Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 21/2001/QĐ-BNN-KH về chế độ báo cáo thống kê ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do Bộ Trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu: 21/2001/QĐ-BNN-KH Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Người ký: Cao Đức Phát
Ngày ban hành: 14/03/2001 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 21/2001/QĐ-BNN-KH

Hà Nội, ngày 14 tháng 03 năm 2001

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN SỐ 21 NGÀY 14 THÁNG 3 NĂM 2001 VỀ VIỆC BAN HÀNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Pháp lệnh Kế toán và Thống kê công bố theo Lệnh số 06/LCT-HĐNN ngày 20/5/1988 của Chủ Tịch Hội đồng Nhà nước nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Nghị định 73 /CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 373/TCTK-PPCĐ ngày 10/9/1996 của Tổng cục Trưởng Tổng cục Thống kê về việc ban hành chế độ báo cáo thống kê định kỳ áp dụng đối với các Tổng công ty Nhà nước;
Căn cứ Chỉ thị 28/1998/CP-TTg ngày 19/08/1998 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường và hiện đại hoá công tác thống kê;
Để đáp ứng nhu cầu thông tin phục vụ công tác quản lý của Ngành trong giai đoạn mới;
Theo đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Quy hoạch;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay ban hành chế độ báo cáo thống kê ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn định kỳ áp dụng đối với các Tổng công ty, Công ty, Nhà máy, Xí nghiệp,  các Ban quản lý dự án, các Vườn Quốc gia, các Viện, Phân Viện, các Trường.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Các ông Thủ trưởng các đơn vị nói ở Điều 1 chịu trách nhiệm báo cáo đầy đủ, kịp thời những thông tin theo mẫu kèm theo Quyết định này.

Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Quy hoạch, Vụ trưởng, Cục trưởng có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện chế độ báo cáo nói trên.

 

 

Cao Đức Phát 

(Đã ký)


DANH MỤC

BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ ĐỐI VỚI CÁC TỔNG CÔNG TY VÀ CÔNG TY TRỰC THUỘC BỘ

Kèm theo Quyết định số 21BNN-KH ngày 14 tháng 3 năm 2001 của Bộ NN và PTNN

Số
thứ tự

Số hiệu biểu

Tên biểu

Phạm vi
áp dụng

Kỳ báo cáo

Ngày nhận báo cáo

Đơn vị nhận báo cáo

 

 

 

 

 

 

Bộ NN và PTNT

Tổng cục thống kê

1

2

3

4

5

6

7

8

1

01/BCTCT

Báo cáo thực hiện sản xuất kinh doanh

TCT,CT                 trực  thuộc Bộ

tháng

ngày 17   hàng tháng

x

x

2

02/BCTCT

Báo cáo chỉ tiêu giá trị và doanh thu tiêu thụ

TCT, CT                 trực thuộc Bộ

quý

17 ngày sau quý báo cáo

x

x

3

03/BCTCT

Báo cáo các chỉ tiêu sản xuất nông nghiệp chủ yếu

TCT, CT                 trực thuộc Bộ

quý

17 ngày sau quý báo cáo

x

x

4

04/BCTCT

Báo cáo các chỉ tiêu sản xuất công nghiệp chủ yếu

TCT, CT                 trực thuộc Bộ

tháng

ngày 17 hàng tháng

x

x

5

05/BCTCT

Báo cáo các chỉ tiêu sản xuất lâm nghiệp chủ yếu

TCT, CT                 trực thuộc Bộ

tháng

ngày 17 hàng tháng

x

x

6

06/BCTCT

Quản lý bảo vệ rừng

TCT, CT                 trực thuộc Bộ

quý

ngày 15 tháng sau quý

x

x

7

07/BCTCT

Báo cáo thực hiện dịch vụ thuỷ lợi

TCT, CT                 trực thuộc Bộ

quý

30 ngày sau quý báo cáo

x

x

8

08/BCTCT

Báo cáo hoạt động th­ương nghiệp

TCT, CT                 trực thuộc Bộ

tháng

ngày 17 hàng tháng

x

x

9

09/BCTCT

Báo cáo xuất nhập khẩu

TCT, CT                 trực thuộc Bộ

tháng

ngày 17 hàng tháng

x

x

10

10a/VĐTCT

Báo cáo thực hiện vốn đầu tư­ xây dựng cơ bản

TCT, CT, Nhà máy, XN, Bản QL, Viện, Tr­ường....

tháng

ngày 17 hàng tháng

x

 

11

10b/VĐTCT

Báo cáo thực hiện vốn đầu tư­ xây dựng cơ bản

TCT, CT, Nhà máy, XN, Bản QL, Viện, Tr­ường....

quý

20/4, 20/7,20/10, 20/1 năm sau

x

x

12

11/BCTCT

Số lư­ợng và sản phẩm gia súc, gia cầm và chăn nuôi khác

TCT, CT                 trực thuộc Bộ

quý

17/4, 17/7, 17/10 và 17/1 năm sau

x

x

13

12/XL-TCT

Báo cáo thực hiện kế hoạch sản xuất - kinh doanh

TCT, CT                 trực thuộc Bộ

tháng

ngày 17 hàng tháng

x

x

14

13/DVTV-TCT

Giá trị sản xuất và khối l­ượng công việc chủ yếu của đơn vị tư­ vấn kiến trúc, kĩ thuật công trình, khảo sát thiết kế

TCT, Viện, CT t­ vấn trực thuộc Bộ

tháng

ngày 17 hàng tháng

x

x

15

14/VT-TCT

Sản l­ượng và doanh thu vận tải bốc xếp

TCT, CT                 trực thuộc Bộ

tháng

ngày 17 hàng tháng

x

x

16

15/Th.hại-TCT

Báo cáo thiệt hại do ảnh hư­ởng của thiên tai

TCT, CT                 trực thuộc Bộ

Khi có thiên tai

5 ngày sau khi xảy ra thiên tai

x

x

17

16/YT-TCT

Báo cáo sự nghiệp y tế

TCT có hoạt         động y tế

năm

17/7 và 17/01 năm sau

x

x

18

17/YT-TCT

Báo cáo hoạt động khám bệnh, điều trị

TCT có hoạt         động y tế

năm

17/7 và 17/01 năm sau

x

x

19

18/DN-TCT

Đào tạo chuyên nghiệp và dạy nghề

TCT và CT có đào tạo

năm

15/10 và chính  thức 15/1

x

 

20

19/LĐTN

Lao động và thu nhập

TCT, CT                 trực thuộc Bộ

6 tháng, năm

30/7 và 31/1 năm sau

x

x

21

20/K.Dịch

Hàng nông lâm sản xuất nhập khẩu

Cục bảo vệ thực vật, Cục thú y

tháng

ngày 17 hàng tháng

x

 

22

21/BNN-TCT

Giá trị sản xuất, giá trị tăng thêm

TCT, CT                 trực thuộc Bộ

năm

17/3 năm sau

x

 

23

22/BNN-TCT

Nguồn vốn và tài sản cố định

TCT, CT                 trực thuộc Bộ

năm

17/3 năm sau

x

 

24

23/BNN-TCT

Thực hiện nghĩa vụ với  nhà n­ước

TCT, CT                 trực thuộc Bộ

năm

17/3 năm sau

x

 

25

24/BCTCT

Danh mục các đơn vị thành viên

TCT, CT                 trực thuộc Bộ

năm

17/3 năm sau

x

x

26

25/BCTCT

Số lượng máy móc thiết bị ph­ương tiện chủ yếu dùng cho SXKD thuộc sở hữu của TCT, CT có đến 31/12

TCT, CT                 trực thuộc Bộ

năm

17/3 năm sau

x

x

27

26/BCTCT

Danh mục công trình hoàn thành trong năm

TCT, CT trực thuộc Bộ, Ban A

năm

17/3 năm sau

x

x

 


 

Biểu số 01/BCTCT

Ban hành theo QĐ số 21/2000/QĐ-BNN-KH

ngày 14 tháng 4 năm 2001

Đơn vị báo cáo:TCT, CT trực thuộc Bộ

Ngày nhận báo cáo: ngày 17 hàng tháng

Đơn vị nhận báo cáo: - Bộ Nông Nghiệp & PTNT

- Tổng cục Thống kê

BÁO CÁO ƯỚC THỰC HIỆN SẢN XUẤT KINH DOANH

Tháng......năm.....

Chỉ tiêu

Đơn vị     tính

Năm trước

Năm nay

 

 

Tháng này     năm trư­ớc

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng này năm trước

Chính thức tháng tr­ước

Cộng dồn từ đầu năm đến tr­ước tháng báo cáo

Ước tháng báo cáo

Cộng dồn  từ đầu     năm đến cuối tháng báo cáo

A

B

1

2

3

4

5

6

Phần I

 

 

 

 

 

 

 

Hoạt động sản xuất công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

1. Giá trị sản xuất công nghiệp

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

    (theo giá cố định 1994)

 

 

 

 

 

 

 

2. Doanh thu công nghiệp

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

3. Sản phẩm công nghiệp chủ yếu

 

 

 

 

 

 

 

    (Ghi theo danh mục biểu 04)

 

 

 

 

 

 

 

Phần II

 

 

 

 

 

 

 

Hoạt động sản xuất  nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

1. Giá trị sản xuất nông nghiệp

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 (theo giá cố định 1994)

 

 

 

 

 

 

 

2. Doanh thu nông nghiệp

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

3. Sản phẩm nông nghiệp chủ yếu

 

 

 

 

 

 

 

    ( Ghi theo danh mục biểu 03)

 

 

 

 

 

 

 

Phần III

 

 

 

 

 

 

 

Hoạt động th­ương nghiệp, khách sạn, nhà hàng

 

 

 

 

 

 

 

1. Tổng doanh thu

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

     - Th­ương nghiệp, dịch vụ

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

     - Khách sạn

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

     - Nhà hàng

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

     - Du lịch

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

2. Khối l­ượng một số hàng hoá và dịch vụ chủ yếu

 

 

 

 

 

 

 

Phần IV

 

 

 

 

 

 

 

Hoạt động vận tải, bốc xếp

 

 

 

 

 

 

 

     - Doanh thu vận tải

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

     - Sản l­ượng vận tải

tấn/km

 

 

 

 

 

 

Phần V

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện vốn đầu t­ư xây dựng cơ bản

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

1. Tổng số

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

  a) Trong đó: - Xây lắp

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

                       - Thiết bị

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

  b) Trong tổng số

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

    -Vốn ngân sách nhà n­ước

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

     Trong đó:  - Xây lắp

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

                       - Thiêt bị

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

    - Vốn tín dụng ­ưu đãi

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

     Trong đó:  - Xây lắp

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

                      - Thiêt bị

triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

Ngư­ời lập biểu

(Ký)

(Họ và tên)

Thủ tr­ưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu)

(Họ và tên)

 


 

Biểu số 02/BCTCT

Ban hành theo QĐ số 21/2000/QĐ-BNN-KH

Ngày 14 tháng 4 năm 2001

Đơn vị báo cáo: TCT,CT trực thuộc Bộ

Ngày nhận báo cáo: 17 ngày sau quí báo cáo

Đơn vị nhận báo cáo:  - Bộ Nông Nghiệp & PTNT

- Tổng cục Thống kê

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT VÀ DOANH THU TIÊU THỤ

Quý... năm.......

Đơn vị tính: triệu đồng

Chỉ tiêu

Năm trư­ớc

Năm nay

 

Quí này năm trước

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối quí báo cáo

Kế hoạch

Quí báo cáo

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối quí báo cáo

A

1

2

3

4

5

I- Giá trị sản xuất

 

 

 

 

 

(Theo giá cố định 1994)

 

 

 

 

 

1- Nông nghiệp

 

 

 

 

 

2- Lâm nghiệp

 

 

 

 

 

3- Công nghiệp

 

 

 

 

 

4- Diêm nghiệp

 

 

 

 

 

II- Doanh thu

 

 

 

 

 

1- Nông nghiệp

 

 

 

 

 

2- Lâm nghiệp

 

 

 

 

 

3- Công nghiệp

 

 

 

 

 

4- Th­ương nghiệp

 

 

 

 

 

5- Xây lắp

 

 

 

 

 

6- Diêm nghiệp

 

 

 

 

 

 

Ngư­ời lập biểu

(ký)

(Họ và tên)

 

 

 

Ngày.....tháng.....năm....

Thủ tr­ưởng đơn vị

(ký, đóng dấu)

(Họ và tên)

 


 

Biểu số 03/BCTCT

Ban hành theo QĐ số... 21...... BNN-KH

Ngày 14 tháng 3 năm 2001

Đơn vị báo cáo:  TCT,CT trực thuộc Bộ

Ngày nhận báo cáo: 17 ngày sau quí báo cáo

Đơn vị nhận báo cáo: - Bộ Nông Nghiệp & PTNT

 - Tổng cục Thống kê

BÁO CÁO CÁC CHỈ TIÊU SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP CHỦ YẾU

Quý... năm....

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm trư­ớc

Năm nay

 

 

Quí này năm trước

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối  quí báo cáo

Kế hoạch

Quí báo cáo

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối  quí báo cáo

A

B

1

2

3

4

5

Ghi theo danh mục kèm theo

 

 

 

 

 

 

 (Biểu 05, phần nông nghiệp của Sở NN và PTNT)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngư­ời lập biểu

(ký)

(Họ và tên)

Ngày.....tháng.....năm....

Thủ trư­ởng đơn vị

(ký, đóng dấu)

 

Biểu số 04/BCTCT

Ban hành theo QĐ số 23/BNN-KH

Ngày 14 tháng 3 năm 2001

Đơn vị báo cáo: TCT, CT trực thuộc Bộ

Ngày nhận báo cáo: 17 hàng tháng

Đơn vị nhận báo cáo:  - Bộ Nông Nghiệp & PTNT

 - Tổng cục Thống kê

BÁO CÁO CÁC CHỈ TIÊU SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CHỦ YẾU

Quý... năm...

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm tr­ước

Năm nay

 

 

Tháng này năm trư­ớc

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng này năm trước

Chính thức tháng trước

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng trư­ớc

Ước tháng báo cáo

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo

A

B

1

2

3

4

5

6

 Ghi theo danh mục kèm theo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ng­ười lập biểu

(ký)

(Họ và tên)

Ngày.....tháng......năm....

Thủ trư­ởng đơn vị

(ký, đóng dấu)

(Họ và tên)


PHỤ LỤC CỦA BIỂU 04/BCTCT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

I. Sản phẩm chế biến

 

1. Đư­ờng kính mía

tấn

2. Đ­ường kính luyện

tấn

3. Đ­ường Gluco

tấn

Trong đó: Gluco bột

tấn

4. Đồ hộp rau quả

tấn

5. Chè máy các loại

tấn

6. Cồn toàn bộ

1000lít

7. Rư­ợu mùi toàn bộ

1000lít

8. Thịt đông lạnh

tấn

9. Bột canh

tấn

10. Bánh các loại

tấn

11. Kẹo các loại

tấn

12. Mỳ ăn liền

tấn

13. Nư­ớc giải khát

1000lít

14. Cà phê bột các loại

tấn

15. Mật ong tinh luyện

tấn

16. Cao su mủ khô

tấn

17. Tơ các loại

1000m

Trong đó tơ máy

1000m

18. Lụa tơ tằm

1000m

19. Sản phẩm may mặc

1000chiếc

II. Sản phẩm cơ khí

 

1. Sản xuất thiết bị phụ tùng

tấn

2. Sửa chữa xe, máy các loại

MTC

3. Sản xuất máy chế biến gỗ

chiếc

4. Sản xuất thiết bị nâng hạ

 

III. SP thức ăn chăn nuôi

 

IV. Sản phẩm in

 

In Opsett

triệu trang

V. Sản phẩm thuốc thú y

 

1. Vácin cho trâu bò

1000liều

2. Vácin cho lợn

1000liều

3. Vácin cho gia súc gia cầm

1000liều

4. Vácin dại chó

1000liều

VI. Xay xát lư­ơng thực

 

  1. Xay xát gạo

tấn

  2. Xay bột mỳ

tấn

VII. Lâm sản chế biến

 

1. Gỗ xẻ dân dụng

m3

2. Đồ mộc dân dụng

m3

3. Đồ mộc xuất khẩu

m3

4. Ván dăm

m3

5. Ván ghép thanh

m3

6. Focmeca

m3

VIII. Sản xuất SP phục vụ xây dựng

 

1. Thép xây dựng

tấn

2. Xi măng

tấn

3. Đá xây dựng

m3

4. Gạch xây

m2

5. Gạch ốp, lát

m2

IX. Sản phẩm muối

 

1. Muối tinh

tấn

2. Muối i ốt

tấn

 


 

Biểu số 05/BCTCT

Ban hành theo QĐ số 21/BNN-KH

Ngày 14 tháng 3 năm 2001

Đơn vị báo cáo: TCT,CTy trực thuộc Bộ

Ngày nhận báo cáo: 17 hàng tháng

Đơn vị nhận báo cáo: - Bộ Nông Nghiệp & PTNT

 - Tổng cục Thống kê

 

BÁO CÁO CÁC CHỈ TIÊU SẢN XUẤT LÂM NGHIỆP CHỦ YẾU

Tháng..... năm....

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch

Thực hiện tháng trư­ớc tháng báo cáo

Ước tháng báo cáo

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo

A

B

1

2

3

4

1. Tạo rừng mới

ha

 

 

 

 

a. Trồng rừng tập trung

ha

 

 

 

 

a.1. Ngân sách cấp

ha

 

 

 

 

              - Rừng phòng hộ

ha

 

 

 

 

              - Rừng đặc dụng

ha

 

 

 

 

              - Rừng sản xuất

ha

 

 

 

 

a.2. Dự án PAM

 

 

 

 

 

              - Rừng phòng hộ

ha

 

 

 

 

              - Rừng đặc dụng

ha

 

 

 

 

              - Rừng sản xuất

ha

 

 

 

 

a.3. Vốn vay (vay từ quĩ hỗ trợ quốc gia, vay ­ưu đãi)

 

 

 

 

 

              - Rừng phòng hộ

ha

 

 

 

 

              - Rừng đặc dụng

ha

 

 

 

 

              - Rừng sản xuất

ha

 

 

 

 

b. Khoanh nuôi tái sinh có kết hợp trồng bổ sung

 

 

 

 

 

              - Rừng phòng hộ

ha

 

 

 

 

              - Rừng đặc dụng

ha

 

 

 

 

              - Rừng sản xuất

ha

 

 

 

 

c. Khoanh nuôi tái sinh

 

 

 

 

 

              - Rừng phòng hộ

ha

 

 

 

 

              - Rừng đặc dụng

ha

 

 

 

 

              - Rừng sản xuất

ha

 

 

 

 

2. Chăm sóc rừng trồng

ha

 

 

 

 

             - Ngân sách cấp

ha

 

 

 

 

             - Dự án PAM

ha

 

 

 

 

             - Dự án Đức

ha

 

 

 

 

             - Dự án khác

ha

 

 

 

 

3. Giao khoán quản lý  bảo vệ rừng

 

 

 

 

 

             - Số hộ nhận khoán

hộ

 

 

 

 

             - Diện tích giao khoán

ha

 

 

 

 

4. Khai thác gỗ

m3

 

 

 

 

             - Gỗ rừng tự nhiên

m3

 

 

 

 

             - Gỗ rừng trồng

m3

 

 

 

 

5. Củi

Ste

 

 

 

 

6. Tre, luồng

1.000 cây

 

 

 

 

7. Nguyên liệu giấy

tấn

 

 

 

 

8. Nứa hàng

1.000 cây

 

 

 

 

9. Nhựa thông

tấn

 

 

 

 

10. Cánh kiến

tấn

 

 

 

 

.....................

 

 

 

 

 

.....................

 

 

 

 

 

 

Ngư­ời lập biểu

(ký)

(Họ và tên)

 Ngày..... tháng........ năm....

Thủ trư­ởng đơn vị

(ký, đóng dấu)

(Họ và tên)


 

Biểu 06/BCTCT

Ban hành theo Quyết định số 21

ngày 14 tháng 3 năm 2001

Đơn vị báo cáo: TCT,CTy trực thuộc Bộ

Ngày nhận báo cáo: ngày 17 tháng sau quý

Đơn vị nhận báo cáo: - Bộ Nông Nghiệp & PTNT

- Tổng cục Thống kê

 

QUẢN LÝ BẢO VỆ RỪNG

Quý.... năm....

 

 Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Thực hiện

 

 

Quý báo cáo

Từ đầu năm đến cuối quý báo cáo

A

B

1

2

  1. Số vụ cháy rừng

vụ

 

 

  2. Số diện tích bị mất cho cháy

ha

 

 

      Trong đó: Diện tích rừng trồng

ha

 

 

  3. Số vụ phá rừng làm n­ơng rẫy

vụ

 

 

  4. Diện tích bị phá làm n­ương rẫy

ha

 

 

             Trong đó rừng trồng

ha

 

 

  5. Số diện tích bị phá để nuôi trồng thuỷ sản

ha

 

 

  6. Số diện tích bị sâu bệnh hại rừng do sâu bệnh không có khả năng khắc phục đ­ược

 
ha

 

 

  7. Số vụ vi phạm lâm luật

vụ

 

 

  8. Số vụ vi phạm bảo vệ rừng đ­a ra khởi tố

vụ

 

 

  9. Tổng giá trị thiệt hại và rừng bị hại

1.000 đ

 

 

10. Tổng số gỗ tịch thu được

m3

 

 

 

Người lập biểu

(ký)

(Họ và tên)

Ngày... tháng... năm...

Thủ trư­ởng đơn vị

(ký, đóng dấu)

(Họ và tên)


 

Biểu số 07/BCTCT

Ban hành theo QĐ số 21/BNN-KH

ngày 14 tháng 3 năm 2001

Đơn vị báo cáo: TCT, D. nghiệp Khai thác công trình thuỷ lợi

Ngày nhận báo cáo: 30 ngày sau quí báo cáo

Đơn vị nhận báo cáo: - Bộ Nông Nghiệp & PTNT

- Tổng cục Thống kê

 

BÁO CÁO THỰC HIỆN DỊCH VỤ THỦY LỢI

Quí.....  năm.......

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Quí báo cáo

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối quí báo cáo

A

B

1

2

 I. Diện tích đ­ược t­ới

 

 

 

1. Lúa Đông xuân

Ha

 

 

          - Tự chảy

Ha

 

 

          - Bơm điện

Ha

 

 

          - Bơm dầu

Ha

 

 

          - Biện pháp khác

Ha

 

 

2. Lúa mùa

Ha

 

 

          - Tự chảy

Ha

 

 

          - Bơm điện

Ha

 

 

          - Bơm dầu

Ha

 

 

          - Biện pháp khác

Ha

 

 

3. Lúa hè thu

Ha

 

 

          - Tự chảy

Ha

 

 

          - Bơm điện

Ha

 

 

          - Bơm dầu

Ha

 

 

          - Biện pháp khác

Ha

 

 

4. T­ưới rau, màu, cây CN ngắn ngày

Ha

 

 

5. T­ưới rau, màu, cây CN dài ngày và cây ăn quả

Ha

 

 

II. Diện tích đ­ược tiêu

Ha

 

 

1. Diện tích gieo trồng trong vùng úng

Ha

 

 

2. Diện tích đ­ược tiêu trong vùng có công trình

Ha

 

 

          - Tự chảy

Ha

 

 

          - Bơm điện

Ha

 

 

          - Bơm dầu

Ha

 

 

III. Diện tích ngăn mặn

Ha

 

 

IV. Diện tích thau chua rửa mặn

Ha

 

 

V. Diện tích lấy phù sa

Ha

 

 

VI. Cấp nư­ớc sinh hoạt nông thôn

 

 

 

     1. Số hộ gia đình

Hộ

 

 

     2. Số ng­ười đư­ợc cấp nư­ớc

Ngư­ời

 

 

     3. Số hồ, giếng, bể chứa nư­ớc

Cái

 

 

     4. Kinh phí của ch­ương trình

Triệu đồng

 

 

VII. Thu thuỷ lợi phí

Triệu đồng

 

 

     Trong đó:

 

 

 

     1. Doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi

Triệu đồng

 

 

 VIII. Khởi công xây dựng đê kè

 

 

 

     1. Đất đào, đất đắp

m3

 

 

     2. Đá xây lát

m3

 

 

      3. Bê tông

m3

 

 

 IX. Thu quỹ phòng chống thiên tai

Triệu đồng

 

 

 

 Ngư­ời lập biểu

(Ký, họ tên)

Ngày... tháng... năm....

