Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Công văn số 1853/CV-KHCN ngày 16/04/2004 của Bộ Công nghiệp về việc xác nhận điều kiện kỹ thuật, năng lực công nghệ sản xuất và tỷ lệ nội địa hoá

Số hiệu: 1853/CV-KHCN Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Bộ Công nghiệp Người ký: Đặng Tùng
Ngày ban hành: 16/04/2004 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ CÔNG NGHIỆP
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 1853/CV-KHCN
V/v xác nhận điều kiện kỹ thuật, năng lực công nghệ sản xuất và tỷ lệ nội địa hoá

Hà Nội, ngày 16 tháng 4 năm 2004

 

Kính gửi: Công ty sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu TIE

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 176/1998/TTLT-BTC-BCN-TCHQ ngày 25 tháng 12 năm 1998 và số 120/2000/TTLT-BTC-BCN-TCHQ ngày 25 tháng 12 năm 2000 của liên Bộ Tài chính, Công nghiệp và Tổng cục Hải quan hướng dẫn thực hiện chính sách thuế theo tỷ lệ nội địa hoá (NĐH);
Căn cứ Thông tư số 01/1999/TT-BCN ngày 12 tháng 3 năm 1999 của Bộ Công nghiệp hướng dẫn đăng ký áp dụng thuế nhập khẩu theo tỷ lệ NĐN;
Theo đề nghị của Công ty tại Công văn số 267/TIE2004, ngày 17 tháng 3 năm 2004 đăng ký áp dụng thuế nhập khẩu theo tỷ lệ NĐH và hồ sơ kèm theo;
Sau khi xem xét, kiểm tra đánh giá, Bộ Công nghiệp xác nhận:
1. Công ty có đủ điều kiện kỹ thuật, năng lực công nghệ sản xuất, lắp ráp đáp ứng yêu cầu NĐH đối với các sản phẩm ghi tại phụ lục kèm theo. Các sản phẩm được lắp ráp tại số 376 Điện Biên Phủ, Q.10 thành phố Hồ Chí Minh.

2. Mức tỷ lệ NĐH Công ty đăng ký trong năm 2004 cho từng sản phẩm trong phụ lục (kèm theo giải trình tính toán tỷ lệ NĐH đăng ký).

 

TL. BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP
VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ




Đặng Tùng

 

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Công văn số 1853/CV-KHCN, ngày 16 tháng 4 năm 2004)
DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ NĐH NĂM 2004

TT

Tên sản phẩm

Ký hiệu

Tỷ lệ NĐH (%)

1

Đầu VCD nhãn hiệu TIE

4004

36,22

2

Đầu VCD nhãn hiệu TIE

4005

36,22

3

Đầu VCD nhãn hiệu TIE

4006

36,22

4

Đầu VCD nhãn hiệu TIE

5500K

35,46

5

Đầu VCD nhãn hiệu TIE

5600K

35,46

6

Đầu VCD nhãn hiệu TIE

5700K

35,46

7

Ti vi mầu nhãn hiệu TIE

CTV-14A

52,10

8

Ti vi mầu nhãn hiệu TIE

CTV-14

63,15

9

Ti vi mầu nhãn hiệu TIE

CTV-21NA

51,35

10

Ti vi mầu nhãn hiệu TIE

CTV-21N

67,71

11

Ti vi mầu nhãn hiệu TIE

CTV-21FA

50,37

12

Ti vi mầu nhãn hiệu TIE

CTV-21F

67,04

13

Ti vi mầu nhãn hiệu TIE

CTV-21NAS

35,14

 

 

GIẢI TRÌNH TÍNH TOÁN TỈ LỆ NỘI ĐỊA HOÁ ĐĂNG KÝ

(kèm theo công văn đề nghị số 1853/CV-KHCN, ngày 16 tháng 4 năm 2004)

Tên sản phẩm, phụ tùng: VCD TIE, Model: 4004, 4005 & 4006

Thuế suất nhập khẩu trước khi đề nghị hưởng theo tỷ lệ Nội địa hoá: 50%

Giá trị nhập khẩu CIF của sản phẩm nguyên chiếc (Z): 27,44 USD

Nguồn tính Z: DongGuan DaoJiao HaiLong Electronics Co., Ltd.

Tổng giá trị nhập khẩu CIF: I

Nguồn tính I: Theo hoá đơn ngoại thương

Tỉ lệ nội địa hoá: N(%) = (1-I/Z)x100% 36.22%

1. Phân giá trị nhập khẩu I (Phụ lục 1.1.)

2. Phần giá trị sản xuất trong nước (phụ lục 1.2)

MODEL: 4004/4005/4006

Phụ lục 1.1. Phần giá trị nhập khẩu (cho một đơn vị sản phẩm)

China: DongGuan DaoJiao HaiLong Electronics Co., Ltd.

TT

Tên linh kiện/phụ tùng

Định mức

Giá trị nhập (USD)

Nguồn nhập khẩu

Tỷ lệ %Z

Tên tiếng Anh

Tên tiếng Việt

Đơn vị

Số lượng

Đơn giá

Trị giá

1

Decoder board

Mạch giải mã

Cái

1

6.80

6.80

Trung Quốc

24.78%

2

Power supply board

Mạch nguồn

Cái

1

1.40

1.40

Trung Quốc

5.10%

3

AV board

Mạch ra AV

Cái

1

1.20

1.20

Trung Quốc

4.37%

4

Remote control

Điều khiển từ xa

Cái

1

0.40

0.40

Trung Quốc

1.46%

5

Front panel

Mặt trước

Cái

1

1.00

1.00

Trung Quốc

3.64%

6

Flat cable

Cáp dẹt

Bộ

1

0.60

0.60

Trung Quốc

2.19%

7

Logo TIE

Nhãn hiệu TIE

Cái

1

0.10

0.10

Trung Quốc

0.36%

8

Mechanism with laser pick-up

Dàn cơ + mắt đọc

Cái

1

6.00

6.00

Trung Quốc

21.87%

Tổng trị giá phần nhập khẩu

17.50

 

63.78%

 

MODEL: 4004/4005/4006

Phụ lục 2.2. Phần giá trị sản xuất trong nước (cho một đơn vị sản phẩm)

