Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 423/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt dự toán và giao kế hoạch kinh phí thực hiện công tác kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2014 tỉnh Thanh Hóa theo Chỉ thị 21/CT-TTg

Số hiệu: 423/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa Người ký: Nguyễn Đình Xứng
Ngày ban hành: 04/02/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
THANH HÓA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 423/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 04 tháng 02 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DỰ TOÁN VÀ GIAO KẾ HOẠCH KINH PHÍ THỰC HIỆN CÔNG TÁC KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI, LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2014 TỈNH THANH HÓA THEO CHỈ THỊ SỐ 21/CT-TTG NGÀY 01/8/2014 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CHỦ TỊCH UBND TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước (Sửa đổi) ngày 16 tháng 12 năm 2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về việc: “Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước”; Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài chính về việc: “Hướng dẫn Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước”;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về việc: “Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai”;

Căn cứ Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 01/8/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc: “Kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2014”;

Căn cứ Thông tư số 28/2014/TT-BTC ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc: “Quy định thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất”; Kế hoạch số 02/KH-BTNMT ngày 16/9/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc: “Thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2014 theo Chỉ thị 21/CT-TTg ngày 01/8/2014 của Thủ tướng Chính phủ”;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa: Quyết định số 4546/2014/QĐ-UBND ngày 18/12/2014 v: “Giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015”; Quyết định số 3272/QĐ-UBND ngày 06/10/2014 về việc: “Phê duyệt Kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2014 theo Chỉ thị 21/CT-TTg ngày 01/8/2014 của Thủ tướng Chính phủ”;

Xét đề nghị của Sở Tài chính Thanh Hóa tại Công văn số 266/STC-HCSN ngày 28/01/2015 về việc: "Đề nghị phê duyệt dự toán và giao kinh phí thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2014",

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt dự toán và giao kế hoạch kinh phí thực hiện công tác kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2014 tỉnh Thanh Hóa theo Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 01/8/2014 của Thủ tướng Chính phủ; để các ngành, các đơn vị có liên quan thực hiện; với nội dung chính như sau:

1. Kế hoạch và nội dung thực hiện: Thực hiện theo Quyết định số 3272/QĐ-UBND ngày 06/10/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc: “Phê duyệt Kế hoạch thực hiện kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2014 theo Chỉ thị 21/CT-TTg ngày 01/8/2014 của Thủ tưng Chính phủ”.

2. Tổng dự toán (Nhu cầu kinh phí) là: 40.836,0 triệu đồng (Bốn mươi tỷ, tám trăm ba mươi sáu triệu đồng).

Trong đó:

2.1. Cấp tỉnh thực hiện (Sở Tài nguyên và Môi trường Thanh Hóa) thực hiện: 38.201,0 triệu đồng.

2.2. Cấp huyện thực hiện: 2.635,0 triệu đồng.

(Có phụ biu chi tiết kèm theo)

3. Giao Kế hoạch kinh phí năm 2015:

3.1. Tổng số kinh phí giao kế hoạch đợt này: 15.000,0 triệu đồng. (Mười lăm tỷ đồng).

3.2. Ngun kinh phí: Từ nguồn kinh phí kiểm kê đất đai thuộc sự nghiệp kinh tế trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2015.

4. Quản lý, sử dụng kinh phí và tổ chức thực hiện:

4.1. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa thực hiện các thủ tục nghiệp vụ thông báo bổ sung dự toán năm 2015 cho Sở Tài nguyên và Môi trường Thanh Hóa để tổ chức thực hiện, đảm bảo theo đúng các quy định hin hành của nhà nước.

4.2. Sở Tài nguyên và Môi trường Thanh Hóa có trách nhiệm: Triển khai lập, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và dự toán chi tiết cho từng xã, phường, thị trấn thực hiện công tác kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo đúng kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Sản phẩm thực hiện phải đúng kế hoạch và phải được nghiệm thu theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước. Quản lý, sử dụng kinh phí được giao đúng mục đích, đối tượng, nội dung và lập hồ sơ thanh quyết toán gửi Sở Tài chính thẩm định để trình phê duyệt, đảm bảo theo đúng quy định hiện hành của nhà nước.

4.3. Phối hợp với Sở Tài chính chuẩn bị các hồ sơ có liên quan, báo cáo các Bộ để được hỗ trợ kinh phí từ Trung ương; đồng thời có phương án huy động nguồn vốn của địa phương tham gia để thực hiện hoàn thành kế hoạch đã được phê duyệt, đảm bảo theo đúng các quy định hiện hành của nhà nước.

