Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Quyết định 593/QĐ-BXD 2014 Định mức dự toán Duy trì cây xanh đô thị
Số hiệu:
593/QĐ-BXD
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Bộ Xây dựng
Người ký:
Bùi Phạm Khánh
Ngày ban hành:
30/05/2014
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
BỘ XÂY DỰNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 593/QĐ-BXD
Hà Nội, ngày 30
tháng 5 năm 2014
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 62/2013/NĐ-CP
ngày 25/6/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 130/2013/NĐ-CP
ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công
ích;
Căn cứ Nghị định số 64/2010/NĐ-CP
ngày 11/6/2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh
tế xây dựng và Viện trưởng Viện Kinh tế xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố định mức dự toán Duy trì cây xanh đô thị
kèm theo Quyết định này để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng
vào việc lập và quản lý chi phí duy trì cây xanh đô thị.
Điều 2. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày 01/6/2014.
Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- Tòa án Nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc CP;
- Các Sở XD, các Sở TN&MT của các Tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Các Cục, Vụ thuộc Bộ XD;
- Website của Bộ Xây dựng
- Lưu VP, Vụ PC, Vụ KTXD, Viện KTXD, Kh250.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Bùi Phạm Khánh
ĐỊNH
MỨC
DỰ TOÁN DUY TRÌ
CÂY XANH ĐÔ THỊ
(C ô n g b ố k è m the o Qu y ế t đ ị n h s ố: 593/ Q Đ-BXD n g ày 3 0 th án g 5 n ă m 2 0 14 c ủ a B ộ tr ư ởn g B ộ X ây dự n g )
Phần I
THUYẾT MINH ĐỊNH
MỨC DỰ TOÁN DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ
1. Nội dung định mức duy trì cây
xanh đô thị
- Định mức dự toán duy trì cây xanh
đô thị công bố tại văn bản này bao gồm các hao phí cần thiết về vật liệu (phân
bón, thuốc trừ sâu, nước tưới, vật tư khác), nhân công và một số phương tiện
máy móc thiết bị để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sản xuất, trồng mới
và duy trì cây xanh đô thị;
- Phạm vi các công việc duy trì cây
xanh đô thị được định mức bao gồm các công việc liên quan đến quá trình chăm
sóc cây xanh thường xuyên kể từ khi được trồng mới để đảm bảo việc sinh trưởng
và phát triển bình thường của cây xanh trong đô thị.
2. Các căn cứ xác lập định mức
- Quy trình kỹ thuật thực hiện công
tác duy trì cây xanh đô thị hiện đang áp dụng phổ biến ở các đô thị.
- Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày
07/5/2009 của Chính phủ về việc phân loại đô thị.
- Số liệu về tình hình sử dụng lao động,
trang thiết bị xe máy, kỹ thuật cũng như kết quả ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ
thuật vào thực tiễn công tác duy trì cây xanh đô thị.
3. Kết cấu của tập định mức
Đ ị nh m ứ c đư ợc t r ì nh b à y t h e o nhóm , l o ạ i c ô n g tá c duy t r ì câ y x a n h đô t hị . Mỗ i đ ị n h m ứ c đư ợc t rì nh bà y gồ m : t hà nh phầ n c ô n g v iệ c , điều ki ệ n á p d ụ n g c á c t r ị s ố
m ứ c v à đơn vị t ín h phù hợ p đ ể t hự c hi ệ n c ông vi ệ c đó.
Đị nh m ứ c dự t oá n Du y t rì câ y x a n h đô th ị c ô n g b ố được k ế t c ấ u t hà nh 2 phầ n:
+ P h ầ n I :
T hu y ế t m i nh đ ị nh m ức
+ P h ầ n I I:
Bả n g đị n h m ứ c dự t oá n :
- Ch ư ơng I : Du y t rì t hả m c ỏ
- Ch ư ơng II : Du y t rì câ y c ả n h
- Ch ư ơng III : Du y t rì
câ y
bó ng má t
4 . Hư ớ n g d ẫn áp d ụ n g đ ị n h m ứ c
- Định mức dự toán duy trì cây xanh đụ thị do Bộ
Xây dựng công bố để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc
lập và quản lý chi phí duy trì cây xanh đô thị.
- Hao phí của vật liệu, công cụ lao động khác (như
dao, kéo, bay, găng tay, thùng chứa, cuốc,…) trực tiếp sử dụng cho quá trình thực
hiện công việc không có trong định mức theo công bố. Các hao phí này được xác định
trong chi phí quản lý chung của dự toán chi phí thực hiện công tác duy trì cây
xanh đô thị theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng.
- Trường hợp các công tác duy trì cây xanh đô thị
có yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thực hiện khác với quy định trong tập định mức
này hoặc những loại công tác duy trì cây xanh đô thị chưa công bố định mức thì
Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chủ trì phối hợp với các
Sở, Ban, Ngành liên quan tiến hành điều chỉnh định mức hoặc xác lập định mức mới
để trình UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quy định áp dụng, đồng thời
báo cáo Bộ Xây dựng để theo dõi quản lý.
Phần II
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHƯƠNG
I: DUY TRÌ THẢM CỎ
CX1.01.00 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng và không
thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm
việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ,
tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực
tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng
xe chở bồn tới những khu vực xa nguồn nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì thảm
cỏ được quy định như sau:
+ Cá c đô t h ị ở V ù n g I:
L ư ợ ng nư ớc t ư ới : 5
lít/ m2 (c ỏ th u ầ n c h ủn g ) ;
6 lít/ m2 (c ỏ k h ông t h u ầ n c hủn g ) ;
S ố
l ầ n t ư ới 1 4 0 l ầ n / nă m .
+ C á c đ ô t hị ở Vùng I I: L ư ợng nư ớc t ư ới : 7 lít / m2 (c ỏ th u ầ n c h ủ ng);
9 lít/ m2 (c ỏ khô ng t huầ n c h ủn g ); S ố l ầ n t ư ới 1 9 5 l ầ n/ nă m .
+ Cá c đô t h ị ở V ù n g III:
L ư ợng n ư ớ c tư ớ i :
7 lít / m2 (c ỏ t h u ầ n c h ủ ng); 9 lít/ m2
(c ỏ
khô ng t huầ n c h ủn g );
S ố
l ầ n t ư ới 2 4 0 l ầ n/ nă m .
CX1. 01 . 10 Tư ới n ư ớ c g i ế n g kh o a n th ả m c ỏ th u ầ n c hủn g b ằn g m áy b ơm
Đơ n vị t í nh :
10 0
m 2 / l ầ n
M ã h iệ u
Lo ạ i cô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o p h í
Đơ n v ị
Địn h m ức
Bơm x ă n g
Bơ m đ iệ n
CX1. 0 1 . 1 0
T ư ớ i n ư ớc
gi ế n g kh oa n
t hả m c ỏ
t h u ầ n c h ủng bằ ng m á y bơ m
V ậ t liệ u :
- Nước tưới
Nh â n cô n g :
- Bậ c t h ợ b ì n h q u â n 3 , 5 /7
M á y t h i c ông :
- M á y b ơ m c h ạ y xă n g 3
CV
- M á y b ơ m c h ạ y đ iệ n 1 , 5 K W
m3
c ô n g
c a
c a
0 , 5
0, 06 8
0, 06 8
-
0 , 5
0, 0 9
-
0, 0 9
1
2
CX1.01.20 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công
Đơn vị tính: 100 m2 /lần
Mã h i ệ u
L o ạ i c ô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o ph í
Đơn v ị
Địn h m ức
C X1. 01. 20
Tư ớ i n ướ c t h ả m
c ỏ th uầ n c h ủ n g
b ằn g th ủ côn g
Vậ t liệ u :
- N ư ớ c t ướ i
Nh â n cô n g :
- Bậ c t h ợ b ì n h q u â n 3, 5 /7
m3
cô n g
0 , 5
0 , 1 2
1
CX1.01.30 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn
Đơ n vị t í nh :
10 0
m 2 / l ầ n
M ã h iệ u
Lo ạ i cô n g tá c
T h à n h ph ầ n h a o ph í
Đơn v ị
Đị n h m ức
Xe b ồ n
5m3
Xe b ồ n
8m3
CX1. 0 1 . 3 0
Tư ớ i n ướ c thả m
c ỏ
th uầ n c h ủ n g b ằ n g
x e b ồ n
Vậ t liệu :
- Nướ c tư ớ i
Nh â n c ô ng :
- Bậ c th ợ b ìn h q uâ n 3 , 5 /7
M á y th i c ô n g :
- Xe b ồ n
m3
c ô n g
c a
0 , 5
0 ,0 9 9
0, 02 9 7
0, 5
0 ,0 9 9
0 , 0 1 8 9
1
2
CX1.01.40 Tưới nước giếng khoan thảm
cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy bơm
Đơ n vị t í nh :
10 0
m 2 / l ầ n
M ã h iệ u
Lo ạ i c ô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o p h í
Đơn v ị
Địn h m ức
Bơm x ă n g
Bơm đ iệ n
CX1. 0 1 . 4 0
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng
(tiểu đảo, dải phân cách) bằng máy bơm
V ậ t liệ u :
- Nướ c tướ i
N h â n c ô n g :
- Bậ c th ợ b ìn h q u â n 3 , 5 /7
M á y th i c ô n g :
- M á y b ơ m c h ạ y xă n g 3
CV
- M á y b ơ m c h ạ y đ iệ n 1 , 5 K W
m3
c ô n g
c a
c a
0 , 6
0 , 0 9 9
0 , 0 8 1
-
0, 6
0 ,1 0 8
-
0 ,1 0 8
1
2
CX1.01.50 Tưới nước thảm cỏ không
thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng thủ công
Đơ n vị t í nh :
10 0
m 2 / l ầ n
Mã h i ệ u
Lo ạ i c ô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o p h í
Đơ n v ị
Địn h m ức
CX 1 . 01. 5 0
Tướ i n ướ c thả m
c ỏ kh ô n g thuầ n
c h ủ n g (t iể u đảo ,
d ả i
p h â n c á c h )
b ằ n g th ủ côn g
Vậ t li ệ u :
- Nư ớ c tư ớ i
Nh â n c ô ng :
- Bậ c th ợ b ìn h q u â n
3 , 5 /7
m3
c ô n g
0 , 6
0 ,1 5 3
1
CX1.01.60 Tưới nước thảm cỏ không
thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn
Đơ n vị t í nh :
10 0
m 2 / l ầ n
M ã h iệ u
Lo ạ i cô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o ph í
Đ ơ n v ị
Địn h m ức
Xe b ồ n
5 m3
Xe b ồ n
8m3
CX1. 0 1 . 6 0
Tư ớ i n ư ớ c th ả m c ỏ
k h ô n g th uầ n c h ủ n g (tiể u đ ả o ,
d ả i
p hâ n
c á ch ... ) bằn g x e
b ồ n
Vậ t liệu :
- Nướ c tướ i
Nh â n c ông :
- Bậ c th ợ b ìn h
quâ n 3 , 5 / 7
M á y th i c ô n g :
- Xe b ồ n
m3
c ôn g
c a
0 , 6
0 , 0 9
0, 03 2 4
0, 6
0 , 0 9
0 , 0 1 8 9
1
2
Ghi chú: Bảng mức của các công tác
CX1.01.10; CX1.01.20; CX1.01.30; CX1.01.40; CX1.01.50; CX1.01.60 quy định định
mức đối với các đô thị vùng I. Các đô thị vùng II, vùng III trị số định mức
nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số: K = 1,42.
CX1. 02 . 00 P h á t th ảm c ỏ t hu ầ n c hủn g và th ảm c ỏ k h ô n g t h u ầ n c hủn g (t iể u đ ảo,
d ải p h ân c ác h )
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ
đến nơi làm việc.
- Phát thảm cỏ thường xuyên, duy trì
thảm cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm, tùy theo địa hình và
điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm.
- Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn
cỏ rác trong phạm vi 30 m.
CX1.02.10 Phát thảm cỏ bằng máy
Đơ n vị t í nh :
10 0
m 2 / l ầ n
M ã h iệ u
Lo ạ i c ô n g tá c
Th à n h p h ầ n
h a o p h í
Đơn v ị
Đị n h m ứ c
Th ả m c ỏ th uầ n
chủ n g
Th ả m c ỏ k h ô n g
th u ầ n chủ n g
CX1. 0 2 . 1 0
P há t t h ả m c ỏ
b ằn g m á y
Nh â n c ô n g :
- B ậ c th ợ b ì n h
q u â n 4 / 7
M á y th i công :
- M á y cắ t c ỏ
c ô n g su ấ t 3 CV
c ô n g
c a
0, 14 5
0 , 0 6 0 3
0, 10 8
0, 04 5
1
2
CX1.02.20 Phát thảm cỏ thủ công
Đơ n vị t í nh :
10 0
m 2 / l ầ n
M ã h iệ u
Lo ạ i c ô n g tá c
Th à n h p h ầ n
h a o p h í
Đơ n v ị
Đ ị n h m ứ c
Th ả m c ỏ th u ầ n chủ n g
Th ả m c ỏ k h ô n g
th u ầ n chủ n g
CX1. 0 2 . 20
P há t t h ả m c ỏ
th ủ c ô n g
Nh â n c ô ng :
- Bậ c th ợ b ìn h
q u â n 4 /7
cô n g
0 , 4 5
0 ,3 6
1
2
CX1. 03 . 00 Xé n l ề c ỏ
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- C hu ẩ n bị , vậ n c huy ể n v ậ t tư , dụn g c ụ đ ế n nơi l à m việ c .
- X é n t hẳ ng l ề c ỏ t h e o c h u vi , c á c h b ó v ỉ a 10
cm .
- D on d ẹ p v ệ s i n h nơ i l à m v i ệc , t h u d ọn c ỏ rá c t r o n g phạ m v i 3 0 m.
- C hù i r ử a , c ấ t d ụng c ụ và o nơ i q u y đ ị nh.
Đơ n vị t í nh :
10 0
md / l ầ n
Mã h iệ u
Lo ạ i c ô n g tá c
Th à n h ph ầ n h a o p h í
Đơn v ị
Địn h m ức
Cỏ l á tr e
Cỏ n hun g
CX1 . 0 3 . 0 0
Xé n lề c ỏ
Nh â n c ô ng :
- Bậ c th ợ b ìn h
q u â n 4 /7
c ô n g
0 , 3 0
0 , 4 5
1
2
CX1. 04. 00 L àm c ỏ t ạ p
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- C hu ẩ n bị , vậ n c huy ể n v ậ t tư , dụn g c ụ đ ế n nơi l à m việ c .
- N h ổ s ạ c h c ỏ khá c l ẫ n t r ong c ỏ t h u ầ n c hủ n g , đ ả m bả o t h ả m c ỏ đ ư ợc du y t rì c ó l ẫ n k h ô ng quá 5 % c ỏ d ạ i .
- D on d ẹ p v ệ s i n h nơ i l à m v i ệc , t h u d ọn c ỏ rá c t r o n g ph ạ m v i 3 0
m.
- C hù i r ử a , c ấ t d ụng c ụ và o nơ i q u y đ ị nh.
Đơ n vị t í nh :
10 0
m 2 / l ầ n
Mã h iệ u
Lo ạ i cô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o ph í
Đơn v ị
Đ ị n h m ứ c
C X1 . 04. 00
Là m c ỏ tạ p
N h â n c ô n g :
- Bậ c th ợ b ìn h q u â n 4 / 7
c ô n g
0 ,3 0
1
CX1. 05. 00 T r ồ n g d ặ m c ỏ
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm
việc.
- Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng
dặm cùng giống với cỏ hiện hữu.
- Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín
không bị mất khoảng.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác
trong phạm vi 30 m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.
Đơ n vị t í nh :
1
m 2 / l ầ n
Mã h iệ u
Loạ i c ô n g tá c
Th à n h ph ầ n h a o
p h í
Đơn v ị
Địn h m ức
Cỏ lá tr e
Cỏ n hun g
CX 1 . 05. 0 0
Trồ n g d ặ m c ỏ
Vậ t l iệ u :
- C ỏ
- Nư ớ c
- P h â n v i s in h
Nh â n c ô n g :
- B ậ c th ợ b ì n h q u â n
4 /7
k g
m3
k g
c ô n g
2 , 5
0 , 0 4 9
0 , 2
0 , 1 3 7
1, 0 7
0 , 0 1 5
0 , 2
0 , 0 7 7
1
2
CX1. 06. 00 P hu n thu ố c p h ò n g t r ừ s â u c ỏ
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ
đến nơi làm việc.
- Phun thuốc trừ sâu cỏ.
- Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi
lần cách nhau 5 đến 7 ngày.
- Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.
Đơ n vị t í nh :
10 0
m 2 / l ầ n
Mã h iệ u
L o ạ i c ô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o p h í
Đơn v ị
Địn h m ức
CX1. 0 6 . 0 0
P h u n thuố c
p hò n g trừ sâ u c ỏ
Vậ t l iệ u :
- T h u ố c t rừ sâ u
Nh â n c ô n g :
- B ậ c th ợ b ì n h q u â n 4 /7
lít
c ô n g
0 , 0 1 5
0 , 0 7 1
1
CX1. 07 . 00 B ón p h ân th ả m c ỏ
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- C hu ẩ n bị , vậ n c huy ể n v ậ t tư , dụn g c ụ đ ế n nơi l à m việ c .
