18/05/2012 | 7924 Lượt xem |
BỘ T�I CH�NH

BỘ T�I CH�NH
-------

CỘNG H�A X� HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh ph�c
---------------

Số: 78/2012/TT-BTC

H� Nội, ng�y 18 th�ng 05 năm 2012

 

TH�NG TƯ

HƯỚNG DẪN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 84/2011/NĐ-CP NG�Y 20/9/2011 CỦA CH�NH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ XỬ PHẠT VI PHẠM H�NH CH�NH TRONG LĨNH VỰC GI�

Căn cứ Ph�p lệnh Gi� số 40/2002/PL-UBTVQH10 được Ủy ban Thường vụ Quốc hội Kh�a X th�ng qua ng�y 26/4/2002;

Căn cứ Ph�p lệnh Xử l� vi phạm h�nh ch�nh số 44/2002/PL-UBTVQH10 được Quốc hội Kh�a X th�ng qua ng�y 02/7/2002;

Căn cứ Ph�p lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Ph�p lệnh Xử l� vi phạm h�nh ch�nh số 04/2008/PL-UBTVQH12 được Ủy ban thường vụ Quốc hội Kh�a XII �th�ng qua ng�y 02/4/2008;

Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ng�y 25/12/2003 của Ch�nh phủ quy định chi tiết thi h�nh một số điều của Ph�p lệnh gi�;

Căn cứ Nghị định số 101/2005/NĐ-CP ng�y 3/8/2005 của Ch�nh phủ về thẩm định gi�;

Căn cứ Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ng�y 9/6/2008 của Ch�nh phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ng�y 25/12/2003 của Ch�nh phủ quy định chi tiết thi h�nh một số điều của Ph�p lệnh gi�;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ng�y 27/11/2008 của Ch�nh phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn v� cơ cấu tổ chức của Bộ T�i ch�nh;

Căn cứ Nghị định số 128/2008/NĐ-CP ng�y 16/12/2008 của Ch�nh phủ quy định chi tiết thi h�nh một số điều của Ph�p lệnh Xử l� vi phạm h�nh ch�nh năm 2002 v� Ph�p lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Ph�p lệnh Xử l� vi phạm h�nh ch�nh năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 84/2011/NĐ-CP ng�y 20/9/2011 của Ch�nh phủ về xử phạt vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực gi�;

X�t đề nghị của Cục trưởng Cục Quản l� gi�, Bộ trưởng Bộ T�i ch�nh ban h�nh Th�ng tư hướng dẫn một số điều của Nghị định số 84/2011/NĐ-CP ng�y 20/9/2011 của Ch�nh phủ quy định về xử phạt vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực gi�,

MỤC 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Th�ng tư n�y hướng dẫn một số điều của Nghị định số 84/2011/NĐ-CP ng�y 20/9/2011 của Ch�nh phủ về xử phạt vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực gi� (sau đ�y gọi tắt l� Nghị định số 84/2011/NĐ-CP), hướng dẫn cụ thể một số h�nh vi vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực gi� (bao gồm vi phạm h�nh ch�nh về gi� v� thẩm định gi�), mức xử phạt, thẩm quyền xử phạt, quy tr�nh thu nộp v� sử dụng tiền phạt xử phạt vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực gi�.

Điều 2. Đối tượng �p dụng

1. Cơ quan quản l� nh� nước c� thẩm quyền, người được cơ quan quản l� nh� nước c� thẩm quyền giao nhiệm vụ xử phạt vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực gi�.

2. Tổ chức, c� nh�n c� h�nh vi vi phạm c�c quy định của ph�p luật trong lĩnh vực gi� m� chưa đến mức bị truy cứu tr�ch nhiệm h�nh sự.

Điều 3. C�c trường hợp kh�ng xử phạt vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực gi�

1. Cơ quan nh� nước ban h�nh văn bản ph�p luật quy định trong lĩnh vực gi� kh�ng đ�ng thẩm quyền th� văn bản quy định kh�ng đ�ng thẩm quyền bị xử l� theo quy định của ph�p luật về ban h�nh văn bản quy phạm ph�p luật; người k� văn bản kh�ng đ�ng thẩm quyền bị xử l� theo quy định của ph�p luật về c�n bộ, c�ng chức.

2. Hết thời hiệu xử phạt vi phạm h�nh ch�nh theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP.

3. Vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực gi� c� dấu hiệu tội phạm, hồ sơ được chuyển cho cơ quan c� thẩm quyền tiến h�nh tố tụng h�nh sự xem x�t, giải quyết theo quy định của ph�p luật về h�nh sự.

4. C�c trường hợp kh�ng xử l� vi phạm h�nh ch�nh theo quy định của ph�p luật về xử l� vi phạm h�nh ch�nh.

Điều 4. �p dụng c�c nguy�n tắc xử phạt vi phạm h�nh ch�nh

Việc �p dụng c�c nguy�n tắc xử phạt vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực gi� được thực hiện theo Nguy�n tắc xử phạt vi phạm h�nh ch�nh quy định tại Điều 3 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP v� được hướng dẫn tại Điều n�y như sau:

1. C� nh�n, tổ chức thực hiện h�nh vi vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực gi� th� bị xử phạt theo c�c quy định tại Nghị định số 84/2011/NĐ-CP. Đối với trường hợp c�c h�nh vi vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực gi� kh�ng được quy định tại Nghị định số 84/2011/NĐ-CP th� �p dụng quy định tại c�c Nghị định kh�c của Ch�nh phủ về xử phạt vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực quản l� nh� nước c� li�n quan để xử l�.

2. Khi ra quyết định xử phạt đối với c� nh�n, tổ chức vi phạm, người c� thẩm quyền xử phạt phải căn cứ v�o t�nh chất, mức độ vi phạm, t�nh tiết tăng nặng, giảm nhẹ được quy định tại Điều 4 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP.

3. Một h�nh vi vi phạm do c�ng một c� nh�n, tổ chức thực hiện ở c�ng một thời điểm đối với nhiều loại h�ng h�a, dịch vụ th� chỉ xử phạt một lần. Tổ chức, c� nh�n c� nhiều h�nh vi vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực gi� th� bị xử phạt về từng h�nh vi vi phạm. Nhiều tổ chức, c� nh�n c�ng thực hiện một h�nh vi vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực gi� th� mỗi tổ chức c� nh�n, vi phạm đều bị xử phạt.

4. Trường hợp một h�nh vi vi phạm trong lĩnh vực gi� l� hệ quả của một h�nh vi vi phạm kh�c cũng trong lĩnh vực gi� th� chỉ xử phạt đối với h�nh vi vi phạm c� chế t�i xử phạt nặng nhất.

Điều 5. �p dụng quy định của ph�p luật về xử phạt vi phạm h�nh ch�nh

Nguy�n tắc xử phạt, xử l� người chưa th�nh ni�n vi phạm h�nh ch�nh; c�ch t�nh thời hạn, thời hiệu trong xử phạt vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực gi�; việc lập bi�n bản vi phạm h�nh ch�nh, ra quyết định xử phạt vi phạm h�nh ch�nh; thủ tục phạt tiền, thu nộp tiền phạt; thủ tục tịch thu v� xử l� tang vật, phương tiện vi phạm h�nh ch�nh; việc chấp h�nh quyết định xử phạt vi phạm h�nh ch�nh; ho�n chấp h�nh quyết định phạt tiền, cưỡng chế thi h�nh quyết định xử phạt vi phạm h�nh ch�nh v� chuyển quyết định xử phạt vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực gi� được thực hiện theo quy định của ph�p luật về xử l� vi phạm h�nh ch�nh v� Nghị định số 37/2005/NĐ-CP ng�y 18/03/2005 của Ch�nh phủ quy định thủ tục �p dụng c�c biện ph�p cưỡng chế thi h�nh quyết định xử phạt vi phạm h�nh ch�nh.

Bi�n bản xử phạt vi phạm h�nh ch�nh, bi�n bản kiểm tra, quyết định xử phạt vi phạm h�nh ch�nh về gi�, quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm h�nh ch�nh, bi�n bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm h�nh ch�nh, quyết định cưỡng chế thi h�nh quyết định xử phạt vi phạm h�nh ch�nh về gi� thực hiện theo Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 03, Mẫu số 04, Mẫu số 05 v� Mẫu số 06 ban h�nh k�m theo Th�ng tư n�y.

MỤC 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 6. H�nh vi vi phạm quy định về b�nh ổn gi�

1. H�nh vi kh�ng b�o c�o hoặc b�o c�o kh�ng đ�ng quy định theo y�u cầu của cơ quan quản l� nh� nước c� thẩm quyền tại Khoản 1, Điều 9 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP l� h�nh vi kh�ng b�o c�o, b�o c�o kh�ng đ�ng hạn; hoặc b�o c�o kh�ng đầy đủ, kh�ng ch�nh x�c về kết quả sản xuất kinh doanh, c�c yếu tố h�nh th�nh gi�, gi� b�n h�ng h�a, dịch vụ thuộc danh mục h�ng h�a, dịch vụ b�nh ổn gi�, đăng k� gi�, k� khai gi� v� danh mục t�i sản, h�ng h�a, dịch vụ do Nh� nước định gi� theo quy định hiện h�nh của ph�p luật hoặc theo y�u cầu bằng văn bản của cơ quan quản l� nh� nước c� thẩm quyền.

2. C�c biện ph�p b�nh ổn gi� quy định tại Khoản 2 Điều 9 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP được quy định tại:

a) Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ng�y 9/6/2008 của Ch�nh phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ng�y 25/12/2003 của Ch�nh phủ quy định chi tiết thi h�nh một số điều của Ph�p lệnh gi�.

b) Khoản 3 Điều 2 Th�ng tư số 122/2010/TT-BTC ng�y 12/8/2010 của Bộ T�i ch�nh sửa đổi, bổ sung Th�ng tư số 104/2008/TT-BTC ng�y 13/11/2008 của Bộ T�i ch�nh hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ng�y 25/12/2003 của Ch�nh phủ quy định chi tiết thi h�nh một số điều của Ph�p lệnh Gi� v� Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ng�y 09/6/2008 của Ch�nh phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ng�y 25/12/2003 của Ch�nh phủ quy định chi tiết thi h�nh một số điều của Ph�p lệnh Gi�.

3. H�nh vi vi phạm quy định về tr�ch lập v� sử dụng Quỹ b�nh ổn gi� quy định tại Khoản 3 Điều 9 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP l� h�nh vi kh�ng tr�ch lập trong trường hợp ph�p luật quy định phải tr�ch lập Quỹ b�nh ổn gi�, h�nh vi tr�ch lập quỹ b�nh ổn gi� kh�ng đầy đủ; h�nh vi vi phạm về quản l� Quỹ b�nh ổn gi� v� h�nh vi sử dụng Quỹ b�nh ổn gi� kh�ng đ�ng quy định của ph�p luật hiện h�nh.

Điều 7. �p dụng biện ph�p khắc phục hậu quả đối với h�nh vi kh�ng chấp h�nh đ�ng gi� do cơ quan c� thẩm quyền quyết định

1. Số tiền ch�nh lệch gi� m� c�c tổ chức, c� nh�n c� được do kh�ng chấp h�nh đ�ng gi� m� cơ quan c� thẩm quyền quy định phải nộp v�o ng�n s�ch nh� nước tại điểm a, Khoản 5 Điều 12 của Nghị định số 84/2011/NĐ-CP được t�nh bằng:

- Số tiền ch�nh lệch về gi� m� c�c tổ chức, c� nh�n đ� thực hiện b�n cao hơn mức gi� cụ thể, mức gi� tối đa của khung gi�, gi� chuẩn, gi� giới hạn do cơ quan c� thẩm quyền quyết định nh�n (x) với số lượng h�ng h�a, dịch vụ đ� b�n ra hoặc:

- Số tiền ch�nh lệch về gi� m� c�c tổ chức, c� nh�n đ� thực hiện mua thấp hơn gi� tối thiểu, gi� tối thiểu của khung gi� do cơ quan c� thẩm quyền quyết định nh�n (x) với số lượng h�ng h�a, dịch vụ đ� mua v�o

2. Số tiền bị tổn thất do c�c tổ chức, c� nh�n b�n h�ng h�a, dịch vụ cao hơn gi� quy định tại điểm b, Khoản 5 Điều 12 của Nghị định số 84/2011/NĐ-CP được t�nh bằng t�ch số giữa phần ch�nh lệch về gi� của mức gi� cụ thể hoặc mức gi� tối đa của khung gi� chuẩn, gi� giới hạn do cơ quan c� thẩm quyền quyết định nh�n (x) với số lượng h�ng h�a, dịch vụ đ� được b�n cao hơn mức gi� tương ứng n�i tr�n do cơ quan c� thẩm quyền quyết định.

3. Trường hợp đ� �p dụng biện ph�p khắc phục hậu quả n�u tại điểm b, Khoản 5 Điều 12 của Nghị định số 84/2011/NĐ-CP th� sẽ kh�ng �p dụng biện ph�p khắc phục hậu quả n�u tại điểm a, Khoản 5 Điều 12 của Nghị định số 84/2011/NĐ-CP.

4. C�c chi ph� c� li�n quan phục vụ cho việc ho�n trả số tiền do tổ chức, c� nh�n vi phạm n�u tại điểm c Khoản 5 Điều 12 của Nghị định số 84/2011/NĐ-CP l� c�c chi ph� c� chứng từ hợp l�, hợp lệ theo quy định của ph�p luật.

Điều 8. H�nh vi vi phạm quy định về lập phương �n t�nh gi� h�ng h�a, dịch vụ

H�nh vi lập phương �n t�nh gi� h�ng h�a, dịch vụ thuộc danh mục Nh� nước định gi�, b�nh ổn gi� kh�ng đ�ng với hướng dẫn về Quy chế t�nh gi� do cơ quan c� thẩm quyền quyết định quy định tại Khoản 1 Điều 13 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP bao gồm: h�nh vi kh�ng �p dụng c�c căn cứ t�nh gi�, x�c định mức gi� kh�ng đ�ng do kh�ng thực hiện đ�ng hướng dẫn trong Quy chế t�nh gi�.

Điều 9. H�nh vi vi phạm quy định trong hoạt động kinh doanh đặc th� c� điều kiện theo quy định của Ch�nh phủ

1. Hoạt động kinh doanh đặc th� c� điều kiện theo quy định của Ch�nh phủ quy định tại Điều 14 của Nghị định số 84/2011/NĐ-CP l� hoạt động kinh doanh c�c mặt h�ng m� Ch�nh phủ c� quy định về điều kiện kinh doanh.

2. �p dụng h�nh thức xử phạt bổ sung:

a) Tổ chức, c� nh�n c� h�nh vi vi phạm quy định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều 14 của Nghị định số 84/2011/NĐ-CP từ hai lần trở l�n v� c� th�m ba t�nh tiết tăng nặng trở l�n, trừ t�nh tiết tăng nặng quy định tại điểm b, Khoản 2, Điều 4 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP, th� ngo�i việc bị phạt tiền theo quy định c�n bị tước c� thời hạn 12 (mười hai) th�ng quyền sử dụng giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, cung ứng h�ng h�a, dịch vụ; c�c loại giấy ph�p kinh doanh của tổ chức, c� nh�n sản xuất, kinh doanh, cung ứng h�ng h�a, dịch vụ theo quy định của ph�p luật.

b) Tổ chức, c� nh�n c� cả hai h�nh vi vi phạm quy định tại Khoản 1 v� Khoản 2 Điều 14 của Nghị định số 84/2011/NĐ-CP v� c� từ hai t�nh tiết tăng nặng trở l�n th� ngo�i việc bị phạt tiền c�n bị tước kh�ng thời hạn quyền sử dụng giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, cung ứng h�ng h�a, dịch vụ; c�c loại giấy ph�p kinh doanh của tổ chức, c� nh�n sản xuất, kinh doanh, cung ứng h�ng h�a, dịch vụ theo quy định của ph�p luật.

Điều 10. H�nh vi vi phạm về đăng k� gi�, k� khai gi� h�ng h�a, dịch vụ

1. H�nh vi kh�ng c�ng khai mức gi� do tổ chức, c� nh�n sản xuất kinh doanh đ� đăng k� gi�, k� khai gi� quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP l� h�nh vi kh�ng tiến h�nh bất kỳ một h�nh thức c�ng khai n�o đối với mức gi� đ� đăng k� gi�, k� khai gi� sau khi mức gi� đăng k�, k� khai c� hiệu lực. C�c h�nh thức c�ng khai bao gồm: họp b�o, đăng tải tr�n c�c phương tiện th�ng tin đại ch�ng, ni�m yết gi� theo quy định hoặc c�c h�nh thức c�ng khai kh�c theo quy định của ph�p luật trong lĩnh vực gi�.

2. H�nh vi x�y dựng c�c biểu mẫu, mức gi� để k� khai gi� quy định tại Khoản 2 Điều 15 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP kh�ng đ�ng với hướng dẫn về Quy chế t�nh gi� do cơ quan nh� nước c� thẩm quyền quy định bao gồm c�c h�nh vi sau:

a) Kh�ng k� khai đầy đủ c�c loại gi� h�ng h�a, dịch vụ như gi� nhập khẩu, gi� b�n bu�n, gi� b�n lẻ, gi� b�n lẻ khuyến nghị theo quy định của ph�p luật trong lĩnh vực gi�.

b) Kh�ng ghi r� quy c�ch, chất lượng v� xuất xứ của sản phẩm.

c) Đưa ra c�c th�ng tin sai lệch về nguy�n nh�n điều chỉnh tăng gi� hoặc giảm gi� k� khai của từng mặt h�ng.

3. H�nh vi x�y dựng c�c mức gi� để đăng k� gi� kh�ng đ�ng với hướng dẫn về Quy chế t�nh gi� do cơ quan c� thẩm quyền quy định tại Khoản 3 Điều 15 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP bao gồm c�c h�nh vi sau:

a) Kh�ng thực hiện theo đ�ng quy định về nguy�n tắc, phương ph�p t�nh gi� t�i sản, h�ng h�a, dịch vụ tại Th�ng tư số 154/2010/TT-BTC ng�y 01/10/2010 của Bộ T�i ch�nh ban h�nh Quy chế t�nh gi� t�i sản, h�ng h�a, dịch vụ; sử dụng căn cứ t�nh gi�; điều chỉnh gi�, ph�n bổ chi ph� kh�ng theo hướng dẫn tại Quy chế t�nh gi�.

b) Sử dụng th�ng tin sai lệch, kh�ng ch�nh x�c, kh�ng c� sự kiểm tra về t�nh ch�nh x�c của th�ng tin đưa v�o sử dụng.

4. H�nh vi kh�ng k� khai gi� theo quy định của ph�p luật về gi� h�ng h�a, dịch vụ với cơ quan quản l� nh� nước c� thẩm quyền theo quy định tại Khoản 4 Điều 15 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP l� h�nh vi kh�ng gửi Biểu mẫu k� khai gi� với cơ quan nh� nước để k� khai gi� lần đầu hoặc k� khai lại gi� trước khi điều chỉnh tăng, hoặc giảm gi� so với mức gi� của lần k� khai trước liền kề, hoặc khi c� y�u cầu bằng văn bản k� khai lại gi� của cơ quan quản l� nh� nước c� thẩm quyền.

5. H�nh vi kh�ng đăng k� gi� theo quy định của ph�p luật về gi� h�ng h�a, dịch vụ với cơ quan quản l� nh� nước c� thẩm quyền theo quy định tại Khoản 5 Điều 15 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP l� h�nh vi kh�ng gửi Biểu mẫu đăng k� gi� với cơ quan nh� nước để đăng k� gi� lần đầu hoặc đăng k� lại gi� trước khi điều chỉnh tăng, hoặc giảm gi� so với mức gi� của lần đăng k� trước liền kề, hoặc khi c� y�u cầu bằng văn bản đăng k� lại gi� của cơ quan quản l� nh� nước c� thẩm quyền.

6. �p dụng h�nh thức xử phạt bổ sung:

C�c tổ chức, c� nh�n c� h�nh vi vi phạm h�nh ch�nh tại Điều 15 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP, ngo�i việc bị xử phạt bằng tiền theo quy định c�n �p dụng c�c h�nh thức xử phạt bổ sung sau:

a) Quyết định đ�nh chỉ việc thực hiện mức gi� b�n h�ng h�a, dịch vụ do tổ chức, c� nh�n quy định khi đăng k� gi�, k� khai gi� bất hợp l� kh�ng đ�ng với hướng dẫn về Quy chế t�nh gi� do cơ quan c� thẩm quyền quyết định.

b) Tước quyền sử dụng c� thời hạn 12 (mười hai) th�ng giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, c�c loại giấy ph�p kinh doanh được cấp trong trường hợp:

- Ba lần vi phạm đối với h�nh vi vi phạm quy định tại Khoản 2 hoặc Khoản 3 Điều 15 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP v� c� th�m hai t�nh tiết tăng nặng trở l�n trừ t�nh tiết tăng nặng quy định tại điểm b, Khoản 2, Điều 4 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP.

- Ba lần vi phạm đối với h�nh vi vi phạm quy định tại khoản 4 hoặc Khoản 5 Điều 15 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP v� c� th�m t�nh tiết tăng nặng trừ t�nh tiết tăng nặng quy định tại điểm b, Khoản 2, Điều 4 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP.

c) Tước quyền sử dụng kh�ng c� thời hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, c�c loại giấy ph�p kinh doanh được cấp trong trường hợp:

- Bốn lần vi phạm trở l�n đối với h�nh vi vi phạm quy định tại Khoản 2 hoặc Khoản 3 Điều 15 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP v� c� th�m hai t�nh tiết tăng nặng trở l�n trừ t�nh tiết tăng nặng quy định tại điểm b, Khoản 2, Điều 4 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP.

- Bồn lần vi phạm trở l�n đối với h�nh vi vi phạm quy định tại Khoản 4 hoặc Khoản 5 Điều 15 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP v� c� th�m hai t�nh tiết tăng nặng trở l�n trừ t�nh tiết tăng nặng quy định tại điểm b, Khoản 2, Điều 4 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP.

Điều 11. H�nh vi vi phạm về ni�m yết gi� h�ng h�a, dịch vụ

1. H�nh vi vi phạm về ni�m yết gi� h�ng h�a, dịch vụ được �p dụng với c�c đối tượng phải ni�m yết gi�. Đối tượng phải ni�m yết gi� l� c�c tổ chức, c� nh�n c� hoạt động sản xuất, kinh doanh tr�n l�nh thổ Việt Nam phải thực hiện việc ni�m yết gi� b�n bu�n, gi� b�n lẻ, gi� b�n lẻ khuyến nghị ph� hợp với ti�u chuẩn, chất lượng v� số lượng b�n của từng loại h�ng h�a, dịch vụ tại c�c địa điểm sau:

a) Cơ sở sản xuất, kinh doanh (c� quầy giao dịch v� b�n sản phẩm).

b) Si�u thị, trung t�m thương mại, chợ theo quy định của ph�p luật, cửa h�ng, cửa hiệu, ki-ốt, quầy h�ng thực hiện việc b�n h�ng h�a, cung ứng dịch vụ.

c) Hội chợ triển l�m c� b�n h�ng.

2. H�nh thức ni�m yết gi�:

a) Đồng tiền ni�m yết gi� l� Việt Nam Đồng.

b) Tổ chức, c� nh�n b�n bu�n h�ng h�a, dịch vụ thực hiện việc ni�m yết gi� b�n bu�n đ� bao gồm c�c loại thuế, ph� v� lệ ph� (nếu c�) của từng loại h�ng h�a, dịch vụ bằng c�ch th�ng b�o c�ng khai c�c mức gi� h�ng h�a, dịch vụ cụ thể tr�n bảng (bao gồm cả bảng điện tử), tr�n giấy bằng c�c h�nh thức đặt, để, treo, d�n tại nơi giao dịch thuận tiện cho việc quan s�t v� nhận biết của kh�ch h�ng, th�ng qua thư b�o hoặc đặt tr�n internet.

c) Tổ chức, c� nh�n b�n lẻ h�ng h�a, dịch vụ thực hiện việc ni�m yết gi� đ� bao gồm c�c loại thuế, ph� v� lệ ph� (nếu c�) bằng c�ch th�ng b�o c�ng khai tại nơi giao dịch bằng bảng (bao gồm cả bảng điện tử), tr�n thẻ, tr�n kệ h�ng, tr�n bao b� sản phẩm, hoặc tr�n sản phẩm cho từng h�ng h�a cụ thể hoặc tr�n mạng internet, thuận tiện cho việc quan s�t v� nhận biết của kh�ch h�ng.

d) Tổ chức, c� nh�n cung cấp c�c dịch vụ nội dung tr�n mạng th�ng tin di động, mạng internet thực hiện ni�m yết gi� cước dịch vụ bằng c�c h�nh thức sau:

- Truyền h�nh: Phải cung cấp gi� cước trong suốt thời gian quảng c�o, th�ng tin về gi� cước phải đứng y�n, kh�ng được tr�i, chạy. K�ch cỡ, chiều cao của gi� cước bằng �t nhất 1/5 chiều cao m�n h�nh (hoặc tối thiểu bằng 1/2 chiều cao c� ph�p lệnh).

- B�o n�i: Khi quảng c�o xong một c� ph�p nhắn tin đến đầu số bất kỳ phải cung cấp ngay th�ng tin về gi� cước m� người sử dụng phải thanh to�n, v� dụ sau khi quảng c�o tải nhạc chu�ng tới một số đầu số th� phải th�ng tin về gi� cước, sau khi quảng c�o lấy kết quả xổ sổ từ một đầu số phải c� th�ng tin về gi� cước.

- B�o điện tử: Phải cung cấp gi� cước tại bất kỳ vị tr� n�o c� quảng c�o về c� ph�p lệnh nhắn tin về đầu số.

- B�o viết: Phải cung cấp th�ng tin về gi� cước đối với từng dịch vụ, từng đầu số với cỡ chữ chiều cao, chiều rộng tối thiểu 1,5 mm.

- Khi người sử dụng muối tải một sản phẩm dịch vụ th�ng qua phần mềm đ� được c�i tr�n điện thoại di động, phần mềm đ� phải cung cấp cụ thể gi� cước m� người sử dụng sẽ phải trả nếu thực hiện c�c chức năng tải th�ng tin, dịch vụ từ đầu số.

- Gi� cước dịch vụ được th�ng b�o bởi người dẫn chương tr�nh giới thiệu về dịch vụ.

3. Việc xử phạt đối với h�nh vi vi phạm về ni�m yết gi� h�ng h�a, dịch vụ được thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP.

4. Mức xử phạt được quy định cụ thể như sau:

a) Phạt cảnh c�o đối với tổ chức, c� nh�n c� h�nh vi vi phạm lần đầu nếu vi phạm kh�ng ni�m yết gi� hoặc ni�m yết gi� kh�ng đ�ng quy định, kh�ng r� r�ng g�y nhầm lẫn cho kh�ch h�ng. Trong đ�, lần đầu vi phạm l� lần đầu ti�n ph�t hiện h�nh vi vi phạm v� c� bi�n bản vi phạm hoặc kết luận thanh tra, kiểm tra.

b) Phạt tiền 1.250.000 đồng đối với tổ chức, c� nh�n c� h�nh vi t�i phạm hoặc h�nh vi vi phạm từ hai lần trở l�n kh�ng ni�m yết gi� hoặc ni�m yết gi� kh�ng đ�ng quy định đối với h�ng h�a, dịch vụ phải ni�m yết.

Trường hợp c� t�nh tiết giảm nhẹ hoặc tăng nặng, mức xử phạt như sau:

- Nếu c� một t�nh tiết giảm nhẹ trở l�n, mức phạt tiền l� 500.000 đồng;

- Nếu c� một t�nh tiết tăng nặng trở l�n, trừ t�nh tiết tăng nặng quy định tại điểm b, Khoản 2, Điều 4 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP, mức phạt tiền l� 2.000.000 đồng.

c) Phạt tiền 3.500.000 đồng đối với tổ chức, c� nh�n c� h�nh vi b�n h�ng h�a, thu tiền dịch vụ cao hơn gi� ni�m yết.

Trường hợp c� t�nh tiết giảm nhẹ hoặc tăng nặng, mức xử phạt như sau:

- Nếu c� một t�nh tiết giảm nhẹ trở l�n, mức phạt tiền l� 2.000.000 đồng;

- Nếu c� một t�nh tiết tăng nặng trở l�n, mức phạt tiền l� 5.000.000 đồng.

d) Phạt tiền 7.500.000 đồng đối với tổ chức, c� nh�n c� h�nh vi vi phạm việc ni�m yết gi�, b�n cao hơn gi� ni�m yết đối với h�ng h�a, dịch vụ thuộc danh mục b�nh ổn gi�, h�ng h�a, dịch vụ thuộc danh mục hạn chế kinh doanh hoặc kinh doanh c� điều kiện, hoặc h�ng h�a, dịch vụ tại địa điểm cơ quan nh� nước c� thẩm quyền quy định phải ni�m yết gi�.

Trường hợp c� t�nh tiết giảm nhẹ hoặc tăng nặng, mức xử phạt như sau:

- Nếu c� một t�nh tiết giảm nhẹ trở l�n, mức phạt tiền l� 5.000.000 đồng;

- Nếu c� một t�nh tiết tăng nặng trở l�n, mức phạt tiền l� 10.000.000 đồng.

Điều 12. H�nh vi tăng gi� qu� mức

1. H�nh vi tăng gi� theo gi� đ� đăng k� hoặc k� khai gi� với cơ quan quản l� nh� nước c� thẩm quyền, nhưng cơ quan nh� nước c� thẩm quyền c� văn bản y�u cầu giải tr�nh mức gi� đăng k� hoặc k� khai hoặc c� văn bản y�u cầu đ�nh chỉ �p dụng mức gi� mới v� thực hiện đăng k� lại, k� khai lại mức gi� quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 17 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP, bao gồm:

a) Tiếp tục thực hiện tăng gi� theo gi� đ� đăng k� hoặc k� khai gi� với cơ quan quản l� nh� nước c� thẩm quyền trong trường hợp hết thời hạn giải tr�nh về gi� đ� đăng k� hoặc k� khai nhưng vẫn kh�ng c� c�ng văn giải tr�nh theo y�u cầu giải tr�nh bằng văn bản của cơ quan nh� nước c� thẩm quyền.

Thời hạn giải tr�nh được quy định tại Quyết định của Bộ T�i ch�nh về việc ban h�nh Quy tr�nh đăng k� gi�, k� khai gi�. Thời hạn giải tr�nh được t�nh theo dấu bưu điện đến của văn bản giải tr�nh hoặc theo ng�y ghi tr�n c�ng văn y�u cầu giải tr�nh của cơ quan quản l� nh� nước c� thẩm quyền trong trường hợp kh�ng c� d�u bưu điện.

b) Tiếp tục thực hiện tăng gi� theo gi� đ� đăng k� hoặc k� khai gi� với cơ quan quản l� nh� nước c� thẩm quyền mặc d� cơ quan nh� nước c� thẩm quyền đ� y�u cầu đ�nh chỉ �p dụng mức gi� mới hoặc y�u cầu đăng k� lại, k� khai lại mức gi�.

2. Tổng gi� trị h�ng h�a, dịch vụ b�n tăng gi� qu� mức l�m căn cứ �p dụng mức xử phạt được t�nh bằng t�ch số của mức gi� b�n thực tế của đơn vị c� h�nh vi tăng gi� theo gi� đ� đăng k� gi�, k� khai gi� nhưng chưa được cơ quan c� thẩm quyền chấp thuận đưa v�o �p dụng nh�n (x) với tổng số lượng h�ng h�a, dịch vụ đ� b�n tăng gi� t�nh tới thời điểm xử phạt h�nh vi vi phạm n�y.

3. Mức xử phạt được quy định cụ thể như sau:

a) Phạt tiền 750.000 đồng đối với h�nh vi tăng gi� quy định tại Khoản 1, Điều 17 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP.

Trường hợp c� t�nh thiết giảm nhẹ hoặc tăng nặng, mức xử phạt như sau:

- Nếu c� một t�nh tiết giảm nhẹ trở l�n, mức phạt l�: 500.000 đồng;

- Nếu c� một t�nh tiết tăng nặng trở l�n, mức phạt l�: 1.000.000 đồng.

b) Phạt tiền 2.000.000 đồng đối với h�nh vi tăng gi� quy định tại Khoản 2, Điều 17 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP.

