Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 180/2006/QĐ-UBND ban hành bộ đơn giá công tác đo đạc bản đồ địa chính năm 2006 khu vực thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Số hiệu: 180/2006/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh Người ký: Nguyễn Hữu Tín
Ngày ban hành: 14/12/2006 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số: 180/2006/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 14 tháng 12 năm 2006
 
QUYẾT ĐỊNH

VỀ BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ CÔNG TÁC ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH NĂM 2006 KHU VỰC THÀNH PHỐ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ điều chỉnh mức lương tối thiểu chung từ 350.000 đồng lên 450.000 đồng kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2006;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 715/2000/TTLT-TCĐC-BTC ngày 10 tháng 5 năm 2000 của Tổng cục Địa chính (nay là Bộ Tài nguyên và Môi trường) và Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán công tác đo đạc, lập bản đồ;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT-BTC-BTN&MT ngày 27 tháng 8 năm 2003 của Liên tịch Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc phân cấp, quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;
Căn cứ Quyết định số 14/2003/QĐ-BTNMT ngày 20 tháng 11 năm 2003 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 05/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật công tác đo đạc bản đồ;
Căn cứ Công văn số 3673/BTNMT-KHTC ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc chuyển xếp lương khi tính chi phí nhân công trong sản phẩm đo đạc bản đồ;
Căn cứ Công văn số 3827/BTNMT-KHTC ngày 29 tháng 9 năm 2005 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn chế độ lương, phụ cấp lương trong đơn giá sản phẩm đo đạc bản đồ;
Xét đề nghị của Liên Sở Tài nguyên và Môi trường và Sở Tài chính tại Công văn số 11454/LS-TNMT-TC ngày 30 tháng 11 năm 2006 về việc ban hành bộ đơn giá công tác đo đạc bản đồ địa chính năm 2006
,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành bộ đơn giá (tổng hợp và chi tiết) công tác đo đạc bản đồ địa chính và chỉnh lý biến động bản đồ khu vực thành phố đính kèm.

Điều 2. Bộ đơn giá công tác đo đạc bản đồ địa chính và chỉnh lý biến động bản đồ địa chính (gọi tắt là đơn giá đo đạc địa chính) khu vực thành phố là cơ sở để lập và thẩm tra dự toán, thanh quyết toán các công trình đo đạc bản đồ trên địa bàn thành phố.

Điều 3. Những công tác đo đạc bản đồ đặc biệt cần lập đơn giá riêng, Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố xem xét cụ thể, trình Bộ Tài nguyên và Môi trường thỏa thuận và Ủy ban nhân dân thành phố ban hành áp dụng trên địa bàn thành phố.

Điều 4. Khi có biến động về giá, Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Liên Sở Tài chính - Sở Tài nguyên và Môi trường ban hành các điều chỉnh đơn giá thích hợp, có tham khảo ý kiến của các ngành quản lý tổng hợp về tài nguyên và môi trường. Trong trường hợp xét thấy cần thiết, Ủy ban nhân dân thành phố sẽ ban hành bộ đơn giá mới.

Điều 5. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường in ấn, phát hành và chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện bộ đơn giá công tác đo đạc địa chính nêu trên.

Điều 6. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 81/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Điều 7. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Thủ trưởng các Sở - ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Tín

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

ĐƠN GIÁ

(NĂM 2006) XÂY DỰNG LƯỚI ĐỊA CHÍNH CẤP I, II ĐO VẼ, CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 180/2006/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố)

I. Cơ sở lập đơn giá:

1. Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc bản đồ (gọi tắt là định mức 05).

2. Quyết định số 14/2003/QĐ-BTNMT ngày 20 tháng 11 năm 2003 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp GCN quyền sử dụng đất.

3. Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ điều chỉnh mức lương tối thiểu chung từ 350.000 đồng lên 450.000 đồng kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2006.

4. Công văn số 3673/NTNMT-KHTC ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc xếp lương khi tính chi phí nhân công trong sản phẩm đo đạc bản đồ.

5. Thông tư số 03/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc trong các công ty Nhà nước theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ.

6. Thông tư số 04/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm trong các công ty Nhà nước theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ.

7. Thông tư số 05/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn chế độ phụ cấp lưu động trong các công ty Nhà nước theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ.

8. Thông tư liên tịch số 715/2000/TTLT-TCĐC-BTC ngày 10 tháng 5 năm 2000 của Tổng cục Địa chính và Bộ Tài chính ban hành hướng dẫn lập dự toán công tác đo đạc lập bản đồ.

9. Công văn số 3571/TB-LĐTBXH-LĐ ngày 20 tháng 9 năm 2004 của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội về việc thông báo kết quả thẩm định đơn giá lao động phổ thông cho công tác đo đạc bản đồ là 38.300 đồng/ngày công.

II. Tính toán chi tiết từng loại chi phí:

1. Chi phí nhân công:

- Đơn giá tiền lương lao động kỹ thuật (LĐKT) bao gồm: Lương cơ bản; phụ cấp lưu động bằng 0,4 lương tối thiểu 450.000 đồng/tháng; phụ cấp độc hại, nguy hiểm bằng 0,2 lương tối thiểu (hai mục này chỉ tính cho công tác ngoại nghiệp); phụ cấp trách nhiệm bằng 0,2 lương tối thiểu chia cho 5 công nhân (tính tổ trưởng bình quân là 5 người); phụ cấp bảo hiểm xã hội (BHXH) + bảo hiểm y tế (BHYT) + kinh phí công đoàn (KPCĐ) tính 19% của lương cơ bản và lương phụ.

- Đơn giá công lao động phổ thông (LĐPT) tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh là 38.300 đồng.

- Cột định mức (ĐM) tính công cá nhân của các công việc theo định mức 05.

- Cột thành tiền (T-tiền) đối với công LĐKT ngoại nghiệp đã nhân với hệ số mức so thời tiết 1,25.

- Khi tính lương ngày của lương cơ bản hay lương tối thiểu lấy lương tháng chia 26 ngày.

2. Chi phí dụng cụ, vật liệu:

- Chi phí dụng cụ, vật liệu tính theo định mức 05.

- Giá dụng cụ, vật liệu lấy theo giá thị trường tại thành phố Hồ Chí Minh và giá của Bộ Tài nguyên và Môi trường đã áp dụng trong các đơn giá sản phẩm trước đây.

- Từng loại sản phẩm đã tính chi phí dụng cụ, nhỏ, phụ 5% và chi phí vật liệu nhỏ, hao hụt 8%.

3. Chi phí sử dụng máy:

- Nguyên giá máy tính theo giá máy đã được áp dụng của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Khấu hao máy móc, thiết bị tính theo Thông tư 715, ngoại nghiệp 250 ca/năm, nội nghiệp 500 ca/năm.

- Giá điện tính theo giá bình quân 1.000 đồng/kw.

4. Đơn giá tổng hợp: bao gồm chi phí trực tiếp và chi phí chung cho các loại khó khăn của địa hình. Chi phí chung tính bằng 28% trên chi phí trực tiếp cho công tác ngoại nghiệp, 22% cho công tác nội nghiệp, 25% cho công tác biên tập bản đồ.


TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH 2006
(Công tác: Đo đạc thành lập bản đồ địa chính mới trên khu vực đã có bản đồ địa chính cũ)

Định mức 406

 

Số TT

Tên sản phẩm

Đ vị tính

Mức KK

Đơn giá sản phẩm

Ghi chú

1

Lư­ới địa chính cấp 1

 

 

 

 

1.1

Mốc hè phố, đo ngắm kinh vĩ (không đo cao l­ượng giác và chư­a tính tiếp điểm)

 

Mức KK 1

Điểm

1

               1.931.439

 

 

Mức KK 2

 

2

               2.509.994

 

 

Mức KK 3

 

3

               3.058.224

 

 

Mức KK 4

 

4

               3.937.263

 

 

Mức KK 5

 

5

               4.932.135

 

1.2

Mốc hè phố, đo ngắm GPS (không đo cao l­ượng giác và chư­a tính tiếp điểm)

 

Mức KK 1

 

1

               2.340.541

 

 

Mức KK 2

 

2

               2.865.559

 

 

Mức KK 3

 

3

               3.503.075

 

 

Mức KK 4

 

4

               4.411.917

 

 

Mức KK 5

 

5

               5.704.456

 

1.3

Mốc ven nội, đo ngắm kinh vĩ (không đo cao l­ượng giác và chư­a tính tiếp điểm)

 

Mức KK 1

Điểm

1

               1.698.844

 

 

Mức KK 2

Điểm

2

               2.212.858

 

 

Mức KK 3

Điểm

3

               2.688.324

 

 

Mức KK 4

Điểm

4

               3.462.045

 

 

Mức KK 5

Điểm

5

               4.341.596

 

1.4

Mốc ven nội, đo ngắm GPS (không đo cao l­ượng giác và ch­ưa tính tiếp điểm)

 

Mức KK 1

 

1

2.107.946

 

 

Mức KK 2

 

2

2.568.422

 

 

Mức KK 3

 

3

3.133.174

 

 

Mức KK 4

 

4

3.936.698

 

 

Mức KK 5

 

5

5.113.918

 

1.5

Tiếp điểm

 

 

 

 

1.5.1

Tiếp điểm có t­ường vây

 

 

 

 

 

Mức KK 1

Điểm

1

280.583

 

 

Mức KK 2

Điểm

2

330.682

 

 

Mức KK 3

Điểm

3

386.355

 

 

Mức KK 4

Điểm

4

464.296

 

 

Mức KK 5

Điểm

5

553.422

 

1.5.2

Tiếp điểm không tư­ờng vây

 

 

 

 

 

Mức KK 1

 

1

474.997

 

 

Mức KK 2

 

2

553.564

 

 

Mức KK 3

 

3

647.605

 

 

Mức KK 4

 

4

773.202

 

 

Mức KK 5

 

5

942.802

 

1.6

Đo cao l­ượng giác

 

 

 

 

 

Mức KK 1

Điểm

1

                     25.466

 

 

Mức KK 2

Điểm

2

                     33.097

 

 

Mức KK 3

Điểm

3

                     38.514

 

 

Mức KK 4

Điểm

4

                     49.412

 

 

Mức KK 5

Điểm

5

                     54.900

 

2

Lư­ới địa chính cấp 2

 

 

 

 

2.1

Mốc hè phố, đo ngắm kinh vĩ, không đo cao l­ượng giác và chư­a tính tiếp điểm

 

Mức KK 1

Điểm

1

               1.238.372

 

 

Mức KK 2

Điểm

2

               1.502.841

 

 

Mức KK 3

Điểm

3

               1.910.928

 

 

Mức KK 4

Điểm

4

               2.421.566

 

 

Mức KK 5

Điểm

5

               2.908.020

 

2.2

Mốc hè phố, đo ngắm GPS, không đo cao l­ượng giác và chư­a tính tiếp điểm

 

Mức KK 1

Điểm

1

               1.549.091

 

 

Mức KK 2

Điểm

2

               1.830.254

 

 

Mức KK 3

Điểm

3

               2.328.958

 

 

Mức KK 4

Điểm

4

               2.915.782

 

 

Mức KK 5

Điểm

5

               3.691.239

 

2.3

Mốc ven nội, đo ngắm kinh vĩ, không đo cao l­ượng giác và chư­a tính tiếp điểm

 

Mức KK 1

Điểm

1

               1.549.091

 

 

Mức KK 2

Điểm

2

               1.830.254

 

 

Mức KK 3

Điểm

3

               2.328.958

 

 

Mức KK 4

Điểm

4

               2.915.782

 

 

Mức KK 5

Điểm

5

               3.691.239

 

2.4

Mốc ven nội, đo ngắm GPS, không đo cao l­ượng giác và chư­a tính tiếp điểm

 

Mức KK 1

Điểm

1

               1.406.280

 

 

Mức KK 2

Điểm

2

               1.656.351

 

 

Mức KK 3

Điểm

3

               2.096.335

 

 

Mức KK 4

Điểm

4

               2.616.804

 

 

Mức KK 5

Điểm

5

               3.320.655

 

2.5

Tiếp điểm

 

 

 

 

2.5.1

Tiếp điểm có t­ường vây

 

 

 

 

 

Mức KK 1

Điểm

1

                   120.836

 

 

Mức KK 2

Điểm

2

                   138.914

 

 

Mức KK 3

Điểm

3

                   159.493

 

 

Mức KK 4

Điểm

4

                   182.755

 

 

Mức KK 5

Điểm

5

                   212.915

 

2.5.2

Tiếp điểm không tư­ờng vây

 

 

 

 

 

Mức KK 1

Điểm

1

                   222.319

 

 

Mức KK 2

Điểm

2

                   255.710

 

 

Mức KK 3

Điểm

3

                   291.338

 

 

Mức KK 4

Điểm

4

                   330.949

 

 

Mức KK 5

Điểm

5

                   378.828

 

2.6

Đo cao l­ượng giác

 

 

 

 

 

Mức KK 1

Điểm

1

                     25.466

 

 

Mức KK 2

Điểm

2

                     33.097

 

 

Mức KK 3

Điểm

3

                     38.514

 

 

Mức KK 4

Điểm

4

                     49.412

 

 

Mức KK 5

Điểm

5

                     54.900

 

3

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200 (Bản đồ số) Đo đạc mặt đất

 

Mức KK 1

Ha

1

             10.697.850

 

 

Mức KK 2

Ha

2

             12.803.710

 

 

Mức KK 3

Ha

3

             15.303.147

 

 

Mức KK 4

Ha

4

             16.876.767

 

 

Các trư­ờng hợp đặc biệt

 

 

 

 

 

Trên 50 nhà

Ha

1

             11.353.232

 

 

Trên 50 nhà

Ha

2

             13.664.914

 

 

Trên 50 nhà

Ha

3

             16.390.594

 

 

Trên 90 thửa

Ha

4

             17.576.677

 

 

Trên 50 nhà

Ha

4

             18.276.586

 

4

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 (Bản đồ số) Đo đạc mặt đất

 

 

Mức KK 1

Ha

1

               4.206.600

 

 

Mức KK 2

Ha

2

               4.984.371

 

 

Mức KK 3

Ha

3

               6.586.754

 

 

Mức KK 4

Ha

4

               8.054.958

 

 

Mức KK 5

Ha

5

               8.801.907

 

 

Mức KK 6

Ha

6

             10.999.677

 

 

Các tr­ường hợp đặc biệt

 

 

 

 

 

Trên 40 nhà

Ha

2

               5.433.415

 

 

Trên 50 nhà

Ha

3

               7.788.582

 

 

Trên 50 nhà

Ha

4

               9.532.399

 

 

Trên 50 nhà

Ha

5

             10.408.898

 

 

Trên 90 thửa

Ha

6

             12.009.919

 

 

Trên 60 nhà

Ha

6

             13.020.161

 

5

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 (Bản đồ số) Đo đạc mặt đất

 

 

Mức KK 1

Ha

1

               1.575.533

 

 

Mức KK 2

Ha

2

               1.931.123

 

 

Mức KK 3

Ha

3

               2.077.482

 

 

Mức KK 4

Ha

4

               2.822.309

 

 

Mức KK 5

Ha

5

               3.601.060

 

 

Mức KK 6

Ha

6

               4.205.971

 

6

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (Bản đồ số) Đo đạc mặt đất

 

 

Mức KK 1

Ha

1

                  536.850

 

 

Mức KK 2

Ha

2

                  710.559

 

 

Mức KK 3

Ha

3

                  805.679

 

 

Mức KK 4

Ha

4

                  936.935

 

7

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 (Bản đồ số) Đo đạc mặt đất

 

 

Mức KK 1

Ha

1

 

 

 

Mức KK 2

Ha

2

                  248.809

 

 

Mức KK 3

Ha

3

                  331.734

 

 

Mức KK 4

Ha

4

                  370.047

 

 

 

 

 

 


ĐƠN GIÁ TỔNG HỢP SẢN PHẨM ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ CHỈNH LÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI

(Công tác: Đo đạc chỉnh lý biến động trên khu vực đã có bản đồ địa chính)

 

Số

TT

Tên

sản phẩm

KK

Chi phí

LĐKT

Chi phí

LĐPT

Chi phí

 vật liệu

Chi phí

KH-NL

CP trực

tiếp A1

CP-chung

28%, 22%

CP

KSTK

Đơn giá

sản phẩm

 Ăn giữa ca

 Cộng

 ĐM

 Đơn giá

 Tiền

 

Bản đồ 1/200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chỉnh lý biến động 1 thửa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

  97.402

  9.958

  16.086

 11.088

 134.534

    36.053

  6.150

  170.586

  1,02

  17.308

  17.723

  188.309

 

 

2

  104.199

 10.954

  16.175

 11.781

 143.108

    38.403

  6.562

  181.512

  1,09

  17.308

  18.935

  200.446

 

 

3

  110.996

 11.950

  16.314

 12.838

 152.097

    40.867

  6.993

  192.964

  1,16

  17.308

  20.146

  213.111

Khu vực biến động 10-20% được cộng thêm

     616

    268

 

 

    884

      247

 

    1.131

 

 

 

 

Khu vực biến động 20-30% được cộng thêm

   1.232

    536

 

 

   1.768

      495

 

    2.263

 

 

 

 

 

Bản đồ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chỉnh lý biến động 1 thửa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

  71.800

  7.469

  16.725

  9.065

 105.059

    27.831

  4.687

  132.890

  0,74

  17.308

  12.842

  145.732

 

 

2

  78.597

  8.464

  16.785

  9.500

 113.347

    30.101

  5.084

  143.448

  0,81

  17.308

  14.054

  157.502

 

 

3

  85.394

  8.464

  16.906

 10.371

 121.135

    32.228

  5.456

  153.362

  0,88

  17.308

  15.265

  168.628

Khu vực biến động 10-20% được cộng thêm

     847

    326

 

 

   1.172

      328

 

    1.500

 

 

 

 

Khu vực biến động 20-30% được cộng thêm

   1.693

    651

 

 

   2.345

      656

 

    3.001

 

 

 

 

 

Bản đồ 1/1000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chỉnh lý biến động 1 thửa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

  52.202

  4.979

   7.894

  6.147

  71.222

    18.696

  3.108

   89.918

  0,54

  17.308

   9.381

  99.299

 

 

2

  58.999

  5.975

   7.979

  6.819

  79.771

    21.040

  3.519

  100.811

  0,53

  17.308

   9.121

  109.933

 

 

3

  65.796

  6.971

   8.069

  7.504

  88.339

    23.388

  3.930

  111.728

  0,59

  17.308

  10.246

  121.974

Khu vực biến động 10-20% được cộng thêm

     616

    268

 

 

    884

      247

 

    1.131

 

 

 

 

Khu vực biến động 20-30% được cộng thêm

   1.232

    536

 

 

   1.768

      495

 

    2.263

 

 

 

 

 

Bản đồ 1/2000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chỉnh lý biến động 1 thửa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

  50.616

  3.983

   1.702

  4.340

  60.641

    16.017

  2.674

   76.658

  0,45

  17.308

   7.823

  84.482

 

 

2

  51.409

  4.979

   1.882

  5.631

  63.901

    16.873

  2.818

   80.774

  0,46

  17.308

   7.910

  88.683

Khu vực biến động 10-20% được cộng thêm

     462

    192

 

 

    653

      183

 

     836

 

 

 

 

Khu vực biến động 20-30% được cộng thêm

     924

    383

 

 

   1.307

      366

 

    1.673

 

 

 

 

 

Bản đồ 1/5000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chỉnh lý biến động 1 thửa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

  49.030

  3.983

   2.648

  7.854

  63.515

    16.889

  2.840

   80.404

  0,20

  17.308

   3.496

  83.900

 

 

2

  61.831

  4.481

   2.913

  9.986

  79.210

    21.231

  3.607

  100.441

  0,25

  17.308

   4.275

  104.716

Khu vực biến động 10-20% được cộng thêm

     616

    172

 

 

    788

      221

 

    1.009

 

 

 

 

Khu vực biến động 20-30% được cộng thêm

   1.232

    345

 

 

   1.576

      441

 

    2.018

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH

 

Số

TT

Tên

sản phẩm

Đơn vị

tính

KK

Chi phí

LĐKT

Chi phí

LĐPT

Chi phí

vật tư

Chi phí sử dụng máy

CP trực

tiếp A1

CP-chung

28-22%

Đơn giá

sản phẩm

PC 0.1

khu vực

KH-TB

Năng lượng

1

Lưới địa chính cấp 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   3.427

1.1

Chọn điểm, chôn mốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Chọn điểm, chôn mốc hè phố

Điểm

1

   735.428

  124.092

 176.770

    54.000

 

  1.090.290

  305.281

   1.395.571

   6.662

 

 

"

2

   980.571

  165.456

 177.801

    69.000

 

  1.392.827

  389.992

   1.782.819

   8.883

 

 

"

3

  1.266.570

  206.820

 179.519

    81.000

 

  1.733.909

  485.495

   2.219.404

  11.474

 

 

"

4

  1.675.141

  268.866

 181.581

   102.000

 

  2.227.588

  623.725

   2.851.313

  15.176

 

 

"

5

  2.124.570

  351.594

 183.986

   108.000

 

  2.768.149

  775.082

   3.543.231

  19.247

1.1.2

Chọn điểm, chôn mốc ven nội

Điểm

 

 

 

 

 

 

        - 

       - 

        - 

     - 

 

 

"

1

   612.857

  103.410

 147.308

    45.000

 

    908.575

  254.401

   1.162.976

   5.552

 

 

"

2

   817.142

  137.880

 148.167

    57.500

 

  1.160.690

  324.993

   1.485.683

   7.403

 

 

"

3

  1.055.475

  172.350

 149.599

    67.500

 

  1.444.924

  404.579

   1.849.503

   9.562

 

 

"

4

  1.395.951

  224.055

 151.317

    85.000

 

  1.856.323

  519.771

   2.376.094

  12.646

 

 

"

5

  1.770.475

  292.995

 153.322

    90.000

 

  2.306.791

  645.902

   2.952.693

  16.039

1.2

Tiếp và tìm điểm

 

 

 

 

 

 

 

        - 

       - 

        - 

     - 

1.2.1

Tiếp điểm có tường vây

Điểm

 

 

 

 

 

 

        - 

       - 

        - 

     - 

 

 

"

1

   102.143

   13.788

  67.633

    45.000

 

    228.564

   63.998

    292.562

    925

 

 

"

2

   128.624

   13.788

  67.792

    57.500

 

    267.704

   74.957

    342.662

   1.165

 

 

"

3

   155.106

   20.682

  67.911

    67.500

 

    311.199

   87.136

    398.335

   1.405

 

 

"

4

   192.936

   26.044

  68.110

    85.000

 

    372.090

  104.185

    476.276

   1.748

 

 

"

5

   257.248

   26.044

  68.428

    90.000

 

    441.720

  123.682

    565.402

   2.330

1.2.2

Tiếp điểm không có tường vây

Điểm

 

 

 

 

 

 

        - 

       - 

        - 

     - 

 

 

"

1

   204.286

   27.576

 135.266

    60.750

 

    427.878

  119.806

    547.684

   1.851

 

 

"

2

   257.248

   27.576

 135.584

    77.625

 

    498.034

  139.449

    637.483

   2.330

 

 

"

3

   310.211

   41.364

 135.823

    91.125

 

    578.523

  161.986

    740.509

   2.810

 

 

"

4

   385.873

   52.088

 136.220

   114.750

 

    688.931

  192.901

    881.831

   3.496

 

 

"

5

   514.497

   52.088

 136.856

   121.500

 

    824.941

  230.983

   1.055.924

   4.661

1.2.3

Tìm điểm không có tường vây

Điểm

 

 

 

 

 

 

        - 

       - 

        - 

     - 

 

 

"

1

   153.214

   20.682

 101.450

    67.500

 

    342.846

   95.997

    438.843

   1.388

 

 

"

2

   192.936

   20.682

 101.688

    86.250

 

    401.556

  112.436

    513.992

   1.748

 

 

"

3

   232.659

   31.023

 101.867

   101.250

 

    466.798

  130.704

    597.502

   2.108

 

 

"

4

   289.405

   39.066

 102.165

   127.500

 

    558.135

  156.278

    714.413

   2.622

 

 

"

5

   385.873

   39.066

 102.642

   135.000

 

    662.580

  185.523

    848.103

   3.496

1.2.4

Tìm điểm có tường vây

Điểm

 

 

 

 

 

 

        - 

       - 

        - 

     - 

 

 

"

1

    76.607

   10.341

  50.725

    33.750

 

    171.423

   47.998

    219.421

    694

 

 

"

2

    96.468

   10.341

  50.844

    43.125

 

    200.778

   56.218

    256.996

    874

 

 

"

3

   116.329

   15.512

  50.933

    50.625

 

    233.399

   65.352

    298.751

   1.054

 

 

"

4

   144.702

   19.533

  51.082

    63.750

 

    279.068

   78.139

    357.207

   1.311

 

 

"

5

   192.936

   19.533

  51.321

    67.500

 

    331.290

   92.761

    424.052

   1.748

1.3

Đo ngắm

 

 

 

 

 

 

 

        - 

       - 

        - 

     - 

1.3.1

Đo ngắm GPS

Điểm

 

 

 

 

 

 

        - 

       - 

        - 

     - 

 

 

"

1

   421.756

   22.980

  49.019

   112.920

 

    606.675

  169.869

    776.545

   3.050

 

 

"

2

   507.055

   32.172

  49.451

   125.630

 

    714.308

  200.006

    914.314

   3.667

 

 

"

3

   620.787

   64.344

  50.314

   135.840

 

    871.286

  243.960

   1.115.246

   4.490

 

 

"

4

   767.691

  114.900

  51.394

   153.655

 

  1.087.640

  304.539

   1.392.179

   5.552

 

 

"

5

  1.198.925

  144.774

  54.416

   158.760

 

  1.556.875

  435.925

   1.992.800

   8.671

1.3.2

Đo ngắm kinh vĩ

Điểm

 

 

 

 

 

 

        - 

       - 

        - 

     - 

 

 

"

1

   246.651

   17.235

   6.703

    24.750

 

    295.339

   82.695

    378.034

   1.919

 

 

"

2

   365.572

   34.470

   7.256

    37.500

 

    444.798

  124.543

    569.341

   2.845

 

 

"

3

   444.853

   34.470

   7.698

    45.000

 

    532.021

  148.966

    680.986

   3.461

 

 

"

4

   603.414

   51.705

   8.472

    61.500

 

    725.091

  203.025

    928.116

   4.695

 

 

"

5

   801.616

   68.940

   9.467

    81.750

 

    961.773

  269.296

   1.231.069

   6.238

1.3.3

Đo cao lượng giác

Điểm

 

 

 

 

 

 

        - 

       - 

        - 

     - 

 

 

"

1

    24.665

    1.724

    670

     2.475

 

    29.534

    8.269

     37.803

    192

 

 

"

2

    36.557

    3.447

    726

     3.750

 

    44.480

   12.454

     56.934

    284

 

 

"

3

    44.485

    3.447

    770

     4.500

 

    53.202

   14.897

     68.099

    346

 

 

"

4

    60.341

    5.171

    847

     6.150

 

    72.509

   20.303

     92.812

    470

 

 

"

5

    80.162

    6.894

    947

     8.175

 

    96.177

   26.930

    123.107

    624

1.3.4

Tính độ cao lượng giác

Điểm

 

    10.829

 

   1.171

     3.300

 

    15.301

    4.284

     19.585

    247

1.3.5

Tính cho đo GPS

Điểm

 

   120.327

 

   7.956

     3.300

 

    131.582

   36.843

    168.425

   2.742

1.3.6

Tính đo kinh vĩ

Điểm

 

   108.294

 

  11.714

     3.300

 

    123.308

   34.526

    157.834

   2.468

2

Lưới địa chính cấp 2

 

 

 

 

 

 

 

        - 

       - 

        - 

     - 

2.1

Chọn điểm, chôn mốc

 

 

 

 

 

 

 

        - 

       - 

        - 

     - 

2.1.1

Chọn điểm, chôn mốc hè phố

Điểm

1

   449.428

   41.364

 136.636

    42.000

 

    669.428

  187.440

    856.868

   4.072

 

 

"

2

   572.000

   57.910

 137.265

    48.000

 

    815.174

  228.249

   1.043.423

   5.182

 

 

"

3

   776.285

  115.819

 138.315

    60.000

 

  1.090.419

  305.317

   1.395.737

   7.033

 

 

"

4

  1.021.428

  165.456

 139.574

    75.000

 

  1.401.458

  392.408

   1.793.866

   9.253

 

 

"

5

  1.266.570

  227.502

 141.044

   102.000

 

  1.737.116

  486.393

   2.223.509

  11.474

2.1.2

Chọn điểm, chôn mốc ven nội

Điểm

 

 

 

 

 

 

        - 

       - 

        - 

     - 

 

 

"

1

   374.523

   34.470

 113.863

    35.000

 

    557.856

  156.200

    714.056

   3.393

 

 

"

2

   476.666

   48.258

 114.388

    40.000

 

    679.312

  190.207

    869.519

   4.318

 

 

"

3

   646.904

   96.516

 115.262

    50.000

 

    908.683

  254.431

   1.163.114

   5.861

 

 

"

4

   851.190

  137.880

 116.312

    62.500

 

  1.167.882

  327.007

   1.494.889

   7.711

 

 

"

5

  1.055.475

  189.585

 117.537

    85.000

 

  1.447.597

  405.327

   1.852.924

   9.562

2.2

Tiếp và tìm điểm

 

 

 

 

 

 

 

        - 

       - 

        - 

     - 

2.2.1

Tiếp điểm có tường vây

Điểm

 

 

 

 

 

 

        - 

       - 

        - 

     - 

 

 

"

1

    26.481

    6.894

  53.079

    35.000

 

    121.455

   34.007

    155.462

    240

 

 

"

2

    37.831

    6.894

  53.153

    40.000

 

    137.878

   38.606

    176.484

    343

 

 

"

3

    41.614

   13.788

  53.153

    50.000

 

    158.555

   44.395

    202.950

    377

 

 

"

4

    52.963

   13.788

  53.227

    62.500

 

    182.478

   51.094

    233.572

    480

 

 

"

5

    64.312

   13.788

  53.291

    85.000

 

    216.391

   60.589

    276.980

    583

2.2.2

Tiếp điểm không có tường vây

Điểm

 

 

 

 

 

 

        - 

       - 

        - 

     - 

 

 

"

1

    52.963

   13.788

 106.158

    47.250

 

    220.159

   61.645

    281.804

    480

 

 

"

2

    75.661

   13.788

 106.307

    54.000

 

    249.756

   69.932

    319.687

    685

 

 

"

3

    83.227

   27.576

 106.307

    67.500

 

    284.610

   79.691

    364.301

    754

 

 

"

4

   105.926

   27.576

 106.455

    84.375

 

    324.332

   90.813

    415.144

    960

 

 

"

5

   128.624

   27.576

 106.582

   114.750

 

    377.532

  105.709

    483.241

   1.165

2.2.3

Tìm điểm không có tường vây

Điểm

 

 

 

 

 

 

        - 

       - 

        - 

     - 

 

 

"

1

    39.722

   10.341

 106.158

    52.500

 

    208.722

   58.442

    267.164

    360

 

 

"

2

    56.746

   10.341

 106.307

    60.000

 

    233.394

   65.350

    298.744

    514

 

 

"

3

    62.421

   20.682

 106.307

    75.000

 

    264.409

   74.035

    338.444

    565

 

 

"

4

    79.444

   20.682

 106.455

    93.750

 

    300.331

   84.093

    384.424

    720

 

 

"

5

    96.468

   20.682

 106.582

   127.500

 

    351.232

   98.345

    449.577

    874

2.2.4

Tìm điểm có tường vây

Điểm

 

 

 

 

 

 

        - 

       - 

        - 

     - 

 

 

"

1

    19.861

    5.171

  39.809

    26.250

 

    91.091

   25.505

    116.596

    180

 

 

"

2

    28.373

    5.171

  39.865

    30.000

 

    103.408

   28.954

    132.363

    257

 

 

"

3

    31.210

   10.341

  39.865

    37.500

 

    118.916

   33.297

    152.213

    283

 

 

"

4

    39.722

   10.341

  39.921

    46.875

 

    136.859

   38.320

    175.179

    360

 

 

"

5

    48.234

   10.341

  39.968

    63.750

 

    162.293

   45.442

    207.735

    437

2.3

Đo ngắm

 

 

 

 

 

 

 

        - 

       - 

        - 

     - 

2.3.1

Đo ngắm GPS

Điểm

 

 

 

 

 

 

        - 

       - 

        - 

     - 

 

 

"

1

   303.285

   16.086

  34.657

    87.185

 

    441.213

  123.540

    564.753

   2.193

 

 

"

2

   364.890

   22.980

  34.965

    92.290

 

    515.126

  144.235

    659.361

   2.639

 

 

"

3

   445.450

   45.960

  35.582

   102.500

 

    629.493

  176.258

    805.751

   3.222

 

 

"

4

   544.966

   80.430

  36.200

   115.315

 

    776.910

  217.535

    994.445

   3.941

 

 

"

5

   767.691

  103.410

  37.742

   138.235

 

  1.047.078

  293.182

   1.340.260

   5.552

2.3.2

Đo ngắm kinh vĩ

Điểm

 

 

 

 

 

 

        - 

       - 

        - 

     - 

 

 

"

1

   162.966

   17.235

   6.280

    17.250

 

    203.730

   57.045

    260.775

   1.268

 

 

"

2

   202.606

   34.470

   6.524

    21.000

 

    264.600

   74.088

    338.688

   1.577

 

 

"

3

   242.246

   34.470

   6.707

    24.750

 

    308.173

   86.288

    394.462

   1.885

 

 

"

4

   321.527

   34.470

   7.073

    33.000

 

    396.070

  110.900

    506.969

   2.502

 

 

"

5

   361.167

   34.470

   7.317

    37.500

 

    440.454

  123.327

    563.781

   2.810

2.3.3

Đo cao lượng giác

Điểm

 

 

 

 

 

 

        - 

       - 

        - 

     - 

 

 

"

1

    16.297

    1.724

    628

     1.725

 

    20.373

    5.704

     26.077

    127

 

 

"

2

    20.261

    3.447

    652

     2.100

 

    26.460

    7.409

     33.869

    158

 

 

"

3

    24.225

    3.447

    671

     2.475

 

    30.817

    8.629

     39.446

    188

 

 

"

4

    32.153

    3.447

    707

     3.300

 

    39.607

   11.090

     50.697

    250

 

 

"

5

    36.117

    3.447

    732

     3.750

 

    44.045

   12.333

     56.378

    281

2.3.4

Tính độ cao lượng giác

Điểm

 

     8.122

 

   1.145

       165

 

     9.432

    2.641

     12.073

    185

2.3.5

Tính cho đo GPS

Điểm

 

    90.245

 

   7.691

     1.650

 

    99.586

   27.884

    127.470

   2.056

2.3.6

Tính đo kinh vĩ

Điểm

 

    81.220

 

  11.450

     1.650

 

    94.320

   26.410

    120.730

   1.851

3

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200 (bản đồ số) đo đạc mặt đất, khu vực đã có bản đồ cũ

 

        - 

 

 

 

3.1

Ngoại nghiệp

Ha

 

 

 

 

 

 

        - 

 

 

 

 

 

"

1

  5.876.412

  546.924

 179.687

   327.765

 

  6.930.788

 1.940.621

   8.871.409