| 1601 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Ranh Làng | Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1602 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Vĩnh Tây | Kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1603 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Ba Dầu | Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Vĩnh Tây - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1604 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Trường Tiền | Kênh Xẻo Sâu - Ranh xã Tây Phú - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1605 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Xẻo Sâu | Ranh Định Mỹ - Kênh Ba Dầu - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1606 | Huyện Thoại Sơn | Kênh F, G, H, kênh Trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành | Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tỉnh lộ 943, Ranh xã Vĩnh Khánh, Ranh tỉnh Cần Thơ - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1607 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Mỹ Giang | Cầu Mỹ Giang - Ranh Mỹ Phú Đông - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1608 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Phèn Đứng | Cầu Phèn Đứng - Kênh Định Mỹ 2 - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1609 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Định Mỹ 2 | Cầu Định Mỹ 2 - Ranh Mỹ Phú Đông - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1610 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Định Mỹ 1 | Cầu Trường Tiền - Ranh Mỹ Phú Đông - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1611 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Trường Tiền Cũ | Ngã 3 Trường Tiền - Ranh Vĩnh Phú - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1612 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Thốt Nốt | Cầu Thốt Nốt - Ranh Vĩnh Phú - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1613 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Ba Thước | Kênh ấp Chiến Lược - Ranh Vĩnh Phú - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1614 | Huyện Thoại Sơn | Kênh F, kênh Vòng Núi, kênh E, kênh D, kênh Ranh | Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1615 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Ba Thê mới | Kênh Rạch giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông - | 55.000 | 44.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1616 | Huyện Thoại Sơn | Tiếp giáp các kênh cấp 2 | Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông - | 50.000 | 40.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1617 | Huyện Thoại Sơn | Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Thoại Giang III) | Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Kiên Hảo - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1618 | Huyện Thoại Sơn | Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) | Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1619 | Huyện Thoại Sơn | Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) | Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1620 | Huyện Thoại Sơn | Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) | Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Kiên Hảo - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1621 | Huyện Thoại Sơn | Đường đất bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) | Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - | 50.000 | 40.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1622 | Huyện Thoại Sơn | Đường đất bờ Nam (kênh D) | Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ - | 38.000 | 30.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1623 | Huyện Thoại Sơn | Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) | Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ - | 38.000 | 30.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1624 | Huyện Thoại Sơn | Đường bê tông 3m (kênh B) | Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Cần Thơ - | 38.000 | 30.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1625 | Huyện Thoại Sơn | Lộ 15 (bê tông 3m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) | Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1626 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Ba Thê - Núi Sập | Ranh Thoại Giang - Ranh Vọng Thê - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1627 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Thoại Giang I | Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1628 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Thoại Giang II | Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1629 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Ba Thê Cũ | Ranh Óc Eo - Ranh Bình Thành - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1630 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Vọng Đông 2 | Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1631 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Mỹ Giang | Núi Chóc Năng Gù - Ranh Thoại Giang - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1632 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Lê Sứ | (từ cầu treo Gò Cây Thị) - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1633 | Huyện Thoại Sơn | Kênh vành Đai | - - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1634 | Huyện Thoại Sơn | Các kênh cấp 2 còn lại | Kênh Vành đai - Kênh Kiên Hảo - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1635 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Huệ Đức | Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1636 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Ba Thê mới | Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1637 | Huyện Thoại Sơn | Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã | Ranh huyện Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông & ranh Vĩnh Phú - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1638 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Trường Tiền | Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1639 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Mỹ Phú Đông | Ranh Định Mỹ - Ranh An Bình - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1640 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Vọng Đông 1 | Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1641 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Định Mỹ 2 | KNúi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1642 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Núp Lê | Kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1643 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Vọng Đông 2 | Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1644 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Mỹ Giang | Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1645 | Huyện Thoại Sơn | Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã | Ranh huyện Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1646 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Đòn Dong | Ranh Vĩnh Chánh – Ranh Mỹ Thạnh - | 65.000 | 52.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) |
| 1647 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Cái Sắn | Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ) - | 50.000 | 40.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) |
| 1648 | Huyện Thoại Sơn | Bê tông 3m liên xã (kênh Đòn Dong) | Ranh xã Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh - | 80.000 | 64.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) |
| 1649 | Huyện Thoại Sơn | Đường đất liên xã (kênh Đòn Dong) | Ranh xã Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh - | 60.000 | 48.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) |
| 1650 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Đòn Dong | Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H - | 70.000 | 56.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) |
| 1651 | Huyện Thoại Sơn | Nhựa, bê tông 3m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) | Rạch Mương Trâu - Cầu ông Đốc - | 70.000 | 56.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) |
| 1652 | Huyện Thoại Sơn | Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) | Ranh Định Mỹ - Cầu Ba Bần - | 60.000 | 48.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) |
| 1653 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Núi Chóc - Năng Gù | Ranh Mỹ Phú Đông - Ranh huyện Châu Thành - | 60.000 | 48.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) |
| 1654 | Huyện Thoại Sơn | Nhựa, bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) | Kênh Ông Đốc - Kênh F - | 60.000 | 48.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) |
| 1655 | Huyện Thoại Sơn | Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) | Ranh Vĩnh Phú - Ranh Thoại Giang - | 50.000 | 40.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) |
| 1656 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Rạch Giá - Long Xuyên | Ranh Định Mỹ - Ranh Bình Thành - | 60.000 | 48.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) |
| 1657 | Huyện Thoại Sơn | Bê tông 3m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) | Ranh Thoại Giang - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu) - | 55.000 | 44.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) |
| 1658 | Huyện Thoại Sơn | Bê tông 3m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) | Ranh Núi Sập - Ranh Kiên Giang (cống Bà Tà) - | 55.000 | 44.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) |
| 1659 | Huyện Thoại Sơn | Đường đất bờ Tây (kênh Kiên Hảo) | Ranh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu) - | 55.000 | 44.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) |
| 1660 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Kiên Hảo | Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ - | 50.000 | 40.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) |
| 1661 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Núi Chóc - Năng Gù | Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông - | 50.000 | 40.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) |
| 1662 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Mướp Văn | Ranh Mỹ Hiệp Sơn - Ranh An Bình - | 45.000 | 36.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) |
| 1663 | Huyện Thoại Sơn | Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn) | Ranh Vọng Thê - Ranh Châu Thành - | 45.000 | 36.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) |
| 1664 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Núi Chóc - Năng Gù | Ranh Vĩnh Phú - Ranh Vọng Đông - | 45.000 | 36.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) |
| 1665 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Mướp Văn | Ranh Vọng Thê - Ranh Tây Phú - | 45.000 | 36.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) |
| 1666 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Kiên Hảo | Ranh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang - | 50.000 | 40.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) |
| 1667 | Huyện Thoại Sơn | Bê tông liên xã (Rạch Giá - LX) | Trường B Tây Sơn - Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên) - | 60.000 | 48.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) |
| 1668 | Huyện Thoại Sơn | Rạch Bờ Ao | Ranh Phú Hòa - Ranh P. Mỹ Thạnh - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1669 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Xáng Mới | Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1670 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Xã Đội | Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong - | 50.000 | 40.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1671 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Thầy Giáo | Ngã ba Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1672 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Phú Tây | Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn - | 45.000 | 36.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1673 | Huyện Thoại Sơn | Đường đất (kênh Ông Đốc) | Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong - | 45.000 | 36.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1674 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Xã Đội | Rạch Bờ Ao - Ranh Phú Thuận - | 50.000 | 40.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1675 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Mặc Cần Dện | Ranh Vĩnh Chánh - Rạch Bờ Ao - | 45.000 | 36.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1676 | Huyện Thoại Sơn | Rạch Bờ Ao | Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Ranh Phú Thuận - | 45.000 | 36.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1677 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Mặc Cần Dện Lớn | Nhà ông mạnh - Rạch Mương Trâu - Ranh Vĩnh Trạch - | 45.000 | 36.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1678 | Huyện Thoại Sơn | Đường nhựa (rạch Mương Trâu) | Trần Phú - Kênh Mạc Cần Dện lớn - | 45.000 | 36.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1679 | Huyện Thoại Sơn | Bê tông 2m (kênh Mặc Cần Dện nhỏ) | Cầu Đình - Hết đường bê tông - | 45.000 | 36.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1680 | Huyện Thoại Sơn | Đường đất (kênh Mặc Cần Dện nhỏ) | Cầu Đình - Hết đường bê tông - | 45.000 | 36.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1681 | Huyện Thoại Sơn | Bê tông 2m (kênh Thanh Niên) | Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong - | 45.000 | 36.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1682 | Huyện Thoại Sơn | Đường đất (kênh Thanh Niên) | Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong - | 45.000 | 36.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1683 | Huyện Thoại Sơn | Đường đất (kênh Xã Đội) | Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong - | 50.000 | 40.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1684 | Huyện Thoại Sơn | Đường đất kênh Nông Dân | Cầu 2A - Kênh Đòn Dong - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1685 | Huyện Thoại Sơn | Đường đất kênh T5 | Cầu Kênh T5 - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1686 | Huyện Thoại Sơn | Đường đất kênh T7 | Cầu kênh T7 - Ranh Cần Thơ - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1687 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Mặc Cần Dện lớn | Ranh Phú Hoà - Ranh Vĩnh Khánh - | 45.000 | 36.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1688 | Huyện Thoại Sơn | Kênh 4 Tổng | Đường tỉnh 943- Ranh Cần Thơ - | 50.000 | 40.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1689 | Huyện Thoại Sơn | Kênh H | Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ - | 45.000 | 36.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1690 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Trục | Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1691 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Cây Còng | Kênh Đòn Dong - Kênh Cần Thơ - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1692 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Mặc Cần Dện Lớn | Ranh Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1693 | Huyện Thoại Sơn | Nhựa, 2m (kênh Mặc Cần Dện) | Kênh Mười Cai - Cầu Xẻo Lách - | 50.000 | 40.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1694 | Huyện Thoại Sơn | Đường đất (kênh Mười Cai) | Kênh Bốn Tổng - Kênh Mặc Cần Dện - | 45.000 | 36.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1695 | Huyện Thoại Sơn | Đường đất (rạch Cái Vồn, Bà Cả) | Kênh Bốn Tổng - Kênh Mười Cai - | 45.000 | 36.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1696 | Huyện Thoại Sơn | Nhựa 3m (lộ ông Cường) | Nhà ông Điển - Hết ranh đất bà Hạnh - | 60.000 | 48.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1697 | Huyện Thoại Sơn | Bê tông 3m (lộ Thanh Niên) | Đất bà An - Kênh Mười Cai - | 50.000 | 40.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1698 | Huyện Thoại Sơn | Bê tông 3m (lộ Thanh Niên) | Kênh Mười Cai - Kênh Mặc Cần Dện - | 40.000 | 32.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1699 | Huyện Thoại Sơn | Đường đất, bê tông 3m (kênh Bốn Tổng) | Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện - | 55.000 | 44.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |
| 1700 | Huyện Thoại Sơn | Kênh Ranh Làng | Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú - | 50.000 | 40.000 | 0 | 0 | 0 | Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) |