Thủ trư­ởng đơn vị

(ký, đóng dấu)

(Họ và tên)

 


Biểu số 08/BCTCT

Ban hành theo QĐ số 21 BNN-KH

Ngày 14 tháng 3 năm 2001

Đơn vị báo cáo: TCT,CTy trực thuộc Bộ

Ngày nhận báo cáo: 17 hàng tháng

Đơn vị nhận báo cáo: - Bộ Nông Nghiệp & PTNT

- Tổng cục Thống kê

BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG TH­ƯƠNG NGHIỆP

Tháng.... năm....

Chỉ tiêu

Đơn vị   tính

Năm trư­ớc

Năm nay

 

 

Tháng này năm tr­ước

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối  tháng báo cáo

Thực hiện tháng trước

Uớc thực  hiện tháng báo cáo

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối  tháng báo cáo

A

B

1

2

3

4

5

I. Doanh số mua vào

Tr. đồng

 

 

 

 

 

II. Doanh số bán ra

Tr. đồng

 

 

 

 

 

III - Mặt hàng mua vào chủ yếu

 

 

 

 

 

 

a/ Hàng nông sản và nông sản chế biến

 

 

 

 

 

 

       - Thóc, gạo (qui thóc)

Tấn

 

 

 

 

 

       - Cà phê nhân

Tấn

 

 

 

 

 

       - Cao su

Tấn

 

 

 

 

 

       - Chè chế biến các loại

Tấn

 

 

 

 

 

       - Hạt điều

Tấn

 

 

 

 

 

       - Hạt tiêu

Tấn

 

 

 

 

 

       - Lạc nhân

Tấn

 

 

 

 

 

        ............

Tấn

 

 

 

 

 

b/ Hàng Lâm sản và Lâm sản chế biến

 

 

 

 

 

 

       - Gỗ tròn

m3

 

 

 

 

 

       - Gỗ xẻ

m3

 

 

 

 

 

       - Song mây

Tấn

 

 

 

 

 

       - Quế vỏ

Tấn

 

 

 

 

 

       - Hoa hồi

Tấn

 

 

 

 

 

        ............

 

 

 

 

 

 

c/ Hàng diêm nghiệp

 

 

 

 

 

 

       - Muối nguyên liệu

Tấn

 

 

 

 

 

IV. Mặt hàng bán ra chủ yếu

 

 

 

 

 

 

a/ Hàng nông sản và nông sản chế biến

 

 

 

 

 

 

       - Thóc, gạo (qui thóc)

Tấn

 

 

 

 

 

       - Cà phê nhân

Tấn

 

 

 

 

 

       - Cao su

Tấn

 

 

 

 

 

       - Chè chế biến các loại

Tấn

 

 

 

 

 

       - Hạt điều

Tấn

 

 

 

 

 

       - Hạt tiêu

Tấn

 

 

 

 

 

       - Lạc nhân

Tấn

 

 

 

 

 

        ............

 

 

 

 

 

 

b/ Hàng Lâm sản và Lâm sản chế biến

 

 

 

 

 

 

       - Gỗ tròn

m3

 

 

 

 

 

       - Gỗ xẻ

m3

 

 

 

 

 

       - Song mây

Tấn

 

 

 

 

 

       - Quế vỏ

Tấn

 

 

 

 

 

       - Hoa hồi

Tấn

 

 

 

 

 

        .........

 

 

 

 

 

 

c/ Hàng diêm nghiệp (Tổng số)

Tấn

 

 

 

 

 

      Chia ra:

 

 

 

 

 

 

       - Muối công nghiệp

Tấn

 

 

 

 

 

Trong đó: Xuất khẩu

Tấn

 

 

 

 

 

       - Muối ăn

Tấn

 

 

 

 

 

         Trong đó:    + Miền núi

Tấn

 

 

 

 

 

                            + Đồng bằng

Tấn

 

 

 

 

 

V. Hàng tồn kho (theo danh mục mặt hàng chủ yếu của đơn vị)

 

 

 

 

 

 

Ng­ười lập biểu

(ký)

(Họ và tên)

Ngày.....tháng........năm

Thủ tr­ưởng đơn vị

(ký, đóng dấu)

(Họ và tên)

 


 


Biểu số 09/BCTCT

Ban hành theo QĐ số 21/BNN-KH

Ngày 14 tháng 3 năm 2001

Đơn vị báo cáo: TCT, CTy trực thuộc Bộ

Ngày nhận báo cáo: 17 hàng tháng

Đơn vị nhận báo cáo: - Bộ Nông Nghiệp & PTNT

- Tổng cục Thống kê

BÁO CÁO XUẤT NHẬP KHẨU

Tháng..... năm....

