Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thông tư liên tịch 07/2001/TTLT/BKH-TCTK hướng dẫn ngành nghề kinh doanh sử dụng trong đăng ký kinh doanh do Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Tổng cục Thống kê ban hành

Số hiệu: 07/2001/TTLT/BKH-TCTK Loại văn bản: Thông tư liên tịch
Nơi ban hành: Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Tổng cục Thống kê Người ký: Lại Quang Thực, Lê Mạnh Hùng
Ngày ban hành: 01/11/2001 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ-TỔNG CỤC THỐNG KÊ
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
******

Số :07/2001/TTLT/BKH-TCTK 

Hà Nội, Ngày 01 tháng 11 năm 2001

 

THÔNG TƯ

LIÊN TỊCH BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỔNG CỤC THỐNG KÊ SỐ 07/2001/TTLT/BKH-TCTK NGÀY 10 THÁNG 11 NĂM 2001 HƯỚNG DẪN NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Căn cứ Điều 6; Khoản 2, Điều 7; Khoản 1, Điều 8 Luật Doanh nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 02/2000/NĐ-CP ngày 3 tháng 2 năm 2000 của Chính phủ về Đăng ký kinh doanh;
Căn cứ Nghị định số 03/2000/NĐ-CP của Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp;
Căn cứ vào các quy định pháp lý về ngành, nghề kinh doanh quy định tại các Luật, Pháp lệnh và Nghị định có liên quan;
Nhằm xử lý một bước những vướng mắc trong công tác đăng ký ngành, nghề kinh doanh và đáp ứng nhu cầu phát triển ngành, nghề kinh doanh trong nền kinh tế .
Liên tịch Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Tổng Cục Thống kê hướng dẫn ngành, nghề kinh doanh sử dụng trong đăng ký kinh doanh như sau:

1. Ngành, nghề kinh doanh sử dụng trong đăng ký kinh doanh quy định tại Thông tư này áp dụng cho việc đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và hộ kinh doanh cá thể hoạt động theo Nghị định số 02/2000/NĐ-CP ngày 3 tháng 2 năm 2000 của Chính phủ Về đăng ký kinh doanh (gọi tắt là doanh nghiệp).

2. Không đăng ký những ngành, nghề cấm kinh doanh quy định tại Điều 3, Nghị định số 03/2000/NĐ-CP ngày 3 tháng 2 năm 2000 của Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp.

Danh mục ngành, nghề cấm kinh doanh được tập hợp tại Phụ lục I Thông tư này.

3. Doanh nghiệp có thể đăng ký kinh doanh nhiều ngành, nghề nhưng phải là ngành, nghề có hoạt động kinh doanh. Nếu trong thời hạn một năm mà doanh nghiệp không kinh doanh ngành, nghề đã đăng ký thì phải thông báo với cơ quan đăng ký kinh doanh để xoá ngành, nghề này trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Đối với một số doanh nghiệp cụ thể, không được ghi vào Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cụm từ kinh doanh tất cả các ngành, nghề mà pháp luật không cấm.

4. Đối với những ngành, nghề kinh doanh mà doanh nghiệp đăng ký kinh doanh không thuộc ngành, nghề cấm kinh doanh thì cơ quan đăng ký kinh doanh đối chiếu với bản Danh mục ngành, nghề kinh doanh sử dụng trong đăng ký kinh doanh ban hành tại Phụ lục II Thông tư này để đăng ký ngành, nghề theo mã số quy định vào Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

Khi doanh nghiệp đăng ký kinh doanh, cơ quan đăng ký kinh doanh đề nghị doanh nghiệp nghiên cứu bản Danh mục ngành, nghề kinh doanh sử dụng trong đăng ký kinh doanh để lựa chọn cho phù hợp với ý tưởng kinh doanh của doanh nghiệp. Nếu doanh nghiệp đề nghị đăng ký một ngành, nghề kinh doanh mới chưa có trong Danh mục thì một mặt, cơ quan đăng ký kinh doanh thực hiện việc đăng ký bình thường cho doanh nghiệp; mặt khác thực hiện các công việc sau:

- Nếu ngành, nghề mới là nhóm ngành, nghề cấp I mới thì thông báo bằng văn bản với Liên Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Tổng Cục Thống kê để Liên Bộ có văn bản hướng dẫn.

- Nếu ngành, nghề mới chỉ là những ngành, nghề cụ thể cấp II, III, IV... thì báo cáo với Bộ Kế hoạch và Đầu tư để Bộ thống nhất mã số mới cho ngành, nghề đó.

Không được từ chối việc đăng ký ngành, nghề kinh doanh đối với những ngành, nghề kinh doanh không thuộc diện cấm kinh doanh, kể cả những ngành, nghề chưa có trong Danh mục ngành, nghề kinh doanh sử dụng trong đăng ký kinh doanh.

5. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan đăng ký kinh doanh phản ánh kịp thời để Liên Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Tổng Cục Thống kê xử lý hoặc hướng dẫn bổ sung.

Lại Quang Thực

(Đã ký)

Lê Mạnh Hùng

(Đã ký)

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC

NGÀNH, NGHỀ CẤM KINH DOANH
(Quy định tại Điều 3, Nghị định số 03/2000/NĐ-CP ngày 3/2/2000 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp)

a. Kinh doanh vũ khí, đạn dược, quân trang, quân dụng và phương tiện kỹ thuật quân sự chuyên dùng của các lực lượng vũ trang;

b. Kinh doanh chất nổ, chất độc, chất phóng xạ;

c. Kinh doanh chất ma tuý;

d. Kinh doanh mại dâm, dịch vụ tổ chức mại dâm, buôn bán phụ nữ, trẻ em;

e. Kinh doanh dịch vụ tổ chức đánh bạc, gá bạc;

f.  Kinh doanh các hoá chất có tính độc hại mạnh;

g. Kinh doanh các hiện vật thuộc di tích lịch sử, văn hoá, bảo tàng;

h. Kinh doanh các sản phẩm văn hoá phản động, đồi truỵ, mê tín, dị đoan hoặc có hại đến giáo dục nhân cách;

i. Kinh doanh các loại pháo;

j. Kinh doanh thực vật, động vật hoang dã thuộc danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia quy định và các loại động vật, thực vật quý hiếm khác cần được bảo vệ;

k. Kinh doanh đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật từ, an toàn xã hội.

PHỤ LỤC II

DANH MỤC

NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
(Ban hành kèm theo Thông tư Liên tịch số 07/2001/TTLT/BKH-TCTK ngày 01 tháng 11 năm 2001 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Tổng Cục Thống kê)

Mã số

Ngành, nghề kinh doanh

Mã tương ứng với Hệ thống ngành KTQD

 

A. NÔNG NGHIỆP VÀ LÂM NGHIỆP

 

01

Nông nghiệp và các hoạt động dịch vụ có liên quan

01

 

011

Trổng trọt

011

 

0111-011100

Trồng lúa

0111

 

0112-011200

Trồng cây lương thực có hạt khác

0112

 

0113

Trồng cây công nghiệp

0113

 

01131

Trồng cây công nghiệp ngắn ngày

 

 

011311

Trồng mía

 

 

011312

Trồng củ cải đường

 

 

011313

Trổng bông

 

 

011314

Trổng đay, gai, cói

 

 

011315

Trồng đỗ tương

 

 

011316

Trồng lạc (đậu phộng)

 

 

011317

Trồng vừng

 

 

011319

Trồng cây công nghiệp ngắn ngày khác

 

 

011332

Trồng cây công nghiệp dài ngày

 

 

011321

Trồng cây cao su

 

 

011322

Trồng cây cà phê

 

 

011323

Trồng cây chè

 

 

011324

Trồng cây điều

 

 

011325

Trồng cây hạt tiêu

 

 

011326

Trồng dừa

 

 

011327

Trồng cây dâu nuôi tằm

 

 

011329

Trồng cây công nghiệp dài ngày khác

 

 

0114

Trồng cây dược liệu

 

 

01141-011410

Trồng cây tam thất

 

 

01142-011420

Trồng cây hương nhu

 

 

01149-011490

Trồng cây dược liệu khác

 

 

0115- 011500

Trồng cây ăn quả

0115

 

0116-011600

Trồng rau đậu, cây gia vị

0116

 

0117-011700

Trồng cây chất bột lấy củ

0112

 

0118-011800

Trồng hoa, cây cảnh

0116

 

0119-011900

Trồng các loại cây khác

0117

 

012

Chăn nuôi.

