Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 123530 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1501Huyện Thoại SơnĐường nhựa 2m (rạch Cái Vồn, Bà Cả) - 150.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1502Huyện Thoại SơnNhựa 2m (kênh Mặc Cần Dện)Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa - 200.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1503Huyện Thoại SơnNhựa 3m liên xã (lộ ông Cường)Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1504Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Ba Dầu)Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu dân cư Ba Dong - 350.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1505Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Ba Dầu)Đoạn từ nhà ông Dừng - Cầu Ba Dong - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1506Huyện Thoại SơnBê tông 2m (kênh Xẻo Sâu, Vĩnh Tây, Ranh Làng)Kênh Xẻo Sâu (ranh Định Mỹ - kênh Ba Dầu) - 150.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1507Huyện Thoại SơnBê tông 2m (kênh Xẻo Sâu, Vĩnh Tây, Ranh Làng)Kênh Vĩnh Tây (KDC Ba Dong - kênh Núi Chóc Năng Gù) - 150.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1508Huyện Thoại SơnBê tông 2m (kênh Xẻo Sâu, Vĩnh Tây, Ranh Làng)Kênh Ranh Làng (kênh Ba Dầu - Kênh Núi Chóc Năng Gù) - 150.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1509Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Xẻo Sâu, Vĩnh Tây, ranh Làng, Trường Tiền, kênh T15)Kênh Xẻo Sâu (ranh Định Mỹ - Kênh Ba Dầu) - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1510Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Xẻo Sâu, Vĩnh Tây, ranh Làng, Trường Tiền, kênh T15)Kênh Vĩnh Tây(kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú) - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1511Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Xẻo Sâu, Vĩnh Tây, ranh Làng, Trường Tiền, kênh T15)Kênh ranh Làng (kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú) - 200.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1512Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Xẻo Sâu, Vĩnh Tây, ranh Làng, Trường Tiền, kênh T15)Cầu Ba Dong - Cầu T15 - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1513Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Xẻo Sâu, Vĩnh Tây, ranh Làng, Trường Tiền, kênh T15)Kênh Trường Tiền (kênh Xẻo Sâu - Ranh xã Tây Phú) - 150.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1514Huyện Thoại SơnKênh H lộ nhựa 2mĐT 943 - kênh Rạch Giá - LX (1880 m) - 250.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1515Huyện Thoại SơnKênh H (đường bê tông 2m liên xã)Cầu sông quanh ngoài (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Giáp ranh Vĩnh Khánh, Cần Thơ (không tính đoạn chợ kênh H) - 200.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1516Huyện Thoại SơnKênh GCầu kênh G (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Kênh ranh Cần Thơ - 150.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1517Huyện Thoại SơnKênh FCầu kênh F - ranh Cần Thơ, thị trấn Núi Sập - 150.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1518Huyện Thoại SơnKênh TrụcĐường tỉnh 943 - Ranh Vĩnh Khánh - 150.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1519Huyện Thoại SơnLộ tẻ Định ThànhĐường tỉnh 943 – K. Rạch Giá - Long Xuyên - 200.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1520Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Mỹ Giang)Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1521Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Phèn Đứng)Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1522Huyện Thoại SơnNhựa 2m (kênh Định Mỹ 2)Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông - 120.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1523Huyện Thoại SơnBê tông 2m (kênh Định Mỹ 1)Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông - 120.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1524Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Trường Tiền cũ)Ngã 3 Trường Tiền cũ - Ranh xã Vĩnh Phú - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1525Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Đồng Chòi)Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1526Huyện Thoại SơnBê tông 2m (kênh Thốt Nốt)Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú - 120.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1527Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Ba ThướcKênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 1 - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1528Huyện Thoại SơnĐường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II)Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông - 120.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1529Huyện Thoại SơnĐường Bê tông 2m bờ Nam (kênh Ba Thê cũ)Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo - 150.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1530Huyện Thoại SơnĐường đất Bờ Bắc (kênh Ba Thê cũ)Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo - 120.