Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Decision No. 17/2008/QD-BTC of April 17, 2008, amending preferential import/export duty rates applicable to a number of lines of goods in the preferential import/export tariff list.

Số hiệu: 17/2008/QD-BTC Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Ngày ban hành: 17/04/2008 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
-----

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------

Số: 17/2008/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 17 tháng 04 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ XUẤT KHẨU, MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU, BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị quyết số 10/2008/NQ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ về các biện pháp kiềm chế lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô, đảm bảo an sinh xã hội và tăng trưởng bền vững;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007, đã được sửa đổi tại Quyết định số 13/2008/QĐ-BTC ngày 11 tháng 3 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế xuất khẩu, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục 1 và Danh mục 2 ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 22 tháng 4 năm 2008./.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ CST.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đỗ Hoàng Anh Tuấn

 

DANH MỤC 1

DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2008/QĐ-BTC ngày 17 tháng 04 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Số TT

Mô tả hàng hoá

Thuộc các nhóm, phân nhóm

Thuế suất (%)

1

Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26

25.05

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

 

2

Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

25.14

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

 

3

Đá cẩm thạch, travectine, ecaussine, và đá vôi khác làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

25.15

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

 

4

Đá granít, pophia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

25.16

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

 

5

Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông hoặc để rải đường bộ hay đường sắt, hoặc đá balat khác, đá cuội nhỏ và đá flin (đá lửa tự nhiên), đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm vảy, xỉ từ công nghiệp luyện kim hay phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kèm theo các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh, bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

25.17

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

 

6

Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng

25.21

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

 

7

Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung

 

 

 

 

 

 

- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:

 

 

 

 

 

 

- - Chưa thiêu kết

2601

11

00

00

20

 

- - Đã thiêu kết

2601

12

00

00

20

 

- Pirit sắt đã nung

2601

20

00

00

20

 

 

 

 

 

 

 

8

Quặng đồng và tinh quặng đồng

2603

00

00

00

20

 

 

 

 

 

 

 

9

Quặng niken và tinh quặng niken

 

 

 

 

 

 

- Loại thô

2604

00

00

00

20

 

- Loại tinh

2604

00

00

00

20

 

 

 

 

 

 

 

10

Quặng coban và tinh quặng coban

 

 

 

 

 

 

- Loại thô

2605

00

00

00

15

 

- Loại tinh

2605

00

00

00

10

 

 

 

 

 

 

 

11

Quặng nhôm và tinh quặng nhôm

 

 

 

 

 

 

- Loại thô

2606

00

00

00

20

 

- Loại tinh (alumin)

2606

00

00

00

20

 

 

 

 

 

 

 

12

Quặng thiếc và tinh quặng thiếc

 

 

 

 

 

 

- Loại thô

2609

00

00

00

15

 

- Loại tinh

2609

00

00

00

10

 

 

 

 

 

 

 

13

Quặng uran hoặc thori và tinh quặng uran hoặc tinh quặng thori

 

 

 

 

 

 

- Quặng uran và tinh quặng uran:

 

 

 

 

 

 

- - Loại thô

2612

10

00

00

15

 

- - Loại tinh

2612

10

00

00

10

 

- Quặng thori và tinh quặng thori:

 

 

 

 

 

 

- - Loại thô

2612

20

00

00

15

 

- - Loại tinh

2612

20

00

00

10

 

 

 

 

 

 

 

14

Quặng molipden và tinh quặng molipden

 

 

 

 

 

 

- Đã nung

2613

10

00

00

10

 

- Loại khác

2613

90

00

00

15

 

 

 

 

 

 

 

15

Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó

 

 

 

 

 

 

- Quặng zircon và tinh quặng zircon

 

 

 

 

 

 

- - Loại thô

2615

10

00

00

15

 

- - Loại tinh

2615

10

00

00

10

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

- - Niobi

 

 

 

 

 

 

- - - Loại thô

2615

90

10

00

15

 

- - - Loại tinh

2615

90

10

00

10

 

- - Loại khác

 

 

 

 

 

 

- - - Loại thô

2615

90

90

00

15

 

- - - Loại tinh

2615

90

90

00

10

 

 

 

 

 

 

 

16

Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý

 

 

 

 

 

 

- Quặng bạc và tinh quặng bạc

 

 

 

 

 

 

- - Loại thô

2616

10

00

00

15

 

- - Loại tinh

2616

10

00

00

10

 

- Loại khác

 

 

 

 

 

 

- - Loại thô

2616

90

00

00

15

 

- - Loại tinh

2616

90

00

00

10

 

 

 

 

 

 

 

17

Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó

 

 

 

 

 

 

- Quặng antimon và tinh quặng antimon

 

 

 

 

 

 

- - Loại thô

2617

10

00

00

15

 

- - Loại tinh

2617

10

00

00

10

 

- Loại khác

 

 

 

 

 

 

- - Loại thô

2617

90

00

00

15

 

- - Loại tinh

2617

90

00

00

10

 

 

 

 

 

 

 

18

Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

27.01

 

 

 

15

 

 

 

 

 

 

 

19

Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền

27.02

 

 

 

15

 

 

 

 

 

 

 

20

Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh

27.03

 

 

 

15

 

 

 

 

 

 

 

21

Than cốc và than nửa cốc, luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá

27.04

 

 

 

15

 

 

 

 

 

 

 

22

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng chất bi tum, ở dạng thô

27.09

 

 

 

 

 

- Dầu thô (dầu mỏ dạng thô)

2709

00

10

00

8

 

- Condensate

2709

00

20

00

8

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH MỤC 2

DANH MỤC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 17 /2008/QĐ-BTC ngày 17 tháng 04 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

 

 

 

 

 

 

05.11

 

 

 

Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp làm thực phẩm.

 

0511

10

00

00

- Tinh dịch trâu, bò

0

 

 

 

 

- Loại khác:

 

0511

91

 

 

- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:

 

0511

91

10

00

- - - Động vật đã chết thuộc Chương 3

5

0511

91

20

00

- - - Sẹ và bọc trứng cá

5

0511

91

30

00

- - - Trứng Artemia (trứng tôm biển)

5

0511

91

40

00

- - - Bong bóng cá

5

0511

91

90

00

- - - Loại khác

5

0511

99

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

- - - Tinh dịch gia súc:

 

0511

99

11

00

- - - - Của lợn, cừu, hoặc dê

0

0511

99

19

00

- - - - Loại khác

0

0511

99

20

00

- - - Trứng tằm

0

0511

99

90

00

- - - Loại khác

0

 

 

 

 

 

 

24.02

 

 

 

Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, chế biến từ lá thuốc lá hoặc từ các chất thay thế lá thuốc lá

 

2402

10

00

00

- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, làm từ lá thuốc lá

140

2402

20

 

 

- Thuốc lá điếu làm từ lá thuốc lá:

 

2402

20

10

00

- - Thuốc lá Bi-đi (Beedies)

145

2402

20

90

00

- - Loại khác

145

2402

90

 

 

- Loại khác:

 

2402

90

10

00

- - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, làm từ chất thay thế lá thuốc lá

145

2402

90

20

00

- - Thuốc lá điếu làm từ chất thay thế lá thuốc lá

145

 

 

 

 

 

 

40.11

 

 

 

Lốp mới, loại dùng hơi bơm, bằng cao su.

 

4011

10

00

00

- Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua)

37

4011

20

 

 

- Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:

 

4011

20

10

00

- - Chiều rộng không quá 450 mm

30

4011

20

90

00

- - Loại khác

10

4011

30

00

00

- Loại dùng cho máy bay

0

4011

40

00

00

- Loại dùng cho xe môtô

39

4011

50

00

00

- Loại dùng cho xe đạp

39

 

 

 

 

- Loại khác, có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự:

 

4011

61

00

 

- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:

 

4011

61

00

10

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

10

4011

61

00

90

- - - Loại khác

20

4011

62

00

 

- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61cm:

 

4011

62

00

10

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

10

4011

62

00

90

- - - Loại khác

20

4011

63

00

 

- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61cm:

 

4011

63

00

10

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

10

4011

63

00

90

- - - Loại khác

20

4011

69

00

 

- - Loại khác:

 

4011

69

00

10

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

10

4011

69

00

90

- - - Loại khác

20

 

 

 

 

- Loại khác:

 

4011

92

00

 

- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:

 

4011

92

00

10

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

10

4011

92

00

90

- - - Loại khác

20

4011

93

00

 

- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61cm

 

4011

93

00

10

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

10

4011

93

00

90

- - - Loại khác

20

4011

94

 

 

- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61cm:

 

4011

94

10

00

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

10

4011

94

90

00

- - - Loại khác

20

4011

99

 

 

- - Loại khác:

 

4011

99

10

00

- - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87

20

4011

99

20

00

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

10

4011

99

30

00

- - - Loại khác, có chiều rộng trên 450 mm

10

4011

99

90

00

- - - Loại khác

10

 

 

 

 

 

 

40.13

 

 

 

Săm các loại, bằng cao su.

 

4013

10

 

 

- Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua), ô tô buýt hoặc ô tô tải:

 

 

 

 

 

- - Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua):

 

4013

10

11

00

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm

37

4013

10

19

00

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

10

 

 

 

 

- - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải:

 

4013

10

21

00

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm

30

4013

10

29

00

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

10

4013

20

00

00

- Loại dùng cho xe đạp

40

4013

90

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

- - Loại dùng cho máy dọn đất:

 

4013

90

11

00

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm

28

4013

90

19

00

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

5

4013

90

20

00

- - Loại dùng cho xe môtô

47

 

 

 

 

- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:

 

4013

90

31

00

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm

30

4013

90

39

00

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

5

4013

90

40

00

- - Loại dùng cho máy bay

0

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

4013

90

91

00

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm

30

4013

90

99

00

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

5

 

 

 

 

 

 

73.15

 

 

 

Xích và các bộ phận rời của xích, bằng sắt hoặc thép.

 

 

 

 

 

- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó:

 

7315

11

 

 

- - Xích con lăn:

 

 

 

 

 

- - - Bằng thép mềm:

 

7315

11

11

00

- - - - Xích xe đạp

35

7315

11

12

00

- - - - Xích xe môtô

47

7315

11

19

00

- - - - Loại khác

1

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

7315

11

21

00

- - - - Xích xe đạp

35

7315

11

22

00

- - - - Xích xe môtô

47

7315

11

23

00

- - - - Xích truyền khác có độ dài mắt xích từ 6mm đến 32mm

1

7315

11

29

00

- - - - Loại khác

1

7315

12

00

00

- - Loại xích khác

1

7315

19

 

 

- - Các bộ phận:

 

 

 

 

 

- - - Bằng thép mềm:

 

7315

19

11

00

- - - - Xích xe đạp

35

7315

19

12

00

- - - - Xích xe môtô

47

7315

19

19

00

- - - - Loại khác

1

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

7315

19

91

00

- - - - Xích xe đạp

35

7315

19

92

00

- - - - Xích xe môtô

47

7315

19

99

00

- - - - Loại khác

1

7315

20

 

 

- Xích trượt:

 

7315

20

10

00

- - Bằng thép mềm

1

7315

20

90

00

- - Loại khác

1

 

 

 

 

- Xích khác:

 

7315

81

 

 

- - Nối bằng chốt có ren hai đầu:

 

7315

81

10

00

- - - Bằng thép mềm

1

7315

81

90

00

- - - Loại khác

1

7315

82

 

 

- - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn:

 

7315

82

10

00

- - - Bằng thép mềm

1

7315

82

90

00

- - - Loại khác

1

7315

89

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

- - - Bằng thép mềm:

 

7315

89

11

00

- - - - Xích xe đạp

33

7315

89

12

00

- - - - Xích xe môtô

33

7315

89

19

00

- - - - Loại khác

1

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

7315

89

21

00

- - - - Xích xe đạp

33

7315

89

22

00

- - - - Xích xe môtô

33

7315

89

29

00

- - - - Loại khác

1

7315

90

 

 

- Các bộ phận khác:

 

7315

90

10

 

- - Bằng thép mềm:

 

7315

90

10

10

- - - Của xích xe đạp và xích mô tô

35

7315

90

10

90

- - - Loại khác

1

7315

90

90

 

- - Loại khác:

 

7315

90

90

10

- - - Của xích xe đạp và xích mô tô

35

7315

90

90

90

- - - Loại khác

1

 

 

 

 

 

 

84.07

 

 

 

Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay tròn, đốt cháy bằng tia lửa điện.

 

8407

10

00

00

- Động cơ máy bay

0

 

 

 

 

- Động cơ máy thủy:

 

8407

21

00

 

- - Động cơ gắn ngoài:

 

8407

21

00

10

- - - Công suất trên 22,38 kW (30 HP)

5

8407

21

00

90

- - - Loại khác

29

8407

29

 

 

- - Loại khác:

 

8407

29

10

 

- - - Công suất không quá 750 kW:

 

8407

29

10

10

- - - - Công suất trên 22,38 kW (30 HP)

5

8707

29

10

90

- - - - Loại khác

29

8407

29

90

00

- - - Công suất trên 750 kW

5

 

 

 

 

- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:

 

8407

31

00

00

- - Dung tích xi lanh không quá 50 cc

50

8407

32

00

 

- - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:

 

8407

32

00

10

- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01

30

8407

32

00

20

- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11

48

8407

32

00

90

- - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87

30

8407

33

00

 

- - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:

 

8407

33

00

10

- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01

29

8407

33

00

20

- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11

42

8407

33

00

30

- - - Loại khác, dùng cho xe chở người dưới 16 chỗ, chưa lắp ráp hoàn chỉnh

23

8407

33

00

90

- - - Loại khác

25

8407

34

 

 

- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:

 

8407

34

10

00

- - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc

29

8407

34

20

00

- - - Dùng cho các loại xe khác thuộc nhóm 87.01

29

8407

34

30

00

- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11

42

8407

34

90

 

- - - Loại khác:

 

8407

34

90

10

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn

3

8407

34

90

20

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn, chưa lắp ráp hoàn chỉnh

10

8407

34

90

30

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn, đã lắp ráp hoàn chỉnh

15

8407

34

90

40

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên, chưa lắp ráp hoàn chỉnh

15

8407

34

90

50

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên, đã lắp ráp hoàn chỉnh

20

8407

34

90

60

- - - - Loại khác, chưa lắp ráp

23

8407

34

90

90

- - - - Loại khác, đã lắp ráp

25

8407

90

 

 

- Động cơ khác:

 

8407

90

10

00

- - Công suất không quá 18,65 kW

29

8407

90

20

00

- - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW

29

8407

90

90

00

- - Công suất trên 22,38 kW

5

 

 

 

 

 

 

84.08

 

 

 

Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel).

 

8408

10

 

 

- Động cơ máy thủy:

 

8408

10

40

 

- - Công suất không quá 750 kW:

 

8408

10

40

10

- - - Công suất không quá 22,38 kW

26

8408

10

40

20

- - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 40 kW

5

8408

10

40

30

- - - Công suất trên 40 kW nhưng không quá 100 kW

3

8408

10

40

90

- - - Loại khác

0

8408

10

90

00

- - Công suất trên 750 kW

0

8408

20

 

 

- Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:

 

 

 

 

 

- - Công suất không quá 60 kW:

 

8408

20

11

00

- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 8701.10

29

8408

20

12

 

- - - Loại khác, đã lắp láp hoàn chỉnh :

 

8408

20

12

10

- - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.01

29

8408

20

12

20

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn

3

8408

20

12

30

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn

15

8408

20

12

40

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên

20

8408

20

12

50

- - - - Loại khác, công suất không quá 22,38 kW

29

8408

20

12

90

- - - - Loại khác

25

8408

20

19

 

- - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:

 

8408

20

19

10

- - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.01

29

8408

20

19

20

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng trên 20 tấn

3

8408

20

19

30

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn những không quá 20 tấn

10

8408

20

19

40

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên

15

8408

20

19

50

- - - - Loại khác, công suất không quá 22,38 kW

29

8408

20

19

90

- - - - Loại khác

23

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

8408

20

91

00

- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 8701.10

5

8408

20

92

 

- - - Loại khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh:

 

8408

20

92

10

- - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ xe thuộc nhóm 8701.10)

5

8408

20

92

20

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hóa có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn

3

8408

20

92

30

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn

15

8408

20

92

40

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên

20

8408

20

92

90

- - - - Loại khác

25

8408

20

99

 

- - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:

 

8408

20

99

10

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn

3

8408

20

99

20

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn những không quá 20 tấn

10

8408

20

99

30

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên

15

8408

20

99

90

- - - - Loại khác

23

8408

90

 

 

- Động cơ khác:

 

8408

90

10

00

- - Công suất không quá 18,65 kW

37

8408

90

50

00

- - Công suất trên 100 kW

5

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

8408

90

91

 

- - - Dùng cho máy dọn đất:

 

8408

90

91

10

- - - - Có công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 60 kW

26

8408

90

91

90

- - - - Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW

10

8408

90

92

 

- - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện:

 

8408

90

92

10

- - - - Có công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 60 kW

28

8408

90

92

90

- - - - Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW

10

8408

90

99

 

- - - Loại khác:

 

8408

90

99

10

- - - - Có công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 60 kW

28

8408

90

99

90

- - - - Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW

10

 

 

 

 

 

 

84.09

 

 

 

Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.

 

8409

10

00

00

- Dùng cho động cơ máy bay

0

 

 

 

 

- Loại khác:

 

8409

91

 

 

- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện:

 

 

 

 

 

- - - Dùng cho máy dọn đất:

 

8409

91

11

00

- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng

15

 

 

 

 

- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:

 

8409

91

12

00

- - - - - Thân máy

15

8409

91

13

00

- - - - - Ống xi lanh

15

8409

91

14

00

- - - - - Loại khác

15

 

 

 

 

- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:

 

8409

91

15

00

- - - - - Piston

15

8409

91

16

00

- - - - - Loại khác

15

8409

91

19

00

- - - - Loại khác

15

 

 

 

 

- - - Dùng cho xe của nhóm 87.01:

 

8409

91

21

00

- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng

15

 

 

 

 

- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:

 

8409

91

22

00

- - - - - Thân máy

15

8409

91

23

00

- - - - - Ống xi lanh

15

8409

91

24

00

- - - - - Loại khác

15

 

 

 

 

- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:

 

8409

91

25

00

- - - - - Piston

15

8409

91

26

00

- - - - - Loại khác

15

8409

91

29

00

- - - - Loại khác

15

 

 

 

 

- - - Dùng cho xe của nhóm 87.11:

 

8409

91

41

00

- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng

29

 

 

 

 

- - - - Thân máy, ống xi lanh, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát:

 

8409

91

42

00

- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu

29

8409

91

43

00

- - - - - Ống xi lanh

29

8409

91

44

00

- - - - - Loại khác

29

 

 

 

 

- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:

 

8409

91

45

00

- - - - - Piston

29

8409

91

46

00

- - - - - Loại khác

29

8409

91

49

00

- - - - Loại khác

29

 

 

 

 

- - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:

 

8409

91

51

 

- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng:

 

8409

91

51

10

- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn

3

8409

91

51

20

- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên

10

8409

91

51

90

- - - - - Loại khác

20

 

 

 

 

- - - - Thân máy, ống xi lanh, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát:

 

8409

91

52

 

- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu:

 

8409

91

52

10

- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn

3

8409

91

52

20

 - - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên

10

8409

91

52

90

- - - - - - Loại khác

20

8409

91

53

 

- - - - - Ống xi lanh:

 

8409

91

53

10

- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn

3

8409

91

53

20

- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên

10

8409

91

53

90

- - - - - - Loại khác

20

8409

91

54

 

- - - - - Loại khác:

 

8409

91

54

10

- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn

3

8409

91

54

20

- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên

10

8409

91

54

90

- - - - - - Loại khác

20

 

 

 

 

- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:

 

8409

91

55

 

- - - - - Piston:

 

8409

91

55

10

- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn

3

8409

91

55

20

- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên

10

8409

91

55

90

- - - - - - Loại khác

20

8409

91

56

 

- - - - - Loại khác:

 

8409

91

56

10

- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn

3

8409

91

56

20

- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên

10

8409

91

56

90

- - - - - - Loại khác

20

8409

91

59

 

- - - - Loại khác:

 

8409

91

59

10

- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn

3

8409

91

59

20

- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên

10

8409

91

59

90

- - - - - Loại khác

20

 

 

 

 

- - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89:

 

 

 

 

 

- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:

 

8409

91

61

00

- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu

15

8409

91

62

00

- - - - - Piston

15

8409

91

63

00

- - - - - Loại khác

15

 

 

 

 

- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:

 

8409

91

64

00

- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu

3

8409

91

65

00

- - - - - Piston

3

8409

91

66

00

- - - - - Loại khác

3

 

 

 

 

- - - Dùng cho động cơ loại khác:

 

8409

91

71

00

- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng

15

 

 

 

 

- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:

 

8409

91

72

00

- - - - - Thân máy

15

8409

91

73

00

- - - - - Ống xi lanh

15

8409

91

74

00

- - - - - Loại khác

15

 

 

 

 

- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:

 

8409

91

75

00

- - - - - Piston

15

8409

91

76

00

- - - - - Loại khác

15

8409

91

79

00

- - - - Loại khác

15

8409

99

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

- - - Dùng cho máy dọn đất:

 

8409

99

11

00

- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng

15

 

 

 

 

- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:

 

8409

99

12

00

- - - - - Thân máy

15

8409

99

13

00

- - - - - Ống xi lanh

15

8409

99

14

00

- - - - - Loại khác

15

 

 

 

 

- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:

 

8409

99

15

00

- - - - - Piston

15

8409

99

16

00

- - - - - Loại khác

15

8409

99

19

00

- - - - Loại khác

15

 

 

 

 

- - - Dùng cho xe của nhóm 87.01:

 

8409

99

21

00

- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng

15

 

 

 

 

- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:

 

8409

99

22

00

- - - - - Thân máy

15

8409

99

23

00

- - - - - Ống xi lanh

15

8409

99

24

00

- - - - - Loại khác

15

 

 

 

 

- - - - Piston, chốt trục hoặc chốt piston:

 

8409

99

25

00

- - - - - Piston

15

8409

99

26

00

- - - - - Loại khác

15

8409

99

29

00

- - - - Loại khác

15

 

 

 

 

- - - Dùng cho xe của Chương 87:

 

8409

99

41

 

- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng:

 

8409

99

41

10

- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn

3

8409

99

41

20

- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên

10

8409

99

41

90

- - - - - Loại khác

20

 

 

 

 

- - - - Thân máy, ống xi lanh, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát:

 

8409

99

42

 

- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu:

 

8409

99

42

10

- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn

3

8409

99

42

20

- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên

10

8409

99

42

90

- - - - - - Loại khác

20

8409

99

43

 

- - - - - Ống xi lanh:

 

8409

99

43

10

- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn

3

8409

99

43

20

- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên

10

8409

99

43

90

- - - - - - Loại khác

20

8409

99

44

 

- - - - - Loại khác:

 

8409

99

44

10

- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn

3

8409

99

44

20

- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên

10

8409

99

44

90

- - - - - - Loại khác

20

 

 

 

 

- - - - Piston, chốt trục hoặc chốt piston:

 

8409

99

45

 

- - - - - Piston:

 

8409

99

45

10

- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn

3

8409

99

45

20

- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên

10

8409

99

45

90

- - - - - - Loại khác

20

8409

99

46

 

- - - - - Loại khác:

 

8409

99

46

10

- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn

3

8409

99

46

20

- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên

10

8409

99

46

90

- - - - - - Loại khác

20

8409

99

49

 

- - - - Loại khác: