Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Công văn số 3398/SĐH ngày 23/04/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc tuyển đi học sau SĐH tại Nhật Bản (học bổng Monbukagakusho-Mext) năm 2003-2004

Số hiệu: 3398/SĐH Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo Người ký: Trần Văn Nhung
Ngày ban hành: 23/04/2003 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 3398/SĐH
V/v tuyển đi học SĐH tại Nhật Bản (học bổng Monbukagakusho-Mext) năm 2003 - 2004

Hà Nội, ngày 23 tháng 4 năm 2003

 

Kính gửi: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố. Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

Bộ Giáo dục và Đào tạo nhận được công hàm số J.F.149/03 ngày 10 tháng 4 năm 2003 của Đại sứ quán Nhật Bản tại Hà Nội về việc Chính phủ Nhật bản cấp học bổng cho Việt Nam để dào tạo Sau Đại học (Doctor, Master) năm học 2003 - 2004. Bộ Giáo dục và Đào tạo đề nghị Quý Cơ quan đề cử cán bộ (không hạn chế số lượng) thuộc các ngành nghề có đủ điều kiện sau tham gia dự tuyển. Lưu ý: Quý cơ quan không cử những thí sinh trong 2 năm gần đây đã tham gia dự tuyển học bổng Monbusho nhưng không được phía Nhật Bản chấp nhận.

1. Tiêu chuẩn đi học:

- Công dân Việt Nam đang làm việc trong các cơ quan Nhà nước 1 năm trở lên (kể cả biên chế và hợp đồng dài hạn) kể từ khi tốt nghiệp đại học đến ngày hết hạn nộp đơn.

- Có phẩm chất đạo đức tốt, được cơ quan cử đi học.

- Tuổi dưới 35 tỉnh đến 1 tháng 4 năm 2004 (sinh vào hoặc sau ngày 2 tháng 4 năm 1969).

Xin học đúng ngành được đào tạo ở bậc đại học hoặc ở bậc thạc sĩ.

- Tốt nghiệp đại học hệ chính quy đạt loại khá trở lên. Điểm trung bình các môn thi tốt nghiệp đại học đạt từ 7,5 trở lên, 70% trong tổng số các môn học đạt từ điểm 7.0 trở lên. Đối với những người đi học tiến sĩ ngoài điều kiện trên phải có bằng thạc sĩ và kết quả học tập cao học từ khá trở lên.

- Trình độ ngoại ngữ đạt 1 trong các yêu cầu sau:

+ Đã tốt nghiệp đại học chính quy tiếng An hoặc tiếng Nhật.

+ Tốt nghiệp đại học, cao học ở các nước ngoài ngôn ngữ sử dụng ở các nước đó là tiếng Anh hoặc tiếng Nhật.

+ Có chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế TOEFL từ 450 điểm trở lên, hoặc TELTS 5.0 điểm trở lên.

+ Có chứng chỉ tiếng anh hoặc tiếng Nhật trình độ C do Trường đại học Ngoại ngữ Hà Nội hoặc Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh cho những người đi học nước ngoài theo các quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

(Các chứng chỉ ngoại ngữ chỉ chấp nhận trong 2 năm trở lại đây, kể từ ngày dự thi).

Thí sinh không đủ điều kiện về ngoại ngữ như đã nêu trở trên cần trực tiếp đăng ký với Phòng Đào tạo của Trường Đại học Ngoại ngữ Hà Nội (tel: 04 8547453) hoặc Phòng Quản lý Khoa học Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (tel: 08 8391077) để dự kiểm tra ngoại ngữ tiếng An hoặc tiếng Nhật vào ngày 11 tháng 5 năm 2003.

2. Hồ sơ dự tuyển

- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học, bằng thạc sỹ.

- Bảng điểm đại học, bảng điểm cao học. Bản sao chứng chỉ tiếng Anh hoặc tiếng Nhật Bản sao giấy khai sinh. Các bản sao phải có công chức.

Phiếu đăng ký đi học người nước ngoài (theo mẫu gửi kèm).

- Công văn cứ đi dự tuyển do Lãnh đạo của Cơ quan chủ quản ký (cơ quan cấp Bộ, ngang Bộ, UBND tỉnh, thành, Giám đốc các Đại học).

- Hợp đồng lao động hoặc Quyết định biên chế.

Hồ sơ gửi về Vụ sau Đại học Bộ Giáo dục và Đào tạo  49 Đại Cồ Việt Hà Nội theo đường Bưu điện trước ngày 9 tháng 5 năm 2003. Nếu giấy tờ cần nộp trong hồ sơ không đầy đủ hoặc khai không chính xác thì sẽ bị loại khỏi vòng tuyển chọn.

