Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 03/2007/QĐ-UBND về việc giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2007 nguồn vốn ngân sách tập trung, vốn khấu hao cơ bản từ phụ thu tiền điện, vốn quảng cáo Đài Truyền hình do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Số hiệu: 03/2007/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh Người ký: Lê Hoàng Quân
Ngày ban hành: 10/01/2007 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 03/2007/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 01 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NĂM 2007NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG, VỐN KHẤU HAO CƠ BẢN TỪ PHỤ THU TIỀN ĐIỆN, VỐN QUẢNG CÁO ĐÀI TRUYỀN HÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 72/2006/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về đầu tư xây dựng cơ bản nguồn vốn ngân sách thành phố năm 2007;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố tại Tờ trình số 95/TTr-KHĐT ngày 05 tháng 01 năm 2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao cho các Sở, cơ quan ngang Sở, Ủy ban nhân dân các quận-huyện và các chủ đầu tư chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2007 nguồn vốn ngân sách tập trung, vốn khấu hao cơ bản từ phụ thu tiền điện, vốn từ nguồn thu quảng cáo Đài Truyền hình (theo biểu danh mục dự án đầu tư đính kèm), trong đó:

1. Vốn ngân sách tập trung (1.156 dự án): 4.972,924 tỷ đồng, bao gồm:

+ Công trình chuyển tiếp (466 dự án):

4.015,578 tỷ đồng;

+ Công trình khởi công mới (70 dự án):

572,684 tỷ đồng;

+ Chuẩn bị thực hiện dự án (02 dự án):

9,500 tỷ đồng;

+ Thanh toán khối lượng đọng:

70,000 tỷ đồng;

+ Cấp bù lãi vay chương trình kích cầu thông qua đầu tư:

70,000 tỷ đồng;

+ Phân cấp vốn cho Ủy ban nhân dân quận - huyện quản lý:

235,162 tỷ đồng.

2. Vốn khấu hao cơ bản từ phụ thu tiền điện (97 dự án): 224,778 tỷ đồng, bao gồm:

+ Thanh toán khối lượng đọng (03 dự án):

7,005 tỷ đồng;

+ Công trình chuyển tiếp (23 dự án):

66,997 tỷ đồng;

+ Công trình khởi công mới (16 dự án):

49,612 tỷ đồng;

+ Chuẩn bị thực hiện dự án (02 dự án):

0,300 tỷ đồng;

+ Chuẩn bị đầu tư (03 dự án):

0,250 tỷ đồng;

+ Công tác quy hoạch (21 dự án):

4,597 tỷ đồng;

+ Công trình cho vay không lãi (29 dự án):

96,017 tỷ đồng.

3. Vốn từ nguồn thu quảng cáo Đài Truyền hình (15 dự án): 97,543 tỷ đồng, gồm:

+ Công trình chuyển tiếp (12 dự án):

96,793 tỷ đồng;

+ Chuẩn bị thực hiện dự án (01 dự án):

0,500 tỷ đồng;

+ Chuẩn bị đầu tư (01 dự án):

0,100 tỷ đồng;

+ Thanh toán khối lượng đọng (01 dự án):

0,150 tỷ đồng.

Điều 2. Sau khi nhận được chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2007 nguồn vốn ngân sách tập trung, vốn khấu hao cơ bản từ phụ thu tiền điện, vốn từ nguồn thu quảng cáo Đài Truyền hình, các Sở, cơ quan ngang Sở và Ủy ban nhân dân các quận -huyện - là cơ quan chủ quản của các chủ đầu tư - tiến hành phân bổ, giao chỉ tiêu cho các đơn vị trực thuộc theo đúng chỉ tiêu kế hoạch được giao; trường hợp có yêu cầu thay đổi, phải trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét quyết định.

Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan ngang Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố về những trì trệ hoặc thiếu trách nhiệm trong việc thực hiện chỉ tiêu được giao.

Điều 3. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước thành phố căn cứ vào số vốn thanh toán khối lượng đọng và số vốn dùng để cấp bù lãi vay cho các dự án thuộc chương trình kích cầu thông qua đầu tư (được Ủy ban nhân dân thành phố giao kế hoạch tại Điều 1 của Quyết định này) để tiến hành phân khai chi tiết danh mục các dự án thanh toán khối lượng đọng của năm 2006 và danh mục chi tiết các dự án được cấp bù lãi theo chương trình kích cầu thông qua đầu tư.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan ngang Sở, Giám đốc các Tổng công ty, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Hoàng Quân

 


BẢNG TỔNG HỢP DANH MỤC ĐẦU TƯ NĂM 2007

VỐN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG CÔNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Tên công trình, dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm thực hiện

Thời gian KC-HT

Năng lực thiết kế

Tổng vốn đầu tư

Kế hoạch đợt 1

Ghi chú

Tổng cộng

41.831.555

4.015.578

 

Công trình chuyển tiếp

41.831.555

4.015.578

 

Vốn đối ứng ODA 

6.738.506

112.490

 

1

Dự án Cải thiện môi trường thành phố (ADB)

Ban Quản lý Dự án cải thiện môi trường TP

Thành phố Hồ Chí Minh

2000 - 2007

Thu gom xử lý rác, cải tạo rạch Hàng Bàng. Đầu tư phương tiện vận chuyển rác. Xây dựng công trường xử lý rác 130ha.

394.800

4.000

 

2

Dự án Xây dựng khu dân cư Lý Chiêu Hoàng (nối dài) huyện Bình Chánh (JBIC)

Ban Quản lý Dự án đại lộ Đông Tây và môi trường nước thành phố

Huyện Bình Chánh

2003 - 2008

560 căn (chung cư 201 căn)

69.646

3.500

 

3

Dự án xử lý rác y tế (Bỉ) (Trả nợ vốn gốc và lãi)

Công ty Môi trường đô thị

Huyện Bình Chánh

1999 - 2001

7 tấn - 8 tấn rác/ngày

17.805

1.400

 

4

Dự án Nâng cấp chất lượng công trường xử lý rác Gò cát - Viện trợ bổ sung (Hà Lan)

Công ty Môi trường đô thị

Huyện Bình Chánh

2000 - 2007

Diện tích 25 ha, xử lý 2.000 tấn rác/ngày

113.980

3.000

 

5

Dự án cải thiện môi trường nước TP HCM (lưu vực kênh Bến Nghé - Tàu Hủ - kênh Đôi - kênh Tẻ) (Nhật Bản) giai đoạn 1

Ban Quản lý Dự án đại lộ Đông Tây và môi trường nước thành phố

Thành phố Hồ Chí Minh

2000 - 2008

Giai đoạn 1: Xây dựng hệ thống thoát nước, nhà máy xử lý nước thải, cải tạo hệ thống kênh

949.970

10.000

 

6

Dự án hệ thống đèn tín hiệu giao thông thành phố Hồ Chí Minh (trả lãi vay và nợ gốc) (Pháp)

Ban QLDA Đầu tư công trình giao thông đô thị thành phố

Quận 5

1999 - 2001

Xây dựng Trung tâm điều khiển và lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tại 48 giao lộ

55.740

5.500

 

7

Dự án Xây dựng đại lộ Đông Tây (JBIC - Nhật bản)

Ban Quản lý Dự án đại lộ Đông Tây và môi trường nước thành phố

Quận 6, huyện Bình Chánh, quận 2, quận 5, quận 1

2002 - 2008

21.800m x 42m đường; 1.970m hầm

3.470.000

20.000

 

8

Dự án Xây dựng Trung tâm điều khiển hệ thống chiếu sáng công cộng TP.HCM

Công ty Chiếu sáng công cộng

Thành phố Hồ Chí Minh

2004 - 2006

Xây dựng trung tâm điều khiển chiếu sáng

54.906

10.000

 

9

Dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật và xã hội khu tái định cư Thủ Thiêm (17ha), quận 2 (JBIC)

Ban Quản lý Dự án đại lộ Đông Tây và môi trường nước thành phố

Quận 2

2002 - 2007

373 căn

63.803

3.850

 

10

Dự án Xây dựng hạ tầng khu tái định cư An Lạc, Bình Tân (JBIC)

Ban Quản lý Dự án đại lộ Đông Tây và môi trường nước thành phố

Huyện Bình Chánh

2002 - 2007

229 căn

19.500

500

 

11

Dự án Vệ sinh môi trường thành phố Hồ Chí Minh (lưu vực Nhiêu Lộc - Thị Nghè) (WB)

Ban Quản lý Dự án vệ sinh môi trường TP

Thành phố Hồ Chí Minh

2002 - 2007

Xử lý nước thải và thoát nước lưu vực Nhiêu Lộc -Thị Nghè, chỉnh trang dòng kênh

471.000

20.000

 

12

Dự án Cải thiện vệ sinh và nâng cấp đô thị Tân Hóa - Lò Gốm - Giai đoạn mở rộng (Bỉ)

Ban Quản lý Dự án 415

Quận 11, quận 6, huyện Bình Chánh, quận Tân Bình

2002 - 2006

Cải tạo 340m kênh và bờ kè, 200 căn hộ chung cư, 150 lô đất, 1 Trường Tiểu học, 1 khu xử lý nước thải bằng công nghệ sinh học

171.690

550

 

13

Dự án Nâng cấp cơ sở hạ tầng cấp 3 các khu dân cư thu nhập thấp lưu vực Tân Hóa - Lò Gốm, dự án thành phần số 1, Tiểu dự án nâng cấp đô thị TP.HCM

Ban Quản lý các dự án nâng cấp đô thị thành phố

Quận 11, quận Tân Bình, huyện Bình Chánh, quận 11, quận 6

2002 - 2007

Nâng cấp 33 khu lụp xụp

210.715

4.500

 

14

Quỹ quay vòng vốn nâng cấp nhà ở và cải thiện thu nhập cho các hộ thu nhập thấp, dự án thành phần số 8, Tiểu dự án nâng cấp đô thị TP.HCM

Ban Quản lý các dự án nâng cấp đô thị thành phố

Thành phố Hồ Chí Minh

2004 - 2012

Tín dụng vi mô để cải thiện nhà ở và nâng cao thu nhập

625

150

 