Trường hợp c� t�nh tiết giảm nhẹ hoặc tăng nặng, mức xử phạt như sau:

- Nếu c� một t�nh tiết giảm nhẹ trở l�n, mức phạt l�: 1.000.000 đồng;

- Nếu c� một t�nh tiết tăng nặng trở l�n, mức phạt l�: 3.000.000 đồng.

c) Phạt tiền 4.000.000 đồng đối với h�nh vi tăng gi� quy định tại Khoản 3, Điều 17 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP.

Trường hợp c� t�nh tiết giảm nhẹ hoặc tăng nặng, mức xử phạt như sau:

- Nếu c� một t�nh tiết giảm nhẹ trở l�n, mức phạt l�: 3.000.000 đồng;

- Nếu c� một t�nh tiết tăng nặng trở l�n, mức phạt l�: 5.000.000 đồng.

d) Phạt tiền 6.000.000 đồng đối với h�nh vi tăng gi� quy định tại Khoản 4, Điều 17 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP.

Trường hợp c� t�nh tiết giảm nhẹ hoặc tăng nặng, mức xử phạt như sau:

- Nếu c� một t�nh tiết giảm nhẹ trở l�n, mức phạt l�: 5.000.000 đồng;

- Nếu c� một t�nh tiết tăng nặng trở l�n, mức phạt l�: 7.000.000 đồng.

đ) Phạt tiền 8.500.000 đồng đối với h�nh vi tăng gi� quy định tại Khoản 5, Điều 17 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP.

Trường hợp c� t�nh tiết giảm nhẹ hoặc tăng nặng, mức xử phạt như sau:

- Nếu c� một t�nh tiết giảm nhẹ trở l�n, mức phạt l�: 7.000.000 đồng;

- Nếu c� một t�nh tiết tăng nặng trở l�n, mức phạt l�: 10.000.000 đồng.

e) Phạt tiền 12.500.000 đồng đối với h�nh vi tăng gi� quy định tại Khoản 6, Điều 17 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP.

Trường hợp c� t�nh tiết giảm nhẹ hoặc tăng nặng, mức xử phạt như sau:

- Nếu c� một t�nh tiết giảm nhẹ trở l�n, mức phạt l�: 10.000.000 đồng;

- Nếu c� một t�nh tiết tăng nặng trở l�n, mức phạt l�: 15.000.000 đồng.

g) Phạt tiền 17.500.000 đồng đối với h�nh vi tăng gi� quy định tại Khoản 7, Điều 17 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP.

Trường hợp c� t�nh tiết giảm nhẹ hoặc tăng nặng, mức xử phạt như sau:

- Nếu c� một t�nh tiết giảm nhẹ trở l�n, mức phạt l�: 15.000.000 đồng;

- Nếu c� một t�nh tiết tăng nặng trở l�n, mức phạt l�: 20.000.000 đồng.

4. �p dụng h�nh thức xử phạt bổ sung:

Tổ chức, c� nh�n c� h�nh vi vi phạm theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP ngo�i việc phạt tiền theo quy định c�n bị �p dụng c�c h�nh thức phạt bổ sung sau:

a) Tước quyền sử dụng 12 (mười hai) th�ng giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, c�c loại giấy ph�p kinh doanh được cấp đối với tổ chức, c� nh�n c� h�nh vi vi phạm về tăng gi� qu� mức ba lần hoặc t�i phạm, đồng thời c� th�m t�nh tiết tăng nặng, trừ t�nh tiết tăng nặng quy định tại điểm b, Khoản 2, Điều 4 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP.

b) Tước quyền sử dụng kh�ng c� thời hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, c�c loại giấy ph�p kinh doanh được cấp đối với tổ chức c� nh�n c� h�nh vi vi phạm về tăng gi� qu� mức từ bốn lần trở l�n v� c� th�m t�nh tiết tăng nặng, trừ t�nh tiết tăng nặng quy định tại điểm b, Khoản 2, Điều 4 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP.

5. Biện ph�p khắc phục hậu quả:

Tổ chức, c� nh�n c� h�nh vi vi phạm theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP ngo�i việc phạt tiền theo quy định c�n bị �p dụng c�c biện ph�p khắc phục hậu quả l� tịch thu nộp v�o ng�n s�ch nh� nước số tiền thu lợi do vi phạm h�nh ch�nh. Việc thu nộp tiền phạt được thực hiện theo quy định tại Điều 19 Th�ng tư n�y.

Số tiền thu lợi do vi phạm h�nh ch�nh đối với h�nh vi vi phạm quy định tại Điều 17 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP l� hiệu số giữa tổng gi� trị h�ng h�a, dịch vụ b�n tăng gi� qu� mức v� tổng gi� trị h�ng h�a, dịch vụ b�n theo gi� đ� đăng k�, k� khai v� đ� được cơ quan nh� nước c� thẩm quyền chấp thuận đưa v�o �p dụng trước đ�.

Điều 13. H�nh vi đưa tin thất thiệt về thị trường, gi� cả h�ng h�a, dịch vụ

1. H�nh vi đưa tin thất thiệt về thị trường, gi� cả h�ng h�a, dịch vụ bị xử phạt theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP. Mức xử phạt cụ thể được quy định như sau:

a) Phạt cảnh c�o đối với tổ chức, c� nh�n vi phạm lần đầu c� h�nh vi bịa đặt, loan tin, đưa tin kh�ng đ�ng sự thật về t�nh h�nh thị trường, gi� cả h�ng h�a, dịch vụ g�y t�m l� hoang mang trong x� hội v� bất ổn thị trường v� c� hai t�nh tiết giảm nhẹ.

b) Phạt tiền 750.000 đồng đối với c� nh�n c� h�nh vi bịa đặt, loan tin, đưa tin kh�ng đ�ng sự thật về t�nh h�nh thị trường, gi� cả h�ng h�a, dịch vụ g�y t�m l� hoang mang trong x� hội v� bất ổn thị trường.

Trường hợp c� t�nh tiết giảm nhẹ hoặc tăng nặng, mức xử phạt như sau:

- Nếu c� một t�nh tiết giảm nhẹ trở l�n, mức phạt l�: 500.000 đồng;

- Nếu c� một t�nh tiết tăng nặng trở l�n, mức phạt l�: 1.000.000 đồng.

c) Phạt tiền 3.000.000 đồng đối với hộ kinh doanh c� h�nh vi bịa đặt, loan tin, đưa tin kh�ng đ�ng sự thật về t�nh h�nh thị trường, gi� cả h�ng h�a, dịch vụ g�y t�m l� hoang mang trong x� hội v� bất ổn thị trường.

Trường hợp c� t�nh tiết giảm nhẹ hoặc tăng nặng, mức xử phạt như sau:

- Nếu c� một t�nh tiết giảm nhẹ trở l�n, mức phạt l�: 1.000.000 đồng;

- Nếu c� một t�nh tiết tăng nặng trở l�n, mức phạt l�: 5.000.000 đồng.

d) Phạt tiền 7.500.000 đồng đối với doanh nghiệp c� h�nh vi bịa đặt, loan tin, đưa tin kh�ng đ�ng sự thật về t�nh h�nh thị trường, gi� cả h�ng h�a, dịch vụ g�y t�m l� hoang mang trong x� hội v� bất ổn thị trường.

Trường hợp c� t�nh tiết giảm nhẹ hoặc tăng nặng, mức xử phạt như sau:

- Nếu c� một t�nh tiết giảm nhẹ trở l�n, mức phạt l�: 5.000.000 đồng;

- Nếu c� một t�nh tiết tăng nặng trở l�n, mức phạt l�: 10.000.000 đồng.

đ) Phạt tiền 15.000.000 đồng đối cơ quan th�ng tin đại ch�ng, c�c tổ chức c� li�n quan c� h�nh vi bịa đặt, loan tin, đưa tin kh�ng đ�ng sự thật về t�nh h�nh thị trường, gi� cả h�ng h�a, dịch vụ tr�n c�c phương tiện th�ng tin đại ch�ng như b�o in, b�o n�i, b�o h�nh, b�o điện tử hoặc c�c ấn phẩm th�ng tin kh�c g�y t�m l� hoang mang trong x� hội v� bất ổn thị trường.

Trường hợp c� t�nh tiết giảm nhẹ hoặc tăng nặng, mức xử phạt như sau:

- Nếu c� một t�nh tiết giảm nhẹ trở l�n, mức phạt l�: 10.000.000 đồng;

- Nếu c� một t�nh tiết tăng nặng trở l�n, mức phạt l�: 20.000.000 đồng.

2. �p dụng h�nh thức phạt bổ sung.

Tổ chức, c� nh�n c� h�nh vi vi phạm theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 18 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP ngo�i việc phạt tiền theo quy định c�n bị �p dụng c�c h�nh thức phạt bổ sung sau:

a) Tước quyền sử dụng 12 (mười hai) th�ng giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, c�c loại giấy ph�p kinh doanh được cấp đối với đơn vị c� h�nh vi vi phạm ba lần trở l�n v� c� từ hai t�nh tiết tăng nặng trở l�n trừ t�nh tiết tăng nặng quy định tại điểm b, Khoản 2, Điều 4 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP.

b) Tước kh�ng c� thời hạn quyền sử dụng giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, c�c loại giấy ph�p kinh doanh được cấp đối với đơn vị c� h�nh vi vi phạm từ bồn lần trở l�n, v� c� từ hai t�nh tiết tăng nặng trở l�n trừ t�nh tiết tăng nặng quy định tại điểm b, Khoản 2, Điều 4 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP.

3. �p dụng biện ph�p khắc phục hậu quả.

Tổ chức, c� nh�n c� h�nh vi vi phạm quy định theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP ngo�i việc phạt tiền theo quy định c�n bị �p dụng c�c biện ph�p khắc phục hậu quả sau:

a) Buộc cải ch�nh th�ng tin đối với vi phạm tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 18 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP th�ng qua phương tiện th�ng tin đại ch�ng v� trang th�ng tin điện tử của Bộ T�i ch�nh hoặc Sở T�i ch�nh nơi c� h�nh vi vi phạm h�nh ch�nh;

b) Buộc ti�u hủy hoặc tịch thu ti�u hủy c�c ấn phẩm c� nội dung th�ng tin sai phạm đối với vi phạm quy định tại khoản 4 Điều 18 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP. To�n bộ chi ph� ti�u hủy c�c ấn phẩm n�y do đơn vị, c� nh�n c� h�nh vi vi phạm chịu tr�ch nhiệm chi trả.

