26/12/2013 | 94465 Lượt xem |
THU VI?N PHÁP LU?T

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 60/2013/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP của Chính phủ ngày 03 tháng 12 năm 2004 về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 30/2013/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố ngày 10 tháng 12 năm 2013 về Bảng giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh công bố ngày 01 tháng 01 năm 2014;

Xét đề nghị của Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất Thành phố tại Tờ trình số 15/TTr-BCĐBGĐ ngày 20 tháng 11 năm 2013; Công văn số 8069/TNMT-KTĐ ngày 03 tháng 12 năm 2013 của Sở Tài nguyên và Môi trường; ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 12575A/STC-BVG ngày 09 tháng 12 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. Quyết định này thay thế Quyết định số 61/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố về Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở - Ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND. TP;
- Ủy ban nhân dân Thành phố;
- Ban Thường trực UBMTTQ Việt Nam TP;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội Thành phố;
- Văn phòng Thành ủy và các Ban Thành ủy;
- Các Ban HĐND Thành phố;
- VPUB: Các PVP;
- Các Phòng CV, ĐTMT (5b), TTCB;
- Lưu VT, (ĐTMT-C) D.105

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Tín

 

QUY ĐỊNH

VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Chương 1.

PHÂN LOẠI ĐẤT VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG

Điều 1. Phân loại đất

Căn cứ mục đích sử dụng, đất đai được phân loại thành ba (03) nhóm theo quy định tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 và Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 ngày 10 tháng 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai.

Điều 2. Phạm vi áp dụng

1. Giá đất tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ, để:

a) Tính thuế sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003.

c) Tính tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất trong hạn mức sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Điểm c Khoản 1 và Khoản 4 Điều 2 Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ.

d) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;

đ) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003;

g) Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

2. Đối với trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, cho thuê đất; phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; và trường hợp doanh nghiệp nhà nước tiến hành cổ phần hóa lựa chọn hình thức giao đất: nếu tại thời điểm giao đất, cho thuê đất, thời điểm có quyết định thu hồi đất, thời điểm tính giá đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa mà giá đất theo Quy định này chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì căn cứ vào giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường để xác định lại giá đất cụ thể cho phù hợp.

3. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thì mức giá khởi điểm quyền sử dụng đất không được thấp hơn mức giá đất theo Quy định này.

4. Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

Chương 2.

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Điều 3. Giá nhóm đất nông nghiệp

1. Phân khu vực và vị trí đất:

a) Khu vực: đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

- Khu vực I: thuộc địa bàn các quận;

- Khu vực II: thuộc địa bàn các huyện Hóc Môn, huyện Bình Chánh, huyện Nhà Bè, huyện Củ Chi;

- Khu vực III: địa bàn huyện Cần Giờ.

b) Vị trí:

- Đối với đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: tính từ lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 200m;

+ Vị trí 2: trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

- Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi 200m;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2. Bảng giá các loại đất nông nghiệp:

a) Bảng giá đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (Bảng 1).

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

Vị trí 1

162.000

130.000

97.000

Vị trí 2

130.000

104.000

78.000

Vị trí 3

97.000

78.000

58.000

b) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2)

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

Vị trí 1

190.000

152.000

114.000

Vị trí 2

152.000

121.000

100.000

Vị trí 3

114.000

100.000

68.000

c) Bảng giá đất rừng sản xuất (Bảng 3)

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

Vị trí 1

72.000

Vị trí 2

57.600

Vị trí 3

43.200

* Đối với đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất.

d) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng 4)

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

Vị trí 1

162.000

130.000

97.000

Vị trí 2

130.000

104.000

78.000

Vị trí 3

97.000

78.000

58.000

đ) Bảng giá đất làm muối (Bảng 5)

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

Vị trí 1

74.400

Vị trí 2

59.520

Vị trí 3

44.640

e) Giá đất trong các trường hợp sau được quy định bằng mức giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1 cùng khu vực:

- Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở;

- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; hoặc chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư.

Điều 4. Giá nhóm đất phi nông nghiệp

1. Bảng giá đất ở tại đô thị và nông thôn:

a) Vị trí đất ở mặt tiền: (Bảng 6 đính kèm).

b) Vị trí đất trong hẻm:

- Vị trí hẻm:

+ Vị trí 1: có chiều rộng hẻm lớn hơn 5m được trải nhựa hoặc bê tông, xi măng;

+ Vị trí 2: có chiều rộng hẻm từ 3m đến 5m được trải nhựa hoặc bê tông xi măng;

+ Vị trí 3: có chiều rộng hẻm từ 2m đến dưới 3m được trải nhựa hoặc bê tông, xi măng;

+ Vị trí 4: có chiều rộng hẻm dưới 2m được trải nhựa hoặc bê tông, xi măng.

- Phân cấp hẻm:

+ Hẻm cấp 1: là hẻm có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường;

+ Hẻm cấp 2: là hẻm nhánh có vị trí tiếp giáp với hẻm cấp 1;

+ Cấp hẻm còn lại.

- Hệ số để tính giá đất theo các vị trí và cấp hẻm so với giá đất mặt tiền đường:

STT

Loại hẻm

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Hẻm cấp 1

0,5

0,4

0,3

0,2

2

Hẻm cấp 2

Tính bằng 0,8 lần giá hẻm cấp 1

3

Cấp hẻm còn lại

Tính bằng 0,8 lần giá hẻm cấp 2

Nếu là hẻm đất, tính bằng 0,8 lần so với mức giá của hẻm trải nhựa hoặc bê tông, xi măng của cùng loại hẻm.

2. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tính bằng 60% giá đất ở liền kề.

3. Căn cứ mức giá cụ thể đã quy định đối với giá các loại đất liền kề để xác định giá cho các loại đất sau, cụ thể:

- Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng (đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật), thì căn cứ giá đất ở liền kề; nếu không có đất ở liền kề thì căn cứ vào giá đất ở khu vực gần nhất để xác định giá;

- Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng theo quy định của Chính phủ; các loại đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất cho các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh và không gắn liền với đất ở; đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động; đất đô thị được sử dụng để xây dựng nhà phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; đất xây dựng chuồng trại chăn nuôi động vật được pháp luật cho phép; đất xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; đất xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp), thì căn cứ giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp liền kề; nếu không có đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp liền kề thì căn cứ vào giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp khu vực gần nhất để xác định giá;

- Đối với đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, thì căn cứ giá loại đất liền kề để xác định giá; trường hợp liền kề với nhiều loại đất khác nhau, thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá thấp nhất để xác định giá;

- Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng khung giá đất nuôi trồng thủy sản; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì căn cứ vào giá đất phi nông nghiệp liền kề để xác định giá hoặc giá đất phi nông nghiệp khu vực gần nhất để xác định giá (nếu không có đất phi nông nghiệp liền kề).

Điều 5. Giá nhóm đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng bao gồm đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây căn cứ vào giá các loại đất liền kề để xác định giá;

Đối với đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng, căn cứ vào giá đất cùng loại, cùng mục đích sử dụng để xác định giá.

Chương 3.

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 6. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế thành phố và các Sở - ngành có liên quan hướng dẫn thi hành Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các Sở - ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các quận - huyện đề xuất ý kiến trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định việc sửa đổi, bổ sung cho phù hợp và kịp thời./.

 

BẢNG 6

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở QUẬN 1
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

ALEXANDRE DE RHODES

TRỌN ĐƯỜNG

 

46.200

2

BÀ LÊ CHÂN

TRỌN ĐƯỜNG

 

19.800

3

BÙI THỊ XUÂN

TRỌN ĐƯỜNG

 

38.500

4

BÙI VIỆN

TRỌN ĐƯỜNG

 

26.400

5

CALMETTE

TRỌN ĐƯỜNG

 

30.800

6

CAO BÁ NHẠ

TRỌN ĐƯỜNG

 

22.000

7

CAO BÁ QUÁT

TRỌN ĐƯỜNG

 

23.100

8

CHU MẠNH TRINH

TRỌN ĐƯỜNG

 

26.400

9

CÁCH MẠNG THÁNG 8

TRỌN ĐƯỜNG

 

41.800

10

CỐNG QUỲNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

29.300

11

CÔ BẮC

TRỌN ĐƯỜNG

 

21.300

12

CÔ GIANG

TRỌN ĐƯỜNG

 

20.500

13

CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN

TRỌN ĐƯỜNG

 

58.100

14

CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH

 

 

48.400

15

CÔNG XÃ PARIS

TRỌN ĐƯỜNG

 

48.400

16

CÂY ĐIỆP

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.600

17

ĐINH CÔNG TRÁNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

20.100

18

ĐINH TIÊN HOÀNG

LÊ DUẨN

ĐIỆN BIÊN PHỦ

30.600

ĐIỆN BIÊN PHỦ

VÕ THỊ SÁU

33.000

VÕ THỊ SÁU

CẦU BÔNG

27.500

19

ĐIỆN BIÊN PHỦ

CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ

ĐINH TIÊN HOÀNG

26.400

ĐINH TIÊN HOÀNG

HAI BÀ TRƯNG

33.000

20

ĐẶNG DUNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

22.000

21

ĐẶNG THỊ NHU

TRỌN ĐƯỜNG

 

28.600

22

ĐẶNG TRẦN CÔN

TRỌN ĐƯỜNG

 

18.700

23

ĐẶNG TẤT

TRỌN ĐƯỜNG

 

22.000

24

ĐỀ THÁM

VÕ VĂN KIỆT

TRẦN HƯNG ĐẠO

19.800

TRẦN HƯNG ĐẠO

PHẠM NGŨ LÃO

27.900

25

ĐỒNG KHỞI

TRỌN ĐƯỜNG

 

81.000

26

ĐỖ QUANG ĐẨU

TRỌN ĐƯỜNG

 

19.800

27

ĐÔNG DU

TRỌN ĐƯỜNG

 

44.000

28

HAI BÀ TRƯNG

BẾN BẠCH ĐẰNG

NGUYỄN THỊ MINH KHAI

48.400

 

 

NGUYỄN THỊ MINH KHAI

VÕ THỊ SÁU

46.200

 

 

VÕ THỊ SÁU

NGÃ 3 TRẦN QUANG KHẢI

44.000

 

 

NGÃ 3 TRẦN QUANG KHẢI

CẦU KIỆU

31.900

29

HÒA MỸ

TRỌN ĐƯỜNG

 

12.100

30

HUYỀN QUANG

TRỌN ĐƯỜNG

 

12.300

31

HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA

TRỌN ĐƯỜNG

 

22.000

32

HUỲNH THÚC KHÁNG

NGUYỄN HUỆ

NAM KỲ KHỞI NGHĨA

46.200

NAM KỲ KHỞI NGHĨA

QUÁCH THỊ TRANG

40.700

33

HUỲNH KHƯƠNG NINH

TRỌN ĐƯỜNG

 

16.500

34

HÀM NGHI

TRỌN ĐƯỜNG

 

