08/10/2008 | 4316 Lượt xem |
Ban qun lý dù ¸n 85

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 3038/QĐ-BGTVT

Hà Nội, ngày 08 tháng 10 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC "PHÊ DUYỆT DANH MỤC TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG CHO DỰ ÁN XÂY DỰNG CẦU GÀNH HÀO THUỘC HẠNG MỤC BỔ SUNG DỰ ÁN WB3”

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

- Căn cứ Nghị định số 51/2008/NĐ-CP ngày 24/4/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
- Căn cứ Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá số 05/2007/QH12 của Quốc hội nước Cộng hoà XHCH Việt Nam;
- Căn cứ Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng và Nghị định 49/2008/NĐ-CP ngày 18/4/2008 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 209/2004/NĐ-CP;
- Căn cứ Quyết định số 09/2005/QĐ-BXD ngày 07/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành “Quy chế áp dụng tiêu chuẩn xây dựng nước ngoài trong hoạt động xây dựng ở Việt Nam” và Quyết định số 35/2006/QĐ-BXD, ngày 22/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc bổ sung một số nội dung của Quyết định số 09/2005/QĐ-BXD;
- Căn cứ Quyết định số 25/2005/QĐ-BGTVT ngày 13/5/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành "Quy định về việc áp dụng tiêu chuẩn trong xây dựng công trình giao thông";
-  Căn cứ Quyết định số 1301/QĐ-BGTVT ngày 03/5/2008 của Bộ GTVT về việc đầu tư xây dựng cầu Gành Hào mới trên QL1 - Địa phận thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau (Hạng mục bổ sung thuộc dự án WB3);
- Căn cứ Công văn số 4525/BGTVT-KHĐT ngày 20/3/2006 của Bộ GTVT về việc chấp nhận danh mục đầu tư các tuyến đường tỉnh lộ thuộc nhóm ưu tiên 2, hạng mục đường nhánh đồng bằng sông Cửu Long - Dự án WB3;
- Xét đề nghị của Ban QLDA 1 tại Công văn số 1897/PMU1-QLDA3 ngày 29/8/2008 về việc phê duyệt danh mục tiêu chuẩn áp dụng cho Dự án xây dựng cầu Gành Hào và các tuyến đường tỉnh lộ thuộc dự án WB3;
- Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1.1. Phê duyệt danh mục tiêu chuẩn áp dụng cho Dự án xây dựng cầu Gành Hào thuộc hạng mục bổ sung Dự án WB3 (có danh mục tiêu chuẩn kèm theo).

1.2. Trong quá trình áp dụng các tiêu chuẩn này, các cơ quan, đơn vị áp dụng nếu phát hiện có điều khoản nào của các tiêu chuẩn nói trên chưa phù hợp hoặc cần bổ sung tiêu chuẩn áp dụng thì đề nghị bằng văn bản qua Ban QLDA 1 tập hợp trình Bộ xem xét giải quyết.

Điều 2. Ban QLDA 1 căn cứ vào danh mục tiêu chuẩn đã được phê duyệt trong Quyết định này và các quy định hiện hành để yêu cầu các đơn vị liên quan tuân thủ trong quá trình thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Khoa học công nghệ, Kế hoạch đầu tư, Tài chính, Cục trưởng Cục QLXD và CLCTGT, Tổng Giám đốc Ban QLDA 1 và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận :
- Như Điều 3;          
- Bộ trưởng (để b/c);                              
- Lưu VT, KHCN (2).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Ngô Thịnh Đức

 

DANH MỤC TIÊU CHUẨN

Kèm theo Quyết định số 3038/QĐ-BGTVT ngày 08/10/2008 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc phê duyệt danh mục tiêu chuẩn áp dụng cho Dự án xây dựng cầu Gành Hào thuộc hạng mục bổ sung dự án WB3.

TT

Tên tiêu chuẩn

Mã hiệu

1

Quy phạm đo vẽ bản đồ tỷ lệ: 1/500;1//1000; 1/2000; 1/5000.

96 TCN 43-90

2

Quy trình khảo sát đường ô tô

22 TCN 263-2000

3

Quy trình khảo sát thiết kế đường ô tô trên nền đất yếu

22 TCN 262-2000

4

Quy trình khoan thăm dò địa chất công trình

22 TCN 259-2000

5

Công tác trắc địa trong xây dựng công trình - Yêu cầu chung

TCXDVN 309:2004

6

Phân cấp kỹ thuật đường thuỷ nội địa

TCVN 5664:92

7

Tiêu chuẩn tính toán các đặc trưng dòng chảy lũ

22 TCN 220-1995

8

Đường ô tô - Yêu cầu thiết kế

TCVN 4054:2005

9

Đường đô thị - Yêu cầu thiết kế

TCXDVN 104:2007

10

Tiêu chuẩn thiết kế áo đường mềm

22 TCN 211-06

11

Điều lệ  báo hiệu đường bộ

22 TCN 237-2001

12

Vải địa kỹ thuật trong xây dựng nền đắp trên đất yếu - Tiêu chuẩn thiết kế, thi công và nghiệm thu