Điều 14. Xử phạt vi phạm h�nh ch�nh về thẩm định gi� đối với doanh nghiệp thẩm định gi�

1. H�nh vi kh�ng cung cấp chứng thư thẩm định gi� v� kh�ng cung cấp b�o c�o kết quả thẩm định gi� theo y�u cầu của cơ quan nh� nước c� thẩm quyền quy định tại Khoản 6 Điều 19 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP l� h�nh vi kh�ng cung cấp chứng thư thẩm định gi�, kh�ng cung cấp b�o c�o kết quả thẩm định gi� m� cơ quan quản l� nh� nước c� thẩm quyền y�u cầu trong v�ng 5 ng�y kể từ ng�y hết thời hạn y�u cầu cung cấp chứng thư thẩm định gi� v� b�o c�o kết quả thẩm định gi�.

Quy định tại Khoản 6 Điều 19 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP được �p dụng khi cơ quan nh� nước c� thẩm quyền c� văn bản y�u cầu doanh nghiệp thẩm định gi� cung cấp chứng thư thẩm định gi�, cung cấp b�o c�o kết quả thẩm định gi� m� doanh nghiệp thẩm định gi� đ� thực hiện v� những t�i liệu n�y vẫn đang trong thời gian bắt buộc phải lưu trữ hồ sơ, t�i liệu về thẩm định gi� theo quy định của ph�p luật. T�i liệu y�u cầu cung cấp được sử dụng cho c�c mục đ�ch như: thẩm định lại kết quả thẩm định gi� của doanh nghiệp thẩm định gi�; thu thập t�i liệu phục vụ cho hoạt động thanh tra, kiểm tra; thu thập chứng cứ để x�t xử c�c vụ �n tranh chấp; thu thập t�i liệu phục vụ cho hoạt động x�y dựng v� ho�n thiện văn bản quy phạm ph�p luật; c�c mục đ�ch kh�c theo quy định của ph�p luật.

2. Cơ quan quản l� nh� nước c� thẩm quyền đưa ra kết quả thẩm định gi� lại cuối c�ng quy định tại khoản 7 Điều 19 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP l� Bộ T�i ch�nh. Kết quả n�y được đưa ra khi tiến h�nh giải quyết tranh chấp, khiếu nại tố c�o hoặc thanh tra, kiểm tra thường xuy�n hoặc bất thường đối với hoạt động thẩm định gi�.

3. Quy định về h�nh vi kh�ng tr�ch lập quỹ dự ph�ng rủi ro nghề nghiệp tại khoản 9 Điều 19 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP được �p dụng khi doanh nghiệp kh�ng mua bảo hiểm tr�ch nhiệm nghề nghiệp đồng thời kh�ng tr�ch lập quỹ dự ph�ng rủi ro nghề nghiệp theo quy định của ph�p luật về thẩm định gi�.

4. �p dụng h�nh thức phạt bổ sung.

Doanh nghiệp thẩm định gi� c� h�nh vi vi phạm c�c quy định tại Điều 19 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP ngo�i việc bị phạt tiền c�n bị �p dụng c�c h�nh thức phạt bổ sung sau:

a) Thu hồi th�ng b�o doanh nghiệp c� đủ điều kiện hoạt động thẩm định gi� được Bộ T�i ch�nh c�ng bố của năm bị xử phạt, đối với trường hợp:

- H�nh vi vi phạm quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 4, Khoản 5, Khoản 6, Khoản 9 Điều 19 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP v� c� một t�nh tiết tăng nặng.

- H�nh vi vi phạm quy định tại Khoản 3 hoặc Khoản 8 Điều 19 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP.

b) Thu hồi th�ng b�o doanh nghiệp c� đủ điều kiện hoạt động thẩm định gi� được Bộ T�i ch�nh c�ng bố của năm bị xử phạt, đồng thời kh�ng được th�ng b�o doanh nghiệp c� đủ điều kiện hoạt động thẩm định gi� cho năm tiếp theo liền kế đối với trường hợp:

- H�nh vi vi phạm quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 4, Khoản 5, Khoản 6 hoặc Khoản 9 Điều 19 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP v� c� hai t�nh tiết tăng nặng trở l�n.

- H�nh vi vi phạm quy định tại Khoản 3 hoặc Khoản 8 Điều 19 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP v� c� một t�nh tiết tăng nặng trở l�n.

- H�nh vi vi phạm quy định tại Khoản 7 Điều 19 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP.

5. �p dụng biện ph�p khắc phục hậu quả.

a) Doanh nghiệp thẩm định gi� c� h�nh vi vi phạm c�c quy định tại Khoản 7 Điều 19 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP bị buộc bồi thường cho kh�ch h�ng số tiền ch�nh lệch do vi phạm h�nh ch�nh.

Số tiền ch�nh lệch do vi phạm h�nh ch�nh l� chi ph� thu� dịch vụ thẩm định gi� căn cứ tr�n hợp đồng thẩm định gi� v� c�c khoản thiệt hại kh�c đối với kh�ch h�ng m� cơ quan quản l� nh� nước c� thẩm quyền x�c định.

b) Doanh nghiệp thẩm định gi� c� h�nh vi vi phạm c�c quy định tại Khoản 9 Điều 19 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP c�n bị buộc tr�ch lập quỹ dự ph�ng rủi ro nghề nghiệp hoặc buộc phải mua bảo hiểm tr�ch nhiệm nghề nghiệp theo quy định của ph�p luật.

Điều 15. Xử phạt vi phạm h�nh ch�nh về thẩm định gi� đối với thẩm định vi�n về gi�.

1. Một số h�nh vi vi phạm h�nh ch�nh quy định tại Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP được hướng dẫn như sau:

a) H�nh vi kh�ng thực hiện đ�ng quy tr�nh thẩm định gi� quy định tại Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP l� h�nh vi kh�ng thực hiện đ�ng c�c quy tr�nh thẩm định gi� quy định tại Ti�u chuẩn thẩm định gi� Việt Nam v� c�c văn bản quy phạm ph�p luật chuy�n ng�nh trong lĩnh vực gi�.

b) H�nh vi kh�ng thực hiện đ�ng phương ph�p thẩm định gi� theo hướng dẫn tại Ti�u chuẩn thẩm định gi� Việt Nam v� c�c văn bản quy phạm ph�p luật chuy�n ng�nh trong lĩnh vực gi�, hoặc Ti�u chuẩn thẩm định gi� quốc tế đ� được Bộ T�i ch�nh thừa nhận quy định tại Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP l� h�nh vi kh�ng thực hiện đ�ng phương ph�p thẩm định gi� theo quy định dẫn tới l�m sai lệch kết quả thẩm định gi�.

Phương ph�p thẩm định gi� được quy định tại Ti�u chuẩn thẩm định gi� Việt Nam v� c�c văn bản quy phạm ph�p luật chuy�n ng�nh trong lĩnh vực gi�; trường hợp trong Ti�u chuẩn thẩm định gi� Việt Nam chưa hướng dẫn th� thực hiện những Ti�u chuẩn, Hướng dẫn thẩm định gi� của Hội đồng Ti�u chuẩn Thẩm định gi� quốc tế (IVSC); trường hợp Hội đồng Ti�u chuẩn Thẩm định gi� quốc tế chưa hướng dẫn th� thực hiện theo hướng dẫn của Hiệp hội Thẩm định gi� ASEAN (AVA) v� c�c tổ chức hoặc hiệp hội thẩm định gi� quốc tế kh�c m� Bộ T�i ch�nh thừa nhận.

2. H�nh vi cho c�c tổ chức, c� nh�n thu�, mượn Thẻ thẩm định vi�n về gi� để c�c tổ chức, c� nh�n đ� th�nh lập doanh nghiệp thẩm định gi� quy định tại Khoản 2 Điều 20 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP l� h�nh vi Thẩm định vi�n về gi� cho thu�, cho mượn thẻ để tổ chức, c� nh�n đăng k� Giấy chứng nhận đăng k� doanh nghiệp c� ng�nh nghề kinh doanh l� thẩm định gi� với cơ quan quản l� nh� nước c� thẩm quyền, m� thực tế kh�ng h�nh nghề thẩm định gi� tại doanh nghiệp.

3. H�nh vi cho c�c doanh nghiệp thẩm định gi� thu�, mượn Thẻ thẩm định vi�n về gi� để cơ quan quản l� nh� nước c� thẩm quyền th�ng b�o l� doanh nghiệp đ� c� đủ điều kiện hoạt động thẩm định gi� quy định tại Khoản 3 Điều 20 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP l� h�nh vi thẩm định vi�n về gi� đăng k� h�nh nghề thẩm định gi� tại doanh nghiệp thẩm định gi� để doanh nghiệp n�y c� đủ điều kiện về thẩm định vi�n về gi� v� được cơ quan quản l� nh� nước th�ng b�o l� doanh nghiệp đ� c� điều kiện hoạt động thẩm định gi�, m� thẩm định vi�n về gi� n�y thực tế kh�ng h�nh nghề thẩm định gi� tại doanh nghiệp.

4. �p dụng h�nh thức xử phạt bổ sung:

Ngo�i h�nh thức phạt tiền, thẩm định vi�n vi phạm h�nh ch�nh về thẩm định gi� c�n bị �p dụng c�c h�nh thức xử phạt bổ sung sau:

a) X�a t�n trong danh s�ch thẩm định vi�n về gi� c� đủ điều kiện h�nh nghề thẩm định gi� theo th�ng b�o của Bộ T�i ch�nh đối với c�c h�nh vi:

- H�nh vi kh�ng thực hiện đ�ng quy tr�nh thẩm định gi� theo quy định tại Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP v� c� một t�nh tiết tăng nặng;

- H�nh vi kh�ng thực hiện đ�ng phương ph�p thẩm định gi� theo quy định tại Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP v� c� một t�nh tiết tăng nặng.

b) X�a t�n trong danh s�ch thẩm định vi�n về gi� c� đủ điều kiện h�nh nghề thẩm định gi� theo th�ng b�o của Bộ T�i ch�nh trong năm bị xử phạt v� kh�ng được đăng k� h�nh nghề thẩm định gi� trong năm tiếp theo liền kề đối với c�c h�nh vi:

- H�nh vi kh�ng thực hiện đ�ng quy tr�nh thẩm định gi� theo quy định tại Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP v� c� hai t�nh tiết tăng nặng trở l�n;

- H�nh vi kh�ng thực hiện đ�ng phương ph�p thẩm định gi� theo quy định tại Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP v� c� hai t�nh tiết tăng nặng trở l�n.

- H�nh vi tiết lộ th�ng tin về kh�ch h�ng thẩm định gi� v� t�i sản thẩm định gi� m� thẩm định vi�n biết được trong khi h�nh nghề, trừ trường hợp được kh�ch h�ng thẩm định gi� đồng � hoặc ph�p luật cho ph�p.

- H�nh vi nhận bất kỳ một khoản tiền hoặc lợi �ch n�o kh�c từ tổ chức, c� nh�n c� nhu cầu thẩm định gi� ngo�i mức gi� dịch vụ đ� thỏa thuận trong hợp đồng.