50.600

35

HÀN THUYÊN

TRỌN ĐƯỜNG

 

46.200

36

HẢI TRIỀU

TRỌN ĐƯỜNG

 

44.000

37

HOÀNG SA

TRỌN ĐƯỜNG

 

13.200

38

HỒ HUẤN NGHIỆP

TRỌN ĐƯỜNG

 

46.200

39

HỒ HẢO HỚN

TRỌN ĐƯỜNG

 

18.500

40

HỒ TÙNG MẬU

VÕ VĂN KIỆT

HÀM NGHI

36.300

HÀM NGHI

TÔN THẤT THIỆP

48.400

41

KÝ CON

TRỌN ĐƯỜNG

 

31.900

42

LÝ TỰ TRỌNG

NGÃ SÁU PHÙ ĐỔNG

HAI BÀ TRƯNG

50.600

HAI BÀ TRƯNG

TÔN ĐỨC THẮNG

39.600

43

LÝ VĂN PHỨC

TRỌN ĐƯỜNG

 

16.500

44

LƯƠNG HỮU KHÁNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

19.400

45

LÊ ANH XUÂN

TRỌN ĐƯỜNG

 

33.000

46

LÊ CÔNG KIỀU

TRỌN ĐƯỜNG

 

37.400

47

LÊ DUẨN

TRỌN ĐƯỜNG

 

55.000

48

LÊ LAI

CHỢ BẾN THÀNH

NGUYỄN THỊ NGHĨA

44.000

NGUYỄN THỊ NGHĨA

NGUYỄN TRÃI

39.600

49

LÊ LỢI

TRỌN ĐƯỜNG

 

81.000

50

LÊ THÁNH TÔN

PHẠM HỒNG THÁI

ĐỒNG KHỞI

61.600

ĐỒNG KHỞI

TÔN ĐỨC THẮNG

55.000

TÔN ĐỨC THẮNG

NGUYỄN BỈNH KHIÊM

39.600

51

LÊ THỊ HỒNG GẤM

NGUYỄN THÁI HỌC

CALMETTE

24.200

CALMETTE

PHÓ ĐỨC CHÍNH

29.700

52

LÊ THỊ RIÊNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

33.000

53

LƯU VĂN LANG

TRỌN ĐƯỜNG

 

41.800

54

LÊ VĂN HƯU

TRỌN ĐƯỜNG

 

28.600

55

MAI THỊ LỰU

TRỌN ĐƯỜNG

 

22.000

56

MÃ LỘ

TRỌN ĐƯỜNG

 

16.300

57

MẠC THỊ BƯỞI

TRỌN ĐƯỜNG

 

44.000

58

MẠC ĐỈNH CHI

ĐIỆN BIÊN PHỦ

TRẦN CAO VÂN

26.400

TRẦN CAO VÂN

NGUYỄN DU

29.700

59

NGUYỄN THỊ MINH KHAI

CẦU THỊ NGHÈ

HAI BÀ TRƯNG

36.300

 

 

HAI BÀ TRƯNG

CỐNG QUỲNH

38.500

 

 

CỐNG QUỲNH

NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ

33.000

60

NAM KỲ KHỞI NGHĨA

VÕ VĂN KIỆT

HÀM NGHI

39.600

HÀM NGHI

LÊ THÁNH TÔN

37.800

LÊ THÁNH TÔN

NGUYỄN THỊ MINH KHAI

36.300

61

NGUYỄN AN NINH

TRỌN ĐƯỜNG

 

39.600

62

NGUYỄN CẢNH CHÂN

TRỌN ĐƯỜNG

 

23.100

63

NGUYỄN CÔNG TRỨ

NGUYỄN THÁI HỌC

PHÓ ĐỨC CHÍNH

28.600

PHÓ ĐỨC CHÍNH

HỒ TÙNG MẬU

44.000

64

NGUYỄN CƯ TRINH

TRỌN ĐƯỜNG

 

30.800

65

NGUYỄN DU

CÁCH MẠNG THÁNG 8

NAM KỲ KHỞI NGHĨA

28.600

NAM KỲ KHỞI NGHĨA

HAI BÀ TRƯNG

33.000

HAI BÀ TRƯNG

TÔN ĐỨC THẮNG

28.600

66

NGUYỄN HUY TỰ

TRỌN ĐƯỜNG

 

24.200

67

NGUYỄN HUỆ

TRỌN ĐƯỜNG

 

81.000

68

NGUYỄN VĂN BÌNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

28.600

69

NGUYỄN VĂN NGUYỄN

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.600

70

NGUYỄN HỮU CẦU

TRỌN ĐƯỜNG

 

26.400

71

NGUYỄN KHẮC NHU

TRỌN ĐƯỜNG

 

18.500

72

NGUYỄN PHI KHANH

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.600

73

NAM QUỐC CANG

TRỌN ĐƯỜNG

 

22.000

74

NGUYỄN SIÊU

TRỌN ĐƯỜNG

 

23.100

75

NGUYỄN THIỆP

TRỌN ĐƯỜNG

 

37.400

76

NGUYỄN THÁI BÌNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

37.400

77

NGUYỄN THÁI HỌC

TRẦN HƯNG ĐẠO

PHẠM NGŨ LÃO

30.800

ĐOẠN CÒN LẠI

 

24.200

78

NGUYỄN THÀNH Ý

TRỌN ĐƯỜNG

 

18.700

79

NGUYỄN THỊ NGHĨA

TRỌN ĐƯỜNG

 

30.800

80

NGUYỄN TRUNG NGẠN

TRỌN ĐƯỜNG

 

