20/12/2001 | 6506 Lượt xem |
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

BỘ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 32/2001/QĐ-BXD

Hà Nội, ngày 20 tháng 12 năm 2001

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC VÀ ĐƠN GIÁ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ quy định về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 04/03/1994 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8/7/1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8/7/1999 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Viện trưởng Viện Kinh tế xây dựng và Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tập Định mức và đơn giá thí nghiệm vật liệu và cấu kiện xây dựng.

Điều 2. Định mức và đơn giá thí nghiệm vật liệu và cấu kiện xây dựng này áp dụng thống nhất trong cả nước kể từ ngày 01/01/2002 và thay thế tập Giá thí nghiệm vật liệu và cấu kiện xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 444/BXD-VKT ngày 1/8/1996 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các Tổng công ty Nhà nước có đơn vị được phép thực hiện thí nghiệm vật liệu và kết cấu xây dựng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 4. Viện trưởng Viện Kinh tế xây dựng, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ Bộ Xây dựng và các Cục, Vụ, Viện liên quan chịu trách nhiệm theo dõi, tổng kết tình hình thực hiện tập định mức và đơn giá này.

 

 

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG




Nguyễn Mạnh Kiểm

 

ĐỊNH MỨC VÀ ĐƠN GIÁ

THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2001/QĐ-BXD ngày 20-12-2001 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Phần 1.

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

I. THUYẾT MINH

1. Tập Định mức và đơn giá thí nghiệm vật liệu và cấu kiện xây dựng (sau đây gọi tắt là tập đơn giá thí nghiệm) là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật quy định mức hao phí cần thiết và chi phí tương ứng để hoàn thành một đơn vị thí nghiệm vật liệu và cấu kiện xây dựng (một mẫu, một lô mẫu …).

2. Tập đơn giá thí nghiệm này được xây dựng trên cơ sở các tiêu chuẩn Nhà nước, tiêu chuẩn ngành.

3. Yêu cầu đối với công việc và sản phẩm thí nghiệm phải theo đúng quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng hiện hành.

4. Tập đơn giá thí nghiệm quy định cho 30 loại công việc thí nghiệm vật liệu và cấu kiện xây dựng khác nhau. Mỗi loại công việc thí nghiệm được phân thành nhiều chỉ tiêu thí nghiệm, đơn giá mỗi chỉ tiêu có một mã số riêng.

Hệ mã đơn giá được thống nhất bằng 6 ký tự gồm 2 ký tự là chữ và 4 ký tự là số:

Ký tự theo hai chữ và hai số đầu chỉ nhóm, loại công việc thí nghiệm.

Hai số tiếp theo là loại chỉ tiêu thí nghiệm thành phần.

5. Đơn giá từng chỉ tiêu thí nghiệm trong tập đơn giá chỉ bao gồm chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công, máy và thiết bị thí nghiệm.

a. Chi phí vật liệu

Chi phí vật liệu trong đơn giá chỉ tiêu thí nghiệm bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ và kể cả chi phí nhiên liệu, động lực dùng cho máy và thiết bị thí nghiệm và được tính theo mặt bảng giá thời điểm quý IV/2001.

b. Chi phí nhân công

Chi phí nhân công trong đơn giá chỉ tiêu thí nghiệm bao gồm lương cơ bản, một số khoản phụ cấp có tính chất lương (phụ cấp độc hại, phụ cấp trách nhiệm) cho các cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện thí nghiệm (gồm cả chi phí nhân công điều khiển máy và thiết bị thí nghiệm).

Chi phí nhân công trong đơn giá được tính trên cơ sở mức tiền lương tối thiểu 210.000đ/tháng theo Nghị định số 77/2000/NĐ-CP ngày 15/12/2000 của Chính phủ về việc điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu, mức phụ cấp và sinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạt phí. Cấp bậc nhân công kỹ thuật theo bảng lương số 13 Khoa học kỹ thuật kèm theo Nghị định 05/CP ngày 26/01/1994 của Chính phủ.

c. Chi phí máy và thiết bị thí nghiệm

Chi phí máy và thiết bị thí nghiệm trong đơn giá chỉ tiêu thí nghiệm chỉ bao gồm khấu hao cơ bản, khấu hao sửa chữa lớn, chi phí sửa chữa nhỏ còn các chi phí nhiên liệu, động lực đã được tính trong chi phí vật liệu. Trong đó, chi phí khấu hao cơ bản được xác định trên cơ sở định mức khấu hao tài sản cố định ban hành kèm theo Quyết định số 166/1999/QĐ-BTC ngày 30/12/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

II. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

1. Tập đơn giá thí nghiệm này là căn cứ để lựa chọn hoặc giao công việc thí nghiệm và ký kết hợp đồng thí nghiệm vật liệu và cấu kiện xây dựng theo yêu cầu xây dựng của các loại công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước. Công tác thí nghiệm vật liệu và cấu kiện xây dựng đối với các công trình xây dựng sử dụng các nguồn vốn khác có thể tham khảo tập đơn giá thí nghiệm này trong quá trình thực hiện.

2. Đơn giá thí nghiệm được tính cụ thể cho từng chỉ tiêu cần thí nghiệm. Khi ký kết hợp đồng thí nghiệm, các bên căn cứ theo yêu cầu của thiết kế và các quy định về tiêu chuẩn chất lượng vật liệu, cấu kiện của công trình để xác định các chỉ tiêu thí nghiệm cho phù hợp, tránh sự trùng lặp.

3. Một tổ mẫu thí nghiệm được quy định là 3 mẫu thí nghiệm.

4. Đơn giá thí nghiệm được quy định cho một loại chỉ tiêu thí nghiệm của một tổ mẫu thí nghiệm. Trường hợp số tổ mẫu thí nghiệm > 1 thì chi phí thí nghiệm vật liệu và cấu kiện xây dựng được nhân với hệ số bằng 0,8.

5. Chi phí vật liệu trong dự toán chi phí chỉ tiêu thí nghiệm được tính khoản bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu trên cơ sở mức chênh lệch giữa mức giá vật tư, vật liệu hợp lý ở thời điểm lập dự toán so với mức giá vật tư, vật liệu quy định trong tập đơn giá thí nghiệm này.

