Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 3137/QĐ-BTC năm 2014 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2015 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Số hiệu: 3137/QĐ-BTC Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Ngày ban hành: 10/12/2014 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3137/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 78/2014/QH13 ngày 10/11/2014 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 79/2014/QH13 ngày 14/11/2014 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2015;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2015 (theo các biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước và các Vụ, Cục, Tổng cục liên quan thuộc Bộ Tài chính tổ chức thực hiện quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực  thuộc TW;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ NSNN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đỗ Hoàng Anh Tuấn

 

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục số 01/CKTC-NSNN

 

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 3137/QĐ-BTC ngày 10/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 2015)

Đơn vị tính: Tỷ đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2015

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

911.100

1

Thu nội địa 

638.600

2

Thu từ dầu thô

93.000

3

Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu

175.000

4

Thu viện trợ

4.500

B

THU CHUYỂN NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2014 SANG NĂM 2015

10.000

C

TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

1.147.100

1

Chi đầu tư phát triển

195.000

2

Chi trả nợ và viện trợ

150.000

3

Chi thường xuyên

767.000

4

Chi cải cách tiền lương

10.000

5

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

100

6

Dự phòng

25.000

D

BỘI CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

226.000

 

Tỷ lệ bội chi ngân sách so GDP

5,0%

 

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục số 02/CKTC-NSNN

 

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 3137/QĐ-BTC ngày 10/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 2015)

Đơn vị tính: Tỷ đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2015

A

NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

 

I

Nguồn thu ngân sách Trung ương 

589.807

1

Thu ngân sách trung ương hưởng theo phân cấp

579.807

 

- Thu thuế, phí và các khoản thu khác

575.307

 

- Thu viện trợ

4.500

2

Thu chuyển nguồn ngân sách trung ương năm 2014 sang năm 2015

10.000

II

Chi ngân sách Trung ương

815.807

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách Trung ương theo phân cấp

586.586

2

Chi bổ sung cho ngân sách địa phương

229.221

 

- Bổ sung cân đối

145.893

 

- Bổ sung có mục tiêu

83.328

III

Vay bù đắp bội chi ngân sách nhà nước

226.000

B

NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

I

Nguồn thu ngân sách địa phương

560.514

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

331.293

2

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương 

229.221

 

- Bổ sung cân đối      

145.893

 

- Bổ sung có mục tiêu

83.328

II

Chi ngân sách địa phương

560.514

1

Chi cân đối ngân sách địa phương

477.186

2

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu

83.328

 

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục số 03/CKTC-NSNN

 

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 3137/QĐ-BTC ngày 10/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công b công khai số liệu dự toán NSNN năm 2015)

Đơn vị tính: Tỷ đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán
năm 2015

 

TNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

911.100

I

Thu nội địa

638.600

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước

220.842

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

142.459

3

Thu từ khu vực công thương nghiệp - ngoài quốc doanh

119.546

4

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

33

5

Thuế thu nhập cá nhân

51.266

6

Lệ phí trước bạ

15.435

7

Thuế bảo vệ môi trường

12.939

8

Các loại phí, lệ phí

14.035

9

Các khoản thu về nhà, đất

46.590

a

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

1.330

b

Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

5.855

c

Thu tiền sử dụng đất

39.000

d

Thu bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

405

10

Thu khác ngân sách

14.365

11

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản tại xã

1.090

II

Thu từ dầu thô

93.000

III

Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu

175.000

1

Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

260.000

 

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt, bảo vệ môi trường hàng nhập khẩu

83.400

 

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu (tổng s thu)

176.600

2

Hoàn thuế giá trị gia tăng

-85.000

IV

Thu viện trợ

4.500

 

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục số 04/CKTC-NSNN

 

DỰ TOÁN CHI NSNN, CHI NSTW VÀ CHI NSĐP THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 3137/QĐ-BTC ngày 10/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 2015)

Đơn vị tính: Tỷ đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán
năm 2015

Chia ra

NSTW

NSĐP

A

B

1 = 2 + 3

2

3

A

TNG CHI CÂN ĐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

1.147.100

(1)     669.914

(2)     477.186

I

Chi đầu tư phát triển

195.000

97.306

97.694

 

Trong đó:

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo, dạy nghề

33.756

14.096

19.660

2

Chi khoa học, công nghệ

7.600

4.130

3.470

II

Chi trả n và viện trợ

150.000

150.000

 

