Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Công văn 140/KTKĐCLGD hướng dẫn xác định nội hàm, tìm thông tin và minh chứng để đánh giá chất lượng giáo dục trường trung học cơ sở do Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục ban hành

Số hiệu: 140/KTKĐCLGD Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục Người ký: Phạm Xuân Thanh
Ngày ban hành: 10/03/2010 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỤC KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 140/KTKĐCLGD
V/v: Hướng dẫn xác định nội hàm, tìm thông tin minh chứng để đánh giá chất lượng giáo dc tng THCS

Hà Nội, ngày 10 tháng 03 năm 2010

 

Kính gửi: c s giáo dục và đào to

Để công tác kiểm đnh cht lưng giáo dục đưc thực hiện thuận li hiệu quả, Cục Khảo thí Kim định cht ng giáo dc - B Giáo dục Đào tạo (GD&ĐT) hưng dẫn xác định nội hàm, tìm thông tin và minh chng để đánh giá chất lưng giáo dục trưng trung học sở (THCS) theo các quy đnh về tiêu chuẩn đánh giá chất ng giáo dục trưng THCS ban hành kèm theo Thông tư số 12/2009/TT-BGDĐT ngày 12/5/2009 của B trưởng Bộ GD&ĐT. Cụ thể như sau:

A. HƯNG DẪN CHUNG

1. Căn cứ vào nội hàm (yêu cầu) của từng chỉ số trong mỗi tiêu chí đánh giá chất lượng giáo dục:

- Hội đồng tự đánh giá rà soát, phân tích các hoạt động giáo dục của nhà trường, xác định nhà trường đạt hay chưa đạt được các yêu cầu của chỉ số và tiêu chí; xác định các thông tin và minh chng khng đnh điều đó (tham khảo mc Gợi ý các thông tin minh chng cần thu thập từ các nguồn khác để lựa chọn các thông tin, minh chứng phù hợp cho từng chỉ số của tiêu chí).

- Đoàn đánh giá ngoài, đoàn đánh giá lại (nếu có) xác nhận tính xác thực của kết quả đánh giá từng chỉ số, tiêu chí trong báo cáo tự đánh giá của nhà trường để xác định mức độ phản ánh đầy đủ các nội hàm của từng chỉ số, tiêu chí; các thông tin, minh chứng được sử dụng phải chính xác, rõ ràng, phù hợp và đầy đủ.

2. Các thông tin, minh chứng phục vụ cho công tác đánh giá chất lượng giáo dục là những văn bản /tài liệu, hồ sơ, sổ sách, hiện vật đã và đang có trong nhà trường, các cơ quan liên quan hoặc bằng khảo sát, điều tra phỏng vấn những người có liên quan và quan sát các hoạt động giáo dục trong nhà trường. Căn cứ vào nội hàm của từng chỉ số, tiêu chí, nhà trường lập Danh mục thông tin và minh chng theo quy định để phục vụ công tác tự đánh giá; tập hợp và sắp xếp các thông tin, minh chứng gọn nhẹ (thông thường là các hình ảnh hoạt động của nhà trường, các bản phôtôcopy văn bản /tài liệu, báo cáo ngắn,...) để trong các hộp hồ sơ thông tin, minh chứng, đảm bảo dễ tìm kiếm và sử dụng.

3. Đối với thông tin, minh chứng phức tạp, cồng kềng (như hệ thống hồ sơ, sổ sách về các hoạt động giáo dục của nhà trường được Quy định tại Điều lệ trường học; các văn bản, tài liệu, tư liệu có số lượng lớn và số trang nhiều; các hiện vật,…) thì cần ghi rõ nơi có thể đến đọc, xem và quan sát trực tiếp hoặc nhà trường có thể lập các biểu bảng, bản tổng hợp thống kê tích hợp dữ liệu /số liệu từ hệ thống hồ sơ, sổ sách và văn bản /tài liệu và được lưu trong các hộp hồ sơ thông tin, minh chứng. Trong trường hợp, có văn bản /tài liệu được sử dụng làm thông tin, minh chứng cho nhiều chỉ số, tiêu chí thì chỉ cần một bản, ghi chú theo hướng dẫn một mã thông tin, minh chứng, không cần nhân thêm bản.

4. Các thông tin, minh chứng phục vụ cho công tác tự đánh giá phải đảm bảo tính chính xác, rõ ràng, phù hợp với nội hàm của từng chỉ số, tiêu chí, đầy đủ theo từng năm học và theo chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục trường THCS được quy định tại Quyết định số 83/2008/QĐ-BGD&ĐT ngày 31/12/2008 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT (đối với trường THCS là 04 năm học). Những trường hợp đặc biệt được hướng dẫn cụ thể, chi tiết trong mục B.

5. Trong trường hợp không tìm được thông tin, minh chứng cho một chỉ số, tiêu chí nào đó (do chiến tranh, họa hoạn, thiên tai hoặc do nhiều năm trước không lưu hồ sơ,...), hội đồng tự đánh giá có thể tìm các cách khác để khẳng định các thành quả của nhà trường, nêu rõ lý do trong báo cáo tự đánh giá hoặc giải thích trực tiếp với đoàn đánh giá ngoài, đoàn đánh giá lại (nếu nhà trường được đánh giá ngoài hoặc đánh giá lại).

6. Trong thời gian tới, Bộ GD&ĐT sẽ tiếp tục rà soát, hoàn thiện các quy định và hướng dẫn công tác kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục phổ thông để phù hợp với Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Giáo dục (có hiệu lực từ ngày 01/7/2010). Trước mắt, các sở giáo dục và đào tạo tiếp tục chỉ đạo các nhà trường và các đơn vị khác xác định nội hàm, tìm thông tin và minh chứng được hướng dẫn trong mục B của công văn này để triển khai công tác tự đánh giá, đánh giá ngoài và đánh giá lại.

B. HƯỚNG DN XÁC ĐỊNH NI HÀM, M THÔNG TIN VÀ MINH CHNG

I. Tiêu chun 1: Chiến lược phát trin ca tng THCS

1. Chiến lưc phát triển của nhà trường đưc c đnh rõ ràng, phù hp mục tiêu giáo dục phổ thông cấp THCS đưc quy định tại Luật Giáo dục và đưc công b công khai.

a) Đưc xác đnh rõ ràng bằng văn bn và đưc cơ quan ch qun phê duyệt. Ni hàm của chỉ số:

- Nhà trưng có chiến c phát triển bằng văn bản;

- Chiến lược phát triển đưc cấp thm quyền phê duyệt.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

Văn bản chiến lưc phát triển của nhà trưng.

b) Phù hợp mc tiêu giáo dc phổ thông cấp THCS đưc quy định ti Luật Giáo dục.

Ni hàm của chỉ số:

Chiến lưc phát triển của nhà trưng:

- Phù hợp mc tiêu go dc ph thông theo quy đnh ti khoản 1, Điu 27, Lut Giáo dc (2005): “Mục tiêu ca go dc phthông là giúp hc sinh phát triển toàn din v đạo đức, trí tu, th chất, thm m và c k năng cơ bản, phát triển năng lực cá nhân, tính ng đng và sáng tạo, hình thành nhân cách con ni Việt Nam xã hội ch nghĩa, y dựng tư cách và trách nhim ng dân; chuẩn b cho hc sinh tiếp tục học n hoặc đi vào cuc sng lao đng, tham gia xây dựng và bảo vT quốc”.

- Phù hợp mc tiêu giáo dc THCS theo quy đnh ti khon 3, Điu 27, Luật Giáo dc (2005): “Giáo dc THCS nhm gp hc sinh củng c và phát triển những kết qu của giáo dc tiểu hc; có học vấn phthông trình đcơ s và nhng hiu biết ban đu v k thut và ng nghiệp đ tiếp tc hc trung hc phthông, trung cp, hc ngh hoặc đi vào cuc sng lao động”.

Ghi chú:

Nếu mc tiêu giáo dục phổ thông cấp THCS đưc quy định tại Luật Giáo dục (2005) thay đổi, thì theo Luật Giáo dục hiện hành.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

Văn bản chiến lưc phát triển của nhà trưng.

c) Được ng b ng khai dưới hình thc niêm yết ti trụ sở nhà trường, đăng ti trên các phương tin thông tin đại chúng tại địa phương và trên Website ca s GD&ĐT hoặc Website ca trường (nếu có).