6. Đối với các công trình nước ngoài đầu tư tại Việt Nam có tiêu chuẩn công nghệ thí nghiệm và các chỉ tiêu thí nghiệm khác với tiêu chuẩn, công nghệ thí nghiệm và các chỉ tiêu thí nghiệm của Việt Nam thì Chủ đầu tư và đơn vị thực hiện thí nghiệm thỏa thuận đơn giá thí nghiệm vật liệu và cấu kiện xây dựng.

7. Đối với những chỉ tiêu thí nghiệm chưa quy định trong tập đơn giá thí nghiệm này thì có thể áp dụng phương pháp nội suy theo từng chỉ tiêu thí nghiệm đã quy định để xác định đơn giá thí nghiệm loại vật liệu hoặc cấu kiện xây dựng đó, để tạm thời lập dự toán và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt áp dụng.

8. Chi phí thí nghiệm vật liệu và cấu kiện xây dựng công trình được xác định theo công thức:

Gth = Q.kh

Trong đó:

Gth - Chi phí thí nghiệm của một loại vật liệu hoặc cấu kiện xây dựng (đơn vị tính: đồng);

Q - Số tổ mẫu thí nghiệm của loại vật liệu hoặc cấu kiện xây dựng tương ứng cần thí nghiệm (đơn vị tính: số tổ mẫu);

kh – Hệ số điều chỉnh giá thí nghiệm khi tổ mẫu thí nghiệm > 1 được quy định trong điểm 4 của phần này;

Zi - Giá trị dự toán chỉ tiêu thí nghiệm thứ i đã có thuế giá trị gia tăng (đồng/chỉ tiêu).

9. Dự toán chi phí chỉ tiêu thí nghiệm vật liệu và cấu kiện xây dựng được xác định theo quy định trong bảng sau:


BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG

STT

Nội dung chi phí

Cách tính

Kết quả

I

Chi phí trực tiếp

A + B + C

T

1

Chi phí vật liệu

a + Clvl

A

2

Chi phí nhân công thí nghiệm

b + Knc

B

3

Chi phí máy và thiết bị thí nghiệm

 

C

II

Chi phí chung

40% x B

P

III

Thu nhập chịu thuế tính trước

6% x (T + P)

L

IV

Giá trị dự toán chỉ tiêu thí nghiệm chưa có thuế giá trị gia tăng

(T + P + L)

G

V

Thuế giá trị gia tăng đầu ra

t x G

VAT

VI

Giá trị dự toán chỉ tiêu thí nghiệp đã có thuế giá trị gia tăng

G + VAT

Z

Trong đó:

T – Chi phí trực tiếp

A – Chi phí vật liệu trong dự toán chỉ tiêu thí nghiệm;

a – Chi phí vật liệu trong đơn giá chỉ tiêu thí nghiệm;

Clvl - Chênh lệch chi phí vật liệu

B – Chi phí nhân công trong dự toán chỉ tiêu thí nghiệm;

b – Chi phí nhân công trong đơn giá chỉ tiêu thí nghiệm;

C – Chi phí máy và thiết bị thí nghiệm trong dự toán chỉ tiêu thí nghiệm;

P – Là chi phí chung

L – Thu nhập chịu thuế tính trước

G – Giá trị dự toán chỉ tiêu thí nghiệm chưa có thuế giá trị gia tăng;

VAT – Thuế giá trị gia tăng đầu ra;

Knc – Mức chi phí nhân công được bổ sung do các khoản phụ cấp lương khác (nếu có) tính theo quy định hiện hành;

t – Thuế suất thuế giá trị gia tăng theo quy định hiện hành;

Z – Giá trị dự toán chỉ tiêu thí nghiệm đã có thuế giá trị gia tăng;


Phần 2.

BẢNG GIÁ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG

WA.0100 THÍ NGHIỆM XI MĂNG

Thành phần công việc

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Đơn giá tính cho từng chỉ tiêu trên một tổ mẫu

Mã hiệu

WA.0101

WA.0102

WA.0103

WA.0104

WA.0105

WA.0106

WA.0107

WA.0108

WA.0109

Chỉ tiêu thí nghiệm

Tỷ diện của xi măng

Tính ổn định thể tích

Thời gian đóng kết

Cường độ theo phương pháp nhanh

Cường độ theo phương pháp chuẩn

Tỷ trọng

Độ mịn

Hàm lượng mất khi nung

Hàm lượng SiO2

Đơn giá thí nghiệm (đ)

34.091

62.813

60.386

74.111

149.228

26.773

28.168

61.964

167.491

Trong đó

Nhân công (đ)

Vật liệu (đ)

Máy và thiết bị thí nghiệm (đ)

21.323

8.994

3.774

50.491

12.056

265

60.386

66.909

6.146

1056

105.300

36.820

7.108

14216

9046

3511

17.234

7.594

3.340

13.163

35.351

13.451

69.402

45.246

52.843

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đơn giá (đ)

Định mức

Nhân công

Nhân công kỹ thuật bậc 10/16

giờ công

5.265

4,05

9,59

11,47

12,71

20,00

2,70

3,27

2,50

13,18

Vật liệu

Điện năng

Kwh

880

10,220

13,770

 

6,160

39,000

9,200

8,630

39,000

26,800

Dầu cặn

kg

2.500

 

 

 

0,290

1,000

 

 

 

 

Dầu hỏa

lít

3.800

 

 

 

 

 

0,250

 

 

 

Mỡ vadolic

kg

9.231

 

 

 

 

 

 

 

0,100

 

Silicagen

kg

10.769

 

 

 

 

 

 

 

0,010

 

Nước cất

lít

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

1,400

Giấy lọc

hộp

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

3,000

Axit HCl

kg

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

0,080

Các bo nát Natri Na2CO3

kg

29.231

 

 

 

 

 

 

 

 

0,050

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

giờ

1.144

3,300

 

 

 

 

3,070

2,920

2,857

1,818

Bếp chưng cất (bếp điện)

giờ

39

 