012

 

0121

Chăn nuôi gia súc

0121

 

01211

Chăn nuôi đại gia súc

 

 

012111

Chăn nuôi bò sữa

 

 

012112

Chăn nuôi bò thịt

 

 

012113

Chăn nuôi trâu

 

 

012114

Chăn nuôi dê

 

 

012115

Chăn nuôi ngựa

 

 

012116

Chăn nuôi cừu

 

 

012117

Chăn nuôi hươu, nai

 

 

012118

Chăn nuôi gấu

 

 

012119

Chăn nuôi đại gia súc khác

 

 

01212

Chăn nuôi lợn

 

 

012121

Chăn nuôi lợn thịt

 

 

012122

Chăn nuôi lợn sữa

 

 

012123

Chăn nuôi lợn giống

 

 

0122

Chăn nuôi gia cầm

0122

 

01221

Nuôi gia cầm

 

 

012211

Nuôi gà lấy trứng

 

 

012212

Nuôi gà thịt

 

 

012213

Nuôi ngan

 

 

012214

Nuôi vịt

 

 

012215

Nuôi ngỗng

 

 

012219

Nuôi gia cầm khác

 

 

0123

Chăn nuôi khác

0123

 

01231

Nuôi tiểu gia súc

 

 

012311

Nuôi thỏ

 

 

012312

Nuôi chó

 

 

012313

Nuôi mèo

 

 

012319

Chăn nuôi các loại tiểu gia súc khác

 

 

01232-012320

Nuôi đà điểu

 

 

01233-012330

Nuôi chim

 

 

01234-012340

ấp chứng gia cầm

 

 

01235

Nuôi bò sát

 

 

012351

Nuôi rắn

 

 

012352

Nuôi trăn

 

 

012353

Nuôi rùa, ba ba

 

 

012354

Nuôi cá sấu

 

 

012355

Nuôi các loại bò sát khác

 

 

01236

Nuôi côn trùng

 

 

012361

Nuôi tằm

 

 

012362

Nuôi ong lấy mật

 

 

012369

Nuôi các loại côn trùng khác

 

 

013

Trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp

013-0130

 

014

Các hoạt động hỗ trợ trồng trọt và chăn nuôi (trừ hoạt động thú y)

014-0140

 

0141

Các dịch vụ hỗ trợ trồng trọt

 

 

01411-014110

Dịch vụ cung cấp giống cây trồng

 

 

01412-014120

Dịch vụ hướng dẫn kỹ thuật trồng trọt

 

 

01413-014130

Dịch vụ thu họạch cây trồng

 

 

01414-014140

Dịch vụ làm đất, tưới tiêu, chăm bón

 

 

01415-014150

Dịch vụ quản lý trang trại

 

 

01416-014160

Dịch vụ bảo vệ thực vật

 

 

01419-014170

Các dịch vụ hỗ trợ trồng trọt khác

 

 

0142

Hoạt động hỗ trợ chăn nuôi

 

 

01421-014210

Dịch vụ cung cấp giống vật nuôi

 

 

01422-014220

Dịch vụ cung cấp kỹ thuật nuôi

 

 

01423-014230

Dịch vụ chăm sóc động vật cảnh

 

 

01429-014290

Các hoạt động hỗ trợ chăn nuôi khác

 

 

015-015000

Thuần dưỡng thú và các hoạt động dịch vụ liên quan

015-0150

 

02

Lâm nghiệp và các hoạt động dịch vụ liên quan

02

 

021

Trồng rừng

020-0200

 

0211-021100

Trồng rừng phòng hộ

 

 

0212-021200

Trồng rừng tái sinh

 

 

0219-021900

Trồng rừng khác

 

 

022

Chăm sóc rừng

 

 

0221-022100

Chăm sóc rừng trồng

 

 

0222-022200

Chăm sóc rừng tự nhiên

 

 

023

Thu hoạch sản phẩm rừng

 

 

0231-023100

Khai thác và sơ chế gỗ

 

 

0232-023200

Thu lượm lâm sản

 

 

0233-023300

Thu, hái cây thuốc

 

 

0239-023900

Thu hoạch các loại lâm sản khác

 

 

024

Hoạt động hỗ trợ lâm nghiệp

 

 

0241-024100

Dịch vụ phòng chống cháy rừng

 

 

0242-024200

Dịch vụ cung cấp giống cây trồng rừng

 

 

0243-024300

Dịchvụ kiểm tra, đánh giá chất lượng, sản lượng cây rừng

 

 

0244-024400

Dịch vụ bảo vệ rừng, kiểm soát vật gây hại cho cây, cho động vật rừng

 

 

0245-024500

Dịch vụ chống mối mọt

 

 

0249-024900

Các hoạt động hỗ trợ lâm nghiệp khác

 

 

B. THUỶ SẢN

 

05

Đánh bắt thuỷ sản, ươm, nuôi trồng thuỷ sản và các hoạt động dịch vụ liên quan.

05

 

051

Đánh bắt thuỷ sản

050-0500

 

0511-051100

Đánh bắt cá nước ngọt

 

 

0512-051200

Đánh bắt cá nước mặn

 

 

0513-051300

Đánh bắt tôm

 

 

0514-051400

Đánh bắt cua, ghẹ, ốc, nhiễm thể hai mảnh vỏ

 

 

0515-051500

Thu lượm ngọc trai, yến sào, bọt biển, tảo, san hô

 

 

0519-051900

Đánh bắt các loại thuỷ sản khác

 

 

052

Nuôi thuỷ sản

050-0500

 

0521-052100

Nuôi cá (nước mặn, nước ngọt, nước lợ)

 

 

0522-052200

Nuôi tôm

 

 

0523-052300

Nuôi cua, ghẹ

 

 

0524-052400

Nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ

 

 

0525-052500

Nuôi ốc

 

 

0529-052900

Nuôi các loại thuỷ sản khác

 

 

053-053000

Trồng các loại thuỷ sản dưới nước (rau câu rong biển...)

050-0500

 

054

Dịch vụ thuỷ sản

050-0500

 

0541-054100

Dịch vụ chữa bệnh cho thuỷ sản

 

 

0542-054200

Dịch vụ thu gom, vận chuyển thuỷ sản sống

 

 

0543-054300

Dịch vụ cung cấp thức ăn nuôi thuỷ sản

 

 

0544-054400

Ươm cá, tôm giống

 

 

0545-054500

Chế biến cá và thuỷ sản trên tàu

 

 

0546-054600

Dịch vụ cung cấp nước đá ướp lạnh, bảo quản thuỷ sản

 

 

0549-054900

Các dịch vụ thuỷ sản khác

 

 

                                 C. Công nghiệp khai thác

 

10

Khai thác than cứng, than non, than bùn

10

 

101

Khai thác và thu gom than cứng

101-1010

 

1011-101100

Khai thác than từ mặt đất (mỏ lộ thiên)

 

 

1012-101200

Khai thác than trong lòng đất (kể cả mỏ than ngầm dưới biển)

 

 

1013-101300

Tuyển chọn, thu gom than

 

 

1014-101400

Sản xuất than bánh hoặc nhiên liệu rắn chứa than cứng khác

 

 

102

Khai thác và thu gom than non

102-1020

 

1021-102100

Khai thác than từ mặt đất (mỏ lộ thiên)

 

 

1022-102200

Khai thác than trong lòng đất (kể cả mỏ than ngầm dưới biển)

 

 

1023-102300

Tuyển chọn, thu gom than

 

 

1024-102400

Sản xuất than bánh hoặc nhiên liệu rắn chứa than

 

 

103

Khai thác và thu gom than bùn

103-1030

 

1031-103100

Khai thác than từ mặt đất (mỏ lộ thiên)

 

 

1032-103200

Khai thác than trong lòng đất (kể cả mỏ than ngầm dưới biển)

 

 

1033-103300

tuyển chọn, thu gom than

 

 

1034-103400

Sản xuất than bánh, than tổ ong từ than bùn

 

 

11

Khai thác dầu khí và các hoạt động dịch vụ phục vụ khai thác dầu khí (trừ điều tra thăm dò)

11

 

111

Khai thác dầu khí

111-1110

 

1111-111100

Khai thác dầu khí trên đất liền

 

 

1112-111200

Khai thác dầu khí trên biển

 

 

112

Các hoạt động dịch vụ phục vụ khai thác dầu khí (trừ điều tra thăm dò)

112-1120

 

1121

Hoạt động hỗ trợ khai thác dầu khí trên cơ sở hợp đồng

 

 

11211-112110

Hoạt động khoan định hướng

 

 

11212-112120

Hoạt động trát bờ, bơm, bịt, huỷ giếng

 

 

1129-112900

Hoạt động khác hỗ trợ hoạt động khai thác dầu khí

 

 

12

Khai thác quặng Uranium và quặng Thorium

12

 

121-121000

Khai thác quặng Uranium

120-1200

 

122-122000

Khai thác quặng Thorium

120-1200

 

13

Khai thác quặng kim loại

13

 

131

Khai thác quặng kim loại đen

131-1310

 

1311-131100

Khai thác quặng sắt

 

 

1319-131900

Khai thác quặng kim loại đen khác

 

 

132

Khai thác quặng kim loại màu (trừ quặng Uranium và quặng Thorium)

132-1320

 

1321-132100

Khai thác quặng đồng, niken

 

 

1322-132200

Khai thác quặng chì, thiếc, kẽm

 

 

1323-132300

Khai thắc quặng bô xít

 

 

1324-132400

Khai thắc quặng vàng, bạc

 

 

1325-132500

Thu gom các loại quặng kim loại màu (trừ quặng  Uranium và quặng Thorium)

 

 

1329-132900

Khai thắc quặng kim loại màu khác

 

 

14

Khai thắc đá và khai thác mỏ khác

14

 

141

Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét và cao lanh

141-1410

 

1411-141100

Khai thác cát, sỏi

 

 

1412-141200

Khai thắc cao lanh, đất sét

 

 

1413

Khai thắc đá

 

 

14131-141310

Khai thắc đá granít

 

 

14132-141320

Khai thắc đá làm đường

 

 

14133-141330

Khai thắc đá xây dựng

 

 

14134-141340

Khai thác đá phiến

 

 

14135-141350

Khai thác đá sa thạch

 

 

14136-141360

Khai thác đá vôi

 

 

14137-141370

Thu gom các loại đá

 

 

14139-141390

Khai thác các loại đá khác

 

 

142

Khai thác các loại mỏ khác

142

 

1421

Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón

1421

 

14211-142110

Khai thác mỏ Apatít

 

 

14219-142190

Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón khác

 

 

1422

Khai thác muối

1422

 

14221-142210

Làm muối từ nước biển

 

 

14222-142220

Khai thác muối mỏ

 

 

1423-142300

Khai thác đá quý (kim cương, rubi, saphia,...)