15

Dự án Xây dựng đường ấp 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Nhà Bè

Huyện Nhà Bè

2004 - 2007

Đường cấp phối sỏi đỏ dài 800m và 1 cầu H30, 800 m đường cấp phối sỏi đỏ (7m + 2 x 2,5m) và 1 cầu 3 x 12,5m, tải trọng H30

8.550

1.500

 

16

Dự án Hỗ trợ kỹ thuật và tăng cường năng lực quản lý dự án trên địa bàn TP - Dự án Hạng mục 6

Ban Quản lý các Dự án nâng cấp đô thị thành phố

Thành phố Hồ Chí Minh

2004 - 2008

Hỗ trợ kỹ thuật và đào tạo cho BQLDA, chính quyền và cộng đồng thực hiện dự án NCĐT

24.720

2.000

 

17

Dự án Cải tạo nâng cấp hệ thống cấp thoát nước TP.HCM - hạng mục thoát nước rạch Bùng Binh (trã nợ và lãi vay ADB)

Sở Giao thông - Công chính

Quận 3

2004 - 2005

 

41.877

2.040

 

18

Dự án Cải tạo kênh và đường dọc kênh Tân Hóa - Lò Gốm, dự án thành phần số 4 thuộc tiểu dự án Nâng cấp đô thị thành phố Hồ Chí Minh

Ban Quản lý các dự án nâng cấp đô thị thành phố

Quận 6, quận Tân Bình, quận 8, quận Bình Tân

2005 - 2008

Cải tạo 10.197m kênh; 9.963m đường; 10 cầu nhỏ; 2 cầu lớn

599.180

20.000

 

Chương trình giống - cây - con 

94.488

16.552

 

1

Trung tâm Quản lý và Kiểm định Giống cây trồng vật nuôi thành phố

Ban Quản lý Dự án đầu tư - xây dựng công trình Sở NNPTNT

Huyện Bình Chánh

2004 - 2007

Quy mô 19ha

27.990

3.000

 

2

Xây dựng vườn thực vật Củ Chi

Chi cục Phát triển Lâm nghiệp

Huyện Củ Chi

2006 - 2009

39,5ha vườn

14.972

2.000

 

3

Đầu tư xây dựng Trung tâm Giống thủy sản nước ngọt TP.HCM

Tổng Công ty Nông nghiệp Sài Gòn

Huyện Củ Chi

2004 - 2007

500 triệu cá bột/năm; 100 triệu cá giống/năm; 25 triệu PL/năm

33.358

5.000

 

4

Đầu tư Nâng cấp Trạm Thực nghiệm Lâm nghiệp Tân Tạo

Chi cục Phát triển Lâm nghiệp

Huyện Bình Chánh

2003 - 2007

31,5ha

8.511

1.000

 

5

Xây dựng Trạm Thú y quận 12

Ban Quản lý Dự án đầu tư - xây dựng công trình Sở NNPTNT

Quận 12

2006 - 2007

Quy mô 120m2

1.419

500

 

6

Đầu tư hệ thống thủy lợi phục vụ sản xuất lúa giống Trung Đông huyện Hóc Môn

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn

Huyện Hóc Môn

2004 - 2007

131ha

7.605

4.552

 

7

Xây dựng Trạm Khuyến nông Củ Chi

Ban Quản lý Dự án đầu tư - xây dựng công trình Sở NNPTNT

Huyện Củ Chi

2006 - 2007

1ha, DT xây dựng 187m2

633

500

 

Chương trình đầu tư cho giáo dục - đào tạo

1.529.921

237.234

 

1

Xây dựng Trường Mầm non 4, quận 6

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận 6

Quận 6

2005 - 2007

10 phòng học, khối phụ

18.610

4.700

 

2

Xây dựng Trường Tiểu học Lê Đình Chinh quận 5

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình quận 5

Quận 5

2003 - 2007

29 phòng học

10.552

1.280

 

3

Xây dựng Trường Trung học phổ thông An Nghĩa

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng huyện Cần Giờ

Huyện Cần Giờ

2006 - 2007

36 phòng học + khối phụ

29.408

4.200

 

4

Xây dựng Trường Trung học cơ sở Tam Thôn Hiệp

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng huyện Cần Giờ

Huyện Cần Giờ

2003 - 2007

20 phòng học

14.260

3.280

 

5

Xây dựng mở rộng Trường Phổ thông trung học Nguyễn Thị Minh Khai

Trường Trung học phổ thông Nguyễn Thị Minh Khai

Quận 3

2006 - 2007

9 phòng học

14.564

4.000

 

6

Xây dựng mở rộng Trường Trung học phổ thông Hùng Vương

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình quận 5

Quận 5

2003 - 2007

Sửa chữa 36 phòng, xây mới các phòng chức năng

11.532

2.684

 

7

Xây dựng mới Trung tâm Dạy nghề quận 2

Ban Quản lý Dự án khu vực quận 2

Quận 2

2003 - 2007

24 phòng học

28.228

2.842

 

8

Xây dựng mới Trường Tiểu học Long Thới

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Nhà Bè

Huyện Nhà Bè

2003 - 2007

20 phòng

12.036

3.396

 

9

Xây dựng Trường Trung học cơ sở Phan Bội Châu

Ban Quản lý Dự án khu vực quận 12

Quận 12

2003 - 2007

40 phòng học

15.994

1.000

 

10

Xây dựng Trường Tiểu học Quới Xuân

Ban Quản lý Dự án khu vực quận 12

Quận 12

2005 - 2007

Xây mới 22 phòng học và khối công trình phục vụ giảng dạy

18.062

2.500

 

11

Xây dựng Trường Trung học cơ sở Tăng Nhơn Phú B

Ban Quản lý Dự án khu vực quận 9

Quận 9

2006 - 2007

Xây dựng 24 phòng học và khối công trình phục vụ giảng dạy, học tập

21.010

3.800

 

12

Xây dựng sửa chữa Trường Mầm non Vườn Hồng

Ban Quản lý Dự án khu vực quận 2

Quận 2

2002 - 2007

16 phòng học

15.084

810

 

13

Xây dựng Trường Mẫu giáo Bình Khánh

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng huyện Cần Giờ

Huyện Cần Giờ

2003 - 2007

06 nhóm trẻ

13.831

1.518

 

14

Cải tạo mở rộng Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi

Ban Quản lý Dự án khu vực quận 2

Quận 2

2006 - 2007

30 phòng học + khối phụ

40.942

8.000

 

15

Xây dựng Trung tâm Dạy nghề huyện Hóc Môn

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn

Huyện Hóc Môn

2003 - 2007

3.000 luợt hv/năm

16.021

1.640

 

16

Xây dựng mới Trường Mầm non phường 5, quận 8

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận 8

Quận 8

2006 - 2007

5 nhóm trẻ, 15 lớp mẫu giáo và khối phụ

25.990

4.600

 

17

Xây dựng Trường Trung học phổ thông An Nhơn Tây

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng huyện Củ Chi

Huyện Củ Chi

2003 - 2007

36 phòng học

19.838

2.040

 

18

Xây dựng Trường Tiểu học Lý Nhơn

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng huyện Cần Giờ

Huyện Cần Giờ

2003 - 2007

16 phòng học và khối phụ

10.550

3.592

 

19

Xây dựng mới Trường Tiểu học Phạm Văn Hai, huyện Bình Chánh

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng huyện Bình Chánh

Huyện Bình Chánh

2006 - 2007

20 phòng học, khối phụ

22.926

5.000

 

20

Xây dựng trường kỹ thuật công nghiệp Thủ Đức

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận Thủ Đức

Quận Thủ Đức

2005 - 2007

20 phòng học, khối hành chính, khối phụ

32.405

3.000

 

21

Xây dựng trường THCS Bình Quới Tây

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình quận Bình Thạnh

Quận Bình Thạnh

2004 - 2007

30 phòng học + khối phụ trợ

16.088

1.602

 

22

Xây dựng Trường Tiểu học Phú Định, quận 6 (xây dựng thay thế cơ sở hiện hữu)

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận 6

Quận 6

2006 - 2007

20 phòng, hành chính, khối phụ

23.530

3.500

 

23

Xây dựng và sửa chữa nâng cấp Trường Tiểu học Trần Quốc Toản

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình quận 5

Quận 5

2006 - 2007

Xây mới 20 phòng học và sửa chữa khối nhà hiện hữu

8.405

1.600

Thi công ứng vốn theo thông báo số 473/TB-VP ngày 26/7/2005 của UBND TP

24

Xây dựng Trường Tiểu học Chi Lăng, quận 6

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận 6

Quận 6

2003 - 2007

26 phòng học và khối phục vụ giảng dạy, học tập

23.179

2.700

 

25

Xây dựng Trường Trung học phổ thông Phú Nhuận

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình quận Phú Nhuận

Quận Phú Nhuận

2004 - 2007

39 phòng + các phòng phụ trợ

29.825

13.825

 

26

Xây dựng Trường Trung học kỹ thuật và nghiệp vụ Nam Sài Gòn

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận 8

Quận 8

2003 - 2007

14 phòng học, các xưởng thực hành, hành chính và khối phụ

45.401

2.260

 

27

Xây dựng mở rộng Trường THCS thị trấn 2 Củ Chi

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng huyện Củ Chi

Huyện Củ Chi

2006 - 2007

Khối hành chính, khối phụ, khối phục vụ, nhà tập thể thao

23.677

3.000

 

28

Xây dựng mới Trường Trung học cơ sở Nhơn Đức

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Nhà Bè

Huyện Nhà Bè

2005 - 2007

30 phòng, khối hành chính, khối phụ

28.428

4.200

 

29

Xây dựng Trường Trung học phổ thông Hiệp Bình

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận Thủ Đức

Quận Thủ Đức

2004 - 2007

36 phòng học + khối phụ

23.761

3.000

 

30

Xây dựng nâng cấp Trường Trung học phổ thông Ngô Quyền

Ban Quản lý Dự án khu vực quận 7

Quận 7

2006 - 2007

Sửa chữa 13 phòng, xây dựng 33 phòng

22.804

3.000

 