6,850

 

6,160

 

 

 

 

5,455

Máy thí nghiệm thủy lực quay tay

giờ

1.120

 

 

 

0,730

 

 

 

 

 

Bàn rung vữa xi măng

giờ

330

 

 

 

 

0,170

 

 

 

 

Máy nén thủy lực 50 tấn

giờ

4.014

 

 

 

 

1,730

 

 

 

 

Mát trộn ciment 5l

giờ

308

 

 

 

 

0,350

 

 

 

 

Cân phân tích dùng điện

giờ

915

 

 

 

 

 

 

 

0,357

0,909

Lò nung điện trở

giờ

1.194

 

 

 

 

 

 

 

6,429

5,455

Kẹp niken

giờ

1.019

 

 

 

 

 

 

 

2,143

10,909

Tủ hút hơi độc

giờ

432

 

 

 

 

 

 

 

 

5,455

Máy hút ẩm OASIS-America

giờ

1.164

 

 

 

 

 

 

 

 

10,909

Chén bạch kim

giờ

1.520

 

 

 

 

 

 

 

 

10,909

Bình định mức

giờ

42

 

 

 

 

 

 

 

 

10,909

WA.0100 THÍ NGHIỆM XI MĂNG (Tiếp theo)

Mã hiệu

WA.0110

WA.0111

WA.0112

WA.0113

WA.0114

WA.0115

WA.0116

WA.0117

WA.0118

Chỉ tiêu thí nghiệm

Hàm lượng SiO2 và cặn không tan

Hàm lượng SiO2 hòa tan

Hàm lượng cặn không tan

Hàm lượng ôxít Fe2O3

Hàm lượng nhôm ôxit Al2O3

Hàm lượng CaO

Hàm lượng MgO

Hàm lượng SO3

Hàm lượng Cl

Đơn giá thí nghiệm (đ)

124.345

59.905

72.720

24.773

38.429

32.696

37.580

65.964

32.774

Trong đó

Nhân công (đ)

Vật liệu (đ)

Máy và thiết bị thí nghiệm (đ)

44.907

45.246

34.192

25.448

15.082

19.376

46.332

17.696

8.693

18.428

6.114

231

20.270

17.092

1.066

24.640

7.008

1.048

24.877

11.665

1.038

44.753

13.152

8.059

28.747

1.608

2.419

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đơn giá (đ)

Định mức

Nhân công

Nhân công kỹ thuật bậc 10/16

giờ công

5.265

8,53

4,83

8,80

3,50

3,85

4,68

4,73

8,50

5,46

Vật liệu

Điện năng

Kwh

880

26,80

8,93

16,64

1,50

2,00

5,00

6,00

10,40

 

Nước cất

lít

2.000

1,40

0,47

0,80

0,40

0,50

0,04

1,00

1,00

 

Giấy lọc

Hộp

5.000

3,00

1,00

 

 

0,30

0,20

0,10

0,30

 

Axit HCl

Kg

30.000

0,08

0,03

0,03

0,01

0,01

 

 

 

 

Các bo nát Natri Na2CO3

kg

29.231

0,05

0,02

 

 

 

 

 

 

 

Na2(CO3)

kg

30.769

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

Axit sulfosalisalic

kg

30.000

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

Xút ăn da NaOH

kg

24.793

 

 

 

0,01

0,03

 

 

 

 

EDTA

kg

92.308

 

 

 

0,030

 

 

0,010

 

 

Phenontalein

Hộp

1.538

 

 

 

0,050

 

 

 

 

0,200

NH4OH

kg

17.692

 

 

 

 

0,010

0,010

0,010

0,010

 

CH3COOH

kg

5.769

 

 

 

 

0,010

 

 

 

 

NaF

gam

1.923

 

 

 

 

5,000

 

 

 

 

Xylenondacan

gam

923

 

 

 

 

0,100

 

 

 

 

Zn(CH3COO)2

gam

923

 

 

 

 

2,000

 

 

 

 

NH4Cl

kg

9.231

 

 

 

 

 

0,010

0,010

 

 

Fluorexon

gam

5.385

 

 

 

 

 

0,100

 

 

 

Cồn

lít

6.000

 

 

 

 

 

 

 

 

0,100

AgNO3

gam

59

 

 

 

 

 

 

 

 

2,000

K2BrO4

gam

32

 

 

 

 

 

 

 

 

4,000

HNO3

gam

22.727

 

 

 

 

 

 

 

 

0,020

Clorua bạc BaCl2

kg

32.308

 

 

 

 

 

 

 

0,010

 

ETOO

kg

1.692.308

 

 

 

 

 

 

0,001

 

 

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

giờ

1.144

1,176

0,667

 

 

 

 

 

 

 

Bếp chưng cất (bếp điện)

giờ

39

3,529

2,000

3,200

1,000

1,650

2,600

2,100

1,000

 

Cân phân tích dùng điện

giờ

915

0,588

0,333

1,120

 

 

 

 

0,400

 

Lò nung điện trở

giờ

1.194

3,529

2,000

3,200

 

 

 

 

 

 

Kẹp niken

giờ

1.019

7,059

4,000

 

 

 

 

 

 

 

Tủ hút hơi độc

giờ

432

3,529

2,000

 

 

 

 

 

 

 

Máy hút ẩm OASIS-America

giờ

1.164

7,059

4,000

3,200

 

 

 

 

3,500

 

Chén bạch kim

giờ

1.520

7,059

4,000

 

 

 

 

 

 

 

Bình định mức

giờ

42

7,059

4,000

 

2,000

3,850

3,640

3,675

 

 

Bua ret tự động

giờ

219

 

 

 

0,500

3,850

3,640

3,675

 

6,300

Lò nung ống

giờ

1.194

 

 

 

 

 

 

 

3,000

 

Pipet có bầu

giờ

71

 

 

 

 

 

 

 

 

6,300

Pipet thẳng

giờ

71

 

 

 

 

 

 

 

 

6,300

Bình tam giác

giờ

23

 

 

 

 

 

 

 

 

