Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 123530 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1301Huyện Thoại SơnĐường Số 6Nhà ông Hồng - Nhà Bà Huế - 1.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1302Huyện Thoại SơnĐường Số 7Dốc chợ phía trên - Đường ngang Vành đai - 1.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1303Huyện Thoại SơnPhan Thanh GiảnRanh đất nhà ông Vĩnh (ông Năm thợ bạc) - Nguyễn Văn Muôn (Bệnh viện khu vực Óc Eo) - 1.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1304Huyện Thoại SơnLâm Thanh HồngNguyễn Thị Hạnh - Gò Cây thị - 1.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1305Huyện Thoại SơnĐường Vành đaiGò Cây thị - Nguyễn Văn Muôn - 1.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1306Huyện Thoại SơnĐường Núi TượngNguyễn Thị Hạnh - Cầu Núi Tượng - 900.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1307Huyện Thoại SơnĐường Mẫu giáoPhan Thanh Giản - Đường Trần Thị Huệ - 600.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1308Huyện Thoại SơnTrần Thị HuệChùa Khmer -Kkho đạn - Cuối lộ bê tông - 400.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1309Huyện Thoại SơnPhạm Thị VinhNguyễn Văn Muôn - Phan Thanh Giản - 750.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1310Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng ≥ 4mNguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) - 750.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1311Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng ≥ 4mĐoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt) - 500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1312Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng < 4mNguyễn Thị Hạnh vào 200m (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - hẻm Trại cây Minh Nhựt) - 450.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1313Huyện Thoại SơnCác hẻm ngang rộng < 4mĐoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) - 400.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1314Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng ≥ 4mNguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - 750.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1315Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng ≥ 4mĐoạn từ 200m tiếp theo ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - 500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1316Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng < 4mNguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn Muôn - Đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - 450.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1317Huyện Thoại Sơn Các hẻm ngang rộng < 4mĐoạn từ 200m tiếp theo (Nguyễn Văn Muôn - đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - 400.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1318Huyện Thoại SơnĐường Làng Dân TộcTrần Thị Huệ - Sân Tiên - 500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1319Huyện Thoại SơnĐường Gò Cây ThịĐường Vành đai (vòng núi) - Cầu Treo - 300.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1320Huyện Thoại SơnĐường Sân TiênNguyễn Văn Muôn - Trần Thị Huệ - 500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1321Huyện Thoại SơnHùng VươngNguyễn Huệ - Lý Tự Trọng - 5.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1322Huyện Thoại SơnNguyễn HuệCầu Cống Vong - Lê Thánh Tôn - 4.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1323Huyện Thoại SơnNguyễn HuệLê Thánh Tôn - Cầu Thoại Giang - 3.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1324Huyện Thoại SơnLý Tự TrọngTôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu - 4.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1325Huyện Thoại SơnTôn Đức ThắngNguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi - 4.200.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1326Huyện Thoại SơnĐường Phố ChợLê Hồng Phong - Võ Thị Sáu - 4.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1327Huyện Thoại SơnLê Hồng PhongNguyễn Huệ - Lý Tự Trọng - 4.300.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1328Huyện Thoại SơnLê Hồng PhongLý Tự Trọng - Lê Văn Tám - 4.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1329Huyện Thoại SơnLê Hồng Phongđường Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi - 3.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1330Huyện Thoại SơnNguyễn Văn TrỗiVõ Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn - 3.100.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1331Huyện Thoại SơnThoại Ngọc HầuLê Thánh Tôn - Nguyễn Trãi - 3.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1332Huyện Thoại SơnThoại Ngọc HầuNguyễn Trãi - Lê Lợi - 2.700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1333Huyện Thoại SơnVõ Thị SáuNguyễn Huệ - Lý Tự Trọng - 3.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1334Huyện Thoại SơnVõ Thị SáuLê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi - 2.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1335Huyện Thoại SơnLê Văn TámKim Đồng - Võ Thị Sáu - 2.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1336Huyện Thoại SơnTrần Hưng ĐạoNguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi - 2.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1337Huyện Thoại SơnTrưng VươngNguyễn Huệ - UBND huyện Thoại Sơn - 2.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1338Huyện Thoại SơnTrần Quốc ToảnNguyễn Huệ - Lý Tự Trọng - 4.300.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1339Huyện Thoại SơnLý Thường KiệtNguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi - 2.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1340Huyện Thoại SơnVõ Văn KiệtCầu Thoại Giang - Thoại Ngọc Hầu - 2.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1341Huyện Thoại SơnLê Thánh TônNguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi - 2.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1342Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Minh KhaiVõ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu - 2.400.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1343Huyện Thoại SơnNguyễn Trung TrựcNguyễn Huệ - Phan Đình Phùng - 1.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1344Huyện Thoại SơnNguyễn An NinhPhạm Hồng Thái - Phan Đình Phùng - 1.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1345Huyện Thoại SơnPhạm Hồng Tháihết tuyến đường - 600.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1346Huyện Thoại SơnNguyễn Thiện ThuậtPhan Đình Phùng - Hết tuyến đường - 600.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1347Huyện Thoại SơnCác đường còn lại KDC Tây Sơn - 600.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1348Huyện Thoại SơnNguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi - 1.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1349Huyện Thoại SơnLê LợiThoại Ngọc Hầu - Nguyễn Thị Minh Khai - 1.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1350Huyện Thoại SơnNguyễn DuNguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu - 1.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1351Huyện Thoại SơnLê laiLý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo - 1.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1352Huyện Thoại SơnNguyễn TrãiNguyễn Thị Minh Khai - Thoại Ngọc Hầu - 1.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1353Huyện Thoại SơnPhan Đình PhùngVõ Văn Kiệt - Hết KDC Tây Sơn - 1.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1354Huyện Thoại SơnNguyễn HuệCầu Thoại Giang - Trường “B” Tây Sơn - 800.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1355Huyện Thoại SơnTrần Nguyên HãnNguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai - 800.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1356Huyện Thoại SơnVõ Văn KiệtThoại Ngọc Hầu - Bãi rác thị trấn Núi Sập - 800.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1357Huyện Thoại SơnCống cô (nhỏ)Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu - 600.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1358Huyện Thoại SơnBạch ĐằngKênh Vành đai - Hết đường bê tông - 800.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1359Huyện Thoại SơnPhạm Ngũ lãoTrần Quang Khải - Trần Nhật Duật - 600.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1360Huyện Thoại SơnTrần Khánh DưTrần Quang Khải - Trần Nhật Duật - 800.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1361Huyện Thoại SơnTrần Quang KhảiHuyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường - 800.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1362Huyện Thoại SơnTrần Nhật DuậtHuyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường - 600.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1363Huyện Thoại SơnTrần Bình TrọngPhạm Ngũ Lão - Hết tuyến đường - 600.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1364Huyện Thoại SơnTrần Khắc ChungTrần Quang Khải - Trần Nhật Duật - 600.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1365Huyện Thoại SơnHuyền Trân Công ChúaTrần Quang Khải - Hết tuyến đường - 400.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1366Huyện Thoại SơnNguyễn Văn LinhCầu KDC cán bộ - hết đường - 800.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1367Huyện Thoại SơnXuân ThủyTrường Chinh - Giáp tuyến dân cư - 525.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1368Huyện Thoại SơnTố HữuTrường Chinh - Giáp tuyến dân cư - 525.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1369Huyện Thoại SơnNguyễn Thị ĐịnhTrường Chinh - Giáp tuyến dân cư - 525.