Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 123530 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
601Thành phố Long XuyênĐƯỜNG LOẠI 4: Phường Mỹ HòaĐường cặp rạch Long Xuyên - Chân lộ giới Đường tỉnh 943 vào 100 mét550.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
602Thành phố Long XuyênĐƯỜNG LOẠI 4: Phường Mỹ Hòa - Cầu Mương Lạng - Cầu Bằng Tăng600.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
603Thành phố Long XuyênĐƯỜNG LOẠI 4: Phường Mỹ HòaĐường cặp rạch Mương Khai Nhỏ - Đường tỉnh 943 - Hết 300 mét giới hạn đô thị500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
604Thành phố Long XuyênĐƯỜNG LOẠI 4: Phường Mỹ HòaHẻm 40, 40A, 41A, 41B khóm Tây Khánh 4 - Đường tỉnh 943 - Mương Tắc700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
605Thành phố Long XuyênĐƯỜNG LOẠI 4: Phường Mỹ Hòa - Đoạn còn lại500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
606Thành phố Long XuyênĐƯỜNG LOẠI 4: Phường Mỹ HòaHẻm tổ 14A khóm Tây Khánh 4 - Đường tỉnh 943- Chốt gác trạm tạm giam Công an tỉnh700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
607Thành phố Long XuyênĐƯỜNG LOẠI 4: Phường Mỹ Hòa - Đoạn còn lại500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
608Thành phố Long XuyênĐƯỜNG LOẠI 4: Phường Mỹ HòaHẻm tổ 21, 21A khóm Tây Khánh 4 - Đường tỉnh 943 - Hết nhà ông Đặng700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
609Thành phố Long XuyênĐƯỜNG LOẠI 4: Phường Mỹ Hòa - Đoạn còn lại500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
610Thành phố Long XuyênĐƯỜNG LOẠI 4: Phường Mỹ HòaHẻm tổ 22 A khóm Tây Khánh 4 - Đường tỉnh 943 - Phường Đội700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
611Thành phố Long XuyênĐƯỜNG LOẠI 4: Phường Mỹ Hòa - Đoạn còn lại500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
612Thành phố Long XuyênĐƯỜNG LOẠI 4: Phường Mỹ HòaHẻm tổ 23 A khóm Tây Khánh 4 - Đường tỉnh 943 - Hết nhà ông Hùng700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
613Thành phố Long XuyênĐƯỜNG LOẠI 4: Phường Mỹ Hòa - Đoạn còn lại500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
614Thành phố Long XuyênĐƯỜNG LOẠI 4: Phường Mỹ HòaHẻm cặp rạch ông Mạnh - Đường tỉnh 943 - Khu dân cư Thiên Lộc960.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
615Thành phố Long XuyênĐƯỜNG LOẠI 4: Phường Mỹ HòaCác đường còn lại khu dân cư Thiên Lộc - 2.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
616Thành phố Long XuyênĐƯỜNG LOẠI 4: Phường Mỹ HòaĐường cặp nghĩa trang - Đường tỉnh 943 - Hết giới hạn đô thị800.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
617Thành phố Long XuyênĐƯỜNG LOẠI 4: Phường Mỹ HòaĐường Nguyễn Hoàng - Đoạn còn lại3.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
618Thành phố Long XuyênĐƯỜNG LOẠI 4: Phường Mỹ HòaĐường vào khu dân cư làng giáo viên Đại học An Giang - Đường tỉnh 943 - Hết giới hạn đô thị1.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
619Thành phố Long XuyênĐƯỜNG LOẠI 4: Phường Mỹ HòaCác đoạn còn lại - Trên địa bàn phường300.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
620Thành phố Long XuyênPhường Mỹ PhướcĐường cặp rạch Tầm Bót - Cầu sắt Tiến Đạt - Rạch Mương Khai300.0000000Đất ở nông thôn
621Thành phố Long XuyênPhường Mỹ PhướcĐường kênh Đào - Vành đai trong - (khu dân cư Xẻo Trôm) rạch Mương Khai300.0000000Đất ở nông thôn
622Thành phố Long XuyênPhường Mỹ PhướcĐường cặp rạch Mương Khai - Giáp phường Mỹ Hòa300.0000000Đất ở nông thôn
623Thành phố Long XuyênPhường Mỹ Qu‎ýĐường cặp rạch Gòi Lớn - Đoạn còn lại giáp phường Mỹ Hòa250.0000000Đất ở nông thôn
624Thành phố Long XuyênPhường Mỹ Qu‎ýĐường cặp kênh Đào - Mương Chùa - Ranh phường Mỹ Hòa300.0000000Đất ở nông thôn
625Thành phố Long XuyênPhường Mỹ Qu‎ýĐường cặp rạch Mương Khai - Giáp phường Mỹ Hòa300.0000000Đất ở nông thôn
626Thành phố Long XuyênPhường Mỹ Thới: Đường cặp rạch Cái SaoGiới hạn đô thị - Ranh giới hành chính phường - 600.0000000Đất ở nông thôn
627Thành phố Long XuyênPhường Mỹ Thới: Đường cặp rạch Cái SaoGiới hạn đô thị - Kênh Ngã Bát - 600.0000000Đất ở nông thôn
628Thành phố Long XuyênPhường Mỹ Thới: Đường cặp rạch Cái SaoKênh ngã Bát - Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao dưới) - 500.0000000Đất ở nông thôn
629Thành phố Long XuyênPhường Mỹ Thới: Đường cặp rạch Cái SaoKênh ngã Bát - Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao trên) - 300.0000000Đất ở nông thôn
630Thành phố Long XuyênPhường Mỹ Thới: Đường cặp rạch Gòi lớnCầu sắt Bùi Thị Xuân - Cầu Ngã Cái - 800.0000000Đất ở nông thôn
631Thành phố Long XuyênPhường Mỹ Thới: Đường cặp rạch Gòi lớnĐoạn còn lại giáp xã Phú Thuận - 400.0000000Đất ở nông thôn
632Thành phố Long XuyênPhường Mỹ ThớiĐường cặp rạch Gòi Bé - Cầu Ba Miểu - Ranh xã Phú Thuận (Thoại Sơn)600.0000000Đất ở nông thôn
633Thành phố Long XuyênPhường Mỹ ThớiĐường cặp Nhà máy Acera - Hết giới hạn đô thị - Ranh hành chính Mỹ Thới - Mỹ Thạnh1.000.0000000Đất ở nông thôn
634Thành phố Long XuyênPhường Mỹ ThớiĐường Ba Miễu trong - Suốt đường500.0000000Đất ở nông thôn
635Thành phố Long XuyênPhường Mỹ ThớiĐường Cái Sao Bờ Hồ (Long Hưng II) - Suốt đường235.0000000Đất ở nông thôn
636Thành phố Long XuyênPhường Mỹ ThớiĐường vào Trường THPT Mỹ Thới - Suốt đường1.000.0000000Đất ở nông thôn
637Thành phố Long XuyênPhường Mỹ ThớiĐường cặp cống Bà Thứ - Ranh giới hạn đô thị - Cuối đường600.0000000Đất ở nông thôn
638Thành phố Long XuyênPhường Mỹ Thạnh: Khu dân cư khóm Hưng Thạnh - 550.0000000Đất ở nông thôn
639Thành phố Long XuyênPhường Mỹ Thạnh: Đường Mương Thơm Bờ trái: cầu Đình - Cầu Tám Bổ - 420.0000000Đất ở nông thôn
640Thành phố Long XuyênPhường Mỹ Thạnh: Đường Mương Thơm Bờ phải: cầu Hai Đề - Cầu khu dân cư Ba Khuỳnh - 420.0000000Đất ở nông thôn
641Thành phố Long XuyênPhường Mỹ ThạnhĐường cầu Tám Bổ - giáp ranh Vĩnh Trinh - 300.0000000Đất ở nông thôn
642Thành phố Long XuyênPhường Mỹ ThạnhĐường Ba Khấu - cầu Tư Bọ - 500.0000000Đất ở nông thôn
643Thành phố Long XuyênPhường Mỹ ThạnhĐường từ ranh Trung đoàn 3 - cầu khu dân cư Ba Khuỳnh - 300.0000000Đất ở nông thôn
644Thành phố Long XuyênPhường Mỹ ThạnhĐường Nhà máy Gạch Acera - Từ hết 300 m giới hạn đô thị - Ranh Mỹ Thới1.000.0000000Đất ở nông thôn
645Thành phố Long XuyênPhường Mỹ ThạnhĐường Cái Sao - Bờ Hồ - Từ ranh phường Mỹ Thới - Cầu Bờ Hồ340.0000000Đất ở nông thôn
646Thành phố Long XuyênPhường Mỹ ThạnhĐường cầu Bờ Hồ - cầu Phú Thuận - 300.0000000Đất ở nông thôn
647Thành phố Long XuyênPhường Mỹ ThạnhĐường cầu Bờ Hồ - cầu Vĩnh Trinh - 300.0000000Đất ở nông thôn
648Thành phố Long XuyênPhường Mỹ ThạnhĐường cầu Đình - giáp Vĩnh Trinh - 350.0000000Đất ở nông thôn
649Thành phố Long XuyênPhường Mỹ ThạnhĐường cặp rạch Cái Dung - Giới còn lại - Ranh Trung đoàn 3420.0000000Đất ở nông thôn
650Thành phố Long XuyênPhường Mỹ Thạnh - Giới hạn đô thị - Ranh Trung đoàn 3 (Tăng Bạt Hổ nối dài)500.0000000Đất ở nông thôn
651Thành phố Long XuyênPhường Mỹ Thạnh - Đoạn còn lại (ranh Trung đoàn 3 - KDC Hưng Thạnh)420.0000000Đất ở nông thôn
652Thành phố Long XuyênPhường Mỹ ThạnhĐường rạch Cái Sắn Sâu - Đoạn còn lại - Hết ranh giới hạn đô thị550.0000000Đất ở nông thôn
653Thành phố Long XuyênPhường Mỹ ThạnhKhu vực cồn Thới Hòa - 250.0000000Đất ở nông thôn
654Thành phố Long XuyênPhường Mỹ ThạnhĐường lộ mới Hòa Thạnh - Hết giới hạn đô thị - Cầu Mương Thơm560.0000000Đất ở nông thôn
655Thành phố Long XuyênPhường Bình Khánh: Khu dân cư Tổng HợiPhạm Phú Thứ - Suốt đường800.0000000Đất ở nông thôn
656Thành phố Long XuyênPhường Bình Khánh: Khu dân cư Tổng HợiDương Khuê - Suốt đường800.0000000Đất ở nông thôn
657Thành phố Long XuyênPhường Bình Khánh: Khu dân cư Tổng HợiPhạm Đình Hổ - Suốt đường800.0000000Đất ở nông thôn
658Thành phố Long XuyênPhường Bình Khánh: Khu dân cư Tổng HợiNguyễn Siêu - Suốt đường800.0000000Đất ở nông thôn
659Thành phố Long XuyênPhường Bình Khánh: Khu dân cư Tổng HợiPhạm Đình Toái - Suốt đường800.0000000Đất ở nông thôn
660Thành phố Long XuyênPhường Bình Khánh: Khu dân cư Tổng HợiBà Huyện Thanh Quan - Suốt đường800.0000000Đất ở nông thôn
661Thành phố Long XuyênPhường Bình Khánh: Khu dân cư Tổng HợiCác đường còn lại trên địa bàn khóm Bình Khánh 4 - 500.0000000Đất ở nông thôn
662Thành phố Long XuyênPhường Bình Khánh: Khu dân cư Tổng HợiĐường Thông Lưu -Tổng Hợi - Cầu rạch Dứa - Rạch Trà Ôn (từ chân lộ vô 50 m)800.0000000Đất ở nông thôn
663Thành phố Long XuyênPhường Bình Khánh: Khu dân cư Tổng HợiĐường cặp Rạch Trà Ôn - Cầu sắt sáu Hành - Chợ Tầm Vu (tính từ chân lộ vô 50 m)700.0000000Đất ở nông thôn
664Thành phố Long XuyênPhường Bình ĐứcCác đường của phường thuộc khu vực nông thôn nhựa và bê tông - 1.000.0000000Đất ở nông thôn
665Thành phố Long XuyênPhường Mỹ HòaĐường khu nghĩa trang Tây Khánh 5 giáp Mỹ Phước - 600.0000000Đất ở nông thôn
666Thành phố Long XuyênPhường Mỹ HòaĐường rạch Bằng Tăng giáp Mỹ Quý - Cầu Bằng Tăng - Ranh phường Mỹ Quý500.0000000Đất ở nông thôn
667Thành phố Long XuyênPhường Mỹ HòaĐường cặp rạch Long Xuyên - Trạm bơm - Cầu Mỹ Phú600.0000000Đất ở nông thôn
668Thành phố Long XuyênPhường Mỹ Hòa - Cầu Mương Lạng - Cầu Bằng Tăng600.0000000Đất ở nông thôn
669Thành phố Long XuyênPhường Mỹ HòaĐường Mương Xã - 350.0000000Đất ở nông thôn
670Thành phố Long XuyênPhường Mỹ HòaĐường Mương Bà Hai - 350.0000000Đất ở nông thôn
671Thành phố Long XuyênPhường Mỹ HòaĐường Mương Cạn - Đoạn còn lại (hết giới hạn đô thị)500.0000000Đất ở nông thôn
672Thành phố Long XuyênPhường Mỹ HòaĐường Mương Cui - 200.0000000Đất ở nông thôn
673Thành phố Long XuyênPhường Mỹ HòaĐường nông thôn khu vực còn lại - Làng giáo viên - Ranh Phú Hòa300.0000000Đất ở nông thôn
674Thành phố Long XuyênPhường Mỹ HòaĐường cặp Rạch Mương Điểm - Đoạn còn lại (hết giới hạn đô thị)400.0000000Đất ở nông thôn
675Thành phố Long XuyênPhường Mỹ HòaĐường cặp Rạch Mương Khai Lớn - Đoạn còn lại (hết giới hạn đô thị)400.0000000Đất ở nông thôn
676Thành phố Long XuyênPhường Mỹ HòaĐường cặp Rạch Mương Khai Nhỏ - Đoạn còn lại (hết giới hạn đô thị)400.0000000Đất ở nông thôn
677Thành phố Long XuyênPhường Mỹ HòaĐường vào khu dân cư làng giáo viên Đại học và các đường trong khu dân cư An Giang - Ranh giới hạn đô thị - Các đường trong khu dân cư700.0000000Đất ở nông thôn
678Thành phố Long XuyênPhường Mỹ HòaCác đường còn lại - Trên địa bàn phường250.0000000Đất ở nông thôn
679Thành phố Long XuyênXã Mỹ KhánhĐường liên xã - Cầu Thông Lưu - Cầu Mương Chen1.500.0000000Đất ở nông thôn
680Thành phố Long XuyênXã Mỹ Khánh - Cầu Mương Chen - Cầu Thầy giáo1.100.0000000Đất ở nông thôn
681Thành phố Long XuyênXã Mỹ Khánh - Cầu Thầy giáo - Cầu Bổn Sâm1.000.0000000Đất ở nông thôn
682Thành phố Long XuyênXã Mỹ Khánh - Cầu Bổn sầm - Cầu Bà Bóng900.0000000Đất ở nông thôn
683Thành phố Long XuyênXã Mỹ Khánh - Cầu Bà Bóng - Xã Vĩnh Thành700.0000000Đất ở nông thôn
684Thành phố Long XuyênXã Mỹ KhánhĐường Cái Chiêng bên trái - Đường liên xã - Cầu Mương Mẹt500.0000000Đất ở nông thôn
685Thành phố Long XuyênXã Mỹ Khánh - Cầu Mương Mẹt - Ranh Hòa Bình Thạnh450.0000000Đất ở nông thôn
686Thành phố Long XuyênXã Mỹ KhánhĐường Cái Chiêng bên phải - Đường liên xã - Cầu Mương Tường600.0000000Đất ở nông thôn
687Thành phố Long XuyênXã Mỹ Khánh - Đoạn còn lại400.0000000Đất ở nông thôn
688Thành phố Long XuyênXã Mỹ KhánhĐường Rạch Bà Bóng - Suốt đường (hai bên trái, phải)450.0000000Đất ở nông thôn
689Thành phố Long XuyênXã Mỹ KhánhĐường Rạch Bổn Sầm - Suốt đường (hai bên trái, phải)600.0000000Đất ở nông thôn
690Thành phố Long XuyênXã Mỹ KhánhĐường Rạch Dung - Bờ trái850.0000000Đất ở nông thôn
691Thành phố Long XuyênXã Mỹ KhánhĐường Rạch Ông Câu - Bên trái750.0000000Đất ở nông thôn
692Thành phố Long XuyênXã Mỹ Khánh - Bên phải400.0000000Đất ở nông thôn
693Thành phố Long XuyênXã Mỹ KhánhĐường Rạch Thầy Giáo - Suốt tuyến550.0000000Đất ở nông thôn
694Thành phố Long XuyênXã Mỹ KhánhĐường Rạch Chà Dà - Suốt đường600.0000000Đất ở nông thôn
695Thành phố Long XuyênXã Mỹ KhánhĐường Rạch Mương Ngươn - Bên trái550.0000000Đất ở nông thôn
696Thành phố Long XuyênXã Mỹ Khánh - Bên phải400.0000000Đất ở nông thôn
697Thành phố Long XuyênXã Mỹ KhánhĐường cặp Rạch Thông Lưu - Suốt đường1.100.0000000Đất ở nông thôn
698Thành phố Long XuyênXã Mỹ KhánhĐường Mương Tài - Suốt đường500.0000000Đất ở nông thôn
699Thành phố Long XuyênXã Mỹ KhánhCác đường còn lại toàn xã - 300.0000000Đất ở nông thôn
700Thành phố Long XuyênXã Mỹ Hòa HưngĐường chính qua trung tâm hành chính xã - Bến phà Trà Ôn - Bến phà Ô Môi800.0000000Đất ở nông thôn

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT có liên kết cung cấp dịch vụ tại các Báo điện tử sau:

TVPL:

Bản quyền ©2011 THƯ VIỆN PHÁP LUẬT, theo Giấy Chứng nhận số: 1802/2006/QTG của Bộ VHTT.
Giấy phép số: 61/GP-TTĐT, do Bộ TTTT cấp ngày 04/6/2009, thay Giấy phép số 73/GP-BC do Bộ VHTT cấp ngày 30/03/2006.
Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