6,300

Máy quang kế ngọn lửa

giờ

1.183

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy đo pH

giờ

572

 

 

 

 

 

 

 

 

 

WA.0100 – THÍ NGHIỆM XI MĂNG (Tiếp theo)

Mã hiệu

WA.0119

WA.0120

WA.0121

WA.0122

Chỉ tiêu thí nghiệm

Hàm lượng S

Hàm lượng K2O và Na2O

Hàm lượng TiO2

Hàm lượng CaO tự do

Đơn giá thí nghiệm (đ)

61.439

70.500

28.389

29.896

Trong đó

Nhân công (đ)

Vật liệu (đ)

Máy và thiết bị thí nghiệm (đ)

40.277

7.008

14.154

46.321

12.364

11.815

25.735

1.423

1.231

25.735

2.875

1.286

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đơn giá (đ)

Định mức

Nhân công

Nhân công kỹ thuật bậc 10/16

giờ công

5.265

7,650

8,798

4,888

4,888

Vật liệu

Điện năng

Kwh

880

5,000

6,800

 

2,000

Nước cất

Lít

2.000

0,400

0,500

0,500

0,400

Giấy lọc

Hộp

5.000

0,200

0,200

 

 

Axit HCl

Kg

30.000

 

0,020

0,010

 

Phenontalein

Hộp

1.538

 

 

 

0,010

NH4OH

kg

17.692

0,010

0,010

 

 

NH4Cl

kg

9.231

0,010

 

 

 

Fluorexon

gam

5.385

0,100

 

 

 

Đất đèn

kg

4.318

 

0,300

 

 

Axit HF

kg

40.000

 

0,050

 

 

(NH4)2CO3

kg

30.769

 

0,010

 

 

ThiOure

kg

12.308

 

 

0,010

 

Cồn

lít

6.000

 

 

 

0,050

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

giờ

1.144

4,250

3,180

 

1,040

Máy trộn ciment 5l

giờ

308

 

0,424

 

0,312

Kẹp niken

giờ

1019

 

4,240

 

 

Máy hút ẩm OASIS-America

 

1164

 

3,180

 

 

Chén bạch kim

giờ

1520

5,950

 

 

 

Bình định mức

giờ

42

5,950

 

 

 

Bình tam giác

giờ

23

 

1,060

 

 

Máy quang kế ngọn lửa

giờ

1.183

 

 

1,040

 

WA.0130 – THÍ NGHIỆM THẠCH CAO

Thành phần công việc

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Đơn giá tính cho từng chỉ tiêu trên một tổ mẫu.

Mã hiệu

WA.0131

WA.0132

WA.0133

Chỉ tiêu thí nghiệm

Hàm lượng mất khi nung

Hàm lượng CaO

Hàm lượng SO3

Đơn giá thí nghiệm (đ)

61.432

52.703

56.833

Trong đó

Nhân công (đ)

Vật liệu (đ)

Máy và thiết bị thí nghiệm (đ)

12.899

35.351

13.182

44.542

7.597

564

38.040

13.152

5.641

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đơn giá (đ)

Định mức

Nhân công

Nhân công kỹ thuật bậc 10/16

giờ công

5.265

2,450

8.460

7,225

Vật liệu

Mỡ vadơlin

kg

9.231

0,100

 

 

Silicage

kg

10.769

0,010

 

 

Điện năng

kwh

880

39,000

4,000

10,400

Glixelin

kg

92.308

 

0,020

 

Cồn

lít

6.000

 

0,100

 

Phenontalein

hộp

1.538

 

0,020

 

Nước cất

Lít

2.000

 

0,800

1,000

Giấy lọc

hộp

5.000

 

 

0,300

NH4OH

kg

17.692

 

 

0,010

Clorua bạc BaCl2

kg

32.308

 

 

0,010

Máy và thiết bị thí nghiệm

Cân phân tích dùng điện

giờ

915

0,350

0,540

0,280

Lò nung điện trở

giờ

1.194

6,300

 

 

Tủ sấy

giờ

1.144

2,800

 

 

Kẹp niken

giờ

1.019

2,100

 

 

Bếp chưng cất (bếp điện)

giờ

39

 

1,800

0,700

Lò nung ống

giờ

1.194

 

 

2,100

Máy hút ẩm OASIS - America

giờ

1.164

 

 

2,450

WB.0200 – THÍ NGHIỆM CÁT

Thành phần công việc

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Đơn giá tính cho từng chỉ tiêu trên một tổ mẫu

Mã hiệu

WB.0201

WB.0202

WB.0203

WB.0204

WB.0205

WB.0206

WB.0207

WB.0208

WB.0209

Chỉ tiêu thí nghiệm

Khối lượng riêng

Khối lượng thể tích xốp

Thành phần hạt và mô đun dò nhỏ

Hàm lượng bùn, bùn sét bẩn

Thành phần khoáng

Hàm lượng tạp chất hữu cơ

Hàm lượng Mica

Hàm lượng sét cục

Độ ẩm

Đơn giá thí nghiệm (đ)

39.917

35.505

105.293

67.110

126.353

38.539

109.706

22.254

43.433

Trong đó

Nhân công (đ)

Vật liệu (đ)

Máy và thiết bị thí nghiệm (đ)

18.428

12.320

9.169

15.795

10.560

9.150

44.753

42.240

18.300

42.120

15.840

9.150

65.813

42.240

18.300

26.325

12.117

97

47.885

42.240

19.581

13.163

7.948

1.144

13.163

21.120

9.150

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đơn giá (đ)

Định mức

Nhân công

Nhân công kỹ thuật bậc 10/16

Giờ công

5.265

3,50

3,00

8,50

8,00

12,50

5,00

9,10

2,50

2,50

Vật liệu

Điện năng

kwh

880

14,00

12,00

48,00

18,00

48,00

2,50

48,00

3,00

24,00

Xút ăn da NaOH

kg

24.793

 

 

 

 

 

0,40

 

 

 

NH4OH

kg

17.692

 

 

 

 

 

 

 

0,30

 