TT

Tên linh kiện/phụ tùng

Định mức

Giá trị nhập (USD)

Nguồn mua trong nước

Tỷ lệ %Z

Tên tiếng Anh

Tên tiếng Việt

Đơn vị

Số lượng

Đơn giá

Trị giá

1

Chassis

Vỏ hộp sắt

Bộ

1

3.50

3.50

Công ty Vĩnh Lộc

12.76%

2

Foot

Chân máy

Cái

4

0.08

0.32

Cở sở Hưng Phát

1.17%

3

Screws

ốc vít

Bộ

1

0.10

0.10

Công ty Vinavit

0.36%

4

Power cord

Dây nguồn

Sợi

1

0.20

0.20

Bảo Lợi

0.73%

5

AV cable

Dây AV

Sợi

1

0.30

0.30

Công ty Thoại Hà

1.09%

6

Label

Nhãn

Cái

1

0.50

0.05

Cơ sở Bình Đông

0.18%

7

Warranty stamp

Tem bảo hành

Cái

1

0.02

0.02

Cơ sở Bình Đông

0.07%

8

Warranty card

Phiếu bảo hành

Cái

1

0.05

0.05

Cơ sở Bình Đông

0.18%

9

Operation manual

Sách hướng dẫn sử dụng

Quyền

1

0.20

0.20

Cơ sở Bình Đông

0.73%

10

Carton box

Thùng carton

Cái

1

1.00

1.00

Cty Việt Trung

3.64%

11

Strap for carton box

Quai thùng

Cái

1

0.15

0.15

Cty Việt Trung

0.55%

12

Cushion

Mốp xốp

Bộ

1

0.30

0.30

Cơ sở Thành Công

1.09%

13

Nylon bag

Bao nhựa

Cái

1

0.05

0.05

DNTN Lan Anh

0.18%

14

AA batteries

Pin AA

Cái

2

0.10

0.20

Cty Pinaco

0.73%

15

Assembling, testing charge

Chi phí lắp ráp, kiểm tra

Máy

1

3.50

3.50

Cty TIE

12.76%

Tổng trị giá phần mua trong nước

9.94

 

36.22%

 

 

GIẢI TRÌNH TÍNH TOÁN TỈ LỆ NỘI ĐỊA HOÁ ĐĂNG KÝ

(kèm theo công văn đề nghị số 1853/CV-KHCN, ngày 16 tháng 4 năm 2004)

Tên sản phẩm, phụ tùng: ĐV TIE, Model: 5500K, 5600K & 5700K

Thuế suất nhập khẩu trước khi đề nghị hưởng theo tỷ lệ Nội địa hoá: 50%

Giá trị nhập khẩu CIF của sản phẩm nguyên chiếc (Z): 48.03 USD

Nguồn tính Z: DongGuan DaoJiao HaiLong Electronics Co., Ltd.

Tổng giá trị nhập khẩu CIF: I  31.00 USD

Nguồn tính I: Theo hoá đơn ngoại thương

Tỉ lệ nội địa hoá: N(%) = (1-I/Z)x100% 35.46%

1. Phân giá trị nhập khẩu I (Phụ lục 2.1.)

2. Phần giá trị sản xuất trong nước (phụ lục 2.2)

MODEL: 500K/5600K/5700K

Phụ lục 2.1. Phần giá trị nhập khẩu (cho một đơn vị sản phẩm)

China: DongGuan DaoJiao HaiLong Electronics Co., Ltd.

TT

Tên linh kiện/phụ tùng

Định mức

Giá trị nhập (USD)

Nguồn nhập khẩu

Tỷ lệ %Z

Tên tiếng Anh

Tên tiếng Việt

Đơn vị

Số lượng

Đơn giá

Trị giá

1

Decoder board

Mạch giải mã

Cái

1

9.00

9.00

Trung Quốc

18.74%

2

Power supply board

Mạch nguồn

Cái

1

3.00

3.00

Trung Quốc

6.25%

3

5.1 chanel, video out board

Mạch ra hình, tiếng 5.1

Cái

1

2.40

2.40

Trung Quốc

5.00%

4

Remote control

Điều khiển từ xa

Cái

1

0.60

0.60

Trung Quốc

1.25%

5

Front panel

Mặt trước

Cái

1

1.30

1.30

Trung Quốc

2.71%

6

Flat cable

Cáp dẹt

Bộ

1

0.60

0.60

Trung Quốc

1.25%

7

Logo TIE

Nhãn hiệu TIE

Cái

1

0.10

0.10

Trung Quốc

0.21%

8

Mechanism with laser pick-up

Dàn cơ + mắt đọc

Cái

1

14.00

14.00

Trung Quốc

29.15%

Tổng trị giá phần nhập khẩu

31.00

 

64.54%

 

MODEL: 500K/5600K/5700K

Phụ lục 2.2. Phần giá trị sản xuất trong nước (cho một đơn vị sản phẩm)

TT

Tên linh kiện/phụ tùng

Định mức

Giá trị nhập (USD)

Nguồn mua trong nước

Tỷ lệ %Z

Tên tiếng Anh

Tên tiếng Việt

Đơn vị

Số lượng

Đơn giá

Trị giá

1

Chassis

Vỏ hộp sắt

Bộ

1

4.00

4.00

Cty Vicopa

8.33%

2

Foot

Chân máy

Cái

4

0.09

0.36

Cơ sở Hưng Phát

0.75%

3

Screws

ốc vít

Bộ

1

0.60

0.60

Công ty Vinavit

1.25%

4

Power cord

Dây nguồn

Sợi

1

0.40

0.40

Bảo Lợi

0.83%

5

AV cable

Dây AV

Sợi

1

0.60

0.60

Công ty Thoại Hà

1.25%

6

S-video cable

Dây S-video

 

 