 

Đơn  vị tính

Kế hoạch

Thực hiện

Chỉ tiêu

 

 

Tháng báo cáo

Từ đầu năm đến cuối tháng b/c

 

 

 

Số lượng

Trị giá

Số lượng

Trị giá

A

B

1

2

3

4

5

I. Xuất khẩu

 

 

 

 

 

 

1. Tổng kim ngạch

USD

 

 

 

 

 

     (Phân theo nước)

 

 

 

 

 

 

2. Mặt hàng/nước

 

 

 

 

 

 

a/ Hàng Nông sản và nông sản chế biến

 

 

 

 

 

 

    - Gạo/nước

Tấn

 

 

 

 

 

    - Cà phê/nước

Tấn

 

 

 

 

 

    - Cao su/nước

Tấn

 

 

 

 

 

    - Chè/nước

Tấn

 

 

 

 

 

    - Hạt điều/nước

Tấn

 

 

 

 

 

    - Hạt tiêu/nước

Tấn

 

 

 

 

 

    - Rau quả/nước

Tấn

 

 

 

 

 

+ Rau quả tư­ơi/nước

Tấn

 

 

 

 

 

+ Rau quả hộp/nước

Tấn

 

 

 

 

 

b/ Hàng lâm sản và lâm sản chế biến

 

 

 

 

 

 

- Gỗ xẻ chế biến/nước

m3

 

 

 

 

 

- Đồ mộc/nước

m3

 

 

 

 

 

- Quế vỏ/nước

Tấn

 

 

 

 

 

- Hoa hồi/nước

Tấn

 

 

 

 

 

- Tình dầu quế/nước

Tấn

 

 

 

 

 

- Tinh dầu hồi/nước

Tấn

 

 

 

 

 

- Hàng song mây/nước

Tấn

 

 

 

 

 

- Dầu thông/nước

Tấn

 

 

 

 

 

- Tùng h­ương/nước

Tấn

 

 

 

 

 

c/ Hàng muối

Tấn

 

 

 

 

 

II - Nhậpkhẩu

 

 

 

 

 

 

1/ Tổng kim ngạch

USD

 

 

 

 

 

a/ Hàng nông sản và nông sản chế biến/nước

USD

 

 

 

 

 

b/ Hàng lâm sản và lâm sản chế biến/nước

USD

 

 

 

 

 

c/ Vật t­ư thiết bị/nước

USD

 

 

 

 

 

d/ Phân bón, thuốc trừ sâu/nước

USD

 

 

 

 

 

2/ Một số mặt hàng nhập khẩu chủ yếu

 

 

 

 

 

 

a/ Hàng nông sản và nông sản chế biến/nước

 

 

 

 

 

 

b/ Hàng lâm sản và lâm sản chế biến/nước

 

 

 

 

 

 

c/ Vật t­ư thiết bị/nước

 

 

 

 

 

 

d/ Phân bón, thuốc trừ sâu/nước

 

 

 

 

 

 

     - Urea

Tấn

 

 

 

 

 

     - SA

Tấn

 

 

 

 

 

     - NPK

Tấn

 

 

 

 

 

     - DAP

Tấn

 

 

 

 

 

     - Kali

Tấn

 

 

 

 

 

     - Thuốc trừ sâu

Tấn

 

 

 

 

 

e/ Muối

Tấn

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(ký)

(Họ và tên)

Ngày.....tháng........năm......

Thủ trưởng đơn vị

(ký, đóng dấu)

(Họ và tên)

 

Biểu số 10a/VĐTCT

Ban hành theo QĐ số 21/BNN-KH

Ngày 14 tháng 3 năm 2001

Đơn vị báo cáo: TCT, CT, Nhà máy, XN

 Ban quản lý, Viện, trư­ờng....

Ngày nhận báo cáo: 17 hàng tháng

Đơn vị nhận báo cáo: - Bộ Nông Nghiệp & PTNT

- Tổng cục Thống kê

BÁO CÁO THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ­ XÂY DỰNG CƠ BẢN

Tháng....... năm......

Đơn vị tính: triệu đồng

 Chỉ tiêu

Kế hoạch năm...

Tháng báo cáo

Từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo

Tỷ lệ so sánh (%)

 

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Quý so với

Luỹ kế

 

 

Xây lắp

Thiết bị

 

Xây lắp

Thiết bị

 

Xây lắp

Thiết bị

KH năm

KH năm

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I. Vốn ngân sách Trung ­ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

    - Tên công trình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

    - Tên công trình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

    ..........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Vốn ngân sách địa ph­ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

    - Tên công trình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

    - Tên công trình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

    ..........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký)

(Họ và tên)

Ngày..... tháng...... năm....

Thủ trưởng đơn vị

(ký, đóng dấu)

(Họ và tên)

Biểu số 10b/VĐTCT

Ban hành theo QĐ số 21/BNN-KH

Ngày 14 tháng 3 năm 2001

Đơn vị báo cáo: TCT, CT, Nhà máy, XN

Ban quản lý, Viện, tr­ường....

Ngày nhận báo cáo: 20/4, 20/7,20/10,20/1 năm sau

Đơn vị nhận báo cáo: - Bộ Nông Nghiệp & PTNT

- Tổng cục Thống kê

BÁO CÁO THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ­ XÂY DỰNG CƠ BẢN

(Báo cáo quý, năm)

Đơn vị tính: triệu đồng

 

Kế hoạch năm...

Quý báo cáo

Từ đầu năm đến cuối quý báo cáo

Tỷ lệ so sánh (%)

 

Chỉ tiêu

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Quý so với KH năm

Luỹ kế KH năm

 

 

 

Xây lắp

Thiết bị

 

Xây lắp

Thiết bị

 

Xây lắp

Thiết bị

 

 

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I. Vốn ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

        - Vốn Trung ­ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

        - Vốn địa ph­ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Vốn ngân sách Trung ­ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       1. Thuỷ lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

        - Thuỷ nông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

        - Đê điều

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       2. Nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

        - Trồng trọt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

        - Chăn nuôi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       3. Lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

        - Ch­ương trình 5 triệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

        - PAM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       4. Nước sạch nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       5. Các ngành khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       6. Thiết kế quy hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       7. Chuẩn bị đầu tư­

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Vốn ngân sách địa ph­ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       1. Thuỷ lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

        - Thuỷ nông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

        - Đê điều

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       2. Nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

        - Trồng trọt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

        - Chăn nuôi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       3. Lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

        - Ch­ương trình 5 triệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

        - PAM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       4. Nước sạch nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       5. Các ngành khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       6. Thiết kế quy hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       7. Chuẩn bị đầu t­ư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Vốn tín dụng đầu tư­

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       1. Thuỷ lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       2. Nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       3. Lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Các nguồn khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       1. Thuỷ lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       2. Nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       3. Lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký)

(Họ và tên)

Ngày.....tháng........năm

Thủ trưởng đơn vị

(ký, đóng dấu)

(Họ và tên)

 


 

Biểu 11/BCTCT

Ban hành theo quyết định số 21

ngày 14 tháng 3 năm 2001

Đơn vị báo cáo: TCT, CTy trực thuộc Bộ

Ngày nhận báo cáo: 17/4, 17/7, 17/10 và 17/01 năm sau

Đơn vị nhận báo cáo: - Bộ Nông Nghiệp & PTNT

- Tổng cục Thống kê

 

SỐ LƯỢNG VÀ SẢN PHẨM GIA SÚC, GIA CẦM VÀ CHĂN NUÔI KHÁC

Quý... năm.....

