Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 5389/QĐ-UBND năm 2019 về công bố công khai số liệu dự toán thu, chi ngân sách năm 2020 và quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2018 do tỉnh Quảng Ninh ban hành

Số hiệu: 5389/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh Người ký: Nguyễn Văn Thắng
Ngày ban hành: 24/12/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5389/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 24 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2020 VÀ QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Số 222/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 về dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương, phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và cơ chế, biện pháp điều hành ngân sách địa phương năm 2020; số 224/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 về phê chuẩn Tổng quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2018;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại văn bản số 5680/STC-QLNS ngày 17/12/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán thu, chi ngân sách năm 2020 và quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2018 của tỉnh Quảng Ninh theo các phụ biểu chi tiết kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 2;
- Bộ Tài chính, Kiểm toán nhà nước;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm Truyền thông;
- Lãnh đạo, CVNCTH Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TM3.
15 bản, QĐ553

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Thắng

 

Biểu số 46/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 5389/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2020

A

TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

29.051.785

I

Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

27.813.511

1

Thu ngân sách địa phương hưởng 100%

16.698.647

2

Thu ngân sách địa phương hưởng từ các khoản thu phân chia

11.114.865

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

1.238.274

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

 

2

Thu bổ sung có mục tiêu

1.238.274

B

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

28.590.692

 

Chi từ nguồn thu NSĐP được hưởng

28.485.692

 

Chi từ nguồn cải cách tiền lương cấp huyện

105.000

I

Chi cân đối ngân sách địa phương

27.352.418

1

Chi đầu tư phát triển

11.730.564

2

Chi thường xuyên

15.678.608

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

44.693

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.600

5

Dự phòng ngân sách

545.000

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

2.621.462

 

Số chi tăng lương, an sinh xã hội từ nguồn cải cách tiền lương theo QĐ 579/QĐ-UBND ngày 28/04/2017 của Thủ tướng chính phủ tại mục 1

1.149.109

7

Chi hỗ trợ hoạt động tín dụng nhà nước

21.789

II

Chi các chương trình mục tiêu

1.238.274

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

7.735

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.230.539

C

BỘI CHI NSĐP

566.093

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

566.093

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

 

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

566.093

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

 

 

Biểu số 47/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 5389/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2020

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

 

I

Nguồn thu ngân sách

19.650.822

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

18.412.548

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

1.238.274

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

 

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.238.274

II

Chi ngân sách

19.650.822

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

16.295.768

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.355.054

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

3.237.304

-

Chi bổ sung có mục tiêu

117.750

III

Chi trả nợ gốc

566.093

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

 

I

Nguồn thu ngân sách

12.861.017

 

Trong đó:

 

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

9.400.963

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.355.054

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

3.237.304

-

Thu bổ sung có mục tiêu

117.750

II

Chi ngân sách

12.861.017

 

Chi từ nguồn thu cân đối

12.756.017

 

Chi từ nguồn cải cách tiền lương cấp huyện

105.000

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện

12.861.017

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

 

 

 

 

 

Biểu số 48/CK-NSNN

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019

(Kèm theo Quyết định số 5389/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

DỰ TOÁN

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

48.000.000

29.051.785

I

THU NỘI ĐỊA

37.000.000

27.813.511

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

14.435.000

12.024.120

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

761.000

494.650

-

Thuế tài nguyên

7.546.770

7.546.770

-

Thuế giá trị gia tăng

6.125.530

3.981.595

-

Thu từ Thu nhập sau thuế

1.500

975

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

1.700

1.105

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

202.000

136.595

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

71.025

46.166

-

Thuế tài nguyên

15.128

15.128

-

Thuế giá trị gia tăng

115.847

75.301

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

1.900.000

1.240.146

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

505.040

328.276

-

Thuế tài nguyên

15.000

15.000

-

Thuế giá trị gia tăng

1.264.800

822.120

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

115.000

74.750

-

Thu khác

160

 

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

4.960.000

3.305.428

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.350.000

877.500

-

Thuế tài nguyên

232.650

232.650

-

Thuế giá trị gia tăng

3.144.972

2.044.232

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

232.378

151.046

5

Thuế thu nhập cá nhân

1.125.500

731.575

6

Thuế bảo vệ môi trường

3.702.632

1.486.550

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

1.415.632

 