1429

 

1424-142400

Khai thác nhựa đường tự nhiên hoặc bitum

 

 

1429-142900

Khai thác mỏ khác

1429

 

D. CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN

 

15

Sản xuất thực phẩm và đồ uống

15

 

151

Sản xuất, chế biến và bảo quản thịt, thuỷ sản, rau quả, dầu và mỡ

151

 

1511

Sản xuất, chế biến, bảo quản thịt và sản phẩm từ thịt

1511

 

15111

Giết mổ và chế biến thịt động vật

 

 

151111

Giết mổ, chế biến thịt gia cầm

 

 

151112

Giết mổ, chế biến thịt gia súc

 

 

151113

Giết mổ chế biến động vật bò sát (thịt rắn, thịt cá sấu)

 

 

151114

Chế biến thịt, mỡ đóng gói và đóng hộp (thịt hộp, xúc xích, lạc xường, patê, dăm bông; thịt hun khói, thịt khô, bóng bì lợn)

 

 

151119

Giết mổ và chế biến thịt các loại động vật khác

 

 

1512

Chế biến, bảo quản thuỷ sản và sản phẩm từ thuỷ sản

1512

 

15121-151210

Chế biến cá (phơi sấy khô, đóng gói, đóng hộp)

 

 

15122-151220

Chế biến tôm các loại (phơi sấy khô, đóng gói, đóng hộp)

 

 

15123-151230

Chế biến, đóng gói nhuyễn thể

 

 

15129-151290

Chế biến thuỷ sản khác

 

 

1513

Chế biến và bảo quản rau quả

1513

 

15131

Bảo quản rau quả đông lạnh và sản xuất thức ăn đông lạnh (trừ hải sản và đồ hộp)

 

 

151311

Bảo quản rau quả đông lạnh

 

 

151312

Sản xuất thức ăn động lạnh (sản xuất bánh pizza đông lạnh, thạch dừa,...)

 

 

15132

Chế biến rau quả

 

 

151321

Đóng hộp rau quả (dưa chuột, nấm...)

 

 

151322

Đóng hộp nước quả, rau

 

 

151323

Ngâm dầm rau quả (ngấm chua, ngâm mặn)

 

 

151324

Sấy khô rau quả đóng túi, đóng hộp

 

 

151325

Sản xuất, chế biến hoa quả lên men

 

 

151329

Chế biến sản phẩm khác từ rau quả

 

 

1514

Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật

1514

 

15141

Sản xuất dầu và chất béo từ thực vật

 

 

151411

ép hạt chứa tinh dầu, chất béo

 

 

151412

Chưng cất tinh dầu

 

 

151413

Sản xuất bơ, dầu ăn thực vật và các sản phẩm tương tự

 

 

151414

Pha trộn, tinh chế dầu và chất béo

 

 

15142

Sản xuất mỡ động vật

 

 

152

Sản xuất sản phẩm bơ, sữa

152-1520

 

1521

Sản xuất sữa lỏng và các sản phẩm chiết xuất từ sữa

 

 

15211-152110

Chế biến sữa tươi (tiệt trùng, thuần chất sữa, đóng chai, đóng túi)

 

 

15212-152120

Sản xuất sữa đặc có đường đóng hộp

 

 

15213-152130

Sản xuất sữa bột đóng hộp, đóng túi, đóng bao, thùng sắt tây

 

 

15214-152140

Sản xuất sản phẩm sữa cô đặc

 

 

15215-152150

Sản xuất bơ, pho mát từ sữa động vật

 

 

15219-152190

Sản xuất các sản phẩm khác chiết xuất từ sữa

 

 

1522

Sản xuất kem và đồ tráng miệng đông lạnh

 

 

15221-152210

Sản xuất kem, sữa kem

 

 

15222-152220

Sản xuất đồ tráng miệng động lạnh

 

 

15223-152230

Sản xuất các loại sữa chua

 

 

153

Xay xát, sản xuất bột và sản xuất thức ăn gia súc

153

 

1531

Xay xát và sản xuất bột thô

1531

 

15311-153110

Xay xát thóc lúa, đánh bóng gạo

 

 

15319-153190

Sản xuất các loại bột thô

 

 

1532

Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột

1532

 

15321-153210

Nghiền bột ngũ cốc

 

 

15329-153290

Sản xuất tinh bột và các sản phẩm khác từ tinh bột

 

 

1533

Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm

 

 

15331-153310

Sản xuất thức ăn cho gia súc

1533

 

15332-153320

Sản xuất thức ăn cho gia cầm

 

 

154

Sản xuất thực phẩm khác

 

 

1541

Sản xuất các loại bánh từ bột

1541

 

15411-154110

Sản xuất bánh từ bột mỳ, bánh mỳ, bánh quy

 

 

15412-154120

Sản xuất bánh đậu xanh

 

 

15413-154130

Sản xuất bánh gai, bánh xu xê, bánh cáy

 

 

15414-154140

Sản xuất bánh cáy, bánh chè lam

 

 

15419-154190

Sản xuất các loại bánh khác từ bột

 

 

1542

Sản xuất đường

1542

 

15421-154210

Sản xuất mật mía, đường phèn, đường phổi, đường cát

 

 

15422-154220

Sản xuất đường kết tinh, tinh luyện đường kính, đường cát từ đường mật mía

 

 

15423-154230

Sản xuất đường từ củ cải đường, cây thích, cây thốt nốt

 

 

15424-154240

Sản xuất đường Glucoza từ các loại bột

 

 

1543

Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt, kẹo

1543

 

15431-154310

Sản xuất sôcôla và bánh kẹo có sôcôla

 

 

15432

Sản xuất bánh kẹo không có sôcôla

 

 

154321

Sản xuất bánh các loại (trừ loại có sôcôla)

 

 

154322

Sản xuất kẹo các loại (trừ loại có sôcôla)

 

 

154323

Sản xuất các loại bỏng, kẹo từ bỏng (bỏng ngô, kẹo cuđơ,...)

 

 

15433-154330

Sản xuất các loại mứt, ô mai

 

 

1544

Sản xuất các sản phẩm ăn liền

1544

 

15441-154410

Sản xuất đồ ăn liền (mỳ, phở, bún, bánh đa, cháo ăn liền đóng gói) từ bột mỳ, bột gạo

 

 

15442-154420

Sản xuất các loại bánh, phở, bún, bánh đúc, mỳ gạo, mỳ sợi, mỳ ống, bánh đa canh, bánh đa nem, bánh đa nướng, bánh tráng, vỏ bánh (không đóng gói dưới dạng ăn liền)

 

 

1545

Sản xuất thực phẩm từ ngũ cốc

 

 

15451-154510

Sản xuất các loại bánh từ ngũ cốc để ăn sáng (bánh chưng, bánh nếp, bánh tẻ, bánh dầy, bánh gối, bánh bèo, bánh tôm, bánh khoai...)

 

 

15452-154520

Sản xuất cốm, bánh cốm

 

 

1546

Sản xuất đồ ăn nhanh (ngoài các sản phẩm ăn liền)

 

 

15461-154610

Sản xuất các loại hạt thành đồ ăn nhanh (lạc chao dầu, hạt điều chiên...)

 

 

15469-154690

Sản xuất các đồ ăn nhanh khác (bánh phồng tôm, khoai tây chiên,...)

 

 

1549

Sản xuất các thực phẩm khác

1549

 

15491

Sản xuất chè và cà phê , đồ pha để uống

 

 

154911

Sản xuất cà phê ( rang, xay cà phê; sản xuất cà phê fin, cà phê tan,....)

 

 

154912

Sản xuất các loại chè uống (chè xanh, chè đen, chè atisô, chè cam thảo, chè thanh nhiệt,...)

 

 

15492

Sản xuất gia vị, nước chấm. nước xốt

 

 

154921

Sản xuất bột ngọt

 

 

154922

Sản xuất bột canh, bột gia vị

 

 

154923

Sản xuất muối i-ốt

 

 

154924

Sản xuất dấm

 

 

154925

Sản xuất mắm cá

 

 

154926

Sản xuất mắm từ tôm, tép (mắm tôm, mắm tôm chua,...)

 

 

154927

Sản xuất tương, tương ớt, tương cà

 

 

154928

Sản xuất nước chấm (xì dầu, ma gi,...)

 

 

154929

Sản xuất gia vị, nước chấm, nước xốt khác

 

 

15499-154990

Sản xuất các thực phẩm khác

 

 

155

Sản xuất đồ uống

155

 

1551

Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh; sản xuất rượu etilic từ nguyên liệu lên men

1551

 

15511-155110

Sản xuất rượu mạnh

 

 

15512-155120

Sản xuất cồn êtylic

 

 

15513-155130

Sản xuất các loại rượu thuốc, rượu bổ, rượu đánh trứng

 

 

1552

Sản xuất rượu nhẹ

1552

 

15521-155210

Sản xuất rượu vang

 

 

15522-155220

Sản xuất rượu mùi, rượu ngọt từ rau quả

 

 

15529-155290

Sản xuất đồ uống được lên men khác

 

 

1553

Sản xuất bia và mạch nha

1553

 

15531-155310

Sản xuất bia (bia tươi, bia hơi, bia chai, bia hộp)

 

 

15532-155320

Sản xuất mạch nha

 

 

1554

Sản xuất đồ uống không cồn

1554

 

15541-155410

Sản xuất nước đá

 

 

15542-155420

Sản xuất nước uống tinh khiết, nước khoáng đóng chai

 

 

15543-155430

Sản xuất nước uống được chế biến từ hoa quả đóng chai, đóng hộp (trừ loại làm lạnh)

 

 

15544-155440

Sản xuất các loại sirô

 

 

15545-155450

Sản xuất sôđa

 

 

15546-155460

Sản xuất hương liệu cô đặc

 

 

15549-155490

Sản xuất các loại đồ uống không cồn khác

 

 

16

Sản xuất các sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

16

 

161-161000

Chế biến lá thuốc lá, thuốc lào (sấy, tước cọng, thái, ...)

160-1600

 

162-162000

Sản xuất thuốc lá điếu

 

 

163-163000

Sản xuất thuốc lá cuốn bằng lá thuốc (xì gà)

 

 

164-164000

Sản xuất phụ liệu, hương liệu dùng trong sản xuất thuốc lá điếu

 

 

17

Dệt

17

 

171

Sản xuất sợi, dệt vải và hoàn thiện các sản phẩm dệt

171

 

1711

Sản xuất sợi và dệt vải

1711

 

17111-171110

Sản xuất sợi tơ tằm

 

 

17112-171120

Sản xuất sợi khác (sợi bông, sợi đay,...)

 

 

17113-171130

Sản xuất chỉ (chỉ khâu, thêu, ...)

 

 

17114-171140

Dệt vải

 

 

1712

Hoàn thiện các sản phẩm dệt

1712

 

17121-171210

Hoàn thiện các sản phẩm sợi vải, hàng dệt

 

 

17122-171220

Tẩy trắng, hoàn thiện về mặt hoá học

 

 

17123-171230

Nhuộm màu sợi, vải, hàng dệt

 

 

17124-171240

In nổi các loại vải và sản phẩm dệt

 

 

172

Sản xuất hàng dệt khác

172

 

1721

Sản xuất sản phẩm dệt, may sẵn (trừ quần áo)

1721

 

17211-172110

Sản xuất đồ đệm, lót không qua dệt, đồ dùng nhồi bông

 

 

17212-172120

May công nghiệp (may mui, bạt, đệm,...)

 

 

17213-172130

Sản xuất mành, rèm chắn nắng bằng nhựa

 

 

17214-172140

Dệt bao bì nhựa, PP, PE

 

 

1722

Sản xuất thảm và chăn đệm

1722

 

17221-172210

Đan, ghép thảm, nỉ

 

 

17222-172220

Sản xuất chăn, thảm

 

 

1723

Sản xuất dây bện và lưới

1723

 

17231-172310

Sản xuất sợi dây, sợi gai, dây thừng

 

 

17232-172320

Sản xuất lưới, dây bện, dây câu

 

 

1729

Sản xuất hàng dệt khác

1729

 

17291-172910

Sản xuất vải giả da, lông thú giả

 

 

17292-172920

Sản xuất vải chịu nhiệt

 

 

17293-172930

Bọc, tráng vải (tráng cao su chống nước, đánh bóng, bọc kim loại sợi, vải, ngâm dầu, chống nước)

 

 

17294-172940

Sản xuất màn, rèm, đăng ten, vải tuyn

 

 

17295-172950

Sản xuất vải làm mành sản xuất lốp xe

 

 

17296-172960

Sản xuất đồ trang sức và vật phẩm tương tự bằng nguyên liệu dệt

 

 

17297-172970

Sản xuất sợi bấc, vải dùng để rây, sàng,

 

 

17298-172980

Sản xuất khăn bông các loại

 

 

17299-172990

Sản xuất vải màn sợi bông

 

 

173

Sản xuất hàng đan, móc

173-1730

 

1731

Đan quần áo (đan len, đan sợi, dệt len)

 

 

17311-173110

Dệt len, sợi

 

 

17312-173120

Dệt kim, bít tất, găng tay

 

 

17313-173130

Sản xuất đồ lót bằng phương pháp đan, dệt kim

 

 

1732-173200

Sản xuất ren

 

 

1733-173300

Sản xuất vải không qua dệt

 

 

1734-173400

Sản xuất ruy băng

 

 

1735-173500

Sản xuất vải dệt kim

 

 

1736-173600

Sản xuất quần áo, đan, dệt kim

 

 

1737-173700

Sản xuất giầy, dép bằng vải, sợi không có đế giầy

 

 

18

May trang phục, thuộc và nhuộm da lông thú

18

 

181

May trang phục (trừ quần áo da lông thú)

181-1810

 

1811

Sản xuất quần áo may sẵn

 

 

18111-181110

May gia công

 

 

18112-181120

Cắt may quần áo nam (comple, quần âu, sơ mi, quần áo ngủ, đồ lót)

 

 

18113-181130

Cắt may quần áo nữ (áo dài, comple, váy, quần áo, đồ lót)

 

 

18114-181140

Sản xuất quần áo trẻ em

 

 

18115-181150

Sản xuất quần áo thể thao

 

 

18119-181190

Sản xuất các loại quần áo phục vụ lễ hội, đám cưới, đám tang, ...

 

 

1812-181200

Sản xuất quần áo bảo hộ lao động

 

 

1813-181300

Sản xuất khăn quàng, caravat, mũ

 

 

1814-181400

Sản xuất các đồ phụ trợ quần áo (sản xuất cổ cồn đăng ten, thêu ren, thắt lưng,...)

 

 

182

Thuộc và nhuộm da lông thú, sản xuất các sản phẩm từ da lông thú

182-1820

 

1821-182100

Sản xuất quần áo da

 

 

1822-182200

Sản xuất quần áo lông thú

 

 

1823-182300

Thuộc và nhuộm da lông thú

 

 

19

Thuộc, sơ chế da, sản xuất vali, túi xách, yên, đệm và giầy dép

19

 

191

Thuộc da, sơ chế da, sản xuất vali, tíu xách, yên đệm

191

 

1911-191100

Thuộc, sơ chế da

1911

 

1912-191200

Sản xuất vali, túi xách, và các loại tương tự, sản xuất yên đệm

1912

 

192

Sản xuất giầy dép

192-1920

 

1921-192100

Sản xuất giầy, dép thể thao

 

 

1922-192200

Sản xuất giầy, dép da

 

 

1923-192300

Sản xuất các loại giầy dép khác (vải, giả da,...)

 

 

1924-192400

Sản xuất ủng và giầy bảo hộ lao động

 

 

20

Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ gường, tủ, bàn, ghế); sản xuất các sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

20

 

201

Cưa, xẻ và bào gỗ

201-2010

 

2011-2011001

Cưa xẻ gỗ thành ván, cọc, cột, kèo, tà vẹt

 

 

2012-201200

Bảo quản gỗ (tẩm chất phòng cháy, chống mối mọt, sấy gỗ)

 

 

202

Sản xuất các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ và các vật liệu tết bện

202

 

2021

Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (formica)

2021

 

20211-202110

Sản xuất gỗ dán

 

 

20212-202120

Sản xuất ván ép, gỗ công nghiệp

 

 

2022-202200

Sản xuất đồ gỗ xây dựng

 

 

2023-202300

Sản xuất bao bì bằng gỗ

2023

 

2029

Sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

2029

 

20291

Sản xuất các sản phẩm từ gỗ

 

 

202911

Sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ (bao gồm cả sản xuất đồ gỗ giả cổ)

 

 

202912

Sản xuất đồ sơn mài, đồ chạm khảm trang trí

 

 

20292-202920

Phục hồi di tích bằng gỗ

 

 

20293

Sản xuất các sản phẩm từ song mây, tre, trúc, nứa, rơm, rạ, cói, xơ dừa, vật liệu tết, bện

 

 

202931

Sản xuất các sản phẩm từ tre trúc (chiếu tre, đũa tre, mành tre, mành trúc, bàn ghế,...)

 

 

202932

Sản xuất các sản phẩm mỹ nghệ từ song, mây, tre, trúc

 

 

202933

Sản xuất các sản phẩm từ cói (chiếu cói, thảm cói, túi, làn, bị cói,...)

 

 

202934

Sản xuất các sản phẩm tết, bện

 

 

202935

Sản xuất mành, rèm chắn nắng bằng tre

 

 

202936

Sản xuất cót ép

 

 

202939

Sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ, mây, song, tre, rơm, rạ

 

 

21

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

21

 

210

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

210

 

2101

Sản xuất bột giấy, giấy và bìa

2101

 

21011

Sản xuất bột giấy từ xenlulô và giấy loại

 

 

210111

Sản xuất bột giấy bằng phương pháp cơ học

 

 

210112

Sản xuất bột giấy từ giấy loại bằng phương pháp hoá học

 

 

210119

Sản xuất bột giấy bằng các phương pháp khác

 

 

21012-210120

Sản xuất giấy cút sê, giấy bóng

 

 

21013-210130

Sản xuất giấy in

 

 

21014-210140

Sản xuất khăn giấy và giấy ăn

 

 

21015-210150

Sản xuất giấy dán tường, dán trần

 

 

21016-210160

Sản xuất giấy cuốn thuốc lá

 

 

21017-210170

Sản xuất giấy dó, giấy bản (dùng trong vẽ tranh dân gian)

 

 

21018-210180

Sản xuất giấy dùng trong tôn giáo (để làm vàng mã...)

 

 

21019-210190

Sản xuất bột giấy, giấy và bìa khác

 

 

2102

Sản xuất giấy nhãn và bao bì

2102

 

21021-210210

Sản xuất giấy nhãn

 

 

21022-210220

Sản xuất bao bì giấy

 

 

21023-210230

Sản xuất giấy văn phòng phẩm (phong bì, giấy thấm)

 

 

2109

Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa

2109

 

21091-210910

Sản xuất giấy văn phòng phẩm (phong bì, giấy thấm, giấy viết, giấy in ở văn phòng, giấy tập)

 

 

21092-210920

Sản xuất giấy vệ sinh dùng một lần

 

 

21093-210930

Sản xuất tã lót dùng một lần bằng giấy

 

 

21094-210940

Sản xuất băng vệ sinh cho phụ nữ

 

 

21099-210990

Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa

 

 

22

Xuất bản, in, sao bản ghi các loại

22

 

221

Xuất bản

221

 

2211-221100

Xuất bản sách

2211

 

2212-221200

Xuất bản báo, tạp chí, ấn phẩm định kỳ

2212

 

2213-221300

Xuất bản các bản ghi âm thanh

2213

 

2219

Xuất bản các ấn phẩm khác

2219

 

22191-221910

Sản xuất tranh trang trí

 

 

22192-221920

Xuất bản các loại bản đồ

 

 

22193-221930

Xuất bản các sản phẩm khác (lịch, catalogue...)

 

 

222

In và các dịch vụ in liên quan đến in

222

 

2221

In

2221

 

22211-222110

In lụa

 

 

22212-222120

In ống đồng, khắc gỗ, in đá

 

 

22213-222130

n bao bì, các nhãn mang tính thương mại

 

 

22214-222140

In tiền, chứng chỉ có giá

 

 

22215-222150

In sách báo, xuất bản phẩm

 

 

22216-222160

In biểu mẫu kinh doanh, hoá đơn chứng từ

 

 

22219-222190

In khác

 

 

2222

Các dịch vụ liên quan đến in

2222

 

22221-222210

Dịch vụ chế bản, sản xuất bản kẽm

 

 

22222-222220

Đồng bìa, giấy sách, kẻ giấy

 

 

22223-222230

Mạ nhũ, mạ vàng, nhuộm màu bìa sách

 

 

22229-222290

Các dịch vụ khác liên quan đến in

 

 

223

Sao chép băng, đĩa các loại

223-2230

 

2231-223100

Sao chép, phân phối băng video, băng ghi âm

 

 

2232-223200

Sao chép, phân phối đĩa compact, CD, VCD, DVD

 

 

2233-223300

Tái sản xuất phần mềm

 

 

23

Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế và nhiên liệu hạt nhân

23

 

231

Sản xuất than và phụ phẩm kèm theo

231-2310

 

2311-231100

Sản xuất than đá

 

 

2312-231200

Sản xuất than cốc (luyện than)

 

 

2313-231300

Sản xuất than cám

 

 

2314-231400

Sản xuất than củi và các bon đã hoạt hoá, than hoạt tính và các chất xử lý nước

 

 

2315-231500

Sản xuất tổ ong

 

 

232

Sản xuất các sản phẩm dầu mỏ tinh chế

232-2320

 

2321-232100

Sản xuất xăng các loại (xăng ô tô, máy bay, dầu hoả, diezel), lọc dầu

 

 

2322-232200

Sản xuất dầu bôi trơn, dầu nhờn

 

 

2323-232300

Sản xuất mỡ bôi trơn

 

 

2324-232400

Sản xuất các nguyên liệu hoá dầu

 

 

2325-232500

Sản xuất nhựa đường, hắc ín

 

 

2326-232600

Sản xuất sáp (parafin)

 

 

2327-232700

Sản xuất giấy dầu

 

 

2328-232800

Sản xuất các vật liệu chống them từ dầu mỏ

 

 

2329-232900

Sản xuất các sản phẩm khác từ dầu mỏ

 

 

24

Sản xuất hoá chất và các sản phẩm hoá chất

24

 

241

Sản xuất hoá chất cơ bản

241

 

2411

Sản xuất hoá chất cơ bản (trừ phân bón và hợp chất nitơ)

2411

 

24111

Sản xuất các sản phẩm từ hoá dầu (sản xuất các hoá chất từ dầu mỏ)

 

 

241111

Sản xuất hydro các bon

 

 

241112

Sản xuất benzen

 

 

241113

Sản xuất etylen

 

 

241114

Sản xuất styzen

 

 

24112

Sản xuất khí công nghiệp

 

 

241121

Sản xuất khí axetylen

 

 

241122

Sản xuất agon

 

 

241123

Sản xuất khí nê ông

 

 

241124

Sản xuất cácbon điôxit

 

 

241125

Sản xuất florua cácbon

 

 

241126

Sản xuất khí hydro

 

 

241127

Sản xuất khí oxy

 

 

241128

Sản xuất khí nitơ

 

 

241129

Sản xuất khí khác

 

 

24113

Sản xuất các chất vô cơ cơ bản

 

 

241131

Sản xuất clo và kiềm (sản xuất kiềm công nghiệp, sản xuất clo, natri cácbonnat)

 

 

241132

Sản xuất các chất xúc tác trong chế biến cao su, xúc tác vô cơ

 

 

241139

Sản xuất các hoá chất vô cơ khác (các nguyên tố hoá học phóng xạ, chất đồng vị, sản xuất nước nặng)

 

 

24114

Sản xuất các hoá chất hữu cơ bản

 

 

241141

Sản xuất cồn etylic dùng trong công nghiệp

 

 

241142

Sản xuất axit béo, ête, amin

 

 

24115-241150

Sản xuất thuốc nhuộm

 

 

2412

Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ

2412

 

24121-241210

Sản xuất phân urê

 

 

24122-241220

Sản xuất axit nitoric, axit photphoric, urê, amôniac

 

 

24123-241230

Sản xuất phân bón hỗn hợp NPK

 

 

24129-241290

Sản xuất phân bón khác

 

 

2413

Sản xuất plastic dạng nguyên sinh và cao su tổng hợp

2413

 

24131-241310

Sản xuất nhựa tổng hợp PVC, PE, PET, ...

 

 

24132-241320

Sản xuất cao su tổng hợp

 

 

242

Sản xuất Sinh phẩm chuẩn đoán virus hoá chất khác

242

 

2421

Sản xuất thuốc trừ sâu và các sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp

2421

 

24211-242110

Sản xuất thuốc trừ sâu, diệt rày

 

 

24212-242120

Sản xuất thuốc diệt cỏ, mối, nấm

 

 

2422

Sản xuất sơn, vecni và các chất sơn quét tương tự, sản xuất mực in và ma tít

2422

 

24221

Sản xuất sơn, vécni và chất sơn quét tương tự

 

 

242211

Sản xuất sơn tổng hợp, sơn ta dùng trong sơn mài

 

 

242212

Sản xuất sơn phủ: ma tít, véc ni

 

 

24222-242220

Sản xuất mực in, mực phun

 

 

2423

Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

2423

 

24231-242310

Sản xuất tân dược chữa bệnh cho người

 

 

24232-242320

Sản xuất thuốc chữa bệnh cho động vật (thuốc thú y, thuỷ sản)

 

 

24233-242330

Sản xuất các chất diệt khuẩn, khử trùng cho người và động vật

 

 

24234-242340

Sản xuất thuốc y học dân tộc, cổ truyền (bào chế, bốc thuốc theo đơn, sản xuất thuốc viên, hoàn)

 

 

24235-242350

Sản xuất xi măng dùng trong nha khoa

 

 

24236-242360

Sản xuất nước cất

 

 

24239-242390

Sản xuất các loại thuốc và dược phẩm khác

 

 

2424

Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

2424

 

24241

Sản xuất xà phòng và chất tẩy rửa

 

 

242411

Sản xuất xà phòng giặt

 

 

242412

Sản xuất xà phòng thơm

 

 

242413

Sản xuất kem đánh răng

 

 

242414

Sản xuất chất tẩy trắng gia dụng, chất mài mòn

 

 

242415

Sản xuất nước hoa xịt phòng

 

 

242416

Sản xuất chất làm mềm vải

 

 

242419

Sản xuất chất tẩy rửa khác

 

 

24242

Sản xuất mỹ phẩm

 

 

242421

Sản xuất dầu gội đầu, dầu tắm

 

 

242422

Sản xuất kem cạo râu

 

 

242423

Sản xuất nước hoa, nước khử mùi cá nhân

 

 

242424

Sản xuất son, phấn, đồ hoá trang, kem bôi mặt, kem dưỡng da

 

 

242429

Sản xuất mỹ phẩm khác

 

 

24243-242430

Sản xuất xi, kem đánh giầy, chất làm bóng

 

 

2429

Sản xuất các sản phẩm hoá chất khác

2429

 

24291-242910

Sản xuất chất nổ, kíp nổ phục vụ công nghiệp (trừ đạn dược)

