DanLuat
Chào mừng bạn đến với Dân Luật . Để viết bài Tư vấn, Hỏi Luật Sư, kết nối với Luật sư và chuyên gia, … Bạn vui lòng ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN.
×

Thêm câu phản hồi

Từ 2021, người lao động thuộc các huyện, xã sau sẽ được nghỉ hưu trước tuổi?

Avatar

 

ghỉ hưu trước tuổi

Nghỉ hưu trước tuổi - Ảnh minh họa

Bộ lao động thương binh, xã hội đang lấy ý kiến dự thảo Thông tư Ban hành Danh mục vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

Thông tư này quy định Danh mục vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn để làm căn cứ xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn theo quy định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ luật Lao động và Điều 5 Nghị định 135/2020/NĐ-CP quy định về tuổi nghỉ hưu.

Theo đó, một trong những trường hợp được nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác là:

“…người lao động có từ đủ 15 năm trở lên làm việc ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, bao gồm cả thời gian làm việc ở nơi có phụ cấp khu vực hệ số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021…”

Xem cụ thể: 04 trường hợp được nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn từ 01/01/2021

Tại dự thảo, Bộ đề xuất một số huyện, xã tại 23 tỉnh thuộc vùng đặc biệt khó khăn gồm:  Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lào Cai, Điện Biên, Lai Châu,  Sơn La, Yên Bái, Lạng Sơn, Quảng Ninh,  Thanh Hóa,  Nghệ An,  Quảng Bình,  Quảng Trị,  Thừa Thiên Huế,  Quảng Nam,  Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk,  Đắk Nông, Lâm Đồng,  Bình Phước,  Kiên Giang.

Cụ thể:

DANH MỤC

VÙNG CÓ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN

 

 

Mã tỉnh

Tên tỉnh

Mã huyện

STT xã

Mã xã

Tên xã

02

Tỉnh Hà Giang

026

Huyện Đồng Văn

00712

Thị trấn Phó Bảng

02

Tỉnh Hà Giang

026

Huyện Đồng Văn

00715

Xã Lũng Cú

02

Tỉnh Hà Giang

026

Huyện Đồng Văn

00718

Xã Má Lé

02

Tỉnh Hà Giang

026

Huyện Đồng Văn

00721

Thị trấn Đồng Văn

02

Tỉnh Hà Giang

026

Huyện Đồng Văn

00724

Xã Lũng Táo

02

Tỉnh Hà Giang

026

Huyện Đồng Văn

00727

Xã Phố Là

02

Tỉnh Hà Giang

026

Huyện Đồng Văn

00730

Xã Thài Phìn Tủng

02

Tỉnh Hà Giang

026

Huyện Đồng Văn

00733

Xã Sủng Là

02

Tỉnh Hà Giang

026

Huyện Đồng Văn

00736

Xã Xà Phìn

02

Tỉnh Hà Giang

026

Huyện Đồng Văn

00739

Xã Tả Phìn

02

Tỉnh Hà Giang

026

Huyện Đồng Văn

00742

Xã Tả Lủng

02

Tỉnh Hà Giang

026

Huyện Đồng Văn

00745

Xã Phố Cáo

02

Tỉnh Hà Giang

026

Huyện Đồng Văn

00748

Xã Sính Lủng

02

Tỉnh Hà Giang

026

Huyện Đồng Văn

00751

Xã Sảng Tủng

02

Tỉnh Hà Giang

026

Huyện Đồng Văn

00754

Xã Lũng Thầu

02

Tỉnh Hà Giang

026

Huyện Đồng Văn

00757

Xã Hố Quáng Phìn

02

Tỉnh Hà Giang

026

Huyện Đồng Văn

00760

Xã Vần Chải

02

Tỉnh Hà Giang

026

Huyện Đồng Văn

00763

Xã Lũng Phìn

02

Tỉnh Hà Giang

026

Huyện Đồng Văn

00766

Xã Sủng Trái

02

Tỉnh Hà Giang

027

Huyện Mèo Vạc

00769

Thị trấn Mèo Vạc

02

Tỉnh Hà Giang

027

Huyện Mèo Vạc

00772

Xã Thượng Phùng

02

Tỉnh Hà Giang

027

Huyện Mèo Vạc

00775

Xã Pải Lủng

02

Tỉnh Hà Giang

027

Huyện Mèo Vạc

00778

Xã Xín Cái

02

Tỉnh Hà Giang

027

Huyện Mèo Vạc

00781

Xã Pả Vi

02

Tỉnh Hà Giang

027

Huyện Mèo Vạc

00784

Xã Giàng Chu Phìn

02

Tỉnh Hà Giang

027

Huyện Mèo Vạc

00787

Xã Sủng Trà

02

Tỉnh Hà Giang

027

Huyện Mèo Vạc

00790

Xã Sủng Máng

02

Tỉnh Hà Giang

027

Huyện Mèo Vạc

00793

Xã Sơn Vĩ

02

Tỉnh Hà Giang

027

Huyện Mèo Vạc

00796

Xã Tả Lủng

02

Tỉnh Hà Giang

027

Huyện Mèo Vạc

00799

Xã Cán Chu Phìn

02

Tỉnh Hà Giang

027

Huyện Mèo Vạc

00802

Xã Lũng Pù

02

Tỉnh Hà Giang

027

Huyện Mèo Vạc

00805

Xã Lũng Chinh

02

Tỉnh Hà Giang

027

Huyện Mèo Vạc

00808

Xã Tát Ngà

02

Tỉnh Hà Giang

027

Huyện Mèo Vạc

00811

Xã Nậm Ban

02

Tỉnh Hà Giang

027

Huyện Mèo Vạc

00814

Xã Khâu Vai

02

Tỉnh Hà Giang

027

Huyện Mèo Vạc

00815

Xã Niêm Tòng

02

Tỉnh Hà Giang

027

Huyện Mèo Vạc

00817

Xã Niêm Sơn

02

Tỉnh Hà Giang

028

Huyện Yên Minh

00820

Thị trấn Yên Minh

02

Tỉnh Hà Giang

028

Huyện Yên Minh

00823

Xã Thắng Mố

02

Tỉnh Hà Giang

028

Huyện Yên Minh

00826

Xã Phú Lũng

02

Tỉnh Hà Giang

028

Huyện Yên Minh

00829

Xã Sủng Tráng

02

Tỉnh Hà Giang

028

Huyện Yên Minh

00832

Xã Bạch Đích

02

Tỉnh Hà Giang

028

Huyện Yên Minh

00835

Xã Na Khê

02

Tỉnh Hà Giang

028

Huyện Yên Minh

00838

Xã Sủng Thài

02

Tỉnh Hà Giang

028

Huyện Yên Minh

00841

Xã Hữu Vinh

02

Tỉnh Hà Giang

028

Huyện Yên Minh

00844

Xã Lao Và Chải

02

Tỉnh Hà Giang

028

Huyện Yên Minh

00847

Xã Mậu Duệ

02

Tỉnh Hà Giang

028

Huyện Yên Minh

00850

Xã Đông Minh

02

Tỉnh Hà Giang

028

Huyện Yên Minh

00853

Xã Mậu Long

02

Tỉnh Hà Giang

028

Huyện Yên Minh

00856

Xã Ngam La

02

Tỉnh Hà Giang

028

Huyện Yên Minh

00859

Xã Ngọc Long

02

Tỉnh Hà Giang

028

Huyện Yên Minh

00862

Xã Đường Thượng

02

Tỉnh Hà Giang

028

Huyện Yên Minh

00865

Xã Lũng Hồ

02

Tỉnh Hà Giang

028

Huyện Yên Minh

00868

Xã Du Tiến

02

Tỉnh Hà Giang

028

Huyện Yên Minh

00871

Xã Du Già

02

Tỉnh Hà Giang

029

Huyện Quản Bạ

00874

Thị trấn Tam Sơn

02

Tỉnh Hà Giang

029

Huyện Quản Bạ

00877

Xã Bát Đại Sơn

02

Tỉnh Hà Giang

029

Huyện Quản Bạ

00880

Xã Nghĩa Thuận

02

Tỉnh Hà Giang

029

Huyện Quản Bạ

00883

Xã Cán Tỷ

02

Tỉnh Hà Giang

029

Huyện Quản Bạ

00886

Xã Cao Mã Pờ

02

Tỉnh Hà Giang

029

Huyện Quản Bạ

00889

Xã Thanh Vân

02

Tỉnh Hà Giang

029

Huyện Quản Bạ

00892

Xã Tùng Vài

02

Tỉnh Hà Giang

029

Huyện Quản Bạ

00895

Xã Đông Hà

02

Tỉnh Hà Giang

029

Huyện Quản Bạ

00898

Xã Quản Bạ

02

Tỉnh Hà Giang

029

Huyện Quản Bạ

00901

Xã Lùng Tám

02

Tỉnh Hà Giang

029

Huyện Quản Bạ

00904

Xã Quyết Tiến

02

Tỉnh Hà Giang

029

Huyện Quản Bạ

00907

Xã Tả Ván

02

Tỉnh Hà Giang

029

Huyện Quản Bạ

00910

Xã Thái An

02

Tỉnh Hà Giang

030

Huyện Vị Xuyên

00919

Xã Minh Tân

02

Tỉnh Hà Giang

030

Huyện Vị Xuyên

00928

Xã Thanh Thủy

02

Tỉnh Hà Giang

030

Huyện Vị Xuyên

00931

Xã Thanh Đức

02

Tỉnh Hà Giang

030

Huyện Vị Xuyên

00937

Xã Xín Chải

02

Tỉnh Hà Giang

030

Huyện Vị Xuyên

00943

Xã Lao Chải

02

Tỉnh Hà Giang

032

Huyện Hoàng Su Phì

01021

Thị trấn Vinh Quang

02

Tỉnh Hà Giang

032

Huyện Hoàng Su Phì

01024

Xã Bản Máy

02

Tỉnh Hà Giang

032

Huyện Hoàng Su Phì

01027

Xã Thàng Tín

02

Tỉnh Hà Giang

032

Huyện Hoàng Su Phì

01030

Xã Thèn Chu Phìn

02

Tỉnh Hà Giang

032

Huyện Hoàng Su Phì

01033

Xã Pố Lồ

02

Tỉnh Hà Giang

032

Huyện Hoàng Su Phì

01036

Xã Bản Phùng

02

Tỉnh Hà Giang

032

Huyện Hoàng Su Phì

01039

Xã Túng Sán

02

Tỉnh Hà Giang

032

Huyện Hoàng Su Phì

01042

Xã Chiến Phố

02

Tỉnh Hà Giang

032

Huyện Hoàng Su Phì

01045

Xã Đản Ván

02

Tỉnh Hà Giang

032

Huyện Hoàng Su Phì

01048

Xã Tụ Nhân

02

Tỉnh Hà Giang

032

Huyện Hoàng Su Phì

01051

Xã Tân Tiến

02

Tỉnh Hà Giang

032

Huyện Hoàng Su Phì

01054

Xã Nàng Đôn

02

Tỉnh Hà Giang

032

Huyện Hoàng Su Phì

01057

Xã Pờ Ly Ngài

02

Tỉnh Hà Giang

032

Huyện Hoàng Su Phì

01060

Xã Sán Xả Hồ

02

Tỉnh Hà Giang

032

Huyện Hoàng Su Phì

01063

Xã Bản Luốc

02

Tỉnh Hà Giang

032

Huyện Hoàng Su Phì

01066

Xã Ngàm Đăng Vài

02

Tỉnh Hà Giang

032

Huyện Hoàng Su Phì

01069

Xã Bản Nhùng

02

Tỉnh Hà Giang

032

Huyện Hoàng Su Phì

01072

Xã Tả Sử Choóng

02

Tỉnh Hà Giang

032

Huyện Hoàng Su Phì

01075

Xã Nậm Dịch

02

Tỉnh Hà Giang

032

Huyện Hoàng Su Phì

01081

Xã Hồ Thầu

02

Tỉnh Hà Giang

032

Huyện Hoàng Su Phì

01084

Xã Nam Sơn

02

Tỉnh Hà Giang

032

Huyện Hoàng Su Phì

01087

Xã Nậm Tỵ

02

Tỉnh Hà Giang

032

Huyện Hoàng Su Phì

01090

Xã Thông Nguyên

02

Tỉnh Hà Giang

032

Huyện Hoàng Su Phì

01093

Xã Nậm Khòa

02

Tỉnh Hà Giang

033

Huyện Xín Mần

01096

Thị trấn Cốc Pài

02

Tỉnh Hà Giang

033

Huyện Xín Mần

01099

Xã Nàn Xỉn

02

Tỉnh Hà Giang

033

Huyện Xín Mần

01102

Xã Bản Díu

02

Tỉnh Hà Giang

033

Huyện Xín Mần

01105

Xã Chí Cà

02

Tỉnh Hà Giang

033

Huyện Xín Mần

01114

Xã Thèn Phàng

02

Tỉnh Hà Giang

033

Huyện Xín Mần

01117

Xã Trung Thịnh

02

Tỉnh Hà Giang

033

Huyện Xín Mần

01120

Xã Pà Vầy Sủ

02

Tỉnh Hà Giang

033

Huyện Xín Mần

01123

Xã Cốc Rế

02

Tỉnh Hà Giang

033

Huyện Xín Mần

01126

Xã Thu Tà

02

Tỉnh Hà Giang

033

Huyện Xín Mần

01129

Xã Nàn Ma

02

Tỉnh Hà Giang

033

Huyện Xín Mần

01132

Xã Tả Nhìu

02

Tỉnh Hà Giang

033

Huyện Xín Mần

01135

Xã Bản Ngò

02

Tỉnh Hà Giang

033

Huyện Xín Mần

01138

Xã Chế Là

02

Tỉnh Hà Giang

033

Huyện Xín Mần

01141

Xã Nấm Dẩn

02

Tỉnh Hà Giang

033

Huyện Xín Mần

01144

Xã Quảng Nguyên

02

Tỉnh Hà Giang

033

Huyện Xín Mần

01147

Xã Nà Chì

02

Tỉnh Hà Giang

033

Huyện Xín Mần

01150

Xã Khuôn Lùng

04

Tỉnh Cao Bằng

042

Huyện Bảo Lâm

01290

Thị trấn Pác Miầu

04

Tỉnh Cao Bằng

042

Huyện Bảo Lâm

01291

Xã Đức Hạnh

04

Tỉnh Cao Bằng

042

Huyện Bảo Lâm

01294

Xã Lý Bôn

04

Tỉnh Cao Bằng

042

Huyện Bảo Lâm

01296

Xã Nam Cao

04

Tỉnh Cao Bằng

042

Huyện Bảo Lâm

01297

Xã Nam Quang

04

Tỉnh Cao Bằng

042

Huyện Bảo Lâm

01300

Xã Vĩnh Quang

04

Tỉnh Cao Bằng

042

Huyện Bảo Lâm

01303

Xã Quảng Lâm

04

Tỉnh Cao Bằng

042

Huyện Bảo Lâm

01304

Xã Thạch Lâm

04

Tỉnh Cao Bằng

042

Huyện Bảo Lâm

01309

Xã Vĩnh Phong

04

Tỉnh Cao Bằng

042

Huyện Bảo Lâm

01312

Xã Mông Ân

04

Tỉnh Cao Bằng

042

Huyện Bảo Lâm

01315

Xã Thái Học

04

Tỉnh Cao Bằng

042

Huyện Bảo Lâm

01316

Xã Thái Sơn

04

Tỉnh Cao Bằng

042

Huyện Bảo Lâm

01318

Xã Yên Thổ

04

Tỉnh Cao Bằng

043

Huyện Bảo Lạc

01324

Xã Cốc Pàng

04

Tỉnh Cao Bằng

043

Huyện Bảo Lạc

01327

Xã Thượng Hà

04

Tỉnh Cao Bằng

043

Huyện Bảo Lạc

01330

Xã Cô Ba

04

Tỉnh Cao Bằng

043

Huyện Bảo Lạc

01333

Xã Bảo Toàn

04

Tỉnh Cao Bằng

043

Huyện Bảo Lạc

01336

Xã Khánh Xuân

04

Tỉnh Cao Bằng

043

Huyện Bảo Lạc

01339

Xã Xuân Trường

04

Tỉnh Cao Bằng

043

Huyện Bảo Lạc

01342

Xã Hồng Trị

04

Tỉnh Cao Bằng

043

Huyện Bảo Lạc

01343

Xã Kim Cúc

04

Tỉnh Cao Bằng

043

Huyện Bảo Lạc

01345

Xã Phan Thanh

04

Tỉnh Cao Bằng

043

Huyện Bảo Lạc

01348

Xã Hồng An

04

Tỉnh Cao Bằng

043

Huyện Bảo Lạc

01351

Xã Hưng Đạo

04

Tỉnh Cao Bằng

043

Huyện Bảo Lạc

01352

Xã Hưng Thịnh

04

Tỉnh Cao Bằng

043

Huyện Bảo Lạc

01354

Xã Huy Giáp

04

Tỉnh Cao Bằng

043

Huyện Bảo Lạc

01357

Xã Đình Phùng

04

Tỉnh Cao Bằng

043

Huyện Bảo Lạc

01359

Xã Sơn Lập

04

Tỉnh Cao Bằng

043

Huyện Bảo Lạc

01360

Xã Sơn Lộ

04

Tỉnh Cao Bằng

045

Huyện Hà Quảng

01393

Xã Lũng Nặm

04

Tỉnh Cao Bằng

045

Huyện Hà Quảng

01402

Xã Cải Viên

04

Tỉnh Cao Bằng

045

Huyện Hà Quảng

01411

Xã Nội Thôn

04

Tỉnh Cao Bằng

045

Huyện Hà Quảng

01414

Xã Tổng Cọt

04

Tỉnh Cao Bằng

045

Huyện Hà Quảng

01420

Xã Thượng Thôn

04

Tỉnh Cao Bằng

045

Huyện Hà Quảng

01429

Xã Hồng Sỹ

04

Tỉnh Cao Bằng

045

Huyện Hà Quảng

01435

Xã Mã Ba

04

Tỉnh Cao Bằng

047

Huyện Trùng Khánh

01453

Xã Tri Phương

04

Tỉnh Cao Bằng

047

Huyện Trùng Khánh

01480

Xã Ngọc Khê

04

Tỉnh Cao Bằng

047

Huyện Trùng Khánh

01481

Xã Ngọc Côn

04

Tỉnh Cao Bằng

047

Huyện Trùng Khánh

01483

Xã Phong Nậm

04

Tỉnh Cao Bằng

047

Huyện Trùng Khánh

01489

Xã Đình Phong

04

Tỉnh Cao Bằng

047

Huyện Trùng Khánh

01495

Xã Đàm Thuỷ

04

Tỉnh Cao Bằng

047

Huyện Trùng Khánh

01519

Xã Cao Thăng

04

Tỉnh Cao Bằng

048

Huyện Hạ Lang

01534

Xã Minh Long

04

Tỉnh Cao Bằng

048

Huyện Hạ Lang

01537

Xã Lý Quốc

04

Tỉnh Cao Bằng

048

Huyện Hạ Lang

01546

Xã Đức Quang

04

Tỉnh Cao Bằng

048

Huyện Hạ Lang

01549

Xã Kim Loan

04

Tỉnh Cao Bằng

048

Huyện Hạ Lang

01567

Xã Cô Ngân

04

Tỉnh Cao Bằng

048

Huyện Hạ Lang

01573

Xã Thị Hoa

04

Tỉnh Cao Bằng

049

Huyện Quảng Hòa

01630

Xã Bế Văn Đàn

04

Tỉnh Cao Bằng

049

Huyện Quảng Hòa

01636

Xã Cách Linh

04

Tỉnh Cao Bằng

049

Huyện Quảng Hòa

01639

Xã Đại Sơn

04

Tỉnh Cao Bằng

049

Huyện Quảng Hòa

01651

Xã Mỹ Hưng

04

Tỉnh Cao Bằng

052

Huyện Nguyên Bình

01756

Xã Mai Long

04

Tỉnh Cao Bằng

052

Huyện Nguyên Bình

01783

Xã Hưng Đạo

06

Tỉnh Bắc Kạn

060

Huyện Pác Nặm

01858

Xã Bằng Thành

06

Tỉnh Bắc Kạn

060

Huyện Pác Nặm

01861

Xã Nhạn Môn

06

Tỉnh Bắc Kạn

060

Huyện Pác Nặm

01864

Xã Bộc Bố

06

Tỉnh Bắc Kạn

060

Huyện Pác Nặm

01867

Xã Công Bằng

06

Tỉnh Bắc Kạn

060

Huyện Pác Nặm

01870

Xã Giáo Hiệu

06

Tỉnh Bắc Kạn

060

Huyện Pác Nặm

01873

Xã Xuân La

06

Tỉnh Bắc Kạn

060

Huyện Pác Nặm

01876

Xã An Thắng

06

Tỉnh Bắc Kạn

060

Huyện Pác Nặm

01879

Xã Cổ Linh

06

Tỉnh Bắc Kạn

062

Huyện Ngân Sơn

01945

Xã Cốc Đán

06

Tỉnh Bắc Kạn

062

Huyện Ngân Sơn

01957

Xã Thượng Quan

06

Tỉnh Bắc Kạn

063

Huyện Bạch Thông

01981

Xã Vũ Muộn

06

Tỉnh Bắc Kạn

064

Huyện Chợ Đồn

02041

Xã Bằng Phúc

06

Tỉnh Bắc Kạn

066

Huyện Na Rì

02137

Xã Văn Vũ

06

Tỉnh Bắc Kạn

066

Huyện Na Rì

02143

Xã Lương Thượng

06

Tỉnh Bắc Kạn

066

Huyện Na Rì

02146

Xã Kim Hỷ

06

Tỉnh Bắc Kạn

066

Huyện Na Rì

02188

Xã Dương Sơn

06

Tỉnh Bắc Kạn

066

Huyện Na Rì

02191

Xã Xuân Dương

06

Tỉnh Bắc Kạn

066

Huyện Na Rì

02194

Xã Đổng Xá

06

Tỉnh Bắc Kạn

066

Huyện Na Rì

02197

Xã Liêm Thuỷ

10

Tỉnh Lào Cai

082

Huyện Bát Xát

02686

Xã A Mú Sung

10

Tỉnh Lào Cai

082

Huyện Bát Xát

02689

Xã Nậm Chạc

10

Tỉnh Lào Cai

082

Huyện Bát Xát

02692

Xã A Lù

10

Tỉnh Lào Cai

082

Huyện Bát Xát

02701

Xã Y Tý

10

Tỉnh Lào Cai

082

Huyện Bát Xát

02707

Xã Dền Sáng

10

Tỉnh Lào Cai

082

Huyện Bát Xát

02713

Xã Sàng Ma Sáo

10

Tỉnh Lào Cai

082

Huyện Bát Xát

02722

Xã Dền Thàng

10

Tỉnh Lào Cai

082

Huyện Bát Xát

02725

Xã Bản Xèo

10

Tỉnh Lào Cai

082

Huyện Bát Xát

02728

Xã Mường Hum

10

Tỉnh Lào Cai

082

Huyện Bát Xát

02731

Xã Trung Lèng Hồ

10

Tỉnh Lào Cai

082

Huyện Bát Xát

02737

Xã Pa Cheo

10

Tỉnh Lào Cai

082

Huyện Bát Xát

02740

Xã Nậm Pung

10

Tỉnh Lào Cai

082

Huyện Bát Xát

02743

Xã Phìn Ngan

10

Tỉnh Lào Cai

082

Huyện Bát Xát

02749

Xã Tòng Sành

10

Tỉnh Lào Cai

083

Huyện Mường Khương

02752

Xã Pha Long

10

Tỉnh Lào Cai

083

Huyện Mường Khương

02755

Xã Tả Ngải Chồ

10

Tỉnh Lào Cai

083

Huyện Mường Khương

02758

Xã Tung Chung Phố

10

Tỉnh Lào Cai

083

Huyện Mường Khương

02764

Xã Dìn Chin

10

Tỉnh Lào Cai

083

Huyện Mường Khương

02767

Xã Tả Gia Khâu

10

Tỉnh Lào Cai

083

Huyện Mường Khương

02770

Xã Nậm Chảy

10

Tỉnh Lào Cai

083

Huyện Mường Khương

02773

Xã Nấm Lư

10

Tỉnh Lào Cai

083

Huyện Mường Khương

02776

Xã Lùng Khấu Nhin

10

Tỉnh Lào Cai

083

Huyện Mường Khương

02779

Xã Thanh Bình

10

Tỉnh Lào Cai

083

Huyện Mường Khương

02782

Xã Cao Sơn

10

Tỉnh Lào Cai

083

Huyện Mường Khương

02785

Xã Lùng Vai

10

Tỉnh Lào Cai

083

Huyện Mường Khương

02788

Xã Bản Lầu

10

Tỉnh Lào Cai

083

Huyện Mường Khương

02791

Xã La Pan Tẩn

10

Tỉnh Lào Cai

083

Huyện Mường Khương

02794

Xã Tả Thàng

10

Tỉnh Lào Cai

083

Huyện Mường Khương

02797

Xã Bản Sen

10

Tỉnh Lào Cai

084

Huyện Si Ma Cai

02800

Xã Nàn Sán

10

Tỉnh Lào Cai

084

Huyện Si Ma Cai

02803

Xã Thào Chư Phìn

10

Tỉnh Lào Cai

084

Huyện Si Ma Cai

02806

Xã Bản Mế

10

Tỉnh Lào Cai

084

Huyện Si Ma Cai

02809

Thị trấn Si Ma Cai

10

Tỉnh Lào Cai

084

Huyện Si Ma Cai

02812

Xã Sán Chải

10

Tỉnh Lào Cai

084

Huyện Si Ma Cai

02818

Xã Lùng Thẩn

10

Tỉnh Lào Cai

084

Huyện Si Ma Cai

02821

Xã Cán Cấu

10

Tỉnh Lào Cai

084

Huyện Si Ma Cai

02824

Xã Sín Chéng

10

Tỉnh Lào Cai

084

Huyện Si Ma Cai

02827

Xã Quan Hồ Thẩn

10

Tỉnh Lào Cai

084

Huyện Si Ma Cai

02836

Xã Nàn Xín

10

Tỉnh Lào Cai

085

Huyện Bắc Hà

02842

Xã Lùng Cải

10

Tỉnh Lào Cai

085

Huyện Bắc Hà

02848

Xã Lùng Phình

10

Tỉnh Lào Cai

085

Huyện Bắc Hà

02851

Xã Tả Van Chư

10

Tỉnh Lào Cai

085

Huyện Bắc Hà

02854

Xã Tả Củ Tỷ

10

Tỉnh Lào Cai

085

Huyện Bắc Hà

02857

Xã Thải Giàng Phố

10

Tỉnh Lào Cai

085

Huyện Bắc Hà

02863

Xã Hoàng Thu Phố

10

Tỉnh Lào Cai

085

Huyện Bắc Hà

02866

Xã Bản Phố

10

Tỉnh Lào Cai

085

Huyện Bắc Hà

02869

Xã Bản Liền

10

Tỉnh Lào Cai

085

Huyện Bắc Hà

02878

Xã Cốc Ly

10

Tỉnh Lào Cai

085

Huyện Bắc Hà

02881

Xã Nậm Mòn

10

Tỉnh Lào Cai

085

Huyện Bắc Hà

02884

Xã Nậm Đét

10

Tỉnh Lào Cai

085

Huyện Bắc Hà

02887

Xã Nậm Khánh

10

Tỉnh Lào Cai

085

Huyện Bắc Hà

02893

Xã Nậm Lúc

10

Tỉnh Lào Cai

085

Huyện Bắc Hà

02899

Xã Bản Cái

10

Tỉnh Lào Cai

087

Huyện Bảo Yên

02950

Xã Tân Tiến

10

Tỉnh Lào Cai

088

Thị xã Sa Pa

03004

Xã Ngũ Chỉ Sơn

10

Tỉnh Lào Cai

088

Thị xã Sa Pa

03013

Xã Tả Phìn

10

Tỉnh Lào Cai

088

Thị xã Sa Pa

03028

Phường Cầu Mây

10

Tỉnh Lào Cai

088

Thị xã Sa Pa

03040

Xã Tả Van

10

Tỉnh Lào Cai

088

Thị xã Sa Pa

03046

Xã Bản Hồ

10

Tỉnh Lào Cai

088

Thị xã Sa Pa

03052

Xã Liên Minh

10

Tỉnh Lào Cai

089

Huyện Văn Bàn

03085

Xã Nậm Xé

10

Tỉnh Lào Cai

089

Huyện Văn Bàn

03121

Xã Nậm Xây

11

Tỉnh Điện Biên

096

Huyện Mường Nhé

03154

Xã Sín Thầu

11

Tỉnh Điện Biên

096

Huyện Mường Nhé

03155

Xã Sen Thượng

11

Tỉnh Điện Biên

096

Huyện Mường Nhé

03157

Xã Chung Chải

11

Tỉnh Điện Biên

096

Huyện Mường Nhé

03158

Xã Leng Su Sìn

11

Tỉnh Điện Biên

096

Huyện Mường Nhé

03159

Xã Pá Mỳ

11

Tỉnh Điện Biên

096

Huyện Mường Nhé

03160

Xã Mường Nhé

11

Tỉnh Điện Biên

096

Huyện Mường Nhé

03161

Xã Nậm Vì

11

Tỉnh Điện Biên

096

Huyện Mường Nhé

03162

Xã Nậm Kè

11

Tỉnh Điện Biên

096

Huyện Mường Nhé

03163

Xã Mường Toong

11

Tỉnh Điện Biên

096

Huyện Mường Nhé

03164

Xã Quảng Lâm

11

Tỉnh Điện Biên

096

Huyện Mường Nhé

03177

Xã Huổi Lếnh

11

Tỉnh Điện Biên

097

Huyện Mường Chà

03190

Xã Hừa Ngài

11

Tỉnh Điện Biên

097

Huyện Mường Chà

03191

Xã Huổi Mí

11

Tỉnh Điện Biên

097

Huyện Mường Chà

03193

Xã Pa Ham

11

Tỉnh Điện Biên

097

Huyện Mường Chà

03194

Xã Nậm Nèn

11

Tỉnh Điện Biên

097

Huyện Mường Chà

03200

Xã Ma Thì Hồ

11

Tỉnh Điện Biên

098

Huyện Tủa Chùa

03217

Thị trấn Tủa Chùa

11

Tỉnh Điện Biên

098

Huyện Tủa Chùa

03220

Xã Huổi Só

11

Tỉnh Điện Biên

098

Huyện Tủa Chùa

03223

Xã Xín Chải

11

Tỉnh Điện Biên

098

Huyện Tủa Chùa

03226

Xã Tả Sìn Thàng

11

Tỉnh Điện Biên

098

Huyện Tủa Chùa

03229

Xã Lao Xả Phình

11

Tỉnh Điện Biên

098

Huyện Tủa Chùa

03232

Xã Tả Phìn

11

Tỉnh Điện Biên

098

Huyện Tủa Chùa

03235

Xã Tủa Thàng

11

Tỉnh Điện Biên

098

Huyện Tủa Chùa

03238

Xã Trung Thu

11

Tỉnh Điện Biên

098

Huyện Tủa Chùa

03241

Xã Sính Phình

11

Tỉnh Điện Biên

098

Huyện Tủa Chùa

03244

Xã Sáng Nhè

11

Tỉnh Điện Biên

098

Huyện Tủa Chùa

03247

Xã Mường Đun

11

Tỉnh Điện Biên

098

Huyện Tủa Chùa

03250

Xã Mường Báng

11

Tỉnh Điện Biên

099

Huyện Tuần Giáo

03259

Xã Phình Sáng

11

Tỉnh Điện Biên

099

Huyện Tuần Giáo

03260

Xã Rạng Đông

11

Tỉnh Điện Biên

099

Huyện Tuần Giáo

03265

Xã Ta Ma

11

Tỉnh Điện Biên

099

Huyện Tuần Giáo

03283

Xã Nà Sáy

11

Tỉnh Điện Biên

099

Huyện Tuần Giáo

03284

Xã Mường Khong

11

Tỉnh Điện Biên

099

Huyện Tuần Giáo

03304

Xã Tênh Phông

11

Tỉnh Điện Biên

100

Huyện Điện Biên

03358

Xã Núa Ngam

11

Tỉnh Điện Biên

100

Huyện Điện Biên

03361

Xã Na Ư

11

Tỉnh Điện Biên

100

Huyện Điện Biên

03364

Xã Mường Nhà

11

Tỉnh Điện Biên

100

Huyện Điện Biên

03365

Xã Na Tông

11

Tỉnh Điện Biên

100

Huyện Điện Biên

03367

Xã Mường Lói

11

Tỉnh Điện Biên

100

Huyện Điện Biên

03368

Xã Phu Luông

11

Tỉnh Điện Biên

101

Huyện Điện Biên Đông

03203

Thị trấn Điện Biên Đông

11

Tỉnh Điện Biên

101

Huyện Điện Biên Đông

03205

Xã Na Son

11

Tỉnh Điện Biên

101

Huyện Điện Biên Đông

03208

Xã Phì Nhừ

11

Tỉnh Điện Biên

101

Huyện Điện Biên Đông

03211

Xã Chiềng Sơ

11

Tỉnh Điện Biên

101

Huyện Điện Biên Đông

03214

Xã Mường Luân

11

Tỉnh Điện Biên

101

Huyện Điện Biên Đông

03370

Xã Pú Nhi

11

Tỉnh Điện Biên

101

Huyện Điện Biên Đông

03371

Xã Nong U

11

Tỉnh Điện Biên

101

Huyện Điện Biên Đông

03373

Xã Xa Dung

11

Tỉnh Điện Biên

101

Huyện Điện Biên Đông

03376

Xã Keo Lôm

11

Tỉnh Điện Biên

101

Huyện Điện Biên Đông

03379

Xã Luân Giới

11

Tỉnh Điện Biên

101

Huyện Điện Biên Đông

03382

Xã Phình Giàng

11

Tỉnh Điện Biên

101

Huyện Điện Biên Đông

03383

Xã Pú Hồng

11

Tỉnh Điện Biên

101

Huyện Điện Biên Đông

03384

Xã Tìa Dình

11

Tỉnh Điện Biên

101

Huyện Điện Biên Đông

03385

Xã Háng Lìa

11

Tỉnh Điện Biên

103

Huyện Nậm Pồ

03156

Xã Nậm Tin

11

Tỉnh Điện Biên

103

Huyện Nậm Pồ

03165

Xã Pa Tần

11

Tỉnh Điện Biên

103

Huyện Nậm Pồ

03166

Xã Chà Cang

11

Tỉnh Điện Biên

103

Huyện Nậm Pồ

03167

Xã Na Cô Sa

11

Tỉnh Điện Biên

103

Huyện Nậm Pồ

03168

Xã Nà Khoa

11

Tỉnh Điện Biên

103

Huyện Nậm Pồ

03169

Xã Nà Hỳ

11

Tỉnh Điện Biên

103

Huyện Nậm Pồ

03170

Xã Nà Bủng

11

Tỉnh Điện Biên

103

Huyện Nậm Pồ

03171

Xã Nậm Nhừ

11

Tỉnh Điện Biên

103

Huyện Nậm Pồ

03173

Xã Nậm Chua

11

Tỉnh Điện Biên

103

Huyện Nậm Pồ

03174

Xã Nậm Khăn

11

Tỉnh Điện Biên

103

Huyện Nậm Pồ

03175

Xã Chà Tở

11

Tỉnh Điện Biên

103

Huyện Nậm Pồ

03176

Xã Vàng Đán

11

Tỉnh Điện Biên

103

Huyện Nậm Pồ

03187

Xã Chà Nưa

11

Tỉnh Điện Biên

103

Huyện Nậm Pồ

03198

Xã Phìn Hồ

11

Tỉnh Điện Biên

103

Huyện Nậm Pồ

03199

Xã Si Pa Phìn

12

Tỉnh Lai Châu

106

Huyện Tam Đường

03400

Xã Tả Lèng

12

Tỉnh Lai Châu

106

Huyện Tam Đường

03406

Xã Hồ Thầu

12

Tỉnh Lai Châu

106

Huyện Tam Đường

03415

Xã Nùng Nàng

12

Tỉnh Lai Châu

106

Huyện Tam Đường

03430

Xã Khun Há

12

Tỉnh Lai Châu

107

Huyện Mường Tè

03433

Thị trấn Mường Tè

12

Tỉnh Lai Châu

107

Huyện Mường Tè

03436

Xã Thu Lũm

12

Tỉnh Lai Châu

107

Huyện Mường Tè

03439

Xã Ka Lăng

12

Tỉnh Lai Châu

107

Huyện Mường Tè

03440

Xã Tá Bạ

12

Tỉnh Lai Châu

107

Huyện Mường Tè

03442

Xã Pa ủ

12

Tỉnh Lai Châu

107

Huyện Mường Tè

03445

Xã Mường Tè

12

Tỉnh Lai Châu

107

Huyện Mường Tè

03448

Xã Pa Vệ Sử

12

Tỉnh Lai Châu

107

Huyện Mường Tè

03451

Xã Mù Cả

12

Tỉnh Lai Châu

107

Huyện Mường Tè

03454

Xã Bum Tở

12

Tỉnh Lai Châu

107

Huyện Mường Tè

03457

Xã Nậm Khao

12

Tỉnh Lai Châu

107

Huyện Mường Tè

03463

Xã Tà Tổng

12

Tỉnh Lai Châu

107

Huyện Mường Tè

03466

Xã Bum Nưa

12

Tỉnh Lai Châu

107

Huyện Mường Tè

03467

Xã Vàng San

12

Tỉnh Lai Châu

107

Huyện Mường Tè

03469

Xã Kan Hồ

12

Tỉnh Lai Châu

108

Huyện Sìn Hồ

03478

Thị trấn Sìn Hồ

12

Tỉnh Lai Châu

108

Huyện Sìn Hồ

03487

Xã Chăn Nưa

12

Tỉnh Lai Châu

108

Huyện Sìn Hồ

03493

Xã Pa Tần

12

Tỉnh Lai Châu

108

Huyện Sìn Hồ

03496

Xã Phìn Hồ

12

Tỉnh Lai Châu

108

Huyện Sìn Hồ

03499

Xã Hồng Thu

12

Tỉnh Lai Châu

108

Huyện Sìn Hồ

03505

Xã Phăng Sô Lin

12

Tỉnh Lai Châu

108

Huyện Sìn Hồ

03508

Xã Ma Quai

12

Tỉnh Lai Châu

108

Huyện Sìn Hồ

03509

Xã Lùng Thàng

12

Tỉnh Lai Châu

108

Huyện Sìn Hồ

03511

Xã Tả Phìn

12

Tỉnh Lai Châu

108

Huyện Sìn Hồ

03514

Xã Sà Dề Phìn

12

Tỉnh Lai Châu

108

Huyện Sìn Hồ

03517

Xã Nậm Tăm

12

Tỉnh Lai Châu

108

Huyện Sìn Hồ

03520

Xã Tả Ngảo

12

Tỉnh Lai Châu

108

Huyện Sìn Hồ

03523

Xã Pu Sam Cáp

12

Tỉnh Lai Châu

108

Huyện Sìn Hồ

03526

Xã Nậm Cha

12

Tỉnh Lai Châu

108

Huyện Sìn Hồ

03527

Xã Pa Khoá

12

Tỉnh Lai Châu

108

Huyện Sìn Hồ

03529

Xã Làng Mô

12

Tỉnh Lai Châu

108

Huyện Sìn Hồ

03532

Xã Noong Hẻo

12

Tỉnh Lai Châu

108

Huyện Sìn Hồ

03535

Xã Nậm Mạ

12

Tỉnh Lai Châu

108

Huyện Sìn Hồ

03538

Xã Căn Co

12

Tỉnh Lai Châu

108

Huyện Sìn Hồ

03541

Xã Tủa Sín Chải

12

Tỉnh Lai Châu

108

Huyện Sìn Hồ

03544

Xã Nậm Cuổi

12

Tỉnh Lai Châu

108

Huyện Sìn Hồ

03547

Xã Nậm Hăn

12

Tỉnh Lai Châu

109

Huyện Phong Thổ

03391

Xã Lả Nhì Thàng

12

Tỉnh Lai Châu

109

Huyện Phong Thổ

03490

Xã Huổi Luông

12

Tỉnh Lai Châu

109

Huyện Phong Thổ

03550

Xã Sì Lở Lầu

12

Tỉnh Lai Châu

109

Huyện Phong Thổ

03553

Xã Mồ Sì San

12

Tỉnh Lai Châu

109

Huyện Phong Thổ

03559

Xã Pa Vây Sử

12

Tỉnh Lai Châu

109

Huyện Phong Thổ

03562

Xã Vàng Ma Chải

12

Tỉnh Lai Châu

109

Huyện Phong Thổ

03565

Xã Tông Qua Lìn

12

Tỉnh Lai Châu

109

Huyện Phong Thổ

03568

Xã Mù Sang

12

Tỉnh Lai Châu

109

Huyện Phong Thổ

03571

Xã Dào San

12

Tỉnh Lai Châu

109

Huyện Phong Thổ

03574

Xã Ma Ly Pho

12

Tỉnh Lai Châu

109

Huyện Phong Thổ

03577

Xã Bản Lang

12

Tỉnh Lai Châu

109

Huyện Phong Thổ

03580

Xã Hoang Thèn

12

Tỉnh Lai Châu

109

Huyện Phong Thổ

03586

Xã Nậm Xe

12

Tỉnh Lai Châu

109

Huyện Phong Thổ

03592

Xã Sin Suối Hồ

12

Tỉnh Lai Châu

110

Huyện Than Uyên

03628

Xã Pha Mu

12

Tỉnh Lai Châu

110

Huyện Than Uyên

03640

Xã Tà Gia

12

Tỉnh Lai Châu

110

Huyện Than Uyên

03643

Xã Khoen On

12

Tỉnh Lai Châu

111

Huyện Tân Uyên

03607

Xã Hố Mít

12

Tỉnh Lai Châu

111

Huyện Tân Uyên

03610

Xã Nậm Cần

12

Tỉnh Lai Châu

111

Huyện Tân Uyên

03613

Xã Nậm Sỏ

12

Tỉnh Lai Châu

111

Huyện Tân Uyên

03622

Xã Tà Mít

12

Tỉnh Lai Châu

112

Huyện Nậm Nhùn

03434

Thị trấn Nậm Nhùn

12

Tỉnh Lai Châu

112

Huyện Nậm Nhùn

03460

Xã Hua Bun

12

Tỉnh Lai Châu

112

Huyện Nậm Nhùn

03472

Xã Mường Mô

12

Tỉnh Lai Châu

112

Huyện Nậm Nhùn

03473

Xã Nậm Chà

12

Tỉnh Lai Châu

112

Huyện Nậm Nhùn

03474

Xã Nậm Manh

12

Tỉnh Lai Châu

112

Huyện Nậm Nhùn

03475

Xã Nậm Hàng

12

Tỉnh Lai Châu

112

Huyện Nậm Nhùn

03481

Xã Lê Lợi

12

Tỉnh Lai Châu

112

Huyện Nậm Nhùn

03484

Xã Pú Đao

12

Tỉnh Lai Châu

112

Huyện Nậm Nhùn

03488

Xã Nậm Pì

12

Tỉnh Lai Châu

112

Huyện Nậm Nhùn

03502

Xã Nậm Ban

12

Tỉnh Lai Châu

112

Huyện Nậm Nhùn

03503

Xã Trung Chải

14

Tỉnh Sơn La

119

Huyện Thuận Châu

03742

Xã é Tòng

14

Tỉnh Sơn La

119

Huyện Thuận Châu

03760

Xã Mường Bám

14

Tỉnh Sơn La

119

Huyện Thuận Châu

03763

Xã Long Hẹ

14

Tỉnh Sơn La

119

Huyện Thuận Châu

03781

Xã Co Mạ

14

Tỉnh Sơn La

119

Huyện Thuận Châu

03796

Xã Co Tòng

14

Tỉnh Sơn La

119

Huyện Thuận Châu

03802

Xã Pá Lông

14

Tỉnh Sơn La

120

Huyện Mường La

03811

Xã Nậm Giôn

14

Tỉnh Sơn La

120

Huyện Mường La

03814

Xã Chiềng Lao

14

Tỉnh Sơn La

120

Huyện Mường La

03817

Xã Hua Trai

14

Tỉnh Sơn La

120

Huyện Mường La

03820

Xã Ngọc Chiến

14

Tỉnh Sơn La

120

Huyện Mường La

03829

Xã Chiềng Muôn

14

Tỉnh Sơn La

120

Huyện Mường La

03832

Xã Chiềng Ân

14

Tỉnh Sơn La

120

Huyện Mường La

03838

Xã Chiềng Công

14

Tỉnh Sơn La

121

Huyện Bắc Yên

03862

Xã Hang Chú

14

Tỉnh Sơn La

121

Huyện Bắc Yên

03865

Xã Xím Vàng

14

Tỉnh Sơn La

121

Huyện Bắc Yên

03868

Xã Tà Xùa

14

Tỉnh Sơn La

121

Huyện Bắc Yên

03869

Xã Háng Đồng

14

Tỉnh Sơn La

121

Huyện Bắc Yên

03871

Xã Pắc Ngà

14

Tỉnh Sơn La

121

Huyện Bắc Yên

03874

Xã Làng Chếu

14

Tỉnh Sơn La

121

Huyện Bắc Yên

03877

Xã Chim Vàn

14

Tỉnh Sơn La

121

Huyện Bắc Yên

03883

Xã Song Pe

14

Tỉnh Sơn La

121

Huyện Bắc Yên

03890

Xã Hua Nhàn

14

Tỉnh Sơn La

121

Huyện Bắc Yên

03892

Xã Phiêng Côn

14

Tỉnh Sơn La

122

Huyện Phù Yên

03901

Xã Suối Tọ

14

Tỉnh Sơn La

122

Huyện Phù Yên

03937

Xã Suối Bau

14

Tỉnh Sơn La

122

Huyện Phù Yên

03946

Xã Sập Xa

14

Tỉnh Sơn La

122

Huyện Phù Yên

03961

Xã Kim Bon

14

Tỉnh Sơn La

126

Huyện Sông Mã

04171

Xã Bó Sinh

14

Tỉnh Sơn La

126

Huyện Sông Mã

04174

Xã Pú Pẩu

14

Tỉnh Sơn La

126

Huyện Sông Mã

04180

Xã Chiềng En

14

Tỉnh Sơn La

126

Huyện Sông Mã

04189

Xã Đứa Mòn

14

Tỉnh Sơn La

126

Huyện Sông Mã

04213

Xã Mường Sai

14

Tỉnh Sơn La

126

Huyện Sông Mã

04216

Xã Mường Cai

14

Tỉnh Sơn La

127

Huyện Sốp Cộp

04225

Xã Sam Kha

14

Tỉnh Sơn La

127

Huyện Sốp Cộp

04228

Xã Púng Bánh

14

Tỉnh Sơn La

127

Huyện Sốp Cộp

04234

Xã Dồm Cang

14

Tỉnh Sơn La

127

Huyện Sốp Cộp

04237

Xã Nậm Lạnh

14

Tỉnh Sơn La

127

Huyện Sốp Cộp

04240

Xã Mường Lèo

14

Tỉnh Sơn La

127

Huyện Sốp Cộp

04243

Xã Mường Và

14

Tỉnh Sơn La

127

Huyện Sốp Cộp

04246

Xã Mường Lạn

15

Tỉnh Yên Bái

137

Huyện Mù Căng Chải

04456

Thị trấn Mù Căng Chải

15

Tỉnh Yên Bái

137

Huyện Mù Căng Chải

04459

Xã Hồ Bốn

15

Tỉnh Yên Bái

137

Huyện Mù Căng Chải

04462

Xã Nậm Có

15

Tỉnh Yên Bái

137

Huyện Mù Căng Chải

04465

Xã Khao Mang

15

Tỉnh Yên Bái

137

Huyện Mù Căng Chải

04468

Xã Mồ Dề

15

Tỉnh Yên Bái

137

Huyện Mù Căng Chải

04471

Xã Chế Cu Nha

15

Tỉnh Yên Bái

137

Huyện Mù Căng Chải

04474

Xã Lao Chải

15

Tỉnh Yên Bái

137

Huyện Mù Căng Chải

04477

Xã Kim Nọi

15

Tỉnh Yên Bái

137

Huyện Mù Căng Chải

04480

Xã Cao Phạ

15

Tỉnh Yên Bái

137

Huyện Mù Căng Chải

04483

Xã La Pán Tẩn

15

Tỉnh Yên Bái

137

Huyện Mù Căng Chải

04486

Xã Dế Su Phình

15

Tỉnh Yên Bái

137

Huyện Mù Căng Chải

04489

Xã Chế Tạo

15

Tỉnh Yên Bái

137

Huyện Mù Căng Chải

04492

Xã Púng Luông

15

Tỉnh Yên Bái

137

Huyện Mù Căng Chải

04495

Xã Nậm Khắt

15

Tỉnh Yên Bái

139

Huyện Trạm Tấu

04585

Thị trấn Trạm Tấu

15

Tỉnh Yên Bái

139

Huyện Trạm Tấu

04588

Xã Túc Đán

15

Tỉnh Yên Bái

139

Huyện Trạm Tấu

04591

Xã Pá Lau

15

Tỉnh Yên Bái

139

Huyện Trạm Tấu

04594

Xã Xà Hồ

15

Tỉnh Yên Bái

139

Huyện Trạm Tấu

04597

Xã Phình Hồ

15

Tỉnh Yên Bái

139

Huyện Trạm Tấu

04600

Xã Trạm Tấu

15

Tỉnh Yên Bái

139

Huyện Trạm Tấu

04603

Xã Tà Si Láng

15

Tỉnh Yên Bái

139

Huyện Trạm Tấu

04606

Xã Pá Hu

15

Tỉnh Yên Bái

139

Huyện Trạm Tấu

04609

Xã Làng Nhì

15

Tỉnh Yên Bái

139

Huyện Trạm Tấu

04612

Xã Bản Công

15

Tỉnh Yên Bái

139

Huyện Trạm Tấu

04615

Xã Bản Mù

15

Tỉnh Yên Bái

139

Huyện Trạm Tấu

04618

Xã Hát Lìu

20

Tỉnh Lạng Sơn

180

Huyện Tràng Định

05998

Xã Khánh Long

20

Tỉnh Lạng Sơn

180

Huyện Tràng Định

06001

Xã Đoàn Kết

20

Tỉnh Lạng Sơn

180

Huyện Tràng Định

06007

Xã Vĩnh Tiến

20

Tỉnh Lạng Sơn

180

Huyện Tràng Định

06028

Xã Tân Minh

20

Tỉnh Lạng Sơn

180

Huyện Tràng Định

06043

Xã Đào Viên

20

Tỉnh Lạng Sơn

183

Huyện Cao Lộc

06193

Xã Thanh Lòa

20

Tỉnh Lạng Sơn

183

Huyện Cao Lộc

06196

Xã Cao Lâu

20

Tỉnh Lạng Sơn

183

Huyện Cao Lộc

06202

Xã Xuất Lễ

20

Tỉnh Lạng Sơn

183

Huyện Cao Lộc

06232

Xã Công Sơn

20

Tỉnh Lạng Sơn

183

Huyện Cao Lộc

06238

Xã Mẫu Sơn

20

Tỉnh Lạng Sơn

188

Huyện Lộc Bình

06532

Xã Mẫu Sơn

20

Tỉnh Lạng Sơn

188

Huyện Lộc Bình

06559

Xã Tam Gia

20

Tỉnh Lạng Sơn

188

Huyện Lộc Bình

06574

Xã Tĩnh Bắc

20

Tỉnh Lạng Sơn

189

Huyện Đình Lập

06619

Xã Bắc Xa

22

Tỉnh Quảng Ninh

198

Huyện Bình Liêu

06841

Xã Hoành Mô

22

Tỉnh Quảng Ninh

198

Huyện Bình Liêu

06847

Xã Đồng Văn

22

Tỉnh Quảng Ninh

201

Huyện Hải Hà

06925

Xã Quảng Đức

22

Tỉnh Quảng Ninh

201

Huyện Hải Hà

06928

Xã Quảng Sơn

22

Tỉnh Quảng Ninh

207

Huyện Cô Tô

07192

Thị trấn Cô Tô

22

Tỉnh Quảng Ninh

207

Huyện Cô Tô

07195

Xã Đồng Tiến

22

Tỉnh Quảng Ninh

207

Huyện Cô Tô

07198

Xã Thanh Lân

38

Tỉnh Thanh Hóa

384

Huyện Mường Lát

14860

Xã Quang Chiểu

38

Tỉnh Thanh Hóa

384

Huyện Mường Lát

14863

Xã Pù Nhi

38

Tỉnh Thanh Hóa

384

Huyện Mường Lát

14864

Xã Nhi Sơn

38

Tỉnh Thanh Hóa

384

Huyện Mường Lát

14866

Xã Mường Chanh

40

Tỉnh Nghệ An

415

Huyện Quế Phong

16741

Xã Thông Thụ

40

Tỉnh Nghệ An

415

Huyện Quế Phong

16744

Xã Đồng Văn

40

Tỉnh Nghệ An

415

Huyện Quế Phong

16747

Xã Hạnh Dịch

40

Tỉnh Nghệ An

415

Huyện Quế Phong

16750

Xã Tiền Phong

40

Tỉnh Nghệ An

415

Huyện Quế Phong

16753

Xã Nậm Giải

40

Tỉnh Nghệ An

415

Huyện Quế Phong

16756

Xã Tri Lễ

40

Tỉnh Nghệ An

415

Huyện Quế Phong

16765

Xã Châu Thôn

40

Tỉnh Nghệ An

415

Huyện Quế Phong

16768

Xã Nậm Nhoóng

40

Tỉnh Nghệ An

415

Huyện Quế Phong

16771

Xã Quang Phong

40

Tỉnh Nghệ An

415

Huyện Quế Phong

16774

Xã Căm Muộn

40

Tỉnh Nghệ An

417

Huyện Kỳ Sơn

16816

Xã Mỹ Lý

40

Tỉnh Nghệ An

417

Huyện Kỳ Sơn

16819

Xã Bắc Lý

40

Tỉnh Nghệ An

417

Huyện Kỳ Sơn

16822

Xã Keng Đu

40

Tỉnh Nghệ An

417

Huyện Kỳ Sơn

16825

Xã Đoọc Mạy

40

Tỉnh Nghệ An

417

Huyện Kỳ Sơn

16828

Xã Huồi Tụ

40

Tỉnh Nghệ An

417

Huyện Kỳ Sơn

16831

Xã Mường Lống

40

Tỉnh Nghệ An

417

Huyện Kỳ Sơn

16834

Xã Na Loi

40

Tỉnh Nghệ An

417

Huyện Kỳ Sơn

16837

Xã Nậm Cắn

40

Tỉnh Nghệ An

417

Huyện Kỳ Sơn

16840

Xã Bảo Nam

40

Tỉnh Nghệ An

417

Huyện Kỳ Sơn

16843

Xã Phà Đánh

40

Tỉnh Nghệ An

417

Huyện Kỳ Sơn

16846

Xã Bảo Thắng

40

Tỉnh Nghệ An

417

Huyện Kỳ Sơn

16849

Xã Hữu Lập

40

Tỉnh Nghệ An

417

Huyện Kỳ Sơn

16852

Xã Tà Cạ

40

Tỉnh Nghệ An

417

Huyện Kỳ Sơn

16855

Xã Chiêu Lưu

40

Tỉnh Nghệ An

417

Huyện Kỳ Sơn

16858

Xã Mường Típ

40

Tỉnh Nghệ An

417

Huyện Kỳ Sơn

16861

Xã Hữu Kiệm

40

Tỉnh Nghệ An

417

Huyện Kỳ Sơn

16864

Xã Tây Sơn

40

Tỉnh Nghệ An

417

Huyện Kỳ Sơn

16867

Xã Mường Ải

40

Tỉnh Nghệ An

417

Huyện Kỳ Sơn

16870

Xã Na Ngoi

40

Tỉnh Nghệ An

417

Huyện Kỳ Sơn

16873

Xã Nậm Càn

40

Tỉnh Nghệ An

418

Huyện Tương Dương

16879

Xã Mai Sơn

40

Tỉnh Nghệ An

418

Huyện Tương Dương

16882

Xã Nhôn Mai

40

Tỉnh Nghệ An

418

Huyện Tương Dương

16885

Xã Hữu Khuông

40

Tỉnh Nghệ An

418

Huyện Tương Dương

16903

Xã Nga My

40

Tỉnh Nghệ An

418

Huyện Tương Dương

16904

Xã Xiêng My

40

Tỉnh Nghệ An

418

Huyện Tương Dương

16933

Xã Tam Quang

40

Tỉnh Nghệ An

418

Huyện Tương Dương

16936

Xã Tam Hợp

44

Tỉnh Quảng Bình

452

Huyện Minh Hóa

18904

Xã Dân Hóa

44

Tỉnh Quảng Bình

452

Huyện Minh Hóa

18907

Xã Trọng Hóa

44

Tỉnh Quảng Bình

452

Huyện Minh Hóa

18910

Xã Hóa Phúc

44

Tỉnh Quảng Bình

452

Huyện Minh Hóa

18937

Xã Hóa Sơn

44

Tỉnh Quảng Bình

452

Huyện Minh Hóa

18946

Xã Thượng Hóa

44

Tỉnh Quảng Bình

453

Huyện Tuyên Hóa

18967

Xã Lâm Hóa

44

Tỉnh Quảng Bình

455

Huyện Bố Trạch

19147

Xã Thượng Trạch

44

Tỉnh Quảng Bình

456

Huyện Quảng Ninh

19204

Xã Trường Sơn

45

Tỉnh Quảng Trị

465

Huyện Hướng Hóa

19435

Xã Hướng Lập

45

Tỉnh Quảng Trị

465

Huyện Hướng Hóa

19441

Xã Hướng Phùng

45

Tỉnh Quảng Trị

465

Huyện Hướng Hóa

19444

Xã Hướng Sơn

45

Tỉnh Quảng Trị

465

Huyện Hướng Hóa

19447

Xã Hướng Linh

45

Tỉnh Quảng Trị

465

Huyện Hướng Hóa

19468

Xã Húc

45

Tỉnh Quảng Trị

465

Huyện Hướng Hóa

19471

Xã Thuận

45

Tỉnh Quảng Trị

465

Huyện Hướng Hóa

19474

Xã Hướng Lộc

45

Tỉnh Quảng Trị

465

Huyện Hướng Hóa

19477

Xã Ba Tầng

45

Tỉnh Quảng Trị

465

Huyện Hướng Hóa

19480

Xã Thanh

45

Tỉnh Quảng Trị

465

Huyện Hướng Hóa

19483

Xã  A Dơi

45

Tỉnh Quảng Trị

465

Huyện Hướng Hóa

19489

Xã Lìa

45

Tỉnh Quảng Trị

465

Huyện Hướng Hóa

19492

Xã Xy

45

Tỉnh Quảng Trị

467

Huyện Đa Krông

19561

Xã Hướng Hiệp

45

Tỉnh Quảng Trị

467

Huyện Đa Krông

19576

Xã Ba Nang

45

Tỉnh Quảng Trị

467

Huyện Đa Krông

19579

Xã Tà Long

45

Tỉnh Quảng Trị

467

Huyện Đa Krông

19585

Xã A Vao

45

Tỉnh Quảng Trị

467

Huyện Đa Krông

19594

Xã A Ngo

46

Tỉnh Thừa Thiên Huế

481

Huyện A Lưới

20044

Thị trấn A Lưới

46

Tỉnh Thừa Thiên Huế

481

Huyện A Lưới

20047

Xã Hồng Vân

46

Tỉnh Thừa Thiên Huế

481

Huyện A Lưới

20053

Xã Hồng Kim

46

Tỉnh Thừa Thiên Huế

481

Huyện A Lưới

20065

Xã Hồng Bắc

46

Tỉnh Thừa Thiên Huế

481

Huyện A Lưới

20068

Xã A Ngo

46

Tỉnh Thừa Thiên Huế

481

Huyện A Lưới

20071

Xã Sơn Thủy

46

Tỉnh Thừa Thiên Huế

481

Huyện A Lưới

20074

Xã Phú Vinh

46

Tỉnh Thừa Thiên Huế

481

Huyện A Lưới

20080

Xã Hương Phong

46

Tỉnh Thừa Thiên Huế

481

Huyện A Lưới

20086

Xã Hồng Thượng

46

Tỉnh Thừa Thiên Huế

481

Huyện A Lưới

20089

Xã Hồng Thái

46

Tỉnh Thừa Thiên Huế

481

Huyện A Lưới

20095

Xã A Roằng

46

Tỉnh Thừa Thiên Huế

481

Huyện A Lưới

20098

Xã Đông Sơn

46

Tỉnh Thừa Thiên Huế

481

Huyện A Lưới

20104

Xã Hồng Thủy

49

Tỉnh Quảng Nam

504

Huyện Tây Giang

20437

Xã Chơm

49

Tỉnh Quảng Nam

504

Huyện Tây Giang

20440

Xã Ga Ri

49

Tỉnh Quảng Nam

504

Huyện Tây Giang

20443

Xã A Xan

49

Tỉnh Quảng Nam

504

Huyện Tây Giang

20446

Xã TrHy

49

Tỉnh Quảng Nam

504

Huyện Tây Giang

20449

Xã Lăng

49

Tỉnh Quảng Nam

504

Huyện Tây Giang

20452

Xã A Nông

49

Tỉnh Quảng Nam

504

Huyện Tây Giang

20455

Xã A Tiêng

49

Tỉnh Quảng Nam

504

Huyện Tây Giang

20458

Xã Bha Lê

49

Tỉnh Quảng Nam

510

Huyện Nam Giang

20698

Xã Laêê

49

Tỉnh Quảng Nam

510

Huyện Nam Giang

20699

Xã Chơ Chun

49

Tỉnh Quảng Nam

510

Huyện Nam Giang

20701

Xã Zuôich

49

Tỉnh Quảng Nam

510

Huyện Nam Giang

20704

Xã La Dêê

49

Tỉnh Quảng Nam

510

Huyện Nam Giang

20705

Xã Đắc Tôi

49

Tỉnh Quảng Nam

510

Huyện Nam Giang

20707

Xã Chà Vàl

49

Tỉnh Quảng Nam

510

Huyện Nam Giang

20716

Xã Đắc Pre

49

Tỉnh Quảng Nam

510

Huyện Nam Giang

20719

Xã Đắc Pring

49

Tỉnh Quảng Nam

511

Huyện Phước Sơn

20731

Xã Phước Đức

49

Tỉnh Quảng Nam

511

Huyện Phước Sơn

20734

Xã Phước Năng

49

Tỉnh Quảng Nam

511

Huyện Phước Sơn

20737

Xã Phước Mỹ

49

Tỉnh Quảng Nam

511

Huyện Phước Sơn

20740

Xã Phước Chánh

49

Tỉnh Quảng Nam

511

Huyện Phước Sơn

20743

Xã Phước Công

49

Tỉnh Quảng Nam

511

Huyện Phước Sơn

20746

Xã Phước Kim

49

Tỉnh Quảng Nam

511

Huyện Phước Sơn

20749

Xã Phước Lộc

49

Tỉnh Quảng Nam

511

Huyện Phước Sơn

20752

Xã Phước Thành

49

Tỉnh Quảng Nam

515

Huyện Bắc Trà My

20917

Xã Trà Bui

49

Tỉnh Quảng Nam

515

Huyện Bắc Trà My

20926

Xã Trà Giác

49

Tỉnh Quảng Nam

515

Huyện Bắc Trà My

20929

Xã Trà Giáp

49

Tỉnh Quảng Nam

515

Huyện Bắc Trà My

20932

Xã Trà Ka

49

Tỉnh Quảng Nam

516

Huyện Nam Trà My

20935

Xã Trà Leng

49

Tỉnh Quảng Nam

516

Huyện Nam Trà My

20938

Xã Trà Dơn

49

Tỉnh Quảng Nam

516

Huyện Nam Trà My

20941

Xã Trà Tập

49

Tỉnh Quảng Nam

516

Huyện Nam Trà My

20944

Xã Trà Mai

49

Tỉnh Quảng Nam

516

Huyện Nam Trà My

20947

Xã Trà Cang

49

Tỉnh Quảng Nam

516

Huyện Nam Trà My

20950

Xã Trà Linh

49

Tỉnh Quảng Nam

516

Huyện Nam Trà My

20953

Xã Trà Nam

49

Tỉnh Quảng Nam

516

Huyện Nam Trà My

20956

Xã Trà Don

49

Tỉnh Quảng Nam

516

Huyện Nam Trà My

20959

Xã Trà Vân

49

Tỉnh Quảng Nam

516

Huyện Nam Trà My

20962

Xã Trà Vinh

62

Tỉnh Kon Tum

610

Huyện Đắk Glei

23344

Xã Đắk Blô

62

Tỉnh Kon Tum

610

Huyện Đắk Glei

23347

Xã Đắk Man

62

Tỉnh Kon Tum

610

Huyện Đắk Glei

23350

Xã Đắk Nhoong

62

Tỉnh Kon Tum

610

Huyện Đắk Glei

23353

Xã Đắk Pék

62

Tỉnh Kon Tum

610

Huyện Đắk Glei

23356

Xã Đắk Choong

62

Tỉnh Kon Tum

610

Huyện Đắk Glei

23359

Xã Xốp

62

Tỉnh Kon Tum

610

Huyện Đắk Glei

23362

Xã Mường Hoong

62

Tỉnh Kon Tum

610

Huyện Đắk Glei

23365

Xã Ngọc Linh

62

Tỉnh Kon Tum

610

Huyện Đắk Glei

23368

Xã Đắk Long

62

Tỉnh Kon Tum

610

Huyện Đắk Glei

23371

Xã Đắk KRoong

62

Tỉnh Kon Tum

610

Huyện Đắk Glei

23374

Xã Đắk Môn

62

Tỉnh Kon Tum

611

Huyện Ngọc Hồi

23380

Xã Đắk Ang

62

Tỉnh Kon Tum

611

Huyện Ngọc Hồi

23383

Xã Đắk Dục

62

Tỉnh Kon Tum

611

Huyện Ngọc Hồi

23386

Xã Đắk Nông

62

Tỉnh Kon Tum

611

Huyện Ngọc Hồi

23389

Xã Đắk Xú

62

Tỉnh Kon Tum

611

Huyện Ngọc Hồi

23392

Xã Đắk Kan

62

Tỉnh Kon Tum

611

Huyện Ngọc Hồi

23395

Xã Bờ Y

62

Tỉnh Kon Tum

611

Huyện Ngọc Hồi

23398

Xã Sa Loong

62

Tỉnh Kon Tum

612

Huyện Đắk Tô

23427

Xã Đắk Rơ Nga

62

Tỉnh Kon Tum

612

Huyện Đắk Tô

23431

Xã Văn Lem

62

Tỉnh Kon Tum

613

Huyện Kon Plông

23452

Xã Đắk Nên

62

Tỉnh Kon Tum

613

Huyện Kon Plông

23455

Xã Đắk Ring

62

Tỉnh Kon Tum

613

Huyện Kon Plông

23458

Xã Măng Buk

62

Tỉnh Kon Tum

613

Huyện Kon Plông

23461

Xã Đắk Tăng

62

Tỉnh Kon Tum

613

Huyện Kon Plông

23464

Xã Ngok Tem

62

Tỉnh Kon Tum

613

Huyện Kon Plông

23467

Xã Pờ Ê

62

Tỉnh Kon Tum

613

Huyện Kon Plông

23470

Xã Măng Cành

62

Tỉnh Kon Tum

613

Huyện Kon Plông

23473

Thị trấn Măng Đen

62

Tỉnh Kon Tum

613

Huyện Kon Plông

23476

Xã Hiếu

62

Tỉnh Kon Tum

614

Huyện Kon Rẫy

23482

Xã Đắk Kôi

62

Tỉnh Kon Tum

614

Huyện Kon Rẫy

23485

Xã Đắk Tơ Lung

62

Tỉnh Kon Tum

614

Huyện Kon Rẫy

23491

Xã Đắk Pne

62

Tỉnh Kon Tum

615

Huyện Đắk Hà

23503

Xã Đắk PXi

62

Tỉnh Kon Tum

615

Huyện Đắk Hà

23504

Xã Đăk Long

62

Tỉnh Kon Tum

616

Huyện Sa Thầy

23530

Xã Rơ Kơi

62

Tỉnh Kon Tum

616

Huyện Sa Thầy

23534

Xã Hơ Moong

62

Tỉnh Kon Tum

616

Huyện Sa Thầy

23536

Xã Mô Rai

62

Tỉnh Kon Tum

616

Huyện Sa Thầy

23539

Xã Sa Sơn

62

Tỉnh Kon Tum

616

Huyện Sa Thầy

23548

Xã Ya Xiêr

62

Tỉnh Kon Tum

616

Huyện Sa Thầy

23551

Xã Ya Tăng

62

Tỉnh Kon Tum

616

Huyện Sa Thầy

23554

Xã Ya ly

62

Tỉnh Kon Tum

617

Huyện Tu Mơ Rông

23404

Xã Ngọc Lây

62

Tỉnh Kon Tum

617

Huyện Tu Mơ Rông

23407

Xã Đắk Na

62

Tỉnh Kon Tum

617

Huyện Tu Mơ Rông

23410

Xã Măng Ri

62

Tỉnh Kon Tum

617

Huyện Tu Mơ Rông

23413

Xã Ngọc Yêu

62

Tỉnh Kon Tum

617

Huyện Tu Mơ Rông

23416

Xã Đắk Sao

62

Tỉnh Kon Tum

617

Huyện Tu Mơ Rông

23417

Xã Đắk Rơ Ông

62

Tỉnh Kon Tum

617

Huyện Tu Mơ Rông

23419

Xã Đắk Tờ Kan

62

Tỉnh Kon Tum

617

Huyện Tu Mơ Rông

23422

Xã Tu Mơ Rông

62

Tỉnh Kon Tum

617

Huyện Tu Mơ Rông

23425

Xã Đắk Hà

62

Tỉnh Kon Tum

617

Huyện Tu Mơ Rông

23446

Xã Tê Xăng

62

Tỉnh Kon Tum

617

Huyện Tu Mơ Rông

23449

Xã Văn Xuôi

62

Tỉnh Kon Tum

618

Huyện Ia H Drai

23535

Xã Ia Đal

62

Tỉnh Kon Tum

618

Huyện Ia H Drai

23537

Xã Ia Dom

62

Tỉnh Kon Tum

618

Huyện Ia H Drai

23538

Xã Ia Tơi

64

Tỉnh Gia Lai

625

Huyện KBang

23641

Xã Kon Pne

64

Tỉnh Gia Lai

625

Huyện KBang

23644

Xã Đăk Roong

64

Tỉnh Gia Lai

628

Huyện Ia Grai

23782

Xã Ia O

64

Tỉnh Gia Lai

628

Huyện Ia Grai

23788

Xã Ia Chia

64

Tỉnh Gia Lai

630

Huyện Kông Chro

23839

Xã SRó

64

Tỉnh Gia Lai

630

Huyện Kông Chro

23840

Xã Đắk Kơ Ning

64

Tỉnh Gia Lai

631

Huyện Đức Cơ

23872

Xã Ia Dom

64

Tỉnh Gia Lai

631

Huyện Đức Cơ

23881

Xã Ia Pnôn

64

Tỉnh Gia Lai

631

Huyện Đức Cơ

23884

Xã Ia Nan

64

Tỉnh Gia Lai

632

Huyện Chư Prông

23917

Xã Ia Púch

64

Tỉnh Gia Lai

632

Huyện Chư Prông

23938

Xã Ia Mơ

66

Tỉnh Đắk Lắk

645

Huyện Ea Hleo

24187

Xã Ea Sol

66

Tỉnh Đắk Lắk

645

Huyện Ea Hleo

24199

Xã Ea Hiao

66

Tỉnh Đắk Lắk

646

Huyện Ea Súp

24214

Xã Ia Lốp

66

Tỉnh Đắk Lắk

646

Huyện Ea Súp

24215

Xã Ia JLơi

66

Tỉnh Đắk Lắk

646

Huyện Ea Súp

24217

Xã Ea Rốk

66

Tỉnh Đắk Lắk

646

Huyện Ea Súp

24220

Xã Ya Tờ Mốt

66

Tỉnh Đắk Lắk

646

Huyện Ea Súp

24221

Xã Ia RVê

66

Tỉnh Đắk Lắk

646

Huyện Ea Súp

24223

Xã Ea Lê

66

Tỉnh Đắk Lắk

646

Huyện Ea Súp

24226

Xã Cư KBang

66

Tỉnh Đắk Lắk

646

Huyện Ea Súp

24229

Xã Ea Bung

66

Tỉnh Đắk Lắk

647

Huyện Buôn Đôn

24235

Xã Krông Na

66

Tỉnh Đắk Lắk

650

Huyện Krông Năng

24346

Xã ĐLiê Ya

66

Tỉnh Đắk Lắk

653

Huyện Krông Bông

24478

Xã Cư Pui

66

Tỉnh Đắk Lắk

653

Huyện Krông Bông

24484

Xã Cư Drăm

66

Tỉnh Đắk Lắk

653

Huyện Krông Bông

24487

Xã Yang Mao

66

Tỉnh Đắk Lắk

656

Huyện Lắk

24604

Xã Krông Nô

67

Tỉnh Đắk Nông

661

Huyện Đăk Glong

24616

Xã Quảng Sơn

67

Tỉnh Đắk Nông

661

Huyện Đăk Glong

24620

Xã Quảng Hoà

67

Tỉnh Đắk Nông

661

Huyện Đăk Glong

24622

Xã Đắk Ha

67

Tỉnh Đắk Nông

661

Huyện Đăk Glong

24625

Xã Đắk RMăng

67

Tỉnh Đắk Nông

661

Huyện Đăk Glong

24631

Xã Quảng Khê

67

Tỉnh Đắk Nông

661

Huyện Đăk Glong

24634

Xã Đắk Plao

67

Tỉnh Đắk Nông

661

Huyện Đăk Glong

24637

Xã Đắk Som

67

Tỉnh Đắk Nông

662

Huyện Cư Jút

24643

Xã Đắk Wil

67

Tỉnh Đắk Nông

662

Huyện Cư Jút

24646

Xã Ea Pô

67

Tỉnh Đắk Nông

662

Huyện Cư Jút

24652

Xã Đắk DRông

67

Tỉnh Đắk Nông

662

Huyện Cư Jút

24658

Xã Cư Knia

67

Tỉnh Đắk Nông

663

Huyện Đắk Mil

24667

Xã  Đắk Lao

67

Tỉnh Đắk Nông

663

Huyện Đắk Mil

24670

Xã Đắk RLa

67

Tỉnh Đắk Nông

663

Huyện Đắk Mil

24673

Xã Đắk Gằn

67

Tỉnh Đắk Nông

663

Huyện Đắk Mil

24677

Xã Đắk NDrót

67

Tỉnh Đắk Nông

663

Huyện Đắk Mil

24678

Xã Long Sơn

67

Tỉnh Đắk Nông

663

Huyện Đắk Mil

24679

Xã Đắk Sắk

67

Tỉnh Đắk Nông

663

Huyện Đắk Mil

24682

Xã Thuận An

67

Tỉnh Đắk Nông

664

Huyện Krông Nô

24691

Xã Đắk Sôr

67

Tỉnh Đắk Nông

664

Huyện Krông Nô

24692

Xã Nam Xuân

67

Tỉnh Đắk Nông

664

Huyện Krông Nô

24694

Xã Buôn Choah

67

Tỉnh Đắk Nông

664

Huyện Krông Nô

24699

Xã Tân Thành

67

Tỉnh Đắk Nông

664

Huyện Krông Nô

24700

Xã Đắk Drô

67

Tỉnh Đắk Nông

664

Huyện Krông Nô

24703

Xã Nâm Nung

67

Tỉnh Đắk Nông

664

Huyện Krông Nô

24706

Xã Đức Xuyên

67

Tỉnh Đắk Nông

664

Huyện Krông Nô

24709

Xã Đắk Nang

67

Tỉnh Đắk Nông

664

Huyện Krông Nô

24712

Xã Quảng Phú

67

Tỉnh Đắk Nông

664

Huyện Krông Nô

24715

Xã Nâm NĐir

67

Tỉnh Đắk Nông

665

Huyện Đắk Song

24717

Thị trấn Đức An

67

Tỉnh Đắk Nông

665

Huyện Đắk Song

24718

Xã Đắk Môl

67

Tỉnh Đắk Nông

665

Huyện Đắk Song

24719

Xã Đắk Hòa

67

Tỉnh Đắk Nông

665

Huyện Đắk Song

24721

Xã Nam Bình

67

Tỉnh Đắk Nông

665

Huyện Đắk Song

24722

Xã Thuận Hà

67

Tỉnh Đắk Nông

665

Huyện Đắk Song

24724

Xã Thuận Hạnh

67

Tỉnh Đắk Nông

665

Huyện Đắk Song

24727

Xã Đắk NDung

67

Tỉnh Đắk Nông

665

Huyện Đắk Song

24728

Xã Nâm NJang

67

Tỉnh Đắk Nông

666

Huyện Đắk RLấp

24745

Xã Quảng Tín

67

Tỉnh Đắk Nông

666

Huyện Đắk RLấp

24760

Xã Đắk Sin

67

Tỉnh Đắk Nông

666

Huyện Đắk RLấp

24761

Xã Hưng Bình

67

Tỉnh Đắk Nông

666

Huyện Đắk RLấp

24763

Xã Đắk Ru

67

Tỉnh Đắk Nông

666

Huyện Đắk RLấp

24766

Xã Nhân Đạo

67

Tỉnh Đắk Nông

667

Huyện Tuy Đức

24736

Xã Quảng Trực

67

Tỉnh Đắk Nông

667

Huyện Tuy Đức

24739

Xã Đắk Búk So

67

Tỉnh Đắk Nông

667

Huyện Tuy Đức

24740

Xã Quảng Tâm

67

Tỉnh Đắk Nông

667

Huyện Tuy Đức

24742

Xã Đắk RTíh

67

Tỉnh Đắk Nông

667

Huyện Tuy Đức

24746

Xã Đắk Ngo

67

Tỉnh Đắk Nông

667

Huyện Tuy Đức

24748

Xã Quảng Tân

68

Tỉnh Lâm Đồng

674

Huyện Đam Rông

24853

Xã Đạ Tông

68

Tỉnh Lâm Đồng

674

Huyện Đam Rông

24856

Xã Đạ Long

68

Tỉnh Lâm Đồng

674

Huyện Đam Rông

24859

Xã Đạ M Rong

68

Tỉnh Lâm Đồng

674

Huyện Đam Rông

24874

Xã Liêng Srônh

68

Tỉnh Lâm Đồng

674

Huyện Đam Rông

24875

Xã Đạ Rsal

68

Tỉnh Lâm Đồng

674

Huyện Đam Rông

24877

Xã Rô Men

68

Tỉnh Lâm Đồng

674

Huyện Đam Rông

24886

Xã Phi Liêng

68

Tỉnh Lâm Đồng

674

Huyện Đam Rông

24889

Xã Đạ K Nàng

68

Tỉnh Lâm Đồng

675

Huyện Lạc Dương

24847

Xã Đạ Chais

68

Tỉnh Lâm Đồng

675

Huyện Lạc Dương

24848

Xã Đạ Nhim

68

Tỉnh Lâm Đồng

675

Huyện Lạc Dương

24850

Xã Đưng KNớ

68

Tỉnh Lâm Đồng

678

Huyện Đức Trọng

24988

Xã Tà Năng

68

Tỉnh Lâm Đồng

678

Huyện Đức Trọng

24989

Xã Đa Quyn

68

Tỉnh Lâm Đồng

678

Huyện Đức Trọng

24991

Xã Tà Hine

68

Tỉnh Lâm Đồng

678

Huyện Đức Trọng

24994

Xã Đà Loan

68

Tỉnh Lâm Đồng

678

Huyện Đức Trọng

24997

Xã Ninh Loan

68

Tỉnh Lâm Đồng

682

Huyện Đạ Tẻh

25129

Xã An Nhơn

68

Tỉnh Lâm Đồng

682

Huyện Đạ Tẻh

25132

Xã Quốc Oai

68

Tỉnh Lâm Đồng

682

Huyện Đạ Tẻh

25135

Xã Mỹ Đức

68

Tỉnh Lâm Đồng

682

Huyện Đạ Tẻh

25138

Xã Quảng Trị

68

Tỉnh Lâm Đồng

682

Huyện Đạ Tẻh

25141

Xã Đạ Lây

68

Tỉnh Lâm Đồng

683

Huyện Cát Tiên

25162

Xã Tiên Hoàng

68

Tỉnh Lâm Đồng

683

Huyện Cát Tiên

25165

Xã Phước Cát 2

68

Tỉnh Lâm Đồng

683

Huyện Cát Tiên

25192

Xã Đồng Nai Thượng

70

Tỉnh Bình Phước

691

Huyện Bù Gia Mập

25222

Xã Bù Gia Mập

70

Tỉnh Bình Phước

691

Huyện Bù Gia Mập

25225

Xã Đak Ơ

70

Tỉnh Bình Phước

696

Huyện Bù Đăng

25398

Xã Đường 10

70

Tỉnh Bình Phước

696

Huyện Bù Đăng

25399

Xã Đak Nhau

91

Tỉnh Kiên Giang

911

Huyện Phú Quốc

31105

Xã Thổ Châu

 

Xem chi tiết dự thảo thông tư tại file đính kèm:

  •  2350
  •  Cảm ơn
  •  Phản hồi

Chủ đề đang được đánh giá

0 Lượt cảm ơn
câu phản hồi
Click vào bảng để xem hiển thị đầy đủ thông tin

Bạn vui lòng đăng nhập hoặc Đăng ký tại đây để tham gia thảo luận

Loading…