Ni hàm của chỉ số:

Chiến c phát triển của nhà trưng đưc công b công khai dưi hình thức niêm yết tại tr sở nhà trưng, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng tại địa phương trên Website của s GD&ĐT hoặc Website của trưng.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Ảnh chụp văn bản chiến c phát triển đưc niêm yết tại nhà trưng;

- Các số báo, tạp chí địa phương đã đăng tải ni dung chiến lưc phát triển của ntng;

- Các tài liệu, văn bn chng minh nội dung chiến c phát triển của nhà trưng đã đưc đưa tin trên đài phát thanh và truyền hình địa pơng;

- Đưng dẫn truy cp vào Website ca sở GD&ĐT hoặc Website của nhà trưng đăng tải nội dung chiến lưc phát triển của nhà trưng;

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

2. Chiến lưc phát triển phù hp vi các ngun lc của nhà trưng, định hưng phát triển kinh tế - xã hội của đa pơng và đnh k đưc rà soát, bổ sung, điều chỉnh.

a) P hợp vi các ngun lc về nhân lc, tài chính cơ s vật chất ca nhà trường.

Ni hàm của chỉ số:

Chiến lược phát triển của nhà trường phù hợp với các nguồn lực:

- Nhân lực;

- Tài chính;

- Cơ sở vật chất.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Bảng thống kê thông tin về nhân sự theo Tiểu mục 3 - Mục C của Công văn số 7880/BGDĐT-KTKĐCLGD ngày 08/9/2009 của Bộ GD&ĐT về việc hướng dẫn tự đánh giá cơ sở giáo dục phổ thông;

- Dự kiến nguồn nhân lực của nhà trường cho 5 -10 năm tới;

- Bảng thống kê cơ sở vật chất, thư viện, tài chính theo Tiểu mục II - Mục C của Công văn số 7880/BGDĐT-KTKĐCLGD;

- Quy hoạch tổng thể của nhà trường;

- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).

b) P hợp với định hướng phát triển kinh tế - hội của đa phương. Ni hàm của chỉ số:

Chiến lược phát triển của nhà trường phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương (huyện /thị xã /quận, thành phố).

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Ngh quyết định Đại hi Đảng b (huyn /th xã /qun, thành ph);

- Chương trình hành đng của huyn /th xã /quận, thành ph v đnh ng phát triển kinh tế - xã hi;

- c thông tin và minh chng khác (nếu có).

c) Định k 02 năm rà soát, b sung và điu chỉnh. Ni hàm của chỉ số:

Chiến lưc phát trin của nhà trưng đưc định k02 năm rà soát, bổ sung và điều chỉnh.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Biên bản cuộc họp nội dung soát, bổ sung điều chnh chiến c phát triển của nhà trưng;

- Văn bản điều chnh chiến lược phát triển của nhà trưng đưc cấp thm quyền phê duyệt;

- c thông tin và minh chng khác (nếu có).

Ghi chú:

Nếu chiến lưc phát triển của n trưng xây dựng chưa đưc 02 năm, thì nhà trưng chưa cần rà soát, b sung điều chỉnh.

II. Tiêu chuẩn 2: Tổ chc và quản lý nhà trưng

1. Nhà trưng có cơ cu tổ chc phù hp vi quy định tại Điều lệ trưng THCS, trưng trung học phổ thông trưng ph thông nhiều cấp hc (sau đây gọi là Điều lệ tng trung học) và các quy định khác do Bộ GD&ĐT ban hành.

a) Có Hi đng tng đối vi trường công lập, Hi đng qun tr đi vi tờng tư thục (sau đây gọi chung là Hi đng tng), Hội đng thi đua và khen thưởng, Hi đng klut, Hội đồng tư vn khác, c t chuyên n, t Văn phòng và các b phn khác (nếu ).

Ni hàm của chỉ số:

Tại thời điểm tự đánh giá chất lưng giáo dục, nhà trưng có:

- Hội đng tng (trưng công lập);

- Hi đng quản tr (tờng tư thc có 02 thành viên góp vn tr lên);

- Hội đồng thi đua khen thưng;

- Hội đồng kỷ lut;

- Hội đồng tư vấn khác (nếu có);

- Đủ c t chuyên môn tổ Văn phòng.

Ghi chú:

Đi với trưng phổ thông nội trú cấp huyện, có thêm t Qun lý ni trú theo quy định tại Quyết định s 49/2008/QĐ-BGD&ĐT ngày 25/8/2008 của Bộ trưng Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tổ chc và hoạt động ca trưng phổ thông dân tộc nội trú.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Quyết định thành lập Hội đồng trưng hoặc Hội đồng quản trị;

- Biên bản cuộc họp (hoc quyết định) của nhà trưng nội dung:

+ Thành lp Hội đng thi đua khen thưng;

+ Thành lp Hội đồng k lut;

+ Thành lp Hội đồng tư vấn (nếu có);

+ Thành lp các tổ chuyên môn và tổ Văn phòng;

+ Thành lp các tổ Quản nội trú;

+ Phân công nhiệm vụ cho các bộ phn, cá nhân trong nhà trưng;

- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó ni dung cơ cấu tổ chức b máy của nhà trường);

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

b) Có các tổ chc Đng Cộng sản Việt Nam, Công đoàn, Đn Thanh niên Cộng sn Hồ Chí Minh, Đi Thiếu niên Tiền phong H Chí Minh các tổ chc hội.

Ni hàm của chỉ số:

Ti thi điểm t đánh giá cht lưng giáo dc, nhà trưng có:

- Đảng Cộng sản Vit Nam;

- ng đn trường;

- Đn Thanh niên Cng sản H Chí Minh;

- Đội Thiếu nn Tin phong H Chí Minh;

- c t chc xã hi khác (nếu có).

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Quyết định thành lp tchức Đng Cộng sn Việt Nam hoc nghquyết Đại hi chi b (hoc Đng b cơ s) nhà tng;

- Quyết đnh thành lp t chc ng đn hoc biên bn Đi hội công đoàn nhà trường;

- Quyết đnh thành lp t chc Đoàn thanh niên Cng sn H Chí Minh hoc biên bn Đại hi Đoàn nhà trường;

- Quyết đnh thành lp t chc Đi Thiếu niên Tin phong H Chí Minh hoc biên bn Đại hi Đi nhà trưng;

- c quyết định thành lp t chc xã hội;

- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó nội dung cơ cấu tổ chức b máy của nhà trương);

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

c) Có đ c khi lp t lp 6 đến lp 9 và mi lp học không quá 45 hc sinh (không quá 35 hc sinh đi vi trường chuyên biệt); mỗi lp có lp trưởng, 1 hoặc 2 lp phó do tp th lp bầu ra o đu mỗi năm hc; mi lp đưc chia thành nhiều t học sinh; mỗi t có t tởng, t phó do hc sinh trong t bu ra.

Ni hàm của chỉ số:

Ti thi điểm t đánh giá cht lưng giáo dc, nhà trường:

- c khi lp t lớp 6 đến lp 9 và mi lp hc không quá 45 hc sinh (không quá 35 học sinh đối vi trưng chuyên biệt);

- Mi lp có lp trưng, 1 hoặc 2 lớp phó do tp th lp bu ra o đu mi năm học;

- Mỗi lp được chia thành nhiu t học sinh; mi t có t trưởng, t phó do hc sinh trong t bu ra.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Bn tổng hợp các khi lp, tng lớp (họ tên giáo viên chủ nhim, sĩ số học sinh, h vàn lớp trưởng, lớp phó, tổ trưng, t phó,...) của nhà trưng;

- Biên bản họp lớp, họp tổ nội dung bầu lp tng, lớp phó, t trưng, tổ phó;

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

2. Thủ tục thành lp, cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và hot động của Hi đồng trường theo quy đnh của B GD&ĐT.

a) Th tc thành lập, cơ cu t chc, nhim v và quyn hn của Hi đng trưng đi với trưng ng lp thc hiện theo quy định ti Điu l trường trung học; đi với trường tư thc thc hiện theo Quy chế t chức và hot đng trường tư thc.