- Rả i đ ề u p h â n t rê n to à n b ộ di ệ n t í c h t h ả m c ỏ .
- D ọn d ẹ p v ệ s i n h nơ i l à m v i ệ c sa u khi t h i c ông .
Đơ n vị t í nh :
10 0
m 2 / l ầ n
Mã h i ệ u
Loạ i c ô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o p h í
Đơ n v ị
Địn h m ức
C X1 . 07. 00
Bó n p h â n t hả m c ỏ
Vậ t li ệ u :
- P h â n v i s in h
Nh â n c ô ng :
- Bậ c th ợ b ìn h q uâ n 4 /7
k g
c ô n g
3 , 0
0, 0 9
1
Chương II :
DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ
CX2. 01. 00 Du y t r ì b ồn h oa
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- C hu ẩ n bị , vậ n c huy ể n v ậ t tư , dụn g c ụ đ ế n nơi l à m việ c .
- D ù n g v ò i phu n c ầ m ta y , tư ớ i đ ề u nư ớc ư ớ t đẫ m
đấ t
t ạ i gốc câ y, kế t h ợ p ph un n h ẹ r ử a s ạ c h l á
tùy t he o đị a hì n h t ừ ng k h u vự c , n ư ớc t ư ớ i l ấ y t ừ gi ế n g khoa n b ơm lê n t ư ới t r ự c t i ế p h o ặ c n ư ớc m á y l ấ y t ừ nguồ n c ung cấ p c ủ a t hà nh p hố t ư ới t ạ i c h ỗ hoặ c
b ằ n g xe c h ở bồ n t ới k h u vự c xa nguồ n n ư ớ c .
- D ọn d ẹ p v ệ s i n h nơ i l à m v i ệc , t h u d ọn rá c t hả i t r ong p h ạ m v i
30 m.
- C hù i r ử a , c ấ t d ụng c ụ t ạ i nơi q u y đị n h .
* Lư ợn g n ư ớc tư ới và s ố l ần tư ới đ ể du y tr ì b ồn h oa đ ư ợ c q u y đ ị n h n h ư s a u :
+ Cá c đô t h ị ở V ùn g I :
Lư ợ ng nư ớ c tư ới : 5 lít / m2 ;
S ố
l ầ n tư ới 18 0 l ầ n / n ă m .
+ Cá c đô t h ị ở V ùn g I I:
Lư ợ ng nư ớc t ư ớ i : 7 lít / m2 ; S ố l ầ n tư ớ i 32 0 l ầ n / n ă m .
+ Cá c đô t h ị ở V ùn g I II:
L ư ợng nư ớc tư ớ i :
7 lít / m2 ; S ố lầ n tư ới 4 2 0 l ầ n/ nă m .
* Lư ợn g nư ớc tư ớ i và s ố l ầ n tư ớ i đ ể d u y t r ì b ồ n c ảnh , h à n g r à o đ ư ợ c q u y đ ị n h n h ư s au :
+ Cá c đô t h ị ở V ùn g I :
Lư ợ ng nư ớ c tư ới : 5 lít / m2 ;
S ố
l ầ n tư ới 14 0 l ầ n / n ă m .
+ Cá c đô t h ị ở V ùn g I I:
Lư ợ ng nư ớc t ư ớ i : 7 lít / m2 ; S ố l ầ n tư ớ i 19 5 l ầ n / n ă m .
+ Cá c đô t h ị ở V ùn g I II:
L ư ợng nư ớ c t ư ớ i :
7 lít / m2 ; S ố lầ n tư ới 2 40 l ầ n/ n ă m .
CX2. 01. 10 T ư ớ i nư ớc g iế n g kh o a n b ồ n h oa, b ồn c ản h , c â y h àn g r à o b ằn g m áy
b ơm
Đơ n vị t í nh :
10 0
m 2 / l ầ n
Mã h i ệ u
L o ạ i c ô n g tá c
Th à n h p h ầ n
h a o p h í
Đơ n v ị
Địn h m ức
Bơm x ă n g
Bơm đ i ệ n
C X2 . 01. 10
T ướ i n ư ớ c g iế n g
kh o a n b ồ n ho a , b ồ n
cả n h , c â y h àn g rà o
bằ n g m á y b ơ m
Vậ t liệu :
- Nướ c tướ i
Nh â n c ô n g :
- Bậ c th ợ b ìn h
q u â n 3 , 5 /7
M á y th i c ô n g :
- M á y b ơ m c h ạ y
x ă n g 3 CV
- M á y b ơ m c h ạ y
đ iệ n 1 , 5 K W
m3
cô n g
c a
c a
0 , 5
0, 07 2
0, 07 2
-
0 , 5
0 , 0 9
-
0 , 0 9
1
2
CX2.01.20 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh,
cây hàng rào bằng thủ công
Đơ n vị t í nh :
10 0
m 2 / l ầ n
Mã h iệ u
Lo ạ i c ô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o p h í
Đơ n v ị
Địn h m ức
CX2. 0 1 . 2 0
T ướ i n ướ c
bồ n ho a , b ồ n cảnh ,
c â y
hà n g r à o bằ n g th ủ c ô n g
Vậ t liệu :
- Nướ c tư ớ i
Nh â n c ô ng :
- Bậ c th ợ b ìn h q uâ n 3 , 5 /7
m3
c ô n g
0 , 5
0 , 1 4 5
1
CX2. 01 . 30 Tư ới n ư ớc b ồn h o a , b ồ n c ảnh , c â y h à n g r ào b ằn g x e b ồn
Đơ n vị t í nh :
10 0
m 2 / l ầ n
Mã h iệ u
Lo ạ i cô n g tá c
T h à n h ph ầ n h a o ph í
Đơn v ị
Đ ị n h m ứ c
Xe b ồ n
5m3
Xe b ồ n
8 m3
CX 2 . 01. 3 0
Tướ i n ư ớ c bồ n h o a , b ồ n cả n h ,
c â y
h à n g rà o b ằ n g x e b ồ n
Vậ t liệu :
- Nướ c tướ i
Nh â n c ông :
- Bậ c th ợ b ìn h
quâ n 3 , 5 / 7
M á y th i c ô n g :
- Xe b ồ n
m3
c ô n g
c a
0, 5
0 , 1 0
0 , 0 3
0 , 5
0, 1 0
0 , 0 1 9
1
2
Ghi chú: Bảng mức của các công tác
CX2.01.10; CX2.01.20; CX2.01.30 quy định định mức đối với các đô thị vùng I.
Các đô thị vùng II, vùng III trị số định mức nhân công, máy thi công được điều
chỉnh với hệ số K = 1,42.
CX2.02.00 Công tác thay hoa bồn hoa
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- Chuẩn bị vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm
việc.
- Nhổ sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san
bằng mặt bồn theo đúng quy trình.
- Trồng hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen
nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng.
- Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải
trong phạm vi 30 m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
Đơn vị tính: 100 m2 /lần
Mã h iệ u
Lo ạ i c ô n g tá c
Th à n h ph ầ n h a o ph í
Đơn v ị
Địn h m ức
Hoa giống
Hoa giỏ
CX2. 0 2. 0 0
Côn g tá c th a y
h o a bồ n h o a
V ậ t liệ u :
- Ho a g iố n g
- Ho a g iỏ
Nh â n cô n g :
- Bậ c t h ợ b ì n h q u â n 4 /7
c â y
g iỏ
c ô n g
2 5 0 0
-
3 , 0
-
16 0 0
2 , 7
1
2
CX2. 03. 00 P hu n thu ố c tr ừ s â u b ồn h oa
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- C hu ẩ n bị v ậ n c huyể n v ậ t tư , d ụng c ụ đ ế n nơi là m vi ệ c .
- P ha t huốc , p h u n th uốc t h e o q uy đị n h.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi
quy định.
Đơ n vị t í nh :
10 0
m 2 / l ầ n
Mã h iệ u
Loạ i c ô n g tá c
Th àn h p hầ n h a o p h í
Đơn v ị
Địn h m ứ c
CX 2 . 0 3 . 0 0
P h u n th u ố c
trừ sâ u b ồ n ho a
Vậ t l iệ u :
- T h u ố c t rừ sâ u
Nh â n c ô n g :
- Bậ c th ợ b ìn h q u â n 4 /7
lít
c ô n g
0 , 0 1 5
0 , 1 6 7
1
CX2. 04. 00
B ón
p h ân v à xử l ý đ ất b ồ n h oa
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- C hu ẩ n bị , vậ n c huy ể n v ậ t tư , dụn g c ụ đ ế n nơi l à m việ c .
- T r ộn phâ n với t h u ố c xử l ý đ ấ t t he o đúng t ỷ l ệ .
- B ón đề u phâ n v à o gốc c â y.
- D on d ẹ p v ệ s i n h nơ i l à m v i ệc , t h u d ọn rá c t hả i .
- C hù i r ử a , c ấ t d ụng c ụ t ạ i nơi q u y đị n h .
Đơ n vị t í nh :
10 0
m 2 / l ầ n
Mã h i ệ u
Loạ i c ô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o p h í
Đơn v ị
Địn h m ức
C X2 . 04. 00
Bó n p h â n
v à x ử lý đấ t b ồ n h o a
V ậ t liệ u :
- P h â n v i s in h
- Th uố c x ử lý đ ấ t
Nhâ n cô n g :
- Bậ c t h ợ b ì n h q u â n 4 / 7
k g
k g
cô n g
5
0, 2
0 ,3 0 1
1
CX2. 05. 00 Du y tr ì b ồn c ản h l á mầu
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- C hu ẩ n bị , vậ n c huy ể n v ậ t tư , dụn g c ụ đ ế n nơi l à m việ c .
- N hổ b ỏ gố c câ y x ấ u, xới đ ấ t , t r ồ n g d ặ m .
- N hổ b ỏ c ỏ d ạ i ; c ắ t t ỉ a b ấ m ngọ n.
- B ón p h â n v i s i n h
- P hun t h uốc t r ừ s â u c h o c â y.
- D ọn d ẹ p v ệ s i n h nơ i l à m v i ệ c sa u khi t h i c ông.
- C hù i r ử a , c ấ t d ụng c ụ t ạ i nơi q u y đị n h .
Đơn v ị t í n h:
10 0 m2 / n ă m
M ã h iệ u
Lo ạ i c ô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o ph í
Đơn v ị
Đị n h m ức
Có h à n g r à o
K h ô n g h à n g rà o
CX2. 0 5 . 0 0
Du y t rì b ồ n c ả n h
lá m ầ u
Vậ t l iệ u :
- Câ y c ả n h
- P h â n v i s in h
- T h u ố c tr ừ sâ u
Nh â n c ô ng :
- Bậ c th ợ b ìn h q u â n
4 /7
C â y
K g
lít
c ô n g
3 2 0
8, 5
0 , 0 5
1 7, 7 3
4 8 0
1 2
0 , 0 6
2 2, 3 1
1
2
CX2. 06. 00 Du y tr ì c ây h à n g r ào , đư ờn g v i ề n
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- C hu ẩ n bị , vậ n c huy ể n v ậ t tư , dụn g c ụ đ ế n nơi l à m việ c .
- Cắt sửa hàng
rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm cỏ vun gốc.
- Bón phân vi
sinh.
- Dọn dẹp vệ sinh
nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng
cụ tại nơi quy định.
Đơ n vị t í nh :
10 0
m 2 /năm
M ã h iệ u
Lo ạ i c ô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o p h í
Đơ n v ị
Địn h m ức
Ca o < 1 m
Ca o ≥ 1 m
CX 2 . 0 6 . 0 0
Du y trì câ y hà n g rà o , đ ư ờn g v iề n
Vậ t liệu :
- P hâ n v i si n h
Nh â n c ông :
- Bậ c th ợ b ìn h
quâ n 4 /7
k g
c ô n g
6 , 7
1 2 , 1 5
6 , 7
1 9 , 3
1
2
CX2. 07. 00 T r ồ n g d ặ m c â y h à n g r ào , đ ư ờn g vi ề n
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- C hu ẩ n bị , vậ n c huy ể n v ậ t tư , dụn g c ụ đ ế n nơi l à m việ c .
- N hổ b ỏ gố c câ y x ấ u, xới đ ấ t , t r ồ n g d ặ m .
- N hổ b ỏ c ỏ d ạ i ; c ắ t t ỉ a b ấ m ngọ n , bón phâ n h ữ u c ơ .
- D ọn d ẹ p v ệ s i n h nơ i l à m v i ệ c sa u khi t h i c ông.
- C hù i r ử a , c ấ t d ụng c ụ t ạ i nơi q u y đị n h .
Đơn v ị t í nh : 1 m2 t rồ ng d ặ m /l ầ n
M ã h iệ u
Lo ạ i c ô n g tá c
Th à n h p hầ n ha o p h í
Đơ n v ị
S ố l ượn g
CX2. 07 . 0 0
T rồ n g d ặ m câ y
hà n g rà o , đ ư ờn g v iề n
Vậ t liệu :
- Nướ c
- P hâ n v i si n h
Nh â n c ông :
- Bậ c th ợ b ìn h
quâ n 3 , 5 / 7
K g
k g
c ô n g
0 , 1 5
3, 6
0 , 0 3 6
1
CX2. 08 . 00 Tư ới n ư ớ c c â y c ả n h r a h o a và c ây c ản h tạ o h ì n h
T hàn h p hần c ông v i ệ c:
- C hu ẩ n bị , vậ n c huy ể n v ậ t tư , dụn g c ụ đ ế n nơi l à m việ c .
- Dù n g v ò i ph u n c ầ m ta y , t ư ớ i đ ề u nư ớ c ư ớt đ ẫ m gốc c â y, k ế t h ợ p phu n nhẹ rử a s ạ c h l á tùy t he o đị a h ì nh t h e o khu v ự c , n ư ớ c t ư ớ i l ấ y t ừ g i ế n g k h o a n b ơm lê n t ư ớ i t r ự c t i ế p hoặ c nư ớ c má y lấ y t ừ ngu ồn c u n g c ấ p c ủa t hà nh phố t ư ớ i t ạ i c hỗ ho ặ c b ằ ng x e b ồn t ới nhữ n g k h u v ự c xa ngu ồ n nư ớc .
- D ọn d ẹ p v ệ s i n h nơ i l à m v i ệ c sa u khi t h i c ông.
- C hù i r ử a , c ấ t d ụng c ụ t ạ i nơi q u y đị n h .
* Lư ợn g nư ớc tư ớ i v à s ố l ần tư ớ i đ ể du y tr ì c â y c ản h r a h oa và c ây c ản h tạo
h ì n h đư ợc q u y đ ị n h n h ư s a u :
+ Cá c đô t h ị ở V ùn g I :
Lư ợ ng nư ớ c tư ới : 5 lít / m2 ;
S ố
l ầ n tư ới 15 0 l ầ n / n ă m .
+ Cá c đô t h ị ở V ùn g I I:
Lư ợ ng nư ớc t ư ớ i : 7 lít / m2 ; S ố l ầ n tư ớ i 18 0 l ầ n / n ă m .
+ Cá c đô t h ị ở V ùn g I II:
L ư ợng nư ớ c t ư ớ i :
7 lít / m2 ; S ố lầ n tư ới 2 40 l ầ n/ n ă m .
CX2.08.10 Tưới nước giếng khoan
cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm
Đơn vị tính: 100 cây/lần
Mã h iệ u
Lo ạ i cô n g tá c
Th à n h p h ầ n
h a o ph í
Đơ n v ị
Địn h m ứ c
Bơm xăng
Bơm điện
CX 2 . 08. 1 0
Tướ i n ư ớ c
g iến g kho a n c â y ra h oa , tạ o
h ìn h b ằ n g m á y b ơ m
Vậ t liệu :
- Nướ c tướ i
Nh â n c ông :
- Bậ c th ợ b ìn h
q u â n 3 , 5 /7
M á y th i c ô n g :
- M á y b ơ m c h ạ y
x ă n g 3 CV
- M á y b ơ m c h ạ y
đ iệ n 1 ,5 K W
m3
c ô n g
c a
c a
0 , 5
0, 06 8
0, 06 8
-
0 , 5
0 ,0 9
-
0 ,0 9
1
2
CX2. 08. 20 Tư ới n ư ớ c c â y c ả n h r a h o a và c ây c ản h tạ o h ì n h b ằn g t h ủ c ô n g
Đơn v ị t í nh :
1 00 cây/l ầ n
Mã h iệ u
Lo ạ i cô n g tá c
Th àn h p hầ n h a o p h í
Đơ n v ị
Địn h m ức
CX2. 0 8 . 2 0
T ướ i n ư ớ c c â y ra ho a , tạ o
h ìn h bằn g t h ủ c ô n g
Vậ t li ệ u :
- Nư ớ c tư ớ i
Nh â n c ô ng :
- Bậ c th ợ b ìn h q uâ n 3 , 5 /7
m3
c ô n g
0 , 5
0 , 1 3 5
1
CX2. 08. 30 Tư ới n ư ớ c c â y c ả n h r a h o a và c ây c ản h tạ o h ì n h b ằn g xe b ồ n
Đơn vị tính: 100 cây/lần
M ã h iệ u
Lo ạ i cô n g tá c
T h à n h ph ầ n h a o ph í
Đơn v ị
Đị n h m ức
Xe bồn
5m3
Xe bồn
8m3
CX2. 0 8 . 3 0
Tư ớ i n ư ớ c c â y ra
h o a , tạ o h ìn h b ằn g x e bồ n
Vậ t liệu :
- Nướ c tư ớ i
Nh â n c ô ng :
- Bậ c th ợ b ìn h q uâ n 3 , 5 /7
M á y th i c ô n g :
- Xe b ồ n
m3
c ô n g
c a
0 , 5
0 ,0 9 9
0, 02 9 7
0, 5
0 , 8 8
0 , 0 1 7 1
1
2
Ghi chú: Bảng mức của các công tác
CX2.08.10; CX2.08.20; CX2.08.30 quy định định mức đối với các đô thị vùng I.
Các đô thị vùng II, vùng III trị số định mức Nhân công, Máy thi công được điều
chỉnh với hệ số K = 1,42.
CX2. 09. 00 Du y tr ì c ây c ản h tr ổ h oa
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- C hu ẩ n bị , vậ n c huy ể n v ậ t tư , dụn g c ụ đ ế n nơi l à m việ c .
- Cắ t s ử a t á n g ọ n g à n g, c â n đ ố i.
- B ón p h â n v i s i n h
- P hun t h uốc t r ừ s â u c ho c â y.
- D ọn d ẹ p v ệ s i n h nơ i l à m v i ệ c sa u khi t h i c ông.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
Đơn vị tính: 100 cây/ năm
Mã h iệ u
Lo ạ i c ô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o p h í
Đơn v ị
Đị n h m ứ c
CX2. 09. 00
Du y trì c â y c ả n h tr ổ
h o a
Vậ t liệu :
- P hâ n v i si n h
- Th u ố c trừ sâ u
Nh â n c ông :
- Bậ c th ợ b ìn h
quâ n 4 /7
k g
lít
cô n g
4 0
0 , 4 4
4 6 , 3 5
1
Ghi chú: Đối với công tác duy trì cây
cảnh tạo hình có trổ hoa, định mức nhân công được nhân với hệ số K = 1,1.
CX2.10.00 Trồng dặm cây cảnh trổ
hoa
Thành phần công việc:
- C hu ẩ n bị , vậ n c huy ể n v ậ t tư , dụn g c ụ đ ế n nơi l à m việ c .
- N hổ b ỏ câ y c ả n h xấ u, h ỏ n g, x ớ i đ ấ t , t r ồng d ặ m c â y c ả nh .
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
Đơn vị tính: 100 cây
Mã h i ệ u
Lo ạ i c ô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o ph í
Đơn v ị
Địn h m ức
CX2. 10. 00
Trồ n g dặ m c â y c ả n h trổ h o a
V ậ t liệ u :
- Câ y g iốn g
Nh â n cô n g :
- Bậ c t h ợ b ì n h q u â n 3 , 5 /7
c â y
cô n g
1 0 0 , 0
1 3 , 5
1
CX2. 11 . 00 Du y t r ì c ây c ản h tạ o h ì n h
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- C hu ẩ n bị , vậ n c huy ể n v ậ t tư , dụn g c ụ đ ế n nơi l à m việ c .
- Cắ t t ỉ a câ y t he o h ìn h quy đ ị nh .
- B ón p h â n v i s i nh .
- P hun t h uốc t r ừ s â u c ho c â y.
- D ọn d ẹ p v ệ s i n h nơ i l à m v i ệ c sa u khi t h i c ông.
- Chùi rửa, cất dụng
cụ tại nơi quy định.
Đơn vị t í nh : 10 0 cây / nă m
Mã h iệ u
Lo ạ i cô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o p h í
Đơn v ị
Địn h m ức
CX2. 11 . 00
Du y t rì câ y c ả n h tạ o h ì n h
V ậ t liệ u :
- P hâ n v i s in h
- Th u ố c trừ sâ u
N h â n c ô n g :
- Bậ c th ợ b ìn h q u â n 4 / 7
K g
lít
c ô n g
4 0
0 , 3 3
3 8 , 5 2
1
CX2. 12 . 00 Tư ới n ư ớ c c â y c ả n h t r ồ n g c h ậ u
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ
đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước
ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình theo khu vực,
nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn
cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe bồn tới những khu vực xa nguồn
nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau
khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
* Lư ợn g n ư ớc t ư ớ i v à s ố l ầ n tư ới đ ể du y tr ì c â y c ả n h tr ồn g c h ậu đư ợc qu y đ ị n h
n h ư s au :
+ Cá c đô t h ị ở V ùn g I :
Lư ợ ng nư ớ c tư ới : 3 lít / c â y;
S ố
l ầ n t ư ớ i 90 l ầ n/ nă m .
+ Cá c đô t h ị ở V ùn g I I:
Lư ợ ng nư ớc t ư ớ i : 5 lít / c â y;
S ố
l ầ n t ư ớ i 140 l ầ n/ n ă m .
+ Cá c đô t hị ở V ùng I II:
L ư ợng nư ớc tư ớ i :
5 lít/c â y; S ố lầ n t ư ới 24 0 l ầ n/ n ă m .
CX2. 12 . 10 Tư ới n ư ớ c g i ế n g kh o a n c â y c ản h tr ồ n g c h ậu b ằn g má y b ơm
Đơn vị tính: 100 chậu/lần
M ã h iệ u
Lo ạ i cô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o ph í
Đơn v ị
Địn h m ức
Bơm x ă n g
Bơ m đ iệ n
CX2. 1 2 . 1 0
Tư ớ i n ư ớ c g i ế n g k h oa n
câ y c ả n h tr ồ n g c h ậ u
b ằ n g m á y
b ơ m
Vậ t liệu :
- Nướ c tư ớ i
Nh â n c ô ng :
- Bậ c th ợ b ìn h q uâ n 3 , 5 /7
M á y th i c ô n g :
- Má y b ơ m c h ạ y x ăn g 3
CV
- Má y b ơ m c h ạ y đ i ệ n 1 ,5 K W
m3
c ôn g
c a
c a
0 , 3
0 , 0 4 5
0, 04 3 2
-
0 , 3
0, 06 3
-
0 , 0 5 8 5
1
2
CX2. 12 . 20 Tư ới n ư ớ c c â y c ả n h t r ồ n g ch ậu b ằn g th ủ c ô n g
Đơn v ị t í n h:
10 0
c h ậ u/l ầ n
Mã h i ệ u
Lo ạ i cô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o p h í
Đơn v ị
Đ ị n h m ứ c
CX2. 1 2 . 2 0
Tư ớ i n ư ớ c câ y
c ả n h trồ n g chậ u
b ằ n g th ủ c ô n g
Vậ t liệu :
- Nướ c tướ i
Nh â n c ông :
- Bậ c th ợ b ìn h
quâ n 3 , 5 / 7
m3
c ô n g
0 , 3
0, 09 9
1
CX2.12.30 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn
Đơn vị tính: 100 chậu/lần
M ã h iệ u
Lo ạ i cô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o ph í
Đơ n v ị
Địn h m ức
Xe b ồ n
5 m3
Xe b ồ n
8m3
CX2. 1 2 . 3 0
Tư ớ i n ư ớ c c â y c ả n h t rồ n g ch ậ u b ằn g x e bồ n
Vậ t liệu :
- Nướ c tướ i
Nh â n c ô n g :
- Bậ c th ợ b ìn h q u â n
3, 5 /7
M á y th i c ô n g :
- Xe b ồ n
m3
c ôn g
c a
0 , 3
0 ,0 6 3
0, 01 9 8
0, 3
0 , 0 7 2
0 , 0 1 3 5
1
2
Ghi chú: Bảng mức của các công tác
CX2.30.10; CX2.30.20; CX2.30.30 quy định định mức đối với các đô thị vùng I.
Các đô thị vùng II, vùng III trị số định mức Nhân công, Máy thi công được điều
chỉnh với hệ số K = 1,42.
CX2.13.00 Thay đất, phân chậu cảnh
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- C hu ẩ n bị , vậ n c huy ể n v ậ t tư , dụn g c ụ đ ế n nơi l à m việ c .
- X úc b ỏ đấ t c ũ , t ha y đấ t m ới đ ã đư ợ c t rộ n đề u vớ i p h â n v à t h u ốc x ử l ý đ ấ t .
- D ọn d ẹ p v ệ s i n h nơ i l à m v i ệ c sa u khi t h i c ông.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
Đơn vị tính: 100 chậu/lần
Mã h iệ u
Lo ạ i c ô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o p h í
Đơn v ị
Địn h m ức
C X2. 13. 00
T h a y đ ấ t, p h â n
ch ậ u cả n h
Vậ t liệu :
- Đấ t m ù n đ e n t rộ n c á t
m ị n
- P hâ n v i si n h
- Th u ố c x ử lý đ ấ t
Nh â n c ông :
- Bậ c th ợ b ìn h
quâ n 4 /7
m3
k g
k g
c ô n g
2 , 0
2 0 , 0
1 0 , 0
9 , 0
1
CX2. 14 . 00 Du y tr ì c ây c ản h tr ồn g c h ậu
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- C hu ẩ n bị , vậ n c huy ể n v ậ t tư , dụn g c ụ đ ế n n ơ i l à m việ c .
- Cắ t t ả i cả n h h o ặ c c h ồ i m ọc k hô n g t h í c h h ợp t hự c hi ệ n 6 l ầ n / n ăm .
- B ón p h â n v i s i n h 2 l ầ n / nă m ;
phu n
t huốc t rừ s â u 3 đ ợ t , m ỗ i đ ợ t 2 l ầ n .
- N hổ c ỏ dạ i , xới t ơ i đ ấ t t hự c h iệ n 4 l ầ n / năm .
- D ọn d ẹ p v ệ s i n h nơ i l à m v i ệ c sa u khi t h i c ông .
- Chùi rửa, cất dụng
cụ tại nơi quy định.
Đ ơ n vị t í nh : 1 00 c hậ u / nă m
Mã h iệ u
Lo ạ i c ô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o p h í
Đơ n v ị
Địn h m ức
CX 2 . 14. 0 0
Du y trì c â y cản h trồ n g c h ậ u
Vậ t li ệ u :
- P h â n v i s in h
- T h u ố c trừ sâ u
Nh â n c ô ng :
- Bậ c th ợ b ìn h q u â n
4 /7
k g
lít
c ô n g
2 6 , 0
0 , 3 3
2 8 , 8
1
CX2. 15 . 00 T r ồ n g d ặ m c â y c ả n h tr ồ n g ch ậu
Đơn vị tính: 100 chậu trồng dặm
Mã h iệ u
Lo ạ i cô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o p h í
Đơn v ị
Địn h m ức
CX 2 . 15. 0 0
Trồng dặm cây cảnh trồng chậu
Vậ t liệu :
- Câ y g iốn g
- P hâ n v i s i n h
Nh â n c ô n g :
- Bậ c th ợ b ìn h
q u â n 3 , 5 / 7
c â y
k g
cô n g
1 0 0
5, 0
9, 0
1
CX2. 16 . 00 T h a y c h ậ u h ỏ n g , vỡ
Đơn v ị t í n h:
10 0
c h ậ u/l ầ n
Mã h iệ u
Lo ạ i c ô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o p h í
Đơ n v ị
Đị n h m ức
CX2. 16. 00
Tha y c hậ u h ỏ n g , v ỡ
Vậ t li ệ u :
- Chậ u cả n h
Nh â n c ô ng :
- Bậ c th ợ b ìn h q uâ n 4 /7
c h ậ u
c ô n g
10 0
8 , 0
1
CX2. 17 . 00 Du y tr ì c ây l e o
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- C hu ẩ n bị , vậ n c huy ể n v ậ t tư , dụn g c ụ đ ế n nơi l à m việ c .
- L à m c ỏ xới gố c , r ũ g i à n, t ư ớ i n ư ớ c .
- D ọn d ẹ p v ệ s i n h nơ i l à m v i ệ c sa u khi t h i c ông.
- C hù i r ử a , c ấ t d ụng c ụ t ạ i nơi q u y đị n h .
* Lư ợn g n ư ớc t ư ớ i v à s ố l ầ n tư ới đ ể du y tr ì c â y c ả n h tr ồn g c h ậu đư ợc qu y đ ị n h
n h ư s au :
+ Cá c đô t h ị ở V ùn g I :
Lư ợ ng nư ớ c tư ới : 5 lít / c â y;
S ố
l ầ n t ư ớ i 12 0 l ầ n / n ă m .
+ Cá c đô t h ị ở V ùn g I I:
Lư ợ ng nư ớc t ư ớ i : 5 lít / c â y;
S ố
l ầ n t ư ớ i 145 l ầ n/ n ă m .
+ Cá c đô t h ị ở V ùn g I II:
L ư ợng nư ớ c t ư ớ i :
5 lít / câ y;
S ố
lầ n t ư ới 1 7 5 l ầ n/ n ă m .
Đơn v ị t í n h:
10 c â y / l ầ n
Mã h iệ u
Lo ạ i c ô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o p h í
Đơ n v ị
Địn h m ức
CX 2 . 17. 0 0
Du y trì c â y le o
Vậ t li ệ u :
- Nư ớ c tư ớ i
- P h â n v i s in h
Nh â n c ô ng :
- Bậ c th ợ b ìn h q u â n
4 /7
m3
k g
c ô n g
0 , 0 5
0 , 0 6 7
0 , 1 0 8
1
Chương III :
DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
P h ân l oại c â y b ó n g mát:
- Câ y bón g m á t m ới t rồng :
Câ y
s a u k hi t r ồng đ ư ợ c 90 ngà y đế n 2 n ă m .
- Câ y bón g m á t t r ồ n g sa u 2 n ă m :
+ Câ y b ón g m á t l oạ i 1 : Câ y c a o <
= 6m v à c ó đ ư ờn g k í nh gố c c â y <
= 2 0
c m
+ Câ y b ón g m á t l oạ i 2 : Câ y c a o <
= 12 m v à c ó đư ờ ng kí nh gốc < = 50 cm .
+ Câ y b ón g m á t l oạ i 3 : Câ y c a o > 12m ho ặ c c ó đư ờn g k í nh g ố c > 50 c m .
CX3. 01 . 00 Du y tr ì c ây b ó n g m á t m ới tr ồ n g
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- T ư ới n ư ớ c ư ớ t đẫ m gố c câ y .
- B ón p h â n h ữ u c ơ gố c c â y t hự c hi ệ n t ru ng b ìn h 1 l ầ n/ nă m .
- S ử a t á n, tạ o h ì n h và t ẩ y c hồi : dù n g ké o (hoặ c c ư a ) cắ t t ỉ a n h ữ ng c à nh hoặ c c h ồ i m ọc k hô n g t h í c h h ợp với ki ể u dá ng c ầ n t ạ o th ự c hi ệ n t run g bì nh 4 l ầ n / nă m .
- C hố ng s ử a c â y n g hi ê ng:
t h ự c h i ệ n t run g bì n h 2 l ầ n/ nă m .
- V ệ s i n h qua n h gốc c â y: N hổ c ỏ dạ i qua nh g ố c câ y , dọ n dẹ p rá c q u a n h g ố c câ y
t h u g o m v ậ n c h uyể n đ ế n đổ n ơ i q u y đ ị n h , t h ự c hi ệ n 4 l ầ n / n ă m .
- D ọn d ẹ p v ệ s i n h nơ i l à m v i ệ c sa u khi t h i c ông.
Đơn v ị t í n h:
1 cây / nă m
M ã h iệ u
Lo ạ i c ô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o p h í
Đơn v ị
Địn h m ức
CX 3 . 0 1 . 0 0
Du y trì câ y b ó n g má t
m ớ i
t rồ n g
Vậ t liệu :
- Nướ c tướ i
- P hâ n v i si n h
- Câ y c hốn g fi 6 0
- Dâ y k ẽ m 1 m m
- Vậ t li ệ u k h á c
Nh â n c ông :
- Bậ c th ợ b ìn h
quâ n 4 /7
M á y th i c ô n g :
- Xe b ồ n 5m3
m3
k g
c â y
k g
%
cô n g
c a
2 , 4
6 , 0
3
0 , 0 2
1 , 5
1 , 0 4 4
0 , 1 0 8
1
CX3. 02 . 00 Du y tr ì t h ảm c ỏ g ố c b ó n g má t
(Diệ n t í c h t hả m c ỏ bì nh quâ n 3 m2 / b ồ n)
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- C hu ẩ n bị , vậ n c huy ể n v ậ t tư , dụn g c ụ đ ế n nơi l à m việ c .
- T ư ới n ư ớ c bằ n g xe b ồn .
- P há t v à xé n t h ả m c ỏ v à d ọn d ẹ p vệ s i nh t hự c hi ệ n t r u n g bì nh 8 l ầ n/ n ă m .
- L à m c ỏ t ạ p t h ự c hi ệ n t ru ng b ìn h 1 2 l ầ n / nă m .
- D ọn v ệ s i n h rá c t rê n t hả m c ỏ.