1.20

1.20

Công ty Thoại Hà

2.50%

7

Label

Nhãn

Cái

1

0.20

0.20

Cơ Sở Bình Đông

0.42%

8

Warranty stamp

Tem bảo hành

Cái

1

0.02

0.02

Cơ Sở Bình Đông

0.04%

9

Warranty card

Phiếu bảo hành

Cái

1

0.05

0.05

Cơ sở Bình Đông

0.10%

10

Operation manual

Sách hướng dẫn sử dụng

Quyền

1

0.70

0.70

Cơ sở Bình Đông

1.46%

11

Carton box

Thùng carton

Cái

1

1.20

1.20

Công ty Việt Trung

2.50%

12

Strap for carton box

Quai thùng

Cái

1

0.15

0.15

Công ty Việt Trung

.031%

13

Cushion

Mốp xốp

Bộ

1

0.30

0.30

Cơ sở Thành Công

0.62%

14

Nylon bag

Bao nhựa

Cái

1

0.05

0.05

DNTN Lan Anh

0.10%

15

AA batteries

Pin AA

Cái

2

0.10

0.20

Cty Pinaco

0.42%

16

Assembling, testing charge

Chi phí lắp ráp, kiểm tra

Máy

1

7.00

7.00

Cty TIE

14.57%

Tổng trị giá phần mua trong nước

17.03

 

35.46%

 

 

GIẢI TRÌNH TÍNH TOÁN TỈ LỆ NỘI ĐỊA HOÁ ĐĂNG KÝ

(kèm theo công văn đề nghị số 1853/CV-KHCN, ngày 16 tháng 4 năm 2004)

Tên sản phẩm, phụ tùng: COLOR TIVI TIE, Model: CTV-14A

Thuế suất nhập khẩu trước khi đề nghị hưởng theo tỷ lệ Nội địa hoá: 50%

Giá trị nhập khẩu CIF của sản phẩm nguyên chiếc (Z): 54.28 USD

Nguồn tính Z: DongGuan DaoJiao HaiLong Electronics Co., Ltd.

Tổng giá trị nhập khẩu CIF: I  26.00 USD

Nguồn tính I: Theo hoá đơn ngoại thương

Tỉ lệ nội địa hoá: N(%) = (1-I/Z)x100% 52.10%

1. Phân giá trị nhập khẩu I (Phụ lục 3.1.)

2. Phần giá trị sản xuất trong nước (phụ lục 3.2)

MODEL: CTV-14A

Phụ lục 3.1. Phần giá trị nhập khẩu (cho một đơn vị sản phẩm)

China: DongGuan DaoJiao HaiLong Electronics Co., Ltd.

TT

Tên linh kiện/phụ tùng

Định mức

Giá trị nhập (USD)

Nguồn nhập khẩu

Tỷ lệ %Z

Tên tiếng Anh

Tên tiếng Việt

Đơn vị

Số lượng

Đơn giá

Trị giá

1

CRT with CY+DY

Đèn hình kể cả CY+DY

Bộ

1

26.00

26.00

Trung Quốc

47.90%

Tổng trị giá phần nhập khẩu

26.00

 

47.90%

 

MODEL: CTV-14A

Phụ lục 3.2. Phần giá trị sản xuất trong nước (cho một đơn vị sản phẩm)

TT

Tên linh kiện/phụ tùng

Định mức

Giá trị nhập (USD)

Nguồn mua trong nước

Tỷ lệ %Z

Tên tiếng Anh

Tên tiếng Việt

Đơn vị

Số lượng

Đơn giá

Trị giá

1

CRT holder

Gá giữ bóng đèn hình

Cái

4

0.10

0.40

Cơ sở Văn Nam

0.74%

2

Power cord

Dây nguồn

Sợi

1

1.00

1.00

Cty Cadivi

1.84%

3

Degaussing Coil

Dây khử từ

Cái

1

0.34

0.34

TIE

0.63%

4

Screws

ốc vít các loại

Bộ

1

0.50

0.50

Vanavit

0.92%

5

Carton box

Thùng carton

Cái

1

1.30

1.30

Cty Việt Trung

2.39%

6

Foam cushion

Mốp xốp

Bộ

1

1.20

1.20

Cơ sở Thành Công

2.21%

7

Back label

Nhãn sau

Bộ

1

0.20

0.20

Cơ sở Bình Đông

0.37%

8

Manual instruction

Sách hướng dẫn sử dụng

Quyền

1

0.07

0.07

Cơ sở Bình Đông

0.13%

9

Warranty sheet

Giấy bảo hành

Cái

1

0.02

0.02

Cơ sở Bình Đông

0.04%

10

Warranty stamp

Tem bảo hành

Cái

1

0.04

0.04

Cơ sở Bình Đông

0.07%

11

Battery

pin dùng cho remote

Cái

2

0.05

0.10

Pinaco

0.18%

12

PE bag (70x70cm)

Bao nhựa 70 x70cm

Cái

1

0.10

0.10

DNTN Lan Anh

0.18%

13

PE bag (15x20cm)

Bao nhựa 15 x20cm

Cái

1

0.01

0.01

DNTN Lan Anh

0.02%

14

Front cabnet

Vỏ nhựa trước

Cái

1

1.06

1.06

Cty Phước Thành

2.95%

15

Back cabinet

Vỏ nhựa sau

Cái

1

1.50

1.50

Cty Phước Thành

2.76%

16

Key board

Bảng mạch phím bấm

Bộ

1

0.10

0.10

Cty Phước Thành

0.18%

17

Speaker

Loa

Cái

2

0.20

0.40

Cty điện tử Huế

0.74%

18

Power switch

Công tắc nguồn

Cái

1

0.30

0.30

Cty Cadivi

0.55%

19

Main board

Bảng mạch chính

Bộ

1

15.00

15.00

Cty điện tử TB

27.63%

20

CRT grounding wire

Dây đất bóng đèn hình

Cái

1

0.05

0.05

TTE

0.09%

21

Logo TIE

Nhãn hiệu

Cái

1

0.05

0.05

Cơ sở Bình Đông

0.09%

22

Remote

Điều khiển từ xa

Bộ

1

1.00

1.00

TTE

1.84%

23

Assembling, testing charge

Chíp phí lắp ráp, kiểm tra

Máy

1

3.00

3.00

Cty TIE

5.53%

Tổng trị giá phần mua trong nước

28.28

 

52.10%

 

 

GIẢI TRÌNH TÍNH TOÁN TỈ LỆ NỘI ĐỊA HOÁ ĐĂNG KÝ

(kèm theo công văn đề nghị số 1853/CV-KHCN, ngày 16 tháng 4 năm 2004)

Tên sản phẩm, phụ tùng: COLOR TIVI TIE, Model: CTV-14

Thuế suất nhập khẩu trước khi đề nghị hưởng theo tỷ lệ Nội địa hoá: 50%

Giá trị nhập khẩu CIF của sản phẩm nguyên chiếc (Z): 54.28 USD

Nguồn tính Z: DongGuan DaoJiao HaiLong Electronics Co., Ltd.

Tổng giá trị nhập khẩu CIF: I  20.00 USD

Nguồn tính I: Theo hoá đơn ngoại thương

Tỉ lệ nội địa hoá: N(%) = (1-I/Z)x100% 63.15%

1. Phân giá trị nhập khẩu I (Phụ lục 4.1.)

2. Phần giá trị sản xuất trong nước (phụ lục 4.2)

MODEL: CTV-14

Phụ lục 4.1. Phần giá trị nhập khẩu (cho một đơn vị sản phẩm)

China: DongGuan DaoJiao HaiLong Electronics Co., Ltd.

TT

Tên linh kiện/phụ tùng

Định mức

Giá trị nhập (USD)

Nguồn nhập khẩu

Tỷ lệ %Z

Tên tiếng Anh

Tên tiếng Việt

Đơn vị

Số lượng

Đơn giá

Trị giá

1

Front cabnet

Vỏ nhựa trước

Cái

1

1.60

1.60

Trung Quốc

2.95%

2

Back cabinet

Vỏ nhựa sau

Cái

1

1.50

1.50

Trung Quốc

2.76%

3

Key board

Bảng mạch phím bấm

Bộ

1

0.10

0.10

Trung Quốc

0.18%

4

Speaker

Loa

Cái

2

0.20

0.40

Trung Quốc

074%

5

Power switch

Công tắc nguồn

Cái

1

0.30

0.30

Trung Quốc

0.55%

6

Main board

Bảng mạch chính

Bộ

1

15.00

15.00

Trung Quốc

27.93%

7

CRT grounding wire

Dây đất bóng đèn hình

Cái

1

0.05

0.05

Trung Quốc

0.09%

8

Logo TIE

Nhãn hiệu

Cái

1

0.05

0.05

Trung Quốc

0.09%

9

Remote

Điều khiển từ xa

Bộ

1

1.00

1.00

Trung Quốc

1.84%

Tổng trị giá phần nhập khẩu

20.00

 

36.85%

 

MODEL: CTV-14

Phụ lục 4.2. Phần giá trị sản xuất trong nước (cho một đơn vị sản phẩm)

TT

Tên linh kiện/phụ tùng

Định mức

Giá trị nhập (USD)

Nguồn mua trong nước

Tỷ lệ %Z

Tên tiếng Anh

Tên tiếng Việt

Đơn vị

Số lượng

Đơn giá

Trị giá

1

CRT hoder

Gá giữ bóng đèn hình

Cái

4

0.10

0.40

Cơ sở Văn Nam

0.74%

2

Power cord

Dây nguồn

Sợi

1

1.00

1.00

Cty Cadivi

1.84%

3

CRT with CY+DY

Đèn hình kể cả CY+DY

Bộ

1

26.00

26.00

Orion Hanel

47.90%

4

Degaussing Coil

Dây khử từ

Cái

1

0.34

0.34

TIE

0.63%

5

Screws

ẩc vít các loại

Bộ

1

0.50

0.50

Vinavit

0.92%

6

Carton box

Thùng carton

Cái

1

1.30

1.30

Công ty Việt Trung

2.39%

7

Foam cushion

Mốp xốp

Bộ

1

1.20

1.20

Cơ sở Thành Công

2.21%

8

Back label

Nhãn sau

Bộ

1

0.20

0.20

Cơ sở Bình Đông

0.37%

9

Manual instuction

Sách hướng dẫn sử dụng

Quyển

1

0.07

0.07

Cơ sở Bình Đông

0.13%

10

Warranty sheet

Giấy bảo hành

Cái

1

0.02

0.02

Cơ sở Bình Đông

0.04%

11

Warranty stamp

Tem bảo hành

Cái

1

0.04

0.04

Cơ sở Bình Đông

0.07%

12

Battery

pin dùng cho remote

Cái

2

0.05

0.10

Pinaco

0.18%

13

PE bag (70x70cm)

Bao nhựa 70x70cm

Cái

1

0.10

0.10

DNTN Lan Anh

0.18%

14

PE bag (15x20cm)

Bao nhựa 15x20cm

Cái

1

0.01

0.01

DNTN Lan Anh

0.02%

15

Assembling, testing charge

Chi phí lắp ráp, kiểm tra

Máy

1

3.00

3.00

Cty TIE

5.53%

Tổng trị giá phần mua trong nước

34.28

 

63.15%

 

 

GIẢI TRÌNH TÍNH TOÁN TỈ LỆ NỘI ĐỊA HOÁ ĐĂNG KÝ

(kèm theo công văn đề nghị số 1853/CV-KHCN, ngày 16 tháng 4 năm 2004)

Tên sản phẩm, phụ tùng: COLOR TIVI TIE, Model: CTV-21NA

Thuế suất nhập khẩu trước khi đề nghị hưởng theo tỷ lệ Nội địa hoá: 50%

Giá trị nhập khẩu CIF của sản phẩm nguyên chiếc (Z): 104.84 USD

Nguồn tính Z: DongGuan DaoJiao HaiLong Electronics Co., Ltd.

Tổng giá trị nhập khẩu CIF: I 51.00 USD

Nguồn tính I: Theo hoá đơn ngoại thương

Tỉ lệ nội địa hoá: N(%) = (1-I/Z)x100% 51.35%

1. Phân giá trị nhập khẩu I (Phụ lục 5.1.)

2. Phần giá trị sản xuất trong nước (phụ lục 5.2)

MODEL: CTV-21NA

Phụ lục 5.1. Phần giá trị nhập khẩu (cho một đơn vị sản phẩm)

China: DongGuan DaoJiao HaiLong Electronics Co., Ltd.

TT

Tên linh kiện/phụ tùng

Định mức

Giá trị nhập (USD)

Nguồn nhập khẩu

Tỷ lệ %Z

Tên tiếng Anh

Tên tiếng Việt

Đơn vị

Số lượng

Đơn giá

Trị giá

1

CRT with CY+DY

Đèn hình kể cả CY+DY

Bộ

1

51.00

51.00

Trung Quốc

48.65%

Tổng trị giá phần nhập khẩu

51.00

 

48.65%

 

MODEL: CTV-21NA

Phụ lục 5.2. Phần giá trị sản xuất trong nước (cho một đơn vị sản phẩm)

TT

Tên linh kiện/phụ tùng

Định mức

Giá trị nhập (USD)

Nguồn mua trong nước

Tỷ lệ %Z

Tên tiếng Anh

Tên tiếng Việt

Đơn vị

Số lượng

Đơn giá

Trị giá

1

CRT holder

Gá giữ bóng đèn hình

Cái

4

0.20

0.80

Cơ sở Văn Nam

0.76%

2

Power cord

Dây nguồn

Sợi

1

1.20

1.20

Cty Cadivi

1.14%

3

Degaussing Coil

Dây khử từ

Cái

1

1.00

1.00

TIE

0.95%

4

Screws

ốc vít các loại

Bộ

1

0.80

0.80

Vanavit

0.76%

5

Carton box

Thùng carton

Cái

1

2.00

2.00

Cty Việt Trung

1.91%

6

Foam cushion

Mốp xốp

Bộ

1

1.60

1.60

Cơ sở Thành Công

1.53%

7

Back label

Nhãn sau

Bộ

1

0.20

0.20

Cơ sở Bình Đông

0.19%

8

Manual instruction

Sách hướng dẫn sử dụng

Quyền

1

0.07

0.07

Cơ sở Bình Đông

1.91%

9

Warranty sheet

Giấy bảo hành

Cái

1

0.02

0.02

Cơ sở Bình Đông

0.07%

10

Warranty stamp

Tem bảo hành

Cái

1

0.04

0.04

Cơ sở Bình Đông

0.02%

11

Battery

pin dùng cho remote

Cái

2

0.05

0.10

Pinaco

0.04%

12

PE bag (70x70cm)

Bao nhựa 70 x70cm

Cái

1

0.15

0.15

DNTN Lan Anh

0.10%

13

PE bag (15x20cm)

Bao nhựa 15 x20cm

Cái

1

0.01

0.01

DNTN Lan Anh

0.14%

14

Front cabnet

Vỏ nhựa trước

Cái

1

2.50

2.50

Cty Phước Thành

0.01%

15

Back cabinet

Vỏ nhựa sau

Cái

1

2.20

2.20

Cty Phước Thành

2.38%

16

Key board

Bảng mạch phím bấm

Bộ

1

0.20

0.20

Cty Phước Thành

2.10%

17

Speaker

Loa

Cái

2

1.00

2.00

Cty điện tử Huế

0.19%

18

Power switch

Công tắc nguồn

Cái

1

0.50

0.50

Cty Cadivi

0.48%

19

Main board

Bảng mạch chính

Bộ

1

25.00

25.00

Cty điện tử TB

23.85%

20

CRT grounding wire

Dây đất bóng đèn hình

Cái

1

0.20

0.20

TTE

0.19%

21

Logo TIE

Nhãn hiệu

Cái

1

0.05

0.05

Cơ sở Bình Đông

0.05%

22

Remote

Điều khiển từ xa

Bộ

1

1.20

1.20

TTE

1.14%

23

Assembling, testing charge

Chíp phí lắp ráp, kiểm tra

Máy

1

12.00

12.00

Cty TIE

11.45%

Tổng trị giá phần mua trong nước

53.84

 

51.35%

 

 

GIẢI TRÌNH TÍNH TOÁN TỈ LỆ NỘI ĐỊA HOÁ ĐĂNG KÝ

(kèm theo công văn đề nghị số 1853/CV-KHCN, ngày 16 tháng 4 năm 2004)

Tên sản phẩm, phụ tùng: COLOR TIVI TIE, Model: CTV-21N

Thuế suất nhập khẩu trước khi đề nghị hưởng theo tỷ lệ Nội địa hoá: 50%

Giá trị nhập khẩu CIF của sản phẩm nguyên chiếc (Z): 104.84 USD

Nguồn tính Z: DongGuan DaoJiao HaiLong Electronics Co., Ltd.

Tổng giá trị nhập khẩu CIF: I 33.85 USD

Nguồn tính I: Theo hoá đơn ngoại thương

Tỉ lệ nội địa hoá: N(%) = (1-I/Z)x100% 67.71%

1. Phân giá trị nhập khẩu I (Phụ lục 4.1.)

2. Phần giá trị sản xuất trong nước (phụ lục 4.2)

MODEL: CTV-21N

Phụ lục 6.1. Phần giá trị nhập khẩu (cho một đơn vị sản phẩm)

China: DongGuan DaoJiao HaiLong Electronics Co., Ltd.

TT

Tên linh kiện/phụ tùng

Định mức

Giá trị nhập (USD)

Nguồn nhập khẩu

Tỷ lệ %Z

Tên tiếng Anh

Tên tiếng Việt

Đơn vị

Số lượng

Đơn giá

Trị giá

1

Front cabnet

Vỏ nhựa trước

Cái

1

2.50

2.50

Trung Quốc

2.38%

2

Back cabinet

Vỏ nhựa sau

Cái

1

2.20

2.20

Trung Quốc

2.10%

3

Key board

Bảng mạch phím bấm

Bộ

1

0.20

0.20

Trung Quốc

0.19%

4

Speaker

Loa

Cái

2

1.00

2.00

Trung Quốc

1.91%

5

Power switch

Công tắc nguồn

Cái

1

0.50

0.50

Trung Quốc

0.48%

6

Main board

Bảng mạch chính

Bộ

1

25.00

25.00

Trung Quốc

23.85%

7

CRT grounding wire

Dây đất bóng đèn hình

Cái

1

0.20

0.20

Trung Quốc

0.19%

8

Logo TIE

Nhãn hiệu

Cái

1

0.05

0.05

Trung Quốc

0.05%

9

Remote

Điều khiển từ xa

Bộ

1

1.20

1.20

Trung Quốc

1.14%

Tổng trị giá phần nhập khẩu

33.85

 

32.29%

 

MODEL: CTV-21N

Phụ lục 6.2. Phần giá trị sản xuất trong nước (cho một đơn vị sản phẩm)

TT

Tên linh kiện/phụ tùng

Định mức

Giá trị nhập (USD)

Nguồn mua trong nước

Tỷ lệ %Z

Tên tiếng Anh

Tên tiếng Việt

Đơn vị

Số lượng

Đơn giá

Trị giá

1

CRT hoder

Gá giữ bóng đèn hình

Cái

4

0.20

0.80

Cơ sở Văn Nam

0.76%

2

Power cord

Dây nguồn

Sợi

1

1.20

1.20

Cty Cadivi

1.14%

3

CRT with CY+DY

Đèn hình kể cả CY+DY

Bộ

1

51.00

51.00

Orion Hanel

48.65%

4

Degaussing Coil

Dây khử từ

Cái

1

1.00

1.00

TIE

0.95%

5

Screws

ốc vít các loại

Bộ

1

0.80

0.80

Vinavit

0.76%

6

Carton box

Thùng carton

Cái

1

2.00

2.00

Công ty Việt Trung

1.91%

7

Foam cushion

Mốp xốp

Bộ

1

1.60

1.60

Cơ sở Thành Công

1.53%

8

Back label

Nhãn sau

Bộ

1

0.20

0.20

Cơ sở Bình Đông

0.19%

9

Manual instuction

Sách hướng dẫn sử dụng

Quyển

1

0.07

0.07

Cơ sở Bình Đông

0.07%

10

Warranty sheet

Giấy bảo hành

Cái

1

0.02

0.02

Cơ sở Bình Đông

0.02%

11

Warranty stamp

Tem bảo hành

Cái

1

0.04

0.04

Cơ sở Bình Đông

0.04%

12

Battery

pin dùng cho remote

Cái

2

0.05

0.10

Pinaco

0.10%

13

PE bag (100x100cm)

Bao nhựa 100x100cm

Cái

1

0.15

0.15

DNTN Lan Anh

0.14%

14

PE bag (15x20cm)

Bao nhựa 15x20cm

Cái

1

0.01

0.01

DNTN Lan Anh

0.01%

15

Assembling, testing charge

Chi phí lắp ráp, kiểm tra

Máy

1

12.00

12.00

Cty TIE

11.45%

Tổng trị giá phần mua trong nước

70.99

 

67.71%

 

 

GIẢI TRÌNH TÍNH TOÁN TỈ LỆ NỘI ĐỊA HOÁ ĐĂNG KÝ

(kèm theo công văn đề nghị số 1853/CV-KHCN, ngày 16 tháng 4 năm 2004)

Tên sản phẩm, phụ tùng: COLOR TIVI TIE, Model: CTV-21FA

Thuế suất nhập khẩu trước khi đề nghị hưởng theo tỷ lệ Nội địa hoá: 50%

Giá trị nhập khẩu CIF của sản phẩm nguyên chiếc (Z): 114.84 USD

Nguồn tính Z: DongGuan DaoJiao HaiLong Electronics Co., Ltd.

Tổng giá trị nhập khẩu CIF: I 57.00 USD

Nguồn tính I: Theo hoá đơn ngoại thương

Tỉ lệ nội địa hoá: N(%) = (1-I/Z)x100% 50.37%

1. Phân giá trị nhập khẩu I (Phụ lục 7.1.)

2. Phần giá trị sản xuất trong nước (phụ lục 7.2)

MODEL: CTV-21FA

Phụ lục 7.1. Phần giá trị nhập khẩu (cho một đơn vị sản phẩm)

China: DongGuan DaoJiao HaiLong Electronics Co., Ltd.

TT

Tên linh kiện/phụ tùng

Định mức

Giá trị nhập (USD)

Nguồn nhập khẩu

Tỷ lệ %Z

Tên tiếng Anh

Tên tiếng Việt

Đơn vị

Số lượng

Đơn giá

Trị giá

1

CRT with CY+DY

Đèn hình kể cả CY+DY

Bộ

1

57.00

57.00

Trung Quốc

49.63%

Tổng trị giá phần nhập khẩu

57.00

 

49.63%

 

MODEL: CTV-21FA

Phụ lục 7.2. Phần giá trị sản xuất trong nước (cho một đơn vị sản phẩm)

TT

Tên linh kiện/phụ tùng

Định mức

Giá trị nhập (USD)

Nguồn mua trong nước

Tỷ lệ %Z

Tên tiếng Anh

Tên tiếng Việt

Đơn vị

Số lượng

Đơn giá

Trị giá

1

CRT holder

Gá giữ bóng đèn hình

Cái

4

0.20

0.80

Cơ sở Văn Nam

0.76%

2

Power cord

Dây nguồn

Sợi

1

1.20

1.20

Cty Cadivi

1.14%

3

Degaussing Coil

Dây khử từ

Cái

1

1.00

1.00

TIE

0.95%

4

Screws

ốc vít các loại

Bộ

1

0.80

0.80

Vanavit

0.76%

5

Carton box

Thùng carton

Cái

1

2.00

2.00

Cty Việt Trung

1.91%

6

Foam cushion

Mốp xốp

Bộ

1

1.60

1.60

Cơ sở Thành Công

1.53%

7

Back label

Nhãn sau

Bộ

1

0.20

0.20

Cơ sở Bình Đông

0.19%

8

Manual instruction

Sách hướng dẫn sử dụng

Quyền

1

0.07

0.07

Cơ sở Bình Đông

1.91%

9

Warranty sheet

Giấy bảo hành

Cái

1

0.02

0.02

Cơ sở Bình Đông

0.07%

10

Warranty stamp

Tem bảo hành

Cái

1

0.04

0.04

Cơ sở Bình Đông

0.02%

11

Battery

pin dùng cho remote

Cái

2

0.05

0.10

Pinaco

0.04%

12

PE bag (100x100cm)

Bao nhựa 70 x70cm

Cái

1

0.15

0.15

DNTN Lan Anh

0.10%

13

PE bag (15x20cm)

Bao nhựa 15 x20cm

Cái

1

0.01

0.01

DNTN Lan Anh

0.14%

14

Front cabnet

Vỏ nhựa trước

Cái

1

2.50

2.50

Cty Phước Thành

0.01%

15

Back cabinet

Vỏ nhựa sau

Cái

1

2.20

2.20

Cty Phước Thành

2.38%

16

Key board

Bảng mạch phím bấm

Bộ

1

0.20

0.20

Cty Phước Thành

2.10%

17

Speaker

Loa

Cái

2

1.00

2.00

Cty điện tử Huế

0.19%

18

Power switch

Công tắc nguồn

Cái

1

0.50

0.50

Cty Cadivi

0.48%

19

Main board

Bảng mạch chính

Bộ

1

29.00

29.00

Cty điện tử TB

23.85%

20

CRT grounding wire

Dây đất bóng đèn hình

Cái

1

0.20

0.20

TTE

0.19%

21

Logo TIE

Nhãn hiệu

Cái

1

0.05

0.05

Cơ sở Bình Đông

0.05%

22

Remote

Điều khiển từ xa

Bộ

1

1.20

1.20

TTE

1.14%

23

Assembling, testing charge

Chíp phí lắp ráp, kiểm tra

Máy

1

12.00

12.00

Cty TIE

11.45%

Tổng trị giá phần mua trong nước

53.84

 

51.35%

 

 

GIẢI TRÌNH TÍNH TOÁN TỈ LỆ NỘI ĐỊA HOÁ ĐĂNG KÝ

(kèm theo công văn đề nghị số 1853/CV-KHCN, ngày 16 tháng 4 năm 2004)

Tên sản phẩm, phụ tùng: COLOR TIVI TIE, Model: CTV-21F

Thuế suất nhập khẩu trước khi đề nghị hưởng theo tỷ lệ Nội địa hoá: 50%

Giá trị nhập khẩu CIF của sản phẩm nguyên chiếc (Z): 114.84 USD

Nguồn tính Z: DongGuan DaoJiao HaiLong Electronics Co., Ltd.

Tổng giá trị nhập khẩu CIF: I 37.85 USD

Nguồn tính I: Theo hoá đơn ngoại thương

Tỉ lệ nội địa hoá: N(%) = (1-I/Z)x100% 67.04%

1. Phân giá trị nhập khẩu I (Phụ lục 8.1.)

2. Phần giá trị sản xuất trong nước (phụ lục 8.2)

MODEL: CTV-21F

Phụ lục 8.1. Phần giá trị nhập khẩu (cho một đơn vị sản phẩm)

China: DongGuan DaoJiao HaiLong Electronics Co., Ltd.

TT

Tên linh kiện/phụ tùng

Định mức

Giá trị nhập (USD)

Nguồn nhập khẩu

Tỷ lệ %Z

Tên tiếng Anh

Tên tiếng Việt

Đơn vị

Số lượng

Đơn giá

Trị giá

1

Front cabnet

Vỏ nhựa trước

Cái

1

2.50

2.50

Trung Quốc

2.18%

2

Back cabinet

Vỏ nhựa sau

Cái

1

2.20

2.20

Trung Quốc

1.92%

3

Key board

Bảng mạch phím bấm

Bộ

1

0.20

0.20

Trung Quốc

0.17%

4

Speaker

Loa

Cái

2

1.00

2.00

Trung Quốc

1.74%

5

Power switch

Công tắc nguồn

Cái

1

0.50

0.50

Trung Quốc

0.44%

6

Main board

Bảng mạch chính

Bộ

1

29.00

29.00

Trung Quốc

25.25%

7

CRT grounding wire

Dây đất bóng đèn hình

Cái

1

0.20

0.20

Trung Quốc

0.17%

8

Logo TIE

Nhãn hiệu

Cái

1

0.05

0.05

Trung Quốc

0.04%

9

Remote

Điều khiển từ xa

Bộ

1

1.20

1.20

Trung Quốc

1.04%

Tổng trị giá phần nhập khẩu

33.85

 

32.96%

 

MODEL: CTV-21F

Phụ lục 8.2. Phần giá trị sản xuất trong nước (cho một đơn vị sản phẩm)

TT

Tên linh kiện/phụ tùng

Định mức

Giá trị nhập (USD)

Nguồn mua trong nước

Tỷ lệ %Z

Tên tiếng Anh

Tên tiếng Việt

Đơn vị

Số lượng

Đơn giá

Trị giá

1

CRT hoder

Gá giữ bóng đèn hình

Cái

4

0.20

0.80

Cơ sở Văn Nam

0.70%

2

Power cord

Dây nguồn

Sợi

1

1.20

1.20

Cty Cadivi

1.04%

3

CRT with CY+DY

Đèn hình kể cả CY+DY

Bộ

1

57.00

57.00

Orion Hanel

49.63%

4

Degaussing Coil

Dây khử từ

Cái

1

1.00

1.00

TIE

0.87%

5

Screws

ốc vít các loại

Bộ

1

0.80

0.80

Vinavit

0.70%

6

Carton box

Thùng carton

Cái

1

2.00

2.00

Công ty Việt Trung

1.74%

7

Foam cushion

Mốp xốp

Bộ

1

1.60

1.60

Cơ sở Thành Công

1.39%

8

Back label

Nhãn sau

Bộ

1

0.20

0.20

Cơ sở Bình Đông

0.17%

9

Manual instuction

Sách hướng dẫn sử dụng

Quyển

1

0.07

0.07

Cơ sở Bình Đông

0.06%

10

Warranty sheet

Giấy bảo hành

Cái

1

0.02

0.02

Cơ sở Bình Đông

0.02%

11

Warranty stamp

Tem bảo hành

Cái

1

0.04

0.04

Cơ sở Bình Đông

0.03%

12

Battery

pin dùng cho remote

Cái

2

0.05

0.10

Pinaco

0.09%

13

PE bag (100x100cm)