Ni hàm của chỉ số:

- Thủ tục thành lập, cơ cấu tổ chức, nhim vụ quyền hạn:

+ Hội đồng trưng theo quy đnh tại khoản 2 3 Điu 20 của Quyết định số 07/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 02/4/2007;

+ Hội đồng quản trị theo quy đnh tại Điều 12, 13 14 của Quyết định số 39/2001/QĐ-BGD&ĐT ngày 28/8/2001 của Bộ trưng Bộ GDT ban hành Quy chế t chức hoạt đng của của trưng tư thục;

- Đi với trưng tư thục do 01 thành viên góp vn không có Hội đng quản trị, thì thực hin theo quy định tại Điều 17 của Quyết định số 39/2001/QĐ- BGD&ĐT ngày 28/8/2001 của Bộ tng Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của các trưng ngoài công lập.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Quyết đnh thành lp Hội đồng trưng hoc Hi đng qun tr;

- Quy chếm vic của Hi đồng trường, Hội đồng qun trị;

- Kế hoạch hot động ca Hi đồng trường, Hội đồng qun trị;

- Sổ nghị quyết của nhà trưng nghị quyết của Hội đồng trưng;

-c quyết ngh ca Hi đồng trường v:

+ Mc tiêu, c d án, kế hoạch và phương hướng phát trin nhà trưng;

+ Huy động nguồn lực cho nhà trường;

+ Tài chính, tài sản của nhà trường;

+ Tchức, nhân svà gii thiu người đcơ quan có thẩm quyn bnhim hiệu trưng, phó hiu trưởng (nếu );

- Biên bn cuộc họp ca Hội đồng trưng, Hi đồng qun tr có nội dung việc giám t nhà tờng thực hin c nghquyết của Hi đồng trưng, Hi đồng qun tr, quy chế dân ch trong c hot động ca nhà trường;

- c minh chứng liên quan đến 8 nhim v và quyn hn ca Hi đồng qun trtheo quy định ti Điều 13 của Quyết định s39/2001/QĐ-BGDT ngày 28/8/2001;

-c thông tin minh chứng khác (nếu có).

b) Hội đồng trường đối với trưng công lập hot đng theo quy định ti Điều lệ trưng trung học; đối với trường thục theo Quy chế tổ chc hot động của trường tư thục.

Ni hàm của chỉ số:

- Đi với tng công lập, Hi đồng tng hoạt động theo quy đnh tại khoản 4, Điều 20 của Điều l trưng trung học;

- Đi với trưng thc, Hội đồng qun trị hoạt động theo quy đnh ti khoản 4, Điều 12 của Quyết định s 39/2001/QĐ-BGD&ĐT ngày 28/8/2001.

- Đi với tng tư thục (một thành viên góp vốn) không có Hội đồng quản trị, thì n trưng thc hiện theo quy định tại Điều 17 của Quyết định số 39/2001/QĐ-BGD&ĐT ngày 28/8/2001.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Sổ nghị quyết của nhà trưng nghị quyết của Hội đồng trưng;

- Quy chếm vic của Hi đồng trường, Hội đồng qun trị;

- Kế hoạch hot động ca Hi đồng trường, Hi đồng qun tr (sau đây gi chung là Hi đồng trường);

- c biên bản cuộc hp tờng k và bất thường ca Hội đồng trường;

- Biên bn cuc họp ca Hi đồng trường có nội dung giám t nhà trường thc hin c ngh quyết ca Hội đồng trường và quy chế dân ch trong c hot đng ca nhà trường;

- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).

c) Mi hc k, rà soát, đánh giá đci tiến các hot đng ca Hội đồng trường.

Ni hàm của chỉ số:

Mỗi học k Hội đng trưng t rà soát, đánh giá c hot đng.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Sổ nghị quyết của nhà trưng nghị quyết của Hội đồng trưng;

- Biên bản cuộc họp của Hội đồng trưng có nội dung soát, đánh giá các hot động trong mỗi học k;

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

3. Hi đng thi đua và khen thưởng, Hi đồng k lut đi vi cán b, giáo viên, nhân viên, hc sinh trong nhà tờng có thành phần, nhim v, hoạt đng theo quy định ca B GD&ĐT và c quy đnh hin hành khác.

a) Hội đồng thi đua khen thưởng nhim vụ xét thi đua khen thưng, thành phần hot động theo các quy định hiện hành.

Ni hàm của chỉ số:

Hội đồng thi đua và khen thưởng ca nhà trường có nhim vụ xét thi đua khen thưng có tnh phn và hot động theo c quy định hiện hành.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Hồ sơ thi đua của nhà trưng;

- Hồ sơ kiểm tra, đánh giá giáo viên nhân viên;

- Hồ sơ khen thưng, kỷ lut học sinh;

- Biên bản cuộc họp (hoặc quyết định) ca nhà trưng nội dung thành lập Hội đồng thi đua và khen tng;

- Biên bản cuc hp có nội dung hoạt động ca Hi đồng thi đua và khen thưng;

- Các quyết nghị của Hội đồng thi đua khen tng;

- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó có nội dung Hội đồng thi đua và khen thưng nhim v xét thi đua khen thưng, thành phần và hoạt động theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng);

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

b) Hội đồng kỷ luật học sinh, Hội đồng k luật cán b, giáo viên, nn viên đưc thành lp có thành phần, hoạt động theo quy đnh của Điu l trường trung hc và các quy định hin hành.

Ni hàm của chỉ số:

Hội đồng kỷ luật hc sinh, Hi đng k lut n b, giáo viên, nhân viên được thành lp có thành phần, hot đng theo quy định ca Điu l trường trung hc và c quy định hin hành.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Hồ sơ kiểm tra, đánh giá giáo viên nhân viên;

- Hồ sơ khen thưng, kỷ lut học sinh;

- Biên bn cuộc họp (hoặc quyết định) của nhà trưng thành lập Hội đồng kỷ luật hc sinh;

- Các biên bản cuộc họp có ni dung về hoạt đng ca Hội đồng kỷ lut học sinh, Hi đồng k luật cán bộ, giáo viên, nhân viên;

- Các quyết ngh của Hội đồng kỷ lut học sinh, Hi đồng k lut n bộ, giáo viên, nhân viên;

- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó nội dung Hội đồng kỷ luật hc sinh, Hi đng k lut n b, giáo viên, nhân viên ca nhà trưng đưc thành lp có thành phn, hot động theo quy đnh ca Điều l trường trung hc và quy định ca pháp lut);

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

c) Hng năm, rà soát, đánh giá công c thi đua, khen thưởng và k luật. Ni hàm của chỉ số:

Hằng năm, nhà trưng soát, đánh giá công tác thi đua, khen thưởng kỷ luật.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Biên bản cuộc họp của nhà trưng có nội dung soát, đánh giá công tác thi đua, khen thưởng, k lut;

- o o tng kết năm học (trong đó có ni dung soát, đánh giá công tác thi đua, khen thưởng, k lut và những i hc kinh nghiệm);

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

4. Hội đồng tư vn khác do hiu tởng quyết định thành lập, thc hin c nhim v theo quy định của hiu tởng.

a) Có quy định ràng v thành phn, nhiệm vụ, thời gian hoạt động của Hội đồng tư vấn.

Ni hàm của chỉ số:

Hiu trưởng quy định ràng về thành phần, nhiệm vụ, thời gian hoạt động của Hội đồng tư vn.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Biên bn cuộc họp (hoặc các quyết định) có nội dung thành lập Hi đồng tư vấn;

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

b) Có c ý kiến tư vn cho hiu tởng thc hiện tt nhiệm v thuc trách nhiệm và quyền hạn ca mình.

Ni hàm của chỉ số:

c Hi đồng tư vn có những ý kiến tham mưu cho hiệu trưng thực hin tt nhim v thuc trách nhim và quyn hạn ca mình.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Kế hoch hoạt đng của các Hội đồng tư vấn;

- Biên bản cuộc họp nội dung ly ý kiến c Hi đồng tư vn;

- Biên bản cuộc hp của nhà trưng nội dung hiệu trưng đánh giá kết quả hoạt động của các Hội đồng tư vấn;

- Báo o tng kết năm học (trong đó có ni dung đánh giá kết quả hoạt động của các Hội đồng tư vấn);

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

c) Mỗi học k, soát, đánh giá các hoạt động của Hội đồng tư vấn. Ni hàm của chỉ số:

- Mỗi học k, các Hội đng vấn t rà soát, đánh giá rút kinh nghim các hot đng;

- Hiệu trưng tổ chức rà soát, đánh giá rút kinh nghiệm các hot động thực hiện nhiệm vụ của các Hi đồng tư vn.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Biên bản các cuộc họp của tng Hi đồng vấn ni dung tự soát, đánh giá và rút kinh nghiệm các hoạt động;

- Biên bn cuộc hp nội dung hiệu trưng đánh giá kết qu hoạt đng của các Hội đồng tư vấn.