- H�nh vi đăng k� h�nh nghề thẩm định gi� trong c�ng một thời gian cho từ hai doanh nghiệp thẩm định gi� trở l�n.

- H�nh vi h�nh nghề thẩm định gi� trong c�ng một thời gian cho từ hai doanh nghiệp thẩm định gi� trở l�n.

c) Tước c� thời hạn mười hai (12) th�ng quyền sử dụng Thẻ thẩm định vi�n về gi�, đồng thời x�a t�n trong danh s�ch thẩm định vi�n về gi� c� đủ điều kiện h�nh nghề thẩm định gi� theo th�ng b�o của Bộ T�i ch�nh cho năm ph�t hiện h�nh vi vi phạm h�nh ch�nh đối với c�c h�nh vi:

- C�c h�nh vi quy định tại điểm b, Khoản 4, Điều 15 Th�ng tư n�y nếu c� th�m một t�nh tiết tăng nặng.

- H�nh vi th�ng đồng với chủ t�i sản, kh�ch h�ng, người c� li�n quan khi thực hiện thẩm định gi� nhằm l�m sai lệch kết quả thẩm định gi� theo mức sai lệch quy định tại Khoản 7 Điều 19 của Nghị định số 84/2011/NĐ-CP so với kết quả thẩm định gi� lại cuối c�ng của cơ quan quản l� nh� nước c� thẩm quyền.

d) Tước kh�ng thời hạn quyền sử dụng Thẻ thẩm định vi�n về gi� hoặc thu hồi Thẻ thẩm định vi�n về gi� đối với c�c h�nh vi:

- H�nh vi cho c�c tổ chức, c� nh�n thu�, mượn Thẻ thẩm định vi�n về gi� để c�c tổ chức, c� nh�n đ� c� giấy chứng nhận đăng k� doanh nghiệp c� ng�nh nghề kinh doanh l� thẩm định gi�.

- H�nh vi th�ng đồng với chủ t�i sản, kh�ch h�ng, người c� li�n quan khi thực hiện thẩm định gi� nhằm l�m sai lệch kết quả thẩm định gi� so với kết quả thẩm định gi� lại cuối c�ng của cơ quan quản l� nh� nước c� thẩm quyền v� c� th�m t�nh tiết tăng nặng.

- H�nh vi cho c�c doanh nghiệp thẩm định gi� thu�, mượn Thẻ thẩm định vi�n về gi� để cơ quan quản l� nh� nước c� thẩm quyền th�ng b�o l� doanh nghiệp đ� c� đủ điều kiện hoạt động thẩm định gi�.

5. �p dụng biện ph�p khắc phục hậu quả:

a) Tịch thu nộp ng�n s�ch nh� nước to�n bộ khoản tiền thẩm định vi�n c� được do th�ng đồng với chủ t�i sản, kh�ch h�ng, người c� li�n quan khi thực hiện thẩm định gi� nhằm l�m sai lệch kết quả thẩm định gi� so với kết quả thẩm định gi� lại cuối c�ng của cơ quan quản l� nh� nước co thẩm quyền.

b) Buộc trả lại kh�ch h�ng to�n bộ số tiền kh�ch h�ng bị tổn thất do h�nh vi vi phạm h�nh ch�nh tại điểm a v� điểm b, Khoản 4, Điều 15 của Th�ng tư n�y.

c) Tịch thu nộp ng�n s�ch nh� nước khoản tiền thẩm định vi�n thu lợi bất ch�nh do h�nh vi vi phạm h�nh ch�nh quy định tại Điều 20 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP, trong trường hợp kh�ng �p dụng được điểm b, Khoản 5 Điều 15 của Th�ng tư n�y.

Điều 16. Xử phạt vi phạm h�nh ch�nh về thẩm định gi� đối với tổ chức, c� nh�n sử dụng nguồn ng�n s�ch nh� nước mua sắm t�i sản phải thẩm định gi� theo quy định của ph�p luật.

1. Việc xử phạt vi phạm h�nh ch�nh về thẩm định gi� đối với tổ chức, c� nh�n sử dụng t�i sản từ nguồn ng�n s�ch nh� nước mua sắm t�i sản phải thẩm định gi� theo quy định của ph�p luật được thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP.

2. H�nh vi th�ng đồng với doanh nghiệp thẩm định gi�, thẩm định vi�n về gi� để n�ng gi� hoặc hạ gi� g�y thiệt hại cho Nh� nước quy định tại khoản 3 Điều 21 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP l� h�nh vi đồng � với doanh nghiệp thẩm định gi�, thẩm định vi�n về gi� để tăng gi� dịch vụ thẩm định gi� g�y thiệt hại cho Nh� nước; để tăng hoặc giảm gi� t�i sản cần thẩm định gi� phục vụ cho hoạt động mua sắm hoặc b�n t�i sản từ nguồn ng�n s�ch nh� nước dẫn tới g�y thiệt hại cho Nh� nước.

Điều 17. Xử phạt vi phạm h�nh ch�nh về thẩm định gi� đối với c�c tổ chức c� chức năng đ�o tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuy�n ng�nh thẩm định gi�

1. Phạt tiền 30.000.000 đồng đối với một trong c�c h�nh vi sau:

a) Vi phạm quy định về thủ tục tổ chức kh�a đ�o tạo, bồi dưỡng theo quy định tại Quy chế đ�o tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuy�n ng�nh thẩm định gi� do cơ quan quản l� Nh� nước c� thẩm quyền ban h�nh; kh�ng gửi b�o c�o kết quả tổ chức kh�a đ�o tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuy�n ng�nh thẩm định gi� về Bộ T�i ch�nh (Cục Quản l� gi�); kh�ng đăng k� với Bộ T�i ch�nh (Cục Quản l� gi�) về việc đ�o tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuy�n ng�nh thẩm định gi�.

b) Cấp chứng chỉ đ�o tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuy�n ng�nh thẩm định gi� cho những người kh�ng c� t�n trong danh s�ch học, những người c� tham gia học nhưng kh�ng đủ ti�u chuẩn theo quy định tại Quy chế đ�o tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuy�n ng�nh thẩm định gi�.

2. �p dụng h�nh thức phạt bổ sung.

Tổ chức c� chức năng đ�o tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ ngắn hạn chuy�n ng�nh thẩm định gi� c� h�nh vi vi phạm h�nh ch�nh quy định tại Điều n�y, ngo�i việc phạt tiền c�n bị �p dụng c�c biện ph�p sau:

a) Tước quyền được ph�p đ�o tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuy�n ng�nh thẩm định gi� của c�c tổ chức n�y trong thời hạn 12 (mười hai) th�ng đối với c�c h�nh vi vi phạm quy định tại điểm a Khoản 1 Điều n�y v� c� một t�nh tiết tăng nặng trở l�n.

b) Tước kh�ng thời hạn quyền được ph�p đ�o tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuy�n ng�nh thẩm định gi� của c�c tổ chức n�y đối với c�c h�nh vi vi phạm quy định tại điểm b Khoản 1 Điều n�y c� một t�nh tiết tăng nặng trở l�n. Đồng thời, thu hồi chứng chỉ đ�o tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuy�n ng�nh thẩm định gi� đ� cấp cho c�c đối tượng kh�ng c� t�n trong danh s�ch học, hoặc những học vi�n kh�ng đủ ti�u chuẩn được cấp chứng chỉ đ�o tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuy�n ng�nh thẩm định gi� theo quy định tại Quy chế đ�o tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuy�n ng�nh thẩm định gi�.

MỤC 3. THẨM QUYỀN V� THU NỘP, SỬ DỤNG TIỀN PHẠT TRONG XỬ PHẠT VI PHẠM H�NH CH�NH

Điều 18. Ph�n định thẩm quyền xử phạt vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực gi�

Thẩm quyền xử phạt vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực gi� theo quy định tại Điều 24, Điều 25, Điều 26, Điều 27, Điều 28, Điều 29 của Nghị định số 84/2011/NĐ-CP l� thẩm quyền �p dụng đối với một h�nh vi vi phạm h�nh ch�nh. Trong trường hợp phạt tiền, thẩm quyền xử phạt được x�c định căn cứ v�o mức tối đa của khung phạt tiền quy định cho mỗi h�nh vi vi phạm h�nh ch�nh.

Trong trường hợp xử phạt một người thực hiện nhiều h�nh vi vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực gi� th� thẩm quyền xử phạt được x�c định như sau:

1. Nếu h�nh thức xử phạt, mức xử phạt được quy định đối với từng h�nh vi đều thuộc thẩm quyền của người xử phạt quy định tại Điều 24, Điều 25, Điều 26, Điều 27, Điều 28 v� Điều 29 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP th� tiến h�nh xử phạt.

2. Trường hợp mức tiền phạt hoặc một trong c�c h�nh thức xử phạt bổ sung hoặc biện ph�p khắc phục hậu quả kh�ng thuộc thẩm quyền hoặc vượt qu� thẩm quyền th� người đang thụ l� vụ việc vi phạm phải kịp thời chuyển vụ việc đ� đến người c� thẩm quyền xử phạt.

Điều 19. Thu nộp v� sử dụng tiền phạt vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực gi�

Tiền thu từ xử phạt vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực gi� nộp v�o Ng�n s�ch nh� nước qua t�i khoản tạm thu, tạm giữ của cơ quan t�i ch�nh mở tại Kho bạc nh� nước. Việc thu nộp tiền phạt được thực hiện theo quy định tại Th�ng tư số 128/2008/TT-BTC ng�y 24/12/2008 của Bộ T�i ch�nh về việc hướng dẫn thu v� quản l� c�c khoản thu ng�n s�ch nh� nước qua Kho bạc Nh� nước. Việc quản l� v� sử dụng tiền nộp phạt vi phạm h�nh ch�nh được thực hiện theo quy định tại Th�ng tư số 47/2006/TT-BTC ng�y 31/05/2006 của Bộ T�i ch�nh hướng dẫn thi h�nh Nghị định số 124/2005/NĐ-CP ng�y 6/10/2005 của Ch�nh phủ quy định về bi�n lai thu tiền phạt v� quản l�, sử dụng tiền nộp phạt vi phạm h�nh ch�nh.

Điều 20. Khiếu nại, tố c�o, xử l� vi phạm

Việc khiếu nại, tố c�o, giải quyết khiếu nại, tố c�o v� xử l� vi phạm thực hiện theo quy định tại Điều 35, 36 Nghị định số 84/2011/NĐ-CP.

MỤC 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 21. Hiệu lực thi h�nh

1. Th�ng tư n�y c� hiệu lực thi h�nh kể từ ng�y 5 th�ng 7 năm 2012.

2. B�i bỏ Th�ng tư số 110/2004/TT-BTC ng�y 18/11/2004 của Bộ T�i ch�nh hướng dẫn Nghị định số 169/2004/NĐ-CP ng�y 22/9/2004 của Ch�nh phủ về xử phạt vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực gi�.