III

Chi thường xuyên

767.000

399.608

367.392

 

Trong đó:

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo, dạy nghề

184.070

32.070

152.000

2

Chi khoa học - công nghệ

9.790

7.640

2.150

IV

Chi cải cách tiền lương

(3)     10.000

10.000

 

V

Chi b sung quỹ dự trữ tài chính

100

 

100

VI

Dự phòng

25.000

13.000

12.000

B

CHI T CÁC KHOẢN THU QUẢN LÝ QUA NSNN

109.686

85.906

23.780

C

CHI TỪ NGUN VAY NGOÀI NƯỚC V CHO VAY LẠI

40.900

40.900

 

 

TỔNG SỐ (A+B+C)

1.297.686

796.720

500.966

Ghi chú:

(1) Đã bao gồm cả số bổ sung có mục tiêu cho NSĐP.

(2) Đã bao gồm 145.893 tỷ đồng chi bổ sung cân đối từ NSTW cho NSĐP; chưa bao gồm số bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP.

(3) K cả nguồn của NSĐP thì tổng nguồn chi thực hiện cải cách tiền lương là 11.100 tỷ đồng.

 

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục số 05/CKTC-NSNN

 

CÁC KHOẢN THU, CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 3137/QĐ-BTC ngày 10/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công b công khai số liệu dự toán NSNN năm 2015)

Đơn vị tính: Tỷ đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán
năm 2015

 

TNG SỐ

109.686

I

Các khoản thu, chi quản lý qua ngân sách nhà nước

24.686

1

Phí đảm bảo an toàn hàng hải

906

2

Các loại phí, lệ phí khác và đóng góp xây dựng hạ tầng; thu chi tại xã

3.780

3

Thu xổ số kiến thiết

20.000

II

Chi đầu tư từ nguồn trái phiếu Chính phủ

85.000

 

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục số 06/CKTC-NSNN

 

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 3137/QĐ-BTC ngày 10/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 2015)

Đơn vị tính: T đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán
năm 2015

A

Tổng số chi cân đối ngân sách trung ương

(1)              669.914

I

Chi đầu tư phát triển

97.306

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

92.941

2

Chi cấp bù chênh lệch lãi suất tín dụng ưu đãi của Nhà nước

1.500

3

Chi bổ sung dự trữ quốc gia

650

4

Chi cấp vốn điều lệ cho Ngân hàng Hợp tác xã, Ngân hàng chính sách xã hội, Quỹ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa

1.995

5

Chi đầu tư phát triển khác

220

II

Chi trả nợ và viện trợ

150.000

1

Chi trả nợ

148.470

2

Chi viện trợ

1.530

III

Chi thường xuyên

399.608

 

Trong đó:

 

1

Chi Giáo dục - đào tạo, dạy nghề

32.070

2

Chi Y tế

14.830

3

Chi Dân số và kế hoạch hóa gia đình

590

4

Chi Khoa học, công nghệ

7.640

5

Chi Văn hóa thông tin

2.220

6

Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn

1.440

7

Chi Thể dục thể thao

730

8

Chi lương hưu và bảo đảm xã hội

89.600

9

Chi sự nghiệp kinh tế

29.720

10

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

1.700

11

Chi quản lý hành chính

41.500

12

Chi trợ giá mặt hàng chính sách

460

IV

Chi cải cách tiền lương

10.000

V

Dự phòng

13.000

B

Chi từ các khoản thu quản lý qua NSNN

85.906

C

Chi từ nguồn vay ngoài nước về cho vay lại

40.900

 

Tổng số (A+B+C)

796.720

Ghi chú: (1) Kể cả 145.893 tỷ đồng bổ sung cân đối từ NSTW cho NSĐP thì tổng chi NSTW năm 2015 là 815.807 tỷ đồng.


B TÀI CHÍNH

Phụ lục số 07/CKTC-NSNN

 

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CỦA TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC CHI VÀ NHỮNG NHIỆM VỤ CHI CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 3137/QĐ-BTC ngày 10/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 2015)

Đơn vị tính: Triệu đồng

SỐ TT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ CHI (KỂ CẢ CHI BẰNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ)

I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

II. CHI TRẢ NỢ VÀ VIỆN TRỢ

III. CHI THƯỜNG XUYÊN

IV. CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ XDCB

CHI BỔ SUNG DỰ TRỮ QUỐC GIA

CHI CẤP BÙ CHÊNH LỆCH LÃI SUẤT TÍN DỤNG NHÀ NƯỚC VÀ CẤP VỐN ĐIỀU LỆ CÁC NGÂN HÀNG

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ:

TỔNG SỐ

VỐN TRONG NƯỚC

VỐN NGOÀI NƯỚC

CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO, DẠY NGHỀ

CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

CHI KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN, PTTH, THÔNG TẤN, TDTT

CHI LƯƠNG HƯU VÀ ĐẢM BẢO XÃ HỘI

CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

CHI TRỢ GIÁ MẶT HÀNG CHÍNH SÁCH

A

B

1=2+8+9+19

2=3+6+7

3=4+5

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

I

Các Bộ, cơ quan Trung ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Văn phòng Ch tịch nước

193.410

 

 

 

 

 

 

 

193.410

160

 

 

 

 

 

 

193.250

 

 

2

Văn phòng Quốc hội

1.551.840

300.000

300.000

300.000

 

 

 

 

1.251.840

1.700

 

28.580

 

 

 

 

1.221.560

 

 

3

Văn phòng Trung ương Đảng

2.426.168

548.298

548.298

548.298

 

 

 

15.000

1.862.870

155.400

50.000

16.920

84.000

 

2.000

800

1.553.750

 

 

4

Văn phòng Chính phủ

1.176.450

310.000

310.000

310.000

 

 

 

 

866.450

2.000

 

1.010

 

 

8.000

 

855.440

 

 

5

Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia H Chí Minh

639.830

77.500

77.500

77.500

 

 

 

 

561.330

536.670

 

21.660

 

 

3.000

 

 

 

1.000

6

Tòa án nhân dân tối cao

3.528.745

600.000

600.000

600.000

 

 

 

 

2.928.520

17.050

 

2.150

 

 

 

 

2.909.320

 

225

7

Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

3.338.015

576.490

576.490

576.490

 

 

 

 

2.761.200

45.400

 

3.530

 

 

 

 

2.712.270

 

325

8

Bộ Ngoại giao

2.719.102

725.432

725.432

725.432

 

 

 

 

1.993.670

27.430

 

3.670

 

 

 

 

1.962.470

100

 

9

Bộ Nông nghiệp và Phát trin nông thôn

7.543.982

3.095.067

3.025.067

1.905.067

1.120.000

70.000

 

121.925

4.190.040

927.630

47.000

743.590

 

 

2.140.220

34.720

244.380

52.500

136.950

10

Ủy ban sông Mê Kông

47.260

 

 

 

 

 

 

 

47.260

 

 

 

 

 

29.150

 

18.110

 

 

11

Bộ Giao thông vận tải

15.653.096

6.948.000

6.948.000

2.003.500

4.944.500

 

 

 

8.652.196

440.530

135.000

54.870

 

 

7.726.950

8.126

286.720

 

52.900

12

Bộ Công thương

2.294.983

439.963

439.963

439.963

 

 

 

 

1.796.470

637.120

14.000

360.820

300

 

428.950

5.600

349.580

100

58.550

13

Bộ Xây dựng

2.455.050

1.549.170

1.549.170

1.509.170

40.000

 

 

 

887.780

386.000

62.000

149.500

 

 

179.740

5.000

105.540

 

18.100

14

Bộ Y tế

8.967.108

1.581.800

1.581.800

946.800

635.000

 

 

 

5.561.540

908.120

4.377.800

133.340

 

1.150

1.980

10.100

128.930

120

1.823.768

15

Bộ Giáo dục và Đào tạo

6.346.635

850.670

850.670

636.670

214.000

 

 

 

5.247.650

4.935.790

 

206.370

 

1.100

1.540

5.350

97.450

50

248.315

16

Bộ Khoa học và Công nghệ

2.928.420

295.500

295.500

295.500

 

 

 

 

2.632.720

5.300

 

2.528.920

6.500

 

 

2.000

90.000

 

200

17

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

2.845.788

597.900

597.900

597.900

 

 

 

 

2.207.248

514.170

11.900

31.900

1.385.500

7.500

75.900

5.528

171.800

3.050

40.640

18

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

32.802.529

557.600

557.600

541.600

16.000

 

 

 

31.662.255

264.110

 

16.220

 

31.220.390

37.975

1.000

122.090

470

582.674

19

Bộ Tài chính

20.229.028

580.500

380.500

380.500

 

200.000

 

 

19.645.228

133.680

 

23.330

 

500.000

466.000

938

18.521.120

160

3.300

20

Bộ Tư pháp

2.414.560

655.000

655.000

655.000

 

 

 

 

1.758.460

82.750

 

13.760

 

1.050

2.000

1.500

1.657.400

 

1.100

21

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

528.780

223.000

223.000

223.000

 

 

 

 

305.780

141.780

 

1.000

 

 

 

 

163.000

 

 

22

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

2.958.690

977.300

477.300

447.300

30.000

 

500.000

 

1.979.990

86.610

 

35.630

 

 

244.020

1.100

1.612.570

60

1.400

23

Bộ Nội vụ

816.210

276.400

276.400

276.400

 

 

 

 

534.710

149.360

 

11.620

 

1.050

34.350

 

338.210

120

5.100

24

Bộ Tài nguyên và Môi trường

3.289.746

770.700

770.700

693.000

77.700

 

 

 

2.427.220

60.910

5.000

274.210

 

 

1.573.100

341.000

172.950

50

91.826

25

Bộ Thông tin và Truyền Thông

882.065

191.300

191.300

161.300

30.000

 

 

 

658.890

49.150

 

15.130

444.100

1.400

26.980

 

122.130

 

31875

26

Ủy ban Dân tộc

311.100

46.000

46.000

46.000

 

 

 

 

260.050

6.990

 

5.880

 

450

4.200

1.000

63.530

178.000

5.050

27

Thanh tra Chính phủ

176.950

37.000

37.000

37.000

 

 

 

 

139.950

6.890

 

5.680

 

 

 

 

127.300

80

 

28

Kiểm toán Nhà nước

634.020

92.000

92.000

92.000

 

 

 

 

542.020

3.900

 

2.670

 

 

 

 

535.450

 

 

29

Thông tn xã Việt Nam

574.840

135.700

135.700

135.700

 

 

 

 

438.940

700

 

2.840

435.400

 

 

 

 

 

200

30

Đài Truyền hình Việt Nam

253.695

199.000

199.000

199.000

 

 

 

 

53.570

17.870

 

 

35.700

 

 

 

 

 

1.125

31

Đài Tiếng nói Việt Nam

942.045

336.300

336.300

336.300

 

 

 

 

600.870

20.720

 

1.850

578.300

 

 

 

 

 

4.875

32

Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

1.438.910

589.500

589.500

339.500

250.000

 

 

 

848.610

6.730

 

820.240

12.650

 

5.500

3.490

 

 

800

33

Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam

504.500

97.000

97.000

97.000

 

 

 

 

407.500

26.690

 

366.980

12.200

 

800

700

 

130

 

34

Đại học Quốc gia Hà Nội

1.008.276

204.000

204.000

204.000

 

 

 

 

794.276

654.240

 

129.090

 

 

9.510

1.436

 

 

10.000

35

Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

997.650

475.200

475.200

475.200

 

 

 

 

514.720

457.010

 

56.510

 

 

 

1.200

 

 

7.730

36

Ủy ban Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam

109.760

50.000

50.000

50.000

 

 

 

 

58.760

500

 

900

 

150

 

1.200

55.810

200

1.000

37

Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

497.380

361.500

361.500

361.500

 

 

 

 

99.525

17.450

 

7.500

 

150

15.120

2.300

56.950

55

36.355

38

Trung ương Hội liên hip Phụ nữ Việt Nam

168.865

61.000

61.000

61.000

 

 

 

 

101.640

35.210

 

2.050

5.600

4.280

400

1.000

52.100

1.000

6.225

39

Hội Nông dân Việt Nam

459.015

326.900

326.900

326.900

 

 

 

 

114.140

23.340

 

4.620

 

250

7.650

6.000

72.180

100

17.975

40

Hội Cựu chiến binh Việt Nam

61.515

30.430

30.430

30.430

 

 

 

 

30.260

120

 

 

 

6.970

 

1.000

22.020

150

825

41

Tng liên đoàn Lao động Việt Nam

329.535

174.000

174.000

174.000

 

 

 

 

122.560

70.300

 

39.090

 

 

4.500

3.500

5.120

50

32.975

42

Liên minh Hợp tác xã Việt Nam

137.560

40.000

40.000

40.000

 

 

 

 

84.680

46.790

 

6.040

 

 

7.540

2.750

21.560

 

12.880

43

Ngân hàng Phát triển Việt Nam

790.000

790.000

 

 

 

 

790.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Ngân hàng Chính sách xã hội

1.435.500

1.385.500

30.000

30.000

 

 

1.355.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50.000

45

Bảo him xã hội Việt Nam

40.600.000

 

 

 

 

 

 

 

40.600.000

 

 

 

 

40.600.000

 

 

 

 

 

II

Chi cho các Ban quản lý khu công nghệ, Làng văn hóa do NSTW đảm bảo

1.140.620

1.073.900

1.073.900

300.900

773.000

 

 

 

66.720

1.000

 

5.830

27.350

 

5.180

 

27.360

 

 

III

Chi hỗ trợ các t chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp

664.350

199.200

199.200

199.200

 

 

 

 

447.550

6.970

4.000

32.860

127.897

7.500

27.740

2.158

236.340

2.085

17.600

IV

Chi thực hiện một số nhiệm vụ Nhà nước giao cho các Tập đoàn kinh tế, các Tng công ty, các ngân hàng

1.473.000

1.473.000

623.000

543.000

80.000

 

850.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


B TÀI CHÍNH

Phụ lục số 08/CKTC-NSNN

 

DỰ TOÁN CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định s 3137/QĐ-BTC ngày 10/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố công khai s liệu dự toán NSNN năm 2015)

Đơn vị tính: Tỷ đồng

STT

Tên chương trình

Dự toán năm 2015

Chia ra

Vốn ĐTPT

Kinh phí sự nghiệp

I

Tổng số các chương trình mục tiêu quốc gia

15.802

7.029

8.772

1

Chương trình MTQG việc làm và dạy nghề

1.955

285

1.670

2

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

7.068

5.029

2.039

3

Chương trình MTQG nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

787

710

77

4

Chương trình MTQG về y tế

1.434

110

1.324

5

Chương trình MTQG dân số và kế hoạch hóa gia đình

590

 

590

6

Chương trình MTQG vệ sinh an toàn thực phẩm

153

40

113

7

Chương trình MTQG về văn hóa

284

150

134

8

Chương trình MTQG giáo dục và đào tạo

1.389

80

1.309

9

Chương trình MTQG phòng, chống ma túy

330

130

200

10

Chương trình MTQG phòng, chống tội phạm

185

150

35

11

Chương trình MTQG sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu qu

43

3

40

12

Chương trình MTQG ứng phó với biến đổi khí hậu

164

92

72

13

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

490

 

490

14

Chương trình MTQG phòng, chống HIV/AIDS

730

100

630

15

Chương trình MTQG đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo

80

50

30

16

Chương trình MTQG khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường

121

100

21

 


B TÀI CHÍNH

Phụ lục số 09/CKTC-NSNN

 

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 3137/QĐ-BTC ngày 10/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 2015)

Đơn vị: triệu đng

SỐ TT

TNH, THÀNH PH

TNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
(1)

T LỆ ĐIU TIẾT PHÂN NSĐP ĐƯỢC HƯNG (100%)

TNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

SỐ B SUNG CÂN ĐI TỪ NSTW CHO NSĐP

SỐ B SUNG THỰC HIỆN MỨC TIN LƯƠNG CƠ S 1.150.000 Đ/THÁNG (2)

B SUNG CÓ MC TIÊU T NSTW CHO NSĐP

TNG S

B SUNG THC HIỆN CÁC D ÁN, CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG (VN Đ.TƯ)

B SUNG THỰC HIN CÁC CH Đ CHÍNH SÁCH VÀ MỘT S NHIỆM V THEO QUY ĐNH

B SUNG THỰC HIỆN CT MỤC TIÊU QUC GIA

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

TNG S

991.600.000

 

477.185.556

96.591.908

49.301.001

83.328.520

40.204.100

31.073.752

12.050.668

I

MIN NÚI PHÍA BC

31.334.000

 

73.485.530

34.049.246

16.627.131

22.541.647

10.090.944

7.563.241

4.887.462

1

HÀ GIANG

1.345.500

100

6.295.964

3.538.100

1.625.014

1.974.235

795.000

586.640

592.595

2

TUYÊN QUANG

1.070.500

100

3.968.509

1.888.791

1.032.072

1.231.451

523.250

514.995

193.206

3

CAO BNG

973.000

100

4.390.356

2.496.683

1.096.023

1.634.265

675.900

492.814

465 551

4

LẠNG SƠN

4.985.000

100

5.043.685

2.541.842

1.672.455

1.426.197

587.450

572.770

265.977

5

LÀO CAI

4.537.000

100

5.679.906

2.160.554

902.777

1.922.339

1.102.147

414.839

405.353

6

YÊN BÁI

1.332.000

100

4.571.419

2.235.307

1.179.313

1.407.923

592.980

497.200

317.743

7

THÁI NGUYÊN

4.259.000

100

6.189.423

1.633.448

1.082.695

1.246.807

620.000

388.078

238.729

8

BC CẠN

440.000

100

2.548.339

1.492.057

634.972

830.690

330.600

278.217

221.873

9

PHÚ TH

3.350.000

100

6.746.934

2.514.823

1.127.951

1.947.824

1.066.900

584.014

296.910

10

BC GIANG

2.880.000

100

6.872.046

3.193.015

1.453.688

1.461.114

492.000

716.532

252.582

11

HÒA BÌNH

1.910.000

100

5.365.517

2.105.106

1.361.290

1.492.522

711.787

530.009

250.726

12

SƠN LA

2.737.000

100

7.189.904

3.256.698

1.287.283

1.972.368

757.650

718.721

495.997

13

LAI CHÂU

788.000

100

4.016.395

2.380.376

873.510

1.972.122

966.140

525.698

480.284

14

ĐIN BIÊN

727.000

100

4.607.133

2.612.446

1.298.087

2.021.791

869.140

742.715

409.936

II

ĐỒNG BNG SÔNG HỒNG

287.191.000

953

131.680.250

9.138.607

4.157.535

11.877.686

6.670.440

4.306.829

900.417

15

HÀ NI

141.690.000

42

56.292.520

 

 

779.992

633.480

80.346

66.166

16

HI PHÒNG

48.275.000

88

9.413.099

 

336.437

1.369.491

1.022.100

260.777

86.614

17

QUẢNG NINH

35.815.000

70

12.800.047

 

 

1.294.282

944.300

275.129

74.853

18

HI DƯƠNG

7.705.000

100

7.100.433

436.125

572.709

1.071.549

284.000

700.295

87.254

19

HƯNG YÊN

7.020.000

100

5.155.333

450.333

 

712.679

349.610

298.435

64.634

20

VĨNH PHÚC

21.990.000

60

11.762.290

 

 

481.384

274.300

153.947

53.137

21

BC NINH

13.306.000

93

7.888.117

 

 

590.503

375.400

140.783

74.320

22

HÀ NAM

2.945.000

100

3.563.877

1.038.529

355.408

1.200.534

785.850

341.220

73.464

23

NAM ĐỊNH

2.443.000

100

6.540.397

3.249.502

1.133.452

1.673.887

789.000

756.490

128.397

24

NINH BÌNH

2.683.000

100

4.444.410

1.210.171

848.799

1.068.134

447.400

521.986

98.748

25

THÁI BÌNH

3.319.000

100

6.719.728

2.753.948

910.730

1.635.251

765.000

777.421

92.830

III

BẮC T.BỘ VÀ DH MIỀN TRUNG

116.588.000

 

98.365.164

26.072.227

11.823.370

23.147.469

11.712.172

7.874.430

3.560.867

26

THANH HÓA

7.003.000

100

16.290.900

6.503.416

3.379.304

3.873.291

1.510.660

1.662.946

699.685

27

NGH AN

8.020.000

100

13.684.530

5.138.837

1.968.447

3.103.916

1.221.350

1.333.066

549.500

28

HÀ TĨNH

9.760.000

100

8.199.037

3.050.815

898.446

2.442.126

1.511.900

658.558

271.668

29

QUNG BÌNH

1.995.000

100

4.557.731

1.900.788

1.087.442

1.635.594

860.300

567.989

207.305

30

QUNG TR

2.207.000

100

3.495.019

1.598.430

821.390

1.362.261

700.600

470.735

190.926

31

THA THIÊN-HU

4.355.000

100

5.387.325

863.783

627.222

1.139.146

666.500

351.875

120.771

32

ĐÀ NNG

11.661.000

85

7.875.350

 

 

678.668

532.600

95.532

50.536

33

QUNG NAM

8.600.000

100

8.796.810

2.270.405

368.506

2.464.344

1.310.962

776.462

376.920

34

QUNG NGÃI

33.190.000

61

7.078.770

 

180.249

1.579.327

728.900

420.616

429.811

35

BÌNH ĐỊNH

4.230.000

100

5.542.831

1.286.636

1.025.195

1.525.164

678.700

566.216

280.248

36

PHÚ YÊN

1.956.000

100

3.922.045

1.377.049

681.466

1.038.385

632.000

298.160

108.225

37

KHÁNH HÒA

14.850.000

77

6.210.744

 

 

678.832

449.300

178.241

51.291

38

NINH THUẬN

1.278.000

100

2.467.569

966.827

251.121

759.189

467.800

156.113

135.276

39

BÌNH THUẬN

7.483.000

100

4.856.502

1.115.240

534.582

867.228

440.600

337.923

88.705

IV

TÂY NGUYÊN

12.416.000

 

26.849.477

9.321.351

5.891.782

7.117.991

2.913.854

3.170.545

1.033.592

40

ĐĂK LĂK

2.771.000

100

7.672.988

2.805.812

2.289.983

1.824.220

621.022

1.014.356

188.842

41

ĐC NÔNG

1.121.000

100

2.978.450

1.298.429

596.256

1.193.325

592.950

463.754

136.621

42

GIA LAI

2.505.000

100

6.182.861

2.216.751

1.554.825

1.785.385

730.300

788.587

266.498

43

KON TUM

1.878.000

100

3.481.282

1.325.980

584.801

1.129.375

565.450

330.241

233.684

44

LÂM ĐNG

4.141.000

100

6.533.897

1.674.381

865.916

1.185.686

404.132

573.607

207.947

V

ĐÔNG NAM B

460.816.000

 

86.280.939

1.250.772

1.441.415

4.288.377

2.285.500

1.616.885

385.992

45

TP. H CHÍ MINH

265.776.000

23

43.589.090

 

 

1.279.039

1.098.500

105.075

75.464

46

ĐNG NAI

37.215.000

51

12.406.290

 

 

353.170

135.000

145.728

72.442

47

BÌNH DƯƠNG

32.624.000

40

10.583.327

 

 

161.959

85.000

41.305

35.654

48

BÌNH PHƯỚC

2.705.000

100

4.279.677

864.922

980.330

1.152.000

368.300

689.887

93.813

49

TÂY NINH

3.846.000

100

3.999.085

385.850

461.085

671.573

254.700

347.201

69.672

50

BÀ RA - VŨNG TÀU

118.650.000

44

11.423.470

 

 

670.636

344.000

287.689

38.947

VI

ĐNG BNG SÔNG CỬU LONG

40.680.000

 

60.524.195

16.759.703

9.359.769

14.355.351

6.531.190

6.541.823

1.282.338

51

LONG AN

6.555.000

100

6.051.865

697.921

232.624

838.772

248.795

492.946

97.031

52

TIN GIANG

3.611.000

100

4.848.698

1.048.542

779.820

973.905

384.800

480.323

108.782

53

BN TRE

1.425.000

100

3.826.192

1.585.506

869.706

835.788

459.125

270.234

106.429

54

TRÀ VINH

1.585.000

100

4.137.547

2.078.319

515.877

1.185.030

652.850

368.753

163.427

55

VĨNH LONG

3.300.000

100

3.590.475

935.268

413.386

488.192

225.700

212.458

50.034

56

CN THƠ

8.327.000

91

6.304.391

 

 

619.685

292.400

256.475

70.810

57

HU GIANG

900.000

100

2.657.285

1.254.727

534.108

900.227

528.100

319.198

52.929

58

SÓC TRĂNG

923.000

100

4.432.939

2.356.357

1.211.102

1.206.795

534.450

505.811

166.534

59

AN GIANG

3.290.000

100

6.209.006

2.019.653

1.122.353

1.639.869

676.200

855.507

108.162

60

ĐỒNG THÁP

3.145.000

100

5.405.969

1.174.152

1.505.237

1.312.048

372.200

863.603

76.245

61

KIÊN GIANG

3.247.000

100

6.020.228

1.992.778

936.804

1.938.059

1.098.250

735.148

104.661