Dưới đây là hướng dẫn tài khoản 229 (dự phòng tổn thất tài sản) theo Thông tư 99/2025/TT-BTC từ ngày 01/01/2026.
Hướng dẫn tài khoản 414 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC - Quỹ đầu tư phát triển. Tổ chức bộ máy kế toán và công tác kế toán tại đơn vị trực thuộc doanh nghiệp năm 2026.
Hướng dẫn tài khoản 418 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC - Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu. Đơn vị tiền tệ trong kế toán 2026 theo quy định Thông tư 99/2025/TT-BTC.
Hướng dẫn Tài khoản 632 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC - Giá vốn hàng bán. Bảng so sánh Thông tư 99/2025/TT-BTC và Thông tư 200/2014/TT-BTC về chế độ kế toán doanh nghiệp.
Hướng dẫn Tài khoản 642 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC - Chi phí quản lý doanh nghiệp. Bảng so sánh Thông tư 99/2025/TT-BTC và Thông tư 200/2014/TT-BTC về kế toán doanh nghiệp.
Hướng dẫn Tài khoản 412 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC từ ngày 01/01/2026 - Chênh lệch đánh giá lại tài sản. Bảng so sánh Thông tư 99/2025/TT-BTC và Thông tư 200/2014/TT-BTC.
Hướng dẫn Tài khoản 353 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC từ ngày 01/01/2026 - Quỹ khen thưởng, phúc lợi. Bảng so sánh Thông tư 99/2025/TT-BTC và Thông tư 200/2014/TT-BTC.
Hướng dẫn Tài khoản 341 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC từ ngày 01/01/2026 - Vay và nợ thuê tài chính. Bảng so sánh Thông tư 99/2025/TT-BTC và Thông tư 200/2014/TT-BTC.
Hướng dẫn Tài khoản 337 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC - Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng. Bảng so sánh Thông tư 99/2025/TT-BTC và Thông tư 200/2014/TT-BTC.
Hướng dẫn tài khoản 353 Quỹ khen thưởng phúc lợi theo Thông tư 99/2025/TT-BTC. Quy định về lập, ký và kiểm soát chứng từ kế toán từ 01/01/2026 theo Thông tư 99/2025/TT-BTC.