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

2.287.000

1.486.550

7

Lệ phí trước bạ

1.203.500

1.203.500

8

Thu phí, lệ phí

2.969.500

2.359.500

-

Phí và lệ phí trung ương

610.000

 

-

Phí và lệ phí tỉnh, huyện, xã

2.359.500

2.355.617

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

44.080

44.080

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

945.260

945.260

12

Thu tiền sử dụng đất

3.600.000

3.600.000

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

 

 

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

52.000

52.000

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

1.354.028

451.627

-

Trung ương cấp phép

1.289.145

 

-

Địa phương cấp phép

64.883

 

16

Thu khác ngân sách

460.000

186.632

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

11.500

11.500

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức

35.000

35.000

II

THU XUẤT NHẬP KHẨU

11.000.000

 

III

THU BỔ SUNG TỪ NS CẤP TRÊN

 

1.238.274

 

Biểu số 49/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 5389/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng./.

STT

CHỈ TIÊU

DỰ TOÁN 2020

NSĐP

TỈNH

HUYỆN, XÃ

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

29.156.785

16.295.768

12.861.017

 

Chi từ nguồn thu NSĐP được hưởng

29.051.785

16.295.768

12.756.017

 

Chi từ nguồn cải cách tiền lương cấp huyện

105.000

 

105.000

A

TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

27.352.418

14.491.401

12.861.017

I

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

11.730.564

7.021.444

4.709.120

II

CHI THƯỜNG XUYÊN (bao gồm 2.142.189 triệu đồng cơ cấu các khoản chi bổ sung chi đầu tư đã tính tại mục I)

15.678.608

8.053.729

7.624.879

 

Trong đó:

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

4.628.348

1.587.788

3.040.560

2

Chi khoa học và công nghệ

1.013.265

1.013.265

0

III

Chi trả nợ lãi các khoản do CQĐP vay

45.300

45.300

0

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.600

1.600

0

V

Dự phòng ngân sách

545.000

286.413

258.587

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

2.621.462

2.353.031

268.431

 

Số chi tăng lương, an sinh xã hội từ nguồn cải cách tiền lương theo Quyết định 579/QĐ-UBND ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ đã tính tại mục I

1.149.109

1.149.109

0

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.238.274

1.238.274

 

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

1.230.539

1.230.539

 

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

7.735

7.735

 

C

TRẢ NỢ GỐC

566.093

566.093

0

 

Biểu số 50/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2019

(Kèm theo Quyết định số 5389/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

19.650.822

A

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

3.355.054

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

15.729.675

I

Chi đầu tư phát triển

7.021.444

II

Chi thường xuyên

8.053.729

 

Trong đó:

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.587.788

-

Chi khoa học và công nghệ

1.013.265

-

Chi y tế, dân số và gia đình

485.589

-

SN văn hóa, thể thao, phát thanh truyền hình

283.627

-

Chi bảo vệ môi trường

108.860

-

Chi các hoạt động kinh tế

940.709

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

863.628

-

Chi đảm bảo xã hội

305.541

-

Cơ cấu các nhiệm vụ chi bổ sung chi đầu tư phát triển đã tính tại mục I

2.142.189

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

44.693

IV

Chi hỗ trợ hoạt động tín dụng nhà nước

21.789

V

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.600

VI

Dự phòng ngân sách

286.413

VII

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

2.353.031

 

Số chi tăng lương, an sinh xã hội từ nguồn cải cách tiền lương theo Quyết định 579/QĐ-UBND ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ đã tính tại mục I

1.149.109

VIII

Chi các chương trình mục tiêu

1.238.274

C

TRẢ NỢ GỐC

566.093

 


Biểu số 51/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 5389/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND tỉnh)

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi hỗ trợ hoạt động tín dụng nhà nước

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quy dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

 

Tổng số

18.762.195

8.044.344

11.293.889

21.789

44.693

1.600

286.413

2.353.031

7.733

7.278

457

0

I

Các cơ quan, tổ chức

14.752.640

7.021.444

7.731.196

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

134.600

60.000

74.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ban quản lý các khu kinh tế

59.515

50.000

9.515

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Ban Dân tộc tỉnh

7.504

 

7.504

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Ban Xây dựng Nông thôn mới

4.626

 

4.626

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sở Tài chính

18.880

 

18.880

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Sở Lao động Thương binh và xã hội

100.662

8.000

92.662

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Sở Khoa học & công nghệ

12.343

 

12.343

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Sở Xây dựng

12.660

 

12.660

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Sở Tư pháp

12.045

 

12.045

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Sở Công Thương

12.293

 

12.293

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Sở Nông nghiệp và PT nông thôn

583.694

459.418

124.276

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Sở Giao thông - Vận tải

201.991

178.000

23.991

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Ban An toàn giao thông

1.794

 

1.794

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Sở Tài nguyên và môi trường

31.689

4.000

27.689

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Sở Văn hóa - Thể thao

143.730

47.000

96.730

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Sở Du lịch

9.594

 

9.594

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Sở Y tế

905.174

670.575

234.599

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Sở Giáo dục - Đào tạo

319.503

 

319.503

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Sở Kế hoạch và đầu tư

14.218

 

14.218

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Sở Nội vụ

22.398

 

22.398

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Sở Ngoại vụ

5.892

 

5.892

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Sở Thông tin và Truyền thông

13.352

 

13.352

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Thanh tra Tỉnh

13.968

 

13.968

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Ban Xúc tiến và hỗ trợ đầu tư

7.709

 

7.709

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Trung tâm phục vụ hành chính công

8.225

 

8.225

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Vườn Quốc gia Bái Tử Long

11.013

 

11.013

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Trường chính trị Nguyễn Văn Cừ

7.084

 

7.084

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Trường Đại học Hạ Long

237.803

200.000

37.803

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Trường CĐ nghề Giao thông cơ điện

3.493

 

3.493

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Trường cao đẳng nghề Việt-Hàn

4.925

 

4.925

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Trạm kiểm soát liên hiệp km15 Bến tàu Dân Tiến

1.700

 

1.700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Hội chữ thập đỏ

3.712

 

3.712

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Liên minh các HTX và Doanh nghiệp ngoài QD

4.437

 

4.437

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Hội văn học nghệ thuật

3.798

 

3.798

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Hội người mù

1.616

 

1.616

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Liên hiệp các hội KH KT tỉnh QN

2.824

 

2.824

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Hội Luật gia

472

 

472

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Hội Đông y

491

 

491

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

Hội nạn nhân chất độc màu da cam

454

 

454

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Hội khuyến học tỉnh

592

 

592

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ em

521

 

521

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Hội Cựu thanh niên xung phong

310

 

310

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Hội Nhà báo

2.040

 

2.040

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Khối cơ quan Tỉnh ủy

119.333

 

119.333

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Trung tâm truyền thông

8.482

 

8.482

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ

29.588

 

29.588

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Khối Mặt trận tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội

41.203

 

41.203

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

Các nhiệm vụ, dự án đề tài

4.122.050

 

4.122.050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

Các chủ đầu tư

5.344.451

5.344.451

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trđó: cơ cấu lại các nhiệm vụ chi bổ sung chi ĐTPT

2.142.189

2.142.189

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

Cơ cấu lại các nhiệm vụ chi

 

 

2.142.189

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chi các chương trình mục tiêu

1.238.274

1.022.900

207.639

 

 

 

 

 

7.735

7.278

457

 

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

7.735

 

 

 

 

 

 

 

7735

7278

457

 

2

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

1.230.539

1.022.900

207.639

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

44.693

 

 

 

44.693

 

 

 

 

 

 

 

III

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

1.600

 

 

 

 

1.600

 

 

 

 

 

 

IV

Chi hỗ trợ hoạt động tín dụng nhà nước

21.789

 

 

21.789

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Chi dự phòng ngân sách

286.413

 

 

 

 

 

286.413

 

 

 

 

 

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

2.353.031

 

 

 

 

 

 

2.353.031

 

 

 

 

Trđó:

Số chi tăng lương, an sinh xã hội từ nguồn cải cách tiền lương theo Quyết định 579/QĐ-UBND ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ đã tính tại mục I

1.149.109

 

 

 

 

 

 

1.149.109

 

 

 

 

VII

Chi bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện

3.355.054

 

3.355.054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện

117.750

 

117.750

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi bổ sung cân đối ngân sách

3.237.304

 

3.237.304

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VIII

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 52/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 5389/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND tỉnh)

ĐVT: triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục -  đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Chi hoạt động quản lý hành chính

Chi đảm bảo xã hội

 

Tổng số

7.021.444

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Văn phòng UBND tỉnh

60.000

 

 

 

 

 

 

 

60.000

 

 

2

BQL Khu kinh tế

50.000

 

 

 

 

 

 

 

50.000

 

 

3

BQLDA đầu tư các công trình dân dụng và công nghiệp

1.596.000

 

 

 

 

 

10.000

 

1.580.000

6.000

 

4

BQLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông

944.244

 

 

 

 

 

 

 

827.244

117.000

 

5

Công ty TNHH MTV Thủy lợi Đông Triều

20.000

 

 

 

 

 

 

 

20.000

 

 

6

Công ty TNHH MTV thủy lợi Miền Đông

5.000

 

 

 

 

 

 

 

5.000

 

 

7

Đài Khí tượng thủy văn khu vực Đông Bắc

4.000

 

 

 

 

 

 

 

4.000

 

 

8

Sở Giao thông vận tải

178.000

 

 

 

 

 

 

 

178.000

 

 

9

Sở Lao động Thương binh và xã hội

8.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.000

10

Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

459.418

 

 

 

 

 

 

 

459.418

 

 

11

Sở Tài nguyên và Môi trường

4.000

 

 

 

 

 

 

4.000

 

 

 

12

Sở Văn hóa và Thể thao

47.000

 

 

 

27.000

 

20.000

 

 

 

 

13

Sở Y tế

670.575

 

 

670.575

 

 

 

 

 

 

 

14

Trường Đại học Hạ Long

200.000

200.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

UBND huyện Ba Chẽ

113 000

 

 

 

 

 

 

 

113.000

 

 

16

UBND huyện Bình Liêu

51.500

 

 

 

 

 

 

 

51.500

 

 

17

UBND huyện Cô Tô

47.000

 

 

 

 

 

 

 

47.000

 

 

18

UBND huyện Đầm Hà

162.000

 

 

 

 

 

 

 

162.000

 

 

19

UBND huyện Hải Hà

68.000

 

 

 

 

 

 

 

68.000

 

 

20

UBND huyện Hoành Bồ

131.000

 

 

 

 

 

 

 

131.000

 

 

21

UBND huyện Tiên Yên

75.000

 

 

 

 

 

 

 

75.000

 

 

22

UBND huyện Vân Đồn

138.000

 

 

 

 

 

 

 

138.000

 

 

23

UBND Thành phố Cẩm Phả

275.000

 

 

 

 

 

 

 

275.000

 

 

24

UBND Thành phố Hạ Long

30.000

 

 

 

 

 

 

 

30.000

 

 

25

UBND Thành phố Móng Cái

126.000

 

 

 

 

 

 

 

126.000

 

 

26

UBND Thị xã Đông Triều

117.000

 

 

 

 

 

 

 

117.000

 

 

27

UBND Thị xã Quảng Yên

253.500

 

 

 

 

 

 

 

253.500

 

 

28

Các chủ đầu tư khác

1.188.207

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 53/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 5389/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của UBND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nội dung

Tổng số

Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Y tế, dân số, gia đình

Văn hóa thông tin

Phát thanh truyền hình

Thể dục thể thao

Bảo vệ môi trường

Các hoạt động kinh tế

Hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể

Bảo đảm xã hội

 

Tổng số

3.689.007

1.687.788

1.013.263

485.589

99.383

65.000

119.042

108.860

940.709

863.628

305.541

A

Kinh phí thường xuyên

1.466.957

360.989

0

146.246

25.164

0

73.042

0

30.882

655.248

73.386

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

74.600

 

 

 

 

 

 

 

4.976

69.624

 

2

Ban quản lý các khu kinh tế

9.515

 

 

 

 

 

 

 

 

9.515

 

3

Ban Dân tộc tỉnh

7.504

 

 

 

 

 

 

 

 

7.504

 

4

Ban Xây dựng Nông thôn mới

4.626

 

 

 

 

 

 

 

 

4.626

 

5

Sở Tài chính

18.880

 

 

 

 

 

 

 

 

18.880

 

7

Sở Lao động Thương binh và xã hội

92.662

 

 

 

 

 

 

 

 

19.797

72.865

8

Sở Khoa học & công nghệ

12.343

 

 

 

 

 

 

 

 

12.343

 

9

Sở Xây dựng

12.660

 

 

 

 

 

 

 

 

12.660

 

10

Sở Tư pháp

12.045

 

 

 

 

 

 

 

 

9.524

2.521

11

Sở Công Thương

12.293

 

 

 

 

 

 

 

250

12.043

 

12

Sở Nông nghiệp và PT nông thôn

124.276

 

 

 

 

 

 

 

2.660

121.616

 

13

Sở Giao thông - Vận tải

23.991

 

 

 

 

 

 

 

1.810

22.181

 

14

Ban An toàn giao thông

1.794

 

 

 

 

 

 

 

 

1.794

 

15

Sở Tài nguyên và môi trường

27.689

 

 

 

 

 

 

 

2.767

24.922

 

16

Sở Văn hóa - Thể thao

96.730

 

 

 

14.493

 

73.042

 

 

9.195

 

17

Sở Du lịch

9.594

 

 

 

 

 

 

 

600

8.994

 

18

Sở Y tế

234.599

 

 

216.658

 

 

 

 

 

17.941

 

19

Sở Giáo dục - Đào tạo

319.503

307.684

 

 

 

 

 

 

 

11.819

 

20

Sở Kế hoạch và đầu tư

14.218

 

 

 

 

 

 

 

 

14.218

 

21

Sở Nội vụ

22.398

 

 

 

 

 

 

 

 

22.398

 

22

Sở Ngoại vụ

5.892

 

 

 

 

 

 

 

 

5.892

 

23

Sở Thông tin và Truyền thông

13.352

 

 

 

 

 

 

 

5.106

8.246

 

24

Thanh tra Tỉnh

13.968

 

 

 

 

 

 

 

 

13.968

 

25

Ban Xúc tiến và hỗ trợ đầu tư

7.709

 

 

 

 

 

 

 

 

7.709

 

26

Trung tâm phục vụ hành chính công

8.225

 

 

 

 

 

 

 

 

8.225

 

27

Vườn Quốc gia Bái Tử Long

11.013

 

 

 

 

 

 

 

11.013

 

 

28

Trường chính trị Nguyễn Văn Cừ

7.084

7.084

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Trường Đại học Hạ Long

37.803

37.803

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Trường CĐ nghề Giao thông cơ điện

3.493

3.493

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Trường cao đẳng nghề Việt-Hàn

4.925

4.925

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Trạm kiểm soát liên hiệp km15 Bến tàu Dân Tiến

1.700

 

 

 

 

 

 

 

1.700

 

 

33

Hội chữ thập đỏ

3.712

 

 

 

 

 

 

 

 

3.712

 

34

Liên minh các HTX và Doanh nghiệp ngoài QD

4.437

 

 

 

 

 

 

 

 

4.437

 

35

Hội văn học nghệ thuật

3.798

 

 

 

 

 

 

 

 

3.798

 

36

Hội người mù

1.616

 

 

 

 

 

 

 

 

1.616

 

37

Liên hiệp các hội KH KT tỉnh QN

2.824

 

 

 

 

 

 

 

 

2.824

 

38

Hội Luật gia

472

 

 

 

 

 

 

 

 

472

 

39

Hội Đông y

491

 

 

 

 

 

 

 

 

491

 

40

Hội nạn nhân chất độc màu da cam

454

 

 

 

 

 

 

 

 

454

 

41

Hội khuyến học tỉnh

592

 

 

 

 

 

 

 

 

592

 

42

Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ em

521

 

 

 

 

 

 

 

 

521

 

43

Hội Cựu thanh niên xung phong

310

 

 

 

 

 

 

 

 

310

 

44

Hội Nhà báo

2.040

 

 

 

 

 

 

 

 

2.040

 

45

Khối cơ quan Tỉnh ủy

119.333

 

 

 

 

 

 

 

 

119.333

 

46

Trung tâm truyền thông

8.482

 

 

 

8.482

 

 

 

 

 

 

47

Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ

29.588

 

 

29.588

 

 

 

 

 

 

 

48

Khối Mặt trận tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội

41.203

 

 

 

2.189

 

 

 

 

39.014

 

B

Kinh phí không thường xuyên

4.122.050

1.226.799

1.013.265

239.343

74.421

65.000

46.000

108.860

909.827

208.380

230.155

I

Sự nghiệp Giáo dục đào tạo và dạy nghề

1.226.799

1.226.799

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Sự nghiệp ngành

73.776

73.776

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tăng cường cơ sở vật chất trường học

40.000

40.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Kinh phí thực hiện các chương trình, dự án của ngành Giáo dục (Vốn SN có tính chất đầu tư)

780.000

780.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xây dựng trường học thông minh trên địa bàn thành phố Hạ Long giai đoạn II (Quyết định số 4169/QĐ-UBND ngày 22/10/2018)

38.288

38.288

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xây dựng trường học thông minh cho 66 trường phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn I (Quyết định số 4170/QĐ-UBND ngày 22/10/2018)

62.014

62.014

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đầu tư trang, thiết bị cho các trường mầm non, phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm học 2019-2020 (Quyết định số 2529/QĐ-UBND ngày 25/6/2019)

23.766

23.766

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đầu tư bổ sung trang bị Bộ thiết bị - Đồ dùng - Đồ chơi - Bộ vận động ngoài trời và Bộ thiết bị dùng chung hỗ trợ đổi mới phương pháp dạy học cho các trường mầm non công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2019 (Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 25/6/2019)

60.327

60.327

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đầu tư bổ sung bộ thiết bị đổi mới phương pháp dạy học lấy học sinh làm trung tâm cho các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2019 (Quyết định số 2553/QĐ-UBND ngày 25/6/2019)

39.599

39.599

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án trang bị Hệ thống CAMERA và âm thanh cho một số trường mầm non trên địa bàn tỉnh (Quyết định số 2562/QĐ-UBND ngày 25/6/2019)

17.796

17.796

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án Cải tạo, nâng cấp thư viện trường học, phát triển văn hóa đọc tại 20 trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2019 (Quyết định số 2434/QĐ-UBND ngày 17/6/2019)

3.321

3.321

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sự nghiệp giáo dục khác

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đề án đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao chất lượng và phát triển toàn diện nguồn nhân lực tính đến năm 2020

50.000

50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Hỗ trợ sinh viên hệ Đại học

2.706

2.706

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Kinh phí mời giảng viên thỉnh giảng

2.000

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Kinh phí thực hiện Đề án sử dụng, quản lý, vận hành cơ sở vật chất giai đoạn 2019 - 2023

4.300

4.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Hỗ trợ đối tượng thu hút nhân tài

44.595

44.595

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Thực hiện chính sách thu hút và khuyến khích sinh viên học tập trong một số ngành đào tạo tại Trường Đại học Hạ Long theo Nghị quyết 187/2019/NQ-HĐND

12.346

12.346

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ cơ sở

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

KP đào tạo lưu học sinh Lào

13.076

13.076

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trường Đại học Hạ Long

5.271

5.271

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trường Đại học công nghiệp Quảng Ninh

7.805

7.805

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Chương trình đào tạo nghề cho lao động nông thôn

9.000

9.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

KP sửa chữa CSVC trường học do cấp huyện quản lý

165.000

165.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Chi đào tạo khác

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Sự nghiệp Khoa học và công nghệ

1.013.265

 

1.013.265

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kinh phí đặt hàng dịch vụ công

4.000

 

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xây dựng nguồn lực thông tin; Trang thông tin KHCN; Phổ biến thông tin KHCN

1.279

 

1.279

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nghiên cứu ứng dụng TBKH&CN; Hoạt động sàn Giao dịch công nghệ & Thiết bị: Hội thảo KHCN; Phục vụ công tác QLNN

1.475

 

1.475

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các nhiệm vụ tăng cường công tác chuyên môn và khoa học công nghệ

946

 

946

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

300

 

300

 

<