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

5. T chuyên n ca nhà tng hoàn thành các nhim v theo quy định.

a) kế hoạch công tác hoàn thành các nhiệm vụ theo quy định tại Điều lệ trưng trung học. Ni hàm của chỉ số:

Hai năm hc gn đây, c t chuyên n ca nhà trường:

- Có kế hoạch công tác;

- Hoàn thành c nhiệm v hưng dẫn xây dng và qun lý kế hoạch nhân của tổ viên; tổ chức bồi ng chuyên môn nghiệp v; tham gia đánh giá, xếp loại đề xuất khen thưng, kỷ luật các thành viên của tổ.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Biên bn (hoặc quyết định) các cuộc họp nội dung hiệu trưng phân công nhiệm vụ cho các tổ chuyên môn;

- Kế hoạch công tác thực hiện chương trình, kế hoạch dạy học các hoạt động khác (trong đó có nội dung dạy chuyên đề, t chọn, dạy ôn thi tốt nghiệp; sử dụng đồ dùng dy học, thiết bị dạy học đúng, đủ theo c tiết trong phân phối chương trình; t chức bồi dưng chuyên môn nghiệp vụ cho các thành viên trong tổ; bồi dưng học sinh năng khiếu phụ đạo học yếu m);

- Biên bản cuộc họp của tổ chuyên môn có nội dung tham gia đánh giá, xếp loại các thành viên của tổ;

- Biên bản cuộc họp của tổ chuyên môn có nội dung đ xuất khen thưng, kỷ luật đối vi giáo viên;

- Báo cáo tổng kết năm hc (trong đó nội dung hiệu trưng đánh giá hoạt động của tổ chuyên môn);

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

b) Sinh hot ít nht hai tun mt ln v hoạt động chuyên môn, nghip vvà các hot đng giáo dc khác.

Ni hàm của chỉ số:

Hai năm hc gn đây, c t chuyên n sinh hot ít nhất hai tuần mt lần vhoạt đng chuyên môn, nghiệp v và c hoạt đng giáo dc khác.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Các biên bn sinh hoạt chuyên môn của tổ hoặc nhóm chuyên môn;

- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó có nội dung đánh giá sinh hot chuyên môn của các tổ chuyên môn);

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

c) Hằng tháng, rà soát, đánh giá việc thc hin các nhiệm vđưc phân công.

Ni hàm của chỉ số:

Hai năm hc gn đây, t chuyên môn soát, đánh giá để cải tiến các biện pháp thực hiện nhiệm vụ đưc giao theo từng tháng.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Biên bản cuộc họp của t chuyên môn ni dung rà soát, đánh giá để cải tiến các biện pháp thực hiện nhiệm vụ đưc giao;

- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó nội dung t chuyên n soát, đánh giá để cải tiến các biện pháp thực hiện nhim vụ đưc giao;

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

6. T Văn phòng ca nhà trưng (tổ Quản nội trú đối vi tng ph thông nội trú cp huyện) hoàn thành c nhim v được phân công.

a) Có kế hoạch công tác ng. Ni hàm của chỉ số:

Hai năm học gn đây, t n phòng ca nhà trưng (tổ Quản nội trú đối với trưng phổ thông nội trú cấp huyện) có kế hoch công c rõ ràng.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Kế hoạch công c ca t Văn phòng;

- Kế hoạch công c của tQun nội trú;

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

b) Hoàn thành các nhiệm vụ được phân công.

Hai năm hc gn đây, t n phòng, t Quản lý nội trú (nếu ) ca nhà trưng hoàn thành các nhim v đưc giao.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Biên bản cuộc họp (hoặc quyết đnh) nội dung hiu trưng phân công nhiệm vụ cho tổ Văn phòng, t Quản lý nội trú;

- Biên bn cuộc hp có ni dung hiu trưởng đánh giá kết qu thc hiện các nhiệm v đưc giao ca t n phòng, t Qun lý ni trú;

- Biên bản c cuc họp có nội dung sinh hot định k và đột xut ca t Văn phòng, tQuản nội trú;

- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó ni dung đánh giá t n phòng, t Quản nội t hoàn tnh c nhim v đưc giao);

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

c) Mi hc kỳ, rà soát, đánh giá vic thc hin c nhim v được phân công. Ni hàm của chỉ số:

Hai năm học gn đây, t Văn phòng, t Quản lý nội trú rà soát, đánh giá để cải tiến các biện pháp thực hiện c nhiệm v đưc phân công theo từng học k.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Biên bản cuộc hp của tổ Văn phòng, t Qun lý ni trú có ni dung rà soát, đánh giá để cải tiến c biện pháp thc hiện c nhiệm v đưc phân công theo từng hc k;

-oo tng kết năm hc (trong đó có ni dung t Văn phòng, t Qun lý nội trú rà soát, đánh giá đ ci tiến c biện pháp thc hin c nhim v được phân công theo tng học k;

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

7. Hiệu trưởng có các biện pháp chỉ đạo, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện kế hoạch dạy, học tập các môn học và các hoạt động giáo dục khác theo quy định tại Chương trình giáo dục trung học cấp THCS do Bộ GD&ĐT ban hành.

a) Ph biến công khai, đy đ kế hoạch giảng dy, hc tp các môn học và các hoạt động giáo dục khác.

Ni hàm của chỉ số:

Hiu trưởng ph biến công khai, đy đủ:

- Kế hoạch giảng dy và học tp các môn học;

- c hot động giáo dục.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Biên bn c cuc họp ca nhà trưng có ni dung ph biến công khai:

+ Kế hoạch giảng dy và hc tp c n hc;

+ c hot động giáo dục.

- Báo cáo tng kết năm hc (trong đó có nội dung hiu trưng ph biến công khai, đy đ kế hoch ging dy và hc tập các môn học và hot động giáo dc theo quy định);

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

b) Có c bin pháp ch đo, kim tra, đánh giá việc thc hiện kế hoch ging dy và hc tập, d gi, thi giáo viên dy gii các cp, sinh hot chuyên đề, nội dung giáo dc đa phương và hot động giáo dc ngh ph thông - hưng nghip.

Ni hàm của chỉ số:

Hiệu trưng các biện pháp ch đạo, kim tra, đánh giá việc thc hiện:

- Kế hoạch giảng dy học tập, dự gi, thi giáo viên dạy giỏi các cấp, sinh hoạt chuyên đề, nội dung giáo dục địa phương;

- Kế hoch hoạt động giáo dục nghề ph thông - hưng nghip.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Biên bản các cuộc họp (hoặc các văn bản) có nội dung hiu trưởng các bin pháp chỉ đo, kim tra, đánh giá việc thực hiện:

+ Kế hoạch giảng dy và học tập, dự giờ, thi giáo viên dy gii các cp, sinh hoạt chuyên đề, nội dung giáo dục địa phương;

+ Kế hoạch hot động giáo dục nghề phổ thông - hưng nghip.

- Sổ dự giờ tm lớp của hiệu tng;

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

c) Hằng tháng, soát, đánh giá để cải tiến qun hoạt động giáo dục trên lp, hoạt đng giáo dục nghề phổ thông - hướng nghiệp các hot động giáo dục khác.

Ni hàm của chỉ số:

Hiệu trưng soát, đánh giá để cải tiến các biện pháp quản hot động giáo dục trên lớp hoạt động giáo dục ngh phổ thông - hưng nghiệp theo từng tháng.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Biên bản cuộc họp của nhà trưng nội dung rà soát, đánh giá để cải tiến các các biện pháp quản hoạt đng giáo dục trên lớp quản hoạt đng giáo dục nghề phổ thông - hưng nghiệp;

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

8. Hiu tng các biện pháp ch đạo, kiểm tra, đánh giá hoạt động dạy thêm, học thêm và quản lý học sinh nội trú (nếu có).

a) Có kế hoạch qun lý hoạt đng dy thêm, học thêm qun học sinh nội trú (nếu có).

Ni hàm của chỉ số:

Hai năm học gn đây, hiệu trưng y dựng đưc:

- Kế hoạch hot đng dy thêm, hc tm theo quy đnh (Quyết định số 03/2007/QĐ-BGD&ĐT các quy định khác của Uỷ ban nhân n tỉnh, hoặc thành phố trục thuộc Trung ương, sGD&ĐT);

- Kế hoạch qun lý học sinh ni trú (đi với nhà tng có hc sinh ni trú);

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Kế hoạch về hoạt động dạy thêm, học thêm của nhà trưng;

- Kế hoạch thực hin nhiệm v năm hc (trong đó nội dung hoạt động dạy thêm, học thêm của nhà trưng);

- Kế hoạch quản lý hc sinh ni trú của nhà trưng;

- Kế hoạch thực hin nhiệm v năm hc (trong đó nội dung hot động quản lý hc sinh ni trú của nhà trưng);

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

b) Có c bin pháp ch đạo, kiểm tra vic dy thêm, học thêm qun lý hc sinh ni trú (nếu có).

