| 1301 | Huyện Thoại Sơn | Đường Số 6 | Nhà ông Hồng - Nhà Bà Huế - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1302 | Huyện Thoại Sơn | Đường Số 7 | Dốc chợ phía trên - Đường ngang Vành đai - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1303 | Huyện Thoại Sơn | Phan Thanh Giản | Ranh đất nhà ông Vĩnh (ông Năm thợ bạc) - Nguyễn Văn Muôn (Bệnh viện khu vực Óc Eo) - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1304 | Huyện Thoại Sơn | Lâm Thanh Hồng | Nguyễn Thị Hạnh - Gò Cây thị - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1305 | Huyện Thoại Sơn | Đường Vành đai | Gò Cây thị - Nguyễn Văn Muôn - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1306 | Huyện Thoại Sơn | Đường Núi Tượng | Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Núi Tượng - | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1307 | Huyện Thoại Sơn | Đường Mẫu giáo | Phan Thanh Giản - Đường Trần Thị Huệ - | 600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1308 | Huyện Thoại Sơn | Trần Thị Huệ | Chùa Khmer -Kkho đạn - Cuối lộ bê tông - | 400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1309 | Huyện Thoại Sơn | Phạm Thị Vinh | Nguyễn Văn Muôn - Phan Thanh Giản - | 750.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1310 | Huyện Thoại Sơn | Các hẻm ngang rộng ≥ 4m | Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) - | 750.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1311 | Huyện Thoại Sơn | Các hẻm ngang rộng ≥ 4m | Đoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt) - | 500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1312 | Huyện Thoại Sơn | Các hẻm ngang rộng < 4m | Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - hẻm Trại cây Minh Nhựt) - | 450.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1313 | Huyện Thoại Sơn | Các hẻm ngang rộng < 4m | Đoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) - | 400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1314 | Huyện Thoại Sơn | Các hẻm ngang rộng ≥ 4m | Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - | 750.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1315 | Huyện Thoại Sơn | Các hẻm ngang rộng ≥ 4m | Đoạn từ 200m tiếp theo ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - | 500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1316 | Huyện Thoại Sơn | Các hẻm ngang rộng < 4m | Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn Muôn - Đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - | 450.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1317 | Huyện Thoại Sơn | Các hẻm ngang rộng < 4m | Đoạn từ 200m tiếp theo (Nguyễn Văn Muôn - đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - | 400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1318 | Huyện Thoại Sơn | Đường Làng Dân Tộc | Trần Thị Huệ - Sân Tiên - | 500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1319 | Huyện Thoại Sơn | Đường Gò Cây Thị | Đường Vành đai (vòng núi) - Cầu Treo - | 300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1320 | Huyện Thoại Sơn | Đường Sân Tiên | Nguyễn Văn Muôn - Trần Thị Huệ - | 500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1321 | Huyện Thoại Sơn | Hùng Vương | Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng - | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1322 | Huyện Thoại Sơn | Nguyễn Huệ | Cầu Cống Vong - Lê Thánh Tôn - | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1323 | Huyện Thoại Sơn | Nguyễn Huệ | Lê Thánh Tôn - Cầu Thoại Giang - | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1324 | Huyện Thoại Sơn | Lý Tự Trọng | Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu - | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1325 | Huyện Thoại Sơn | Tôn Đức Thắng | Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi - | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1326 | Huyện Thoại Sơn | Đường Phố Chợ | Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu - | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1327 | Huyện Thoại Sơn | Lê Hồng Phong | Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng - | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1328 | Huyện Thoại Sơn | Lê Hồng Phong | Lý Tự Trọng - Lê Văn Tám - | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1329 | Huyện Thoại Sơn | Lê Hồng Phong | đường Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi - | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1330 | Huyện Thoại Sơn | Nguyễn Văn Trỗi | Võ Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn - | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1331 | Huyện Thoại Sơn | Thoại Ngọc Hầu | Lê Thánh Tôn - Nguyễn Trãi - | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1332 | Huyện Thoại Sơn | Thoại Ngọc Hầu | Nguyễn Trãi - Lê Lợi - | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1333 | Huyện Thoại Sơn | Võ Thị Sáu | Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng - | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1334 | Huyện Thoại Sơn | Võ Thị Sáu | Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi - | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1335 | Huyện Thoại Sơn | Lê Văn Tám | Kim Đồng - Võ Thị Sáu - | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1336 | Huyện Thoại Sơn | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi - | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1337 | Huyện Thoại Sơn | Trưng Vương | Nguyễn Huệ - UBND huyện Thoại Sơn - | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1338 | Huyện Thoại Sơn | Trần Quốc Toản | Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng - | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1339 | Huyện Thoại Sơn | Lý Thường Kiệt | Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi - | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1340 | Huyện Thoại Sơn | Võ Văn Kiệt | Cầu Thoại Giang - Thoại Ngọc Hầu - | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1341 | Huyện Thoại Sơn | Lê Thánh Tôn | Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi - | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1342 | Huyện Thoại Sơn | Nguyễn Thị Minh Khai | Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu - | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1343 | Huyện Thoại Sơn | Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Huệ - Phan Đình Phùng - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1344 | Huyện Thoại Sơn | Nguyễn An Ninh | Phạm Hồng Thái - Phan Đình Phùng - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1345 | Huyện Thoại Sơn | Phạm Hồng Thái | hết tuyến đường - | 600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1346 | Huyện Thoại Sơn | Nguyễn Thiện Thuật | Phan Đình Phùng - Hết tuyến đường - | 600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1347 | Huyện Thoại Sơn | Các đường còn lại KDC Tây Sơn | - | 600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1348 | Huyện Thoại Sơn | Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1349 | Huyện Thoại Sơn | Lê Lợi | Thoại Ngọc Hầu - Nguyễn Thị Minh Khai - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1350 | Huyện Thoại Sơn | Nguyễn Du | Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1351 | Huyện Thoại Sơn | Lê lai | Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1352 | Huyện Thoại Sơn | Nguyễn Trãi | Nguyễn Thị Minh Khai - Thoại Ngọc Hầu - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1353 | Huyện Thoại Sơn | Phan Đình Phùng | Võ Văn Kiệt - Hết KDC Tây Sơn - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1354 | Huyện Thoại Sơn | Nguyễn Huệ | Cầu Thoại Giang - Trường “B” Tây Sơn - | 800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1355 | Huyện Thoại Sơn | Trần Nguyên Hãn | Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai - | 800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1356 | Huyện Thoại Sơn | Võ Văn Kiệt | Thoại Ngọc Hầu - Bãi rác thị trấn Núi Sập - | 800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1357 | Huyện Thoại Sơn | Cống cô (nhỏ) | Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu - | 600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1358 | Huyện Thoại Sơn | Bạch Đằng | Kênh Vành đai - Hết đường bê tông - | 800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1359 | Huyện Thoại Sơn | Phạm Ngũ lão | Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật - | 600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1360 | Huyện Thoại Sơn | Trần Khánh Dư | Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật - | 800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1361 | Huyện Thoại Sơn | Trần Quang Khải | Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường - | 800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1362 | Huyện Thoại Sơn | Trần Nhật Duật | Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường - | 600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1363 | Huyện Thoại Sơn | Trần Bình Trọng | Phạm Ngũ Lão - Hết tuyến đường - | 600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1364 | Huyện Thoại Sơn | Trần Khắc Chung | Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật - | 600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1365 | Huyện Thoại Sơn | Huyền Trân Công Chúa | Trần Quang Khải - Hết tuyến đường - | 400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1366 | Huyện Thoại Sơn | Nguyễn Văn Linh | Cầu KDC cán bộ - hết đường - | 800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1367 | Huyện Thoại Sơn | Xuân Thủy | Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư - | 525.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1368 | Huyện Thoại Sơn | Tố Hữu | Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư - | 525.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1369 | Huyện Thoại Sơn | Nguyễn Thị Định | Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư - | 525.