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1531Huyện Thoại SơnĐường Bê tông 2m bờ Nam (kênh Thoại Giang III)Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo - 150.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1532Huyện Thoại SơnĐường đất bờ Bắc (kênh Thoại Giang III)Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kinh Kiên Hảo - 120.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1533Huyện Thoại SơnĐường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu)Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo - 120.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1534Huyện Thoại SơnĐường đất bờ Nam (kênh D)Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ - 120.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1535Huyện Thoại SơnĐường bê tông 3m hai bờ (kênh C)Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ - 150.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1536Huyện Thoại SơnĐường bê tông 3m hai bờ (kênh B)Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ - 150.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1537Huyện Thoại SơnRanh LàngKênh Mướp Văn - Vĩnh Phú - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1538Huyện Thoại SơnVĩnh TâyKênh Mướp Văn - Vĩnh Phú - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1539Huyện Thoại SơnTrường TiềnKênh Mướp Văn - Vĩnh Phú - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1540Huyện Thoại SơnHai TrânKênh Mướp Văn - Mỹ Phú Đông - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1541Huyện Thoại SơnBê tông 2m liên xã (kênh Mỹ Phú Đông)Ranh Định Mỹ - Ranh An Bình (không tính đoạn khu dân cư vượt lũ) - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1542Huyện Thoại SơnĐường đất liên xã (kênh Mỹ Phú Đông)Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1543Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Núp Lê)Cầu Ngã Năm - Kênh Mỹ Giang - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1544Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Mỹ Giang)Cầu Mỹ Giang - Kênh ranh Định Mỹ - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1545Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Vọng Đông 2)Nhà ông 5 Hồng - Kênh ranh An Bình - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1546Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Vọng Đông 1Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình (trừ KDC Tân Đông ) - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1547Huyện Thoại SơnKênh Vọng Đông 1 (KDC Tân Đông)Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh đất Ông Võ Công Khanh - 150.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1548Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Trường TiềnRanh Định Mỹ - Ranh Tây Phú - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1549Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Định Mỹ 2Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1550Huyện Thoại SơnLộ 15Cầu ranh Vọng Đông - Cầu treo An Bình 4 - 200.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1551Huyện Thoại SơnĐường Kênh Núi TrọiCầu đúc Núi Trọi - Cầu sắt Núi Trọi - 180.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1552Huyện Thoại SơnVành đai Núi TrọiCầu đúc Núi Trọi - Cầu sắt Núi Trọi - 250.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1553Huyện Thoại SơnBê tông 2m liên xã (kênh Núi Trọi)Cầu sắt Núi Trọi - Cầu Treo 2000 - 150.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1554Huyện Thoại SơnBê tông 2m liên xã (kênh Mỹ Phú Đông)Cầu Hai Trân - Ranh Mỹ Phú Đông - 150.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1555Huyện Thoại SơnĐường nhựa 2m (tiếp giáp kênh Ba Thê Mới)Nhà máy Kim Hương - Ranh Vọng Đông - 200.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1556Huyện Thoại SơnĐường nhựa 2m (tiếp giáp kênh Mỹ Giang)Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông - 250.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1557Huyện Thoại SơnĐường đất (tiếp giáp kênh Thoại Giang 1)Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1558Huyện Thoại SơnĐường đất (tiếp giáp kênh Thoại Giang 2)Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1559Huyện Thoại SơnLộ 15 (bê tông 3m liên xã kênh Ba Thê – Núi Chọi)Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình - 250.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1560Huyện Thoại SơnLộ nhựa 2m, kênh Ba Thê - Núi SậpRanh Thoại Giang - Cầu treo đi Mỹ Phú Đông - 150.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1561Huyện Thoại SơnLộ nhựa 2m, kênh Ba Thê - Núi SậpCầu treo đi Mỹ Phú Đông -Ranh Óc Eo - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1562Huyện Thoại SơnKênh Thoại Giang IKiên Hảo - Ranh Thoại Giang - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1563Huyện Thoại SơnKênh Thoại Giang IIKiên Hảo - Ranh Thoại Giang - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1564Huyện Thoại SơnKênh Ba Thê CũRanh Óc Eo - Ranh Bình Thành - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1565Huyện Thoại SơnKênh Vọng Đông 2Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1566Huyện Thoại SơnKênh Mỹ GiangNúi Chóc Năng Gù - ranh Thoại Giang - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1567Huyện Thoại SơnCác kênh cấp 2Kênh Vành đai - Kênh Kiên hảo - 110.