Hướng dẫn cập nhật số định danh cá nhân/CCCD cho hồ sơ BHXH mới nhất?

Vũ Phạm Nhật Nam 262 lượt xem
11:20 | 11/08/2025
Hướng dẫn chi tiết các bước cập nhật số định danh cá nhân/CCCD cho hồ sơ BHXH mới nhất?
Nội dung chính
  1. Hướng dẫn cập nhật số định danh cá nhân/CCCD cho hồ sơ BHXH mới nhất?
  2. Số định danh cá nhân cũng chính là mã số thuế đúng không?
  3. Tên gọi 34 Bảo hiểm xã hội tỉnh thành phố hiện nay như thế nào?

Hướng dẫn cập nhật số định danh cá nhân/CCCD cho hồ sơ BHXH mới nhất?

Kể từ ngày 01/08/2025, mã số BHXH sẽ được thay bằng số căn cước công dân (CCCD) hoặc số định danh cá nhân trên CCCD gắn chip. (Căn cứ Công văn 1804/BHXH-QLT năm 2025)

Theo đó, doanh nghiệp, kế toán cần rà soát toàn bộ hồ sơ lao động hiện có để cập nhật số CCCD cho người lao động (nếu chưa có) và đồng bộ hồ sơ BHXH với số định danh cá nhân/CCCD để tránh trùng lặp, sai sót. Sau đây là hướng dẫn cập nhật số định danh cá nhân/CCCD cho hồ sơ BHXH mới nhất:

Bước 1: Truy cập vào Cổng dịch vụ công Bảo hiểm xã hội Việt Nam https://dichvucong.baohiemxahoi.gov.vn/#/index

Bước 2: Đăng nhập vào tài khoản sử dụng mã số BHXH và mật khẩu do cơ quan BHXH cung cấp. Nếu chưa có tài khoản, người dùng có thể ấn Đăng ký và làm theo hướng dẫn.

Bước 3: Ấn vào biểu tượng tài khoản và chọn Thông tin tài khoản

Bước 4: Tại trang thông tin cá nhân, chọn biểu tượng cây bút ở trường thông tin Số CCCD/CMND/Hộ chiếu để chỉnh sửa và cập nhật lại ảnh mặc trước, mặt sau của CCCD mới.

Bước 5: Nhập mã kiểm tra và ấn Ghi nhận để hoàn tất thủ tục

Trên đây là hướng dẫn cập nhật số định danh cá nhân/CCCD cho hồ sơ BHXH mới nhất

Hướng dẫn cập nhật số định danh cá nhân/CCCD cho hồ sơ BHXH mới nhất?

Hướng dẫn cập nhật số định danh cá nhân/CCCD cho hồ sơ BHXH mới nhất?

Số định danh cá nhân cũng chính là mã số thuế đúng không?

Căn cứ khoản 2 Điều 38 Thông tư 86/2024/TT-BTC quy định:

Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2025, thay thế Thông tư số 105/2020/TT-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn về đăng ký thuế, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Mã số thuế do cơ quan thuế cấp cho cá nhân, hộ gia đình, hộ kinh doanh được thực hiện đến hết ngày 30/6/2025. Kể từ ngày 01/7/2025, người nộp thuế, cơ quan quản lý thuế, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc sử dụng mã số thuế theo quy định tại Điều 35 Luật Quản lý thuế thực hiện sử dụng số định danh cá nhân thay cho mã số thuế.
...

Đồng thời, tại điểm b khoản 1 và khoản 5 Điều 5 Thông tư 86/2024/TT-BTC cũng quy định về việc sử dụng mã định danh cá nhân thay cho mã số thuế như sau:

Cấu trúc mã số thuế
1. Mã số thuế bao gồm mã số thuế dành cho doanh nghiệp, tổ chức và mã số thuế dành cho hộ gia đình, hộ kinh doanh, cá nhân. Trong đó:
...
b) Mã số thuế dành cho hộ gia đình, hộ kinh doanh, cá nhân là mã số thuế do cơ quan thuế cấp đối với các trường hợp quy định tại điểm a, đ, e, h khoản 4 Điều này; là số định danh cá nhân do Bộ Công an cấp theo quy định của pháp luật về căn cước đối với trường hợp sử dụng số định danh cá nhân thay cho mã số thuế theo quy định tại khoản 5 Điều này.
...
5. Số định danh cá nhân của công dân Việt Nam do Bộ Công an cấp theo quy định của pháp luật về căn cước là dãy số tự nhiên gồm 12 chữ số được sử dụng thay cho mã số thuế của người nộp thuế là cá nhân, người phụ thuộc quy định tại điểm k, l, n khoản 2 Điều 4 Thông tư này; đồng thời, số định danh cá nhân của người đại diện hộ gia đình, đại diện hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh cũng được sử dụng thay cho mã số thuế của hộ gia đình, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh đó.

Như vậy, có thể hiểu rằng, hiện nay số định danh cá nhân trên căn cước công dân cũng chính là mã số thuế.

Tên gọi 34 Bảo hiểm xã hội tỉnh thành phố hiện nay như thế nào?

Căn cứ Phụ lục số 01 kèm theo Công văn 1521/BHXH-TCCB năm 2025, theo đó, Danh sách tên gọi 34 Bảo hiểm xã hội tỉnh thành phố hiện nay, cụ thể như sau:

STT

Tên đơn vị

Tên đơn vị (trước khi đổi tên gọi)

Trụ sở chính

1

Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội

Bảo hiểm xã hội khu vực I

TP. Hà Nội

2

Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh

Bảo hiểm xã hội khu vực XXVIII

TP. Hồ Chí Minh

3

Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng

Bảo hiểm xã hội khu vực XIII

TP. Hải Phòng

4

Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng

Bảo hiểm xã hội khu vực XXIII

TP. Đà Nẵng

5

Bảo hiểm xã hội thành phố Cần Thơ

Bảo hiểm xã hội khu vực XXVI

TP. Cần Thơ

6

Bảo hiểm xã hội thành phố Huế

Bảo hiểm xã hội khu vực XX

TP. Huế

7

Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang

Bảo hiểm xã hội khu vực XXXVII

Tỉnh An Giang

8

Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh

Bảo hiểm xã hội khu vực XE

Tỉnh Bắc Ninh

9

Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng

Bảo hiểm xã hội khu vực VIII

Tỉnh Cao Bằng

10

Bảo hiểm xã hội tỉnh Cà Mau

Bảo hiểm xã hội khu vực XXXIII

Tỉnh Cà Mau

11

Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk

Bảo hiểm xã hội khu vực V

Tỉnh Đắk Lắk

12

Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Nai

Bảo hiểm xã hội khu vực XXVIII

Tỉnh Đồng Nai

13

Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Tháp

Bảo hiểm xã hội khu vực XXXIII

Tỉnh Đồng Tháp

14

Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên

Bảo hiểm xã hội khu vực IX

Tỉnh Điện Biên

15

Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai

Bảo hiểm xã hội khu vực XXII

Tỉnh Gia Lai

16

Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh

Bảo hiểm xã hội khu vực XI

Tỉnh Hà Tĩnh

17

Bảo hiểm xã hội tỉnh Hưng Yên

Bảo hiểm xã hội khu vực XII

Tỉnh Hưng Yên

18

Bảo hiểm xã hội tỉnh Khánh Hòa

Bảo hiểm xã hội khu vực XXIV

Tỉnh Khánh Hòa

19

Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu

Bảo hiểm xã hội khu vực IX

Tỉnh Lai Châu

20

Bảo hiểm xã hội tỉnh Lạng Sơn

Bảo hiểm xã hội khu vực V

Tỉnh Lạng Sơn

21

Bảo hiểm xã hội tỉnh Lào Cai

Bảo hiểm xã hội khu vực X

Tỉnh Lào Cai

22

Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng

Bảo hiểm xã hội khu vực XXV

Tỉnh Lâm Đồng

23

Bảo hiểm xã hội tỉnh Ninh Bình

Bảo hiểm xã hội khu vực XXVII

Tỉnh Ninh Bình

24

Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An

Bảo hiểm xã hội khu vực XIV

Tỉnh Nghệ An

25

Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ

Bảo hiểm xã hội khu vực XVIII

Tỉnh Phú Thọ

26

Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi

Bảo hiểm xã hội khu vực XXI

Tỉnh Quảng Ngãi

27

Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh

Bảo hiểm xã hội khu vực VII

Tỉnh Quảng Ninh

28

Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Trị

Bảo hiểm xã hội khu vực XVI

Tỉnh Quảng Trị

29

Bảo hiểm xã hội tỉnh Sơn La

Bảo hiểm xã hội khu vực II

Tỉnh Sơn La

30

Bảo hiểm xã hội tỉnh Tây Ninh

Bảo hiểm xã hội khu vực XXIX

Tỉnh Tây Ninh

31

Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa

Bảo hiểm xã hội khu vực VI

Tỉnh Thanh Hóa

32

Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên

Bảo hiểm xã hội khu vực X

Tỉnh Thái Nguyên

33

Bảo hiểm xã hội tỉnh Tuyên Quang

Bảo hiểm xã hội khu vực XIX

Tỉnh Tuyên Quang

34

Bảo hiểm xã hội tỉnh Vĩnh Long

Bảo hiểm xã hội khu vực XXXI

Tỉnh Vĩnh Long

Logo Thư viện Pháp luật
Vũ Phạm Nhật Nam Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Quản lý thuế Xem thêm

Bài viết mới nhất