Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 123530 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
701Thành phố Long XuyênXã Mỹ Hòa HưngĐường Mỹ Khánh 2 - Cầu Đình - Điểm phụ TH Đoàn Thị Điểm300.0000000Đất ở nông thôn
702Thành phố Long XuyênXã Mỹ Hòa Hưng - Trạm Y tế - Bến phà Trà Ôn300.0000000Đất ở nông thôn
703Thành phố Long XuyênXã Mỹ Hòa HưngĐường cặp rạch Trà Mơn - Suốt tuyến300.0000000Đất ở nông thôn
704Thành phố Long XuyênXã Mỹ Hòa HưngĐường Thuận Hiệp - Cầu đầu lộ - Miếu Ông Hổ400.0000000Đất ở nông thôn
705Thành phố Long XuyênXã Mỹ Hòa HưngĐường Mỹ An 1, 2 - Cầu Hai Diệm - Cầu Rạch Rích300.0000000Đất ở nông thôn
706Thành phố Long XuyênXã Mỹ Hòa HưngKhu dân cư Mỹ An 2 - 400.0000000Đất ở nông thôn
707Thành phố Long XuyênXã Mỹ Hòa HưngCác đường đất còn lại toàn xã - 180.0000000Đất ở nông thôn
708Thành phố Long XuyênXã Mỹ Hòa HưngĐường Mỹ Khánh 1 - Điểm phụ trường TH Đoàn Thị Điểm - Miếu Ông Hổ200.0000000Đất ở nông thôn
709Thành phố Long XuyênXã Mỹ Hòa HưngĐường Tuyến Xếp Dài - Tư Nở - Rạch Rích520.0000000Đất ở nông thôn
710Thành phố Long XuyênXã Mỹ Hòa HưngĐường sau chợ Trà Mơn - Cầu Út Lai - Chợ Trà Mơn700.0000000Đất ở nông thôn
711Thị xã Châu ĐốcChi LăngSuốt đường - 19.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
712Thị xã Châu ĐốcBạch ĐằngSuốt đường - 19.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
713Thị xã Châu ĐốcĐống Đa (Đốc Phủ Thu)Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa - 18.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
714Thị xã Châu ĐốcSương Nguyệt Anh (Thượng Đăng Lễ)Trần Hưng Đạo - Phan Văn Vàng - 18.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
715Thị xã Châu ĐốcSương Nguyệt Anh (Thượng Đăng Lễ)Phan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa - 13.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
716Thị xã Châu ĐốcTrần Hưng ĐạoNguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh - 18.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
717Thị xã Châu ĐốcLê Công ThànhNguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh - 18.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
718Thị xã Châu ĐốcPhan Đình PhùngNguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh - 18.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
719Thị xã Châu ĐốcQuang TrungNguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh - 18.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
720Thị xã Châu ĐốcPhan Văn VàngNguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh - 18.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
721Thị xã Châu ĐốcThủ Khoa NghĩaNguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh - 19.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
722Thị xã Châu ĐốcNguyễn Hữu CảnhLê Công Thành - Thủ Khoa Huân - 18.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
723Thị xã Châu ĐốcNguyễn Văn ThoạiTrần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân - 19.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
724Thị xã Châu ĐốcLê LợiSuốt đường - 15.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
725Thị xã Châu ĐốcThủ Khoa HuânNguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh - 7.600.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
726Thị xã Châu ĐốcSương Nguyệt AnhThủ Khoa Nghĩa - Cử Trị - 9.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
727Thị xã Châu ĐốcTôn Đức Thắng (QL 91)Cầu đúc Kênh Đào - Ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân - 7.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
728Thị xã Châu ĐốcTrần Hưng ĐạoSương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu - 6.200.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
729Thị xã Châu ĐốcThủ Khoa NghĩaSương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu - 7.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
730Thị xã Châu ĐốcNguyễn Đình ChiểuSuốt đường - 6.200.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
731Thị xã Châu ĐốcPhan Văn VàngTrưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại - 9.700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
732Thị xã Châu ĐốcPhan Đình PhùngTrưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại - 9.700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
733Thị xã Châu ĐốcTrưng Nữ VươngSuốt đường - 9.700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
734Thị xã Châu ĐốcQuang TrungTrưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại - 9.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
735Thị xã Châu ĐốcThủ Khoa HuânNguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường Tộ - 8.800.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
736Thị xã Châu ĐốcNgọc Hân Công Chúa (Hùng Vương)Phan Đình Phùng - Phan Văn Vàng - 7.600.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
737Thị xã Châu ĐốcChâu Thị Tế (Đường phía Bắc Miếu Bà)Suốt đường - 10.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
738Thị xã Châu ĐốcTân Lộ Kiều Lương (QL91)Ngã 3 bờ Xáng - ngã 3 Mai Văn Tạo - 9.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
739Thị xã Châu ĐốcTân Lộ Kiều Lương (QL91)Ngã 3 Mai Văn Tạo - Chùa Tây An - 10.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
740Thị xã Châu ĐốcĐường vòng Núi Sam (QL91)Chùa Tây An - chùa Phạm Hương - 10.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
741Thị xã Châu ĐốcKha Thị LángTân Lộ Kiều Lương - Châu Thị Tế - 8.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
742Thị xã Châu ĐốcKhu đô thị mới TP lễ hộiĐường song song (tiếp giáp) đường Tôn Đức Thắng - 7.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
743Thị xã Châu ĐốcTrần Hưng ĐạoNguyễn Đình Chiểu - Loui Pasteur - 3.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
744Thị xã Châu ĐốcThủ Khoa NghĩaNguyễn Đình Chiểu - Loui Pasteur - 4.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
745Thị xã Châu ĐốcCử TrịNguyễn Văn Thoại - Chùa Châu Thới - 4.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
746Thị xã Châu ĐốcTrương Định Suốt đường - 4.300.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
747Thị xã Châu ĐốcThủ Khoa HuânNguyễn Trường Tộ - Nguyễn Tri Phương - 3.800.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
748Thị xã Châu ĐốcNguyễn Trường TộSuốt đường - 4.200.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
749Thị xã Châu ĐốcKhu dân cư Châu Long 1Tiếp giáp đường: số 1, 2, 5, 6 - 4.200.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
750Thị xã Châu ĐốcLa Thành ThânSuốt đường - 4.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
751Thị xã Châu ĐốcĐường dẫn cầu Cồn TiênTrần Hưng Đạo - Cử Trị - 4.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
752Thị xã Châu ĐốcCư xá Sân vận độngSuốt đường - 3.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
753Thị xã Châu ĐốcKhu dân cư Xí nghiệp rượuTiếp giáp đường số 4 - 3.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
754Thị xã Châu ĐốcChợ Vĩnh Đông (P. Núi Sam)Đường số 2,3 và 11 - 4.670.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
755Thị xã Châu ĐốcChợ Vĩnh Đông (P. Núi Sam)Các đường còn lại - 4.200.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
756Thị xã Châu ĐốcPhan Đình Phùng Trưng Nữ Vương - Nguyễn Trường Tộ - 5.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
757Thị xã Châu ĐốcNguyễn Văn ThoạiThủ Khoa Huân - Ngã 4 Tân lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu - 6.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
758Thị xã Châu ĐốcNguyễn Tri Phương (QL91)Ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân - đường 30/4 - 4.700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
759Thị xã Châu ĐốcĐường vòng Núi Sam (QL91)Chùa Phạm Hương - Ngã 3 cua Đình - 6.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
760Thị xã Châu ĐốcMai Văn Tạo (đường vòng Công Binh)Tân Lộ Kiều Lương - Ngã 3 Trương Gia Mô - 4.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
761Thị xã Châu ĐốcĐường vòng Núi SamChùa Tây An - Trần Thị Được - 4.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
762Thị xã Châu ĐốcCử TrịChùa Châu Thới - Louis Paster - 3.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
763Thị xã Châu ĐốcHoàng Diệu (QL 91)Đường 30/4 - Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Tân lộ Kiều Lương - 5.400.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
764Thị xã Châu ĐốcKDC Sao MaiCác tuyến đường nội bộ - 4.700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
765Thị xã Châu ĐốcKhu đô thị mới TP lễ hộiĐường DL1, 1C - 5.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
766Thị xã Châu ĐốcKhu đô thị mới TP lễ hộiCác tuyến đường nội bộ còn lại - 4.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
767Thị xã Châu ĐốcĐường vào Bến xeSuốt đường - 5.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
768Thị xã Châu ĐốcKhu dân cư Châu Long 1Đường số 3, 4 - 3.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
769Thị xã Châu ĐốcLoui PasteurTrần Hưng Đạo - Cử Trị - 2.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
770Thị xã Châu ĐốcTôn Thất Tùng (Cư xá 20 - 80)Suốt đường - 2.800.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
771Thị xã Châu ĐốcChâu Long (HL 4, đường Bến Đá)Lê Lợi - Ngã 3 ven bãi - 3.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
772Thị xã Châu ĐốcĐường Trạm Khí tượng Thủy vănLê Lợi - suốt đường - 2.400.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
773Thị xã Châu ĐốcĐường Đê Hòa BìnhNgã 4 Nguyễn Tri Phương, Hoàng Diệu – Khu đô thị TP Lễ Hội - 2.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
774Thị xã Châu ĐốcTân Lộ Kiều Lương (QL91)Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - Ngã 3 Bờ Xáng (Bờ trái lấy từ ranh KDC.Chợ Vĩnh Đông) - 3.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
775Thị xã Châu ĐốcQuốc lộ 91Ngã 3 cua Đình - Cầu Cống Đồn - 2.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
776Thị xã Châu ĐốcĐường vòng Núi SamTrần Thị Được (Đường ngang Khóm Vĩnh Đông 1) - Ngã 3 Trương Gia Mô - 3.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
777Thị xã Châu ĐốcKhu chợ Vĩnh Phước (phường Núi Sam)Ngã 3 Quốc lộ 91 - Cuối phố 5 căn - 2.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
778Thị xã Châu ĐốcChợ phường Châu Phú BĐường số 1, 2 - 3.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
779Thị xã Châu ĐốcChợ phường Châu Phú BCác tuyến đường nội bộ còn lại - 2.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
780Thị xã Châu ĐốcKhu dân cư Xí nghiệp rượuCác tuyến đường nội bộ còn lại - 2.700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
781Thị xã Châu ĐốcKhu dân cư khóm 8 (cũ + mở rộng)Đường số 1 (song song Tân Lộ Kiều Lương ) - 3.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
782Thị xã Châu ĐốcKhu dân cư khóm 8 (cũ + mở rộng)Các đường nội bộ còn lại - 1.900.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
783Thị xã Châu ĐốcPhạm Ngọc ThạchSuốt đường - 2.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
784Thị xã Châu ĐốcTrần Thị ĐượcMai Văn Tạo - Đường vòng Núi Sam - 3.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
785Thị xã Châu ĐốcKhu dân cư Trưng VươngCác tuyến đường nội bộ - 3.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
786Thị xã Châu ĐốcKhu biệt thự vườnĐường song song Tân Lộ Kiều Lương - 3.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
787Thị xã Châu ĐốcKhu biệt thự vườnCác đường nội bộ còn lại - 1.900.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
788Thị xã Châu ĐốcBờ Tây Quốc lộ 91Phường B - 2.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
789Thị xã Châu ĐốcHoàng Đạo Cật (Đường Vĩnh Tây 2)Ngã 3 bờ xáng - Biên phòng (Đường tỉnh 55A-QL 91) - 1.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
790Thị xã Châu ĐốcChâu Long (Hương lộ 4)Ngã 3 ven bãi - Cầu Chợ Giồng - 2.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
791Thị xã Châu ĐốcĐường Trường ĐuaNgã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu – Đường louis Pasteur - 2.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
792Thị xã Châu ĐốcLouis Paster (Vĩnh Phú)Đường Trường Đua - Đường Cử Trị - 1.900.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
793Thị xã Châu ĐốcĐường vòng Núi SamCuối phố 5 căn - Đường Trương Gia Mô - 800.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
794Thị xã Châu ĐốcKênh Đào (đường Mỹ Hòa)Cầu Kênh Đào - Hết KDC Chợ Kênh Đào - 1.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
795Thị xã Châu ĐốcKênh Đào (đường Mỹ Hòa)Hết KDC Chợ Kênh Đào - Kênh 1 - 650.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
796Thị xã Châu ĐốcĐường 30/4Ngã 4 Hoàng Diệu - Nguyễn Tri Phương (QL91) - Hết khu dân cư - 1.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
797Thị xã Châu ĐốcĐường Mương ThủyTôn Đức Thắng (QL91) - Châu Long (Hương lộ 4) - 900.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
798Thị xã Châu ĐốcĐường MộTôn Đức Thắng (QL91) - Châu Long (Hương lộ 4) - 1.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
799Thị xã Châu ĐốcĐường 55AĐồn Biên Phòng 945 - Cống 6 Nhỏ - 450.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
800Thị xã Châu ĐốcĐường 55ACống 6 Nhỏ - Đường Trường Đua - 500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT có liên kết cung cấp dịch vụ tại các Báo điện tử sau:

TVPL:

Bản quyền ©2011 THƯ VIỆN PHÁP LUẬT, theo Giấy Chứng nhận số: 1802/2006/QTG của Bộ VHTT.
Giấy phép số: 61/GP-TTĐT, do Bộ TTTT cấp ngày 04/6/2009, thay Giấy phép số 73/GP-BC do Bộ VHTT cấp ngày 30/03/2006.
Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