|
|
Statistics
- Documents in English (17636)
- Official Dispatches (1450)
|
|
BỘ
CÔNG THƯƠNG
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------
|
|
Số:
10/2010/TT-BCT
|
Hà
Nội, ngày 29 tháng 03 năm 2010
|
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH HÀNG HÓA ĐƯỢC SẢN XUẤT TỪ NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI
NHẬP KHẨU
VÀO NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM DƯỚI HÌNH THỨC MUA, BÁN,
TRAO ĐỔI HÀNG HÓA CƯ DÂN BIÊN GIỚI THỜI KỲ 2010 – 2012
Căn cứ Nghị định số
189/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg ngày 07 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng
Chính phủ về quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên
giới;
Căn cứ Quyết định số 139/2009/QĐ-TTg ngày 23 tháng 12 năm 2009 của Thủ tướng
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg ngày
07 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý hoạt động thương mại
biên giới với các nước có chung biên giới;
Sau khi thống nhất với các Bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh biên
giới, Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định hàng hóa được sản xuất từ nước có chung
biên giới nhập khẩu vào nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam dưới hình thức
mua, bán, trao đổi hàng hóa cư dân biên giới thời kỳ 2010 – 2012 như sau:
Điều 1. Danh mục
hàng hóa được sản xuất từ nước có chung biên giới nhập khẩu dưới hình thức mua,
bán, trao đổi hàng hóa cư dân biên giới
Danh mục hàng hóa được sản xuất từ
nước có chung biên giới nhập khẩu dưới hình thức mua, bán, trao đổi hàng hóa cư
dân biên giới được quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Hiệu lực
thi hành
Thông tư này có hiệu lực theo hiệu
lục thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2012.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, ngành;
- HĐND, UBND các tỉnh/ TP trực thuộc TW;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia;
- Website Chính phủ, Website Bộ Công Thương;
- Công báo;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng; các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc;
- Sở Công Thương các tỉnh/ TP trực thuộc TW;
- Lưu: VT, TMMN.
|
KT.
BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Cẩm Tú
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC HÀNG HÓA ĐƯỢC SẢN XUẤT TỪ NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI
NHẬP KHẨU DƯỚI HÌNH THỨC MUA, BÁN, TRAO ĐỔI HÀNG HÓA CƯ DÂN BIÊN GIỚI THỜI KỲ
2010 – 2012
(Kèm theo Thông tư số 10/2010/TT-BCT ngày 29 tháng 3 năm 2010 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương)
|
STT
|
Mã
HS
|
Mô
tả hàng hóa
|
|
1
|
03.01
|
Cá sống
|
|
2
|
03.05
|
Cá sấy khô
|
|
3
|
Chương
07
|
Rau và một số loại củ, thân củ, rễ
ăn được
|
|
4
|
Chương
08
|
Quả tươi hoặc khô
|
|
5
|
10.05
|
Ngô
|
|
6
|
10.06
|
Lúa gạo
|
|
7
|
11.010010
|
Bột mỳ
|
|
8
|
12.01
|
Đậu tương đã hoặc chưa vỡ mảnh
|
|
9
|
12.02
|
Lạc vỏ hoặc lạc nhân chưa rang
|
|
10
|
12.074000
|
Hạt vừng
|
|
11
|
13.01
|
Nhựa cánh kiến đỏ, nhựa tự nhiên,
nhựa cây, nhựa gôm, nhựa dầu
|
|
12
|
14.01
|
Tre, song, mây, sậy, liễu giỏ,
cây bấc, cọ sợi, đã rửa sạch, chuội hoặc các loại rơm, rạ ngũ cốc đã tẩy hoặc
nhuộm và vỏ cây đoạn
|
|
13
|
19.023010
|
Mì ăn liền
|
|
14
|
20.081910
|
Hạt điều
|
|
15
|
25.010010
|
Muối ăn
|
|
16
|
25.05
|
Các loại cát tự nhiên
|
|
17
|
25.23
|
Xi măng các loại
|
|
18
|
Chương
27
|
Than đá, than non, than bùn, than
cốc; xăng, dầu, khí các loại
|
|
19
|
Chương
31
|
Phân bón các loại
|
|
20
|
40.01
|
Cao su tự nhiên
|
|
21
|
42
|
Cặp tài liệu, cặp sách, cặp học
sinh
|
|
22
|
44
|
Các mặt hàng từ gỗ
|
|
23
|
62.09
|
Quần áo may sẵn
|
|
24
|
64.01
|
Giày, dép các loại
|
|
25
|
68.010000
|
Các loại đá lát, đá lát lề đường,
và phiến đá lát đường bằng đá tự nhiên
|
|
26
|
69.02
|
Gạch (trừ gạch men), gạch khối,
ngói chịu lửa
|
|
27
|
73.08
|
Các cấu kiện bằng sắt hoặc thép
và các bộ phận rời của các cấu kiện (ví dụ: cầu, nhịp cầu, cửa cống, cột lưới,
mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra
vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác) bằng sắt hoặc thép; tấm,
thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự đã được gia công để dùng làm
cấu kiện xây dựng, bằng sắt hoặc thép.
|
|
28
|
82.01
|
Dụng cụ cầm tay gồm: mai, xẻng,
cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và
các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây, kéo tỉa cây các loại;
hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác
dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp.
|
|
29
|
82.15
|
Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt
bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng
nhà bếp, bộ đồ ăn tương tự
|
|
30
|
85.07
|
Ắc quy điện
|
|
31
|
85.36
|
Đui đèn, phích cắm, ổ cắm
|
|
32
|
85.39
|
Các loại bóng đèn dây tóc, trừ
đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại.
|
|
33
|
85.44
|
Dây, cáp điện (kể cả cáp đồng trục)
cách điện
|
|
34
|
96.09
|
Bút chì, bút màu, ruột chì, phấn
màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may
|
|
35
|
96.08
|
Bút bi: bút phớt, bút phớt có ruột
khác, bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; các loại bút
chì bấm hoặc bút chì đẩy, quản bút mực, quản bút chì, các loại quản bút tương
tự.
|
|
THE
MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE
-------
|
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom – Happiness
---------
|
|
No.
10/2010/TT-BCT
|
Hanoi,
March 29, 2010
|
CIRCULAR ISSUING
A LIST OF GOODS PRODUCED IN BORDERING COUNTRIES AND IMPORTED INTO THE SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM IN THE FORM OF PURCHASE, SALE AND EXCHANGE OF GOODS AMONG
BORDER INHABITANTS DURING 2010-2012 Pursuant to the Government’s
Decree No. 189/2007/ND-CP of December 27, 2007, defining the functions, tasks,
powers and organizational structure of the Ministry of Industry’ and Trade;
Pursuant to the Prime Minister’s Decision No. 254/2006/QD-TTg of November 7,
2006, on management of border trading activities with bordering countries;
Pursuant to the Prime Minister’s Decision No. 139/2009/QD-TTg of December 23,
2009, amending and supplementing a number of articles of the Prime Minister’s
Decision No. 254/
2006/QD-TTg of November 7, 2006, on management of border trading activities
with bordering countries;
After reaching agreement with concerned ministries and branches and People’s
Committees of bordering provinces, the Minister of Industry and Trade issues a
list of goods produced in bordering countries and imported into the Socialist
Republic of Vietnam in the form of purchase, sale and exchange of goods among
border inhabitants during 2010-2012 as follows: Article 1. The list of
goods produced in bordering countries and imported in the form of purchase,
sale and exchange of goods among border inhabitants The list of goods produced in
bordering countries and imported in the form of purchase, sale and exchange of
goods among border inhabitants is provided in an appendix to this Circular. Article 2. This Circular
takes effect on June 1, 2010 through December 31, 2012. ... ... ... Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents. APPENDIX LIST
OF GOODS PRODUCED IN BORDERING COUNTRIES AND IMPORTED IN THE FORM OF PURCHASE,
SALE AND EXCHANGE OF GOODS AMONG BORDER INHABITANTS DURING 2010-2012
(To the Industry and Trade Minister’s Circular No. I0/20I0/TT-BCT of March
29, 2010) No. HS
code Description 1 03.01 Live fish ... ... ... Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents. 03.05 Dried fish 3 Chapter 7 Edible vegetables and certain
roots and tubers 4 Chapter 8 Fresh or dried fruits 5 ... ... ... Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents. Maize 6 10.06 Rice paddy 7 11.010010 Wheat flour 8 12.01 ... ... ... Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents. 9 12.02 Ground-nuts, not roasted 10 12.074000 Sesame 11 13.01 Lac, natural gums, resins,
gum-resins and oleoresins ... ... ... Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents. 14.01 Bamboos, rattans, reeds,
rushes, osier, raffia, cleaned, bleached or dyed cereal straw, and lime bark 13 19.023010 Instant noodles 14 20.081910 Cashew nuts 15 ... ... ... Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents. Edible salt 16 25.05 Natural sands of all kinds 17 25.23 Cement of all kinds 18 Chapter 27 ... ... ... Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents. 19 Chapter 31 Fertilizers of all kinds 20 40.01 Natural rubber 21 42 Brief-cases, paper-cases and
school satchels ... ... ... Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents. 44 Articles of wood 23 62.09 Ready-made clothes 24 64.01 Footwear of all kinds 25 ... ... ... Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents. Setts, curbstones and
flagstones, of natural stone 26 69.02 Refractory bricks (except
ceramic bricks), blocks, tiles 27 73.08 Structures and parts of
structures (for example, bridges and bridge-sections, lock-gates, lowers,
lattice masts, roofs, roofing frame-works, doors and windows and their frames
and thresholds for door, shutters, balustrades, pillars and columns), of iron
or steel; plates, rods, angles, shapes, sections, tubes and the like,
prepared for use in structures, of iron or steel 28 82.01 ... ... ... Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents. 29 82.15 Spoons, forks, ladles,
skimmers, cake-serves, fish-knives, butter-knives, sugar tongs and similar
kitchen or table ware 30 85.07 Electric accumulators 31 85.36 Lamp-holders, plugs and
sockets ... ... ... Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents. 85.39 Filament lamps, excluding
ultra-violet or intra-red lamps 33 85.44 Insulated wire and cable
(including co-axial cable) 34 96.09 Pencils, crayons, pencil
leads, pastels, drawing charcoals, writing or drawing chalk and tailors"
chalks 35 ... ... ... Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents. Ball point pens; felt tipped
and other porous-tipped pens and markers; fountain pens, stylograph pens and
other pens; propelling or sliding pencils; pen-holders, pencil-holders and
similar holders
Circular No. 10/2010/TT-BCT issuing a list of goods produced in bordering
|
Official number:
|
10/2010/TT-BCT
|
|
Legislation Type:
|
Circular
|
|
Organization:
|
The Ministry Of Industry And Trade
|
|
Signer:
|
Nguyen Cam Tu
|
|
Issued Date:
|
29/03/2010
|
|
Effective Date:
|
Premium
|
|
Gazette dated:
|
Updating
|
|
Gazette number:
|
Updating
|
|
|
Effect:
|
Premium
|
Circular No. 10/2010/TT-BCT of March 29, 2010, issuing a list of goods produced in bordering countries and imported into the socialist republic of Vietnam in the form of purchase, sale and exchange of goods among border inhabitants during 2010-2012
|
|
|
|
|
Address:
|
17 Nguyen Gia Thieu street, Ward Xuan Hoa, Ho Chi Minh City
|
|
Phone:
|
(+84)28 3930 3279 (06 lines)
|
|
Email:
|
inf[email protected]
|
|
|
NOTICE
Storage and Use of Customer Information
Dear valued members,
Decree No. 13/2023/NĐ-CP on Personal Data Protection (effective from July 1st 2023) requires us to obtain your consent to the collection, storage and use of personal information provided by members during the process of registration and use of products and services of THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
To continue using our services, please confirm your acceptance of THƯ VIỆN PHÁP LUẬT's storage and use of the information that you have provided and will provided.
Pursuant to Decree No. 13/2023/NĐ-CP, we has updated our Personal Data Protection Regulation and Agreement below.
Sincerely,
I have read and agree to the Personal Data Protection Regulation and Agreement
Continue
|
|