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1568Huyện Thoại SơnĐ.đất kênh Ba Thê mớiKênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1569Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Huệ ĐứcKênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1570Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Mương lộCầu Thanh Niên - Kênh Vành Đai - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1571Huyện Thoại SơnRạch Bờ AoRanh Phú Hòa - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên) - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1572Huyện Thoại SơnKênh Xáng MớiRạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1573Huyện Thoại SơnKênh Xã ĐộiRanh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong - 45.00036.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1574Huyện Thoại SơnKênh Thầy GiáoNgã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong - 35.00028.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1575Huyện Thoại SơnKênh Phú TâyKênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn - 42.00034.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1576Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Ông Đốc)Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1577Huyện Thoại SơnKênh Xã ĐộiRạch Bờ Ao - Ranh Phú Thuận - 45.00036.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1578Huyện Thoại SơnKênh Mặc Cần DệnRanh Vĩnh Chánh - Rạch Bờ Ao - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1579Huyện Thoại SơnRạch Bờ AoKênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Phú Thuận - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1580Huyện Thoại SơnKênh Mặc Cần Dện LớnNhà ông mạnh - Rạch Mương Trâu – Ranh Vĩnh Trạch - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1581Huyện Thoại SơnNhựa (rạch Mương Trâu)Trần Phú - kênh Mạc Cần Dện lớn - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1582Huyện Thoại SơnKênh Xã ĐộiRanh Phú Hòa - Rênh Đòn Dong - 45.00036.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1583Huyện Thoại SơnKênh T5Từ cầu kênh T5 - Hết kênh - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1584Huyện Thoại SơnKênh 7Từ cầu kênh T7 - Ranh Vĩnh Thạnh - Cần Thơ - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1585Huyện Thoại SơnKênh Nông DânTừ cầu 2A - kênh Đòn Dong - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1586Huyện Thoại Sơn K.Mặc Cần Dện lớnRanh Phú Hòa - Ranh Vĩnh Khánh - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1587Huyện Thoại SơnKênh Mặc Cần Dện nhỏCầu Đình - Rgã 3 rạch ông Thiên - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1588Huyện Thoại SơnKênh Thanh NiênKênh Đòn Dong - Kênh Hậu 1 - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1589Huyện Thoại SơnKênh Bốn TổngTỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ - 45.00036.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1590Huyện Thoại SơnKênh HRanh Định Thành - Ranh Cần Thơ - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1591Huyện Thoại SơnKênh TrụcRanh Định Thành - Rênh Đòn Dong - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1592Huyện Thoại SơnKênh Cây CòngKênh Đòn Dong - Rênh Cần Thơ - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1593Huyện Thoại SơnKênh Mặc Cần Dện LớnRanh Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1594Huyện Thoại SơnNhựa, 2m (kênh Mặc Cần Dện)Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1595Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Mười Cai)Kênh Bốn Tổng - Rênh Mặc Cần Dện - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1596Huyện Thoại SơnNhựa 2m (rạch Cái Vồn, Bà Cả)Kênh Bốn Tổng -Kênh Mười Cai - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1597Huyện Thoại SơnNhựa 3m (lộ ông Cường)Nhà ông Điển - Hết ranh đất bà Hạnh - 60.00048.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1598Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m (lộ Thanh Niên)Đất bà An - Kênh Mười Cai - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1599Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m (lộ Thanh Niên)Kênh Mười Cai - Kênh Mặc Cần Dện - 40.00032.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
1600Huyện Thoại SơnĐường đất, bê tông 3m (kênh 4 Tổng)Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện - 45.00036.000000Đất tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT có liên kết cung cấp dịch vụ tại các Báo điện tử sau:

TVPL:

Bản quyền ©2011 THƯ VIỆN PHÁP LUẬT, theo Giấy Chứng nhận số: 1802/2006/QTG của Bộ VHTT.
Giấy phép số: 61/GP-TTĐT, do Bộ TTTT cấp ngày 04/6/2009, thay Giấy phép số 73/GP-BC do Bộ VHTT cấp ngày 30/03/2006.
Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