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1370Huyện Thoại SơnPhạm Văn ĐồngTrường Chinh - Giáp tuyến dân cư - 700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1371Huyện Thoại SơnTrường ChinhXuân Thủy - Phạm Văn Đồng - 700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1372Huyện Thoại SơnTuyến lộ bê tông liên xãTừ trường B Tây Sơn - Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên) - 500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1373Huyện Thoại SơnBắc kênh ENguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu - 300.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1374Huyện Thoại SơnVõ Văn KiệtTừ Bãi rác - Kênh ranh Cần Thơ - 300.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1375Huyện Thoại SơnTuyến kênh F lộ nhựa 2mTừ 100 mét vào 200 mét - 300.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1376Huyện Thoại SơnTuyến kênh F lộ nhựa 2mTừ 300 mét - Kênh ranh Cần Thơ - 250.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1377Huyện Thoại SơnTuyến kênh DTừ đường liên xã - Kênh ranh Cần Thơ - 200.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1378Huyện Thoại SơnLộ Đập ĐáTừ cầu Đập Đá - Kênh F - 200.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1379Huyện Thoại SơnCác đường còn lạiTrong toàn thị trấn - 100.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1380Huyện Thoại SơnPhú ThuậnNhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Hết thửa đất nhà ông Nhiên - Hết ranh cây Xăng Phú Thuận750.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1381Huyện Thoại SơnVĩnh ChánhNhựa 3,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Kênh Thanh Niên - Trụ sở Ban ấp Tây Bình B400.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1382Huyện Thoại SơnVĩnh KhánhNhựa 3,5 liên xã (kênh Bốn Tổng) - Bưu Điện - UBND xã500.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1383Huyện Thoại SơnVĩnh TrạchĐường tỉnh 943 - Lộ tẻ ông Cường - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến400.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1384Huyện Thoại SơnVĩnh PhúNhựa 3,5m liên xã (kênh Ba Dầu) - Đình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu500.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1385Huyện Thoại SơnĐịnh ThànhĐường tỉnh 943 - Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên600.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1386Huyện Thoại SơnĐịnh MỹNhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền650.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1387Huyện Thoại SơnThoại GiangĐường tỉnh 943 - Cách UBND xã 500m về mỗi bên400.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1388Huyện Thoại SơnBình ThànhĐường bê tông 3 mét (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Nhà ông Huỳnh Văn Thôi - Trung tâm xã500.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1389Huyện Thoại SơnBình ThànhĐường bê tông 3 mét (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trung tâm xã - Nhà ông Quách Văn Hoàng500.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1390Huyện Thoại SơnVọng ĐôngĐường tỉnh 943 - Bưu điện Vọng Đông - Cầu Ba Thê 2650.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1391Huyện Thoại SơnVọng ĐôngĐường tỉnh 943 - Cầu Vọng Đông - Hết Quỹ Tín dụng Vọng Đông1.500.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1392Huyện Thoại SơnVọng ĐôngHai bên nhà lồng chợ - Đường tỉnh 943- Đường hậu chợ1.500.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1393Huyện Thoại SơnVọng ĐôngĐường hậu chợ - Kênh Kiên Hảo - Núi Chóc1.000.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1394Huyện Thoại SơnVọng ThêĐường tỉnh 943 - Cầu Mướp Văn - Cầu số 2450.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1395Huyện Thoại SơnTây PhúNhựa 3,5m liên xã (cầu Mướp Văn) - Kênh Hai Trân - Mương 3/21.100.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1396Huyện Thoại SơnTây PhúĐường đất kênh Hậu Chợ - Từ nhà ông Nhơn - Kênh Hai Trân800.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1397Huyện Thoại SơnMỹ Phú ĐôngBê tông 3m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Kênh Mỹ Phú Đông - Hết ranh đất nhà ông Hòa300.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1398Huyện Thoại SơnAn BìnhLộ 15 - Cầu An Bình 4 - Cầu Núi Trọi300.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1399Huyện Thoại SơnQuốc lộ 80Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ) - 1.000.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Đường tỉnh 943
1400Huyện Thoại SơnĐường tỉnh 943Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban - 500.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Đường tỉnh 944

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT có liên kết cung cấp dịch vụ tại các Báo điện tử sau:

TVPL:

Bản quyền ©2011 THƯ VIỆN PHÁP LUẬT, theo Giấy Chứng nhận số: 1802/2006/QTG của Bộ VHTT.
Giấy phép số: 61/GP-TTĐT, do Bộ TTTT cấp ngày 04/6/2009, thay Giấy phép số 73/GP-BC do Bộ VHTT cấp ngày 30/03/2006.
Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