|
|
|
|
Tra cứu biểu thuế nhâp khẩu
|
|
Phần:
|
|
|
Chương: |
|
|
Tìm thấy 15.316 mặt hàng.
| STT | Mã hàng (HS8) | Mô tả hàng hóa | Thuế suất cam kết tại thời điểm gia nhập (%) | Thuế suất cam kết cắt giảm (%) | Thời hạn thực hiện (năm) | Quyền đàm phán ban đầu | Phụ thu nhập khẩu(%) |
| 101 | | - Của trâu, bò, đông lạnh: | | | | | |
| 102 | 02061000 | - Của trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh | 15 | | | CA,NZ | 0 |
| 103 | 02062100 | - - Lưỡi | 15 | 8 | 2011 | CA,NZ,US | 0 |
| 104 | 02062200 | - - Gan | 15 | 8 | 2011 | CA,NZ,US | 0 |
| 105 | 02062900 | - - Loại khác | 15 | 8 | 2011 | CA,NZ,US | 0 |
| 106 | 02063000 | - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh | 15 | 8 | 2011 | CA,US | 0 |
| 107 | 02064100 | - - Gan | 15 | 8 | 2011 | CA,US | 0 |
| 108 | 02064900 | - - Loại khác | 15 | 8 | 2011 | CA,US | 0 |
| 109 | 02068000 | - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 10 | | | CA | 0 |
| 110 | 02069000 | - Loại khác, đông lạnh | 10 | | | CA,NZ | 0 |
| 111 | 0207 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | | | | | |
| 112 | | - Của gà thuộc loài Gallus Domesticus: | | | | | |
| 113 | | - Của vịt, ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản): | | | | | |
| 114 | | - Của gà tây: | | | | | |
| 115 | 02071100 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 40 | | | CA | 0 |
| 116 | 02071200 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 40 | | | CA | 0 |
| 117 | 02071300 | - -Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | 40 | | | CA | 0 |
| 118 | 020714 | - -Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | | | | | |
| 119 | 02071410 | - - - Cánh | 20 | | | CA,US | 0 |
| 120 | 02071420 | - - -Đùi | 20 | | | CA,US | 0 |
| 121 | 02071430 | - - - Gan | 20 | | | CA,US | 0 |
| 122 | 02071490 | - - - Loại khác | 20 | | | CA,US | 0 |
| 123 | 02072400 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 40 | | | CA | 0 |
| 124 | 02072500 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 40 | | | CA | 0 |
| 125 | 02072600 | - -Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | 40 | | | CA | 0 |
| 126 | 020727 | - -Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | | | | | |
| 127 | 02072710 | - - - Gan | 20 | | | CA,CN,US | 0 |
| 128 | 02072790 | - - - Loại khác | 20 | | | CA,CN,US | 0 |
| 129 | 020732 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh: | | | | | |
| 130 | 02073210 | - - - Của vịt | 40 | | | CA | 0 |
| 131 | 02073220 | - - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) | 40 | | | CA | 0 |
| 132 | 020733 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh: | | | | | |
| 133 | 02073310 | - - - Của vịt | 40 | | | CA | 0 |
| 134 | 02073320 | - - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) | 40 | | | CA | 0 |
| 135 | 02073400 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | 15 | | | CA | 0 |
| 136 | 02073500 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 15 | | | CA | 0 |
| 137 | 020736 | - - Loại khác, đông lạnh: | | | | | |
| 138 | 02073610 | - - - Gan béo | 15 | | | CA,CN | 0 |
| 139 | 02073620 | - - -Đã chặt mảnh của vịt | 15 | | | CA,CN | 0 |
| 140 | 02073630 | - - -Đã chặt mảnh của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản) | 15 | | | CA,CN | 0 |
| 141 | 0208 | Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | | | | | |
| 142 | 02081000 | - Của thỏ | 10 | | | | 0 |
| 143 | 02082000 | -Đùi ếch | 10 | | | | 0 |
| 144 | 02083000 | - Của bộ động vật linh trưởng | 20 | 10 | 2012 | | 0 |
| 145 | 02084000 | - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea), của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | 20 | 10 | 2012 | | 0 |
| 146 | 02085000 | - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 20 | 10 | 2012 | | 0 |
| 147 | 02089000 | - Loại khác | 10 | 5 | 2009 | AU,US | 0 |
| 148 | 02090000 | Mỡ lợn, không dính nạc, mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết suất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói | 20 | 10 | 2012 | CA,US | 0 |
| 149 | 0210 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ | | | | | |
| 150 | | - Thịt lợn: | | | | | |
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(08) 3930 3279 (06 lines) _ Fax: (08) 3930 3009
|
|
E-mail:
|
info@ThuVienPhapLuat.vn
|
|
|
|
|
|