Ni hàm của chỉ số:

Hai năm hc gn đây, hiu tng có c bin pháp ch đạo, kim tra, đánh giá vic thc hiện:

- Hot động dy thêm, hc thêm theo quy định ti Điu 8 - 9 ca Quyết đnh số 03/2007/QĐ-BGDĐT các quy đnh khác của U ban nhân dân tnh, hoặc thành phố trực thuộc Trung ương;

- Hoạt đng qun lý hc sinh nội trú (đi với nhà trường có hc sinh ni trú).

Ghi chú:

Công tác quản lý hc sinh nội trú ca trưng phổ thông dân tộc nội trú theo quy đnh ti Điu 19, Quyết định s 49/2008/QĐ-BGDĐT, ngày 25/8/2008 ca B trưởng B GD&ĐT ban hành Quy chế t chc và hot động ca trường phthông dân tc nội trú.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Biên bn cuộc họp (hoc c văn bản) có ni dung hiu trưởng có c bin pháp ch đo, kiểm tra, đánh giá vic thực hin hot động dy thêm, học thêm;

- S theo dõi hoạt đng dạy thêm, học thêm của giáo viên, nhân viên, học sinh trong ngoài nhà trưng;

- Thời khóa biểu dạy thêm, hc thêm trong và ngoài nhà tng;

- Biên bn của nhà trưng về kim tra hot động dạy thêm, học thêm trong nhà trưng ngoài nhà trưng của giáo viên, cán bộ, nhân viên do nhà trưng quản lý;

- Danh sách học sinh tham gia học thêm trong nhà trưng ngoài nhà trưng;

- Danh sách cán bộ, giáo viên, nhân viên của nhà trưng tham gia tổ chức, dạy thêm trong nhà trưng và ngoài nhà trưng;

- Các biên bản thanh tra, kiểm tra của quan quản lý giáo dục của chính quyền các cấp về hoạt động dạy thêm học thêm trong nhà trưng ngoài nhà trưng;

- Biên bn cuc hp (hoc c văn bn) có ni dung hiệu trưng có c biện pháp ch đo, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện quản lý học sinh nội trú;

- Sổ theo dõi quản học sinh nội trú của ntrưng;

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

c) Hằng tháng, soát, đánh giá việc quản hoạt đng dạy thêm, hc thêm và qun lý học sinh ni trú (nếu có).

Ni hàm của chỉ số:

Hai năm học gn đây, hằng tháng hiệu trưng rà soát, đánh giá:

- Công tác quản lý hoạt động dạy thêm, học thêm;

- Công tác quản lý học sinh ni trú (nếu ).

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Biên bn các cuộc họp nội dung hiu trưng rà soát, đánh giá thực hiện nhiệm vụ:

+ Qun hoạt động dạy thêm, học thêm theo từng tháng;

+ Qun học sinh nội trú theo từng tháng;

- Các báo cáo định k, đột xuất của hiu trưng về hoạt động dạy thêm, học thêm quản học sinh nội trú theo yêu cầu ca cơ quan quản giáo dc;

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

9. Nhà trường đánh giá, xếp loại hạnh kiểm ca học sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT.

a) Đánh giá, xếp loi hnh kiểm ca hc sinh theo quy đnh. Ni hàm của chỉ số:

Nhà trường đánh giá xếp loại hnh kim học sinh theo quy đnh (Cơng 2 của Quyết đnh số 40/2006/QĐ-BGDĐT, ngày 05/10/2006 của Bộ trưng Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh THCS và học sinh THPT).

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Sổ gọi tên và ghi đim;

- Sổ chủ nhim;

- Học bạ học sinh;

- Hồ sơ khen thưng, kỷ lut học sinh;

- Biên bản cuộc họp của nhà trường có ni dung xét duyệt kết quả xếp loi hạnh kiểm, hc tập học sinh;

- Biên bản cuộc họp nội dung giải quyết các khiếu nại ca học sinh, cha m hc sinh các đối ng khác v việc đánh giá, xếp loại hạnh kim học sinh (nếu có);

- o cáo tng kết năm hc (trong đó có ni dung đánh giá, xếp loi hạnh kim ca hc sinh);

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

b) ng khai kết qu đánh giá, xếp loi hạnh kiểm của hc sinh. Ni hàm của chỉ số:

Kết qu đánh giá, xếp loi hnh kim học sinh ca nhà trưng được công khai vi:

- Cá nn học sinh và toàn th hc sinh trong lớp;

- Toàn th n b, giáo viên, nhân viên trong nhà trường;

- Cha m hc sinh.

- Trong c tờng hp đc bit như:

+ Hc sinh xếp loi hc lc c m t trung bình tr n,hnh kim c năm hc xếp loi yếu thì phi n luyn thêm hnh kim trong k ngh hè. Nhim vrèn luyn trong k ngh hè đưc thông báo đến chính quyn, đoàn thxã, phường, th trn (gi chung là cp xã) i hc sinh cư trú. Cuối k ngh , nếu được Uban nhân n cp xã công nhận đã hoàn thành nhiệm v thì go viên ch nhim đ ngh hiu trưởng cho xếp loi li v hnh kiểm.

+ Hc sinh có thành tích xuất sắc, nhà trường thông o và đ ngh chính quyn, đoàn th cp xã (nơi học sinh cư trú) tuyên dương, khen thưng.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Biên bản cuộc họp giữa giáo viên chủ nhim và toàn thể cha m hc sinh (trong đó có công khai kết qu đánh giá, xếp loại hạnh kiểm ca học sinh);

- S liên lạc;

- S ch nhim;

- c phiếu o hc lc và hnh kim ca hc sinh;

- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).

c) Hng năm, rà soát và đánh giá đ ci tiến hoạt động xếp loại hạnh kim ca hc sinh.

Ni hàm của chỉ số:

Hằng năm, nhà trưng rà soát và đánh giá đ cải tiến hot đng xếp loại hnh kim ca hc sinh.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Biên bản cuộc họp nội dung soát đánh giá hoạt đng xếp loại hạnh kiểm của học sinh;

- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó nội dung soát đánh giá hot động xếp loại hạnh kiểm của học sinh);

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

10. Nhà tng đánh giá, xếp loại học lực của học sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT.

a) Đánh giá, xếp loi hc lc ca hc sinh theo quy đnh. Ni hàm của chỉ số:

Nhà tng đánh giá, xếp loại học lc hc sinh theo quy định (Chương 3 của Quyết định s40/2006/-BGT, ngày 05/10/2006 ca Btrưng BGDT ban hành Quy chế đánh giá, xếp loi hc sinh THCS và hc sinh THPT và Quyết định số 51/2008/QĐ-BGDĐT, ngày 15/9/2008 của Bộ trưng Bộ GD&ĐT về việc sửa đi, bổ sung một s điều của Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh THCS và học sinh THPT ban hành kèm theo Quyết định số 40/2006/QĐ-BGDĐT).

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Sổ gọi tên và ghi đim;

- Học bạ học sinh;

- Biên bản cuộc họp của nhà trường có ni dung xét duyệt kết quả xếp loi hạnh kiểm, hc tập học sinh;

- Biên bn cuc hp có ni dung gii quyết c khiếu ni ca học sinh, cha m hc sinh và c đi tưng khác v đánh giá, xếp loại học lc học sinh (nếu có);

- o o tổng kết m hc (trong đó có ni dung tng kết đánh giá, xếp loại hc lc hc sinh);

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

b) ng khai kết qu đánh giá, xếp loi hc lc ca hc sinh. Ni hàm của chỉ số:

Kết qu đánh giá, xếp loi hc lc ca học sinh được nhà tng công khai với:

- Cá nn học sinh và toàn th hc sinh trong lớp;

- Toàn th n b, giáo viên, nhân viên trong nhà trưng;

- Cha m hc sinh.

Ghi chú:

Đi vi hc sinh có thành tích xut sc trong hc tập và rèn luyn đạo đức, nhà trưng thông báo và đ ngh chính quyn, đn th cấp xã (nơi hc sinh cư trú) tuyên dương, khen thưng.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Biên bản cuộc họp giữa giáo viên chủ nhim và toàn thể cha m học sinh (trong đó có công khai kết qu đánh giá, xếp loại hc lc ca học sinh);

- S liên lạc;

- S ch nhim;

- c phiếu o hc lc và hnh kim ca hc sinh;

- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).

c) Mi hc kỳ, rà soát và đánh giá hot động xếp loi hc lc của học sinh. Ni hàm của chỉ số:

Mỗi học k, nhà trưng rà soát và đánh giá hoạt đng xếp loi hc lc ca hc sinh.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Biên bản cuộc hp của nhà trưng nội dung soát đánh giá hoạt động xếp loại học lc ca học sinh;

- Báo cáo sơ kết hc k hoặc báo cáo tổng kết năm học (trong đó nội dung soát đánh giá hoạt động xếp loại hc lc của học sinh);

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

11. Nhà trưng kế hoạch triển khai hiệu qu công tác bồi ng, chuẩn hoá, nâng cao trình độ cho cán b quản lý, giáo viên.

a) Có kế hoạch tng năm dài hạn việc bồi dưng, chuẩn hoá, nâng cao trình độ cho cán bộ quản lý, giáo viên.

Ni hàm của chỉ số:

Nhà trưng kế hoạch từng năm dài hn việc bồi dưng, chun hoá, nâng cao trình độ cho cán bộ quản lý, giáo viên.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Kế hoạch bồi dưng, chuẩn hóa, nâng cao trình độ cho cán bộ quản lý, giáo viên;

- Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học (trong đó có nội dung bi dưng, chuẩn hóa, nâng cao trình độ cho cán b quản lý, giáo viên);

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

b) Phấn đấu đến năm 2012 để 100% giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo có ít nhất 50% giáo viên của nhà tờng, 50% tổ trưởng tổ chuyên môn có trình độ từ đại học trở lên.

Ni hàm của chỉ số:

Nhà trường kế hoạch cụ thể về việc phấn đấu đến năm 2012 để 100% giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo có ít nht 50% giáo viên của nhà tng, 50% tổ trưng tổ chuyên môn trình đ từ đại học trở lên.

Ghi chú:

Nếu hin tại trưng o chưa đt c u cu của ch s, thì không đánh giá. Tuy nhiên, trong o o t đánh giá cần u rõ kế hoạch phn đấu của nhà tng.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Kế hoạch bồi dưng, chuẩn hóa, nâng cao trình độ cho cán bộ quản lý, giáo viên;

- Bản tổng hp về trình độ, chuyên ngành, nơi đào tạo, đạt chuẩn, trên chuẩn,…của giáo viên nhà trưng;

- Bản danh sách các cán bộ, giáo viên c đi học chuẩn hoá sau đại hc từ hai năm học gn đây trong 05 năm tới;

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

c) Hằng năm, rà soát, đánh giá để cải tiến công tác bồi dưỡng, chuẩn hoá, nâng cao trình độ cho cán bqun lý, giáo viên.

Ni hàm của chỉ số:

Hằng năm nhà trưng rà soát, đánh giá để cải tiến công tác bồi dưng, chuẩn hoá, nâng cao trình độ cho cán b quản lý, giáo viên.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Biên bản cuộc họp của nhà trưng nội dung soát đánh giá các biện pháp thc hiện bồi ng, chuẩn hóa, nâng cao trình độ cho cán bộ quản lý, giáo viên;

- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó có nội dung rà soát đánh giá các biện pháp thc hiện bồi ng, chuẩn hóa, nâng cao trình độ cho cán bộ qun , giáo viên);

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

12. Đm bo an ninh chính trị, trật t an tn xã hi trong nhà trưng theo quy đnh ca B GD&ĐT và các quy đnh khác.

a) Có kế hoạch c th v đm bo an ninh chính tr, trt t an toàn xã hi trong nhà trường.

Ni hàm của chỉ số:

Hai năm hc gần đây, nhà tờng có kế hoạch c th v đm bảo an ninh chính tr, trt t an toàn xã hi.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Kế hoch thực hin năm hc (trong đó có nội dung đảm bảo an ninh chính trị, trt tự an toàn hội trong nhà trưng);

- Kế hoạch về đảm bảo an ninh chính tr, trật tự an toàn hội trong nhà trưng (đủ các nội dung theo quy đnh ti Chương 2, Quyết định số 46/2007/QĐ- BGDĐT ngày 20/8/2007 của Bộ trưng Bộ GD&ĐT về công tác bảo đảm an ninh chính trị, trật tự an toàn hội trong các sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân);

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

b) An ninh chính tr, trt t an toàn xã hi trong nhà trưng đưc đm bo. Ni hàm của chỉ số:

Hai năm hc gần đây, an ninh chính tr, trật t an toàn xã hi trong nhà trưng đưc đm bảo.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Biên bản cuộc họp nội dung (hoặc quyết định) thành lập b phận đm bảo an ninh chính trị, trt tự an toàn hội trong nhà trưng;

- Ni quy bo đm an ninh chính tr, trt t an toàn xã hội trong trường học;

- H sơ kiểm tra, x lý, gii quyết các v vic liên quan đến an ninh chính tr, trật t an toàn xã hi trong nhà trường;

- Nhật ký trc ca tổ trực học sinh (hoặc đội cờ đ);

- Nhật ký trực của bộ phận bảo vệ;

- Các quyết định của cấp có thẩm quyền (bằng khen, giấy khen,...) trao tặng nhà trường có thành tích xuất sắc trong công tác giữ vững an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội;

- Biên bản các cuộc họp của nhà trường có nội dung:

+ Phổ biến, quán triệt các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước, văn bản của Bộ GD&ĐT, của liên Bộ, liên ngành và của địa phương về công tác bảo đảm an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội đến cán bộ, giáo viên và học sinh;

+ Giáo dục, đnh hướng về ng, chính tr nhm nâng cao ý thức cảnh giác của cán bộ, nhà giáo ngưi học về âm mưu hoạt đng chống phá của các thế lực thù địch, phương thức, thủ đoạn của tội phm.

- Biên bản các cuộc hp nội dung:

+ Kiểm tra, giám sát cán bộ, nhà giáo ngưi học thực hiện bảo đảm an ninh chính trị, trật tự an toàn hội;

+ Thực hin tun tra, kim soát phương tin, người và i sản ra, vào trưng hc đ phát hin và phi hp ngăn chặn c hin tưng y mt trật t xã hi trong trưng hc, m phm i sản công, i sản ca n bộ, nhà giáo và người hc;

+ Thực hin c quy đnh hin hành v phòng, chống cháy, nổ, thiên tai, phòng, chống tai nạn thương tích, an toàn vsinh thực phm, an toàn lao động;

+ Xử lý nghiêm các vi phạm pháp luật liên quan đến cán bộ, nhà giáo và ngưi học theo quy định của pháp luật;

+ Phối hợp với địa phương, c t chc đoàn thể và gia đình ngưi hc trong công tác bảo đm an ninh chính trị, trật tự an toàn hội trong trưng hc;

+ Định k, ch trì t chc hp giao ban với công an địa pơng và c cơ quan có liên quan đ nm tình hình và bàn bin pháp phối hp qun lý ngưi hc;

+ chế phối hợp vi các quan chức năng đa phương phương án phối hợp xử lý khi có sự vic xảy ra về an ninh chính trị, trật tự an toàn hội trong trưng học.

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

c) Mi học k, t chc rà soát, đánh giá đ ci tiến các hot động đm bo an ninh chính tr và trật t an toàn xã hi trong nhà trưng.

Ni hàm của chỉ số:

Hai năm học gn đây, cui mi hc k, t chức rà soát, đánh giá đ ci tiến các hot đng đm bo an ninh chính tr và trt t an toàn xã hi trong nhà tờng.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Biên bản cuộc họp nội dung định k t chức kết, tổng kết, kiểm tra, giám sát các hot động đảm bảo an ninh chính tr và trật tự an toàn hội trong nhà trưng;

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

13. Nhà trưng thc hin quản lý hành chính theo các quy đnh hin hành.

a) Hệ thng hồ sơ, sổ sách theo quy đnh của Điều lệ trường trung hc. Ni hàm của chỉ số:

Hai năm học gần đây, hệ thng hồ sơ, s sách của nhà trưng đầy đủ theo quy đnh (Điu 27 của Điều l trưng trung học).