31

Xây dựng mở rộng Trường THPT Lê Thánh Tôn

Ban Quản lý Dự án khu vực quận 7

Quận 7

2005 - 2007

Xây dựng mới 12 phòng, sữa chữa 18 phòng và khối phục vụ, khối phụ

21.351

3.854

 

32

Xây dựng Trường Tiểu học Kim Đồng, quận 6

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận 6

Quận 6

2004 - 2007

23 phòng học

7.926

1.900

Vốn từ nguồn tiền đền bù giải tỏa để xây dựng Đại lộ Đông Tây

33

Xây dựng Trường Trung học cơ sở Trường Chinh

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình quận Tân Bình

Quận Tân Bình

2004 - 2007

20 phòng học, khối phụ

10.500

2.968

 

34

Xây dựng mới Trường Trung học phổ thông Quang Trung

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng huyện Củ Chi

Huyện Củ Chi

2005 - 2007

35 phòng học, khối phụ

36.825

4.500

 

 

Xây dựng mới Trường Trung học phổ thông quận Gò Vấp (xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia)

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận Gò Vấp

Quận Gò Vấp

2005 - 2007

42 phòng học, 26 khối phụ, 4 xưởng thực hành

30.391

1.100

 

36

Xây dựng, sửa chữa nâng cấp Trường THPT Bùi Thị Xuân

Trường Trung học phổ thông Bùi Thị Xuân

Quận 1

2006 - 2007

Xây dựng mới 8 phòng học, sửa chữa 49 phòng học

16.859

4.600

 

37

Xây dựng mới Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận 3

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình quận 3

Quận 3

2006 - 2007

15 phòng học, khối hành chính, khối phụ

7.493

1.500

Thi công ứng vốn theo Thông báo số 473/TB-VP ngày 26/7/2005 của UBND TP

38

Xây dựng mới Trường Tiểu học phường 5, quận 8

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận 8

Quận 8

2006 - 2007

30 phòng học và khối phụ

30.840

3.000

 

39

Xây dựng Trường Tiểu học Tân Thới Hiệp, quận 12

Ban Quản lý Dự án khu vực quận 12

Quận 12

2003 - 2007

36 phòng học

14.810

1.600

 

40

Xây dựng cải tạo, mở rộng Trường Trung học cơ sở Giồng Ông Tố

Ban Quản lý Dự án khu vực quận 2

Quận 2

2003 - 2007

Xây mới 3 phòng, chuyển đổi 12 phòng

8.600

1.040

 

41

Xây dựng mới Trường Tiểu học An Thới Đông

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng huyện Cần Giờ

Huyện Cần Giờ

2003 - 2007

30 phòng học và khối phụ

18.324

5.029

 

42

Xây dựng mới Trường Trung học phổ thông khu dân cư Vĩnh Lộc

Công ty Quản lý phát triển nhà quận 5

Quận Bình Tân

2006 - 2007

Xây dựng mới 22 phòng học và khối phục vụ giảng dạy

20.566

3.000

 

43

Xây dựng mới Trường Trung học cơ sở Đống Đa

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình quận Bình Thạnh

Quận Bình Thạnh

2005 - 2007

30 phòng học

13.141

3.478

 

44

Xây dựng Trường Tiểu học Trương Văn Thành

Ban Quản lý Dự án khu vực quận 9

Quận 9

2004 - 2007

28 phòng học

15.736

2.000

 

45

Xây dựng Trường Tiểu học An Nghĩa

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng huyện Cần Giờ

Huyện Cần Giờ

2006 - 2007

20 phòng và khối phụ

19.489

3.600

 

46

Xây dựng Trường Tiểu học Trần Văn Kiểu, phường 10, quận 6

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận 6

Quận 6

2005 - 2007

20 phòng học

19.144

1.870

 

47

Xây dựng mới Trường Tiểu học Bình Chánh

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng huyện Bình Chánh

Huyện Bình Chánh

2005 - 2006

15 phòng + khối phụ

11.024

2.400

 

48

Xây dựng Trường Tiểu học Phùng Hưng

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình quận 11

Quận 11

2006 - 2007

30 phòng học và khối phụ

15.217

3.950

 

49

Xây dựng Trường Trung học cơ sở Bình An

Ban Quản lý Dự án khu vực quận 2

Quận 2

2006 - 2007

30 phòng học, khối phụ

28.701

3.600

 

50

Xây dựng Trường Tiểu học chuẩn Quốc gia quận Gò Vấp

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận Gò Vấp

Quận
Gò Vấp

2006 - 2007

30 phòng học và khối công trình phục vụ giảng dạy

16.572

4.000

 

51

Xây dựng Trường Trung học cơ sở Nguyễn Văn Nghi, quận Gò Vấp

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận Gò Vấp

Quận
Gò Vấp

2005 - 2007

17 phòng học và khối công trình phục vụ giảng dạy

19.707

1.400

 

52

Xây dựng và sửa chữa nâng cấp Trường Tiểu học Nguyễn Minh Quang

Ban Quản lý Dự án khu vực quận 9

Quận 9

2006 - 2007

Xây dựng 30 phòng học, khối phụ và sửa chữa khối nhà hiện hữu giữ lại

21.593

3.000

 

53

Xây dựng mới Trường THPT An Phú, quận 2

Cty Phát triển và Kinh doanh nhà

Quận 2

2006 - 2007

36 phòng và khối phụ

34.270

4.500

 

54

Xây dựng Trường THPT Xuân Thới Thượng

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn

Huyện
Hóc Môn

2006 - 2007

36 phòng học và khối phụ

37.380

6.000

 

55

Xây dựng mới Trường Trung học phổ thông Đông Thạnh

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn

Huyện
Hóc Môn

2006 - 2007

36 phòng học và khối phụ

33.643

3.000

 

56

Xây dựng mở rộng trường THPT Trung Lập

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng huyện Củ Chi

Huyện
Củ Chi

2006 - 2007

36 phòng, khối phụ

15.567

5.176

 

57

Xây dựng mở rộng Trường Tiểu học Hòa Phú

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng huyện Củ Chi

Huyện
Củ Chi

2006 - 2007

30 phòng và khối phụ

18.210

3.000

 

58

Xây dựng Trường THCS Khu dân cư Vĩnh Lộc

Công ty Quản lý phát triển nhà quận 5

Quận
Bình Tân

2006 - 2007

31 phòng học và khối phụ

27.686

4.000

 

59

Xây dựng mới Trường THCS Lê Văn Tám

Ban Quản lý Dự án khu vực quận 7

Quận 7

2006 - 2007

43 phòng, khối phụ

36.385

4.500

 

60

Xây dựng Trường Công nhân kỹ thuật Củ Chi

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng huyện Củ Chi

Huyện
Củ Chi

2005 - 2007

2.000 học viên

19.113

2.300

 

61

Xây dựng mới Trường THCS bán công Tân Tạo

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận Bình Tân

Quận
Bình Tân

2006 - 2007

23 phòng và khối phụ

30.701

5.000

 

62

Xây dựng Trường Trung học cơ sở Phan Bội Châu

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình quận Tân Phú

Quận
Tân Phú

2006 - 2007

Xây mới 30 phòng và khối phụ, sửa chữa 4 phòng và khối công trình phụ

17.897

3.000

 

63

Xây dựng mở rộng Trường Trung học phổ thông Hiệp Thành

Ban Quản lý Dự án khu vực quận 12

Quận 12

2006 - 2008

Xây dựng khối phòng học nghề, phòng học bộ môn, khu tập luyện TDTT và hồ bơi, khối công trình phục vụ giảng dạy, sắp xếp điều chỉnh các phòng học hiện hữu đạt được 45 phòng học

21.821

3.000

 

64

Xây dựng Trường THCS Tân Thạnh Tây

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng huyện Củ Chi

Huyện
Củ Chi

2006 - 2007

16 phòng, khối phụ

11.551

2.000

Thi công ứng vốn theo Thông báo số 473/TB-VP ngày 26/7/2005 của UBND TP

65

Sửa chữa nâng cấp Trường Trung học cơ sở Trung Lập

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng huyện Củ Chi

Huyện
Củ Chi

2005 - 2007

36 phòng, khối phụ

25.487

2.000

 

66

Xây dựng Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Cần Giờ

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng huyện Cần Giờ

Huyện
Cần Giờ

2006 - 2007

10 phòng, khối phụ; 0,8ha

19.700

3.000

 

67

Xây dựng mới Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Cần Giờ

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng huyện Cần Giờ

Huyện
Cần Giờ

2006 - 2007

Khối lớp học, hành chính, hội trường, khối phụ, 600 học viên

13.097

3.600

 

68

Xây dựng và cải tạo nâng cấp Trường THPT An Lạc, quận Bình Tân

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận Bình Tân

Quận
Bình Tân

2006 - 2007

36 phòng học (xây mới 24 phòng, cải tạo 12 phòng), khối phục vụ, khối phụ

34.438

3.600

 

69

Xây dựng Trường Tiểu học phường Tân Tạo A

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận Bình Tân

Quận
Bình Tân

2006 - 2007

30 phòng học và khối phụ

25.541

3.000

 

70

Xây dựng Trường THCS phường Bình Trị Đông A

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận Bình Tân

Quận
Bình Tân

2006 - 2007

20 phòng, khối phụ

31.300

4.200

 

71

Xây dựng Trường Tiểu học phường Bình Trị Đông

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận Bình Tân

Quận
Bình Tân

2006 - 2007

40 phòng học, và khối phụ

20.511

3.000

 

72

Xây dựng 12 phòng học Trường Tiểu học Phú Lâm

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận 6

Quận 6

2006 - 2007

Xây dựng 12 phòng học

6.956

2.000

Thi công ứng vốn theo Thông báo số 473/TB-VP ngày 26/7/2005 của UBND TP

73

Xây dựng Trường Mầm non T1 thuộc khu tái bố trí dân cư Khu Công nghệ cao

Công ty Phát triển Khu Công nghệ cao

Quận 9

2006 - 2007

08 nhóm trẻ, khối hành chính, khối phụ

6.917

1.400

Thi công ứng vốn theo Thông báo số 473/TB-VP ngày 26/7/2005 của UBND TP

Chương trình đầu tư cho y tế

1.041.198

196.564

 

1

Xây dựng Trung tâm Chuyên sâu Khoa Sơ sinh khối nhà 7, 8, 9, 13, 28 của Bệnh viện Nhi Đồng 1

Bệnh viện
Nhi Đồng 1

Quận 10

2004 - 2007

150 giường bệnh

40.034

5.000

 

2

Xây dựng Trung tâm Y tế quận 9

Ủy ban nhân dân quận 9

Quận 9

2003 - 2007

50 giường bệnh

16.653

2.053

 

3

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu y tế kỹ thuật cao Bình Chánh

Công ty Dịch vụ công ích huyện Bình Chánh

Quận
Bình Tân

2000 - 2007

42,5ha

246.963

10.000

 

4

Xây dựng Trung tâm Y tế quận 12

Ủy ban nhân dân quận 12

Quận 12

2002 - 2007

100 giường bệnh

19.658

2.000

 

5

Xây dựng mới khối Điều trị B12, B13, B4 của Bệnh viện Nhi Đồng 2

Bệnh viện Nhi Đồng 2

Quận 1

2004 - 2007

500 giường bệnh

40.774

4.000

 

6

Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Sức khỏe lao động và Môi trường thành phố

Trung tâm Sức khỏe lao động và Môi trường

Quận 1

2003 - 2007

1.664m2

3.934

1.500

 

7

Xây dựng khu xạ trị gia tốc Bệnh viện Ung Bướu

Bệnh viện
Ung Bướu

Quận
Bình Thạnh

2003 - 2007

40.500 lượt người/năm

44.000

2.000

 

8

Xây dựng khu giảng đường Trung tâm Đào tạo Bồi dưỡng cán bộ y tế

Trung tâm Đào tạo và Bồi dưỡng cán bộ y tế

Quận 10

2004 - 2007

3000 học viên, 20 phòng

27.272

3.599

 

9

Xây dựng Trung tâm Y tế quận Thủ Đức

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận Thủ Đức

Quận
Thủ Đức

2003 - 2007

100 giường

23.500

3.000

 

10

Cải tạo, nâng cấp đường nội bộ và sửa chữa phòng mổ Trung tâm Cấp cứu Trưng Vương

Bệnh viện Cấp cứu Trưng Vương

Quận 10

2003 - 2007

Tăng 30 giường, cải tạo 6.392m2

6.358

2.255

 

11

Sửa chữa nâng cấp Bệnh viện An Bình

Bệnh viện An Bình

Quận 5

2005 - 2007

Sửa chữa 18.600m2

20.053

3.000

 

12

Xây dựng Ngân hàng máu của Bệnh viện Truyền máu huyết học

Bệnh viện Truyền máu huyết học

Quận 5

2005 - 2007

3.000m2

89.649

15.000

 

13

Xây dựng cải tạo mở rộng Bệnh viện Lê Minh Xuân

Bệnh viện Tâm thần

Huyện
Bình Chánh

2004 - 2007

300 giường bệnh, 15.000m2

39.127

5.000

 

14

Xây dựng, sửa chữa nâng cấp Bệnh viện Y học Cổ truyền

Bệnh viện Y học Cổ truyền

Quận 3

2004 - 2007

2.500m2

18.245

4.659

 

15

Sữa chữa cải tạo Bệnh viện chấn thương chỉnh hình

Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình

Quận 5

2006 - 2007

Sửa chữa 200m2

4.263

3.263

 

16

Sửa chữa nâng cấp khu điều trị phong Bến Sắn

Khu điều trị phong Bến Sắn

Tỉnh
Bình Dương

2005 - 2007

700m2

4.100

1.432

 

17

Trang bị mới 02 thang máy của Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Quận
Bình Thạnh

2005 - 2007

2 thang

2.163

2.000

 

18

Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng và điều trị bệnh nghề nghiệp

Bệnh viện Điều dưỡng phục hồi chức năng và điều trị bệnh nghề nghiệp

Quận 8

2003 - 2007

8.000m2

14.785

2.281

 

19

Xây dựng mở rộng Phòng khám Đa khoa quận 1 (235-237 Trần Hưng Đạo)

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình quận 1

Quận 1

2006 - 2007

Mở rộng 5.000m2

16.943

3.000

 

20

Sửa chữa cải tạo Khoa Phỏng - Khu điều trị của Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Quận
Bình Thạnh

2006 - 2007

7.000m2, sửa chữa cải tạo

1.483

1.400

 

21

Xây dựng cải tạo nâng cấp phòng khám của Bệnh viện Từ Dũ

Bệnh viện Từ Dũ

Quận 1

2006 - 2007

2.879m2, 3.000 lượt người/ngày đêm, 64 phòng lưu bệnh

13.384

2.500

 

22

Cải tạo nâng cấp Bệnh viện Nguyễn Tri Phương

Bệnh viện Nguyễn Tri Phương

Quận 5

2005 - 2007

300 giường, khoa khám bệnh, khối hành chính

24.602

4.106

Tổng vốn đầu tư 37,62 tỷ đồng, trong đó vốn ngân sách: 24,602 tỷ đồng

23

Xây dựng khu cấp cứu - Lao/HIV/AIDS của Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch

Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch

Quận 5

2006 - 2007

2.000m2

37.799

5.000

 

24

Nâng cấp cải tạo hệ thống cấp thoát nước của Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch

Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch

Quận 5

2006 - 2007

3.000md

4.108

3.300

 

25

Sửa chữa chống xuống cấp trụ sở làm việc Hội Chữ thập đỏ thành phố

Hội Chữ thập đỏ thành phố

Quận 1

2006 - 2007

Sửa chữa cải tạo

2.258

2.000

 

26

Mua sắm trang thiết bị y tế của Bệnh viện Da liễu

Bệnh viện Da liễu

Quận 3

2006 - 2007

Thiết bị y tế chuyên môn

1.442

1.200

 

27

Cải tạo nâng cấp Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Quận
Bình Thạnh

2004 - 2007

Khoa khám bệnh, cấp cứu 2.500 lượt người/ngày đêm

36.473

5.000

 

28

Mua sắm thay thế nâng cấp trang thiết bị y tế chuyên môn của Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Quận
Bình Thạnh

2004 - 2007

Thiết bị y tế chuyên môn

12.511

1.500

 

29

Xây dựng cải tạo mở rộng Trung tâm Y tế quận 11

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình quận 11

Quận 11

2006 - 2007

2.800m2, 60giường

12.195

3.000

 

30

Mua sắm thiết bị y tế chuyên sâu của Bệnh viện Ung Bướu

Bệnh viện Ung Bướu

Quận
Bình Thạnh

2006 - 2007

Thiết bị y tế chuyên môn

9.627

5.400

 

31

Mua sắm trang thiết bị y tế chuyên môn của Bệnh viện Trưng Vương

Bệnh viện Cấp cứu Trưng vương

Quận 10

2005 - 2007

Thiết bị y tế chuyên môn

14.115

1.700

 

32

Mua sắm thay thế, bổ sung và nâng cấp trang thiết bị y tế chẩn đoán và phẫu thuật cho Bệnh viện Nhi Đồng 2

Bệnh viện
Nhi Đồng 2

Quận 1

2006 - 2007

Thiết bị y tế chuyên môn

9.739

1.161

 

33

Xây dựng mới khoa khám bệnh, cấp cứu, cận lâm sàn và điều trị ban ngày của Bệnh viện Nhân dân 115

Bệnh viện Nhân dân 115

Quận 5

2005 - 2007

324 giường và hệ thống xử lý nước thải

12.000

3.500

 

34

Cải tạo và lắp đặt mới hệ thống thang máy của Bệnh viện Nhi đồng 1

Bệnh viện
Nhi Đồng 1

Quận 10

2006 - 2007

Sửa chữa hố thang và lắp đặt 03 thang máy mới

2.312

2.000

 

35

Mua sắm trang thiết bị y tế phòng mổ cấp cứu của Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình

Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình

Quận 5

2006 - 2007

Thiết bị y tế chuyên môn

12.366

2.500

 

36

Mua sắm trang thiết bị y tế phòng mổ, hồi sức cấp cứu năm 2005 - 2006 của Bệnh viện Nguyễn Trãi

Bệnh viện Nguyễn Trãi

Quận 5

2006 - 2007

Thiết bị y tế chuyên môn

12.155

3.600

 

37

Mua sắm trang thiết bị y tế chuyên dùng của Bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng và diều trị bệnh nghề nghiệp

Bệnh viện Điều dưỡng phục hồi chức năng và điều trị bệnh nghề nghiệp

Quận 8

2005 - 2007

Thiết bị y tế chuyên môn

4.616

4.466

 

38

Mua sắm trang thiết bị y tế chuyên môn của Bệnh viện Nguyễn Tri Phương

Bệnh viện Nguyễn Tri Phương

Quận 5

2006 - 2007

Thiết bị y tế chuyên môn

8.314

3.000

 

39

Mua sắm 500 giường và 500 tủ đầu giường bệnh nhân cho Bệnh viện Nhi đồng 2

Bệnh viện Nhi Đồng 2

Quận 1

2006 - 2007

500 giường và 500 tủ đầu giường

2.136

1.136

 

40

Mua sắm trang thiết bị y tế chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa Khu vực Thủ Đức

Bệnh viện Đa khoa khu vực Thủ Đức

Quận
Thủ Đức

2006 - 2007

Thiết bị y tế chuyên môn

4.298

2.300

 

41

Mua sắm thiết bị phẫu thuật cấp bách kỹ thuật cao của Bệnh viện Nhi đồng 1

Bệnh viện
Nhi Đồng 1

Quận 10

2006 - 2007

Thiết bị y tế chuyên môn

29.923

24.923

 

42

Mua sắm thay thế, bổ sung và nâng cấp trang thiết bị y tế cho Bệnh viện Nhi Đồng 2 (ghép gan lần 2)

Bệnh viện
Nhi Đồng 2

Quận 1

2006 - 2007

Thiết bị y tế chuyên môn

3.000

2.100

 

43

Mua sắm trang thiết bị phòng mổ, phòng thanh học của Bệnh viện Tai Mũi Họng

Bệnh viện
Tai Mũi Họng

Quận 3

2006 - 2007

Thiết bị y tế chuyên môn

7.576

2.000

 

44

Mua sắm trang thiết bị y tế của Bệnh viện Tâm thần

Bệnh viện Tâm thần

Quận 5

2006 - 2007

Thiết bị y tế chuyên môn

1.832

1.682

 

45

Mua sắm trang thiết bị y tế chuyên môn của Bệnh viện Từ Dũ

Bệnh viện Từ Dũ

Quận 1

2006 - 2007

Thiết bị y tế chuyên môn

8.585

2.000

 

46

Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ chẩn đoán và phẫu thuật của Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Quận
Bình Thạnh

2006 - 2007

Thiết bị y tế chuyên môn

17.497

5.000

 

47

Sửa chữa cải tạo Bệnh viện Tâm thần

Bệnh viện Tâm thần

Quận 5

2006 - 2007

Sửa chữa cải tạo

2.829

2.000

 

48

Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ chẩn đoán và phẫu thuật của Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới

Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới

Quận 5

2006 - 2007

Thiết bị y tế chuyên môn

3.091

3.041

 

49

Mua sắm trang thiết bị y tế của Bệnh viện Mắt thành phố

Bệnh viện Mắt

Quận 3

2006 - 2007

Thiết bị y tế chuyên môn

6.805

2.000

 

50

Mua sắm trang thiết bị y tế của Bệnh viện Răng Hàm Mặt

Bệnh viện Răng Hàm Mặt

Quận 1

2006 - 2007

Thiết bị y tế chuyên môn

1.365

1.000

 

51

Mua sắm trang thiết bị y tế của Trung tâm Y tế Dự phòng

Trung tâm Y tế
Dự phòng

Quận 5

2006 - 2007

Thiết bị y tế chuyên môn

5.265

2.265

 

52

Mua sắm trang thiết bị y tế, cấp cứu, chẩn đoán hình ảnh của Bệnh viện Đa khoa Sài Gòn

Bệnh viện Đa khoa Sài Gòn

Quận 1

2006 - 2007

Thiết bị y tế chuyên môn

5.343

4.000

 

53

Mua sắm trang thiết bị y tế phòng mổ, hồi sức cấp cứu của Bệnh viện Cấp cứu Trưng Vương

Bệnh viện Cấp cứu Trưng Vương

Quận 10

2006 - 2007

Thiết bị y tế chuyên môn

13.380

3.000

 

54

Mua sắm trang thiết bị y tế chuyên môn của Bệnh viện Bình Dân

Bệnh viện Bình Dân

Quận 3

2006 - 2007

Thiết bị y tế chuyên môn

9.242

4.242

 

55

Sửa chữa nâng cấp phòng điều trị bỏng và mua sắm trang thiết bị y tế của Bệnh viện Nhân dân 115

Bệnh viện Nhân dân 115

Quận 10

2006 - 2007

Sửa chữa phòng điều trị và mua sắm trang thiết bị y tế chuyên ngành

9.058

2.500

 

Chương trình ba giảm

984.252

91.373

 

1

Xây dựng cải tạo Xây dựng Trung tâm Chữa bệnh Phú Văn (giai đoạn 2)

Ban Quản lý Dự án ĐTXD công trình Sở Lao động TBXH

Tỉnh
Bình Phước

2006 - 2008

Xây dựng mới khu xưởng sản xuất 1.200m2, khu cách ly 2.035m2, nhà xét nghiệm và hệ thống xử lý nước thải 120m3/trạm/ngày đêm

34.282

6.000

 

2

Xây dựng mới Trung tâm trọng điểm cai nghiện ma túy thành phố Hồ Chí Minh

Ban Quản lý Dự án ĐTXD công trình Sở Lao động TBXH

Tỉnh
Bình Phước

2002 - 2007

1.700 học viên

66.625

2.752

 

3

Xây dựng Trung tâm Chữa bệnh Đức Hạnh

Ban Quản lý Dự án ĐTXD công trình Sở Lao động TBXH

Tỉnh
Bình Phước

2002 - 2007

2.000 học viên

115.954

6.000

 

4

Xây dựng mới Làng nghề quận 5

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình quận 5

Tỉnh
Đồng Nai

2002 - 2007

350 - 400 học viên

14.182

9.182

Chi trả cho quận 5 để bàn giao cho Sở LĐTBXH

5

Xây dựng mở rộng Trường Giáo dục đào tạo và Giải quyết việc làm số 4 (giai đoạn 1)

Lực lượng Thanh niên xung phong

Tỉnh
Bình Dương

2002 - 2007

Từ 1.500 lên 2.000 học viên

48.376

1.500

 

6

Xây dựng Trung tâm Chữa bệnh Đức Hạnh (giai đoạn 2)

Ban Quản lý Dự án ĐTXD công trình Sở Lao động TBXH

Tỉnh
Bình Phước

2006 - 2007

2.200 hv

36.439

8.500

 

7

Xây dựng mới Trung tâm trọng điểm cai nghiện ma túy thành phố - giai đoạn 2 (Bệnh viện Nhân Ái)

Ban Quản lý Dự án ĐTXD công trình Sở Lao động TBXH

Tỉnh
Bình Phước

2006 - 2008

1.700 học viên

44.853

1.000

Chi phần hạng mục: San lấp + Hàng rào

8

Xây dựng mới Trung tâm Giáo dục lao động xã hội Phú Nghĩa

Ban Quản lý Dự án ĐTXD công trình Sở Lao động TBXH

Tỉnh
Bình Phước

2004 - 2008

2.000 học viên

119.173

6.000

 

9

Sửa chữa, cải tạo và xây dựng mở rộng Trung tâm Chữa bệnh Phú Văn

Ban Quản lý Dự án ĐTXD công trình Sở Lao động TBXH

Tỉnh
Bình Phước

2003 - 2007

2.000 học viên

41.370

6.484

 

10

Xây dựng bổ sung một số hạng mục công trình Trung tâm Cai nghiện ma túy Bình Đức

Ban Quản lý Dự án ĐTXD công trình Sở Lao động TBXH

Tỉnh
Bình Phước

2003 - 2007

1.500 học viên

37.270

3.500

 

11

Xây dựng khu dân cư Nhị Xuân, xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn (giai đoạn 1, phục vụ chương trình 3 giảm)

Ban Quản lý Cụm công nghiệp - Khu dân cư đô thị mới Nhị Xuân

Huyện
Hóc Môn

2004 - 2008

5.000 hoc viên

105.686

15.000

 

12

Xây dựng cụm công nghiệp Nhị Xuân

Ban Quản lý Cụm công nghiệp - Khu dân cư đô thị mới Nhị Xuân

Huyện
Hóc Môn

2004 - 2007

52ha

133.772

5.000

Sở Tài chính chuyển Quỹ Đầu tư phát triển đô thị thành phố cho vay không lãi trong vòng 10 năm

13

Xây dựng mới Trung tâm Giáo dục lao động xã hội Phú Đức

Ban Quản lý Dự án ĐTXD công trình Sở Lao động TBXH

Tỉnh
Bình Phước

2004 - 2008

1.600 học viên

91.479

4.500

 

14

Xây dựng mở rộng Trung tâm Giáo dục dạy nghề Thanh thiếu niên 2 (giai đoạn 2)

Ban Quản lý Dự án ĐTXD công trình Sở Lao động TBXH

Huyện
Củ Chi

2006 - 2008

Tăng khả năng tiếp nhận từ 600 lên 1.500 em học viên

59.521

6.000

 

15

Xây dựng mở rộng khu dạy nghề của Trung tâm Giáo dục và Giải quyết việc làm Nhị Xuân

Lực lượng Thanh niên xung phong

Huyện
Hóc Môn

2006 - 2007

Xây dựng mới khối dạy nghề và sửa chữa các công trình phụ

2.365

2.249

 

16

Cải tạo nâng cấp đường DT760 đoạn từ Trung tâm Chữa bệnh Phú Văn đến cầu Đăc Ơ2

Ban Quản lý Dự án ĐTXD công trình Sở Lao động TBXH

Tỉnh
Bình Phước

2006 - 2007

8km

13.406

2.406

 

17

Xây dựng đường giao thông từ Tân Định vào Trường Giáo dục đào tạo và Giải quyết việc làm số 4 (phục vụ chương trình 3 giảm)

Lực lượng Thanh niên xung phong

Tỉnh
Bình Dương

2006 - 2007

13km

19.499

5.300

 

14- Chương trình xây nhà tái định cư 

9.718.801

523.309

 

1

Xây dựng hạ tầng khu tái định cư đường Lê Thánh Tôn nối dài thuộc cụm đô thị Thanh Niên Văn Thánh

Công ty Thanh niên Xung phong

Quận
Bình Thạnh

2004 - 2008

29.827m2 (217 nền nhà, chung cư 20 tầng - 228 căn hộ)

69.000

6.000

Tổng mức đầu tư: 158,5 tỷ đồng. Vốn ngân sách: 69 tỷ đồng.

2

Xây dựng khu chung cư An Phú, quận 2 (phục vụ tái định cư dự án xây dựng khu đô thị mới Thủ Thiêm)

Ban Quản lý Dự án ĐT XD khu đô thị mới Thủ Thiêm

Quận 2

2005 - 2008

100 căn, 531 căn

46.350

2.000

Tổng mức đầu tư: 233,9 tỷ đồng. Vốn ngân sách: 46,35 tỷ đồng.

