Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 123530 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1601Huyện Thoại SơnKênh Ranh LàngKênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1602Huyện Thoại SơnKênh Vĩnh TâyKênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1603Huyện Thoại SơnKênh Ba DầuKênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Vĩnh Tây - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1604Huyện Thoại SơnKênh Trường TiềnKênh Xẻo Sâu - Ranh xã Tây Phú - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1605Huyện Thoại SơnKênh Xẻo SâuRanh Định Mỹ - Kênh Ba Dầu - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1606Huyện Thoại SơnKênh F, G, H, kênh Trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định ThànhKênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tỉnh lộ 943, Ranh xã Vĩnh Khánh, Ranh tỉnh Cần Thơ - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1607Huyện Thoại SơnKênh Mỹ GiangCầu Mỹ Giang - Ranh Mỹ Phú Đông - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1608Huyện Thoại SơnKênh Phèn ĐứngCầu Phèn Đứng - Kênh Định Mỹ 2 - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1609Huyện Thoại SơnKênh Định Mỹ 2Cầu Định Mỹ 2 - Ranh Mỹ Phú Đông - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1610Huyện Thoại SơnKênh Định Mỹ 1Cầu Trường Tiền - Ranh Mỹ Phú Đông - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1611Huyện Thoại SơnKênh Trường Tiền CũNgã 3 Trường Tiền - Ranh Vĩnh Phú - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1612Huyện Thoại SơnKênh Thốt NốtCầu Thốt Nốt - Ranh Vĩnh Phú - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1613Huyện Thoại SơnKênh Ba ThướcKênh ấp Chiến Lược - Ranh Vĩnh Phú - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1614Huyện Thoại SơnKênh F, kênh Vòng Núi, kênh E, kênh D, kênh RanhKênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1615Huyện Thoại SơnKênh Ba Thê mớiKênh Rạch giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông - 55.00044.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1616Huyện Thoại SơnTiếp giáp các kênh cấp 2Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông - 50.00040.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1617Huyện Thoại SơnĐường Bê tông 2m hai bờ (kênh Thoại Giang III)Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Kiên Hảo - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1618Huyện Thoại SơnĐường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II)Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1619Huyện Thoại SơnĐường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu)Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1620Huyện Thoại SơnĐường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ)Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Kiên Hảo - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1621Huyện Thoại SơnĐường đất bờ Nam (kênh Ba Thê cũ)Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - 50.00040.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1622Huyện Thoại SơnĐường đất bờ Nam (kênh D)Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ - 38.00030.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1623Huyện Thoại SơnĐường bê tông 3m hai bờ (kênh C)Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ - 38.00030.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1624Huyện Thoại SơnĐường bê tông 3m (kênh B)Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Cần Thơ - 38.00030.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1625Huyện Thoại SơnLộ 15 (bê tông 3m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi)Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1626Huyện Thoại SơnKênh Ba Thê - Núi SậpRanh Thoại Giang - Ranh Vọng Thê - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1627Huyện Thoại SơnKênh Thoại Giang IKiên Hảo - Ranh Thoại Giang - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1628Huyện Thoại SơnKênh Thoại Giang IIKiên Hảo - Ranh Thoại Giang - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1629Huyện Thoại SơnKênh Ba Thê CũRanh Óc Eo - Ranh Bình Thành - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1630Huyện Thoại SơnKênh Vọng Đông 2Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1631Huyện Thoại SơnKênh Mỹ GiangNúi Chóc Năng Gù - Ranh Thoại Giang - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1632Huyện Thoại SơnKênh Lê Sứ(từ cầu treo Gò Cây Thị) - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1633Huyện Thoại SơnKênh vành Đai- - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1634Huyện Thoại SơnCác kênh cấp 2 còn lạiKênh Vành đai - Kênh Kiên Hảo - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1635Huyện Thoại SơnKênh Huệ ĐứcKênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1636Huyện Thoại SơnKênh Ba Thê mớiKênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1637Huyện Thoại SơnTiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xãRanh huyện Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông & ranh Vĩnh Phú - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1638Huyện Thoại SơnKênh Trường TiềnRanh Định Mỹ - Ranh Tây Phú - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1639Huyện Thoại SơnKênh Mỹ Phú ĐôngRanh Định Mỹ - Ranh An Bình - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1640Huyện Thoại SơnKênh Vọng Đông 1Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1641Huyện Thoại SơnKênh Định Mỹ 2KNúi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1642Huyện Thoại SơnKênh Núp LêKênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1643Huyện Thoại SơnKênh Vọng Đông 2Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1644Huyện Thoại SơnKênh Mỹ GiangKênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1645Huyện Thoại SơnTiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xãRanh huyện Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1646Huyện Thoại SơnKênh Đòn DongRanh Vĩnh Chánh – Ranh Mỹ Thạnh - 65.00052.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
1647Huyện Thoại SơnKênh Cái SắnRanh xã Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ) - 50.00040.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
1648Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã (kênh Đòn Dong)Ranh xã Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh - 80.00064.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
1649Huyện Thoại SơnĐường đất liên xã (kênh Đòn Dong)Ranh xã Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh - 60.00048.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
1650Huyện Thoại SơnKênh Đòn DongRanh Vĩnh Chánh - Kênh H - 70.00056.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
1651Huyện Thoại SơnNhựa, bê tông 3m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Rạch Mương Trâu - Cầu ông Đốc - 70.00056.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
1652Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Ranh Định Mỹ - Cầu Ba Bần - 60.00048.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
1653Huyện Thoại SơnKênh Núi Chóc - Năng GùRanh Mỹ Phú Đông - Ranh huyện Châu Thành - 60.00048.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
1654Huyện Thoại SơnNhựa, bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Kênh Ông Đốc - Kênh F - 60.00048.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
1655Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Ranh Vĩnh Phú - Ranh Thoại Giang - 50.00040.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
1656Huyện Thoại SơnKênh Rạch Giá - Long XuyênRanh Định Mỹ - Ranh Bình Thành - 60.00048.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
1657Huyện Thoại SơnBê tông 3m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Ranh Thoại Giang - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu) - 55.00044.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
1658Huyện Thoại SơnBê tông 3m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Ranh Núi Sập - Ranh Kiên Giang (cống Bà Tà) - 55.00044.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
1659Huyện Thoại SơnĐường đất bờ Tây (kênh Kiên Hảo)Ranh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu) - 55.00044.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
1660Huyện Thoại SơnKênh Kiên HảoKênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ - 50.00040.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
1661Huyện Thoại SơnKênh Núi Chóc - Năng GùKênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông - 50.00040.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
1662Huyện Thoại SơnKênh Mướp VănRanh Mỹ Hiệp Sơn - Ranh An Bình - 45.00036.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
1663Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn)Ranh Vọng Thê - Ranh Châu Thành - 45.00036.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
1664Huyện Thoại SơnKênh Núi Chóc - Năng GùRanh Vĩnh Phú - Ranh Vọng Đông - 45.00036.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
1665Huyện Thoại SơnKênh Mướp VănRanh Vọng Thê - Ranh Tây Phú - 45.00036.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
1666Huyện Thoại SơnKênh Kiên HảoRanh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang - 50.00040.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
1667Huyện Thoại SơnBê tông liên xã (Rạch Giá - LX)Trường B Tây Sơn - Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên) - 60.00048.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