 

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Quý báo cáo

Từ đầu năm  đến cuối quý  báo cáo

A

B

1

2

I. Tổng số trâu

con

 

 

    Trong đó: Cày kéo

con

 

 

    Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng

tấn

 

 

II. Tổng số bò

 

 

 

    Trong đó: - Cày kéo

con

 

 

                    - Bò sữa

con

 

 

                    - Bò cái sinh sản

con

 

 

                    - Bò lai

con

 

 

    Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng

tấn

 

 

    Sản lượng sữa t­ơi

tấn

 

 

III. Tổng số lợn (không kể lợn sữa)

 

 

 

    Trong đó: - Lợn nái

con

 

 

                    - Lợn thịt

con

 

 

    Số lượng con xuất chuồng

con

 

 

    Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng

tấn

 

 

IV. Tổng số gia cầm

1000con

 

 

    Trong đó: - Gà

1000con

 

 

                    - Vịt, ngan, ngỗng

1000con

 

 

    Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng

tấn

 

 

    Sản lượng trứng gia cầm

1000quả

 

 

V. Chăn nuôi khác

 

 

 

                    - Ngựa

con

 

 

                    - Cừu, dê

con

 

 

                    - H­ơi, nai

con

 

 

                    - Ong mật

tổ

 

 

    Sản lượng mật ong

tấn

 

 

 

 

Người lập biểu

(ký)

(Họ và tên)

Ngày.....tháng........năm....

Thủ trưởng đơn vị

(ký, đóng dấu)

( Họ và tên)

 


 

Biểu số 12/XL-TCT

Ban hành theo QĐ số 21/BNN-KH

Ngày 14 tháng 3  năm 2001

Đơn vị báo cáo: Các đơn vị xây lắp trực thuộc Bộ

Ngày nhận báo cáo: 17 hàng tháng

Đơn vị nhận báo cáo: - Bộ Nông Nghiệp & PTNT

- Tổng cục Thống kê

BÁO CÁO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SẢN XUẤT - KINH DOANH

Tháng......năm.......

Danh mục

Đơn vị tính

Kế hoạch năm

Tháng trước tháng báo cáo

Ước  tháng báo cáo

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo

Ghi chú

A

B

1

2

3

4

5

I. Giá trị tổng sản lượng

Triệu đồng

 

 

 

 

 

   1. Giá trị sản lượng xây lắp

Triệu đồng

 

 

 

 

 

   2. Giá trị dịch vụ t­ vấn

Triệu đồng

 

 

 

 

 

   3. Giá trị dịch vụ công ích

Triệu đồng

 

 

 

 

 

   4. Giá trị kinh doanh khác

Triệu đồng

 

 

 

 

 

II. Khối lượng chủ yếu

 

 

 

 

 

 

   1. Đất đào các loại

m3

 

 

 

 

 

   2. Đất đắp các loại

m3

 

 

 

 

 

   3. Đá đào các loại

m3

 

 

 

 

 

   4. Bê tông

m3

 

 

 

 

 

   5. Bê tông đúc sẵn

m3

 

 

 

 

 

   6. Đá xây lát các loại

m3

 

 

 

 

 

   7. Khối lượng chủ yếu khác

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(ký, họ và tên)

Ngày.......tháng.......năm.........

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu )

 

Biểu số 13/DVTV-TCT

Ban hành theo QĐ số 21/BNN-KH

Ngày 21 tháng 3 năm 2001

Đơn vị báo cáo: TCty, Viện, Cty t­ vấn trực thuộc Bộ

Ngày nhận báo cáo: 17 hàng tháng

Đơn vị nhận báo cáo: - Bộ Nông Nghiệp & PTNT

- Tổng cục Thống kê

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT VÀ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHỦ YẾU CỦA ĐƠN VỊ TƯ­ VẤN
KIẾN TRÚC, KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH, KHẢO SÁT THIẾT KẾ

Tháng.... năm......

Danh mục

Đơn vị tính

Kế hoạch năm

Tháng trước tháng         báo cáo

Ước  tháng báo cáo

Cộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo

A

B

1

2

3

4

I. Tổng giá trị sản xuất kinh doanh (1+2)

Triệu đồng

 

 

 

 

1. Giá trị sản xuất KSTKQHXD.

Triệu đồng

 

 

 

 

    Trong đó:

 

 

 

 

 

     - Các dịch vụ kiến trúc

 

 

 

 

 

     - Dịch vụ kỹ thuật công trình

 

 

 

 

 

     - Dịch vụ tổng hợp (trọn gói) KTCTr

 

 

 

 

 

     - Dịch vụ qui hoạch đô thị, dịch vụ kiến trúc vư­ờn hoa cây cảnh

 

 

 

 

 

     - Dịch vụ tư­ vấn kỹ thuật và khoa học

 

 

 

 

 

     - DV phân tích và kiểm tra kỹ thuật

 

 

 

 

 

2. Giá trị sản xuất kinh doanh khác

Triệu đồng

 

 

 

 

     - Giá trị sản xuất xây lắp công trình

 

 

 

 

 

     - Giá tri sản xuất kinh doanh khác

 

 

 

 

 

     -............

 

 

 

 

 

II. Doanh thu tổng số

Triệu đồng

 

 

 

 

     -

 

 

 

 

 

     -

 

 

 

 

 

III. Khối lượng chủ yếu

 

 

 

 

 

     -

 

 

 

 

 

     -

 

 

 

 

 

     -

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, họ và tên)

Ngày...... tháng....... năm.........

Thủ trưởng đơn vị

(Ký)

(Đóng dấu)

(Họ và tên)


 


Biểu số 14/VT-TCT

Ban hành theo QĐ số 21/BNN-KH

Ngày 14 tháng 3 năm 2001

Đơn vị báo cáo: TCT, CTy trực thuộc Bộ

Ngày nhận báo cáo: 17 hàng tháng

Đơn vị nhận báo cáo: - Bộ Nông Nghiệp & PTNT

- Tổng cục Thống kê

 

SẢN LƯ­ỢNG VÀ DOANH THU VẬN TẢI BỐC XẾP

Tháng.... năm.....

 

 Danh mục

Đơn vị tính

Thực hiện

Ghi chú

 

 

Tháng báo cáo

Từ đầu năm đến cuối  tháng B/C

 

A

B

1

2

3

I. Vận tải hàng hoá

 

 

 

 

    1. Sản lượng vận tải

Tấn

 

 

 

    2. Khối lượng hàng vận chuyển

Tấn/km

 

 

 

    3. Sản lượng vận chuyển hành khách

Người

 

 

 

    4. Khối lượng hành khách luân chuyển

Người/km

 

 

 

II. Doanh thu vận tải hàng hoá

Triệu đồng

 

 

 

III. Doanh thu vận tải hành khách

Triệu đồng

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, họ và tên)

Ngày...... tháng...... năm.........

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dầu)


 

Biểu số 15/Th.hại-TCT

Ban hành theo QĐ số 21/BNN-KH

Ngày 14 tháng 03 năm 2001

Đơn vị báo cáo: TCT, CTy trực thuộc Bộ

Ngày nhận báo cáo: Sau 5 ngày xảy ra thiên tai,

Đơn vị nhận báo cáo: - Bộ Nông Nghiệp & PTNT

 - Tổng cục Thống kê

 

BÁO CÁO THIỆT HẠI DO ẢNH H­ƯỞNG CỦA THIÊN TAI

(Các đơn vị có ảnh h­ưởng của thiên tai)

 Loại thiệt hại

 Danh mục

Đơn vị tính

Số lượng

Giá trị (Tr.đồng)

 Ghi chú

A

B

C

1

2

3

I. Người

 - Chết

Người

 

 

 

 

 - Bị thư­ơng

Người

 

 

 

 

 - Mất tích

Người

 

 

 

II. Nhà cửa

 - Nhà đổ, trôi

Cái

 

 

 

 

 - Nhà ngập, hư­ hại

Cái

 

 

 

 

 - Tr­ường học ngập, hư­ hại

Phòng

 

 

 

III. Nông nghiệp

 - Lúa úng ngập (hạn hán, sâu bệnh nặng)

Ha

 

 

 

 

 Trong đó: Diện tích mất trắng

Ha

 

 

 

 

 - Hoa mầu ngập, (hạn hán, sâu bệnh nặng)

Ha

 

 

 

 

 - Lư­ơng thực ­ớt, mất

Tấn

 

 

 

 

 - Gia súc bị chết

Con

 

 

 

 

 - Gia cầm bị chết

Con

 

 

 

 

 - Cây đổ, trôi

Cây

 

 

 

 

+ Khác

 

 

 

 

IV. Thuỷ lợi

 - Đất sạt, trôi

m3

 

 

 

 

   Trong đó:   + Đê điều

m3

 

 

 

 

                      + Kênh mư­ơng, hồ đập

m3

 

 

 

 

 - Đá sạt, trôi

m3

 

 

 

 

 - Đê bị sạt

m

 

 

 

 

 - Cống d­ưới đê bị vỡ, trôi

Cái

 

 

 

 

 - Công trình thuỷ lợi nhỏ vỡ, trôi

Cái

 

 

 

 

 - Trạm, máy bơm ngập

Cái

 

 

 

V. Giao thông

 - Đất sạt, trôi

m3

 

 

 

 

 - Đá sạt, trôi

m3

 

 

 

 

 - Cầu cống sập, trôi

Cái

 

 

 

 

 - Cầu cống hư­ hại

Cái

 

 

 

VI. Thuỷ sản

 - Ao, hồ nuôi tôm, cá.....vỡ

Ha

 

 

 

 

 - Cá, tôm...bị mất

Tấn

 

 

 

 

 - Tàu, thuyền chìm, mất

Chiếc

 

 

 

 

 - Tàu, thuyền hư­ hại

Chiếc

 

 

 

VII. Năng lượng

 - Cột điện cao thế đổ, gãy

Cột

 

 

 

 

 - Trạm điện hư­ hại

Trạm

 

 

 

 

 - Dây điện bị đứt, hư­ hại

Mét

 

 

 

VIII. Công nghiệp

 - Thiết bị, ph­ương tiện SX hư­ hại

Cái

 

 

 

 

 - Sản phẩm hư­ hại, trôi

Tấn

 

 

 

IX. Lâm nghiệp

 - V­ườn ­ươm bị hại

ha

 

 

 

 

 - Diện tích rừng trồng bị hại

ha

 

 

 

 

 - Sản phẩm gỗ bị hư­ hại, trôi

m3

 

 

 

X. Diêm nghiệp

 - Diện tích đồng muối bị thiệt hại

ha

 

 

 

 

 - Sản phẩm muối bị trôi

Tấn

 

 

 

 

............

 

 

 

 

TỔNG THIỆT HẠI

 

Tr. đồng

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, họ và tên)

Ngày.......... tháng....... năm.........

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên, đóng dấu)


 

Biểu số 16/YT-TCT

Ban hành theo QĐ số 21/BNN-KH

Ngày 14 tháng 03  năm 2001

Đơn vị báo cáo: Tcty có hoạt động ytế

Ngày nhận báo cáo: 17/7 và 17/01 năm sau

Đơn vị nhận báo cáo: - Bộ Nông Nghiệp & PTNT

 - Tổng cục Thống kê

BÁO CÁO SỰ NGHIỆP Y TẾ

(Có đến 30/6 hoặc 31/12 hàng năm) của đơn vị:........................

 Chỉ tiêu

Đơn  vị    tính

Tổng số

 Trong đó nữ

A

B

1

2

I. Cơ sở gi­ường bệnh

 

 

X

    1. Bệnh viện

Bệnh viện

 

X

       - Gi­ường bệnh

Gi­ường