 

 

24292-242920

Sản xuất diêm sinh, diêm, pháo sáng

 

 

24293-242930

Sản xuất chất dính: keo, gắn, cồn dán, nhựa vá, vữa để đắp vá, nối ghép

 

 

24294-242940

Sản xuất tinh dầu tổng hợp

 

 

24295-242950

Sản xuất hoá chất trong ngành phim ảnh, giấy ảnh, phim chụp ảnh

 

 

24296-242960

Sản xuất băng từ, đĩa từ trắng để ghi âm, ghi hình

 

 

24297-242970

Sản xuất mực viết, mực vẽ, màu và sáp vẽ

 

 

24298-242980

Sản xuất sáp ong nhân tạo, sáp ong đã được chế biến và các chất pha trộn với sáp ong

 

 

243

Sản xuất sợi nhân tạo

243-2430

 

2431

Sản xuất sợi, tơ nhân tạo

 

 

24311-243110

Sản xuất sợi nilông

 

 

24312-243120

Sản xuất sợi polyeste

 

 

24313-243130

Sản xuất tơ sợi nhận tạo

 

 

2432-243200

Sản xuất chỉ, sợi mảnh nhân tạo

 

 

25

Sản xuất các sản phẩm từ cao su và plastic

25

 

251

Sản xuất các sản phẩm từ cao su

251

 

2511

Sản xuất  xăm, lốp cao su, đắp và tái chế lốp cao su

2511

 

25111

Sản xuất xăm lốp xe

 

 

251111

Sản xuất xăm lốp xe đạp, xe máy, ô tô, máy bay

 

 

251112

Sản xuất xăm lốp cho các loại phương tiện khác

 

 

25112-251120

Đắp lại lốp ô tô

 

 

2519

Sản xuất các sản phẩm khác từ cao su

2519

 

25191-251910

Sản xuất xuồng cao su

 

 

25192-251920

Sản xuất các tấm phủ, đệm bằng cao su, gioăng cao su, dải băng cao su

 

 

25193-251930

Sản xuất áo mưa, ô che nắng bằng vải phủ cao su, vải phủ nhựa

 

 

25194-251940

Sản xuất bao cao su

 

 

25195-251950

Sản xuất găng tay cao su

 

 

25196-251960

Sản xuất dây đai (cua roa), ống cao su

 

 

25197-251970

Sản xuất băng chuyền, băng tải được tráng phủ hoặc bọc cao su

 

 

25198-251980

Sản xuất quần áo cao su bằng phương pháp dán, ép

 

 

252

Sản xuất các sản phẩm từ plastic

252-2520

 

2521

Sản xuất các sản phẩm nhựa

 

 

25211-252110

Sản xuất các loại  nhựa làm túi đựng, nilon, che mưa

 

 

25212-252120

Sản xuất mũ bảo hiểm

 

 

25213-252130

Sản xuất đồ dùng cá nhân bằng nhựa

 

 

25214-252140

Sản xuất đồ gia dụng bằng nhựa, (chai nhựa, can nhựa, bô nhựa, chậu nhựa, xô nhựa, vòi tắm, bồn tắm bằng nhựa,...)

 

 

25215-252150

Sản xuất ônga nhựa cứng, ống nhựa mềm, cửa nhựa, tấm lợp bằng nhựa, tấm nhựa ốp tường, nhựa lát trần nhà, sàn nhà

 

 

25216-252160

Sản xuất các phụ túng bằng nhựa sử dụng trong xe có động cơ (xe máy, xe ô tô)

 

 

25217-252170

Sản xuất vỏ ca nô, xuồng nhựa

 

 

25218-252180

Sản xuất tấm lợp bằng nhựa

 

 

25219-252190

Sản xuất các sản phẩm bằng nhựa dùng trong công nghiệp điện tử (vỏ tivi, vỏ máy vi tính, vỏ đĩa CD,...)

 

 

2522-252200

Sản xuất các sản phẩm từ bọt polyxêtyren

 

 

2523-252300

Sản xuất các sản phẩm khác từ bọt mút

 

 

26

Sản xuất thuỷ tinh, các sản phẩm từ thuỷ tinh, gốm sứ, vật liệu xây dựng

26

 

261

Sản xuất thuỷ tinh và các sản phẩm từ thuỷ tinh

261-2610

 

2611-261100

Sản xuất kính tấm

 

 

2612-261200

Sản xuất đồ dùng bằng thuỷ tinh (cốc, chén, lọ hoa, bóng đèn, chao đèn, gạch thuỷ tinh, nồi thuỷ tinh,...)

 

 

2613-261300

Sản xuất đồ trang trí mỹ nghệ từ thuỷ tinh (gương soi, tủ trưng bày, đèn trang trí,...)

 

 

2614-261400

Sản xuất sợi thuỷ tinh, sợi quang, dây cáp quang

 

 

2615-261500

Sản xuất kính an toàn

 

 

2616-261600

Sản xuất mắt kính

 

 

2619-261900

Sản xuất các sản phẩm thuỷ tinh khác

 

 

269

Sản xuất các sản phẩm gốm, sứ, vật liệu xây dựng

269

 

2691-269100

Sản xuất đồ gốm sứ không chịu lửa (trừ gốm sứ dùng trong xây dựng)

2691

 

2692

Sản xuất các sản phẩm gốm, sứ và vật liệu chịu lửa

2692

 

26921-269210

Sản xuất gạch và vật liệu chịu lửa

 

 

26922-269220

Sản xuất sản phẩm gốm, sứ

 

 

2693

Sản xuất gạch, ngói và gốm, sứ xây dựng không chịu lửa

2693

 

26931

Sản xuất gạch, ngói

 

 

269311

Sản xuất gạch ngói (bằng phương pháp thủ công)

 

 

269312

Sản xuất gạch bằng lò tuy-nen

 

 

269313

Sản xuất ống cống, ống khói từ đất sét

 

 

26932

Sản xuất đồ gốm, sứ

 

 

269321

Sản xuất đồ gốm, sứ gia dụng

 

 

269322

Sản xuất đồ gốm, sứ mỹ nghệ, đồ gốm sứ giả cổ

 

 

269323

Sản xuất đồ gốm, sứ công nghiệp (sứ cách điện cao thế)

 

 

2694

Sản xuất xi măng, vôi, vữa

2694

 

26941

Sản xuất xi măng

 

 

269411

Sản xuất xi măng pooclăng

 

 

269412

Sản xuất xi măng nề

 

 

269413

Sản xuất xi măng cứng trong nước

 

 

269414

Sản xuất xi măng trắng

 

 

26942

Sản xuất vôi

 

 

269421

Sản xuất vôi xây dựng

 

 

269422

Sản xuất vôi công nghiệp (lọc, tẩy,. rửa)

 

 

269423

Sản xuất bột nhẹ

 

 

2695

Sản xuất bê tông và các sản phẩm khác từ xi măng, vữa

2695

 

26951

Sản xuất bê tông (bê tông trộn sẵn)

 

 

269511

Trộng bê tông klhô

 

 

269512

Trộn bê tông ướt

 

 

26952

Sản xuất các sản phẩm khác từ xi măng, vữa

 

 

269521

Sản xuất tấm bê tông đúc sẵn, ống, cột bê tông, cọc bê tông cốt thép

 

 

269522

Sản xuất đồ dùng bằng bê tông, bể bê tông, bàn ghế, bè nuôi tôm, cá bằng bê tông

 

 

2696

Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá

2696

 

26961

Sản xuất đá xẻ, hoàn thiện đá

 

 

269611

Sản xuất đá granite

 

 

269612

Sản xuất đá xẻ, cắt đá tạo hình theo yêu cầu xây dựng, cột đá, đế cột

 

 

269613

Sản xuất đồ dùng bằng đá (cối đá, bàn đá, ghế đá, bia mộ, bia đá, khắc chữ trên đá ...)

 

 

269614

Sản xuất đồ đá mỹ nghệ (tượng đá, chậu cảnh, ...)

 

 

2697

Sản xuất thạch cao

2697

 

26971-269710

Sản xuất bột ma tít

 

 

26972-269720

Sản xuất sản phẩm tạo hình trang trí từ thạch cao (đắp tượng, tấm trang trí, phào trang trí,...)

 

 

26973-269730

Sản xuất ván lát tường bằng thạch cao

 

 

2699

Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác

2699

 

26991-269910

Sản xuất giấy nhám, đá mài, đánh bóng

 

 

26992

Sản xuất các sản phẩm kháng sản á kim khác

 

 

269921

Sản xuất các sản phẩm mica

 

 

27

Sản xuất kim loại

27

 

271

Sản xuất sắt, thép

271-2710

 

2711

Luyện gang, thép

 

 

27111-271110

luyện quặng sắt thành gang, thép

 

 

27113-271130

Sản xuất nam châm vĩnh cửu

 

 

27114-271140

Kéo dây sắt, thép.

