Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 411508 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
601Huyện Quản BạThị Trấn Tam SơnKhu vực còn lại của: Tổ 1; tổ 2; tổ 3; tổ 4, thôn Nà Chang, Nà Khoang I - 155.0000000Đất ở đô thị
602Huyện Quản BạXã Quản BạTừ ngã tư (trụ sở thôn Nà Khoang II) đến trung tâm dạy nghề ra QL 4C - 85.0000000Đất ở nông thôn
603Huyện Quản BạXã Quản BạTừ ngã ba đường vào UBND đến hết UBND cũ - 85.0000000Đất ở nông thôn
604Huyện Quản BạXã Đông HàTừ nhà ông Hoà Mai (Sáng Phàng) đến ngã ba cầu treo Cán Tỷ (QL 4C) - 85.0000000Đất ở nông thôn
605Huyện Quản BạXã Đông HàTừ trạm y tế đến hết Trường THCS; từ cầu Tráng Kìm đến Phân viện đa khoa - 85.0000000Đất ở nông thôn
606Huyện Quản BạXã Cán tỷTừ ngã ba cầu treo km 58 đến km 62 (QL 4C); từ ngã ba đầu cầu đường đi Bát Đại Sơn đến trường THCS; từ trạm y tế đến ngã ba cầu treo đường tỉnh lộ đi - 85.0000000Đất ở nông thôn
607Huyện Quản BạXã Cán tỷTừ ngã ba cầu treo tỉnh lộ đi Thái an đến giáp ranh xã Lùng Tám; từ Phân trường Sín Suối Hồ đến giáp Trường THCS - 59.0000000Đất ở nông thôn
608Huyện Quản BạXã Lùng TámĐất bám đường tỉnh lộ 181 từ giáp ranh xã Cán Tỷ đến giáp bờ kè (đoạn sông lở); từ đầu Cầu trạm bơm đến giáp sau nhà ông Quả - 85.0000000Đất ở nông thôn
609Huyện Quản BạXã Tùng VàiTừ ngã ba đường đi Cao Mã Pờ đến hết Phân viện đa khoa - 85.0000000Đất ở nông thôn
610Huyện Quản BạXã Tùng VàiĐường nhánh quanh chợ; đường vào Trường THCS - 78.0000000Đất ở nông thôn
611Huyện Quản BạXã Tùng VàiĐường đi Cao Mã Pờ sau nhà ông Vinh đến đường vào trường mầm non (QH) - 59.0000000Đất ở nông thôn
612Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ ngã ba tài chính đi đến hết nhà ông Chương - 605.0000000Đất ở đô thị
613Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ ngã ba nhà bà Bình đến giáp đất nhà bà Mây Cồ - 455.0000000Đất ở đô thị
614Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ nhà bà Mây cồ đến ngã ba Bưu điện - 605.0000000Đất ở đô thị
615Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ ngã ba Bưu điện đến nhà văn hoá thiếu nhi - 455.0000000Đất ở đô thị
616Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ nhà ông Hoàng Dìn đến ngã tư UBND huyện (hết đất nhà ông Trần Thạch Vượng cũ ) - 455.0000000Đất ở đô thị
617Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ ngã tư UBND huyện đến ngã ba đường rẽ vào Khu hạnh phúc (hết đất nhà bà Thanh ) - 455.0000000Đất ở đô thị
618Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ ngã tư UBND huyện đến ngã ba quản lý thị trường ( nhà bà Hương) - 455.0000000Đất ở đô thị
619Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ ngã ba công an huyện ( nhà bà Say Lử) đến Trạm y tế thị trấn - 455.0000000Đất ở đô thị
620Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ ngã tư UBND huyện đến Huyện uỷ - 455.0000000Đất ở đô thị
621Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ ngã ba (Km46+250) đến Trường Nội trú - 300.0000000Đất ở đô thị
622Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ ngã ba Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến Trung tâm bồi dưỡng Chính trị - 300.0000000Đất ở đô thị
623Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ ngã ba nhà ông (Sơn Thoan) đi trường tiểu học - 455.0000000Đất ở đô thị
624Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ ngã ba Bưu điện đến Huyện đội - 455.0000000Đất ở đô thị
625Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ nhà ông Hùng (y tế) đoạn nối với Đường 176 đến đường Thanh Niên - 300.0000000Đất ở đô thị
626Huyện Mèo VạcXã Pả VyTừ trạm y tế đến ngã ba đi Xín Cái - 137.0000000Đất ở nông thôn
627Huyện Mèo VạcXã Pả VyVị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
628Huyện Mèo VạcXã Sủng TràĐường 176 từ Km 38+218 đến Km 40+218 - 137.0000000Đất ở nông thôn
629Huyện Mèo VạcXã Sủng TràĐường 176 từ Km 40+218 đến giáp ranh xã Tả Lủng - 85.0000000Đất ở nông thôn
630Huyện Mèo VạcXã Sủng TràĐường 176 từ Km 38+218 đến giáp ranh xã Sủng Máng - 85.0000000Đất ở nông thôn
631Huyện Mèo VạcXã Sủng TràKhu vực bằng phẳng không bám trục Đường 176 từ Km 38+218 đến Km 40+218 - 85.0000000Đất ở nông thôn
632Huyện Mèo VạcXã Sủng Trà Vị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
633Huyện Mèo VạcXã Sủng MángĐất bám trục Đường 176 đoạn giáp ranh xã Sủng Trà đến giáp ranh xã Lũng Phìn - 85.0000000Đất ở nông thôn
634Huyện Mèo VạcXã Sủng Máng Vị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
635Huyện Mèo VạcXã Tả LủngĐất bám trục Đường 176 từ giáp ranh thị trấn Mèo Vạc đến giáp ranh xã Sủng Trà - 85.0000000Đất ở nông thôn
636Huyện Mèo VạcXã Tả LủngVị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
637Huyện Mèo VạcXã Pải LủngĐất bám trục đường quốc lộ 4C và trung tâm xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
638Huyện Mèo VạcXã Pải LủngVị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
639Huyện Mèo VạcXã Xín CáiĐất bám trục đường chính và trung tâm xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
640Huyện Mèo VạcXã Xín CáiVị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
641Huyện Mèo VạcXã Thượng PhùngĐất bám trục đường chính và trung tâm xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
642Huyện Mèo VạcXã Thượng PhùngVị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
643Huyện Mèo VạcXã Sơn VỹKhu vực dân cư trung tâm xã không bám các trục đường chính - 85.0000000Đất ở nông thôn
644Huyện Mèo VạcXã Sơn VỹVị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
645Huyện Mèo VạcXã Giàng Chu PhìnĐất bám trục đường chính và trung tâm xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
646Huyện Mèo VạcXã Giàng Chu PhìnVị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
647Huyện Mèo VạcXã Cán Chu PhìnĐất bám trục Đường chính và Trung tâm xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
648Huyện Mèo VạcXã Cán Chu Phìn Vị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
649Huyện Mèo VạcXã Lũng PùĐất bám trục đường chính và trung tâm xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
650Huyện Mèo VạcXã Lũng Pù Vị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
651Huyện Mèo VạcXã Khâu VaiĐất bám trục đường chính và trung tâm xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
652Huyện Mèo VạcXã Khâu VaiVị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
653Huyện Mèo VạcXã Nậm BanĐất bám trục dường chính và trung tâm xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
654Huyện Mèo VạcXã Nậm BanVị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
655Huyện Mèo VạcXã Tát NgàĐất bám trục đường chính và trung tâm xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
656Huyện Mèo VạcXã Tát NgàVị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
657Huyện Mèo VạcXã Lũng ChinhĐất bám trục đường chính và trung tâm xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
658Huyện Mèo VạcXã Lũng ChinhVị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
659Huyện Mèo VạcXã Niêm SơnĐất bán trục đường giao thông chính còn lại - 85.0000000Đất ở nông thôn
660Huyện Mèo VạcXã Niêm SơnVị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
661Huyện Mèo VạcXã Niêm TòngĐất bám trục đường chính và trung tâm xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
662Huyện Mèo VạcXã Niêm Tòng Vị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
663Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà Thu Liên đến hết nhà bà Trinh (Ngọc Cúc) (hai bên đường) - 605.0000000Đất ở đô thị
664Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà bà Đông Quý đến hết nhà bà Sen dược (hai bên đường) - 605.0000000Đất ở đô thị
665Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà Tân Vân đến hết cổng vào Huyện ủy - 605.0000000Đất ở đô thị
666Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà ông Mai Thủy đến hết đất nhà Chùa - 455.0000000Đất ở đô thị
667Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà Hoa Kim (đầu cầu TT huyện) đến hết nhà ông Cương Dịu (đường rẽ cây xăng cũ) - 455.0000000Đất ở đô thị
668Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà Đào Phòng và nhà ông Trà Hảo đến hết nhà Hằng Khuyên (hai bên đường) - 455.0000000Đất ở đô thị
669Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà ông Quý đến hết phòng Nông nghiệp và nhà ông Toản Xuất - 455.0000000Đất ở đô thị
670Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGKhu đồi vật tư đường trục chính, đường trục phụ - 455.0000000Đất ở đô thị
671Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà ông: Phúc Hoa đến hết nhà Nguyên Cúc (hai bên đường) - 455.0000000Đất ở đô thị
672Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà ông Tiệp Vàng đến hết nhà ông Đức (nhà Phương Thưởng cũ) - 455.0000000Đất ở đô thị
673Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà Tuấn Oanh đến hết Sân vận động - 455.0000000Đất ở đô thị
674Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà Hằng Khuyên đến đường rẽ vào nhà ông Rôn Khu phố 1 (hai bên đường phố) - 455.0000000Đất ở đô thị
675Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGCầu bê tông phía sau nhà Đào Phòng đến đập tràn, vòng ra đến hết nhà Cận Vân - 300.0000000Đất ở đô thị
676Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGGiáp nhà ông Cương Dịu đến hết Hội trường Khu phố 4 (cây xăng cũ) - 300.0000000Đất ở đô thị
677Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà ông Nguyên Cúc đến đường rẽ xuống cầu Bản Luốc (cả hai bên đường) - 300.0000000Đất ở đô thị
678Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà Loan Hồng đến hết nhà Vân Sướng - 300.0000000Đất ở đô thị
679Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGĐường rẽ vào nhà ông Dôn đến hết nhà ông Thắng (Khu 1: Cả hai bên đường) - 300.0000000Đất ở đô thị
680Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGPhòng Giáo dục đến hết Cứ biên phòng và đến hết nhà ông Sinh Nhiên - 300.0000000Đất ở đô thị
681Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGĐội thi hành án vòng qua nhà ông Sự Điền đến hết nhà Hồng Nghiệp - 300.0000000Đất ở đô thị
682Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGKhu vực phía sau phòng Công thương và Nhà chùa - 300.0000000Đất ở đô thị
683Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà bà Sầng đến hết Trường TTGD Thường xuyên - 300.0000000Đất ở đô thị
684Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà ông Seng đến hết nhà trọ ông Thắng (cả trên và dưới) - 155.0000000Đất ở đô thị
685Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà ông Sài đến hết nhà Trường Giang (cả trên và dưới) - 155.0000000Đất ở đô thị
686Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà ông Dôn kéo dọc suối đến hết nhà ông Thanh (sau nhà Tường Xa) - 155.0000000Đất ở đô thị
687Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGGiáp Hội trường khu phố 4 theo đường bê tông đến bậc lên huyện đội - 155.0000000Đất ở đô thị
688Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGSau UBND thị trấn Vinh Quang đến hết điểm nối đường đi xã Pố Lồ - 155.0000000Đất ở đô thị
689Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNgã tư đồi truyền hình mới đến hết nhà ông Vần (vành đai khu giãn dân) - 155.0000000Đất ở đô thị
690Huyện Hoàng Su PhìXã Thông Nguyên (tính cả hai bên đường)Nhà ông Đượng vòng quanh khu vực chợ đến đầu cầu treo thôn Bản Giàng vòng tới cổng UBND xã - 260.0000000Đất ở nông thôn
691Huyện Hoàng Su PhìXã Thông Nguyên (tính cả hai bên đường)Nhà bà Thuận đến hết đất bà Sinh Duy - 260.0000000Đất ở nông thôn
692Huyện Hoàng Su PhìXã Thông Nguyên (tính cả hai bên đường)Đầu cầu cứng đi qua Bưu điện xã đến hết đất Trường PTCS - 260.0000000Đất ở nông thôn
693Huyện Hoàng Su PhìXã Nậm Ty (tính cả hai bên đường)Từ nhà ông Siểu đến hết nhà bà Định Thu (hai bên đường) - 85.0000000Đất ở nông thôn
694Huyện Hoàng Su PhìXã Nậm Ty (tính cả hai bên đường)Nhà ông Tuấn (giáp cầu) đến hết nhà ông Quang Hạnh - 85.0000000Đất ở nông thôn
695Huyện Hoàng Su PhìXã Nậm Ty (tính cả hai bên đường)Từ tiếp giáp nhà bà Định Thu đến khe suối giáp UBND xã - 78.0000000Đất ở nông thôn
696Huyện Hoàng Su PhìXã Nậm Ty (tính cả hai bên đường)Từ Khe suối qua UBND xã đến Trạm truyền hình đến cầu Km 26 (hai bên đường) - 59.0000000Đất ở nông thôn
697Huyện Hoàng Su PhìXã Nậm Ty (tính cả hai bên đường)Đường rẽ đi Thông Nguyên đi hết đất nhà văn hóa cộng đồng thôn Tấn Xà Phìn - 59.0000000Đất ở nông thôn
698Huyện Hoàng Su PhìXã Nậm Dịch (tính cả hai bên đường)Từ khu vực đằng sau chợ Nậm Dịch, đường vào trường tiểu hoc và trung học, khu vực đài truyền hình - 85.0000000Đất ở nông thôn
699Huyện Hoàng Su PhìXã Nam Sơn (tính cả hai bên đường)Từ đập tràn đến đường rẽ cầu treo (thôn Seo Phìn) đến hết khu vực UBND xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
700Huyện Hoàng Su PhìXã Nam Sơn (tính cả hai bên đường)Khu vực đằng sau chợ Nam Sơn - 78.0000000Đất ở nông thôn

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT có liên kết cung cấp dịch vụ tại các Báo điện tử sau:

TVPL:
DMCA.com Protection Status