01/12/2009 | 1814 Lượt xem |

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 105/2009/QĐ-UBND

Vinh, ngày 01 tháng 12 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỐI VỚI CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÓ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO TỈNH NGHỆ AN QUẢN LÝ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Thông tư số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN ngày 07/5/2007 của Liên bộ Bộ Tài chính-Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 927/TT-KHCN ngày 27/10/2009 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 3717/STC-HCVX ngày 17/11/2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước do tỉnh Nghệ An quản lý”.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND ngày 20/3/2008 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước do tỉnh Nghệ An quản lý.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Đức Phớc

 

ĐỊNH MỨC

XÂY DỰNG DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỐI VỚI CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÓ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO TỈNH NGHỆ AN QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/QĐ-UBND ngày 01/12/2009  của UBND tỉnh Nghệ An)

I. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG

Định mức này áp dụng đối với: Các đề tài nghiên cứu khoa học, dự án sản xuất thử nghiệm, dự án khoa học và công nghệ, các nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác có sử dụng ngân sách nhà nước do tỉnh Nghệ An quản lý (bao gồm đề tài nghiên cứu khoa học, dự án sản xuất thử nghiệm, dự án khoa học và công nghệ, nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác do cấp tỉnh hoặc cấp ngành, huyện, thành phố, thị xã quản lý, thực hiện-sau đây gọi tắt là đề tài, dự án KH&CN); các hoạt động phục vụ công tác quản lý các đề tài, dự án KH&CN của cơ quan có thẩm quyền.

Các nội dung chi cho các hoạt động phục vụ công tác quản lý của cơ quan có thẩm quyền đối với các đề tài, dự án KH&CN và nội dung chi thực hiện các đề tài, dự án KH &CN áp dụng theo Thông tư số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN ngày 07/5/2007 của Liên bộ Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ.

Các định mức chi nêu sau đây là định mức chi tối đa; các cơ quan, đơn vị và cá nhân thực hiện đề tài, dự án căn cứ vào nhiệm vụ khoa học, công nghệ và nguồn kinh phí được bố trí để quyết định mức chi cho phù hợp.

Các định mức chi, lập dự toán khác của đề tài, dự án KH&CN không quy định cụ thể tại Định mức này được thực hiện theo các quy định hiện hành của nhà nước.

II. ĐỊNH MỨC CỤ THỂ

1. Chi cho các hoạt động phục vụ công tác quản lý của cơ quan có thẩm quyền đối với các đề tài, dự án KH&CN

  Đơn vị:1.000 đồng

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Khung định mức chi tối đa đề tài/dự án

Cấp tỉnh

Cấp ngành, huyện

1

Chi về t­ư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

 

 

 

1.1

Xây dựng và đề xuất đề tài, dự án được phê duyệt

Đề tài/dự án

1.200

960

1.2

Họp hội đồng xác định danh mục đề tài, dự án

 

 

 

a

Chủ tịch hội đồng

Buổi họp

240

190

b

Các thành viên khác, th­ư ký khoa học

Buổi họp

160

130

c

Thư­ ký hành chính

Buổi họp

120

100

d

Đại biểu tham dự

Buổi họp

60

60

2

Chi tư­ vấn tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án

 

 

 

2.1

Nhận xét, đánh giá của uỷ viên phản biện (được tính cho tất cả các bộ hồ sơ cùng tham gia tuyển chọn)

 

 

 

a

Nhiệm vụ có tới 3 hồ sơ đăng ký

01 hồ sơ

360

290

b

Nhiệm vụ có tới 4 đến 6 hồ sơ đăng ký

01 hồ sơ

320

260

c

Nhiệm vụ có tới 7 hồ sơ đăng ký

01 hồ sơ

280

220

2.2

Nhận xét, đánh giá của các thành viên khác (được tính cho tất cả các bộ hồ sơ cùng tham gia tuyển chọn)

 

 

 

a

Nhiệm vụ có tới 3 hồ sơ đăng ký

01 hồ sơ

240

190

b

Nhiệm vụ có tới 4 đến 6 hồ sơ đăng ký

01 hồ sơ

210

170

c

Nhiệm vụ có tới 7 hồ sơ đăng ký

01 hồ sơ

200

160

2.3

Chi họp hội đồng tư­ vấn tuyển chọn

 

 

 

a

Chủ tịch hội đồng

Buổi họp

240

190

b

Các thành viên khác, thư­ ký khoa học

Buổi họp

160

130

c

Thư­ ký hành chính

Buổi họp

120

100

d

Đại biểu đ­ược mời tham dự

Buổi họp

60

60

3

Chi thẩm định nội dung, tài chính của đề tài, dự án

 

 

 

3.1

Tổ trư­ởng

Buổi họp

200

200

3.2

Thành viên tham gia thẩm định

Buổi họp

160

160

4

Chi tư­ vấn, đánh giá, nghiệm thu chính thức ở cấp quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

 

 

4.1

Phân tích, đánh giá, khảo nghiệm của chuyên gia về kết quả, sản phẩm đề tài/dự án trước khi đánh giá nghiệm thu ở cấp quản lý (số lượng chuyên gia do cấp có thẩm quyền quyết định, như­ng tối đa không quá 05 chuyên gia/đề tài, dự án)

Báo cáo

800

640

4.2

Họp tổ chuyên gia (nếu có)

 

 

 

a

Tổ trư­ởng

Buổi họp

200

160

b

Thành viên

Buổi họp

160

130

c

Đại biểu mời tham dự

Buổi họp

60

60

4.3

Nhận xét đánh giá

 

 

 

a

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

Đề tài, dự án

800

640

b

Nhận xét đánh giá của thành viên khác

Đề tài, dự án

480

380

4.4

Họp hội đồng nghiệm thu chính thức

 

 

 

 a

Chủ tịch hội đồng

Buổi họp

320

260

b

Các thành viên khác, thư­ ký khoa học

Buổi họp

240

190

 c

Thư­ ký hành chính

Buổi họp

120

100

 d

Đại biểu mời tham dự

Buổi họp

60

60

2. Chi cho các hoạt động thực hiện đề tài, dự án KH&CN

Đơn vị :1.000 đồng

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Khung định mức chi tối đa

Đề tài, dự án cấp tỉnh

Đề tài, dự án cấp ngành, huyện

1

Xây dựng thuyết minh chi tiết được duyệt

Đề tài, dự án

2.000

1.600

2

Chuyên đề nghiên cứu, xây dựng quy trình KHCN và khoa học tự nhiên (chuyên đề xây dựng theo sản phẩm của đề tài, dự án)

 

 

 

2.1

Chuyên đề loại 1

Chuyên đề

10.000

8.000

2.2

Chuyên đề loại 2

Chuyên đề

30.000

24.000

3

Chuyên đề nghiên cứu trong lĩnh vực KHXH và NV

Chuyên đề

 

 

3.1

Chuyên đề loại 1

Chuyên đề

8.000

6.400

3.2

Chuyên đề loại 2

Chuyên đề

12.000

9.600

4

Báo cáo tổng thuật tài liệu của đề tài, dự án

Báo cáo

3.000

2.400

5

Lập mẫu phiếu điều tra

 

 

 

5.1

Trong nghiên cứu KHCN

Phiếu mẫu

500

400

5.2

Trong nghiên cứu khoa học xã hội & nhân văn

 

 

 

a

Đến 30 chỉ tiêu

Phiếu mẫu

500

400

b

Trên 30 chỉ tiêu

Phiếu mẫu

1.000

800

6

Cung cấp thông tin

 

 

 

6.1

Trong nghiên cứu KHCN

Phiếu

50

40

6.2

Trong nghiên cứu khoa học xã hội & nhân văn

 

 

 

a

Đến 30 chỉ tiêu

Phiếu

50

40

b

Trên 30 chỉ tiêu

Phiếu

70

60

7

Báo cáo xử lý, phân tích số liệu điều tra

Đề tài, dự án

4.000

3.200

8

Báo cáo khoa học tổng kết đề tài, dự án (bao gồm báo cáo chính và báo cáo tóm tắt)

Đề tài, dự án

12.000

9.600

9

Tư­ vấn, đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở (nghiệm thu nội bộ)

 

 

 

9.1

Phân tích, đánh giá, khảo nghiệm của chuyên gia về kết quả, sản phẩm đề tài/dự án trước khi đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở/nghiệm thu nội bộ (số l­ượng chuyên gia do cấp có thẩm quyền quyết định, nh­ưng không quá 05 chuyên gia/đề tài, dự án)

Báo cáo

640

580

9.2

Họp tổ chuyên gia (nếu có)

 

 

 

a

Tổ trư­ởng

Buổi họp

160

150

b

Thành viên

Buổi họp

120

110

c

Đại biểu tham dự

Buổi họp

60

60

9.3

Nhận xét đánh giá

 

 

 

a

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

Đề tài, dự án

640

580

b

Nhận xét đánh giá của các thành viên khác

Đề tài, dự án

400

360

9.4

Họp hội đồng nghiệm thu

 

 

 

a

Chủ tịch hội đồng

Buổi họp

160

150

b

Các thành viên khác, thư­ ký khoa học

Buổi họp

120

110

c

Th­ư ký hành chính

Buổi họp

80

70

d

Đại biểu mời tham dự

Buổi họp

60

60

10

Hội thảo khoa học

 

 

 

a

Ng­ười chủ trì

Buổi hội thảo

200

160

b

Thư­ ký hội thảo

Buổi hội thảo

100

80

c

Đại biểu đư­ợc mời tham dự

Buổi hội thảo

60

60

d

Báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng

Báo cáo

500

400

11

Thù lao trách nhiệm điều hành chung của chủ nhiệm đề tài, dự án

Tháng

1.000

800

12

Quản lý chung nhiệm vụ KH&CN (trong đó có chi thù lao trách nhiệm cho thư­ ký và kế toán đề tài, dự án theo mức do chủ nhiệm đề tài quyết định)

Năm

15.000

12.000

 

Tags: 105/2009/QD-UBND, QUYET DINH 105, TINH NGHE AN, DINH MUC XAY DUNG DU TOAN KINH PHI, DE TAI KHOA HOC CONG NGHE, DU AN KHOA HOC CONG NGHE, SU DUNG NGAN SACH NHA NUOC, CONG NGHE THONG TIN, TAI CHINH NHA NUOC