1,0

EE.200

Làm lớp dính bám bằng nhựa đường

Vật liệu

Nhựa bitum

Dầu hoả

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

Ôtô tưới nhựa 7T

Máy khác

 

kg

kg

công

 

ca

%

 

32,322

16,05

0,314

 

0,098

10

 

62,916

25,68

0,314

 

0,098

10

 

78,65

32,10

0,314

 

0,098

10

 

1

2

3

ED.6100 LÁNG NHỰA BẰNG NHỰA ĐẶC

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2

Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2

Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2

ED.61

 

 

ED.61

 

 

ED.61

Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2

Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2

Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2

Vật liệu:

Nhựa

Đá 1x2

Đá 0,5x1

Củi

Nhân công 3,2/7

Máy thi công

Máy lu 8,5T

Máy tưới nhựa

 

kg

m3

m3

kg

công

 

ca

ca

 

193

1,65

1,13

151

6,06

 

0,318

0,15

 

321

2,55

1,13

251

7,04

 

0,37

0,18

 

481

3,5

1,13

376

11,90

 

0,43

0,21

 

10

20

30

ED.7000 CÀY XỚI MẶT ĐƯỜNG CŨ, LU LÈN MẶT ĐƯỜNG CŨ SAU CÀY PHÁ

Thành phần công việc: Chuẩn bị, đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, lu lèn lại mặt đường cũ sau khi cày phá, vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cày xới mặt đường cũ

Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá

Mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa

Mặt đường bê tông nhựa

ED.701

 

ED.702

Cày xới mặt đường cũ

Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá

Nhân công 2,7/7

Máy thi công

Ô tô tưới nước 5m3

Máy đầm 25T

Máy san 108CV

Máy ủi 140CV

Máy khác

công

 

ca

ca

ca

ca

%

0,15

 

-

-

0,03

0,03

2

0,286

 

-

-

0,036

0,036

2

1,20

 

0,15

0,30

0,15

-

2

 

1

2

1

EG.3200 SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ BẢNG TÊN ĐƯỜNG, BẢNG LƯU THÔNG

Thành phần công việc:

Lấy dấu cắt sắt thành trụ, khoan lỗ, chụp đầu nắp bằng nắp chụp nhựa (đối với ống sắt tròn), cạo rỉ, sơn 3 nước, 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn dầu. Đào đất để chôn trụ. Đổ bê tông đá 1x2 làm chân trụ. Trồng trụ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Bốc xếp, vận chuyển vật liệu, cấu kiện ra công trường bằng ôtô 7T trong phạm vi 10km.

Đơn vị tính:1cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại trụ đỡ

Sắt L50x50x5

Sắt ống f60

Sắt ống f80

EG.321

Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông

Vật liệu

Sắt L50x50x5

Sắt ống fi 60

Sắt ống fi 80

Nắp chụp nhựa fi 60

Nắp chụp nhựa fi 80

Sơn chống rỉ

Sơn dầu

Vữa bê tông mác 150

Vật liệu khác

Nhân công 3,3/7

Máy thi công

Máy cắt

Máy mài

Ôtô 7,0T