3. Quy trình tuyển chọn

a. Theo yêu cầu của Đại sứ quán Nhật Bản, Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ căn cứ vào hồ sơ, kết quả học tập để chọn 80 ứng cử viên tham dự học bổng. Kết quả tuyển chọn sẽ thông báo tại Vụ Sau đại học vào ngày 13 tháng 5 năm 2003.

b. Thí sinh được tuyển chọn tập trung tại Vụ Quan hệ Quốc tế - Bộ Giáo dục và Đào tạo vào 14 giờ ngày 15 tháng 5 năm 2003 để hướng dẫn khai hồ sơ (application form) gửi ĐSQ Nhật Bản tại Hà Nội.

c. Các thí sinh ở xa không có điều kiện đến nghe hướng dẫn khai hồ sơ sẽ được thông báo theo địa chỉ, điện thoại khai trong hồ sơ cá nhân.

d. Đại sứ quán Nhật Bản sẽ xem xét hồ sơ của 80 ứng cử viên và thông báo cho Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày phỏng vấn của những người đạt yêu cầu về hồ sơ (thời gian phỏng vấn vào tháng 7 hoặc tháng 8 năm 2003).

c. Thí sinh trúng tuyển sẽ đi học vào tháng 4 hoặc tháng 10 năm 2004.

Thí sinh có thể lấy phiếu đăng ký đi học nước ngoài và các thông tin chi tiết theo: website http:/www..moet.cdu.vn.moe/vn_sdh/

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
 THỨ TRƯỞNG




Trần Văn Nhung

 

BỘ (TỔNG CỤC-UBND)             CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                                                                                   Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

       CƠ QUAN:........................

      ............................................

Ngày...... tháng...... năm 200.....

PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN ĐI HỌC, THỰC TẬP, BỒI DƯỠNG, SĐH TẠI NƯỚC NGOÀI

I. LÝ LỊCH BẢN THÂN, GIA ĐÌNH

1. Họ và tên:............................................................. Nam (nữ) Đã (chưa) có (vợ, chồng).

2. Ngày tháng năm sinh:.................................... Dân tộc:................ Tôn giáo..................

3. Nơi sinh:........................................................................................................................

4. Quê quán: .....................................................................................................................

5. Đơn vị công tác hiện nay:.............................................................................................

6. Chức vụ:................................ Thâm niên công tác............ năm (từ......../19......./200.....

7. Chỗ ở hiện nay:............................................................................................................

8. Điện thoại: CQ:........................................................................ NR.............................

9. Họ, tên, tuổi, nghề nghiệp, cơ quan công tác hiện này của thân nhân

- Bố:....................................................................................................................................

- Mẹ:...................................................................................................................................

- .........................................................................................................................................

- Chồng (vợ): .....................................................................................................................

- Con: ................................................................................................................................

- Con: ................................................................................................................................

10. Gia đình chính sách:....................................................................................................

II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Đào tạo Đại học:

- Nơi học:.................................... Hệ:.................. Từ........../199........... đến........../199.....

- Ngành học: ....................................Chuyên ngành..........................................................

- Điểm TB các môn thi tốt nghiệp:.................. Điểm luận văn:........... Xếp loại TN:........

- Tổng số môn thi của các năm học ĐH là:........ môn (không tính môn kiểm tra). trong đó có:........ môn đạt điểm 7,0 trở lên, chiếm tỷ lệ ........ %.

2. Đào tạo đầu Đại học:

- Thực tập sinh ngành:...................................Tại nước............. Từ .......... đến:...............

- Nghiên cứu sinh (Cao học) Chuyên ngành:.....................................................................

tại ............................................. thời gian từ............... đến ............... Được cấp bằng.

3. Ngoại ngữ: Chứng chỉ riêng:............... trình độ B (CYTOEPI, IELTS)............... điểm.

cấp ngày............................................. tại Hội đồng thi ..............................

4. Bằng cấp chuyên môn khác:

- Ngành học: .............................. chuyên ngành:................... Bậc học:............... hệ..........

- Nơi học:............................................. từ............... đến ............... được cấp bảng.

III. THÀNH TÍCH

1. Khoa học:

TT

Tên công trình

Bảo, tạp chí

Số, ngày, tháng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Giải thưởng, bằng khen, bằng phát minh sáng chế:

.......................................................................................................................................

3. Thành tích hoạt động xã hội khác:.............................................................................

.......................................................................................................................................

IV. ĐĂNG KÝ ĐI HỌC SAU ĐẠI HỌC TẠI NƯỚC NGOÀI

1. Nước đến học:............................................................ Ngành học..............................

Chuyên ngành:................................................................................................................

2. Bậc học: Nguyễn Công Sự (CH, TTS, BD) thời gian học từ ............... đến ...............

3. Theo chế độ có học bổng (tự túc)...............................................................................

Tôi xin cam đoan mọi lời khai trên đây là đúng sự thật. Nếu có điều gì khai man, tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.

 

Người Khai

         (Ghi rõ tên và ký)

 

 

 

 

V. Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN:

Nhất trí cử anh (chị)............................................. cán bộ của:...........................................

............................................................Thuộc bộ (ngành, Tổng cục, UBND)......................

.............................. đi học Nguyễn Công Sự (CH,TLS) chuyên ngành:............... tại.............................. trong thời gian học từ............... đến ............... Theo chế độ học bổng (tự túc).

Thủ trưởng cơ quan

        (Ghi rõ tên, ký, đóng dấu)

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Công văn số 3398/SĐH ngày 23/04/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc tuyển đi học sau SĐH tại Nhật Bản (học bổng Monbukagakusho-Mext) năm 2003-2004

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


2.660

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT có liên kết cung cấp dịch vụ tại các Báo điện tử sau:

TVPL:
DMCA.com Protection Status