Điều 22. Tr�ch nhiệm thực hiện

1. Cục trưởng Cục Quản l� gi�, Ch�nh thanh tra Bộ T�i ch�nh chịu tr�ch nhiệm tổ chức v� triển khai thực hiện việc xử l� vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực gi� để đảm bảo đ�ng quy định của ph�p luật.

2. Trong qu� tr�nh thực hiện nếu c� ph�t sinh vướng mắc, đề nghị phản �nh kịp thời về Bộ T�i ch�nh để xem x�t, giải quyết.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng Ch�nh phủ, Ph� Thủ tướng Ch�nh phủ;
- Văn ph�ng Ch�nh phủ;
-Văn ph�ng Tổng b� thư;
- Văn ph�ng Quốc hội;
- Văn ph�ng Chủ tịch nước;
- C�c Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc ch�nh phủ;
- TAND tối cao, VKSND tối cao;
- Kiểm to�n nh� nước;
- Văn ph�ng BCĐ ph�ng chống tham nhũng TW;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư ph�p);
- HĐND, UBND c�c tỉnh, th�nh phố trực thuộc Trung ương;
- Sở T�i ch�nh c�c tỉnh, th�nh phố trực thuộc Trung ương;
- C�ng b�o;
- Website Ch�nh phủ;
- Website Bộ T�i ch�nh;
- C�c đơn vị thuộc Bộ T�i ch�nh;
- Ph�ng Thương mại v� c�ng nghiệp Việt Nam;
- Hội hội Thẩm định gi�, c�c doanh nghiệp TĐG;
- C�c tập đo�n kinh tế; Tổng c�ng ty Nh� nước;
- Lưu: VT, QLG (5).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Văn Hiếu

 

PHỤ LỤC

Mẫu số 01: Mẫu bi�n bản xử phạt vi phạm h�nh ch�nh

(Ban h�nh k�m theo Th�ng tư số 78/2012/TT-BTC ng�y 18/5/2012 của Bộ T�i ch�nh)

T�N CƠ QUAN XỬ L� VI PHẠM
-------

CỘNG H�A X� HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh ph�c
---------------

Số: ���/BBKT

 

 

BI�N BẢN XỬ PHẠT VI PHẠM H�NH CH�NH

Căn cứ Ph�p lệnh Xử l� vi phạm h�nh ch�nh ng�y 02/7/2002 v� Ph�p lệnh sửa đổi bổ sung một số điều của Ph�p lệnh Xử l� vi phạm h�nh ch�nh ng�y 02/4/2008;

Căn cứ Nghị định số 128/2008/NĐ-CP ng�y 16/12/2008 của Ch�nh phủ quy định chi tiết thi h�nh một số điều của Ph�p lệnh Xử l� vi phạm h�nh ch�nh năm 2002 v� Ph�p lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Ph�p lệnh Xử l� vi phạm h�nh ch�nh năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 84/2011/NĐ-CP ng�y 20/9/2011 của Ch�nh phủ về xử phạt vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực gi�;

Thi h�nh Quyết định số ����.. ng�y ��� th�ng � năm �� của .....................................

.............................................................................................................................................

V�o hồi ��� giờ �.. ng�y ��. th�ng �.. năm ���.. tại ..................................................

.............................................................................................................................................

Cơ quan tiến h�nh xử l� vi phạm:

- �ng (B�) ������������ Chức vụ: ...................................................................... ;

- �ng (B�) ������������ Chức vụ: ...................................................................... ;

������

Cơ quan phối hợp (nếu c�): ....................................................................................................

- �ng (B�) ������������ Chức vụ: ...................................................................... ;

- �ng (B�) ������������ Chức vụ: ...................................................................... ;

����..

Người chứng kiến (nếu c�)

- �ng (B�) �������. Nghề nghiệp/Chức vụ: ...................................................................

Địa chỉ/ đơn vị .......................................................................................................................

Đ� tiến h�nh lập bi�n bản xử phạt vi phạm h�nh ch�nh đối với: ..................................................

.............................................................................................................................................

Địa chỉ: .................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

Đại diện l� �ng (b�) �������.. Nghề nghiệp/Chức vụ: .....................................................

Nội dung vi phạm h�nh ch�nh như sau: ....................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

� kiến giải tr�nh của c� nh�n/đại diện tổ chức (nếu c�): ............................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

� kiến của người chứng kiến (nếu c�): ...................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

Bi�n bản n�y được lập v�o hồi ����� giờ ���.. ng�y ��� th�ng ��� năm ���. Bi�n bản n�y được lập th�nh 03 bản: 01 bản giao cho c� nh�n/tổ chức vi phạm, 01 bản lưu hồ sơ vụ việc, 01 bản lưu cơ quan c� thẩm quyền xử phạt vi phạm h�nh ch�nh; đ� đọc lại cho những người c� t�n như tr�n c�ng nghe, c�ng nhận l� đ�ng v� k� t�n dưới đ�y.

 

C� NH�N/ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC VI PHẠM H�NH CH�NH
(K�, ghi r� họ t�n)

 

ĐẠI DIỆN CƠ QUAN XỬ L� VI PHẠM H�NH CH�NH
(K�, ghi r� họ t�n)

NGƯỜI LẬP BI�N BẢN VI PHẠM
(K�, ghi r� họ t�n)

NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(K�, ghi r� họ t�n)

ĐẠI DIỆN CƠ QUAN PHỐI HỢP
(K�, ghi r� họ t�n)

 

Mẫu số 02: Mẫu bi�n bản kiểm tra

(Ban h�nh k�m theo Th�ng tư số 78/2012/TT-BTC ng�y 18/5/2012 của Bộ T�i ch�nh)

T�N CƠ QUAN KIỂM TRA
-------

CỘNG H�A X� HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh ph�c
---------------

Số: ���/BBKT

 

 

BI�N BẢN KIỂM TRA

Căn cứ Ph�p lệnh Xử l� vi phạm h�nh ch�nh ng�y 02/7/2002 v� Ph�p lệnh sửa đổi bổ sung một số điều của Ph�p lệnh Xử l� vi phạm h�nh ch�nh ng�y 02/4/2008;

Căn cứ Nghị định số 128/2008/NĐ-CP ng�y 16/12/2008 của Ch�nh phủ quy định chi tiết thi h�nh một số điều của Ph�p lệnh Xử l� vi phạm h�nh ch�nh năm 2002 v� Ph�p lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Ph�p lệnh Xử l� vi phạm h�nh ch�nh năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 84/2011/NĐ-CP ng�y 20/9/2011 của Ch�nh phủ về xử phạt vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực gi�;

Thi h�nh Quyết định số ����.. ng�y ��� th�ng � năm �� của .....................................

.............................................................................................................................................

V�o hồi ��� giờ �.. ng�y ��. th�ng �.. năm ���.. tại ..................................................

.............................................................................................................................................

Cơ quan kiểm tra:

- �ng (B�) ������������ Chức vụ: ...................................................................... ;

- �ng (B�) ������������ Chức vụ: ...................................................................... ;

������

Cơ quan phối hợp (nếu c�): ....................................................................................................

- �ng (B�) ������������ Chức vụ: ...................................................................... ;

- �ng (B�) ������������ Chức vụ: ...................................................................... ;

����..

Người chứng kiến (nếu c�)

- �ng (B�) �������. Nghề nghiệp/Chức vụ: ...................................................................

Địa chỉ/ đơn vị .......................................................................................................................

Đ� tiến h�nh kiểm tra đối với: .................................................................................................

.............................................................................................................................................

Địa chỉ: .................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

Đại diện l� �ng (b�) �������.. Nghề nghiệp/Chức vụ: .....................................................

Kết quả theo nội dung được kiểm tra như sau: ........................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

� kiến giải tr�nh của c� nh�n/đại diện tổ chức được kiểm tra (nếu c�): ......................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

- � kiến của người chứng kiến (nếu c�): .................................................................................

.............................................................................................................................................

� kiến của cơ quan kiểm tra: .................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

Bi�n bản n�y được lập v�o hồi ����� giờ ���.. ng�y ��� th�ng ��� năm ���. Bi�n bản n�y được lập th�nh 03 bản: 01 bản giao cho c� nh�n/tổ chức được kiểm tra, 01 bản lưu hồ sơ vụ việc, 01 bản lưu cơ quan kiểm tra; đ� đọc lại cho những người c� t�n như tr�n c�ng nghe, c�ng nhận l� đ�ng v� k� t�n dưới đ�y.

 

C� NH�N/ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐƯỢC KIỂM TRA
(K�, ghi r� họ t�n)

 

ĐẠI DIỆN CƠ QUAN KIỂM TRA
(K�, ghi r� họ t�n)

NGƯỜI LẬP BI�N BẢN
(K�, ghi r� họ t�n)

NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(K�, ghi r� họ t�n)

ĐẠI DIỆN CƠ QUAN PHỐI HỢP
(K�, ghi r� họ t�n)

 

Mẫu số 03: Mẫu quyết định xử phạt vi phạm h�nh ch�nh về gi�

(Ban h�nh k�m theo Th�ng tư số 78/2012/TT-BTC ng�y 18/5/2012 của Bộ T�i ch�nh)

T�N CƠ QUAN CHỦ QUẢN
T�N CƠ QUAN XP VPHC VỀ GI�
-------

CỘNG H�A X� HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh ph�c
---------------

Số: ���/QĐXPHC

���.., ng�y �.. th�ng �. năm ��..

 

QUYẾT ĐỊNH

XỬ PHẠT VI PHẠM H�NH CH�NH VỀ GI�

Căn cứ Luật Thanh tra số 56/2010/QH12 của Quốc hội Kh�a XII th�ng qua kỳ họp thứ 8 ng�y 15/11/2010;

Căn cứ Ph�p lệnh Gi� số 40/2002/PL-UBTVQH10 ng�y 26/4/2002;

Căn cứ Ph�p lệnh Xử l� vi phạm h�nh ch�nh ng�y 02/7/2002 v� Ph�p lệnh sửa đổi bổ sung một số điều của Ph�p lệnh Xử l� vi phạm h�nh ch�nh ng�y 02/4/2008;

Căn cứ Nghị định số 128/2008/NĐ-CP ng�y 16/12/2008 của Ch�nh phủ quy định chi tiết thi h�nh một số điều của Ph�p lệnh Xử l� vi phạm h�nh ch�nh năm 2002 v� Ph�p lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Ph�p lệnh Xử l� vi phạm h�nh ch�nh năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 84/2011/NĐ-CP ng�y 20/9/2011 của Ch�nh phủ về xử phạt vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực gi�;

Căn cứ Th�ng tư số �/2012/TT-BTC ng�y �../�../2012 của Bộ T�i ch�nh quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 84/2011/NĐ-CP ng�y 20/9/2011 của Ch�nh phủ quy định về việc xử phạt vi phạm h�nh ch�nh trong lĩnh vực gi�;

Căn cứ .................................................................................................................................

Căn cứ .................................................................................................................................

X�t:

- Bi�n bản kiểm tra ng�y ���.. do ���������.. lập hồi ����. giờ �.. ng�y ��. th�ng ���.. năm ��.. tại ............................................................................................................................................ ;

(hoặc) Bi�n bản vi phạm h�nh ch�nh số ����� do ���������.. lập hồi ���. giờ ����.. ng�y ���. th�ng ��� năm ��. tại ............................................................................................................. ;

(hoặc) Kết luận thanh tra số ���� lập ng�y ��.. th�ng ���. năm ���. của ................... ����������� ;

Căn cứ .................................................................................................................................

T�i l� �����������. Chức vụ: ................................................................................

Đơn vị: .................................................................................................................................

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Xử phạt vi phạm h�nh ch�nh đối với �ng (b�)/tổ chức ....................................................

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động: ............................................................................................ ;

Địa chỉ: ................................................................................................................................ ;

Giấy CMND/ĐKKD/ Hộ chiếu số (nếu c�): ...............................................................................

Cấp ng�y ��.. th�ng ��� năm �.. tại .............................................................................. ;

Đ� c� h�nh vi vi phạm h�nh ch�nh, với h�nh thức xử phạt, biện ph�p khắc phục hậu quả như sau:

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

Điều 2. Quyết định xử phạt n�y c� hiệu lực kể từ ng�y � th�ng � năm �. Trong thời gian mười ng�y kể từ ng�y được giao Quyết định xử phạt, c� nh�n/tổ chức bị xử phạt tại Điều 1 phải nghi�m chỉnh chấp h�nh Quyết định xử phạt n�y, nộp số tiền bị xử phạt n�i tr�n v�o t�i khoản số: �������.. của Kho bạc Nh� nước ���������.. tại ������ (Ghi địa chỉ kho bạc Nh� nước) ��� trừ trường hợp được ho�n chấp h�nh theo quy định của ph�p luật. Qu� thời hạn n�i tr�n nếu kh�ng chấp h�nh sẽ bị cưỡng chế thi h�nh. C� nh�n/tổ chức bị xử phạt vi phạm h�nh ch�nh c� quyền khiếu nại Quyết định xử phạt n�y theo quy định của ph�p luật về khiếu nại, tố c�o.

Điều 3. Giao cho �ng (b�) �����������.. Chức vụ: .................................................

Đơn vị: .................................................................................................................................

C�ng ................................................................................... tổ chức thực hiện quyết định n�y.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 1;
- Hồ sơ vụ việc;
- Kho bạc nh� nước;
- Lưu.

NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH
(K� v� ghi r� họ t�n)

Quyết định n�y được giao cho c� nh�n/đại diện tổ chức vi phạm hồi ��.. giờ � ng�y � th�ng � năm �..
(Người nhận k�, ghi r� họ t�n)

 

 

Mẫu số 04: Mẫu quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm h�nh ch�nh

(Ban h�nh k�m theo Th�ng tư số 78/2012/TT-BTC ng�y 18/5/2012 của Bộ T�i ch�nh)

T�N CƠ QUAN CHỦ QUẢN
T�N CƠ QUAN QĐ TẠM GIỮ
-------

CỘNG H�A X� HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh ph�c
---------------

Số: ���/QĐTGTVPT

���.., ng�y �.. th�ng �. năm ��..

 

QUYẾT ĐỊNH

TẠM GIỮ TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM H�NH CH�NH

Căn cứ Điều 45, Điều 46 Ph�p lệnh Xử l� vi phạm h�nh ch�nh năm 2002 được sửa đổi, bổ sung theo Ph�p lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Ph�p lệnh Xử l� vi phạm h�nh ch�nh năm 2008;

Căn cứ .................................................................................................................................

T�i l�: ������������������ Chức vụ: .........................................................

Đơn vị: .................................................................................................................................

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tạm giữ tang vật/phương tiện vi phạm h�nh ch�nh của:

�ng (b�)/ tổ chức: .................................................................................................................

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động: .............................................................................................

Địa chỉ: .................................................................................................................................

Tang vật, phương tiện vi phạm h�nh ch�nh bị tạm giữ: ..............................................................

.............................................................................................................................................

L� do tạm giữ: ......................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

Thời hạn tạm giữ ������ ng�y, kể từ ng�y � th�ng � năm ............................................

Điều 2. Quyết định n�y c� hiệu lực thi h�nh kể từ ng�y k�. �ng (b�)/tổ chức c� t�n tại Điều 1 chịu tr�ch nhiệm thi h�nh quyết định n�y.

Điều 3. Giao cho �ng (b�): ���������� Chức vụ: .....................................................

Đơn vị: .................................................................................................................................

C�ng: ................................................................................. tổ chức thực hiện Quyết định n�y.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 1;
- Hồ sơ vụ việc;
- Kho bạc nh� nước;
- Lưu.

NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH
(K� v� ghi r� họ t�n)

 

Mẫu số 05: Mẫu bi�n bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm h�nh ch�nh

(Ban h�nh k�m theo Th�ng tư số 78/2012/TT-BTC ng�y 18/5/2012 của Bộ T�i ch�nh)

CƠ QUAN LẬP BI�N BẢN
-------

CỘNG H�A X� HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh ph�c
---------------

Số: ���/BBTGTVPT

 

 

BI�N BẢN

TẠM GIỮ TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM H�NH CH�NH

Thi h�nh Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm h�nh ch�nh số ���../QĐTGTVPT ng�y �.. th�ng �.. năm ���.. của �������������������������.�������

V�o hồi ���.. giờ ��� th�ng ��.. năm ���. tại .........................................................

Cơ quan tiến h�nh tạm giữ: ....................................................................................................

- �ng (B�) �������������. Chức vụ: ................................................................. ;

- �ng (B�) �������������. Chức vụ: ................................................................. ;

- �ng (B�) �������������. Chức vụ: ................................................................. ;

���������

Cơ quan phối hợp (nếu c�): ....................................................................................................

- �ng (B�) ���������� Chức vụ: ������� Đơn vị ���................................ ;

- �ng (B�) ���������� Chức vụ: ������� Đơn vị ���................................ ;

- �ng (B�) ���������� Chức vụ: ������� Đơn vị ���................................ ;

������������

Người chứng kiến (nếu c�):

- �ng (B�) ������������Nghề nghiệp/Chức vụ: .....................................................

Địa chỉ/ đơn vị .......................................................................................................................

Đại diện ch�nh quyền (nếu c�) l� �ng (b�) ��������� Chức vụ: ....................................

Đơn vị: .................................................................................................................................

Đ� tiến h�nh tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm h�nh ch�nh của:

�ng (B�)/ tổ chức: ................................................................................................................

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động: .............................................................................................

Địa chỉ: .................................................................................................................................

Giấy CMND/ĐKKD/Hộ chiếu số (nếu c�): ................................................................................

Cấp ng�y �.. th�ng �.. năm ��. tại ................................................................................... ;

Tang vật, phương tiện vi phạm h�nh ch�nh bị tạm giữ gồm:

STT

T�n tang vật, phương tiện

Chủng loại, nh�n hiệu, xuất xứ, số đăng k� của tang vật, phương tiện

Đơn vị t�nh

Số lượng

T�nh trạng tang vật, phương tiện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ni�m phong tang vật, phương tiện vi phạm h�nh ch�nh bị tạm giữ (nếu c�): ................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

Tang vật, phương tiện vi phạm h�nh ch�nh bị tạm giữ được giao cho �ng (b�) �������� l� �bảo quản.

Bi�n bản được lập th�nh 03 bản: 01 bản giao cho c� nh�n/đại diện tổ chức vi phạm, 01 bản lưu hồ sơ vụ việc, 01 bản lưu cơ quan kiểm tra; đ� đọc lại cho những người c� t�n như tr�n c�ng nghe, c�ng nhận l� đ�ng v� k� t�n dưới đ�y.

 

C� NH�N/ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC VI PHẠM
(K�, ghi r� họ t�n)

 

ĐẠI DIỆN CƠ QUAN TIẾN H�NH TẠM GIỮ
(K�, ghi r� họ t�n)

NGƯỜI LẬP BI�N BẢN
(K�, ghi r� họ t�n)

NGƯỜI/ĐẠI DIỆN CH�NH QUYỀN CHỨNG KIẾN
(K�, ghi r� họ t�n)

ĐẠI DIỆN CƠ QUAN PHỐI HỢP
(K�, ghi r� họ t�n)

NGƯỜI BẢO QUẢN
(K�, ghi r� họ t�n)

 

Mẫu số 06: Mẫu quyết định cưỡng chế thi h�nh quyết định xử phạt vi phạm h�nh ch�nh

(Ban h�nh k�m theo Th�ng tư số 78/2012/TT-BTC ng�y 18/5/2012 của Bộ T�i ch�nh)

T�N CƠ QUAN CHỦ QUẢN
T�N CƠ QUAN QĐ CƯỠNG CHẾ
-------

CỘNG H�A X� HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh ph�c
---------------

Số: ���/QĐCC

���, ng�y � th�ng � năm ���.

 

QUYẾT ĐỊNH

CƯỠNG CHẾ THI H�NH QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM H�NH CH�NH

Căn cứ Điều 64, Điều 66 v� Điều 67 Ph�p lệnh Xử l� vi phạm h�nh ch�nh năm 2002 được sửa đổi, bổ sung theo Ph�p lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Ph�p lệnh Xử l� vi phạm h�nh ch�nh năm 2008;

Để thi h�nh Quyết định xử phạt vi phạm h�nh ch�nh số: ��� ng�y � th�ng � năm � của

.............................................................................................................................................

X�t đề nghị của .....................................................................................................................

T�i l�: �������������.. Chức vụ: ........................................................................

Đơn vị: .................................................................................................................................

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. �p dụng biện ph�p cưỡng chế thi h�nh Quyết định xử phạt vi phạm h�nh ch�nh đối với:

�ng (b�)/ tổ chức: .................................................................................................................

Địa chỉ: .................................................................................................................................

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động: .............................................................................................

Giấy CMND/ĐKKD/ Hộ chiếu số (nếu c�): ...............................................................................

Cấp ng�y ���� th�ng ���. năm ��� tại .....................................................................

Biện ph�p cưỡng chế: ...........................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

Điều 2. Quyết định n�y c� hiệu lực thi h�nh kể từ ng�y k�. �ng (b�)/ tổ chức c� t�n tại Điều 1 chịu tr�ch nhiệm thi h�nh quyết định n�y v� chi trả c�c chi ph� cho việc tổ chức cưỡng chế theo quyết định của ph�p luật.

Điều 3. Giao cho �ng (b�): ���������� Chức vụ: .....................................................

Đơn vị: .................................................................................................................................

C�ng: ................................................................................. tổ chức thực hiện Quyết định n�y.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 1;
- Hồ sơ vụ việc;
- Kho bạc nh� nước;
- Lưu.

NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH
(K� v� ghi r� họ t�n)