Clorua bạc BaCl2

kg

32.308

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy và thiết bị

Bếp chưng cất (bếp điện)

giờ

39

0,50

 

 

 

 

2,50

 

 

 

Tủ sấy

giờ

1.144

8,00

8,00

16,00

8,00

16,00

 

17,12

1,00

8,00

Máy điều hòa nhiệt độ

giờ

1.378

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy phân tích hạt LAZER

giờ

7.004

 

 

 

 

 

 

 

 

 

WB.0200 – THÍ NGHIỆM CÁT (Tiếp theo)

Mã hiệu

WB.0210

WB.0211

WB.0212

WB.0213

WB.0214

Chỉ tiêu thí nghiệm

Hàm lượng Sun phát, Sunphit

Hàm lượng mica

SiO2 phản ứng và độ giảm kiềm

Thành phần hạt bằng PP tỷ trọng

Thành phần hạt bằng LAZER

Đơn giá thí nghiệm (đ)

38.978

105.293

222.260

73.501

128.229

Trong đó

Nhân công (đ)

Vật liệu (đ)

Máy và thiết bị thí nghiệm (đ)

44.753

42.240

18.300

44.753

42.240

18.300

156.634

39.456

26.170

26.062

31.680

15.759

52.650

22.528

53.051

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đơn giá (đ)

Định mức

Nhân công

Nhân công kỹ thuật bậc 10/16

Giờ công

5.265

5.000

8,500

29,750

4,950

10,000

Vật liệu

Điện năng

kwh

880

6,00

48,000

31,200

36,000

25,600

NH4OH

kg

17.692

0,010

 

0,030

 

 

Nước cất

lít

2.000

1,000

 

3,000

 

 

Giấy lọc

hộp

5.000

0,300

 

0,900

 

 

EDTA

kg

92.308

0,010

 

 

 

 

NH4CL

kg

9.231

0,010

 

 

 

 

ETOO

kg

1.692.308

0,001

 

 

 

 

Clorua bạc BaCl2

kg

32.308

 

 

0,030

 

 

Máy và thiết bị thí nghiệm

Bếp chưng cất (bếp điện)

giờ

39

2,000

 

3,500

0,550

 

Tủ sấy

giờ

1.144

 

16,000

 

13,200

 

Máy điều hòa nhiệt độ

giờ

1.378

 

 

 

 

8,000

Máy phân tích hạt LAZER

giờ

7.004

 

 

 

 

6,000

Bình định mức

giờ

42

3,500

 

 

 

 

Bua rét tự động

giờ

219

3,500

 

 

 

 

Cân phân tích dùng điện

giờ

915

 

 

1,400

 

 

Lò nung ống

giờ

1.194

 

 

10,500

 

 

Máy hút ẩm OASIS-America

giờ

1.164

 

 

10,500

0,550

 

WC.0300- THÍ NGHIỆM ĐÁ DĂM, SỎI

Thành phần công việc

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Đơn giá tính cho từng chỉ tiêu trên một tổ mẫu.

Mã hiệu

WC.0301

WC.0302

WC.0303

WC.0304

WC.0305

WC.0306

WC.0307

WC.0308

WC.0309

Chỉ tiêu thí nghiệm

Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)

Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)

Khối lượng thể tích của đá dăm bằng phương pháp đơn giản

Khối lượng thể tích xốp của đá dăm (sỏi)

Thành phần hạt của đá dăm (sỏi)

Hàm lượng bùn sét bẩn trong đá dăm (sỏi)

Hàm lượng thoi dẹt trong đá dăm (sỏi)

Hàm lượng hạt mềm, yếu và hạt bị phong hóa trong đá dăm (sỏi)

Độ ẩm của đá dăm (sỏi)

Đơn giá thí nghiệm (đ)

81.506

75.978

73.703

68.438

125.033

75.422

121.874

140.828

67.911

Trong đó

Nhân công (đ)

Vật liệu (đ)

Máy và thiết bị thí nghiệm (đ)

20.007

43.180

18.319

13.163

44.504

18.312

13.163

42.240

18.300

7.898

42.240

18.300

34.223

63.360

27.450

26.852

21.120

27.450

31.064

63.360

27.450

50.018

63.360

27.450

7.371

42.240

18.300

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đơn giá (đ)

Định mức

Nhân công

Nhân công kỹ thuật bậc 10/16

Giờ công

5.265

3,800

2,500

2,500

1,500

6,500

5,100

5,900

9,500

1,400

Vật liệu

Nước cất

lít

2.000

0,250

 

 

 

 

 

 

 

 

Điện năng

kwh

880

48,500

48,300

48,000

48,000

72,000

24,000

72,000

72,000

48,000

Parafin

kg

10.000

 

0,200

 

 

 

 

 

 

 

Máy và thiết bị thí nghiệm

Bếp chưng cất (bếp điện)

giờ

39

0,500

0,300

 

 

 

 

 

 

 

Tủ sấy

giờ

1.144

16,000

16,000

 

16,000

24,000

24,000

 

 

16,000

Tủ sấy

giờ

1144

 

 

16,000

 

 

 

24,000

24,000

 

WC.0300 – THÍ NGHIỆM ĐÁ DĂM, SỎI (Tiếp theo)

Mã hiệu

WC.0310

WC.0311

WC.0312

WC.0313

WC.0314

WC.0315

WC.0316

WC.0317

WC.0318

Chỉ tiêu thí nghiệm

Độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)

Độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) bằng phương pháp nhanh

Cường độ nén của đá nguyên khai

Độ nén đập của đá dăm, sỏi trong xi lanh

Hệ số hóa mềm của đá nguyên khai (cho 1 lần khô hoặc ướt)

Độ mài mòn của đá dăm (sỏi)

Hàm lượng tạp chất hữu cơ trong sỏi

Độ rỗng của đá nguyên khai (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT)

Độ rỗng giữa các hạt đá (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT)

Đơn giá thí nghiệm (đ)

72.386

71.597

155.125

117.506

185.203

181.790

46.340

71.730

79.628

Trong đó

Nhân công (đ)

Vật liệu (đ)

Máy và thiết bị thí nghiệm (đ)

11.846

42.240

18.300

11.057

42.240

18.300

65.813

44.000

45.313

25.799

63.800

27.908

113.198

28.160

43.846

110.565

58.080

13.145

34.223

12.117

26.325

31.680

13.725

34.223

31.680

13.725

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đơn giá (đ)

Định mức

Nhân công

Nhân công kỹ thuật bậc 10/16

Giờ công

5.265

2,250

2,100

12,500

4,900

21,500

21,000

6,500

5,000

6,500

Vật liệu

Nước cất

lít

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điện năng

kwh

880

48,000

48,000

50,000

72,500

32,000

66,000

2,500

36,000

36,000

Xút ăn da NaOH

kg

24.793

 

 

 

 

 

 

0,400

 

 

Máy và thiết bị thí nghiệm

Lò sấy

giờ

1.144

16,000

 

 

24,000

 

 

 

 

 

Cân phân tích dùng điện

giờ

915

 

 

 

0,500

 

 

 

 

 

Tủ sấy

giờ

1.144

 

16,000

 

 

 

 

 

12,000

12,000

Máy khoan mẫu vật liệu

giờ

4.631

 

 

6,500

 

6,500

 

 

 

 

Máy cưa gạch sắt

giờ

1.195

 

 

6,500

 

6,500

 

 

 

 

Máy mài Granitô

giờ

1.195

 

 

3,500

 

5,000

 

 

 

 

Máy nén thủy lực 125 tấn

giờ

6.519

 

 

0,500

 

 

 

 

 

 

Máy mài thử độ mài mòn

giờ

1.195

 

 

 

 

 

11,000

 

 

 

WC.0300 – THÍ NGHIỆM ĐÁ DĂM, SỎI (Tiếp theo)

Mã hiệu

WC.0319

WC.0320

Chỉ tiêu thí nghiệm

Độ mài mòn của đá dăm

Hàm lượng O xít Silic vô định hình

Đơn giá thí nghiệm (đ)

320.453

179.483

Trong đó

Nhân công (đ)

Vật liệu (đ)

Máy và thiết bị thí nghiệm (đ)

168.480

110.567

41.406

76.343

45.246

57.895

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đơn giá (đ)

Định mức

Nhân công

Nhân công kỹ thuật bậc 10/16

Giờ công

5.265

32,000

14,500

Vật liệu

Nước cất

lít

2.000

 

1,400

Điện năng

kwh

880

98,000

26,800

Cát thạch anh

kg

11.538

2,000

 

Dầu cặn

kg

2.500

0,500

 

Giấy lọc

hộp

5.000

 

3,000

Axit HCl

kg

30.000

 

0,080

Các bo nat Natri NaCO3

kg

29.231

 

0,050

Máy và thiết bị thí nghiệm

Cân phân tích dùng điện

giờ

915

 

1,000

Lò nung điện trở

giờ

1.194

 

6,000

Tủy hút hơi độc

giờ

432

 

6,000

Tủ sấy

giờ

1.144

32,000

2,000

Máy hút ẩm OASIS-America

giờ

1.164

 

12,000

Kẹp niken

giờ

1.019

 

12,000

Chén bạch kim

giờ

1.520

 

12,000

Bình định mức

giờ

42

 

12,000

Máy đầm rung bê tông

giờ

1.554

0,500

 

Máy mài Granitô

giờ

1.195

3,330

 

WC.0330 – THÍ NGHIỆM VÔI XÂY DỰNG

Thành phần công việc

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Đơn giá tính cho từng chỉ tiêu trên một tổ mẫu.

Mã hiệu

WC.0331

WC.0332

WC.0333

WC.0334

WC.0335

WC.0336

Chỉ tiêu thí nghiệm

Lượng nước cần thiết để tôi vôi

Lượng vôi nhuyễn khi tôi 1kg vôi sống

Khối lượng riêng của vôi đã tôi

Lượng hạt không tôi được

Độ nghiền mịn

Độ ẩm của vôi Hydrat

Đơn giá thí nghiệm (đ)

44.100

48.312

61.304

46.340

36.785

43.433

Trong đó

Nhân công (đ)

Vật liệu (đ)

Máy và thiết bị thí nghiệm (đ)

26.325

13.200

4.575

30.537

13.200

4.575

30.274

21.880

9.150

34.223

12.117

25.851

7.594

3.340

13.163

21.120

9.150

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đơn giá (đ)

Định mức

Nhân công

Nhân công kỹ thuật bậc 10/16

Giờ công

5.265

5,00

5,80

5,75

6,50

4,91

2,50

Vật liệu

Điện năng

kwh

880

15,00

15,00

24,00

2,50

8,63

24,00

Dầu hỏa

lít

3.800

 

 

0,20

 

 

 

Xút ăn da NaOH

kg

24.793

 

 

 

0,40

 

 

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

giờ

1.144

4,00

4,00

8,00

 

2,92

8,00

WD.0400 – THIẾT KẾ MÁC BÊ TÔNG

Thành phần công việc

Công việc thiết kế mác bê tông bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: ximăng, cát, đá (sỏi) theo những chỉ tiêu cần thiết. Công việc tính toán cấp phối, đúc mẫu, thí nghiệm cường độ kháng nén cho 6 viên mẫu được tính thêm.

Riêng thiết kế mác bê tông có yêu cầu chống thấm còn thêm giai đoạn thử mác chống thấm theo các cấp B2, B4, B6, B8. Đơn giá mỗi cấp chống thấm tăng lên 100.000,0đ.

Mã hiệu

WD.0401

WD.04021

WD. 04022

WD.04023

WD.04024

Chỉ tiêu thí nghiệm

Thiết kế mác bê tông thông thường

Thiết kế mác bê tông chống thấm cấp B2

Thiết kế mác bê tông chống thấm cấp B4

Thiết kế mác bê tông chống thấm cấp B6

Thiết kế mác bê tông chống thấm cấp B8

Đơn giá thí nghiệm (đ)

1.183.848

1.283.848

1.383.848

1.483.848

1.583.848

Trong đó

Nhân công (đ)

Vật liệu (đ)

Máy và thiết bị thí nghiệm (đ)

588.456

412.539

182.853

 

 

 

 

Ghi chú: Thiết kế mác bê tông thông thường bao gồm:

Phần xi măng: WA.0102 + WA.0103 + WA.0104 + WA.0105

Phần cát: WB.0201 + WB.0202 + WB.0203 + WB.0204 + WB.0206

Phần đá: WC.0303 + WC.0304 + WC.0305 + WC.0306 + WC.0313

WE.0500 – THIẾT KẾ MÁC VỮA

Thành phần công việc:

Công việc thiết kế mác vữa bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát theo những chỉ tiêu cần thiết.

Mã hiệu

WE.0501

Chỉ tiêu thí nghiệm

Thiết kế mác vữa

Đơn giá thí nghiệm (đ)

796.123

Trong đó

Nhân công (đ)

Vật liệu (đ)

Máy và thiết bị thí nghiệm (đ)

528.576

197.757

69.790

Ghi chú:

- Phần xi măng: WA.0102 + WA.0103 + WA.0104 + WA.0105

- Phần cát: WB.0201 + WB.0202 + WB.0203 + WB.0204 + WB.0206

WG.0600– ÉP MẪU BÊ TÔNG, MẪU VỮA

Thành phần công việc

Đơn giá ép mẫu bê tông, mẫu vữa bao gồm các công việc gia công mẫu và ép mẫu (tổ mẫu có 3 viên). Trong đó gia công mẫu là hoàn chỉnh mẫu đã có sẵn theo quy định của tiêu chuẩn thí nghiệm ép mẫu bê tông. Tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả

Mã hiệu

WG.0601

WG.0602

WG.0603

WG.0604

WG.0605

WG.0606

Chỉ tiêu thí nghiệm

Ép mẫu bê tông loại 10 x 10 x 10

Ép mẫu bê tông loại 15 x 15 x 15

Ép mẫu bê tông loại 20 x 20 x 20

Uốn mẫu bê tông loại 15 x 15 x 15

Ép mẫu bê tông loại 15 x 30

Ép mẫu vữa loại 7 x 7 x 7

Đơn giá thí nghiệm (đ)

20.811

24.079

28.076

30.935

44.547

13.033

Trong đó

Nhân công (đ)

Vật liệu (đ)

Máy và thiết bị thí nghiệm (đ)

16.848

3.080

883

19.744

2.640

1.695

23.693

3.080

1.304

23.693

3.441

3.802

34.117

4.955

5.475

11.057

1.492

484

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đơn giá (đ)

Định mức

Nhân công

Nhân công kỹ thuật bậc 10/16

Giờ công

5.265

3,2000

3,7500

4,5000

4,5000

6,4800

2,1000

Vật liệu

Điện năng

kwh

880

3,5000

3,0000

3,5000

3,9100

5,6304

0,9000

Xi măng P400

kg

700

 

 

 

 

 

1,0000

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy nén thủy lực 50 tấn

giờ

4.014

0,2200

 

 

 

 

 

Máy nén thủy lực 10 tấn

giờ

1.937

 

 

 

 

 

0,2500

Máy nén thủy lực 125 tấn

giờ

6.519

 

0,2600

0,2000

0,2500

0,3600

 

Máy nén keo uốn thủy lực 25 tấn

giờ

4.345

 

 

 

0,5000

0,7200

 

WH.0700 – THÍ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG

Thành phần công việc

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Đơn giá tính cho từng chỉ tiêu trên 1 tổ mẫu.

Mã hiệu

WH.0701

WH.0702

WH.0703

WH.0704

WH.0705

WH.0706

WH.0707

WH.0708

WH.0709

Chỉ tiêu thí nghiệm

Độ lưu động của hỗn hợp vữa

Độ phân tầng của hỗn hợp vữa

Khối lượng thể tích của hỗn hợp vữa

Khả năng giữ nước của hỗn hợp vữa

Độ hút nước của vữa

Cường độ chịu nén của vữa

Cường độ chịu uốn của vữa

Độ bám dính của vữa vào nền trát

Tính toán liều lượng vữa

Đơn giá thí nghiệm (đ)

49.182

57.244

35.588

70.962

43.558

70.052

41.124

128.785

61.271

Trong đó

Nhân công (đ)

Vật liệu (đ)

Máy và thiết bị thí nghiệm (đ)

39.488

 

9.695

39.488

11.810

5.947

23.693

7.920

3.976

55.283

10.560

5.120

13.163

21.245

9.150

57.915

10.685

1.452

34.223

4.965

1.937

81.608

16.932

30.246

59.495

789

988

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đơn giá (đ)

Định mức

Nhân công

Nhân công kỹ thuật bậc 10/16

Giờ công

5.265

7,50

7,50

4,50

10,50

2,50

11,00

6,50

15,50

11,30

Vật liệu

Dầu cặn

lít

2.500

 

0,50

 

 

0,05

0,05

0,05

 

0,21

Điện năng

kwh

880

 

12,00

9,00

12,00

24,00

12,00

5,50

10,50

0,30

Keo dán tổng hợp

hộp

7.692

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

giờ

1.144

8,00

4,00

3,00

4,00

8,00

 

 

 

 

Bệ sàng tiêu chuẩn

giờ

218

2,50

2,50

2,50

2,50

 

 

 

 

 

Máy đầm rung bê tông

giờ

1.654

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

Máy nén thủy lực 10 tấn

giờ

1.937

 

 

 

 

 

0,75

1,00

 

0,51

Cân kỹ thuật 200g 2 quang treo

giờ

11.422

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa)

giờ

2.543

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

Máy khoan bê tông

giờ

4.631

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

WH.0700 – THÍ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG (Tiếp theo)

Mã hiệu

WH.0710

Chỉ tiêu thí nghiệm

Khối lượng riêng

Đơn giá thí nghiệm (đ)

69.117

Trong đó

Nhân công (đ)

Vật liệu (đ)

Máy và thiết bị thí nghiệm (đ)

23.693

31.680

13.744

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đơn giá (đ)