- T r ồng dặ m c ỏ 30%.
- B ón p h â n h ữ u c ơ t h ả m c ỏ t h ự c h i ệ n t run g b ì nh 2 lần/ n ă m .
- P hòn g t r ừ s â u c ỏ th ự c h i ệ n t ru ng bì n h 6 l ầ n / nă m .
- Dọ n dẹ p v ệ s i nh nơi là m v iệ c sa u k hi t h i c ôn g , c h ù i r ử a cấ t d ụng c ụ tạ i nơ i q u y đ ị nh .
* Lư ợn g n ư ớc tư ới và s ố l ần tư ới đ ể du y tr ì b ồn c ỏ đư ợc q u y đ ị n h nh ư s a u :
+ Cá c đô t h ị ở V ùn g I :
Lư ợ ng nư ớ c tư ới : 1 5 lít / m2 ;
S ố
l ầ n t ư ớ i 1 4 0 l ầ n/ nă m .
+ Cá c đô t h ị ở V ùn g I I:
Lư ợ ng nư ớc t ư ớ i : 2 0 lít / m2 ;
S ố
l ầ n t ư ớ i 1 8 0 l ầ n/ n ă m .
+ Cá c đô t h ị ở V ùn g I II:
L ư ợng nư ớ c t ư ớ i :
20 lít/ m2 ; S ố l ầ n t ư ới 24 0 l ầ n / nă m .
Đơn vị tính: 1 bồn/năm
Mã h i ệ u
Lo ạ i c ô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o p h í
Đơ n v ị
Địn h m ức
CX 3 . 02. 00
Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát
Vậ t li ệ u :
- Nư ớ c tư ớ i
- Cỏ g iố n g
- P h â n v i s in h
- T h u ố c x ử l ý đấ t
- Vô i b ộ t
Nh â n c ô ng :
- Bậ c th ợ b ìn h q u â n
4 /7
M á y th i công :
- Xe b ồ n 5 m3
- Má y cắ t c ỏ c ôn g s uấ t 3
CV
m3
m2
k g
k g
k g
c ô n g
ca
ca
2 , 1
0 , 9
0 , 3 7 8
0 , 0 6
1 , 8
3 , 6 5
0 , 3 2 2
0 , 0 2 2
1
Ghi chú: Mức hao phí nước tưới và xe
bồn 5m3 được quy định định mức đối với các đô thị vùng I. Các đô thị vùng II được
điều chỉnh với K = 1,7; Vùng III được điều chỉnh với hệ số K = 2,3.
CX3.03.00 Duy trì cây bóng mát loại
1
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- N hậ n k ế hoạc h t hô ng b á o vi ệ c c ắ t s ử a , k hả o sá t hi ệ n t rư ờng , l i ê n h ệ c ắ t đ i ệ n.
- C huẩ n b ị v ậ t tư , d ụ n g c ụ đ ế n nơi là m vi ệ c , g iả i phón g m ặ t bằ ng, b ả o vệ c ả nh g i ới đả m bả o gia o t hô n g , a n t oà n l a o đ ộn g .
- L ấ y n h á nh kh ô, m é nhá n h t ạ o t á n c â n đ ố i , s ơ n vế t cắ t t h ự c hi ệ n t ru n g b ìn h 2 l ầ n/ nă m .
- T ẩ y c hồ i t hự c h i ệ n t run g b ìn h 4 l ầ n/ nă m .
- C hố ng s ử a c â y n g hi ê ng t hự c hi ệ n 1 l ầ n/ nă m .
- V ệ s i n h q u a n h g ố c c â y t h ự c hi ệ n t r ung bì n h 1 2 l ầ n / nă m .
- D ọn d ẹ p v ệ s i n h nơ i l à m v i ệ c sa u khi t h i c ông.
- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.
Đơn v ị t í n h:
1 c â y / nă m
Mã h i ệ u
L o ạ i c ô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o ph í
Đơn v ị
Địn h m ức
C X3 . 03. 00
Du y trì câ y bó n g má t l o ạ i 1
Vậ t liệu :
- S ơ n
- Xă n g
- Câ y ch ố n g fi 6 0
- Nẹ p g ỗ
- Đin h
Nh â n c ô n g :
- Bậ c th ợ b ìn h q u â n 4 / 7
k g
lít
c â y
c â y
k g
cô n g
0, 0 2
0 , 0 1 4
0 , 2
0 , 2
0 , 0 0 5
0 , 4 0 5
1
CX3. 04 . 00 Du y tr ì c ây b ó n g m á t l o ạ i 2
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- N hậ n k ế hoạc h t hô ng b á o vi ệ c c ắ t s ử a , k hả o sá t hi ệ n t rư ờng , l i ê n h ệ c ắ t đ i ệ n.
- C huẩ n b ị v ậ t tư , d ụ n g c ụ đ ế n nơi là m vi ệ c , g iả i phó ng m ặ t bằ ng, b ả o vệ c ả nh g i ới đả m bả o gia o t hô n g v à đặ c bi ệ t p h ả i a n t o à n l a o đ ộ ng .
- L ấ y n h á nh kh ô, m é nhá n h t ạ o t á n c â n đ ố i , s ơ n vế t cắ t t h ự c h i ệ n t ru n g b ìn h 2
l ầ n/ nă m .
- T ẩ y c hồ i t hự c h i ệ n t run g b ìn h 3 l ầ n/ nă m .
- C hố ng s ử a c â y n g hi ê ng t hự c hi ệ n 1 l ầ n/ nă m .
- V ệ s i n h q u a n h g ố c c â y t h ự c hi ệ n t r ung bì n h 1 2 l ầ n / nă m .
- D ọn d ẹ p v ệ s i n h nơ i l à m v i ệ c sa u khi t h i c ông.
- Chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.
Đơn v ị t í n h:
1 cây / nă m
Mã h i ệ u
Lo ạ i c ô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o p h í
Đơ n v ị
Địn h m ức
CX3 . 0 4. 0 0
Du y trì c â y b ó n g m á t l o ạ i 2
Vậ t l iệ u :
- Sơ n
- Xăn g
Nh â n c ô ng :
- Bậ c th ợ b ìn h q u â n
4 /7
M á y:
- Xe tha n g c a o 12 m
- Cư a cầ m t a y
k g
lít
c ô n g
c a
c a
0 , 0 2
0 , 0 1 4
2 , 5 5
0, 0 3 8
0, 2 3 8
1
CX3. 05 . 00 Du y tr ì c ây b ó n g m á t l o ạ i 3
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- N hậ n k ế hoạc h t hô ng b á o vi ệ c c ắ t s ử a , k hả o sá t hi ệ n t rư ờng , l i ê n h ệ c ắ t đ i ệ n.
- C huẩ n b ị v ậ t tư , d ụ n g c ụ đ ế n nơi là m vi ệ c , g iả i phón g m ặ t bằ ng, b ả o vệ c ả nh g i ới đả m bả o gia o t hô n g v à đặ c bi ệ t p h ả i a n t o à n l a o đ ộ ng .
- L ấ y n h á nh kh ô, m é nhá n h t ạ o t á n c â n đ ố i , s ơ n vế t cắ t t h ự c hi ệ n t ru n g b ìn h 2 l ầ n/ nă m .
- G ỡ phụ s i n h , k ý s in h t hôn g t hư ờ n g .
- V ệ s i n h q u a n h g ố c c â y t h ự c hi ệ n t r ung bì n h 1 2 l ầ n / nă m .
- D ọn d ẹ p v ệ s i n h nơ i l à m v i ệ c sa u khi t h i c ông.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
Đơn v ị t í n h:
1 cây / nă m
Mã h i ệ u
Lo ạ i cô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o ph í
Đơn v ị
Địn h m ức
CX 3 . 0 5 . 0 0
Du y trì c â y bó n g má t l o ạ i 3
Vậ t li ệ u :
- Sơ n
- Xă n g
Nh â n c ô ng :
- Bậ c th ợ b ìn h q uâ n 4 /7
M á y th i công :
- Xe tha n g c a o 12 m
- Cư a m á y
k g
lít
cô n g
c a
c a
0 , 0 3 3
0 ,0 2 3 7
5, 2 1
0 , 0 6 2
0 , 3 9 6
1
CX3. 06 . 00 G i ải tỏa c à n h c â y g ẫy
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- Cả nh gi ớ i g i a o t hô ng.
- G i ả i tỏa cà nh c â y gẫ y đ ổ, nha nh c hóng g i ả i p hóng m ặ t b ằ ng .
- Cắ t b ằ n g v ế t câ y gẫ y , s ơ n v ế t c ắ t .
- D ọn d ẹ p v ệ s i n h , t h u g o m c à n h l á , v ậ n c hu y ể n về vị t r í t he o q uy đ ị n h.
