Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 411508 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
201Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ Bắc - Giáp xã Khánh Lâm150.0000000Đất ở nông thôn
202Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ Nam - Giáp xã Khánh Lâm200.0000000Đất ở nông thôn
203Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Kênh Mười HậuĐầu kênh Mười hậu, bờ Đông - Cuối kênh200.0000000Đất ở nông thôn
204Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Kênh Mười HậuĐầu kênh Mười Hậu, bờ Tây - Cuối kênh150.0000000Đất ở nông thôn
205Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Kênh Cựa GàĐầu kênh Cựa Gà, bờ Nam - Ngọn Cựa Gà, bờ Tây 150.0000000Đất ở nông thôn
206Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Kênh Cựa GàĐầu kênh Cựa Gà, bờ Bắc - Ngọn Cựa Gà, bờ Đông100.0000000Đất ở nông thôn
207Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Kênh 6 Mậu (Bờ Bắc)Kênh 3 Thước - Cuối kênh200.0000000Đất ở nông thôn
208Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Bờ Nam Rạch DinhNgã ba Xóm Mới - Kinh Út Nhuận200.0000000Đất ở nông thôn
209Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)Bờ Bắc Bảy Hộ - Bờ Nam Ông Khẹn300.0000000Đất ở nông thôn
210Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)Bờ Bắc ông Khẹn - Bờ Nam Đội Tâm350.0000000Đất ở nông thôn
211Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)Bờ Bắc Đội Tâm - Bờ Nam Cây Khô(Giáp thị trấn)300.0000000Đất ở nông thôn
212Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh ZeroĐầu kênh Zero, bờ Nam - Cầu Bình Minh300.0000000Đất ở nông thôn
213Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh ZeroĐầu kênh Zero, bờ Bắc - Giáp huyện Thới Bình150.0000000Đất ở nông thôn
214Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh xáng Bình MinhKênh xáng Bình Minh, bờ Tây - Giáp xã Khánh An150.0000000Đất ở nông thôn
215Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Đông Nổng Ông SâuBắc Kênh Zero (Bờ Đông) - Nam Ông Sâu150.0000000Đất ở nông thôn
216Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Đông Nổng Ông SâuBắc Kênh Zero (Bờ Tây) - Nam Ông Sâu150.0000000Đất ở nông thôn
217Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Ông SâuĐầu rạch Ông Sâu, bờ Bắc - Giáp kênh Tư200.0000000Đất ở nông thôn
218Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Ông SâuĐầu rạch Ông Sâu, bờ Nam - Giáp kênh Tư 150.0000000Đất ở nông thôn
219Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch TềnhĐầu rạch Tềnh, bờ Bắc - Giáp kênh Tư120.0000000Đất ở nông thôn
220Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch TềnhĐầu rạch Tềnh, bờ Nam - Giáp kênh Tư150.0000000Đất ở nông thôn
221Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch SộpĐầu rạch Sộp, bờ Bắc - Giáp kênh Tư150.0000000Đất ở nông thôn
222Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch SộpĐầu rạch Sộp, bờ Nam - Giáp kênh Tư120.0000000Đất ở nông thôn
223Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch ChệtĐầu rạch Chệt, bờ Bắc - Giáp kênh Tư150.0000000Đất ở nông thôn
224Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch ChệtĐầu rạch Chệt, bờ Nam - Giáp kênh Tư150.0000000Đất ở nông thôn
225Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Bờ Tây sông Cái TàuRạch Lung Điểm, bờ Bắc - Rạch Rọi, bờ Nam250.0000000Đất ở nông thôn
226Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Bờ Tây sông Cái TàuRạch Rọi, bờ Bắc - Bờ Nam Bà Y 300.0000000Đất ở nông thôn
227Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Bờ Tây sông Cái TàuBờ Bắc bà Y - Giáp ranh thị trấn200.0000000Đất ở nông thôn
228Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Dọc theo tuyến lộ xe U Minh - Cà MauRạch Ông Điểm, bờ Bắc - Giáp thị trấn400.0000000Đất ở nông thôn
229Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh Khai HoangBờ Nam Khai Hoang (Sông Cái Tàu) - Lộ xe U Minh - Cà Mau300.0000000Đất ở nông thôn
230Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh Khai HoangBờ Bắc Khai Hoang (Sông Cái Tàu) - Lộ xe U Minh - Cà Mau150.0000000Đất ở nông thôn
231Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh 29Cầu Khai Hoang, bờ Bắc - Giáp xã Khánh Lâm200.0000000Đất ở nông thôn
232Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Ngọn rạch TềnhKênh 4 (Bờ Nam kênh số 3) - Bờ bao ba Quý120.0000000Đất ở nông thôn
233Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Ngọn rạch TềnhKênh 4 (Bờ Bắc kênh số 3) - Bờ bao ba Quý (Có đường bê tông)150.0000000Đất ở nông thôn
234Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch TắcĐầu rạch Tắc, bờ Nam - Giáp kênh Tư (Có đường bê tông)150.0000000Đất ở nông thôn
235Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch TắcĐầu rạch Tắc, bờ Bắc - Giáp kênh Tư120.0000000Đất ở nông thôn
236Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Ông ĐiểmGiáp lộ xe U Minh - Cà Mau, bờ Bắc - Sông Cái Tàu (Lộ nhựa)200.0000000Đất ở nông thôn
237Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Phó Nguyên Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau, bờ Bắc - Sông Cái Tàu150.0000000Đất ở nông thôn
238Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Phó Nguyên Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau, bờ Nam - Sông Cái Tàu200.0000000Đất ở nông thôn
239Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh Đội TâmĐầu kênh Đội Tâm (Bờ Nam) - Giáp Kênh 4150.0000000Đất ở nông thôn
240Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh Đội TâmĐầu kênh Đội Tâm (Bờ Bắc) - Giáp Kênh 4120.0000000Đất ở nông thôn
241Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh Ba Tây (Bờ Đông)Đầu kênh Ba Tây - Rạch Tền120.0000000Đất ở nông thôn
242Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh Ba Tỉnh (Bờ Nam)Đầu kênh Ba Tỉnh - Kênh xáng Bình Minh150.0000000Đất ở nông thôn
243Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Nàng Chăng (Bờ Nam)Đầu Rạch Nàng Chăng - Lộ xe U Minh - Cà Mau150.0000000Đất ở nông thôn
244Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Bà Án (Bờ Nam)Đầu Rạch Bà Án - Kinh Hai Khẹn150.0000000Đất ở nông thôn
245Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Chuôi (Bờ Nam)Đầu Rạch Chuôi - Kênh Tư150.0000000Đất ở nông thôn
246Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Hàng (Bờ Nam) Sông Cái Tàu - Lộ xe U Minh – Cà Mau150.0000000Đất ở nông thôn
247Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Giồng Ông (Bờ Nam)Sông Cái Tàu - Kênh Tư150.0000000Đất ở nông thôn
248Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Ngã Bác (Bờ Tây) Rạch Giồng Ông - Kênh Tư120.0000000Đất ở nông thôn
249Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Tuyến lộ xe U Minh – Khánh Hội (Bờ Bắc)Kênh Cây Bàng, bờ Tây - Kênh Miễu, bờ Đông 200.0000000Đất ở nông thôn
250Huyện U MinhXã Khánh Lâm - ntKênh Miễu, bờ Tây - Kênh Chệt Tửng, bờ Đông300.0000000Đất ở nông thôn
251Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Tuyến lộ xe U Minh – Khánh Hội (Bờ Nam )Kênh Cây Bàng, bờ Tây - Kênh Miễu, bờ Đông 300.0000000Đất ở nông thôn
252Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Tuyến lộ xe U Minh – Khánh Hội (Bờ Nam )Kênh Miễu, bờ Tây - Kênh Chệt Tửng, bờ Đông400.0000000Đất ở nông thôn
253Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Chệt Tửng Đầu kênh Chệt Tửng, bờ Đông - Đập Chín Thống150.0000000Đất ở nông thôn
254Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1Đầu lộ xe (Cống kênh Sáu Tiến) - Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh) 300.0000000Đất ở nông thôn
255Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1Đầu kênh Dớn Hàng Gòn - Đội 1200.0000000Đất ở nông thôn
256Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Bờ tây kênh Sáu Tiến – Đội 1Đầu lộ xe (Cống kênh Sáu Tiến) - Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh) 250.0000000Đất ở nông thôn
257Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Bờ tây kênh Sáu Tiến – Đội 1Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh) - Đội 1 300.0000000Đất ở nông thôn
258Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Tuyến kênh 89Bờ Tây (Đội 1 -đầu lộ nhựa) - Giáp tuyến kênh 29200.0000000Đất ở nông thôn
259Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Tuyến kênh 89Bờ Đông (Đội 1 - đầu lộ đất) - Giáp tuyến kênh 29150.0000000Đất ở nông thôn
260Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Dọc theo lộ nhựa tuyến 29Tuyến 93 (Giáp xã Nguyễn Phích) - Tuyến 89250.0000000Đất ở nông thôn
261Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Dọc theo lộ nhựa tuyến 29Tuyến 89 - Tuyến 84 (Giáp xã Khánh Hội)200.0000000Đất ở nông thôn
262Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Bờ nam kênh 29 Tuyến 93 (Giáp xã Khánh An) - Tuyến 84 (Giáp xã Khánh Hội)150.0000000Đất ở nông thôn
263Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Dớn Hàng Gòn - Kênh ĐứngCầu 6 Kham, bờ Nam - Kênh Đứng, bờ Tây 200.0000000Đất ở nông thôn
264Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Dớn Hàng Gòn - Kênh ĐứngCầu Dớn Hàng Gòn, bờ Bắc - Kênh Đứng, bờ Tây 150.0000000Đất ở nông thôn
265Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Mười QuânĐầu kênh Mười Quân, bờ Tây - Giáp kênh Dớn Hàng Gòn 150.0000000Đất ở nông thôn
266Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Bà Mụ Đầu kênh Bà Mụ, bờ Tây - Giáp kênh Dớn Hàng Gòn100.0000000Đất ở nông thôn
267Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Tuyến kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Nam)Kênh Cây Bàng, bờ Tây - Kênh Mười Quân, bờ Đông100.0000000Đất ở nông thôn
268Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Tuyến kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Bắc)Kênh Cây Bàng, bờ Tây - Kênh Mười Quân, bờ Đông150.0000000Đất ở nông thôn
269Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Biện Nhị (Bờ Nam)Kênh Cây Bàng, bờ Tây - Kênh Chệt Tửng, bờ Đông150.0000000Đất ở nông thôn
270Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc)Kênh 30/4, bờ Tây - Kênh Chệt Lèm, bờ Đông150.0000000Đất ở nông thôn
271Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc)Kênh Chệt Lèm, bờ Tây - Cầu ngang Khánh Lâm300.0000000Đất ở nông thôn
272Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc)Cầu ngang Khánh Lâm - Cầu Ván, bờ Đông (Giáp xã Khánh Hội)150.0000000Đất ở nông thôn
273Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Kim ĐàiĐầu kênh Kim Đài, bờ Tây - Giáp ranh xã Khánh Hòa 350.0000000Đất ở nông thôn
274Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Kim ĐàiĐầu kênh Kim Đài, bờ Đông - Giáp ranh xã Khánh Hòa 150.0000000Đất ở nông thôn
275Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Ba ThướcKênh Ba Thước (2 bên) - Giáp ranh xã Khánh Tiến150.0000000Đất ở nông thôn
276Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Cầu VánĐầu kênh Cầu Ván, bờ Đông - Giáp ranh xã Khánh Tiến100.0000000Đất ở nông thôn
277Huyện U MinhXã Khánh Hội - Tuyến lộ U Minh-Khánh Hội 2 bờ Nam, BắcKênh Chệt Tửng - Đê Biển Tây600.0000000Đất ở nông thôn
278Huyện U MinhXã Khánh Hội - Tuyến sông kênh Hội Đê Biển Tây (Kênh Hội, bờ Nam) - Kênh Chệt Tửng600.0000000Đất ở nông thôn
279Huyện U MinhXã Khánh Hội - Tuyến sông kênh Hội Đê Biển Tây (Kênh Hội, bờ Bắc) - Kênh Cầu Ván500.0000000Đất ở nông thôn
280Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh Chệt TửngĐầu kênh Chệt Tửng, bờ Tây - Ngã ba cầu Tư Đại350.0000000Đất ở nông thôn
281Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh Chệt TửngNgã ba cầu Tư Đại - Đập ông Chín Thống300.0000000Đất ở nông thôn
282Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh xáng MớiLộ xe U Minh Khánh Hội (Bờ Đông) - Giáp huyện Trần Văn Thời 400.0000000Đất ở nông thôn
283Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh xáng MớiLộ xe U Minh Khánh Hội (Bờ Tây) - Kênh 92 400.0000000Đất ở nông thôn
284Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh xáng MớiKênh 92, bờ Tây - Giáp huyện Trần Văn Thời350.0000000Đất ở nông thôn
285Huyện U MinhXã Khánh Hội - Đê Biển Tây, hướng ĐôngRanh đất ông Lâm Văn Thường - Giáp Trần Văn Thời (Kéo dài)300.0000000Đất ở nông thôn
286Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh T29 (Bờ Bắc)Đê Biển Tây - Tuyến 84 (Giáp xã Khánh Lâm)250.0000000Đất ở nông thôn
287Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh đê Biển Tây, bờ Đông Đồn Biên Phòng - Cống Lung Ranh 350.0000000Đất ở nông thôn
288Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh Cầu Ván, bờ TâyĐầu kênh Cầu Ván - Vàm Mũi Đước250.0000000Đất ở nông thôn
289Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh Cầu Ván, bờ TâyNgã ba Mũi Đước - Cống Lung Ranh300.0000000Đất ở nông thôn
290Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới BìnhBưu điện - Cống Hương Thành 600.0000000Đất ở nông thôn
291Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới BìnhCống Hương Thành - Trụ điện vượt sông500.0000000Đất ở nông thôn
292Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới BìnhTrụ điện vượt sông - Bờ Tây rạch Xẻo Dài (Đầu rạch)300.0000000Đất ở nông thôn
293Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới BìnhBờ Đông rạch Xẻo Dài (Đầu rạch) - Bờ Nam rạch Cây Phú (Giáp Thới Bình)250.0000000Đất ở nông thôn
294Huyện U MinhXã Khánh An - Kênh Xẻo DàiBờ Tây kênh Xẻo Dài (Đầu vàm) - Hết ranh đất ông Kiệt150.0000000Đất ở nông thôn
295Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)Ngã ba vàm Cái Tàu - Hết ranh hãng nước đá Sanh Phát 5600.0000000Đất ở nông thôn
296Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)Hết ranh hãng nước đá Sanh Phát 5 - Hết ranh đất ông Chín Yên500.0000000Đất ở nông thôn
297Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Chín Yên - Bờ Nam Xẻo Mác400.0000000Đất ở nông thôn
298Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)Bờ Bắc Xẻo Mác - Bờ Nam Xẻo Tre300.0000000Đất ở nông thôn
299Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)Bờ Bắc Xẻo Tre - Giáp Nguyễn Phích 250.0000000Đất ở nông thôn
300Huyện U MinhXã Khánh An - Kênh Xẻo Tre (2 bờ)Bờ Nam (Đầu kênh) - Hết lộ bê tông (Kênh Giữa)150.0000000Đất ở nông thôn

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT có liên kết cung cấp dịch vụ tại các Báo điện tử sau:

TVPL:
DMCA.com Protection Status