Mã ngành nghề kinh doanh là gì? Danh mục mã ngành nghề kinh doanh mới nhất 2025? Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện 2025?
>> Hộ kinh doanh nên chuyển đổi sang loại hình doanh nghiệp nào?
>> Gói thầu trên 50 triệu dưới 100 triệu có thể áp dụng quy trình chỉ định thầu rút gọn không?
Hiện nay, chưa có định nghĩa cụ thể “Mã ngành nghề kinh doanh là gì?”. Tuy nhiên, có thể hiểu mã ngành nghề kinh doanh là dãy ký tự (số hoặc chữ cái) dùng để phân loại một ngành nghề kinh doanh cụ thể.
Lưu ý: Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo.
Căn cứ Điều 3 Quyết định 27/2018/QĐ-TTg, hệ thống ngành kinh tế Việt Nam gồm 5 cấp:
- Ngành cấp 1 gồm 21 ngành được mã hóa theo bảng chữ cái lần lượt từ A đến U.
- Ngành cấp 2 gồm 88 ngành; mỗi ngành được mã hóa bằng hai số theo ngành cấp 1 tương ứng.
- Ngành cấp 3 gồm 242 ngành; mỗi ngành được mã hóa bằng ba số theo ngành cấp 2 tương ứng.
- Ngành cấp 4 gồm 486 ngành; mỗi ngành được mã hóa bằng bốn số theo ngành cấp 3 tương ứng.
- Ngành cấp 5 gồm 734 ngành; mỗi ngành được mã hóa bằng năm số theo ngành cấp 4 tương ứng.

Danh mục mã ngành nghề kinh doanh mới nhất 2025
(Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
Ngành nghề kinh doanh trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 27/2018/QĐ-TTg, cụ thể như sau:
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
Tên ngành |
|
A |
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN |
||||
|
01 |
Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan |
||||
|
011 |
Trồng cây hàng năm |
||||
|
0111 |
01110 |
Trồng lúa |
|||
|
0112 |
01120 |
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
|||
|
0113 |
01130 |
Trồng cây lấy củ có chất bột |
|||
|
0114 |
01140 |
Trồng cây mía |
|||
|
0115 |
01150 |
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
|||
|
0116 |
01160 |
Trồng cây lấy sợi |
|||
|
0117 |
01170 |
Trồng cây có hạt chứa dầu |
|||
|
0118 |
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
||||
|
01181 |
Trồng rau các loại |
||||
|
01182 |
Trồng đậu các loại |
||||
|
01183 |
Trồng hoa hàng năm |
||||
|
0119 |
Trồng cây hàng năm khác |
||||
|
01191 |
Trồng cây gia vị hàng năm |
||||
|
01192 |
Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm |
||||
|
01199 |
Trồng cây hàng năm khác còn lại |
||||
|
012 |
Trồng cây lâu năm |
||||
|
0121 |
Trồng cây ăn quả |
||||
|
01211 |
Trồng nho |
||||
|
01212 |
Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới |
||||
|
01213 |
Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác |
||||
|
01214 |
Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo |
||||
|
01215 |
Trồng nhãn, vải, chôm chôm |
||||
|
01219 |
Trồng cây ăn quả khác |
||||
|
0122 |
01220 |
Trồng cây lấy quả chứa dầu |
|||
|
0123 |
01230 |
Trồng cây điều |
|||
|
0124 |
01240 |
Trồng cây hồ tiêu |
|||
|
0125 |
01250 |
Trồng cây cao su |
|||
|
0126 |
01260 |
Trồng cây cà phê |
|||
|
0127 |
01270 |
Trồng cây chè |
|||
|
0128 |
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
||||
|
01281 |
Trồng cây gia vị lâu năm |
||||
|
01282 |
Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm |
||||
|
0129 |
Trồng cây lâu năm khác |
||||
|
01291 |
Trồng cây cảnh lâu năm |
||||
|
01299 |
Trồng cây lâu năm khác còn lại |
||||
|
013 |
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
||||
|
0131 |
01310 |
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
|||
|
0132 |
01320 |
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
|||
|
014 |
Chăn nuôi |
||||
|
0141 |
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
||||
|
01411 |
Sản xuất giống trâu, bò |
||||
|
01412 |
Chăn nuôi trâu, bò |
||||
|
0142 |
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
||||
|
01421 |
Sản xuất giống ngựa, lừa |
||||
|
01422 |
Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
||||
|
0144 |
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
||||
|
01441 |
Sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
||||
|
01442 |
Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai |
||||
|
0145 |
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
||||
|
01451 |
Sản xuất giống lợn |
||||
|
01452 |
Chăn nuôi lợn |
||||
|
0146 |
Chăn nuôi gia cầm |
||||
|
01461 |
Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm |
||||
|
01462 |
Chăn nuôi gà |
||||
|
01463 |
Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng |
||||
|
01469 |
Chăn nuôi gia cầm khác |
||||
|
0149 |
01490 |
Chăn nuôi khác |
|||
|
015 |
0150 |
01500 |
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
||
|
016 |
Hoạt động dịch vụ nông nghiệp |
||||
|
0161 |
01610 |
Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
|||
|
0162 |
01620 |
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
|||
|
0163 |
01630 |
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
|||
|
0164 |
01640 |
Xử lý hạt giống để nhân giống |
|||
|
017 |
0170 |
01700 |
Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
||
|
… |
… |
… |
…. |
Xem toàn bộ danh mục ngành nghề kinh doanh tại Việt Nam tại đây:
![]() |
Mã ngành nghề kinh doanh |
>> Tiện ích << “Tra cứu mã ngành nghề kinh doanh”
Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện được quy định tại Luật Đầu tư 2020 và được sửa đổi bởi Luật số 03/2022/QH15, Luật Điện ảnh 2022, Luật Kinh doanh bảo hiểm 2022, Luật số 09/2022/QH15, Luật Giao dịch điện tử 2023, Luật Căn cước 2023, Luật Tài nguyên nước 2023, Luật Lưu trữ 2024, Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15.
>> Quý khách hàng xem chi tiết Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện: TẠI ĐÂY
