Diện tích, quy mô dân số của 63 tỉnh thành Việt Nam năm 2025
Dưới đây, là thống kê diện tích, quy mô dân số của 63 tỉnh thành Việt Nam năm 2025 theo số liệu mới nhất tại Tổng cục thống kê:
|
TT |
Tên tỉnh, thành |
Diện tích (km²) |
Quy mô dân số (nghìn người) |
|
1 |
Hà Nội |
3.359,8 |
8.587,1 |
|
2 |
Vĩnh Phúc |
1.236,0 |
1.211,3 |
|
3 |
Bắc Ninh |
822,7 |
1.517,4 |
|
4 |
Quảng Ninh |
6.207,9 |
1.381,2 |
|
5 |
Hải Dương |
1.668,3 |
1.956,9 |
|
6 |
Hải Phòng |
1.526,5 |
2.105,0 |
|
7 |
Hưng Yên |
930,2 |
1.301,0 |
|
8 |
Thái Bình |
1.584,6 |
1.882,3 |
|
9 |
Hà Nam |
861,9 |
885,9 |
|
10 |
Nam Định |
1.668,8 |
1.887,1 |
|
11 |
Ninh Bình |
1.411,8 |
1.017,1 |
|
12 |
Hà Giang |
7.927,5 |
899,9 |
|
13 |
Cao Bằng |
6.700,4 |
547,9 |
|
14 |
Bắc Kạn |
4.860,0 |
326,5 |
|
15 |
Tuyên Quang |
5.867,9 |
812,2 |
|
16 |
Lào Cai |
6.364,2 |
779,9 |
|
17 |
Yên Bái |
6.892,7 |
855,5 |
|
18 |
Thái Nguyên |
3.522,0 |
1.350,3 |
|
19 |
Lạng Sơn |
8.310,2 |
807,3 |
|
20 |
Bắc Giang |
3.895,9 |
1.922,7 |
|
21 |
Phú Thọ |
3.534,6 |
1.530,8 |
|
22 |
Điện Biên |
9.539,9 |
646,2 |
|
23 |
Lai Châu |
9.068,7 |
489,3 |
|
24 |
Sơn La |
14.109,8 |
1.313,3 |
|
25 |
Hoà Bình |
4.590,3 |
880,5 |
|
26 |
Thanh Hoá |
11.114,7 |
3.739,5 |
|
27 |
Nghệ An |
16.486,5 |
3.442,0 |
|
28 |
Hà Tĩnh |
5.994,4 |
1.323,7 |
|
29 |
Quảng Bình |
7.998,8 |
918,7 |
|
30 |
Quảng Trị |
4.701,2 |
654,2 |
|
31 |
Thừa Thiên Huế |
4.947,1 |
1.166,5 |
|
32 |
Đà Nẵng |
1.284,7 |
1.245,2 |
|
33 |
Quảng Nam |
10.574,9 |
1.526,1 |
|
34 |
Quảng Ngãi |
5.155,2 |
1.248,1 |
|
35 |
Bình Định |
6.066,4 |
1.506,3 |
|
36 |
Phú Yên |
5.026,0 |
877,7 |
|
37 |
Khánh Hoà |
5.199,6 |
1.260,6 |
|
38 |
Ninh Thuận |
3.355,7 |
601,2 |
|
39 |
Bình Thuận |
7.942,6 |
1.258,8 |
|
40 |
Kon Tum |
9.677,3 |
591,3 |
|
41 |
Gia Lai |
15.510,1 |
1.613,9 |
|
42 |
Đắk Lắk |
13.070,4 |
1.931,5 |
|
43 |
Đắk Nông |
6.509,3 |
681,9 |
|
44 |
Lâm Đồng |
9.781,2 |
1.345,0 |
|
45 |
Bình Phước |
6.873,6 |
1.045,5 |
|
46 |
Tây Ninh |
4.041,7 |
1.194,9 |
|
47 |
Bình Dương |
2.694,6 |
2.823,4 |
|
48 |
Đồng Nai |
5.863,6 |
3.310,9 |
|
49 |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
1.982,6 |
1.187,5 |
|
50 |
TP.Hồ Chí Minh |
2.095,4 |
9.456,7 |
|
51 |
Long An |
4.494,8 |
1.743,4 |
|
52 |
Tiền Giang |
2.556,4 |
1.790,7 |
|
53 |
Bến Tre |
2.379,7 |
1.299,3 |
|
54 |
Trà Vinh |
2.390,8 |
1.019,9 |
|
55 |
Vĩnh Long |
1.525,7 |
1.029,6 |
|
56 |
Đồng Tháp |
3.382,3 |
1.600,2 |
|
57 |
An Giang |
3.536,8 |
1.906,3 |
|
58 |
Kiên Giang |
6.352,0 |
1.755,3 |
|
59 |
Cần Thơ |
1.440,4 |
1.258,9 |
|
60 |
Hậu Giang |
1.622,2 |
728,3 |
|
61 |
Sóc Trăng |
3.298,2 |
1.198,8 |
|
62 |
Bạc Liêu |
2.667,9 |
925,2 |
|
63 |
Cà Mau |
5.274,5 |
1.207,4 |
Tiêu chuẩn về quy mô dân số và diện tích tự nhiên của đơn vị hành chính cấp tỉnh là gì?
Theo đó, tiêu chuẩn về quy mô dân số và diện tích tự nhiên của tỉnh như sau:
- Quy mô dân số:
+ Tỉnh miền núi, vùng cao từ 900.000 người trở lên;
+ Tỉnh còn lại từ 1.400.000 người trở lên.
- Diện tích tự nhiên:
+ Tỉnh miền núi, vùng cao từ 8.000 km2 trở lên;
+ Tỉnh còn lại từ 5.000 km2 trở lên.
- Số đơn vị hành chính cấp huyện trực thuộc có từ 09 đơn vị trở lên, trong đó có ít nhất là 01 thành phố hoặc 01 thị xã.
(Theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết 1211/2016/UBTVQH13 (sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 27/2022/UBTVQH15)).
Đối với đơn vị hành chính nông thôn có yếu tố đặc thù thì các tiêu chuẩn của đơn vị này được thực hiện theo quy định tại Điều 3a Nghị quyết 1211/2016/UBTVQH13 (sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết 27/2022/UBTVQH15):
(i) Đơn vị hành chính nông thôn có 30% dân số là người dân tộc thiểu số ở miền núi, vùng cao hoặc có đường biên giới quốc gia thì mức tối thiểu của tiêu chuẩn quy mô dân số bằng 50% mức quy định đối với đơn vị hành chính nông thôn tương ứng;
Cứ thêm 10% dân số là người dân tộc thiểu số thì được giảm thêm 5% nhưng tối thiểu phải đạt 20% mức quy định đối với đơn vị hành chính nông thôn tương ứng; các tiêu chuẩn khác thực hiện theo quy định tại Mục này.
(ii) Xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển được xác nhận theo quyết định của cấp có thẩm quyền thì mức tối thiểu của tiêu chuẩn quy mô dân số bằng 50% mức quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị quyết 1211/2016/UBTVQH13 (sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết 27/2022/UBTVQH15); tiêu chuẩn còn lại thực hiện theo quy định tại Mục này.
(iii) Đơn vị hành chính nông thôn ở vùng Đồng bằng sông Hồng thì mức tối thiểu của tiêu chuẩn diện tích tự nhiên bằng 70% mức quy định đối với đơn vị hành chính nông thôn tương ứng; các tiêu chuẩn khác thực hiện theo quy định tại Mục này.
(iv) Đối với đơn vị hành chính nông thôn có nhiều yếu tố đặc thù thì mỗi tiêu chuẩn chỉ được áp dụng mức giảm tương ứng với một yếu tố đặc thù quy định tại (i), (ii) và (iii).
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];