Đơn v ị t í nh :
1 c â y
M ã h iệ u
Lo ạ i c ô n g tá c
Th àn h p hầ n h a o p h í
Đơ n v ị
Địn h m ức
Câ y loạ i
1
Câ y loạ i
2
Câ y loạ i
3
CX 3 . 0 6 . 0 0
Gi ả i tỏa c à n h c â y g ẫ y
Vậ t l iệ u :
- Sơ n
- Vậ t liệ u kh á c
Nh â n c ô n g :
- B ậ c th ợ b ì n h
q u â n 4 / 7
M á y th i công :
- C ưa m á y
c ầ m ta y
- Xe t h a n g c a o
12 m
k g
%
Cô n g
C a
c a
-
-
0 , 2 7
0, 0 6 3
-
0 ,0 2 5
1, 5
1 , 0 8
0, 1 4 9
0 , 0 2 4
0 , 0 3
1, 5
1, 8
0, 1 8
0 ,0 3 2
1
2
3
CX3. 07 . 00 C ắt th ấ p tá n , k h ố n g c h ế c h i ề u c ao
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- Cả nh gi ớ i g i a o t hô ng.
- Cắ t t hấ p tá n c â y , k hống c h ế c h i ề u c a o , tùy t ừ n g l oạ i c â y, t ừ ng l oạ i c à nh c ụ t h ể m à c ắ t s ử a t h e o y ê u cầ u k ỹ, m ỹ t hu ậ t , k hốn g c h ế c h i ề u c a o t ừ 8 đ ế n 12m.
- T h u dọn c à nh , l á câ y , t h u g om c hu y ể n v ề vị t rí t h e o qu y đị nh.
Đơn vị tính: 1 cây
Mã h iệ u
Lo ạ i c ô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o p h í
Đ ơ n v ị
Địn h m ứ c
Câ y l o ạ i 1
Câ y lo ạ i 2
CX3 . 0 7 . 0 0
Cắ t th ấ p t á n ,
k h ố n g ch ế c h iề u
c a o
Vậ t liệu :
- S ơ n
- Xă n g
- Vậ t li ệ u k h á c
Nh â n c ô ng :
- Bậ c th ợ b ìn h q uâ n 4 / 7
M á y th i c ô n g :
- Xe th a n g c a o 12 m
- Ô tô tả i 2 , 5 tấ n
K g
k g
%
c ô n g
c a
c a
0 , 1 2 5
0 , 0 9
1 , 5
4 , 0 5
0 , 1 3 5
0 , 1
0, 1 5
0 , 1 0 8
1 , 5
5 , 4
0, 1 8
0 , 1
1
2
CX3. 08 . 00 G ỡ ph ụ s i n h c ây c ổ th ụ
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- Cảnh giới giao thông.
- Tháo dỡ phụ sinh đeo bám ảnh hưởng
đến sức sống cây trồng và mỹ quan đô thị.
Đơn vị tính: 1 cây
M ã h iệ u
Lo ạ i c ô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o p h í
Đơ n v ị
Địn h m ức
CX 3 . 0 8 . 0 0
Gỡ p h ụ sin h c â y
c ổ
th ụ
Nh â n c ô ng :
- Bậ c th ợ b ìn h q uâ n 4 /7
M á y th i c ô n g :
- Xe th a n g c a o 12 m
- Ô tô tả i 2 , 5 tấ n
c ô n g
ca
c a
7 , 2
0 , 1 6 2
0 , 1
CX3. 09 . 00 G i ải tỏa c ây gẫ y , đ ổ
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- N hậ n k ế hoạc h, k hả o s á t hi ệ n t r ư ờ n g, t h ô n g b á o c ắ t đ iệ n .
- C hu ẩ n bị dụng
c ụ gi a o th ô n g, c ả n h g i ới gi a o t h ô ng .
- Gi ả i tỏa c â y đổ n gã , x ử l ý c à nh n h á nh, t h â n c â y, đà o gố c , vậ n c h uy ể n v ề nơ i
q u y đ ị nh p h ạ m vi 5km , s a n p h ẳ ng h ố đ à o g ố c c â y.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
Đơn v ị t í nh :
1 c â y
M ã h iệ u
Lo ạ i c ô n g tá c
Th àn h p hầ n h a o p h í
Đơ n v ị
Địn h m ức
Câ y loạ i
1
Câ y loạ i
2
Câ y loạ i
3
CX 3 . 0 9 . 0 0
Gi ả i tỏa c à n h c â y g ẫ y , đ ổ
Nh â n c ô n g :
- B ậ c th ợ b ì n h
q u â n 4 / 7
M á y th i công :
- Ô tô c ó c ẩ u tự h à n h 2 , 5 T
- C ưa m á y
c ầ m ta y
cô n g
c a
c a
2 , 9 7
-
0 , 2 7
6, 3
0 , 2 3 6
1 , 1 2
13 , 5
0 , 3 6
2 , 2 5
1
2
3
CX3. 10 . 00 Đ ốn h ạ c ây s â u b ệ n h
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- Khảo sát, lập kế hoạch, liên hệ cắt
điện, chuẩn bị dụng cụ, giải phóng mặt bằng, cảnh giới giao thông.
- Đốn hạ cây, chặt, cưa thân cây
thành từng khúc để tại chỗ.
- Đào gốc san lấp hoàn trả mặt bằng.
- Thu gọn cành lá, vận chuyển gốc cây
về nơi quy định, cự ly vận chuyển trong phạm vi 5km.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau
khi thi công.
Đơn vị
tính: 1 cây
M ã h iệ u
Lo ạ i c ô n g tá c
Th àn h p hầ n h a o p h í
Đơ n v ị
Địn h m ức
Câ y loạ i
1
Câ y loạ i
2
Câ y loạ i
3
CX 3 . 1 0 . 0 0
Đố n h ạ c â y
sâ u b ện h
Nh â n c ô n g :
- B ậ c th ợ b ì n h
q u â n 4 / 7
M á y th i công :
- Ô tô c ó c ẩ u tự h à n h 2 , 5 T
- C ưa m á y
c ầ m ta y
- Xe t h a n g c a o
12 m
cô n g
c a
c a
c a
2 , 9 2
-
0, 5
-
1 1 , 4 3
0 , 2 8 2
1 , 4 8
0 , 1 1
1 9, 3 5
0 , 3 9 4
2 , 9 7
0 , 2 3
1
2
3
CX3. 11. 00 Q u é t vô i gốc c ây
T hàn h p hần c ông v i ệ c :
- Chuẩn bị, vận chuyển vôi và nước tôi vôi.
- Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1 m tính từ mặt đất gốc
cây, thực hiện bình quân 3 lần/năm.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
Đơn v ị t í nh :
1 c â y
Mã h i ệ u
Lo ạ i c ô n g tá c
Th à n h p h ầ n h a o
p h í
Đơ n v ị
Địn h m ức
Câ y l o ạ i
1
Câ y l o ạ i
2
Câ y l o ạ i
3
CX3. 11. 00
Qu é t vô i g ố c c â y
V ậ t liệ u :
- Vô i
- A d a o
Nh â n cô n g :
- Bậ c t h ợ b ì n h q u â n 3 , 5 / 7
kg
k g
c ô n g
0, 1 6
0 , 0 0 3
0, 0 3
0, 5 7
0 , 0 1 1
0, 0 5
1, 1 4
0 , 0 2 2
0 , 1 1 3
1
2
3
BẢNG PHỤ LỤC PHÂN
VÙNG
S tt
TÊN VÙN G
Đ ị a p h ư ơ n g trự c thu ộc
1
V ù n g I
Hà Nội, Hải Phòng, Vĩnh Phúc, Hà Tây, Bắc Ninh, Hải
Dương, Hưng Yên, Hà Nam, Nam Định, Thái Nguyên, Ninh Bình, Hà Giang, Cao Bằng,
Bắc Kạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Yên Bái, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng
Ninh, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Thanh Hóa, Điện Biên.
2
Vùng II
Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên
Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Kon Tum,
Gia Lai, Đắk Lắk, Đăk Nông, Lâm Đồng.
3
V ù n g III
TP. Hồ Chí Minh, Ninh Thuận, Bình Phước, Tây
Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Thuận, Bà Rịa - Vũng Tàu, Long An, Đồng
Tháp, An Giang, Tiền Giang, Vĩnh Long, Bến Tre, Kiên Giang, Cần Thơ, Trà
Vinh, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Hậu Giang.
Quyết định 593/QĐ-BXD năm 2014 công bố Định mức dự toán Duy trì cây xanh đô thị do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 593/QĐ-BXD ngày 30/05/2014 công bố Định mức dự toán Duy trì cây xanh đô thị do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
100.652
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng