Tra cứu biểu thuế nhập khẩu

Phần:
Chương:
Nội dung cần tìm:

Tìm thấy 15.316 mặt hàng.
STTMã hàng (HS8)Mô tả hàng hóaThuế suất cam kết tại thời điểm gia nhập (%)Thuế suất cam kết cắt giảm (%)Thời hạn thực hiện (năm)Quyền đàm phán ban đầuPhụ thu nhập khẩu(%)
101 - Của lợn, đông lạnh:      
10202061000- Của trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh 15  CA,NZ0
10302062100- - Lưỡi 1582011CA,NZ,US0
10402062200- - Gan 1582011CA,NZ,US0
10502062900- - Loại khác 1582011CA,NZ,US0
10602063000- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh 1582011CA,US0
10702064100- - Gan 1582011CA,US0
10802064900- - Loại khác 1582011CA,US0
10902068000- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 10  CA0
11002069000- Loại khác, đông lạnh 10  CA,NZ0
1110207Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh      
112 - Của gà thuộc loài Gallus Domesticus:     
113 - Của gà tây:      
114 - Của vịt, ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản):      
11502071100- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 40  CA0
11602071200- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 40  CA0
11702071300- -Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh 40  CA0
118020714- -Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:      
11902071410- - - Cánh 20  CA,US0
12002071420- - -Đùi 20  CA,US0
12102071430- - - Gan 20  CA,US0
12202071490- - - Loại khác 20  CA,US0
12302072400- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh 40  CA0
12402072500- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh 40  CA0
12502072600- -Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh 40  CA0
126020727- -Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:      
12702072710- - - Gan 20  CA,CN,US0
12802072790- - - Loại khác 20  CA,CN,US0
129020732- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh:      
13002073210- - - Của vịt 40  CA0
13102073220- - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) 40  CA0
132020733- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh:      
13302073310- - - Của vịt 40  CA0
13402073320- - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) 40  CA0
13502073400- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh 15  CA0
13602073500- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh 15  CA0
137020736- - Loại khác, đông lạnh:      
13802073610- - - Gan béo 15  CA,CN0
13902073620- - -Đã chặt mảnh của vịt 15  CA,CN0
14002073630- - -Đã chặt mảnh của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) 15  CA,CN0
1410208Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh      
14202081000- Của thỏ 10   0
14302082000-Đùi ếch 10   0
14402083000- Của bộ động vật linh trưởng 20102012 0
14502084000- Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea), của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) 20102012 0
14602085000- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) 20102012 0
14702089000- Loại khác 1052009AU,US0
14802090000Mỡ lợn, không dính nạc, mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết suất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói 20102012CA,US0
1490210Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ      
150 - Thịt lợn:     

« Trước12345678910Tiếp »

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT có liên kết cung cấp dịch vụ tại các Báo điện tử sau:

TVPL:
DMCA.com Protection Status