Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 123530 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1401Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943Mương Thầy Ban - Lộ tẻ Ông Cường - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Đường tỉnh 945
1402Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Đường tỉnh 946
1403Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Đường tỉnh 947
1404Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943Ranh Vĩnh Trạch, Vĩnh Khánh - Cầu kênh F (trừ trung tâm xã, chợ kênh H và chợ kênh F) - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Đường tỉnh 948
1405Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943Cầu kênh 4 Tổng - Bê tông 3m (đường vào Vĩnh Khánh) - 600.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Đường tỉnh 949
1406Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943Bê tông 3m liên xã đường vào Vĩnh Khánh - Ranh Định Thành - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Đường tỉnh 950
1407Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943Cầu Thoại Giang về hướng UBND xã Thoại Giang 500m - 500.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Đường tỉnh 951
1408Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch trung tâm xã - 400.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Đường tỉnh 952
1409Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943Ranh quy hoạch Trung tâm xã - Cầu Ba Thê 1 - 350.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Đường tỉnh 953
1410Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943Cầu Ba Thê 1 - Cầu Vọng Đông - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Đường tỉnh 954
1411Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943Cầu Ba Thê 2 - Cách ranh Óc Eo 500 m (không tính đoạn KDC vượt lũ Sơn Lập) - 350.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Đường tỉnh 955
1412Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943Cách ranh Óc Eo 500m - Cầu Ba Thê 4 - 400.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Đường tỉnh 956
1413Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943Cầu Núi Nhỏ - Cách cầu Mướp Văn 200m (ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Đường tỉnh 957
1414Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943Cầu số 2 - Ranh Tri Tôn - 250.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Đường tỉnh 958
1415Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong)Bờ phía Nam từ ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên) (không tính đoạn TTHC xã) - 350.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1416Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong)Bờ Bắc từ kênh Xã Đội - Kênh Xáng Mới - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1417Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Đòn Dong)Ranh Mỹ Thạnh -Kênh Xáng Mới - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1418Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Cái Sắn)Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ) - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1419Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong)Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1420Huyện Thoại SơnĐường đất liên xã (kênh Đòn Dong)Ranh Phú Thuận - Ranh xã Vĩnh Khánh - 200.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1421Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong)Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1422Huyện Thoại SơnĐường đất liên xã (kênh Đòn Dong)Ranh xã Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng - 200.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1423Huyện Thoại SơnBê tông 2m liên xã (kênh Đòn Dong)Kênh Bốn Tổng - Kênh H - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1424Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Đòn Dong)Kênh Hậu giáp chợ - Kênh H - 200.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1425Huyện Thoại SơnNhựa, bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung) - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1426Huyện Thoại SơnNhựa, bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ - 350.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1427Huyện Thoại SơnNhựa, bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần - 800.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1428Huyện Thoại SơnNhựa 3m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1429Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - LX)Ranh Định Mỹ - Cầu Ba Bần - 350.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1430Huyện Thoại SơnBê tông 3,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù)Ranh Mỹ Phú Đông - Ranh huyện Châu Thành - 250.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1431Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Núi Chóc - Năng Gù)Ranh Mỹ Phú Đông - Ranh huyện Châu Thành - 200.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1432Huyện Thoại SơnBê tông, nhựa 3m trở lên cặp kênh Rạch Giá - Long XuyênCầu Lặc Dục - Cầu Ông Đốc (trừ khu vực chợ Định Thành) - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1433Huyện Thoại SơnBê tông, nhựa 3m trở lên cặp kênh Rạch Giá - Long XuyênCầu Lặc Dục - Cầu kênh F - 500.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1434Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - 400.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1435Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2 - 350.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1436Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng - 400.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1437Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang - 450.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1438Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Ranh Định Mỹ - Ranh đất nhà ông Đoàn Thành Ngoai - 400.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1439Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Ranh đất nhà ông Đoàn Thành Ngoai - Hết ranh đất nhà bà Huê Thị Đành - 450.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1440Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Ranh đất nhà bà Huê Thị Đành - Ranh Bình Thành - 400.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1441Huyện Thoại SơnĐường bê tông 3m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Ranh Thoại Giang - Cây Xăng Thanh Nhã - 400.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1442Huyện Thoại SơnĐường bê tông 3m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Nhà ông Trương Phến Nhỏ - Nhà Ông Huỳnh Văn Thôi - 400.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1443Huyện Thoại SơnĐường bê tông 3m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Nhà ông Quách Văn Hoàng - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu) - 400.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1444Huyện Thoại SơnĐường bê tông 2m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)Ranh Núi Sập - Ranh Kiên Giang (cống Bà Tà) - 450.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1445Huyện Thoại SơnĐường bê tông 2m (kênh Kiên Hảo)Ranh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu ) - 200.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1446Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù)Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông - 200.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1447Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Núi Chóc - Năng Gù)Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Vọng Đông 2 - 120.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1448Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Kiên Hảo)Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ - 200.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1449Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn)Ranh Mỹ Hiệp Sơn - Kênh Mướp Văn - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1450Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn)Cầu Tân Hiệp - Ranh An Bình - 350.