Bao nhựa 100x100cm

Cái

1

0.15

0.15

DNTN Lan Anh

0.13%

14

PE bag (15x20cm)

Bao nhựa 15x20cm

Cái

1

0.01

0.01

DNTN Lan Anh

0.01%

15

Assembling, testing charge

Chi phí lắp ráp, kiểm tra

Máy

1

12.00

12.00

Cty TIE

10.45%

Tổng trị giá phần mua trong nước

76.99

 

67.04%

 

 

GIẢI TRÌNH TÍNH TOÁN TỈ LỆ NỘI ĐỊA HOÁ ĐĂNG KÝ

(kèm theo công văn đề nghị số 1853/CV-KHCN, ngày 16 tháng 4 năm 2004)

Tên sản phẩm, phụ tùng: COLOR TIVI TIE, Model: CTV-21NAS

Thuế suất nhập khẩu trước khi đề nghị hưởng theo tỷ lệ Nội địa hoá: 50%

Giá trị nhập khẩu CIF của sản phẩm nguyên chiếc (Z): 118.72 USD

Nguồn tính Z: DongGuan DaoJiao HaiLong Electronics Co., Ltd.

Tổng giá trị nhập khẩu CIF: I 77.00 USD

Nguồn tính I: Theo hoá đơn ngoại thương

Tỉ lệ nội địa hoá: N(%) = (1-I/Z)x100% 35.14%

1. Phân giá trị nhập khẩu I (Phụ lục 9.1.)

2. Phần giá trị sản xuất trong nước (phụ lục 9.2)

MODEL: CTV-21NAS

Phụ lục 9.1. Phần giá trị nhập khẩu (cho một đơn vị sản phẩm)

China: DongGuan DaoJiao HaiLong Electronics Co., Ltd.

TT

Tên linh kiện/phụ tùng

Định mức

Giá trị nhập (USD)

Nguồn nhập khẩu

Tỷ lệ %Z

Tên tiếng Anh

Tên tiếng Việt

Đơn vị

Số lượng

Đơn giá

Trị giá

1

Front cabnet

Vỏ nhựa trước

Cái

1

3.00

3.00

Trung Quốc

2.53%

2

Back cabinet

Vỏ nhựa sau

Cái

1

2.65

2.65

Trung Quốc

2.23%

3

Key board

Bảng mạch phím bấm

Bộ

1

0.20

0.20

Trung Quốc

0.17%

4

Speaker

Loa

Cái

2

1.10

2.20

Trung Quốc

1.85%

5

Power switch

Công tắc nguồn

Cái

1

0.50

0.50

Trung Quốc

0.42%

6

Main board

Bảng mạch chính

Bộ

1

25.00

25.00

Trung Quốc

21.06%

7

CRT grounding wire

Dây đất bóng đèn hình

Cái

1

0.20

0.20

Trung Quốc

0.17%

8

Logo TIE

Nhãn hiệu

Cái

1

0.05

0.05

Trung Quốc

0.04%

9

Remote

Điều khiển từ xa

Bộ

1

1.20

1.20

Trung Quốc

1.01%

10

CRT with CY+DY

Đèn hình kể cả CY+DY

Bộ

1

42.00

42.00

Trung Quốc

35.38%

Tổng trị giá phần nhập khẩu

77.00

 

64.86%

 

MODEL: CTV-21NAS

Phụ lục 9.2. Phần giá trị sản xuất trong nước (cho một đơn vị sản phẩm)

TT

Tên linh kiện/phụ tùng

Định mức

Giá trị nhập (USD)

Nguồn mua trong nước

Tỷ lệ %Z

Tên tiếng Anh

Tên tiếng Việt

Đơn vị

Số lượng

Đơn giá

Trị giá

1

CRT hoder

Gá giữ bóng đèn hình

Cái

4

1.60

6.40

Cơ sở Văn Nam

0.74%

2

Power cord

Dây nguồn

Sợi

1

1.80

1.80

Cty Cadivi

1.84%

3

CRT with CY+DY

Đèn hình kể cả CY+DY

Bộ

1

1.90

1.90

Orion Hanel

47.90%

4

Degaussing Coil

Dây khử từ

Cái

1

4.00

4.00

TIE

0.63%

5

Screws

ốc vít các loại

Bộ

1

2.20

2.20

Vinavit

0.92%

6

Carton box

Thùng carton

Cái

1

3.00

3.00

Công ty Việt Trung

2.39%

7

Foam cushion

Mốp xốp

Bộ

1

2.50

2.50

Cơ sở Thành Công

2.21%

8

Back label

Nhãn sau

Bộ

1

1.50

1.50

Cơ sở Bình Đông

0.37%

9

Manual instuction

Sách hướng dẫn sử dụng

Quyển

1

0.80

0.80

Cơ sở Bình Đông

0.13%

10

Warranty sheet

Giấy bảo hành

Cái

1

0.08

0.08

Cơ sở Bình Đông

0.04%

11

Warranty stamp

Tem bảo hành

Cái

1

0.04

0.04

Cơ sở Bình Đông

0.07%

12

Battery

pin dùng cho remote

Cái

2

0.10

0.20

Pinaco

0.18%

13

PE bag (100x100cm)

Bao nhựa 70x70cm

Cái

1

0.25

0.25

DNTN Lan Anh

0.18%

14

PE bag (15x20cm)

Bao nhựa 15x20cm

Cái

1

0.05

0.05

DNTN Lan Anh

0.02%

15

Assembling, testing charge

Chi phí lắp ráp, kiểm tra

Máy

1

17.00

17.00

Cty TIE

5.53%

Tổng trị giá phần mua trong nước

41.72

 

35.14%

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Công văn số 1853/CV-KHCN ngày 16/04/2004 của Bộ Công nghiệp về việc xác nhận điều kiện kỹ thuật, năng lực công nghệ sản xuất và tỷ lệ nội địa hoá

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


2.881

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT có liên kết cung cấp dịch vụ tại các Báo điện tử sau:

TVPL:
DMCA.com Protection Status