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Danh mc hệ thống hồ sơ, sổ sách ca nhà trưng;

- Biên bn cuộc họp của nhà trưng nội dung tự kiểm tra h thống hồ sơ, s sách;

- Biên bản của các cấp thm quyền kim tra hệ thống h sơ, sổ sách của nhà trưng;

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

b) Chế độ báo cáo định kỳ, đột xut về các hoạt đng giáo dục với các cơ quan chc năng có thẩm quyền theo quy định. Ni hàm của chỉ số:

Hai năm học gần đây, nhà trưng chế độ báo cáo định k, đột xuất về các hot động giáo dục vi các cơ quan chc năng có thm quyền theo quy định.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Các báo cáo đnh k, đt xut của nhà trưng về các hoạt đng giáo dc với các cơ quan chc năng;

- Danh sách các báo cáo định k, đột xuất của ntrưng về các hoạt động giáo dục vi các cơ quan chức năng;

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

c) Mi hc kỳ, rà soát, đánh giá đ cải tiến công c qun lý hành chính. Ni hàm của chỉ số:

Hai năm học gần đây, mỗi học kỳ nhà trưng tổ chc rà soát, đánh giá để ci tiến c bin pháp qun lý hành chính.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Biên bản cuộc họp của nhà trưng nội dung rà soát, đánh giá để cải tiến các biện pháp quản lý hành chính;

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

14. Công c thông tin ca nhà trưng phc v tốt các hot đng giáo dc.

a) Trao đi thông tin đưc kp thời và chính xác trong ni b nhà trường, gia nhà trường - hc sinh, nhà trường - cha mhc sinh, nhà trưng - địa phương, nhà tng - các cơ quan qun lý nhà nưc.

Ni hàm của chỉ số:

Hai m học gần đây, trao đi thông tin đưc kịp thi và chính xác:

- Trong ni b nhà trường;

- Gia nhà trưng - hc sinh;

- Nhà trưng - cha m hc sinh;

- Nhà trưng - địa phương.

- Nhà tờng - c cơ quan qun lý nhà nưc.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Kế hoạch thc hin nhiệm vụ năm học (trong đó nội dung quy định chế độ trao đi thông tin);

- Các biên bản cuộc họp của nhà trưng có nội dung trao đổi thông tin đưc kp thời và chính c trong ni b nhà tờng, gia nhà trường - hc sinh, nhà tng - cha m hc sinh, nhà trường - đa phương, nhà trường - c cơ quan quản lý nhà nước;

- o o tổng kết m học, trong đó có ni dung trao đổi thông tin được kp thời và chính xác trong ni b nhà tờng, giữa nhà trưng - hc sinh, nhà trường - cha mẹ học sinh, nhà trưng - địa phương, nhà trường - các cơ quan qun lý nhà ớc;

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

b) n b qun , giáo viên, nhân viên và hc sinh được to điu kin khai thác thông tin đ phc v các hot động giáo dc.

Ni hàm của chỉ số:

Hai năm học gần đây, cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh được tạo điều kiện khai thác thông tin (trên thư viện trong và ngoài trường, trên mạng, các nguồn khác,...) để phục vụ các hoạt động giáo dục trong nhà trường.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Nội quy hoạt động của thư viện nhà trưng;

- Hồ sơ quản lý thư viện;

- Nội quy sử dụng mạng trong nhà trường;

- Các biên bản cuộc họp của nhà trường có nội dung thực trạng cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh khai thác thông tin để phục vụ các hoạt động giáo dục;

- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó có nội dung cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh được tạo điều kiện khai thác thông tin để phục vụ các hoạt động giáo dục);

- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).

c) Mi hc kỳ, rà soát, đánh giá đ cải tiến ng tác thông tin của nhà trưng. Ni hàm của chỉ số:

Hai năm học gần đây, mỗi học k nhà trường soát, đánh giá đ ci tiến công tác tng tin của nhà tờng.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Biên bản cuộc họp của nhà trưng nội dung soát, đánh giá công tác thông tin;

- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó nội dung rà soát, đánh giá công tác thông tin);

- c thông tin và minh chứng khác (nếu có).

15. Nhà trưng thc hiện ng tác khen thưng, k luật đối vi cán bộ, giáo viên, nhân viên và học sinh theo các quy định hiện hành.

a) Quy trình khen thưng, k luật đảm bảo tính khách quan, công bng theo quy định ca Bộ GD&ĐT và các quy định khác của pháp lut.

Ni hàm của chỉ số:

Hai năm học gần đây, nhà trưng có quy trình khen thưng, kỷ luật đảm bảo tính khách quan, công bằng theo quy định của Bộ GD&ĐT và c quy đnh khác ca pháp luật.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Hồ sơ thi đua của nhà trưng;

- Hồ sơ kiểm tra, đánh giá giáo viên nhân viên;

- c bn bn cuc họp ca nhà trưng có ni dung:

+ Xét duyệt của Hội đồng thi đua, khen thưng Hội đồng kỷ luật;

+ Gii quyết c khiếu ni ca n b, giáo viên, nhân viên, học sinh, cha m hc sinh và c đi tượng khác;

- Báo cáo tổng kết năm hc, trong đó có nội dung thực hiện xét duyệt của Hội đồng thi đua, khen thưng Hội đồng kỷ luật trong nhà trưng theo các quy đnh hiện hành;

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

b) Khen thưởng k luật đi với học sinh thc hiện theo quy định của Điều lệ trưng trung học và các quy định hiện hành. Ni hàm của chỉ số:

Hai năm học gần đây, hình thức khen thưng kỷ luật ca nhà trưng đối với hc sinh theo quy đnh tại Điều 42 của Điều lệ tng trung học các quy đnh hiện hành.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Hồ sơ khen thưng, kỷ lut học sinh;

- Bản tổng hợp danh sách hc sinh, tp th lp được khen tởng (c cấp);

- Bản tổng hợp danh sách học sinh b kỷ luật (nếu có);

- Báo cáo tổng kết năm hc (trong đó nội dung hình thức khen thưởng k luật của nhà trưng đối với học sinh theo quy định ti Điều 42 của Điều lệ trưng trung học và các quy định hiện hành);

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

c) Khen thưởng, kỷ luật có tác dng tích cc trong việc nâng cao cht lưng giáo dục trong nhà trưng.

Ni hàm của chỉ số:

Hai năm học gần đây, hình thức khen thưng, kỷ luật tác dng tích cực trong việc nâng cao chất lưng giáo dục trong nhà trưng.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Biên bản cuộc họp của nhà trường nội dung:

+ Rà soát, đánh giá công tác thi đua khen thưng kỷ luật;

+ Đánh giá s tiến bộ của các học sinh đã bị kỷ luật;

+ Đánh giá hiện trạng về kết quả học tp, hạnh kim và các thành tích khác ca các học sinh đã đưc khen thưng;

- Bản tổng hp theo dõi kết qu học tập, hạnh kim các thành ch khác của các học sinh trong nhà trưng đã đưc khen thưng;

- Bản tổng hợp theo dõi sự tiến bộ của c học sinh đã bị kỷ lut;

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

III. Tiêu chun 3: n b qun , giáo viên, nhân viên và hc sinh

1. Hiệu trưng, phó hiu trưng đt các yêu cu theo quy định ca B GD&ĐT.

a) Đm bo các tiêu chuẩn theo quy định của Điều lệ trưng trung hc và các quy đnh khác.

Ni hàm của chỉ số:

- Chc vụ hiệu trưng không quá 02 nhiệm k ở nhà trưng;

- Hiệu trưởng, phó hiệu trưng có các tiêu chuẩn sau:

+ Đạt trình đ chun đào to ca nhà giáo theo quy định ca Lut Giáo dc;

+ Đã dạy học ít nht 05 năm (03 năm đối vi miền núi, hải đo, vùng cao, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - hội đặc biệt khó khăn);

+ Đạt tiêu chuẩn phm chất chính trị, đạo đức, lối sống chuyên môn, nghip vụ;

+ năng lc quản lý, đã đưc bồi dưng lun, nghiệp vụ quản lý giáo dục;

+ Đủ sức khoẻ theo yêu cu nghề nghiệp;

+ Được tập thể giáo viên, nhân viên tín nhim.

- Hiệu trưng, các phó hiu trưởng không vi phạm theo quy đnh tại Chương 2 của Quyết định số 16/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16/4/2008 của Bộ trưng B GD&ĐT ban hành Quy định về đạo đc nhà giáo.