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1370 | Huyện Thoại Sơn | Phạm Văn Đồng | Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư - | 700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1371 | Huyện Thoại Sơn | Trường Chinh | Xuân Thủy - Phạm Văn Đồng - | 700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1372 | Huyện Thoại Sơn | Tuyến lộ bê tông liên xã | Từ trường B Tây Sơn - Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên) - | 500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1373 | Huyện Thoại Sơn | Bắc kênh E | Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu - | 300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1374 | Huyện Thoại Sơn | Võ Văn Kiệt | Từ Bãi rác - Kênh ranh Cần Thơ - | 300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1375 | Huyện Thoại Sơn | Tuyến kênh F lộ nhựa 2m | Từ 100 mét vào 200 mét - | 300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1376 | Huyện Thoại Sơn | Tuyến kênh F lộ nhựa 2m | Từ 300 mét - Kênh ranh Cần Thơ - | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1377 | Huyện Thoại Sơn | Tuyến kênh D | Từ đường liên xã - Kênh ranh Cần Thơ - | 200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1378 | Huyện Thoại Sơn | Lộ Đập Đá | Từ cầu Đập Đá - Kênh F - | 200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1379 | Huyện Thoại Sơn | Các đường còn lại | Trong toàn thị trấn - | 100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1380 | Huyện Thoại Sơn | Phú Thuận | Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Hết thửa đất nhà ông Nhiên - Hết ranh cây Xăng Phú Thuận | 750.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1381 | Huyện Thoại Sơn | Vĩnh Chánh | Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Kênh Thanh Niên - Trụ sở Ban ấp Tây Bình B | 400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1382 | Huyện Thoại Sơn | Vĩnh Khánh | Nhựa 3,5 liên xã (kênh Bốn Tổng) - Bưu Điện - UBND xã | 500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1383 | Huyện Thoại Sơn | Vĩnh Trạch | Đường tỉnh 943 - Lộ tẻ ông Cường - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến | 400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1384 | Huyện Thoại Sơn | Vĩnh Phú | Nhựa 3,5m liên xã (kênh Ba Dầu) - Đình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu | 500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1385 | Huyện Thoại Sơn | Định Thành | Đường tỉnh 943 - Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên | 600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1386 | Huyện Thoại Sơn | Định Mỹ | Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền | 650.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1387 | Huyện Thoại Sơn | Thoại Giang | Đường tỉnh 943 - Cách UBND xã 500m về mỗi bên | 400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1388 | Huyện Thoại Sơn | Bình Thành | Đường bê tông 3 mét (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Nhà ông Huỳnh Văn Thôi - Trung tâm xã | 500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1389 | Huyện Thoại Sơn | Bình Thành | Đường bê tông 3 mét (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trung tâm xã - Nhà ông Quách Văn Hoàng | 500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1390 | Huyện Thoại Sơn | Vọng Đông | Đường tỉnh 943 - Bưu điện Vọng Đông - Cầu Ba Thê 2 | 650.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1391 | Huyện Thoại Sơn | Vọng Đông | Đường tỉnh 943 - Cầu Vọng Đông - Hết Quỹ Tín dụng Vọng Đông | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1392 | Huyện Thoại Sơn | Vọng Đông | Hai bên nhà lồng chợ - Đường tỉnh 943- Đường hậu chợ | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1393 | Huyện Thoại Sơn | Vọng Đông | Đường hậu chợ - Kênh Kiên Hảo - Núi Chóc | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1394 | Huyện Thoại Sơn | Vọng Thê | Đường tỉnh 943 - Cầu Mướp Văn - Cầu số 2 | 450.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1395 | Huyện Thoại Sơn | Tây Phú | Nhựa 3,5m liên xã (cầu Mướp Văn) - Kênh Hai Trân - Mương 3/2 | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1396 | Huyện Thoại Sơn | Tây Phú | Đường đất kênh Hậu Chợ - Từ nhà ông Nhơn - Kênh Hai Trân | 800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1397 | Huyện Thoại Sơn | Mỹ Phú Đông | Bê tông 3m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Kênh Mỹ Phú Đông - Hết ranh đất nhà ông Hòa | 300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1398 | Huyện Thoại Sơn | An Bình | Lộ 15 - Cầu An Bình 4 - Cầu Núi Trọi | 300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1399 | Huyện Thoại Sơn | Quốc lộ 80 | Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ) - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Đường tỉnh 943 |
| 1400 | Huyện Thoại Sơn | Đường tỉnh 943 | Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban - | 500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Đường tỉnh 944 |