Điều 2. Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa, các ngành và đơn vị có liên quan căn cứ vào nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện; đảm bảo theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước và các Quyết định có liên quan của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, i nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3 QĐ (để thực hiện);
- Thường trực Tnh ủy (để báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (để báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC Thn201513 (15).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đình Xứng

 

PHỤ LỤC 1

TỔNG DỰ TOÁN KINH PHÍ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2014 TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số 423/QĐ-UBND ngày 04/02/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị: Đồng

TT

Nội dung

Tng số

STài nguyên và Môi trường

Cấp huyện

Ghi chú

 

Tổng số:

40.836.676.570

38.201.836.570

2.634.840.000

 

 

Làm tròn số:

40.836.000.000

38.201.000.000

2.635.000.000

 

1

Chi phí hội nghị triển khai, tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm kê

453.310.000

53.470.000

399.840.000

Phụ lục 2

2

Chi phí hội nghị tổng kết công tác kiểm kê đất đai

14.660.000

14.660.000

 

Phụ lục 2

3

Chi phí hoạt động của Ban chỉ đạo, hội nghị giao ban

2.660.619.200

425.619.200

2.235.000.000

Phụ Iục 2, 3

 

Cấp tỉnh

425.619.200

425.619.200

 

 

 

Cấp huyện

324.000.000

 

324.000.000

 

 

Cấp xã

1.911.000.000

 

1.911.000.000

 

4

Chi phí khảo sát, lập thiết kế - dự toán

178.918.000

178.918.000

 

 

5

Chi phí trực tiếp chuẩn bị điều tra, khoanh vẽ, lập BĐ kết quả điều tra

21.681.892.000

21.681.892.000

 

Phụ lục 4

6

Chi phí trực tiếp lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất

4.033.904.000

4.033.904.000

 

Phụ lục 4

7

Chi phí trực tiếp tổng hợp số liệu, lập báo cáo, giao nộp sản phẩm

7.417.193.000

7.417.193.000

 

Phụ lục 4

8

Chi phí kiểm tra nghiệm thu kết quả kiểm kê đất đai 3 cấp: (4+5+6)x 3%

993.989.670

993.989.670

 

 

9

Chi phí khác (tuyên truyền báo chí....)

71.000.000

71.000.000

 

Phụ lục 2

 

- Tuyên truyền báo hình

57.000.000

57.000.000

 

 

 

- Tuyên truyền báo viết

14.000.000

14.000.000

 

 

10

Thuế VAT 10% x (4+5+6+7)

3.331.190.700

3.331.190.700

 

 

 

PHỤ LỤC 2

TỔNG HỢP CHI PHÍ CHUNG PHỤC VỤ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI NĂM 2014 CẤP TỈNH - TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số 423/QĐ-UBND ngày 04/02/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị: Đồng

TT

Nội dung

Số thẩm định

Cơ sở tính

Thẩm định, phê duyệt

A

Hội nghị triển khai; tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất

0

453.310.000

I.

Thực hiện ở cấp tỉnh:

 

53.470.000

 

1. Thành phần:

186 người

 

 

* Sở Tài nguyên và Môi trường

 

 

 

Lãnh đạo Sở (02 người); Phòng Đo đạc bản đồ (06 người); Phòng Quản lý đất đai (02 người);

10 người

 

 

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất (02 người); Phòng Chính sách đất đai (02 người);

4 người

 

 

Phòng Tài chính-Kế hoạch (03 người); Văn phòng Sở (05 người);

8 người

 

 

Trưởng 9 đơn vị (09 người); Cán bộ chỉ đạo 27 huyện, thành phố, thxã (27 người)

36

 

 

* UBND tỉnh

5

 

 

* Các Sở, Ban, Ngành: Tài chính; Nông nghiệp và PTNT; Kế hoạch và Đầu tư; Chi cục Kiểm lâm;

 

 

 

Xây dựng; Công thương; Chi cục Thống kê; Giáo dục và Đào tạo; Y tế; Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

15 ngành x 2 người = 30 người

 

 

Nội vụ; Bộ Chỉ huy Quân sự tnh; Công an tỉnh; Phát thanh và Truyền hình; Báo chí.

 

 

 

* Các đoàn th12 người

12

 

 

* Cấp huyện: 27 huyện, thị xã, thành phố x 03 người / 01 huyện = 81 người

81 người

 

 

2. Tin thuê hội trường

2 ngày x 5.000.000đ/ngày

10.000.000

 

3. Tin tài liệu

186 người x 135.000đ

25.110.000

 

4. Chi phí bồi dưng giảng viên 500.000đ/01 người / 01 buổi x 02 ngày

4 buổi x 500.000đ

2.000.000

 

5. Nước ung

186 người x 30.000đ x 2 ngày

11.160.000

 

6. Biên soạn tài liệu

 

1.500.000

 

7. Vật tư

 

2.700.000

 

mực in (02 hộp)

 

2.000.000

 

giy in A4 (10 gam)

 

700.000

 

7. Ma két hội nghị

 

1.000.000

II.

Thực hiện cấp huyện

 

208.740.000

 

1. Thành phn:

 

 

 

* UBND huyện: Chủ tịch (01), Phó chủ tịch (02), Văn phòng huyện (05), các Phòng Ban huyện (15), Phòng TNMT (05), VPĐKQSD đất huyện (05), Tổ chức Đoàn thể, Báo chí (07)

25 người

 

 

* Cấp huyện: 25 người/ 01 huyện x 27 huyện, thị xã, thành phố = 675 người

25 người/huyện x 27 = 675 người

 

 

* Cấp xã: 2 người/ 01 xã x 637 xã, phường, thị trn = 1274 người

2 người x 637 xã = 1274

 

 

2. Tiền thuê hội trường

đề nghị sử dụng hội trường huyện

 

 

3. Tài liệu

1949 người x 30.000đ

58.470.000

 

4. Chi phí bồi dưỡng giảng viên

300.000đ x 4 buổi x 27 huyện

32.400 000

 

5. Nước ung

1949 người x 30.000đ

58.470.000

 

6. Vật tư

1.700.000đ/huyện x 27 huyện

45.900.000

 

mực in (01 hộp) x 1.000 000 đ/ 01 hộp x 27 huyện

 

 

 

giấy in A4 (10 gam) x 70.000 đ x 27 huyện

 

 

 

7. Ma két hội nghị

500.000đ/huyện x 27 huyện

13.500.000

III.

Thực hiện tại cấp xã

 

191.100 000

 

Cấp xã thực hiện triển khai kiểm kê đất đai

 

 

 

1. Chi phí Hội nghị

10 người/ xã x 637 xã x 30.000đ

191.100.000

 

Thành phần trin khai cp xã, gm:

Chỉ htrợ cho thôn là người

 

 

* UBND xã, các tổ chức đoàn thể: 13 người.

không hưởng lương NSNN

 

 

* Thôn: bình quân 01 xã có 10 thôn, trưởng thôn: 01 người x 10 thôn = 10 người.

 

 

B

Hội nghị tổng kết công tác kiểm kê đất đai, lập bản đồ HTSD đất

0

14.660.000

 

Thực hiện ở cấp tỉnh: (thời gian 01 ngày)

 

14.660.000

 

1. Chi phí hội nghị (như triển khai)

186 người

 

 

Tổng số người tham gia 133 người, thời gian 01 ngày, gồm chi phí:

 

 

 

* Chi phí hội nghị: 30.000 đ/01 người/01 ngày

186 người x 30.000đ

5.580.000

 

2. Tiền thuê hội trường

01 ngày x 2,5 triệu đồng

2.500.000

 

3. Ma két hội nghị

 

1.000.000

 

4. Tài liệu

186 người x 30.000đ

5.580.000

C

Hoạt động của Ban chỉ đạo

 

425.619.200

I.

Thực hiện ở cấp tỉnh:

 

425.619.200

1

Chi phí cho cán bộ chỉ đạo:

 

345.619.200

 

* Ban chỉ đạo tỉnh gồm 21 người: UBND tỉnh (02 người): PCTUBND tnh trưởng ban chỉ đạo

41 người

 

 

Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường - Phó trưởng Ban thường trực; Phó Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phụ trách (01 người);

 

 

Lãnh đạo 15 ngành 15 người (mỗi ngành 01 người): Nông nghiệp và PTNT; Nội vụ; Tài chính;

 

 

Chi cục kiểm lâm; Kế hoạch và Đầu tư; Xây dựng; Công thương; Chi cục Thống kê; Y tế; Khoa học công nghệ

 

 

Giáo dục và Đào tạo; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Giao thông Vận tải

 

 

Thư ký Ban chỉ đạo: Sở Tài nguyên và Môi trường 02 người.

 

 

* Chuyên viên giúp việc cho Lãnh đạo 20 người tham gia tổ công tác

 

 

(Tổng số Ban chỉ đạo 21 người + 20 người giúp việc các ngành = 41 người)

 

 

* Thời gian đi chỉ đạo từ tháng 01/2015 đến hết tháng 8/2015 (gồm 08 tháng)

 

 

 

* Chi phí phụ cấp lưu trú đi chỉ đạo:

120 000 đ/ngày/người x 2 ngày/ lần x 08 tháng x 41 người

78.720.000

 

* Chi phí thuê chỗ ở đi chỉ đạo:

120.000 đ/ngày/người x 2 ngày/lần x 08 tháng x 41 người

78.720.000

 

* Chi phí xăng xe thành viên BCĐ đi các huyện:

27 huyện x 1 lần/tháng x 8 tháng x 220km/lần x 18t/100km x 22000đ

188.179.200

2

Chi phí Họp Ban chỉ đạo, giao ban với các huyện

8 lần x 10.000.00đ

80.000.000

D

Chi phí khác: chi phí tuyên truyền

0

71.000.000

 

* Truyền hình: 6 lần x 9.500 000 đ/ 01 lần

 

57.000.000

 

* Báo viết: 5 lần x 2.800.000 đ/ 01 ln

 

14.000.000

 

TNG CHI PHÍ CHUNG PHỤC VỤ CHO CÔNG TÁC KIM KÊ ĐẤT ĐAI 3 CP

 

964.589.200

 

PHỤ LỤC 3

DỰ TOÁN HOẠT ĐỘNG CỦA BAN CHỈ ĐẠO CÁC HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số 423/QĐ-UBND ngày 04/02/2015 của Chtịch UBND tnh Thanh Hóa)

Đơn vị: Đồng

STT

CÁC HUYỆN

Cơ sở tính

Tổng số

 

Tổng số:

0

2.235.000.000

I

Huyện Đông Sơn (16 xã)

 

60.000.000

A

Thực hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thực hiện ở cấp xã (16 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 16 xã

48.000.000

II

Huyện Bá Thước (23 xã)

 

81.000.000

A

Thực hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thực hiện ở cấp xã (23 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 23 xã

69.000.000

III

Huyện Cẩm Thủy

 

72.000.000

A

Thực hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thực hiện ở cấp xã (20 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 20xã

60.000.000

IV

Huyện Hà Trung

 

87.000.000

A

Thực hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thực hiện ở cấp xã (25 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 25 xã

75.000.000

V

Huyện Hậu Lộc

 

93.000.000

A

Thực hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thực hiện ở cấp xã (27 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 27 xã

81.000.000

VI

Huyện Hong Hóa

 

141.000.000

A

Thực hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thực hiện ở cấp xã (43 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 43 xã

129.000.000

VII

Huyện Lang Chánh

 

45.000.000

A

Thực hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thực hiện ở cấp xã (11 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 11 xã

33.000.000

VIII

Huyện Mưng Lát

 

39.000.000

A

Thực hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thực hiện ở cấp xã (9 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 9 xã

27.000.000

IX

Huyện Nông Cống

 

111.000.000

A

Thực hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thực hiện ở cấp xã (33 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 33 xã

99.000.000

X

Huyện Nga Sơn

 

93.000.000

A

Thực hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thực hiện ở cấp xã (27 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 27 xã

81.000.000

XI

Huyện Ngọc Lặc

 

78.000.000

A

Thục hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thực hiện ở cấp xã (22 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 22 xã

66.000.000

XII

Huyện Như Thanh

 

63.000.000

A

Thực hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thực hiện ở cấp xã (17 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 17 xã

51.000.000

XIII

Huyện Như Xuân

 

66.000.000

A

Thực hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thục hiện ở cấp xã (18 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 18 xã

54.000.000

XIV

Huyện Quảng Xương

 

120.000.000

A

Thực hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thực hiện ở cấp xã (36 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 36 xã

108.000.000

XV

Huyện Quan Hóa

 

66.000.000

A

Thực hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thực hiện ở cấp xã (18 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 18 xã

54.000.000

XVI

Huyện Quan Sơn

 

51.000.000

A

Thực hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thực hiện ở cấp xã (13 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 13 xã

39.000.000

XVII

Huyện Thạch Thành

 

96.000.000

A

Thực hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thực hiện ở cấp xã (28 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 28 xã

84.000.000

XVIII

Huyện Thọ Xuân

 

135.000.000

A

Thực hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thực hiện ở cấp xã (41 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 41 xã

123.000.000

XIX

Huyện Thường Xuân

 

63.000.000

A

Thực hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thực hiện ở cấp xã (17 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 17 xã

51.000.000

XX

Huyện Thiệu Hóa

 

96.000.000

A

Thực hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thực hiện ở cấp xã (28 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 28 xã

84.000.000

XXI

Huyện Triệu Sơn

 

120.000.000

A

Thực hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thực hiện ở cấp xã (36 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 36 xã

108.000.000

XXII

Huyện Tĩnh Gia

 

114.000.000

A

Thực hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thực hiện ở cấp xã (34 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 34 xã

102.000.000

XXIII

Huyện Vĩnh Lộc

 

60.000.000

A

Thực hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thực hiện ở cấp xã (16 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 16 xã

48.000.000

XXIV

Huyện Yên Định

 

99.000.000

A

Thc hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thực hiện ở cấp xã (29 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 29 xã

87.000.000

XXV

Thành phố Thanh Hóa

 

123.000.000

A

Thực hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thực hiện ở cấp xã (37 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 37 xã

111.000.000

XXVI

Thị xã Bỉm Sơn

 

36.000.000

A

Thực hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thực hiện ở cấp xã (8 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 8 xã

24.000.000

XXVII

Thị xã Sầm Sơn

 

27.000.000

A

Thực hiện ở cấp huyện

2 triệu/tháng x 6 tháng

12.000.000

B

Thực hiện ở cấp xã (5 xã)

500.000đ/tháng x 6 tháng x 5 xã

15.000.000

 

PHỤ LỤC 4

KINH PHÍ TRỰC TIẾP CHUẨN BỊ ĐIỀU TRA, KHOANH VẼ, LẬP BẢN ĐỒ KẾT QUẢ KIỂM KÊ VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 423/QĐ-UBND ngày 04/02/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị: Đồng

STT

Tên đơn vị hành chính

Diện tích năm 2013 (ha)

Tỷ lệ bn đồ cần lập

Chi phí chuẩn bị, điều tra, khoanh vẽ, lập bản đồ kết quả điều tra kiểm kê

Chi phí lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Chi phí Tổng hp số liệu, lập báo cáo, giao nộp sản phẩm (1000 đồng)

Tổng chi phí trực tiếp (1000 đồng)

Mtbx

Kslx

Kdtx

Kkv

Thành tiền (1000 đồng)

Mtbx

Ktl

Ksx

Ktlh

Thành tiền (1000 đồng)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

I

Huyện Đông Sơn

8240,62

10.000

 

 

 

 

522.870

 

 

 

 

101.010

188.831

812.711

A

Thực hiện ở cấp huyện

8240,62

 

29.467

16

 

 

30.646

28.230

 

1,06

1.15

34,413

8.405

73.464

B

Thực hiện ở cấp xã

 

 

 

 

 

 

492.223

 

 

 

 

66.598

180.426

739.247

1

Thị trấn Rừng Thông

90,07

1.000

30.573

 

1,00

1,10

33.630

3.520

1,00

 

 

3.520

11.277

48.427

2

Xã Đông Hoàng

514,98

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

3

Xã Đông Ninh

555,31

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

4

Xã Đông Khê

376,82

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,15

 

 

4.501

11.277

46.351

5

Xã Đông Hòa

555,86

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

6

Xã Đông Yên

549,45

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

7

Xã Đông Minh

391,98

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,15

 

 

4.501

11.277

46.351

8

Xã Đông Thanh

576,2

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

9

Xã Đông Tiến

801,83

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

10

Xã Đông Anh

311,59

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,15

 

 

4.501

11.277

46.351

11

Xã Đông Xuân

190,67

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

0,95

 

 

3.719

11.277

45.568

12

Xã Đông Thịnh

427,13

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,25

 

 

4.893

11.277

46.742

13

Xã Đông Văn

623,29

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

14

Xã Đông Phú

559,67

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

15

Xã Đông Nam

964,44

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

16

Xã Đông Quang

751,33

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

II

Huyện Bá Thước

77522,02

25.000

 

 

 

 

796.187

 

 

 

 

159.760

267.768

1.223.715

A

Thực hiện ở cấp huyện

77522,02

 

29.467

23

 

 

38.897

33.245

 

1,11

1,25

46.127

8.405

93.429

B

Thực hiện ở cấp xã

 

 

 

 

 

 

757.290

 

 

 

 

113.633

259.363

1.130.286

I

Thị trấn Cành Nàng

99,62

1.000

30.573

 

1,00

1,10

33.630

3.520

1,00

 

 

3.520

11.277

48.427

2

Xã Điền Thượng

4240,36

10.000

30.573

 

1,20

0,90

33.019

4.890

0,95

 

 

4.646

11.277

48.941

3

Xã Điền Hạ

3579,27

10.000

30.573

 

1,20

0,90

33.019

4.890

0,95

 

 

4.646

11.277

48.941

4

Xã Điền Quang

2567,74

5.000

30.573

 

1,20

0,90

33.019

4.312

1,25

 

 

5.390

11.277

49.685

5

Xã Điền Trung

2239,49

5.000

30.573

 

1,20

0,90

33.019

4.312

1,25

 

 

5.390

11.277

49.685

6

Xã Thành Sơn

3838,18

10.000

30.573

 

1,20

0,90

33.019

4.890

0,95

 

 

4.646

11.277

48.941

7

Xã Lương Ngoại

3033,95

10.000

30.573

 

1,20

0,90

33.019

4.890

0,95

 

 

4.646

11.277

48.941

8

Ái Thượng

2699,77

5.000

30.573

 

1,20

0,90

33.019

4.312

1,25

 

 

5.390

11.277

49.685

9

Xã Lương Nội

5828,06

10.000

30.573

 

1,30

0,90

35.770

4.890

1,15

 

 

5.624

11.277

52.671

10

Xã Điền Lư

1721,44

5.000

30.573

 

1,10

0,90

30.267

4.312

1,15

 

 

4.958

11.277

46.502

11

Xã Lương Trung

4509,3

10.000

30.573

 

1,20

0,90

33.019

4.890

0,95

 

 

4.646

11.277

48.941

12

Xã Lũng Niêm

1492,54

5.000

30.573

 

1,10

0,90

30.267

4.312

1,15

 

 

4.958

11.277

46.502

13

Xã Lũng Cao

7637,72

10.000

30.573

 

1,30

0,90

35.770

4.890

1,15

 

 

5.624

11.277

52.671

14

Xã Hạ Trung

3732,24

10.000

30.573

 

1,20

0,90

33.019

4.890

0,95

 

 

4.646

11.277

48.941

15

Xã Cổ Lũng

4901,02

10.000

30.573

 

1,20

0,90

33.019

4.890

0,95

 

 

4.646

11.277

48.941

16

Xã Thành Lâm

2839,67

5.000

30.573

 

1,20

0,90

33.019

4.312

1,25

 

 

5.390

11.277

49.685

17

Xã Ban Công

4386,29

10.000

30.573

 

1,20

0,90

33.019

4.890

0,95

 

 

4.646

11.277

48.941

18

Xã K Tân

3002,51

10.000

30.573

 

1,20

0,90

33.019

4.890

0,95

 

 

4.646

11.277

48.941

19

Xã Văn Nho

3303,55

10.000

30.573

 

1,20

0,90

33.019

4.890

0,95

 

 

4.646

11.277

48.941

20

Xã Thiết Ống

6630,61

10.000

30.573

 

1,30

0,90

35.770

4.890

1,15

 

 

5.624

11.277

52.671

21

Xã Lâm Sa

1100,02

5.000

30.573

 

1,10

0,90

30.267

4.312

1,15

 

 

4.958

11.277

46.502

22

Xã Thiết Kế

2812,83

5.000

30.573

 

1,20

0,90

33.019

4.312

1,25

 

 

5.390

11.277

49.685

23

Xã Tân Lập

1325,84

5.000

30.573

 

1,10

0,90

30.267

4.312

1,15

 

 

4.958

11.277

46.502

III

Huyện Cẩm Thy

42539,28

25.000

 

 

 

 

663.328

 

 

 

 

137.244

233.938

1.034.509

A

Thực hiện ở cấp huyện

42539,28

 

29.467

20

 

 

35.361

33.245

 

1,06

1,15

40.525

8.405

84.291

B

Thực hiện ở cấp xã

 

 

 

 

 

 

627.967

 

 

 

 

96.718

225.533

950.218

1

Thị trấn Cẩm Thy

370,71

2.000

30.573

 

1,00

1,10

33.630

3.914

1,15

 

 

4.501

11.277

49.408

2

Xã Phúc Do

561,44

5.000

30.573

 

1,00

0,90

27.516

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

42.888

3

Xã Cẩm Thành

3096,08

10.000

30.573

 

1,20

0,90

33.019

4.890

0,95

 

 

4.646

11.277

48.941

4

Xã Cẩm Quý

4569,87

10.000

30.573

 

1,20

0,90

33.019

4.890

0,95

 

 

4.646

11.277

48.941

5

Xã Cẩm Lương

1594,89

5.000

30.573

 

1,10

0,90

30.267

4.312

1,15

 

 

4.958

11.277

46.502

6

Xã Cẩm Thạch

2182,23

5.000

30.573

 

1,20

0,90

33.019

4.312

1,25

 

 

5.390

11.277

49.685

7

Xã Cẩm Liên

2305,71

5.000

30.573

 

1,20

0,90

33.019

4.312

1,25

 

 

5.390

11.277

49.685

8

Cẩm Giang

1758,53

5.000

30.573

 

1,10

0,90

30.267

4.312

1,15

 

 

4.958

11.277

46.502

9

Xã Cẩm Bình

3086,5

10.000

30.573

 

1,20

0,90

33.019

4.890

0,95

 

 

4,646

11.277

48.941

10

Xã Cẩm Tú

1885,35

5.000

30.573

 

1,10

0,90

30.267

4.312

1,15

 

 

4.958

11.277

46.502

11

Xã Cẩm Sơn

2278,1

5.000

30.573

 

1,20

0,90

33.019

4.312

1,25

 

 

5.390

11.277

49.685

12

Xã Cẩm Châu

3783,34

10.000

30.573

 

1,20

0,90

33.019

4.890

0,95

 

 

4.646

11.277

48.941

13

Xã Cẩm Tâm

1850,41

5.000

30.573

 

1,10

0,90

30.267

4.312

1,15

 

 

4.958

11.277

46.502

14

Xã Cẩm Phong

793,8

5.000

30.573

 

1,00

0,90

27.516

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

42.888

15

Xã Cẩm Ngọc

2999,78

5.000

30.573

 

1,20

0,90

33.019

4.312

1,25

 

 

5.390

11.277

49.685

16

Xã Cẩm Long

3103,97

10.000

30.573

 

1,20

0,90

33.019

4.890

0,95

 

 

4.646

11.277

48.941

17

Cẩm Yên

1724,96

5.000

30.573

 

1,10

0,90

30.267

4.312

1,15

 

 

4.958

11.277

46.502

18

Xã Cẩm Tân

698,12

5.000

30.573

 

1,00

0,90

27.516

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

42.888

19

Xã Cẩm Phú

2156,71

5.000

30.573

 

1,20

0,90

33.019

4.312

1,25

 

 

5.390

11.277

49.685

20

Xã Cẩm Vân

1738,78

5.000

30.573

 

1,10

0,90

30.267

4.312

1,15

 

 

4.958

11.277

46.502

IV

Huyện Hà Trung

24450,48

25.000

 

 

 

 

833.092

 

 

 

 

153.781

290.321

1.277.194

A

Thực hiện cấp huyện

24450,48

 

29.467

25

 

 

41.254

33.245

 

1,11

1,15

42.437

8.405

92.096

B

Thực hiện ở cấp xã

 

 

 

 

 

 

791.838

 

 

 

 

111.344

281.916

1.185.098

1

Thị trấn Hà Trung

201,54

2.000

30.573

 

1,00

1,10

33.630

3.914

0,95

 

 

3.719

11.277

48.625

2

Xã Hà Long

4726,32

10.000

30.573

 

1,20

1,00

36.687

4.890

0,95

 

 

4.646

11.277

52.610

3

Xã Hà Vinh

1813,46

5.000

30.573

 

1,10

1,00

33.630

4.312

1,15

 

 

4.958

11.277

49.865

4

Xã Hà Bắc

825,64

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

5

Xã Hà Vân

659,48

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

6

Xã Hà Yên

344,8

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,15

 

 

4.501

11.277

46.351

7

Xã Hà Thanh

499,18

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,25

 

 

4.893

11.277

46.742

8

Xã Hà Giang

887,59

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

9

Xã Hà Dương

496,26

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,25

 

 

4.893

11.277

46.742

10

Xã Hà Phú

315,7

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,15

 

 

4.501

11.277

46.351

11

Xã Hà Phong

318,81

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,15

 

 

4.501

11.277

46.351

12

Xã Hà Ngọc

408,02

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,25

 

 

4.893

11.277

46.742

13

Xã Hà Ninh

638,4

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

14

Xã Hà Lâm

626,75

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

15

Xã Hà Sơn

1436,65

5.000

30.573

 

1,10

1,00

33.630

4.312

1,15

 

 

4.958

11.277

49.865

16

Xã Hà Lĩnh

2448,69

5.000

30.573

 

1,20

1,00

36.687

4.312

1,25

 

 

5.390

11.277

53.354

17

Xã Hà Đông

999,47

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

18

Xã Hà Tân

1323,63

5.000

30.573

 

1,10

1,00

33.630

4.312

1,15

 

 

4.958

11.277

49.865

19

Xã Hà Tiến

1756,34

5.000

30.573

 

1,10

1,00

33.630

4.312

1,15

 

 

4.958

11.277

49.865

20

Xã Hà Bình

941,63

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

21

Xã Hà Lai

717,07

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

22

Xã Hà Châu

655,65

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

23

Xã Hà Toại

297,73

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

0,95

 

 

3.719

11.277

45.568

24

Xã Hà Thái

613,03

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

25

Xã Hà Hải

498,64

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,25

 

 

4.893

11.277

46.742

V

Huyện Hậu Lộc

14367,19

25.000

 

 

 

 

875.194

 

 

 

 

150.803

312.874

1338.871

A

Thực hiện ở cấp huyện

14367,19

 

29.467

27

 

 

43.612

33.245

 

1,11

0,95

35.056

8.405

87.073

B

Thực hiện ở cấp xã

 

 

 

 

 

 

831.583

 

 

 

 

115.746

304.469

1.251.798

1

Thị trấn Hậu Lộc

265,41

2.000

30.573

 

1,00

1,10

33.630

3.914

0,95

 

 

3.719

11.277

48.625

2

Xã Đồng Lộc

346,26

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,15

 

 

4.501

11.277

46.351

3

Xã Đại Lộc

570,26

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

4

Xã Triệu Lộc

930,18

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

5

Xã Châu Lc

665,88

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

6

Xã Tiến Lộc

767,7

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

7

Xã Lc Sơn

465,23

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,25

 

 

4.893

11.277

46.742

8

Xã Cầu Lộc

658,37

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

9

Xã Thành Lộc

588,04

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

10

Xã Tuy Lộc

588,43

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

11

Xã Phong Lộc

445,2

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,25

 

 

4.893

11.277

46.742

12

Xã Mỹ Lộc

376,02

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,15

 

 

4.501

11.277

46.351

13

Xã Văn Lc

326,73

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,15

 

 

4.501

11.277

46.351

14

Xã Thuần Lc

332,68

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,15

 

 

4.501

11.277

46.351

15

Xã Lộc Tân

472,17

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,25

 

 

4.893

11.277

46.742

16

Xã Xuân Lc

704,2

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

17

Xã Thịnh Lộc

254,36

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

0,95

 

 

3.719

11.277

45.568

18

Xã Hoa Lộc

387,75

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,15

 

 

4.501

11.277

46.351

19

Xã Liên Lộc

502,42

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

20

Xã Quang Lộc

542,88

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

21

Xã Phú Lộc

640,98

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

22

Xã Hòa Lộc

732,42

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

23

Xã Minh Lộc

475,96

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,25

 

 

4.893

11.277

46.742

24

Xã Hưng Lộc

533,02

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

25

Xã Hải Lộc

348,23

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,15

 

 

4.501

11.277

46.351

26

Xã Đa Lộc

1352,82

5.000

30.573

 

1,10

1,00

33.630

4.312

1,15

 

 

4.958

11.277

49.865

27

Xã Ngư Lộc

93,59

1.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.520

1,00

 

 

3.520

11.277

45.370

VI

Huyện Hong Hóa

20219,79

25.000

33.888

 

 

 

1.386.277

 

 

 

 

232.406

493.301

2.111.983

A

Thực hiện ở cấp huyện

20219,79

 

29.467

43

 

 

62.471

33.245

 

1,18

1,15

45.113

8.405

115.989

B

Thực hiện cấp xã

 

 

 

 

 

 

1.323.806

 

 

 

 

187.293

484.896

1.995.995

1

Thị trấn Hong Hóa

187,45

2.000

30.573

 

1,00

1,10

33.630

3.914

0,95

 

 

3.719

11.277

48.625

2

Xã Hoằng Giang

363,73

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,15

 

 

4.501

11.277

46.351

3

Xã Hoằng Xuân

488,44

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,25

 

 

4.893

11.277

46.742

4

Xã Hoằng Khánh

993,16

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

5

Xã Hoằng Phượng

390,14

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,15

 

 

4.501

11.277

46.351

6

Xã Hoằng Phú

409,15

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,25

 

 

4.893

11.277

46.742

7

Xã Hoằng Quỳ

489,23

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,25

 

 

4.893

11.277

46.742

8

Xã Hoằng Kim

276,12

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

0,95

 

 

3.719

11.277

45.568

9

Xã Hoằng Trung

499,97

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,25

 

 

4.893

11.277

46.742

10

Xã Hoằng Trinh

560,29

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

11

Xã Hoằng Sơn

331,04

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,15

 

 

4.501

11.277

46.351

12

Xã Hoằng Lương

239,46

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

0,95

 

 

3.719

11.277

45.568

13

Xã Hoằng Xuyên

312,9

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,15

 

 

4.501

11.277

46.351

14

Xã Hoằng Cát

433,87

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,25

 

 

4.893

11.277

46.742

15

Xã Hoằng Khê

284,56

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

0,95

 

 

3.719

11.277

45.568

16

Xã Hoằng Quý

357,95

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,15

 

 

4.501

11.277

46.351

17

Xã Hoằng Hợp

422,55

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,25

 

 

4.893

11.277

46.742

18

Xã Hoằng Minh

356,48

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,15

 

 

4.501

11.277

46.351

19

Xã Hoằng Phúc

295,24

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

0,95

 

 

3.719

11.277

45.568

20

Xã Hoằng Đức

366,51

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,15

 

 

4.501

11.277

46.351

21

Xã Hoằng Hà

410,04

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

1,25

 

 

4.893

11.277

46.742

22

Xã Hoằng Đạt

582,15

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

23

Xã Hoằng Vinh

278,1

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

0,95

 

 

3.719

11.277

45.568

24

Xã Hoằng Đạo

665,18

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

25

Xã Hoằng Thắng

597,02

5.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

4.312

0,95

 

 

4.096

11.277

45.946

26

Xã Hoằng Đồng

294,95

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

0,95

 

 

3.719

11.277

45.568

27

Xã Hoằng Thái

278,33

2.000

30.573

 

1,00

1,00

30.573

3.914

0,95

 

 

3.719

11.277

45.568