22 TCN 248-98

13

Quy trình thí nghiệm xuyên tĩnh (CPT và CPTU)

22 TCN 317-04

14

Khảo sát kỹ thuật phục vụ cho thiết kế và thi công móng cọc

20 TCN 160-87

15

Tải trọng và tác động

TCVN 2737-95

16

Tiêu chuẩn thiết kế cầu

22 TCN 272-05

17

Thiết kế công trình chịu động đất

TCXDVN 375:2006

18

Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế

TCXD 205:1998

19

Gối cao su bản thép

AASHTO M251-2006

20

Khe co giãn cao su

AASHTO M297-2006

21

Sợi thép dự ứng lực cho BTCT DƯL

ASTM A416M-06

22

Bộ neo bê tông dự ứng lực T13, T15 & D13, D15

22 TCN 267-2000

23

Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng đường, đường phố và quảng trường

TCXDVN 259:2001

24

Tiêu chuẩn kiểm tra và đánh giá độ bằng phẳng mặt đường thông qua chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI

22 TCN 277-01

25

Quy trình thử nghiệm xác định Môđun đàn hồi chung của áo đường bằng cân đo độ võng Benkelman

22 TCN 251-98

26

Quy trình thí nghiệm xác định độ chặt nền móng đường bằng phễu rót cát

22 TCN 346-06

27

Quy trình đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm

22 TCN 333-06

28

Thi công và nghiệm thu lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô

22 TCN 334-06

29

Độ mài mòn của cấp phối nhỏ phương pháp Los Angeles

22 TCN 318-04

30

Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu cáp lớp kết cấu áo đường bằng cấp phối thiên nhiên

22 TCN 304-03

31

Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thí nghiệm - Tiêu chuẩn vật liệu nhựa đường đặc

22 TCN 279-01

32

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7570:2006

33

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử

TCVN 7572:2006

34

Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

TCXDVN 302:2004

35

Ống bê tông cốt thép thoát nước

TCVN 372:2006

36

Thoát nước - Mạng lưới bên ngoài và công trình - Tiêu chuẩn thiết kế

TCVN 51:1984

37

Quy trình thi công và nghiệm thu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực

22 TCN 247-98

38

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế

TCXDVN 356:2005

39

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt dưới tác động của khí hậu nóng ẩm

TCXDVN 313:2004

40

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong môi trường biển

TCXDVN 327:2004

41

Sản phẩm bê tông ứng suất trước - Yêu cầu kỹ thuật và nghiệm thu

TCXDVN 389:2007

42

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 4453:1995

43

Vữa xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4314:2003

44

Vữa xây dựng - Phương pháp thử

TCVN 3121:2003

45

Sơn tín hiệu giao thông - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

22 TCN 282- 02 đến

22 TCN 285-02

46

Sơn tín hiệu giao thông dạng lỏng trên nền bê tông xi măng và bê tông nhựa đường - Phương pháp thử

64-TCN 93-95

47

Lớp phủ phản quang

AASHTO M268-08

48

Cọc khoan nhồi - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu

TCXDVN 326-2004

49

Đóng và ép cọc - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu

TCXDVN 286-2003

50

Cọc khoan nhồi - Phương pháp xung siêu âm xác định tính đồng nhất của bê tông

TCXDVN 358:2005

51

Cọc - Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục

TCXDVN 269:2002

52

Cọc - Phương pháp thí nghiệm động biến dạng lớn PDA

ASTM 4945-00

53

Cọc - Phương pháp thí nghiệm kiểm tra bằng phương pháp động biến dạng nhỏ

TCXDVN 359:2005

54

Quy trình thiết kế các công trình phụ trợ thi công cầu

22 TCN 200-89

55

Đất xây dựng - Phương pháp thí nghiệm hiện trường, thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn

TCXDVN 226:1999

56

Công tác đất - Quy pham thi công và nghiệm thu

TCVN 4447:1987

57

Đất xây dựng - Phân loại

TCVN 5747:1993

58

Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông nhựa - Yêu cầu kỹ thuật

22 TCN 249-98

59

Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp xác định thời gian đông kết

TCXDVN 376:2006

60

Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp thử

TCVN 3106:1993 đến

TCVN 3111:1993

61

Bê tông nặng - Phương pháp thí nghiệm

TCVN 3112:1993 đến

TCVN 3120:1993

62

Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu

TCVN 3105:1993

63

Xi măng Pooclăng

TCVN 2682:1992

64

Xi măng - Các phương pháp thử

TCVN 4029:1985 đến

TCVN 4032:1985

TCVN 6016:1995 đến

TCVN 6017:1995

65

Xi măng Pooclăng bền Sunphát - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6067:1995

66

Phụ gia hoá học cho bê tông

TCXDVN 325:2004

 

Tags: 3038/QD-BGTVT, QUYET DINH 3038, BO GIAO THONG VAN TAI, DU AN XAY DUNG CAU GANH HAO, TIEU CHUAN CAU GANH HAO, HANG MUC BO SUNG DU AN WB3, DAU TU, XAY DUNG- DO THI, GIAO THONG - VAN TAI