Định mức

Nhân công

Nhân công kỹ thuật bậc 10/16

Giờ công

5.265

4,500

Vật liệu

Điện năng

kwh

880

36,000

Keo dán tổng hợp

hộp

7.692

 

Máy và thiết bị thí nghiệm

Tủ sấy

giờ

1.144

12,000

Bếp chưng cất (bếp điện)

giờ

39

0,500

WI.0800 – THỬ BÊ TÔNG NÂNG

Thành phần công việc

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị vật liệu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Đơn giá tính cho từng chỉ tiêu trên một tổ mẫu. Riêng chỉ tiêu độ không xuyên nước của bê tông cho các cấp 2at, 4at, 6at, 8at thì lấy đơn giá cấp 2at(T2) làm cơ sở cho các cấp khác, mỗi cấp tăng lên 60000,0đ theo thứ tự T4 = T2 + 60000,0đ; T6 = T4 + 60000,0đ; T8 = T6 + 60000,0đ

Mã hiệu

WI.0801

WI.0802

WI.0803

WI.0804

WI.0805

WI.0806

WI.0807

WI.0808

WI.0809

Chỉ tiêu thí nghiệm

Tính toán liều lượng bê tông

Thử độ cứng vebe của hỗn hợp bê tông

Khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tông

Độ tách nước của hỗn hợp bê tông

Khối lượng thể tích của bê tông

Khối lượng riêng

Độ hút nước của bê tông

 Độ mài mòn của bê tông

Độ không xuyên nước của bê tông

Đơn giá thí nghiệm (đ)

82.578

66.201

64.913

82.172

71.991

70.583

52.825

320.453

106.229

Trong đó

Nhân công (đ)

Vật liệu (đ)

Máy và thiết bị thí nghiệm (đ)

73.605

3.034

5.939

58.968

4.752

2.481

58.968

3.960

1.985

74.763

4.928

2.481

8.951

44.740

18.300

13.689

11.300

45.594

7.950

22.000

22.875

168.480

110.567

41.406

86.873

14.710

4.647

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đơn giá (đ)

Định mức

Nhân công

Nhân công kỹ thuật bậc 10/16

Giờ công

5.265

13,98

11,20

11,20

14,20

1,70

2,60

1,51

32,00

16,50

Vật liệu

Dầu cặn

kg

2.500

0,20

 

 

 

 

 

 

0,50

0,30

Điện năng

kwh

880

2,88

5,40

4,50

5,60

48,00

10,00

25,00

98,00

4,50

Parafin

kg

10.000

 

 

 

 

0,25

 

 

 

1,00

Nước cất

lít

2.000

 

 

 

 

 

0,30

 

 

 

Dầu hỏa

lít

3.800

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

Cát thạch anh

kg

11.538

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy đầm rung bê tông

giờ

1.654

0,28

1,50

1,20

1,50

 

 

 

0,50

0,50

Máy nén thủy lực 125 tấn

giờ

6.519

0,84

 

 

 

 

 

 

 

0,58

Tủ sấy

giờ

1.144

 

 

 

 

16,00

24,00

20,00

32,00

 

Máy nghiền bi sứ LE 1

giờ

756

 

 

 

 

 

24,00

 

 

 

Máy mài granitô

giờ

1.195

 

 

 

 

 

 

 

3,33

 

Bếp chưng cất (bếp điện)

giờ

39

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

WI.0800 – THỬ BÊ TÔNG NÂNG (Tiếp theo)

Mã hiệu

WI.0810

WI.0811

WI.0812

WI.0813

WI.0814

WI.0815

WI.0816

WI.0817

Chỉ tiêu thí nghiệm

Cường độ chịu nén của bê tông

Cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông

Lực liên kết giữa bê tông và cốt thép

Độ co ngót của bê tông

Mô đun đàn hồi khi nén tĩnh

Độ chống thấm

Độ kéo dọc trục khi bửa

Hàm lượng bọt khi vữa bê tông

Đơn giá thí nghiệm (đ)

78.766

91.201

151.757

256.511

199.864

91.575

90.314

70.947

Trong đó

Nhân công (đ)

Vật liệu (đ)

Máy và thiết bị thí nghiệm (đ)

55.283

9.240

14.243

68.445

13.450

9.306

74.763

54.355

22.639

115.830

112.404

28.277

113.040

27.241

59.584

15.900

52.800

22.875

71.078

9.930

9.306

7.898

42.240

20.810

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đơn giá (đ)

Định mức

Nhân công

Nhân công kỹ thuật bậc 10/16

Giờ công

5.265

10,50

13,00

14,20

22,00

21,47

3,02

13,50

1,50

Vật liệu

Dầu cặn

kg

2.500

 

0,10

0,20

0,10

0,20

 

0,10

 

Điện năng

kwh

880

10,50

15,00

10,50

75,00

30,30

60,00

11,00

48,00

Gia keo

cái

19.231

 

 

1,00

 

 

 

 

 

Cốt sắt

cái

4.231

 

 

6,00

 

 

 

 

 

Đầu đo

cái

3.846

 

 

 

12,00

 

 

 

 

Keo dán tổng hợp

hộp

7.692

 

 

 

 

0,01

 

 

 

Máy và thiết bị thí nghiệm

Máy đầm rung bê tông

giờ

1.654

 

0,70

0,80

0,50

0,08

 

0,70

 

Máy nén thủy lực 125 tấn

giờ

6.519

1,80

1,25

 

 

9,12

 

1,25

 

Tủ sấy

giờ

1.144

 

 

8,00

24,00

 

20,00

 

16,00

Máy nghiền bi sứ LE 1

giờ

756

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy mài granitô

giờ

1.195

2,10

 

 

 

 

 

 

2,10

Máy nén kéo uốn thủy lực 25 tấn

giờ

4.345

 

 

2,80

 

 

 

 

 

WJ.0900 - THÍ NGHIỆM GẠCH MEN - SỨ VỆ SINH

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả. Đơn giá tính cho từng chỉ tiêu trên 1 tổ mẫu.

Mã hiệu

WJ.0901

WJ.0902

WJ.0903