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1451Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m (kênh Mướp Văn)Kênh 3/2 - Khu dân cư vượt lũ ấp Phú Hòa - 450.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1452Huyện Thoại SơnBê tông 2m (cặp kênh Mướp Văn)Kênh Phú Tuyến 2 - ranh huyện Châu Thành - 350.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1453Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù)Kênh Trường Tiền - Nhà ông Hòa - 250.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1454Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù)Nhà ông Mách - Ranh Trường cấp 2 Mỹ Phú Đông - 400.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1455Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù)Ranh Trường cấp II Mỹ Phú Đông - Cầu Ngã Năm - 250.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1456Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù)Cầu Ngã Năm - Cầu Mỹ Giang - 250.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1457Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Núi Chóc - Năng Gù)Kênh Trường Tiền - Nhà ông Bông - 150.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1458Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Núi Chóc - Năng Gù)Nhà ông Lước - Kênh Vọng Đông 2 - 150.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1459Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn)Cầu ranh Vọng Thê - Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính) - 400.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1460Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn)Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính) - Cầu Hai Trân - 500.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1461Huyện Thoại SơnBê tông 2m liên xã (kênh Mướp Văn)Cầu ranh Vọng Thê - Cầu ranh Tây Phú - 350.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1462Huyện Thoại SơnKênh Kiên HảoRanh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang - 200.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
1463Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (rạch Bờ Ao)Ranh Phú Hòa - Kênh Xáng Mới - 250.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1464Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã (rạch Bờ Ao)Ranh Phú Hoà - Ranh Mỹ Thạnh, Long Xuyên - 120.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1465Huyện Thoại SơnĐường đất (rạch Bờ Ao)Kênh Xáng Mới - Ranh Mỹ Thạnh (LX) - 120.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1466Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Xáng Mới)Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong - 200.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1467Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Xáng Mới)Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1468Huyện Thoại SơnBê tông 2m liên xã (kênh Xã Đội)Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1469Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Thầy Giáo)Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1470Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Phú Tây)Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1471Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Phú Tây)Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1472Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Ông Đốc)Ranh Vĩnh Chánh - kênh Đòn Dong - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1473Huyện Thoại SơnBê tông 2m (kênh Xã Đội)Kênh Mặc Cần Dện - Ranh Phú Thuận - 200.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1474Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã rạch Bờ Ao)Kênh Mặc Cần Dện - Ranh Phú Thuận - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1475Huyện Thoại SơnBê tông 2m liên xã (rạch Bờ Ao)Kênh Mặc Cần Dện - Ranh Phú Thuận - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1476Huyện Thoại SơnKênh Mặc Cần Dện LớnNhà ông mạnh - Rạch Mương Trâu - Ranh Vĩnh Trạch - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1477Huyện Thoại SơnNhựa (rạch Mương Trâu)Trần Phú - kênh Mạc Cần Dện lớn - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1478Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện lớn)Ranh Phú Hoà - Cầu ngang nhà ông Phí - 400.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1479Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện lớn)Cầu ngang nhà ông Phí - Kênh Thanh Niên - 180.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1480Huyện Thoại SơnNhựa 3,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện lớn)Ban ấp mới Tây Bình B - Ranh Vĩnh Khánh (không tính khu vực chợ Tây Bình B) - 180.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1481Huyện Thoại SơnBê tông 2m liên xã (kênh Mặc Cần Dện nhỏ)Cầu Đình - Hết đường bê tông - 120.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1482Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Mặc Cần Dện nhỏ)Cầu Đình - Hết đường bê tông - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1483Huyện Thoại SơnBê tông 2m (kênh Thanh Niên)Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1484Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Thanh Niên)Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1485Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Xã Đội)Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1486Huyện Thoại SơnĐường đất kênh Nông DânCầu 2A - Kênh Đòn Dong - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1487Huyện Thoại SơnĐường đất kênh T5Cầu Kênh T5 - Ranh Cần Thơ - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1488Huyện Thoại SơnĐường đất kênh T7Cầu kênh T7 - Ranh Cần Thơ - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1489Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã (kênh Bốn Tổng)Đường tỉnh 943 - Bưu Điện - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1490Huyện Thoại SơnĐường đất liên xã (kênh Bốn Tổng)Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức) - 200.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1491Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã (kênh Bốn Tổng)KDC vượt lũ - Kênh ranh Cần Thơ - 250.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1492Huyện Thoại SơnĐường đất liên xã (kênh Bốn Tổng)Kênh.đòn Dong - Ranh Cần Thơ - 150.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1493Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã (k. Mặc Cần Dện lớn)Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách - 200.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1494Huyện Thoại SơnBê tông 2m (kênh H)Kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1495Huyện Thoại SơnĐường nhựa 2m (kênh H)Rênh Đòn Dong - Ranh Định Thành - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1496Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã (lộ Thanh Niên)Đường tỉnh 943 - Kênh Mặc Cần Dện - 150.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1497Huyện Thoại SơnBê tông 3m liên xã (kênh Bốn Tổng)Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết - 250.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1498Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Bốn Tổng)Ranh Vĩnh Khánh - Cầu Bốn Tổng nhỏ - 150.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1499Huyện Thoại SơnĐường đất (kênh Bốn Tổng)Nhà ông Sum - Nhà Bà Diệu - 150.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II
1500Huyện Thoại SơnĐường đất (rạch Cái Vồn, Bà Cả)Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng - 100.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã tiếp giáp kênh cấp II

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT có liên kết cung cấp dịch vụ tại các Báo điện tử sau:

TVPL:

Bản quyền ©2011 THƯ VIỆN PHÁP LUẬT, theo Giấy Chứng nhận số: 1802/2006/QTG của Bộ VHTT.
Giấy phép số: 61/GP-TTĐT, do Bộ TTTT cấp ngày 04/6/2009, thay Giấy phép số 73/GP-BC do Bộ VHTT cấp ngày 30/03/2006.
Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