3

Xây dựng chung cư phường Phú Thuận, quận 7

Ban Quản lý Dự án khu vực quận 7

Quận 7

2006 - 2008

128 căn

34.819

3.000

 

4

Xây dựng hạ tầng khu tái định cư Long Sơn, phường Long Bình, quận 9 (Phục vụ tái định cư dự án xây dựng Công viên Lịch sử Văn hóa Dân tộc)

Công ty Công viên Lịch sử Văn hóa Dân tộc

Quận 9

2004 - 2008

584 căn gồm 346 nền nhà liên kế và 238 căn chung cư

130.258

6.000

 

5

Xây dựng chung cư Đào Duy Từ quận 10 của Quân khu 7 (phục vụ giải tỏa các hộ gia đình chiến sỹ sống trong các doanh trại và tại 2 chung cư hư hỏng nặng phải di dời)

Cục Hậu cần - Quân khu 7

Quận 10

2004 - 2007

400 căn

74.500

7.000

 

6

Xây dựng chung cư 342-343 Lưu Hữu Phước phường 15, quận 8 (tái định cư các hộ bị giải tỏa trong khuôn viên trường học, bệnh viện, cơ sở TDTT, TBXH)

Công ty Dịch vụ công ích quận 8

Quận 8

2003 - 2006

36 căn hộ chung cư

6.200

1.309

 

7

Xây dựng chung cư III Bùi Minh Trực, phường 5, quận 8

Công ty Xây dựng và Dịch vụ nhà quận 8

Quận 8

2003 - 2008

544 căn hộ

60.855

3.000

 

8

Xây dựng khu nhà ở Phú Thọ (Khu A) phường 15, quận 11 (tái định cư các hộ giải tỏa khu Trường đua Phú Thọ)

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình quận 11

Quận 11

2006 - 2008

496 căn hộ

346.467

30.000

 

9

Xây dựng khu nhà ở lô B 27 thuộc khu đô thị An Phú - An Khánh, quận 2

Ban Quản lý Dự án ĐT XD khu đô thị mới Thủ Thiêm

Quận 2

2004 - 2008

711 căn chung cư

47.992

5.000

Tổng mức đầu tư: 242,1 tỷ đồng. Vốn ngân sách: 47,992 tỷ đồng.

10

Xây dựng khu nhà ở Phú Thọ (khu B), phường 15, quận 11 (tái định cư các hộ giải tỏa khu Trường đua Phú Thọ)

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình quận 11

Quận 11

2004 - 2007

427 căn hộ

206.784

25.000

 

11

Xây dựng khu nhà ở 14A Lạc Long Quân phường 5, quận 11 (phục vụ tái định cư các hộ bị giải tỏa thuộc khu Trường đua Phú Thọ)

Công ty Dịch vụ công ích quận 11

Quận 11

2004 - 2007

407 căn hộ

154.715

15.000

 

12

Xây dựng khu tái định cư phường Tân Thới Nhất, quận 12 (khu 10 ha) phục vụ dự án mở rộng, nâng cấp đường Trường Chinh

Công ty Công trình giao thông công chính

Quận 12

2004 - 2008

10ha

200.708

16.000

 

13

Xây dựng khu dân cư Vĩnh Lộc B (quy mô 30 ha), huyện Bình Chánh phục vụ tái định cư các hộ dân thuộc dự án Nâng cấp đô thị

Ban Quản lý các dự án nâng cấp đô thị thành phố

Huyện
Bình Chánh

2004 - 2008

Khu dân cư và hạ tầng kỹ thuật khu đất 30,92ha

189.370

25.000

Tổng mức đầu tư: 542,68 tỷ đồng. Vốn ngân sách: 189,37 tỷ đồng.

14

Bồi thường giải phóng mặt bằng để xây dựng khu tái định cư phường Tân Thới Nhất, quận 12 (khu 38ha)

Công ty Công trình giao thông công chính

Quận 12

2004 - 2008

Đền bù 36,2ha

199.097

20.000

 

15

Xây dựng khu tái định cư phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2 (khu 6,3ha) phục vụ tái định cư dự án xây dựng khu đô thị mới Thủ Thiêm

Ban Quản lý Dự án ĐT XD khu đô thị mới Thủ Thiêm

Quận 2

2006 - 2007

6,3ha

9.842

3.500

Tổng mức đầu tư: 394 tỷ đồng. Vốn ngân sách: 9,842 tỷ đồng xây dựng trường mầm non.

16

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng Trại Tạm giam T30, huyện Nhà Bè

Ban Quản lý Dự án T30

Huyện
Nhà Bè

2004 - 2008

78 nền

46.669

8.000

 

17

Đầu tư khu bố trí dân cư phường Hiệp Phú và Tăng Nhơn Phú A, quận 9 (tên cũ là: Xây dựng khu điều chỉnh dân cư và tái định cư phục vụ dự án đầu tư Khu Công nghệ cao thành phố)

Công ty Phát triển Khu Công nghệ cao

Quận 9

2004 - 2007

16,2ha

13.500

3.000

Tổng mức đầu tư: 103,7 tỷ đồng. Vốn ngân sách: 13,5 tỷ đồng cấp cho kiến thiết cơ bản khác và hệ thống điện.

18

Xây dựng chung cư Lô J và lô N trong Khu tái định cư Thủ Thiêm

Ban Quản lý Dự án đại lộ Đông Tây và môi trường nước thành phố

Quận 2

2006 - 2008

568 căn

175.630

12.000

 

19

Xây dựng khu nhà ở chung cư K 26, Bộ Quốc phòng (phục vụ di dời, tái định cư các hộ gia đình quân đội thuộc phạm vi Sân bay Tân Sơn Nhất và trong các doanh trại các đơn vị trên địa bàn thành phố)

Ban Dự án 98 Bộ Tổng Tham mưu

Quận
Gò Vấp

2004 - 2007

640 căn hộ chung cư

189.262

18.000

 

20

Xây dựng khu tái định cư phường Tân Thới Nhất, quận 12 (38ha)

Công ty Công trình Giao thông công chính

Quận 12

2004 - 2008

38ha

128.390

10.000

 

21

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư 03ha tại thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh

Công ty Dịch vụ công ích Bình Chánh

Huyện
Bình Chánh

2006 - 2007

3ha

30.393

4.500

 

22

Bồi thường, giải phóng mặt bằng phục vụ đầu tư xây dựng khu đô thị mới Thủ Thiêm

Ban Quản lý Dự án ĐT XD khu đô thị mới Thủ Thiêm

Quận 2

2004 - 2009

Bồi thường 511ha

7.358.000

300.000

 

2. Chương trình xây dựng CVPM Quang Trung và KCNC

4.616.069

1.162.047

 

1

Xây dựng hạ tầng cơ sở mạng viễn thông - Internet 2003 - 2008 cho Khu Công nghệ cao TP (giai đoạn 2005 - 2008)

Ban Quản lý các dự án đầu tư - xây dựng Khu Công nghệ cao thành phố

Quận 9

2004 - 2008

Đảm bảo cung cấp hạ tầng viễn thông Internet cho Khu Công nghệ cao giai đoạn I (300ha)

146.356

5.000

 

2

Đền bù giải tỏa để thu hồi đất xây dựng Khu Công nghệ cao thành phố Hồ chí Minh (giai đoạn 1 và giai đoạn 2)

Ban Quản lý các dự án đầu tư - xây dựng Khu Công nghệ cao thành phố

Quận 9

2003 - 2007

913ha

2.170.216

200.000

 

3

Xây dựng đường trục chính D1 Khu Công nghệ cao thành phố Hồ Chí Minh

Ban Quản lý các dự án đầu tư - xây dựng Khu Công nghệ cao thành phố

Quận 9

2004 - 2007

3450m x 50m, bê tông nhựa

199.035

20.000

 

4

Cải tạo, nạo vét, kè bờ suối Gò Cát, suối Cái và nhánh suối Tiên

Ban Quản lý các dự án đầu tư - xây dựng Khu Công nghệ cao thành phố

Quận 9

2004 - 2007

Dài 6.870m, rộng 2,5 -7,5m, 2 bờ rộng 5,5 -14,5m

120.719

20.000

 

5

Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật lô I-5 Khu Công nghệ cao thành phố

Ban Quản lý các dự án đầu tư - xây dựng Khu Công nghệ cao thành phố

Quận 9

2004 - 2007

5,3ha

8.729

1.500

 

6

Xây dựng cơ sở hạ tầng lô K-2 Khu Công nghệ cao thành phố

Ban Quản lý các dự án đầu tư - xây dựng Khu Công nghệ cao thành phố

Quận 9

2004 - 2007

4ha

5.185

2.159

 

7

Công tác dò tìm, xử lý bom mìn, vật liệu nổ Khu Công nghệ cao thành phố (giai đoạn 2)

Ban Quản lý các dự án đầu tư - xây dựng Khu Công nghệ cao thành phố

Quận 9

2004 - 2007

600ha

22.514

2.000

 

8

Xây dựng hệ thống cấp nước giai đoạn 1 Khu Công nghệ cao thành phố

Ban Quản lý các dự án đầu tư - xây dựng Khu Công nghệ cao thành phố

Quận 9

2004 - 2007

9.500m3/ngày đêm

34.419

4.200

 

9

Xây dựng hệ thống xử lý nước thải Khu Công nghệ cao thành phố (giai đoạn 1)

Ban Quản lý các dự án đầu tư - xây dựng Khu Công nghệ cao thành phố

Quận 9

2005 - 2007

6.000m3/ngày đêm

73.629

9.000

 

10

Xây dựng Trung tâm Quản lý điều hành Khu Công nghệ cao thành phố

Ban Quản lý các dự án đầu tư - xây dựng Khu Công nghệ cao thành phố

Quận 9

2004 - 2007

Diện tích khuôn viên 15,87ha, diện tích xây dựng công trình 11.600m2

74.980

10.000

 

11

Xây dựng hàng rào Khu Công nghệ cao thành phố (mặt tiền xa lộ Hà Nội)

Ban Quản lý các dự án đầu tư - xây dựng Khu Công nghệ cao thành phố

Quận 9

2005 - 2007

Dài 1.357m và cao 2,5m

5.124

2.879

 

12

Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật lô I-3 Khu Công nghệ cao thành phố

Ban Quản lý các dự án đầu tư - xây dựng Khu Công nghệ cao thành phố

Quận 9

2004 - 2007

18,7ha

20.292

4.000

 

13

Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật lô I-1 Khu Công nghệ cao thành phố

Ban Quản lý các dự án đầu tư - xây dựng Khu Công nghệ cao thành phố

Quận 9

2004 - 2007

37,7ha

49.675

5.000

 

14

Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật lô I-2 Khu Công nghệ cao thành phố

Ban Quản lý các dự án đầu tư - xây dựng Khu Công nghệ cao thành phố

Quận 9

2004 - 2007

26,2ha

18.718

4.000

 

15

Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật lô I-4 mở rộng Khu Công nghệ cao thành phố

Ban Quản lý các dự án đầu tư - xây dựng Khu Công nghệ cao thành phố

Quận 9

2004 - 2007

20,1ha

30.338

8.000

 

16

Xây dựng cơ sở hạ tầng lô T-5 (T3B) Khu Công nghệ cao thành phố.

Ban Quản lý các dự án đầu tư - xây dựng Khu Công nghệ cao thành phố

Quận 9

2005 - 2007

5,48ha

6.290

3.526

 

17

Xây dựng cơ sở hạ tầng lô T-1 Khu Công nghệ cao thành phố.

Ban Quản lý các dự án đầu tư - xây dựng Khu Công nghệ cao thành phố

Quận 9

2005 - 2007

16,66ha

4.312

2.624

 

18

Xây dựng cơ sở hạ tầng lô T-4 (T3A) Khu Công nghệ cao thành phố

Ban Quản lý các dự án đầu tư - xây dựng Khu Công nghệ cao thành phố

Quận 9

2005 - 2007

5,3ha

3.236

2.088

 

19

Di dời đường dây 220 KV Phú Lâm - Hóc Môn I (đoạn qua khu Công viên Phần mềm Quang Trung)

Công ty Điện lực thành phố

Huyện Hóc Môn, quận 12

2005 - 2007

758m

22.302

2.771

 

20

Cấp vốn cho Quỹ Đầu tư mạo hiểm CNC9 của Khu Công nghệ cao thành phố

Quỹ Đầu tư mạo hiểm CNC9

Quận 9

2006 - 2007

1.600 tỷ đồng

1.600.000

853.300

 

Chương trình xây dựng các chợ đầu mối

243.829

23.903

 

1

Xây dựng chợ đầu mối phía đông thành phố (Chợ Tam Bình, Thủ đức)

Công ty Cổ phần phát triển nhà Thủ Đức

Quận
Thủ Đức

2002 - 2007

Diện tích khuôn viên chợ là 23ha

41.811

1.000

 

2

Xây dựng Bến cập tàu và bờ kè khu thương mại Bình Điền

Tổng Công ty thương mại Sài Gòn

Quận 8

2006 - 2007

Cầu cảng và bờ kè dài 1.120m

38.531

6.000

 

3

Xây dựng chợ đầu mối phía Bắc thành phố (Chợ Tân Xuân, Hóc Môn)

Công ty Thương mại đầu tư tổng hợp Hóc Môn

Huyện
Hóc Môn

2002 - 2007

9,7ha

34.577

2.000

 

4

Xây dựng khu thương mại Bình Điền (giai đoạn 1)

Tổng Công ty thương mại Sài Gòn

Quận 8

2002 - 2006

Diện tích khuôn viên giai đoạn 1 là 24,7ha

47.305

1.403

 

5

Xây dựng hệ thống trung chuyển rác và xử lý nước thải khu thương mại Bình Điền

Tổng Công ty thương mại Sài Gòn

Quận 8

2006 - 2007

Trung chuyển 60 tấn rác thải/ngày đêm, xử lý 2.500m3 nước thải/ngày đêm

27.776

4.500

 

6

Đầu tư mở rộng đoạn đường từ Tỉnh lộ 43 vào trung tâm Chợ đầu mối Tam Bình - Thủ Đức

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận Thủ Đức

Quận
Thủ Đức

2006 - 2007

476,67md

19.926

6.000

 

7

Xây dựng khu thương mại Bình Điền (giai đoạn 2A)

Tổng Công ty thương mại Sài Gòn

Quận 8, huyện Bình Chánh

2005 - 2007

Diện tích khuôn viên giai đoạn 1 là 24,7ha

33.903

3.000

 

Chương trình nước sạch

224.688

17.500

 

1

Xây dựng Nhà máy Nước ngầm Bình Hưng

Công ty Dịch vụ công ích Thanh niên Xung phong

Huyện
Bình Chánh

2003 - 2007

15.000m3/ngày

109.978

9.000

 

2

Xây dựng hệ thống cấp nước sông Sài Gòn giai đoạn 1

Tổng Công ty
Cấp nước

Huyện Hóc Môn, huyện Củ Chi

2002 - 2006

300.000m3/ngày - đêm

114.710

8.500

Ngân sách đã cấp 102 tỷ từ nguồn quỹ sắp xếp doanh nghiệp, còn lại 12 tỷ là ngân sách cho mượn theo quyết định phê duyệt dự án

Chương trình xây dựng khu tưởng niệm các Vua Hùng

218.290

9.000

 

1

Xây dựng Khu Tưởng niệm các Vua Hùng (Giai đoạn I)

Công ty Công viên Lịch sử Văn hóa Dân tộc

Quận 9

2002 - 2007

59.306m2

218.290

9.000

 

Chương trình chống ngập nước nội thị

1.547.830

148.589

 

1

Đầu tư công trình tiêu thoát nước rạch Gò Dưa

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận Thủ Đức

Quận
Thủ Đức

2001 - 2007

Tiêu úng 600ha, chống ngập 600ha

9.182

4.101

 

2

Xây dựng hệ thống tiêu thoát nước rỗng Sơ Rơ, rỗng Tùng, rạch Ba Thôn

Ban Quản lý Dự án khu vực quận 12

Quận 12

2002 - 2007

Ngăn lũ, giải quyết ô nhiễm cho lưu vực 2 phường Thạnh Xuân, Thạnh Lộc, 465ha, chống úng ngập cho 1.500ha

17.007

3.000

 

3

Xây dựng hệ thống thoát nước khu vực Đinh Bộ Lĩnh - Chu Văn An - Bùi Đình Túy - Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường 26, quận Bình Thạnh

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 1

Quận
Bình Thạnh

2005 - 2008

11.479m cống các loại

94.497

7.000

 

4

Nạo vét rạch Bến Nghé - Tàu Hủ - Lò Gốm

Khu Đường sông

Quận 1, quận 8, quận 4, quận 5,
quận 6

2005 - 2008

13,5km; 1.000.000m3 nạo vét

36.446

1.200

 

5

Cải tạo rạch cầu Mé

Công ty Thoát nước đô thị

Quận 11

1999 - 2004

Lắp đặt 223m cống hộp 2 (2m x 2m)

17.729

4.000

 

6

Cải tạo hệ thống thoát nước khu vực Bàn Cờ - Nguyễn Thiện Thuật, quận 3

Công ty Thoát nước đô thị

Quận 3

2006 - 2008

Lắp đặt 4.123m cống các loại

14.883

1.500

 

7

Xây dựng hệ thống thoát nước đường Hoàng Diệu 2, quận Thủ Đức

Công ty Thoát nước đô thị

Quận
Thủ Đức

2004 - 2007

6.723m cống các loại

37.605

6.000

 

8

Xây dựng hệ thống thoát nước đường Bông Sao - Bùi Minh Trực

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận 8

Quận 8

2003 - 2007

Nâng cấp và mở rộng đường: 31.100m2, cống tròn các loại: 4.120md, chiếu sáng: 92 bộ đèn cao áp

44.785

2.100

 

9

Nạo vét, cải tạo rạch Cầu Sa

Ban Quản lý Dự án đầu tư - xây dựng công trình Sở NNPTNT

Huyện Hóc Môn, huyện Bình Chánh, quận 12

2004 - 2007

Nạo vét 326.603m3 bùn, xây dựng 5.580m kè

18.650

3.000

 

10

Cải tạo và nâng cấp hệ thống thoát nước khu vực Tô Hiến Thành - Lý Thường Kiệt - 3 Tháng 2 - Nguyễn Tri Phương

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 1

Quận 5, Quận 10

2006 - 2008

9.186m cống các loại

85.152

5.000

 

11

Cải tạo hệ thống thoát nước đường Hoàng Hoa Thám - Vạn Kiếp, Bình Thạnh

Công ty Thoát nước đô thị

Quận
Bình Thạnh

2004 - 2007

2.200m cống các loại

152.805

1.800

 

12

Nạo vét, cải tạo rạch Tân Hóa (từ cầu Ông Buông đến rạch Bà Lài)

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 1

Quận 6

2004 - 2007

Nạo vét 20.972m3

126.259

2.000

 

13

Nạo vét, cải tạo kênh Nước Đen

Công ty Thoát nước đô thị

Quận Bình Tân, quận Tân Bình, huyện Bình Chánh, quận Tân Phú

2002 - 2007

3.975m cống các loại

167.067

6.000

 

14

Xây dựng hệ thống thoát nước cư xá Phú Lâm A

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận 6

Quận 6

2003 - 2006

7.296m cống các loại

40.108

8.000

 

15

Cải tạo tuyến mương Nhật Bản (từ tường rào sân bay Tân Sơn Nhất đến đường Nguyễn Kiệm)

Công ty Thoát nước đô thị

Quận Tân Bình, quận Phú Nhuận

2005 - 2008

1.571m cống các loại

96.373

4.500

 

16

Cải tạo hệ thống thoát nước đường Tô Hiến Thành - cống Bà Xếp

Công ty Thoát nước đô thị

Quận 3,
quận 10

2004 - 2007

1.695m cống các loại

74.855

3.000

 

17

Công trình Kiểm soát nước triều cầu Bông, Bình Triệu, Bình Lợi, Rạch Lăng, quận Bình Thạnh, quận Gò Vấp

Công ty Thoát nước đô thị

Quận Gò Vấp, quận Bình Thạnh

2004 - 2008

200.000m3/giờ

164.600

9.500

 

18

Xây dựng hệ thống thoát nước khu vực cư xá 30/4 phường 25, quận Bình Thạnh

Công ty Thoát nước đô thị

Quận
Bình Thạnh

2005 - 2007

3.997m cống các loại

16.009

2.100

 

19

Cải tạo hệ thống thoát nước đường Âu Dương Lân, quận 8

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 1

Quận 8

2004 - 2006

1.434m cống các loại

17.976

1.600

 

20

Công trình kiểm soát nước triều rạch Văn Thánh

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 1

Quận
Bình Thạnh

2006 - 2008

60.000m3/giờ

94.764

3.000

 

21

Xây dựng cải tạo, nâng cấp kênh tiêu bà Điểm 1 (phục vụ thoát nước Chợ đầu mối Tân Xuân)