- Đi vi trưng phổ thông dân tộc nội trú, hiệu trưng, phó hiệu trưng có nhiệm vụ phải học tập (nếu chưa biết) để biết sử dụng ít nhất một th tiếng dân tộc thiểu số địa phương trong giao tiếp theo quy định tại Quyết định số 49/2008/QĐ-BGDĐT ngày 25/8/2008 của Bộ trưng Bộ GDT ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc nội trú.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Quyết định bổ nhim hiu trưng, phó hiệu trưng;

- Văn bằng của hiu trưng, phó hiệu trưng;

- Chng chỉ, giy chứng nhận ca hiệu trưởng, phó hiệu trưng về bồi ng luận, nghiệp vụ quản lý giáo dục;

- Giấy chứng nhận sức kho (không bắt buộc);

- Biên bn cuộc họp của nhà trưng nội dung tập thể nhà tng tín nhiệm phm chất chính trị, đạo đức li sống, chuyên môn đối với hiệu trưng, phó hiệu trưng;

- Đi với hiu trưởng, phó hiu trưng trường ph thông dân tc ni trú, thêm minh chng đã biết s dng ít nhất mt th tiếng n tộc thiu s đa phương trong giao tiếp hoc đang học ít nht mt th tiếng dân tc thiểu s đa phương;

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

b) Thực hiện các nhim vụ, quyền hạn theo quy định của Điu lệ trưng trung học và các quy định khác.

Ni hàm của chỉ số:

- Hiệu tng thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ quyền hạn:

+ Xây dựng, tổ chc bộ máy nhà trưng;

+ Thực hiện các nghị quyết, quyết nghị của Hội đồng trưng theo quy định tại khoản 2 Điều 20 của Điều lệ trưng trung học;

+ Xây dựng kế hoạch và tổ chức thc hin nhiệm vụ năm học;

+ Quản giáo viên, nhân viên; quản chuyên môn; phân công công tác, kim tra, đánh giá xếp loi giáo viên, nhân viên; thc hiện công tác khen thưng, kỷ luật đối với giáo viên, nhân viên theo quy đnh của Nhà nưc; quản hồ sơ tuyển dụng giáo viên, nhân viên;

+ Quản học sinh các hoạt đng của học sinh do nhà trưng tổ chức; xét duyt kết quả đánh giá, xếp loại học sinh, xác nhận học bạ và quyết đnh khen thưng, kỷ luật học sinh theo quy đnh của Bộ GDT;

+ Qun tài chính, tài sản của nhà trưng;

+ Thực hiện các chế độ chính sách của Nhà nưc đối với giáo viên, nhân viên, học sinh; tổ chc thc hin Quy chế dân chủ trong hot động của nhà trưng; thực hiện công tác xã hội hoá giáo dục của nhà trưng.

+ Đưc đào tạo nâng cao trình độ, bồi dưng chuyên môn, nghiệp vụ và hưng các chế độ, chính sách theo quy định ca pháp luật;

+ Chịu trách nhim trưc cấp trên về toàn b các nhim vụ đưc giao.

- Phó hiệu tng thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ và quyền hạn:

+ Thực hiện chịu trách nhiệm trưc hiệu tng về nhiệm vụ đưc hiệu trưng phân công;

+ Cùng vi hiệu trưng chịu trách nhiệm tc cp trên v phần việc được giao;

+ Thay mặt hiệu trưng điều hành hoạt động của nhà trưng khi được hiệu trưng uỷ quyn;

+ Đưc đào tạo nâng cao trình độ, bồi dưng chuyên môn, nghiệp vụ và hưng các chế độ, chính sách theo quy định ca pháp luật.

- Đi với trưng phổ thông dân tộc ni trú ngoài thực hiện đầy đcác nhiệm vụ quyền hạn trên, phải thực hiện đy đủ theo các quy đnh khác của Bộ GDT.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Hồ sơ thi đua của nhà trưng;

- Hồ sơ kiểm tra, đánh giá giáo viên nhân viên;

- Hồ sơ khen thưng, kỷ lut học sinh;

- Sổ quản lý và hồ sơ lưu trữ c văn bản, công văn;

- Sổ quản lý tài sn;

- Sổ quản lý tài chính;

- Hồ sơ quản thiết bị dy học và thc hành thí nghim;

- Hồ sơ quản thư viện;

- Biên bn cuc hp ca nhà trưng (hoặc quyết đnh) có ni dung v tchức b y nhà trường, phân công nhiệm v năm hc cho giáo viên, nhân viên;

- Các ngh quyết, quyết ngh của Hội đồng trưng theo quy đnh tại khoản 2 Điều 20 của Điều lệ trưng trung học;

- Kế hoch thc hin nhiệm vụ năm học;

- Biên bản cuộc họp của nhà trường (hoặc quyết định) có nội dung:

+ Tổ chức, chỉ đạo thực hiện các hoạt động giáo dục trong nhà trường;

- Phân công nhiệm vụ cho các phó hiệu trưởng;

- Các giấy uỷ quyền của hiệu trưởng về việc các phó hiệu trưởng điều hành hoạt động của nhà trường;

- Giấy chứng nhận, chứng chỉ, văn bằng,...của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng được đào tạo nâng cao trình độ, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ;

- Các văn bản /tư liệu về việc hiệu trưởng, phó hiệu trưởng được hưởng các chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật;

- Các văn bản /tư liệu về việc hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường phổ thông dân tộc nội trú thực hiện đầy đủ nhiệm vụ, quyền hạn khác theo các quy định của Bộ GD&ĐT;

- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó có nội dung hiệu trưởng, phó hiệu trưởng thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 19 của Điều lệ trường trung học và các quy định khác);

- Các quyết định khen thưởng (huân chương, huy chương, kỷ niệm chương, nhà giáo ưu tú, nhà giáo nhân dân, bằng khen, giấy khen,...) của cấp có thẩm quyền trao tặng cho hiệu trưởng, phó hiệu trưởng về việc hoàn thành xuất sắc các nhiệm vụ được giao;

- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).

c) Hng năm, đưc cp có thẩm quyn đánh giá, xếp loi t khá tr n v trình đ chuyên môn, nghiệp v và năng lc quản lý giáo dục. Ni hàm của chỉ số:

Hằng năm, hiệu trưởng, phó hiệu trưởng được được cấp có thẩm quyền đánh giá, xếp loại từ khá trở lên.

Ghi chú:

Từ năm học 2009 - 2010, hiệu trưởng được cấp có thẩm quyền đánh giá đạt chuẩn từ loại khá trở lên theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 8, Thông tư số 29/2009/TT-BGDĐT ngày 22/10/2009 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành Quy định Chuẩn hiệu trưởng trường THCS, trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học.

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

- Văn bản của cấp có thẩm quyền đánh giá, xếp loại hiệu trưởng, phó hiệu trưởng;

- Các quyết định khen thưởng (huân chương, huy chương, kỷ niệm chương, nhà giáo ưu tú, nhà giáo nhân dân, bằng khen, giấy khen,...) của cấp có thẩm quyền trao tặng cho hiệu trưởng, phó hiệu trưởng về việc hoàn thành xuất sắc các nhiệm vụ được giao;

- Hồ sơ kiểm tra, đánh giá giáo viên nhân viên;

- Các phiếu đánh giá, xếp loại cán bộ, công chức (nếu 04 năm học gn đây, hng năm hiệu trưng, phó hiệu trưng đều xếp loại khá tr lên, thì ch số này đạt yêu cầu);

- c quyết định trường tiên tiến trlên (nếu 04 năm học gn đây, nhà trưng đu đưc công nhn trường tiên tiến tr lên, thì ch s y đt u cầu);

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

2. Giáo viên của nhà trưng đt các yêu cầu theo quy định do Bộ GD&ĐT và các quy đnh khác.

a) Đ s lượng, cơ cu cho tt c các n hc; đt trình đ chun đưc đào tạo theo quy định và đưc phân công giảng dạy theo đúng chuyên n đưc đào tạo; hng năm, 100% giáo viên trong nhà trưng đạt kết qu t trung bình trn khi tham gia bi dưng v chunn, nghiệp v và lun chính tr.

Ni hàm của chỉ số:

- Tại thời điểm t đánh giá cht lượng giáo dc, giáo viên của nhà trưng có đủ số lưng, cơ cấu cho tất cả các môn học:

+ Đi vi tng công lập theo quy đnh tại Thông tư liên tch s35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 23/8/2006 ca B GD&ĐT và B Ni v vvic Hưng dẫn định mc biên chế viên chc ở c cơ sgiáo dục ph