 

 

2712-271200

Sản xuất thép không rỉ, inox

 

 

2713-27130

Dệt lưới thép, kim loại

 

 

272

Sản xuất kim loại màu và kim loại quý

272-2720

 

2721-272100

Sản xuất đồng đen

 

 

2722-272200

Sản xuất đồng đỏ

 

 

2723-272300

Sản xuất hợp kim đồng thiếc

 

 

2724-272400

Sản xuất dây đồng

 

 

2725-272500

Luyện, cán, kéo nhôm và hợp kim nhôm

 

 

2726-272600

Sản xuất kim loại quý, hiếm

 

 

2729-272900

Sản xuất kim loại màu khác

 

 

273

Đúc kim loại

273

 

2731

Đúc sắt thép

2731

 

27311

Đúc gang, sắt thép

 

 

273111

Sản xuất đường ray

 

 

273112

Sản xuất bánh xe lửa

 

 

273113

Sản xuất các vật đúc khác từ gang thép

 

 

2732

Đúc kim loại màu

2732

 

27321-273210

Đúc các sản phẩm công nghiệp bằng kim loại màu (bạc đệm, cút xê, chân vịt,...)

 

 

2733-273300

Đúc á kim

 

 

28

Sản xuất các sản phẩm từ kim loại (trừ máy móc thiết bị)

28

 

281

Sản xuất các sản phẩm từ kim loại đúc sẵn, thùng, bể chứa, nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)

281

 

2811

Sản xuất các sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

2811

 

28111-281110

Sản xuất đồ dùng bằng khung nhôm

 

 

28112

Sản xuất các sản phẩm kim loại cho xây dựng và kiến trúc

 

 

281121

Sản xuất cửa sắt, cửa inox, hàng rào sắt

 

 

281122

Sản xuất khung bằng thép (khung nhà, kho,...)

 

 

281123

Sản xuất các cấu kiện thép cho xây dựng (dầm cầu thép, xà, thanh giằng, các cột thép, cột ăng ten truyền hình ...)

 

 

281124

Sản xuất các loại ống thép, ống inox

 

 

281125

Sản xuất đồn dùng bằng nhôm

 

 

281126

Sản xuất đồ dùng từ inox

 

 

28113-281130

Sản xuất các sản phẩm từ thép

 

 

2812

Sản xuất thùng, bể chứa, và dụng cụ chứa dựng bằng kim loại

2812

 

28121-281210

Sản xuất thùng, bể chứa

 

 

28122

Sản xuất hộp, can, ca bằng kim loại và các đồ chứa khác

 

 

281221

Sản xuất bình, ca, can lon bằng kim loại

 

 

281229

Sản xuất các đồ chứa khác bằng kim loại

 

 

2813

Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)

2813

 

28131-281310

Sản xuất nồi hơi

 

 

28132-281320

Sản xuất nồi biến nhiệt

 

 

289

Sản xuất các sản phẩm khác bằng kim loại và các hoạt động dịch vụ có liên quan đến công việc chế tạo kim loại

289

 

2891

Rèn, dập, ép và cán kim loại, luyện bột, kim loại

2891

 

28911-289110

Rèn, dập, ép, cắt tạo hình sản phẩm

 

 

28912

Cán và kéo thép

 

 

289121

Sản xuất các mẫu thép cán nguội.

 

 

2892

Xử lý và tráng phủ kim loại, các công việc xử lý cơ học thông thường trên cơ sở nhận gia công

2892

 

28921-289210

Tôi thép, mạ kim loại

 

 

2893

Sản xuất dao, kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng

2893

 

28931

Sản xuất dụng cụ cầm tay

 

 

289311

Sản xuất dụng cụ gia dụng (dao, kéo, lưỡi dao cạo, ...)

 

 

289312

Sản xuất dụng cụ lao động (cày, cuốc, xẻng, lưỡi cưa, đục, bào, khoan,...)

 

 

28932

Sản xuất đồ kim khí

 

 

289321

Sản xuất khoá, chìa khoá

 

 

289322

Sản xuất bản lề, ke

 

 

289323

Sản xuất đồ nội thất bằng ngũ kim

 

 

2899

Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại

2899

 

28991

Sản xuất các sản phẩm từ dây kim loại

 

 

289911

Sản xuất dây thép lò xo

 

 

289912

Sản xuất nhíp, (lò xo lá)

 

 

289913

Sản xuất dây thép gai

 

 

289914

Sản xuất dây cáp các loại

 

 

289915

Sản xuất que hàn

 

 

289916

Sản xuất đinh đóng gỗ, đinh đóng bê tông, ghim, kẹp các loại

 

 

28992-289920

Sản xuất két bạc, tủ sắt, két sắt, thang sắt, đồ sắt tráng men

 

 

28993-289930

Sản xuất các sản phẩm tiện, đinh vít, bulông, đai ốc, rivê, vòng đệm, gioăng kim loại

 

 

28994

Sản xuất đồ dùng và hợp kim đồng (luyện, cán, kéo,...)

 

 

289941

Sản xuất đồ đồng gia dụng (chậu, mâm, khay, ...)

 

 

289942

Sản xuất đồ đồng mỹ nghệ (chuông, chiêng, khánh, đỉnh, và đồ thờ cúng bằng đồng bằng phương pháp đúc hoặc gò hàn,...)

 

 

29

Sản xuất máy móc thiết bị

29

 

291

Sản xuất máy thông dụng

291

 

2911

Sản xuất động cơ và tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, xe máy)

2911

 

29111

Sản xuất tua bin

 

 

291111

Sản xuất tua bin khí

 

 

291112

Sản xuất tua bin nồi hơi

 

 

291113

Sản xuất tua bin hơi nước

 

 

291114

Sản xuất tua bin thuỷ lực

 

 

29112-291120

Sản xuất Sản xuất động cơ đốt trong

 

 

2912

Sản xuất máy bơm, máy nén vòi và van

2912

 

29121

Sản xuất máy bơm

 

 

291211

Sản xuất máy bơm nhiệt

 

 

291212

Sản xuất máy bơm khí

 

 

291213

Sản xuất máy bơm chân không

 

 

29122­-291220

Sản xuất máy nén, dập, ép, đập

 

 

29122-291230

Sản xuất van kim loại (van phun, van điều hoá, van một chiều, van xăm xe, van an toàn, van cấp cứu,...)

 

 

2913

Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và chuyển động

2913

 

29131-291310

Sản xuất vòng bi và vòng trục lăn

 

 

29132-291320

Sản xuất bộ số đổi tốc độ (trừ động cơ đốt trong máy bay, động cơ ôtô)

 

 

29133-291330

Sản xuất các khớp nối, cút nối

 

 

2914-291400

Sản xuất bếp, lò luyện, lò nung

2914

 

2915-291500

Sản xuất các thiết bị nâng và bốc xếp

2915

 

29151-291510

Sản xuất các tiết bị vận chuyển nguyên liệu (sản xuất xe điện, xe goòng, các loại băng chuyền, thang máy, tời; sản xuất máy kéo,...)

 

 

29152-291520

Sản xuất thang máy dùng trong nhà cao tầng

 

 

2919

Sản xuất máy thông dụng khác

2919

 

29191-291910

Sản xuất hệ thống thông gió

 

 

29192-291920

Sản xuất hệ thống điều hoà

 

 

29193-291930

Sản xuất hệ thống hút bụi

 

 

29194-291940

Sản xuất hệ thống làm lạnh công nghiệp

 

 

29195-291950

Sản xuất thiết bị lọc

 

 

292

Sản xuất máy chuyên dụng

292

 

2921

Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp

2921

 

29211

Sản xuất máy móc nông nghiệp

 

 

292111

Sản xuất máy kéo

 

 

292112

Sản xuất máy gặt đập

 

 

292113

Sản xuất máy làm cỏ phục vụ nông nghiệp, làm vườn

 

 

292119

Sản xuất máy móc nông nghiệp khác

 

 

29212-292120

Sản xuất máy phục vụ lâm nghiệp (thiết bị đốn gỗ, vận chuyển gỗ, cưa gỗ, máy bào...)

 

 

2922

Sản xuất máy công cụ

2922

 

29221-292210

Sản xuất máy tiện, phay, bào, bắt vít

 

 

29222-292220

Sản xuất máy đóng đinh, kẹp, ép

 

 

29223-292230

Sản xuất máy dập, nén, dát móng, cắt,  búa máy

 

 

29224-292240

Sản xuất máy hàn

 

 

29229-292290

Sản xuất máy công cụ khác

 

 

2923-292300

Sản xuất máy luyện kim

2923

 

2924

Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng

2924

 

29241

Sản xuất máy, thiết bị giàn khoan dầu khí, khoan giếng

 

 

292411

Sản xuất giàn khoan

 

 

292412

Sản xuất thiết bị khoan dàu khí, khoan giếng

 

 

292413

Sản xuất máy nghiền, sàng, lọc, rửa quặng

 

 

29242

Sản xuất máy phục vụ xây dựng

 

 

292421

Sản xuất các loại máy trục, thiết bị nâng san ủi mặt bằng

 

 

292422

Sản xuất các loại máy khoan thuỷ lực, máy xúc, máy đào, nạo vét

 

 

292423

Sản xuất xe tải phục vụ xây dựng, xe trộn bê tông, xe trải nhựa đường, xe lu

 

 

292424

Sản xuất máy lát đường, là đường

 

 

2925

Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá

2925

 

29251-292510

Sản xuất các loại máy cuốn thuốc lá

 

 

2926-292600

Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da

2926

 

2927-292700

Sản xuất máy phục vụ ngư nghiệp

 

 

2929

Sản xuất máy chuyên dụng khác

2929

 

29291

Sản xuất máy, thiết bị công nghiệp

 

 

292911

Sản xuất máy dùng trong công nghiệp nhựa và cao su

 

 

292912

Sản xuất máy dùng trong công nghiệp giấy (máy seo giấy)

 

 

292919

Sản xuất các loại máy và trang thiết bị công nghiệp khác (máy chế biến sữa, máy ép tinh dầu, máy in)

 

 

29292-292920

Sản xuất máy rửa xe, máy bán hàng, máy kiểm tra tiền

 

 

29293-292930

Sản xuất rô bốt công nghiệp

 

 

293

Sản xuất thiết bị gia đình

293-2930

 

2931-293100

Sản xuất đồ gia dụng dùng điện (lò vi sóng, nồi cơm điện, máy hút bụi, máy sấy, bàn là, cối xay cà phê,  máy xay sinh tố, bếp điện, dao cạo chạy điện; sản xuất tủ lạnh, máy giặt, máy rửa bát; sản xuất quạt điện, bình đun nước,...)