1668Huyện Thoại SơnRạch Bờ AoRanh Phú Hòa - Ranh P. Mỹ Thạnh - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1669Huyện Thoại SơnKênh Xáng MớiRạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1670Huyện Thoại SơnKênh Xã ĐộiRanh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong - 50.00040.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1671Huyện Thoại SơnKênh Thầy GiáoNgã ba Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1672Huyện Thoại SơnKênh Phú TâyKênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn - 45.00036.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1673Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Ông Đốc)Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong - 45.00036.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1674Huyện Thoại SơnKênh Xã ĐộiRạch Bờ Ao - Ranh Phú Thuận - 50.00040.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1675Huyện Thoại SơnKênh Mặc Cần DệnRanh Vĩnh Chánh - Rạch Bờ Ao - 45.00036.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1676Huyện Thoại SơnRạch Bờ AoKênh Rạch Giá Long Xuyên - Ranh Phú Thuận - 45.00036.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1677Huyện Thoại SơnKênh Mặc Cần Dện LớnNhà ông mạnh - Rạch Mương Trâu - Ranh Vĩnh Trạch - 45.00036.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1678Huyện Thoại SơnĐường nhựa (rạch Mương Trâu)Trần Phú - Kênh Mạc Cần Dện lớn - 45.00036.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1679Huyện Thoại SơnBê tông 2m (kênh Mặc Cần Dện nhỏ)Cầu Đình - Hết đường bê tông - 45.00036.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1680Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Mặc Cần Dện nhỏ)Cầu Đình - Hết đường bê tông - 45.00036.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1681Huyện Thoại SơnBê tông 2m (kênh Thanh Niên)Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong - 45.00036.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1682Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Thanh Niên)Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong - 45.00036.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1683Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Xã Đội)Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong - 50.00040.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1684Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Nông DânCầu 2A - Kênh Đòn Dong - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1685Huyện Thoại SơnĐường đất kênh T5Cầu Kênh T5 - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1686Huyện Thoại SơnĐường đất kênh T7Cầu kênh T7 - Ranh Cần Thơ - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1687Huyện Thoại SơnKênh Mặc Cần Dện lớnRanh Phú Hoà - Ranh Vĩnh Khánh - 45.00036.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1688Huyện Thoại SơnKênh 4 TổngĐường tỉnh 943- Ranh Cần Thơ - 50.00040.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1689Huyện Thoại SơnKênh HRanh Định Thành - Ranh Cần Thơ - 45.00036.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1690Huyện Thoại SơnKênh TrụcRanh Định Thành - Kênh Đòn Dong - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1691Huyện Thoại SơnKênh Cây CòngKênh Đòn Dong - Kênh Cần Thơ - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1692Huyện Thoại SơnKênh Mặc Cần Dện LớnRanh Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1693Huyện Thoại SơnNhựa, 2m (kênh Mặc Cần Dện)Kênh Mười Cai - Cầu Xẻo Lách - 50.00040.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1694Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Mười Cai)Kênh Bốn Tổng - Kênh Mặc Cần Dện - 45.00036.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1695Huyện Thoại SơnĐường đất (rạch Cái Vồn, Bà Cả)Kênh Bốn Tổng - Kênh Mười Cai - 45.00036.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1696Huyện Thoại SơnNhựa 3m (lộ ông Cường)Nhà ông Điển - Hết ranh đất bà Hạnh - 60.00048.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1697Huyện Thoại SơnBê tông 3m (lộ Thanh Niên)Đất bà An - Kênh Mười Cai - 50.00040.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1698Huyện Thoại SơnBê tông 3m (lộ Thanh Niên)Kênh Mười Cai - Kênh Mặc Cần Dện - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1699Huyện Thoại SơnĐường đất, bê tông 3m (kênh Bốn Tổng)Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện - 55.00044.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1700Huyện Thoại SơnKênh Ranh LàngKênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú - 50.00040.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT có liên kết cung cấp dịch vụ tại các Báo điện tử sau:

TVPL:

Bản quyền ©2011 THƯ VIỆN PHÁP LUẬT, theo Giấy Chứng nhận số: 1802/2006/QTG của Bộ VHTT.
Giấy phép số: 61/GP-TTĐT, do Bộ TTTT cấp ngày 04/6/2009, thay Giấy phép số 73/GP-BC do Bộ VHTT cấp ngày 30/03/2006.
Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