18.500

81

NGUYỄN TRUNG TRỰC

LÊ LỢI

LÊ THÁNH TÔN

41.100

LÊ THÁNH TÔN

NGUYỄN DU

38.500

82

NGUYỄN TRÃI

NGÃ 6 PHÙ ĐỔNG

CỐNG QUỲNH

44.000

CỐNG QUỲNH

NGUYỄN VĂN CỪ

33.000

83

NGUYỄN VĂN CHIÊM

TRỌN ĐƯỜNG

 

33.000

84

NGUYỄN VĂN CỪ

VÕ VĂN KIỆT

TRẦN HƯNG ĐẠO

24.200

TRẦN HƯNG ĐẠO

NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ

26.400

85

NGUYỄN VĂN GIAI

TRỌN ĐƯỜNG

 

22.000

86

NGUYỄN VĂN THỦ

HAI BÀ TRƯNG

MẠC ĐĨNH CHI

24.200

MẠC ĐĨNH CHI

HOÀNG SA

22.000

87

NGUYỄN VĂN TRÁNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

22.000

88

NGUYỄN VĂN NGHĨA

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.000

89

NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

HAI BÀ TRƯNG

NGUYỄN BỈNH KHIÊM

33.000

NGUYỄN BỈNH KHIÊM

HOÀNG SA

26.400

90

NGUYỄN BỈNH KHIÊM

TRỌN ĐƯỜNG

 

28.600

91

NGÔ VĂN NĂM

TRỌN ĐƯỜNG

 

40.600

92

NGÔ ĐỨC KẾ

TRỌN ĐƯỜNG

 

44.000

93

PASTEUR

NGUYỄN THỊ MINH KHAI

HÀM NGHI

46.600

HÀM NGHI

VÕ VĂN KIỆT

42.200

94

PHAN BỘI CHÂU

TRỌN ĐƯỜNG

 

44.000

95

PHAN CHÂU TRINH

TRỌN ĐƯỜNG

 

44.000

96

PHAN KẾ BÍNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

20.900

97

PHAN LIÊM

TRỌN ĐƯỜNG

 

16.900

98

PHAN NGỮ

TRỌN ĐƯỜNG

 

16.500

99

PHAN TÔN

TRỌN ĐƯỜNG

 

16.500

100

PHAN VĂN TRƯỜNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.600

101

PHAN VĂN ĐẠT

TRỌN ĐƯỜNG

 

28.600

102

PHẠM HỒNG THÁI

TRỌN ĐƯỜNG

 

41.800

103

PHẠM NGỌC THẠCH

TRỌN ĐƯỜNG

 

37.400

104

PHẠM NGŨ LÃO

PHÓ ĐỨC CHÍNH

TRẦN HƯNG ĐẠO

34.100

TRẦN HƯNG ĐẠO

NGUYỄN THỊ NGHĨA

31.900

NGUYỄN THỊ NGHĨA

NGUYỄN TRÃI

35.200

105

PHẠM VIẾT CHÁNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

22.000

106

PHÓ ĐỨC CHÍNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

33.000

107

PHÙNG KHẮC KHOAN

TRỌN ĐƯỜNG

 

30.800

108

SƯƠNG NGUYỆT ÁNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

38.500

109

THI SÁCH

TRỌN ĐƯỜNG

 

28.600

110

THÁI VĂN LUNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

44.700

111

THẠCH THỊ THANH

TRỌN ĐƯỜNG

 

17.600

112

THỦ KHOA HUÂN

NGUYỄN DU

LÝ TỰ TRỌNG

44.000

LÝ TỰ TRỌNG

LÊ THÁNH TÔN

44.000

113

TRẦN CAO VÂN

TRỌN ĐƯỜNG

 

33.000

114

TRẦN DOÃN KHANH

TRỌN ĐƯỜNG

 

16.500

115

TRẦN HƯNG ĐẠO

QUÁCH THỊ TRANG

NGUYỄN THÁI HỌC

44.000

 

 

NGUYỄN THÁI HỌC

NGUYỄN KHẮC NHU

44.000

 

 

NGUYỄN KHẮC NHU

NGUYỄN VĂN CỪ

35.200

116

TRẦN KHÁNH DƯ

TRỌN ĐƯỜNG

 

22.000

117

TRẦN KHẮC CHÂN

TRỌN ĐƯỜNG

 

22.000

118

TRẦN NHẬT DUẬT

TRỌN ĐƯỜNG

 

22.000

119

TRẦN QUANG KHẢI

TRỌN ĐƯỜNG

 

28.600

120

TRẦN QUÝ KHOÁCH

TRỌN ĐƯỜNG

 

22.000

121

TRẦN ĐÌNH XU

TRỌN ĐƯỜNG

 

23.100

122

TRỊNH VĂN CẤN

TRỌN ĐƯỜNG

 

18.700

123

TRƯƠNG HÁN SIÊU

TRỌN ĐƯỜNG

 

11.000

124

TRƯƠNG ĐỊNH

TRỌN ĐƯỜNG

 

44.000

125

TÔN THẤT THIỆP

TRỌN ĐƯỜNG

 

34.100

126

TÔN THẤT TÙNG

TRỌN ĐƯỜNG

 

33.000

127

TÔN THẤT ĐẠM

TÔN THẤT THIỆP

HÀM NGHI

39.600

128

TÔN ĐỨC THẮNG

HÀM NGHI

VÕ VĂN KIỆT

33.000

LÊ DUẨN

CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH

50.900

CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH

CẦU NGUYỄN TẤT THÀNH

52.800

129

VÕ VĂN KIỆT

TRỌN ĐƯỜNG

 

30.800

130

VÕ THỊ SÁU

TRỌN ĐƯỜNG

 

31.700

131

YERSIN

TRỌN ĐƯỜNG

 

31.900

 

BẢNG 6

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở QUẬN 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

TRẦN NÃO

XA LỘ HÀ NỘI

LƯƠNG ĐỊNH CỦA

11.000

LƯƠNG ĐỊNH CỦA

CẦU CÁ TRÊ

6.600

2

LƯƠNG ĐỊNH CỦA

NGÃ TƯ TRẦN NÃO - LƯƠNG ĐỊNH CỦA

NGUYỄN THỊ ĐỊNH

6.600

3

ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO

CUỐI ĐƯỜNG

3.900

4

ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO

CUỐI ĐƯỜNG

3.900

5

ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG 2

ĐƯỜNG 5

3.900

6

ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 3

CUỐI ĐƯỜNG

2.900

7

ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 3

CUỐI ĐƯỜNG

2.900

8

ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG 3

ĐƯỜNG 8

2.900

9

ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG 3

ĐƯỜNG 8

2.900

10

ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG 3

ĐƯỜNG 9

2.900

11

ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG 8

ĐƯỜNG 13

2.900

12

ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO

ĐƯỜNG 8

3.900

13

ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO

CUỐI ĐƯỜNG

3.900

14

ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO

CUỐI ĐƯỜNG

3.900

15

ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG 12

ĐƯỜNG 9

3.900

16

ĐƯỜNG SỐ 14, 15 PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG 12

CUỐI ĐƯỜNG

3.900

17

ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG 14

KHU DỰ ÁN HIM LAM

3.900

18

ĐƯỜNG SỐ 17, 18 PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO

LƯƠNG ĐỊNH CỦA

3.900

19

ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO

ĐƯỜNG 20

3.900

20

ĐƯỜNG SỐ 19B, PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO

ĐƯỜNG 20

3.900

21

ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO

GIÁP SÔNG SÀI GÒN

4.300

22

ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO

ĐƯỜNG SỐ 20

4.300

23

ĐƯỜNG SỐ 22, PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG 21

CUỐI ĐƯỜNG

3.900

24

ĐƯỜNG SỐ 23, PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO

CUỐI ĐƯỜNG

4.300

25

ĐƯỜNG SỐ 24, PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO

ĐƯỜNG 25

3.900

26

ĐƯỜNG SỐ 25, PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG 29

CUỐI ĐƯỜNG

3.900

27

ĐƯỜNG SỐ 26, 28 PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG 25

SÔNG SÀI GÒN

3.900

28

ĐƯỜNG SỐ 27, PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO

ĐƯỜNG 25

3.900

29

ĐƯỜNG SỐ 29, PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO

SÔNG SÀI GÒN

3.900

30

ĐƯỜNG SỐ 30, PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO

KHU DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN

3.900

31

ĐƯỜNG SỐ 30B, PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 30

CUỐI ĐƯỜNG

3.900

32

ĐƯỜNG SỐ 31, PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO

SÔNG SÀI GÒN

3.900

33

ĐƯỜNG SỐ 32, PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 31

SÔNG SÀI GÒN

3.900

34

ĐƯỜNG SỐ 33, PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO

KHU DÂN CƯ DỰ ÁN HÀ QUANG

3.900

35

ĐƯỜNG SỐ 1, DỰ ÁN THẠNH PHÚ (NHÀ SỐ 1 ĐẾN NHÀ SỐ 9 ĐƯỜNG 33), PHƯỜNG BÌNH AN)

TRẦN NÃO

CUỐI ĐƯỜNG

4.300

36

ĐƯỜNG SỐ 2, DỰ ÁN THẠNH PHÚ (HẺM SỐ 1 ĐƯỜNG 33, P. BÌNH AN)

ĐƯỜNG SỐ 1

CUỐI ĐƯỜNG

4.300

37

ĐƯỜNG SỐ 34, PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO

SÔNG SÀI GÒN

3.900

38

ĐƯỜNG SỐ 35, PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 34

CUỐI ĐƯỜNG

3.900

39

ĐƯỜNG SỐ 36, PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG 41

CUỐI ĐƯỜNG

3.900

40

ĐƯỜNG SỐ 37, PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG 38

CUỐI ĐƯỜNG

3.900

41

ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG 37

SÔNG SÀI GÒN

3.900

42

ĐƯỜNG SỐ 39, PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG 34

CUỐI ĐƯỜNG

3.900

43

ĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG 37

ĐƯỜNG 39

3.900

44

ĐƯỜNG SỐ 41, PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG 36

ĐƯỜNG 38

3.900

45

ĐƯỜNG SỐ 45, PHƯỜNG BÌNH AN

LƯƠNG ĐỊNH CỦA

KHU DÂN CƯ DỰ ÁN CÔNG TY BÌNH MINH

3.900

46

ĐƯỜNG SỐ 46, PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG 45

ĐƯỜNG 47

3.900

47

ĐƯỜNG SỐ 47, PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 45

CUỐI ĐƯỜNG

3.900

48

ĐƯỜNG SỐ 48, PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 46

CUỐI ĐƯỜNG

3.900

49

ĐẶNG HỮU PHỔ, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG SỐ 39

3.900

50

ĐỖ QUANG, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

XUÂN THỦY

CUỐI ĐƯỜNG

3.900

51

ĐƯỜNG 4, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)

THẢO ĐIỀN

SÔNG SÀI GÒN

3.300

52

ĐƯỜNG 6, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

TRẦN NGỌC DIỆN

CUỐI ĐƯỜNG

3.300

53

ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

LÊ THƯỚC

CUỐI ĐƯỜNG

3.300

54

ĐƯỜNG 9, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

LÊ THƯỚC

CUỐI ĐƯỜNG

5.900

55

ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

VÕ TRƯỜNG TOẢN

CUỐI ĐƯỜNG

5.900

56

ĐƯỜNG 11, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

VÕ TRƯỜNG TOẢN

CUỐI ĐƯỜNG

3.900

57

ĐƯỜNG 12, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

VÕ TRƯỜNG TOẢN

CUỐI ĐƯỜNG

3.900

58

ĐƯỜNG 16, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

VÕ TRƯỜNG TOẢN

CUỐI ĐƯỜNG

3.900

59

ĐƯỜNG 39, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

XUÂN THỦY

CUỐI ĐƯỜNG

3.900

60

ĐƯỜNG 40, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

NGUYỄN VĂN HƯỞNG

CUỐI ĐƯỜNG

3.300

61

ĐƯỜNG 41, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

QUỐC HƯƠNG

NGUYỄN BÁ HUÂN

3.900

62

ĐƯỜNG 42, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 41

ĐƯỜNG 48

3.300

63

ĐƯỜNG 43, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 41

CUỐI ĐƯỜNG

3.300

64

ĐƯỜNG 44, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 41

CUỐI ĐƯỜNG

3.300

65

ĐƯỜNG 46, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

QUỐC HƯƠNG

CUỐI ĐƯỜNG

3.900

66

ĐƯỜNG 47, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 59

ĐƯỜNG 66

3.300

67

ĐƯỜNG 48, 59, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

QUỐC HƯƠNG

CUỐI ĐƯỜNG

3.900

68

ĐƯỜNG 49B, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

XUÂN THỦY

SÔNG SÀI GÒN

3.900

69

ĐƯỜNG 50, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

XUÂN THỦY

LÊ VĂN MIẾN

3.700

70

ĐƯỜNG 54, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 49B

SÔNG SÀI GÒN

3.300

71

ĐƯỜNG 55, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 41

CUỐI ĐƯỜNG

3.300

72

ĐƯỜNG 56, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

TRỌN ĐƯỜNG

 

3.300

73

ĐƯỜNG 57, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 44

CUỐI ĐƯỜNG

3.300

74

ĐƯỜNG 58, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 55

CUỐI ĐƯỜNG

3.300

75

ĐƯỜNG 60, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 59

RẠCH ÔNG DÍ

3.300

76

ĐƯỜNG 61, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

GIÁP ĐƯỜNG 60

ĐƯỜNG 47

3.300

77

ĐƯỜNG 62, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 61

CUỐI ĐƯỜNG

3.300

78

ĐƯỜNG 63, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 64

CUỐI ĐƯỜNG

3.300

79

ĐƯỜNG 64, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 66

CUỐI ĐƯỜNG

3.300

80

ĐƯỜNG 65, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

QUỐC HƯƠNG

CUỐI ĐƯỜNG

3.900

81

ĐƯỜNG 66, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

NGUYỄN VĂN HƯỞNG

ĐƯỜNG 47

3.300

82

ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)

THẢO ĐIỀN

SÔNG SÀI GÒN

3.900

83

ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

THẢO ĐIỀN

SÔNG SÀI GÒN

3.300

84

ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

NGUYỄN Ư DĨ

CUỐI ĐƯỜNG

3.900

85

ĐƯỜNG SỐ 5, KP 1, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

NGUYỄN Ư DĨ

CUỐI ĐƯỜNG

4.200

86

ĐƯỜNG SỐ 5, KP 3, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐẦU ĐƯỜNG

RẠCH BÁO CHÍ

4.200

87

LÊ THƯỚC, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

XA LỘ HÀ NỘI

ĐƯỜNG SỐ 12

4.200

88

LÊ VĂN MIẾN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

QUỐC HƯƠNG

THẢO ĐIỀN

3.900

89

NGÔ QUANG HUY, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

QUỐC HƯƠNG

THẢO ĐIỀN

4.200

90

NGUYỄN BÁ HUÂN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

XUÂN THỦY

CUỐI ĐƯỜNG

4.200

91

NGUYỄN BÁ LÂN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

XUÂN THỦY

XA LỘ HÀ NỘI

4.200

92

NGUYỄN CỪ, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

XUÂN THỦY

CUỐI ĐƯỜNG

4.200

93

NGUYỄN ĐĂNG GIAI, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

THẢO ĐIỀN

RẠCH ÔNG CHUA

4.200

94

NGUYỄN DUY HIỆU, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

THẢO ĐIỀN

CUỐI ĐƯỜNG

4.200

95

NGUYỄN Ư DĨ, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

TRẦN NGỌC DIỆN

CUỐI ĐƯỜNG

4.200

96

NGUYỄN VĂN HƯỞNG, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

XUÂN THỦY

THẢO ĐIỀN

4.600

97

QUỐC HƯƠNG, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

XA LỘ HÀ NỘI

ĐƯỜNG 47

4.600

98

THẢO ĐIỀN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

XA LỘ HÀ NỘI

NGUYỄN VĂN HƯỞNG (TRƯỚC BAN ĐIỀU HÀNH KP3)

7.300

99

TỐNG HỮU ĐỊNH, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

QUỐC HƯƠNG

THẢO ĐIỀN

4.200

100

TRẦN NGỌC DIỆN, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

THẢO ĐIỀN

SÔNG SÀI GÒN

4.600

101

TRÚC ĐƯỜNG (ĐƯỜNG SỐ 3 KHU BÁO CHÍ), PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

THẢO ĐIỀN

SÔNG SÀI GÒN

5.100

102

VÕ TRƯỜNG TOẢN

XA LỘ HÀ NỘI

ĐƯỜNG 11

7.500

ĐƯỜNG 11

RIVERSIDE

6.200

103

XA LỘ HÀ NỘI

CHÂN CẦU SÀI GÒN

CẦU RẠCH CHIẾC

11.000

104

XUÂN THỦY, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

THẢO ĐIỀN

QUỐC HƯƠNG

5.500

QUỐC HƯƠNG

NGUYỄN VĂN HƯỞNG

4.800

105

ĐƯỜNG CHÍNH (ĐOẠN 1, DỰ ÁN FIDICO), LỘ GIỚI 12M - 17M, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG VEN SÔNG

3.700

106

ĐƯỜNG NHÁNH CỤT (DỰ ÁN FIDICO), LỘ GIỚI 7M-12M, PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

TRỌN ĐƯỜNG

 

3.400

107

AN PHÚ, PHƯỜNG AN PHÚ

XA LỘ HÀ NỘI

CUỐI ĐƯỜNG

4.600

108

ĐẶNG TIẾN ĐÔNG, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐOÀN HỮU TRƯNG

CUỐI ĐƯỜNG

3.300

109

ĐỖ XUÂN HỢP, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG - AN PHÚ

NGUYỄN DUY TRINH

CẦU NAM LÝ

3.300

110

ĐOÀN HỮU TRƯNG, PHƯỜNG AN PHÚ

TRỌN ĐƯỜNG

 

3.900

111

ĐƯỜNG 1 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CTY VĂN MINH), PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG SỐ 10

ĐƯỜNG SỐ 15

3.500

112

ĐƯỜNG 2 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở VĂN MINH + DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN - CTY QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ QUẬN 2), PHƯỜNG AN PHÚ

TRỌN ĐƯỜNG

 

3.500

113

ĐƯỜNG 3 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CTY VĂN MINH)

ĐƯỜNG SỐ 10

ĐƯỜNG SỐ 15

3.500

114

ĐƯỜNG 4 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CTY VĂN MINH)

ĐƯỜNG SỐ 3

ĐƯỜNG SỐ 14

3.500

115

ĐƯỜNG 5 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CTY VĂN MINH)

ĐƯỜNG SỐ 10

ĐƯỜNG SỐ 14

3.500

116

ĐƯỜNG 6 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở VĂN MINH + DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN - CTY QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ QUẬN 2), PHƯỜNG AN PHÚ

TRỌN ĐƯỜNG

 

3.500

117

ĐƯỜNG 7 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở VĂN MINH + DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN - CTY QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ QUẬN 2), PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG SỐ 8

CUỐI ĐƯỜNG

3.500

118

ĐƯỜNG 8 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở VĂN MINH + DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN - CTY QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ QUẬN 2), PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG SỐ 6

CUỐI ĐƯỜNG

3.500

119

ĐƯỜNG 9 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở VĂN MINH + DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN - CTY QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ QUẬN 2), PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG SỐ 6

CUỐI ĐƯỜNG

3.500

120

ĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở VĂN MINH + DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN - CTY QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ QUẬN 2), PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG SỐ 1

ĐƯỜNG SỐ 6

3.500

121

ĐƯỜNG 11 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CTY VĂN MINH), PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG SỐ 1

ĐƯỜNG SỐ 6

3.500

122

ĐƯỜNG 12 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CTY VĂN MINH), PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG SỐ 1

ĐƯỜNG SỐ 3

3.500

123

ĐƯỜNG 13 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CTY VĂN MINH), PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG SỐ 3

ĐƯỜNG SỐ 4

3.500

124

ĐƯỜNG 14 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CTY VĂN MINH), PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG SỐ 1

ĐƯỜNG SỐ 6

3.500

125

ĐƯỜNG 15 (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CTY VĂN MINH), PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG SỐ 1

CUỐI ĐƯỜNG

3.500

126

ĐƯỜNG 1 (ĐƯỜNG H), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ

LƯƠNG ĐỊNH CỦA

CUỐI ĐƯỜNG

3.300

127

ĐƯỜNG 1, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ

XA LỘ HÀ NỘI

ĐƯỜNG 8

4.600

128

ĐƯỜNG 2, KP1, PHƯỜNG AN PHÚ

LƯƠNG ĐỊNH CỦA

CUỐI ĐƯỜNG

4.600

129

ĐƯỜNG 2, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ

XA LỘ HÀ NỘI

CUỐI ĐƯỜNG

3.300

130

ĐƯỜNG 3, KP1, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 6 (KHU TĐC 1HA)

CUỐI ĐƯỜNG

3.300

131

ĐƯỜNG 3, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 2

ĐẶNG TIẾN ĐÔNG

4.400

132

ĐƯỜNG 4, KP1, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 1- ĐƯỜNG H (KHU TĐC 1HA)

CUỐI ĐƯỜNG

3.300

133

ĐƯỜNG 4, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 3

ĐƯỜNG 8

3.300

134

ĐƯỜNG 5, KP1, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 2- (KHU TĐC 1HA)

CUỐI ĐƯỜNG

3.300

135

ĐƯỜNG 5, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 4

AN PHÚ

3.500

136

ĐƯỜNG 6, KP1, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 1- ĐƯỜNG H (KHU TĐC 1HA)

CUỐI ĐƯỜNG

3.300

137

ĐƯỜNG 7, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 1

ĐOÀN HỮU TRƯNG

3.300

138

ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG AN PHÚ

AN PHÚ

ĐOÀN HỮU TRƯNG

4.400

139

ĐƯỜNG 9, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐOÀN HỮU TRƯNG

CUỐI ĐƯỜNG

3.300

140

ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐOÀN HỮU TRƯNG

CUỐI ĐƯỜNG

4.200

141

ĐƯỜNG 11, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐOÀN HỮU TRƯNG

CUỐI ĐƯỜNG

3.300

142

ĐƯỜNG 12, PHƯỜNG AN PHÚ

XA LỘ HÀ NỘI

CUỐI ĐƯỜNG

3.300

143

ĐƯỜNG 13, PHƯỜNG AN PHÚ

AN PHÚ

GIANG VĂN MINH

2.600

144

ĐƯỜNG 14, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 13

CUỐI ĐƯỜNG

3.300

145

ĐƯỜNG 15, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ

AN PHÚ

CUỐI ĐƯỜNG

4.000

146

ĐƯỜNG 16, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ

AN PHÚ

CUỐI ĐƯỜNG

4.000

147

ĐƯỜNG 17, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ

XA LỘ HÀ NỘI

CUỐI ĐƯỜNG

4.000

148

ĐƯỜNG 18, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ

VÕ TRƯỜNG TOẢN

ĐƯỜNG 20

5.900

149

ĐƯỜNG 19, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ

VÕ TRƯỜNG TOẢN

ĐƯỜNG 20

4.600

150

ĐƯỜNG 20, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 18

ĐƯỜNG 19

4.600

151

ĐƯỜNG 21, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ

GIANG VĂN MINH

CUỐI ĐƯỜNG

4.000

152

ĐƯỜNG 22, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 21

CUỐI ĐƯỜNG

4.000

153

ĐƯỜNG 23, KP4, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 2

CUỐI ĐƯỜNG

4.000

154

ĐƯỜNG 24, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)

XA LỘ HÀ NỘI

CUỐI ĐƯỜNG

5.100

155

ĐƯỜNG 25, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)

ĐƯỜNG BẮC NAM II (KHU 87HA)

CUỐI ĐƯỜNG

5.100

156

ĐƯỜNG 26, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)

ĐƯỜNG 29 (KHU 87HA)

CUỐI ĐƯỜNG

5.100

157

ĐƯỜNG 27, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)

ĐƯỜNG 26 (KHU 87HA)

CUỐI ĐƯỜNG

5.100

158

ĐƯỜNG 28, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)

ĐƯỜNG 27 (KHU 87HA)

CUỐI ĐƯỜNG

5.100

159

ĐƯỜNG 29, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)

ĐƯỜNG BẮC NAM II (KHU 87HA)

CUỐI ĐƯỜNG

5.100

160

ĐƯỜNG A2.1, PHƯỜNG AN PHÚ

NGUYỄN THỊ ĐỊNH

ĐƯỜNG A2.2

5.100

161

ĐƯỜNG A2.10, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG A2.14

ĐƯỜNG A2.15

4.000

162

ĐƯỜNG A2.11, PHƯỜNG AN PHÚ

LƯƠNG ĐỊNH CỦA

ĐƯỜNG A2.15

4.000

163

ĐƯỜNG A2.12, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG A2.14

CUỐI ĐƯỜNG

4.000

164

ĐƯỜNG A2.13, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG A2.14

CUỐI ĐƯỜNG

4.000

165

ĐƯỜNG A2.14, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG A2.10

CUỐI ĐƯỜNG

4.000

166

ĐƯỜNG A2.15, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG A2.10

ĐƯỜNG A2.12

4.000

167

ĐƯỜNG A2.16, PHƯỜNG AN PHÚ

LƯƠNG ĐỊNH CỦA

CUỐI ĐƯỜNG

4.000

168

ĐƯỜNG 1-KSG, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG A2.1

SÔNG GIỒNG

4.000

169

THÂN VĂN NHIẾP

NGUYỄN THỊ ĐỊNH

CUỐI ĐƯỜNG

4.000

170

ĐƯỜNG 2-KSG, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 1-KSG

CUỐI ĐƯỜNG

4.000

171

ĐƯỜNG 3-KSG, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 1-KSG

ĐƯỜNG 2-KSG

4.000

172

ĐƯỜNG 4-KSG, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 2-KSG

ĐƯỜNG 3-KSG

4.000

173

ĐƯỜNG 5-KSG, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 2-KSG

THÂN VĂN NHIẾP

4.000

174

ĐƯỜNG 6-KSG, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 2-KSG

ĐƯỜNG 3-KSG

4.000

175

ĐƯỜNG 7-KSG, PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 1-KSG

CUỐI ĐƯỜNG

4.000

176

ĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)

XA LỘ HÀ NỘI

CUỐI ĐƯỜNG

5.100

177

ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY I, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)

LTL 25B

CUỐI ĐƯỜNG

5.100

178

ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)

TRỌN ĐƯỜNG

 

11.000

179

ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)

TRỌN ĐƯỜNG

 

11.000

180

ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)

TRỌN ĐƯỜNG

 

11.000

181

ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)

TRỌN ĐƯỜNG

 

11.000

182

ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)

TRỌN ĐƯỜNG

 

11.000

183

ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)

ĐƯỜNG GIĂNG VĂN MINH

CUỐI ĐƯỜNG

11.000

184

ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN 17,3 HA)

ĐƯỜNG SỐ 7

ĐƯỜNG SỐ 4

4.000

185

ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN 17,3 HA)

ĐƯỜNG SỐ 7

ĐƯỜNG SỐ 8

4.000

186

ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG AN PHÚ (DỰ ÁN 17,3 HA)

ĐƯỜNG SỐ 9

ĐƯỜNG SỐ 10

4.000