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn

Huyện
Hóc Môn

2004 - 2007

6.135m chiều dài

12.743

3.000

 

22

Giải quyết ngập Ngã tư bốn xã và Hương lộ 2

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 1

Quận
Bình Tân

2004 - 2007

5.935m cống các loại

82.278

18.000

 

23

Xây dựng kè chống xói lở bờ sông Phú Xuân

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Nhà Bè

Huyện
Nhà Bè

2005 - 2007

Dài 380m, 1km kè

7.476

2.376

 

24

Xây dựng hệ thống thoát nước đường Phan Văn Trị

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 1

Quận
Bình Thạnh

2006 - 2007

Xây dựng cống thoát D1000 dài 1.250m

16.211

2.100

 

25

Xây dựng hệ thống thoát nước khu vực xung quanh hồ sinh học phường Bình Hưng Hòa quận Bình Tân

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 1

Quận
Bình Tân

2006 - 2008

Xây dựng mương thoát nước mưa, nước thải

43.830

6.000

 

26

Sửa chữa khắc phục tình trạng ngập nước trên đường Nguyễn Văn Hưởng

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 2

Quận 2

2006 - 2007

315m x 30m; 2.930m x 20m

18.612

15.212

 

27

Sửa chữa cống vòm đường Pasteur

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 1

Quận 1,
quận 3

2006 - 2007

1.132,3m cống

11.811

8.000

 

28

Sửa chữa cống vòm đường Đinh Tiên Hoàng

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 1

Quận 1

2006 - 2007

Lắp đặt 633m cống và hầm ga các loại

4.997

1.200

 

29

Nạo vét thông thoáng dòng chảy kênh Tham Lương đoạn từ cầu Bưng đến cầu Chợ Cầu

Ban Quản lý Dự án đầu tư - xây dựng công trình Sở NNPTNT

Quận Tân Bình, quận Gò Vấp

2006 - 2007

8km

3.189

1.300

 

30

Xây dựng hệ thống thoát nước đường Quốc lộ 50 (đoạn từ cầu Nhị Thiên Đường đến đường Nguyễn Văn Linh)

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 1

Huyện
Bình Chánh,
quận 8

2006 - 2007

Xây dựng hệ thống thoát nước (1.187m cống các loại), kết hợp cải tạo 2.020m đường và 165m hẻm hiện hữu

19.931

13.000

 

Chương trình đầu tư cho giao thông

10.185.519

912.285

 

1

Cải tạo nâng cấp đường Chánh Hưng - rạch Sông Xáng

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận 8

Quận 8

2003 - 2007

1.620m x 14m tráng nhựa + 123,6m cầu H30

54.222

4.000

 

2

Nâng cấp, mở rộng đường Trường Chinh từ cầu Tham Lương đến ngã tư An Sương

Ban Quản lý Dự án Mỹ Thuận

Quận Tân Bình, quận 12

2003 - 2007

3.736m x 60m

527.536

30.000

 

3

Xây dựng đường Chánh hưng nối dài (từ đường Bình thuận đến khu đất của Công an)

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 4

Huyện Bình Chánh, huyện Nhà Bè

2003 - 2007

3.000m đường - 123,6m cầu H30

145.184

15.000

 

4

Cải tạo, mở rộng Hương lộ 39

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Nhà Bè

Huyện
Nhà Bè

2003 - 2007

5.170m nhựa

31.378

7.000

 

5

Xây dựng cầu đường Nguyễn Văn Cừ

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 1

Quận 5, quận 8, quận 1, quận 4

2005 - 2008

551m cầu H30-XB80, 1.171m cầu BTCT, H30-XB80

535.290

30.000

 

6

Xây dựng mới cầu Hiệp Ân 1

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 1

Quận 8

2006 - 2008

132m x14m

52.306

10.000

 

7

Cải tạo đường dọc kênh Nhiêu Lộc - Thị Nghè đoạn từ Hoàng Văn Thụ đến Trương Định - Bà Huyện Thanh Quan

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 1

Quận 3, quận Tân Bình

2003 - 2007

7.166m đường - 09 cầu BTCT dài 326m

122.460

6.500

 

8

Sửa chữa nâng cấp đường khu dân cư Phú lợi

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận 8

Quận 8

2003 - 2007

2.254m x 14m

27.313

2.500

 

9

Sửa chữa, nâng cấp Tỉnh lộ 16

Công ty Quản lý công trình giao thông Sài Gòn

Quận 12

2002 - 2006

4.600m x 19m

66.986

1.500

 

10

Xây dựng cầu Kênh Ngang số 3

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 1

Quận 8

2004 - 2007

386m x 10,6m

92.563

5.000

 

11

Xây dựng đường Liên cảng A5

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 1

Quận 7

2000 - 2008

2.650m x 30m

43.000

7.000

 

12

Xây dựng cầu Bà Sáu

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Nhà Bè

Huyện
Nhà Bè

2003 - 2007

232,8m x 11m H30

36.471

6.500

 

13

Sửa chữa, nâng cấp đường Nguyễn Thị Sóc (từ Quốc lộ 22 đến Hương lộ 80 - Nguyễn Ảnh Thủ)

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn

Huyện
Hóc Môn

2006 - 2007

1.600m x 20m

78.430

15.000

 

14

Xây dựng cầu Hoàng Hoa Thám (Cầu Bông 2)

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 1

Quận 1, quận Bình Thạnh

2006 - 2008

103m x 14m cầu H30 - XB80.0

119.570

15.000

 

15

Xây dựng cầu kênh Tẻ và đường nối đến đường Bình Thuận

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 1

Quận 4,
quận 7

2002 - 2006

3.155m đường và 503m cầu

284.956

10.000

Chi trả thi công ứng vốn

16

Xây dựng đường nối từ đường Bình Thuận đến Khu Công nghiệp Hiệp Phước

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 1

Quận 7, huyện Nhà Bè

2002 - 2006

7.520m đường x 12m - 949m cầu

149.000

29.000

Chi trả thi công ứng vốn

17

Nâng cấp, mở rộng Tỉnh lộ 43

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 2

Quận
Thủ Đức

2003 - 2007

Hệ thống thoát nước D2.000, 3.710m x 14,75m

46.563

5.000

 

18

Sửa chữa nâng cấp đường Bình Thung - Phú Mỹ

Ban Quản lý Dự án khu vực quận 7

Quận 7

2003 - 2007

3.323m tráng nhựa, 56m cầu H30

39.841

2.000

 

19

Nâng cấp Hương lộ 80, huyện Hóc Môn

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn

Huyện
Hóc Môn

2004 - 2008

3.529,15m, 3.529m x 20m bê tông nhựa nóng

100.239

3.000

 

20

Xây dựng cầu Tắc Tây Đen, huyện Cần Giờ

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng huyện Cần Giờ

Huyện
Cần Giờ

2005 - 2007

93m cầu

20.946

5.000

 

21

Xây dựng cầu dây văng Vàm Sát

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng huyện Cần Giờ

Huyện
Cần Giờ

2003 - 2006

Tải trọng H8

16.331

1.500

 

22

Xây dựng nút giao thông đầu cầu kênh Tẻ, quận 4

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận 4

Quận 4

2006 - 2008

460m x 25m, 257m x 20m

42.278

4.500

 

23

Sửa chữa nâng cấp đường Trung An - Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng huyện Củ Chi

Huyện
Củ Chi

2006 - 2007

10.568m + 01 cầu H30

25.452

5.000

 

24

Nâng cấp đường Bãi Sậy, quận 6

Ban Quản lý Dự án khu vực đầu tư xây dựng quận 6

Quận 6

2006 - 2007

1.525m x 9m

5.394

4.394

 

25

Xây dựng cầu Rạch Đỉa

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 4

Huyện
Nhà Bè

2006 - 2008

280m x 10,7m

40.870

8.000

 

26

Sửa chữa, mở rộng đường Nguyễn Oanh (từ cầu An Lộc đến ngã tư Ga)

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 3

Quận 12

2005 - 2007

662m x22m

34.234

5.000

 

27

Nâng cấp, mở rộng Hương lộ 13 (Quốc lộ 1 - Bà Quẹo)

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 1

Quận
Tân Phú

2004 - 2007

3.774m x 30m

361.960

25.000

 

28

Xây dựng cầu Long Kiểng

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 4

Huyện
Nhà Bè

2006 - 2008

280m x 10,7m

40.790

7.000

 

29

Nâng cấp, mở rộng đường Lê Thị Riêng, quận 12

Ban Quản lý Dự án khu vực quận 12

Quận 12

2006 - 2008

Xây dựng đường, 3165,5m

90.899

15.000

 

30

Xây dựng đường vào khu tái định cư đường Bắc - Nam

Ban Quản lý Dự án khu vực quận 7

Quận 7

2005 - 2007

384,16m x 20m + 01 cầu H30

15.257

4.936

 

31

Xây dựng cầu An Nghĩa

Công ty Quản lý công trình Cầu Phà

Huyện
Cần Giờ

2004 - 2008

386m x 13,25m

75.892

6.000

 

32

Cải tạo, mở rộng đường Trường Chinh từ Cộng Hòa đến cầu Tham Lương

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 1

Quận
Tân Bình

2002 - 2006

2.150m x 60m

398.133

7.000

 

33

Xây dựng cầu Hà Thanh

Công ty Quản lý công trình Cầu Phà

Huyện
Cần Giờ

2003 - 2007

231m x 13,25m

37.140

3.500

 

34

Xây dựng cầu Rạch Lá

Công ty Quản lý công trình Cầu Phà

Huyện
Cần Giờ

2003 - 2007

278,4m x 13,25m

44.875

5.000

 

35

Xây dựng mở rộng cầu Chợ Cầu, quận 12

Công ty Quản lý công trình Cầu Phà

Quận 12, quận Gò Vấp

2002 - 2006

Xây dựng cầu 82m x 21m

53.997

1.500

 

36

Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Văn Trỗi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa.

Khu Quản lý Giao thông đô thị số 1

Quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận 3

2006 - 2008

Chiều dài đường 3.800m, mặt cắt ngang 30m

852.178

25.000