 

 

2932-293200

Sản xuất thiết bị sưởi trong nhà không dùng điện

 

 

30

Sản xuất thiết bị văn phòng và máy tính

30

 

301

Sản xuất thiết bị văn phòng

300-3000

 

3011-301100

Sản xuất máy photocopy

 

 

3012-301200

Sản xuất máy đếm tiền, máy đổi tiền, trả tiền tự động

 

 

3013-301300

Sản xuất máy in, máy scaner

 

 

3019-301900

Sản xuất thiét bị văn phòng khác

 

 

302-302000

Sản xuất máy tính

 

 

31

Sản xuất máy móc và thiết bị điện

31

 

311

Sản xuất mô tơ, máy phát và biến thế điện

311-3110

 

3111-311100

Sản xuất mô tơ, bộ nạp, máy lưu điện

 

 

3112-311200

Sản xuất máy phát điện

 

 

3113-311300

Sản xuất máy biến thế

 

 

312

Sản xuất thiết bị phân phối điện

312-3120

 

3121-312100

Sản xuất dụng cụ ngắt, mở điện (ổn áp, cầu chì, phích cắm, công tắc...)

 

 

3122-312200

Sản xuất dụng cụ bật, tắt, bảo vệ mạch điện (rơle điện, đui đèn, đế đèn,...)

 

 

3123-312300

Sản xuất bảng điện, bảng điều khiển các loại

 

 

3129-312900

Sản xuất các thiết bị phân phối điện khác

 

 

313

Sản xuất cáp điện và dây điện có bọc cách điện

313-3130

 

3131-313100

Sản xuất dây cáp điện

 

 

3132-313200

Sản xuất dây điện có tráng hoặc bọc chất cách điện

 

 

3134-313400

Sản xuất cáp sợi quang học

 

 

3139-313900

Sản xuất cáp điện và dây điện có bọc cách điện khác

 

 

314

Sản xuất pin và ác quy

314-3140

 

3141-314100

Sản xuất pin cácloại (pin đi-ô-xít măng-gan, ô xít thuỷ ngân, ô-xít-bạc, ...)

 

 

3142-314200

Sản xuất các loại ắc quy và các vật liệu liên quan (tấm ngăn, màng ngăn, lưới chì, vỏ bọc,...)

 

 

3143-314300

Sản xuất tấm pin mặt trời

 

 

3149-314900

Sản xuất pin và ắc quy khác

 

 

315

Sản xuất đèn điện và thiết bị chiếu sáng

315-3150

 

3151-315100

Sản xuất thiết bị thắp sáng (bóng đèn các loại)

 

 

3159-315900

Sản xuất các thiết bị thắp sáng khác

 

 

319

Sản xuất thiết bị điện khác

319-3190

 

3191-319100

Sản xuất thiết bị điện, điện tử trong xe ô tô

 

 

3199-319900

Sản xuất thiết bị điện khác

 

 

32

Sản xuất radio, ti vi và thiết bị truyền thông

32

 

321

Sản xuất đèn, ống đèn điện tử và các linh kiện điện tử khác

321-3210

 

3211-321100

Sản xuất chất bán dẫn và các linh kiện điện tử (chíp điện tử, mạch tích hợp, tụ điện, đi-ốt, màng vi mạch, bóng bán dẫn, thiết bị quang điện tử, ...)

 

 

3219-321900

Sản xuất đèn, ống đèn điện tử và các linh kiện điện tử khác

 

 

322

Sản xuất máy truyền thanh, truyền hình và các thiết bị cho điện thoại, điện báo

322-3220

 

3221-322100

Sản xuất các thiết bị điện thoại (sản xuất cầu nối, đường truyền và cổng truyền; sản xuất tổng đài, fax)

 

 

3222-322200

Sản xuất các thiết bị phát thanh truyền hình và các thiết bị liên lạc vô tuyến (máy phát sóng, ăng ten, truyền hình cáp, điện thoại di động, liên lạc vệ tinh)

 

 

323

Sản xuất máy thu thanh, thu hình, thiết bị ghi và phát lại âm thanh hoặc ghi hình ảnh và các sản phẩm có liên quan

323-3230

 

3231-323100

Sản xuất các thiết bị thu thanh thu hình (rađiô, tivi, máy âm pli, video gia dụng, CD,VCD, DVD)

 

 

3232-323200

Sản xuất thiết bị ghi và phát lại âm thanh hoặc hình ảnh và các sản phẩm có liên quan

 

 

33

Sản xuất dụng cụ y tế, dụng cụ chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại

33

 

331

Sản xuất thiết bị và dụng cụ y tế, các thiết bị cân đo, kiểm tra, thử nghiệm, dụng cụ, thiết bị hoa tiêu và cho mục đích khác (trừ dụng cụ quang học)

331

 

3311

Sản xuất thiết bị y tế, phẫn thuật và dụng cụ chỉnh hình

3311

 

33111

Sản xuất trang thiết bị y tế

 

 

331111

Sản xuất các máy phục vụ khám, chữa bệnh, đo huyết áp (máy chụp, siêu âm,...)

 

 

331112

Sản xuất dụng cụ khám bệnh, phẫu thuật, nha khoa

 

 

331113

Sản xuất giầy chỉnh hình, dụng cụ chỉnh hình (nạng, nẹp, ...)

 

 

331114

Sản xuất chân, tay, răng giả và các bộ phận giả khác của cơ thể

 

 

3312

Sản xuất dụng cụ thiết bị dùng để cân đo, kiểm tra thử nghiệm, làm hoa tiêu dùng cho mục đích tương tự khác (không kể các thiết bị kiểm tra các quá trình sản xuất công nghiệp)

3312

 

33121-331210

Sản xuất các thiết bị hàng hải, hàng không, đo lường, định vị, điều tra

 

 

33122-331220

Sản xuất các loại cân

 

 

3313-331300

Sản xuất các thiết bị kiểm tra các quá trình sản xuất công nghiệp

3313

 

332

Sản xuất dụng cụ quang học và thiết bị điện ảnh, nhiếp ảnh

332-3320

 

3321-332100

Sản xuất thiết bị quang học (kính hiểm vi, kính đeo mắt, thiên văn, tiềm vọng, ống nhòm...)

 

 

3322-332200

Sản xuất thiết bị điện ảnh, nhiếp ảnh

 

 

333

Sản xuất đồng hồ

3330

 

3331-333100

Sản xuất đồng hồ báo giờ

 

 

3339-333900

Sản xuất các loại đồng hồ khác

 

 

34

Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc

34

 

341

Sản xuất xe có động cơ,

341-3410

 

3411-341100

Sản xuất ôtô tải

 

 

3412-341200

Sản xuất ôtô khách

 

 

3413-341300

Sản xuất xe ôtô bốn chỗ ngồi

 

 

3414-341400

Sản xuất ôtô vận tải đặc chủng, xe rơ moóc, xe cắm trại, xe cứu thương, xe chở tiền, xe chở tù, xe dùng trong sân golf

 

 

3415-341500

Sản xuất ôtô đua

 

 

3416-341600

Sản xuất ôtô chạy điện

 

 

3417-341700

Sản xuất ô tô chạy bằng năng lượng mặt trời

 

 

342

Sản xuất thân xe có động cơ và rơ moóc

342-3420

 

3421-342100

Sản xuất thân xe khách, xe tải và xe chuyên dùng

 

 

3422-342200

Sản xuất moóc và toa kéo của xe khách, xe tải và xe chuyên dùng

 

 

3423-342300

Sản xuất thùng và container

 

 

3424-342400

Sản xuất phụ tùng của xe moóc và xe kéo

 

 

343

Sản xuất các chi tiết và phụ tùng cho xe có động cơ

343-3430

 

3431-343100

Sản xuất phụ tùng xe có động cơ

 

 

3432-343200

Sản xuất các chi tiết cho xe có động cơ

 

 

35

Sản xuất phương tiện vận tải khác

35

 

351

Đóng và sửa chữa tàu, thuyền

351

 

3511

Đóng và sửa chữa tàu

3511

 

35111-351110

Đóng tầu thuỷ, canô, tầu thuyền, xà lan, phà và các cấu trúc nổi khác

 

 

35112-351120

Sửa chữa tầu, thuyền, xà lan, canô

 

 

3512-351200

Đóng và sửa chữa tàu, thuyền du lịch và thể thao

3512

 

352

Sản xuất và sửa chữa đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe

352-3520

 

3521-352100

Sản xuất đầu máy, toa xe lửa, xe điện

 

 

3522-352200

Sửa chữa đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe