Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 2066/QĐ-UBND năm 2018 về Bộ đơn giá dịch vụ lưu trữ, quản lý, khai thác thông tin, dữ liệu Tài nguyên và Môi trường phục vụ công tác quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Số hiệu: 2066/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh Người ký: Đặng Huy Hậu
Ngày ban hành: 06/06/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2066/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 06 tháng 6 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ LƯU TRỮ, QUẢN LÝ KHAI THÁC THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 01/01/2013;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ quy định về việc sửa đổi bổ sung một số điều tại Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường: Số 42/2011/TT-BTNMT ngày 12/12/2011 Quy định Quy trình kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật về tư liệu môi trường; số 33/2013/TT-BTNMT ngày 25/10/2013 ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lưu trữ tài liệu đất đai; số 35/2017/TT-BTNMT ngày 04/10/2017 Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;

Căn cứ Quyết định số 2144/QĐ-UBND ngày 02/6/2017 và số 3593/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 của UBND tỉnh v/v phê duyệt danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường do các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường (Văn bản số 1603/TNMT-VP ngày 29/3/2018) và của Sở Tài chính tại Tờ trình số 2162/TTr-STC ngày 25/5/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bộ đơn giá dịch vụ lưu trữ, quản lý, khai thác thông tin, dữ liệu Tài nguyên và Môi trường phục vụ công tác quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh chi tiết theo các Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Bộ đơn giá bao gồm:

1. Đơn giá về Dữ liệu đất đai:

- Đơn giá kiểm tra tiếp nhận tài liệu đất đai (Phụ lục 1.1);

- Đơn giá chỉnh lý tài liệu đất đai (Phụ lục 1.2);

- Đơn giá Bảo quản tài liệu đất đai (Phụ lục 1.3).

2. Đơn giá về tư liệu môi trường (áp dụng cho các loại dữ liệu tài nguyên và môi trường khác dữ liệu đất đai) (Chi tiết tại Phụ lục 02).

Điều 2. Đơn giá quy định tại Điều 1 Quyết định này là đơn giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và là mức giá trần (mức giá tối đa) làm cơ sở duyệt dự toán, đặt hàng, giao kế hoạch hoặc đấu thầu đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước.

Trong quá trình thực hiện, cơ quan nhà nước ban hành chính sách chế độ tiền lương hoặc giá cả vật tư, vật liệu trên thị trường biến động ảnh hưởng tới đơn giá tăng hoặc giảm trên 20%, Sở Tài nguyên và Môi trường lập phương án gửi Sở Tài chính thẩm định trình UBND tỉnh điều chỉnh đơn giá cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Đặng Huy Hậu

 

PHỤ LỤC 1.1:

KIỂM TRA, TIẾP NHẬN TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Quyết định số: 2066/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

ĐVT: Đồng

Số TT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung 15%

Đơn giá sản phẩm

Nhân công

Vật tư

Công cụ dụng cụ

Thiết bị

Tổng cộng

 

Tài liệu có cả dạng giấy và dạng số

 

 

 

 

 

 

 

 

I. Kiểm tra, tiếp nhận tài liệu hồ sơ đăng ký, cấp GCN

Mét giá

452.319

35.245

4.855

12.123

504.541

75.681

580.222

1

Công tác chuẩn bị

Mét giá

18.093

1.410

194

485

20.182

3.027

23.209

2

Kiểm tra tài liệu

Mét giá

361.855

28.196

3.884

9.698

403.633

60.545

464.178

3

Nhập kho

Mét giá

72.371

5.639

777

1.940

80.727

12.109

92.836

II. Kiểm tra, tiếp nhận các loại tài liệu đất đai khác

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các văn bản hành chính về quản lý đất đai (tài liệu hành chính)

Mét giá

411.610

35.245

4.418

11.032

462.304

69.346

531.650

2

Hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất

100 hồ sơ

361.855

35.245

3.884

9.698

410.682

61.602

472.284

3

Hồ sơ thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai

130 hồ sơ

384.471

35.245

4.127

10.304

434.147

65.122

499.269

4

Hồ sơ đo đạc địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Tài liệu xây dựng lưới địa chính (các loại sổ đo; các loại sơ đồ, bản đồ; các loại tài liệu khác về xây dựng lưới địa chính)

20 điểm

398.041

35.245

4.272

10.668

448.226

67.234

515.459

4.2

Tài liệu xây dựng bản đồ địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Bản đồ địa chính, bản đồ gốc

400 mảnh

361.855

35.245

3.884

9.698

410.682

61.602

472.284

b

Biên bản xác định ranh giới, mốc giới thửa đất; hồ sơ kỹ thuật thửa đất

Mét giá

402.564

35.245

4.321

10.789

452.919

67.938

520.856

c

Các loại sổ (sổ đo chi tiết; sổ đo tính diện tích; sổ dã ngoại; sổ mục kê tạm)

Mét giá

180.928

35.245

1.942

4.849

222.963

33.444

256.408

5

Hồ sơ địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Hồ sơ đăng ký, cấp đổi, cấp lại, đăng ký biến động quyền sử dụng đất

200 hồ sơ

452.319

35.245

4.855

12.123

504.541

75.681

580.222

5.2

Hồ sơ đăng ký cấp mới GCN

300 hồ sơ

479.458

35.245

5.146

12.850

532.699

79.905

612.604

5.3

Các giấy tờ khác có liên quan đến cấp GCN (tính cho 1 đơn vị cấp xã)

5 bộ tài liệu

407.087

35.245

4.369

10.911

457.612

68.642

526.253

5.4

Các loại sổ (sổ mục kê; sổ địa chính; sổ cấp GCN; sổ theo dõi biến động đất đai)

30 quyển

90.464

35.245

971

2.425

129.104

19.366

148.470

5.5

Bản lưu GCN

2.000 giấy

452.319

35.245

4.855

12.123

504.541

75.681

580.222

5.6

Bản đồ địa chính sau đăng ký

400 mảnh

361.855

35.245

3.884

9.698

410.682

61.602

472.284

6

Hồ sơ thống kê, kiểm kê đất đai

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Hồ sơ thống kê đất đai

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Hồ sơ thống kê đất đai cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng, biểu thống kê đất đai; báo cáo thuyết minh thống kê đất đai)

8 bộ tài liệu

361.855

35.245

3.884

9.698

410.682

61.602

472.284

b

Hồ sơ thống kê đất đai cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng, biểu thống kê đất đai; báo cáo thuyết minh thống kê đất đai)

7 bộ tài liệu

361.855

35.245

3.884

9.698

410.682

61.602

472.284

c

Hồ sơ thống kê đất đai cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng, biểu thống kê đất đai; báo cáo thuyết minh thống kê đất đai)

6 bộ tài liệu

361.855

35.245

3.884

9.698

410.682

61.602

472.284

d

Hồ sơ thống kê đất đai cấp vùng, cấp cả nước (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng, biểu thống kê đất đai; báo cáo thuyết minh thống kê đất đai)

5 bộ tài liệu

361.855

35.245

3.884

9.698

410.682

61.602

472.284

6.2

Hồ sơ kiểm kê đất đai

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai; các loại bản đồ)

8 bộ tài liệu

384.471

35.245

4.127

10.304

434.147

65.122

499.269

b

Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai; các loại bản đồ)

5 bộ tài liệu

384.471

35.245

4.127

10.304

434.147

65.122

499.269

c

Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai; các loại bản đồ)

4 bộ tài liệu

384.471

35.245

4.127

10.304

434.147

65.122

499.269

d

Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp vùng, cấp cả nước (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai; các loại bản đồ)

3 bộ tài liệu

384.471

35.245

4.127

10.304

434.147

65.122

499.269

7

Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp xã; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

5 bộ tài liệu

361.855

35.245

3.884

9.698

410.682

61.602

472.284

b

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

4 bộ tài liệu

370.901

35.245

3.981

9.941

420.068

63.010

483.078

c

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

3 bộ tài liệu

379.948

35.245

4.078

10.183

429.454

64.418

493.872

đ

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp vùng, cấp cả nước (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cả nước; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

2 bộ tài liệu

388.994

35.245

4.175

10.426

438.840

65.826

504.666

7.2

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cấp xã; báo cáo thuyết minh)

7 bộ tài liệu

361.855

35.245

3.884

9.698

410.682

61.602

472.284

b

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cấp huyện; báo cáo thuyết minh)

6 bộ tài liệu

370.901

35.245

3.981

9.941

420.068

63.010

483.078

c

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh)

5 bộ tài liệu

379.948

35.245

4.078

10.183

429.454

64.418

493.872

d

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cấp vùng, cấp cả nước (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cả nước; báo cáo thuyết minh)

4 bộ tài liệu

388.994

35.245

4.175

10.426

438.840

65.826

504.666

8

Hồ sơ đánh giá đất (các loại văn bản có liên quan đến đánh giá đất; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

3 bộ tài liệu

370.901

35.245

3.981

9.941

420.068

63.010

483.078

9

Hồ sơ xây dựng bảng giá đất cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến bảng giá đất báo cáo thuyết minh; bảng giá đất; các bản đồ)

3 bộ tài liệu

361.855

35.245

3.884

9.698

410.682

61.602

472.284

10

Hồ sơ thẩm định và bồi thường

Mét giá

407.087

35.245

4.369

10.911

457.612

68.642

526.253

11

Hồ sơ các dự án khác và đề tài nghiên cứu khoa học (các loại văn bản có liên quan đến dự án, đề tài; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ; tài liệu khác)

Mét giá

384.471

35.245

4.127

10.304

434.147

65.122

499.269

Ghi chú:

1. Đối với đơn giá kiểm tra, tiếp nhận các loại tài liệu đất đai khác:

- Đơn giá nhân công: Đơn giá cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định như sau:

TT

Nội dung công việc

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị

0,05

2

Kiểm tra tài liệu

1,00

3

Nhập kho

0,20

- Đơn giá dụng cụ, thiết bị, vật liệu: Đơn giá cho từng bước công việc tính theo quy định trong bảng sau:

TT

Nội dung công việc

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị

0,04

2

Kiểm tra tài liệu

0,80

3

Nhập kho

0,16

2. Các đơn giá trên tính cho việc kiểm tra, tiếp nhận tài liệu đất đai trong trường hợp tài liệu có cả dạng giấy và dạng số. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng giấy tính bằng 0,60 mức trên. Đơn giá cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong các bảng tại mục I ghi chú này.

 

PHỤ LỤC 1.2:

CHỈNH LÝ TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Quyết định số: 2066/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

ĐVT: Đồng

Số TT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung 15%

Đơn giá sản phẩm

Nhân công

Vật tư

Công cụ dụng cụ

Thiết bị

Tổng cộng

A

Chỉnh lý tài liệu dạng giấy

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Chỉnh lý tài liệu hồ sơ đăng ký, cấp GCN (dạng giấy đã lập hồ sơ sơ bộ)

 

5.608.453

797.050

126.101

157.362

6.688.965

1.003.345

7.692.310

1

Công tác chuẩn bị

Mét giá

128.193

15.941

2.522

3.147

149.803

22.471

172.274

 

Lập kế hoạch chỉnh lý tài liệu; giao nhận và vận chuyển tài liệu đến nơi chỉnh lý; vệ sinh sơ bộ tài liệu; soạn thảo các văn bản hướng dẫn chỉnh lý tài liệu (kế hoạch thực hiện chỉnh lý; lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; hướng dẫn phân loại lập hồ sơ)

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thực hiện chỉnh lý tài liệu

Mét giá

5.454.621

773.138

122.318

152.641

6.502.718

975.408

7.478.126

2.1

Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại

Mét giá

195.495

23.911

3.783

4.721

227.910

34.187

262.097

2.2

Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ kết hợp xác định giá trị tài liệu (tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ)

Mét giá

999.907

143.469

22.698

28.325

1.194.399

179.160

1.373.559

2.3

Biên mục phiếu tin

Mét giá

794.798

111.587

17.654

22.031

946.070

141.910

1.087.980

2.4

Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin

Mét giá

532.002

79.705

12.610

15.736

640.053

96.008

736.061

2.5

Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại và hệ thống hóa tài liệu theo phiếu tin

Mét giá

128.193

15.941

2.522

3.147

149.803

22.471

172.274

2.6

Biên mục hồ sơ (sắp xếp hồ sơ theo hướng dẫn; đánh số tờ; nhập mục lục trường văn bản; in mục lục, kẹp vào bìa hồ sơ; viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc)

Mét giá

1.442.174

207.233

32.786

40.914

1.723.107

258.466

1.981.573

2.7

Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ

Mét giá

304.459

39.852

6.305

7.868

358.484

53.773

412.257

2.8

Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ

Mét giá

73.711

7.970

1.261

1.574

84.516

12.677

97.194

2.9

Sắp xếp hồ sơ vào hộp; viết, dán nhãn hộp

Mét giá

35.253

7.970

1.261

1.574

46.058

6.909

52.967

2.10

Vận chuyển hồ sơ vào kho, xếp lên giá và giao, nhận tài liệu vào kho

Mét giá

230.748

31.882

5.044

6.294

273.968

41.095

315.064

2.11

Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu và kiểm tra việc nhập phiếu tin

Mét giá

557.640

79.705

12.610

15.736

665.692

99.854

765.545

2.12

Lập mục lục hồ sơ (viết lời nói đầu; lập bảng tra cứu hồ sơ, in mục lục, nhân bản; đóng quyển mục lục)

Mét giá

160.242

23.911

3.783

4.721

192.657

28.899

221.555

3

Kết thúc chỉnh lý:

Mét giá

25.639

7.970

1.261

1.574

36.444

5.467

41.910

 

Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông; viết báo cáo tổng kết.

Mét giá

 

 

 

 

 

 

 

II

Chỉnh lý tài liệu hồ sơ đăng ký, cấp GCN (tài liệu rời lẻ)

Mét giá

6.169.298

797.050

138.711

173.098

7.278.157

1.091.723

8.369.880

III

Chỉnh lý các loại tài liệu đất đai khác

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các văn bản hành chính về quản lý đất đai (tài liệu hành chính)

Mét giá

5.888.875

557.290

132.406

165.230

6.743.801

1.011.570

7.755.371

2

Hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất

100 hồ sơ

4.935.438

473.050

110.969

138.479

5.657.935

848.690

6.506.625

3

Hồ sơ thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai

130 hồ sơ

6.001.044

570.250

134.928

168.377

6.874.599

1.031.190

7.905.789

4

Hồ sơ đo đạc địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Tài liệu xây dựng lưới địa chính (các loại số đo; các loại sơ đồ, bản đồ; các loại tài liệu khác về xây dựng lưới địa chính)

20 điểm

4.486.762

473.050

100.881

125.890

5.186.582

777.987

5.964.569

4.2

Tài liệu xây dựng bản đồ địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Bản đồ địa chính, bản đồ gốc

400 mảnh

1.682.536

993.178

37.830

47.209

2.760.752

414.113

3.174.865

b

Biên bản xác định ranh giới, mốc giới thửa đất; hồ sơ kỹ thuật thửa đất

Mét giá

4.935.438

473.050

110.969

138.479

5.657.935

848.690

6.506.625

c

Các loại sổ (sổ đo chi tiết, sổ đo tính diện tích; sổ dã ngoại; sổ mục kê tạm)

Mét giá

4.767.185

473.050

107.186

133.758

5.481.178

822.177

6.303.354

5

Hồ sơ địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Hồ sơ đăng ký, cấp đổi, cấp lại, đăng ký biến động quyền sử dụng đất

200 hồ sơ

5.608.453

473.050

126.101

157.362

6.364.965

954.745

7.319.710

5.2

Hồ sơ đăng ký cấp mới GCN

300 hồ sơ

5.944.960

1.121.050

133.667

166.804

7.366.480

1.104.972

8.471.452

5.3

Các giấy tờ khác có liên quan đến cấp GCN (tính cho 1 đơn vị cấp xã)

5 bộ tài liệu

5.047.607

473.050

113.491

141.626

5.775.774

866.366

6.642.140

5.4

Các loại sổ (sổ mục kê; sổ địa chính; sổ cấp GCN; sổ theo dõi biến động đất đai)

30 quyển

560.845

473.050

12.610

15.736

1.062.241

159.336

1.221.577

5.5

Bản lưu GCN

2.000 giấy

5.047.607

473.050

113.491

141.626

5.775.774

866.366

6.642.140

5.6

Bản đồ địa chính sau đăng ký

400 mảnh

1.682.536

993.178

37.830

47.209

2.760.752

414.113

3.174.865

6

Hồ sơ thống kê đất đai, kiểm kê đất đai

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Hồ sơ thống kê đất đai

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Hồ sơ thống kê đất đai cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng, biểu thống kê đất đai; báo cáo thuyết minh thống kê đất đai)

8 bộ tài liệu

4.935.438

473.050

110.969

138.479

5.657.935

848.690

6.506.625

b

Hồ sơ thống kê đất đai cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng, biểu thống kê đất đai; báo cáo thuyết minh thống kê đất đai)

7 bộ tài liệu

4.935.438

473.050

110.969

138.479

5.657.935

848.690

6.506.625

c

Hồ sơ thống kê đất đai cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng, biểu thống kê đất đai, báo cáo thuyết minh thống kê đất đai)

6 bộ tài liệu

4.935.438

473.050

110.969

138.479

5.657.935

848.690

6.506.625

d

Hồ sơ thống kê đất đai cấp vùng, cấp cả nước (các loại văn bản có liên quan đến thống kê đất đai; bảng, biểu thống kê đất đai; báo cáo thuyết minh thống kê đất đai)

5 bộ tài liệu

4.935.438

473.050

110.969

138.479

5.657.935

848.690

6.506.625

6.2

Hồ sơ kiểm kê đất đai

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai; các loại bản đồ)

6 bộ tài liệu

4.823.269

473.050

108.447

135.331

5.540.097

831.015

6.371.111

b

Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai; các loại bản đồ)

5 bộ tài liệu

4.823.269

473.050

108.447

135.331

5.540.097

831.015

6.371.111

c

Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai, các loại bản đồ)

4 bộ tài liệu

4.823.269

473.050

108.447

135.331

5.540.097

831.015

6.371.111

d

Hồ sơ kiểm kê đất đai cấp vùng, cấp cả nước (các loại văn bản có liên quan đến kiểm kê đất đai; bảng, biểu kiểm kê đất đai; báo cáo thuyết minh kiểm kê đất đai; các loại bản đồ)

3 bộ tài liệu

4.823.269

473.050

108.447

135.331

5.540.097

831.015

6.371.111

7

Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp xã; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

5 bộ tài liệu

4.374.593

473.050

98.359

122.742

5.068.744

760.312

5.829.055

b

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

4 bộ tài liệu

4.430.677

473.050

99.620

124.316

5.127.663

769.149

5.896.812

c

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

3 bộ tài liệu

4.486.762

473.050

100.881

125.890

5.186.582

777.987

5.964.569

d

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất cấp vùng, cấp cả nước (các loại văn bản có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cả nước; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

2 bộ tài liệu

4.542.847

473.050

102.142

127.463

5.245.501

786.825

6.032.326

7.2

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cấp xã (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cấp xã; báo cáo thuyết minh)

7 bộ tài liệu

4.374.593

473.050

98.359

122.742

5.068.744

760.312

5.829.055

b

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cấp huyện (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cấp huyện; báo cáo thuyết minh)

6 bộ tài liệu

4.430.677

473.050

99.620

124.316

5.127.663

769.149

5.896.812

c

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh)

5 bộ tài liệu

4.486.762

473.050

100.881

125.890

5.186.582

777.987

5.964.569

d

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất cấp vùng, cấp cả nước (các loại văn bản có liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cả nước; báo cáo thuyết minh)

4 bộ tài liệu

4.542.847

473.050

102.142

127.463

5.245.501

786.825

6.032.326

8

Hồ sơ đánh giá đất (các loại văn bản có liên quan đến đánh giá đất; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ)

3 bộ tài liệu

4.598.931

473.050

103.403

129.037

5.304.420

795.663

6.100.083

9

Hồ sơ xây dựng bảng giá đất cấp tỉnh (các loại văn bản có liên quan đến bảng giá đất: báo cáo thuyết minh; bảng giá đất; các loại bản đồ)

3 bộ tài liệu

4.486.762

473.050

100.881

125.890

5.186.582

777.987

5.964.569

10

Hồ sơ thẩm định và bồi thường

Mét giá

4.935.438

473.050

110.969

138.479

5.657.935

848.690

6.506.625

11

Hồ sơ các dự án khác và đề tài nghiên cứu khoa học (các loại văn bản có liên quan đến dự án, đề tài; báo cáo thuyết minh; các loại bản đồ; tài liệu khác)

Mét giá

4.767.185

473.050

107.186

133.758

5.481.178

822.177

6.303.354

b

Tổ chức, sắp xếp tài liệu dạng số

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Đĩa DVD

DVD

 

 

 

 

 

 

 

1

DVD dung lượng khoảng 4Gb

DVD

50.018

70.991

853

3.162

125.022

18.753

143.776

 

Công tác chuẩn bị

 

7.410

10.649

128

474

18.661

2.799

21.460

 

Thực hiện tổ chức, sắp xếp lưu trữ

 

38.903

55.373

665

2.466

97.406

14.611

112.017

 

Lập báo cáo tổ chức sắp xếp tài liệu

 

3.705

4.969

60

221

8.955

1.343

10.299

2

Dung lượng < 2GB

DVD

42.515

70.991

853

3.162

117.520

17.628

135.148

 

Công tác chuẩn bị

 

6.299

10.649

128

474

17.549

2.632

20.182

 

Thực hiện tổ chức, sắp xếp lưu trữ

 

33.067

55.373

665

2.466

91.571

13.736

105.307

 

Lập báo cáo tổ chức sắp xếp tài liệu

 

3.149

4.969

60

221

8.400

1.260

9.660

II

Đĩa CD

CD

 

 

 

 

 

 

 

1

CD dung lượng khoảng 600Mb

CD

44.460

70.991

759

2.814

119.023

17.853

136.877

 

Công tác chuẩn bị

 

7.410

12.068

129

478

20.086

3.013

23.099

 

Thực hiện tổ chức, sắp xếp lưu trữ

 

33.345

53.243

569

2.110

89.267

13.390

102.658

 

Lập báo cáo tổ chức sắp xếp tài liệu

 

3.705

5.679

61

225

9.670

1.451

11.121

2

Dung lượng <300MB

CD

37.791

70.991

759

2.814

112.354

16.853

129.207

 

Công tác chuẩn bị

 

6.299

12.068

129

478

18.974

2.846

21.820

 

Thực hiện tổ chức, sắp xếp lưu trữ

 

28.343

53.243

569

2.110

84.266

12.640

96.906

 

Lập báo cáo tổ chức sắp xếp tài liệu

 

3.149

5.679

61

225

9.114

1.367

10.481

Ghi chú:

Đơn giá chỉnh lý tài liệu Hồ sơ đăng ký, cấp GCN (tài liệu rời lẻ) và đơn giá chỉnh lý các loại tài liệu đất đai khác thì các bước công việc thực hiện tính theo hệ số quy định trong bảng sau đối với đơn giá quy định tại bảng trên:

STT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

Nhân công

1

Công tác chuẩn bị:

0,40

Lập kế hoạch chỉnh lý tài liệu; giao nhận và vận chuyển tài liệu đến nơi chỉnh lý; vệ sinh sơ bộ tài liệu; soạn thảo các văn bản hướng dẫn chỉnh lý tài liệu (kế hoạch thực hiện chỉnh lý; lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; hướng dẫn phân loại lập hồ sơ)

 

2

Thực hiện chỉnh lý tài liệu

 

2.1

Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại

0,61

2.2

Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ kết hợp xác định giá trị tài liệu (tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ)

3,12

2.3

Biên mục phiếu tin

2,48

2.4

Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin

1,66

2.5

Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại và hệ thống hóa tài liệu theo phiếu tin

0,40

2.6

Biên mục hồ sơ (sắp xếp hồ sơ theo hướng dẫn; đánh số tờ; nhập mục lục trường văn bản; in mục lục, kẹp vào bìa hồ sơ; viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc)

4,50

2.7

Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ

0,95

2.8

Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ

0,23

2.9

Sắp xếp hồ sơ vào hộp, viết, dán nhãn hộp

0,11

2.10

Vận chuyển hồ sơ vào kho, xếp lên giá và giao, nhận tài liệu vào kho

0,72

2.11

Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu và kiểm tra việc nhập phiếu tin

1,74

2.12

Lập mục lục hồ sơ (viết lời nói đầu; lập bảng tra cứu hồ sơ; in mục lục, nhân bản; đóng quyển mục lục)

0,50

3

Kết thúc chỉnh lý:

0,08

 

Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông; viết báo cáo tổng kết

 

 

PHỤ LỤC 1.3:

BẢO QUẢN TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Quyết định số: 2066/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

ĐVT: Đồng

Số TT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung 15%

Đơn giá sản phẩm

 

Nhân công

Vật tư

Công cụ dụng cụ

Thiết bị

Tổng cộng

I

Vệ sinh kho bảo quản tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kho chuyên dụng

m2 kho

20.353

305

2.333

723

23.713

3.557

27.270

 

1.1

Vệ sinh cửa sổ, cửa chớp, cửa ra vào

m2 kho

382

6

44

14

445

67

511

 

1.2

Vệ sinh, kiểm tra các trang thiết bị và theo dõi đảm bảo môi trường trong kho

m2 kho

127

2

15

5

148

22

170

 

1.3

Vệ sinh giá và bên ngoài hộp, cặp bảo quản tài liệu

m2 kho

19.081

286

2.187

678

22.231

3.335

25.565

 

1.4

Vệ sinh sân kho

m2 kho

763

11

87

27

889

133

1.023

 

2

Kho thông thường

m2 kho

24.423

305

2.799

867

28.394

4.259

32.654

 

1.1

Vệ sinh cửa sổ, cửa chớp, cửa ra vào

m2 kho

458

6

52

16

532

80

612

 

1.2

Vệ sinh, kiểm tra các trang thiết bị và theo dõi đảm bảo môi trường trong kho

m2 kho

153

2

17

5

177

27

204

 

1.3

Vệ sinh giá và bên ngoài hộp, cặp bảo quản tài liệu

m2 kho

22.897

286

2.624

813

26.620

3.993

30.613

 

1.4

Vệ sinh sàn kho

m2 kho

916

11

105

33

1.065

160

l.225

 

3

Kho tạm

m2 kho

30.529

305

3.499

1.084

35.417

5.313

40.729

 

1.1

Vệ sinh cửa sổ, cửa chớp, cửa ra vào

m2 kho

572

6

66

20

664

100

764

 

1.2

Vệ sinh, kiểm tra các trang thiết bị và theo dõi đảm bảo môi trường trong kho

m2 kho

191

2

22

7

221

33

255

 

1.3

Vệ sinh giá và bên ngoài hộp, cặp bảo quản tài liệu

m2 kho

28.621

286

3.280

1.016

33.203

4.980

38.184

 

1.4

Vệ sinh sàn kho

m2 kho

1.145

11

131

41

1.328

199

1.527

 

II

Bảo quản tài liệu lưu trữ đất đai dạng giấy

 

328.189

153

7.709

9.322

345.373

51.806

397.179

 

1

Công tác chuẩn bị

Mét giá

12.721

6

299

361

13.387

2.008

15.395

 

2

Thực hiện vệ sinh tài liệu

Mét giá

290.027

136

6.812

8.238

305.214

45.782

350.996

 

3

Kết thúc vệ sinh tài liệu

Mét giá

25.441

12

598

723

26.773

4.016

30.789

 

III

Phục chế nhỏ (vá, dán) tài liệu giấy

 

 

 

 

 

 

 

 

Các Đơn giá trên tính cho diện tích phục chế phải dán, vá là 20cm2: khi diện tích phải dán thay đổi thì tính lại theo mức tỷ lệ thuận với diện tích phải dán

1

1 tờ tài liệu khổ A3, A4

Tờ A3, A4

22.897

8.161

686

849

32.593

4.889

37.482

1.1

Công tác chuẩn bị

Tờ A3, A4

5.088

1.814

153

189

7.243

1.086

8.329

1.2

Thực hiện vá dán tài liệu

Tờ A3, A4

15.265

5.441

458

566

21.729

3.259

24.988

1.3

Bàn giao tài liệu

Tờ A3, A4

2.544

907

76

94

3.621

543

4.165

2

1 tờ tài liệu khổ A1, A2

Tờ A1, A2

24.042

8.569

721

892

34.223

5.133

39.356

1.1

Công tác chuẩn bị

Tờ A1, A2

5.343

1.904

160

198

7.605

1.141

8.746

1.2

Thực hiện vá dán tài liệu

Tờ A1, A2

16.028

5.713

480

594

22.815

3.422

26.238

1.3

Bàn giao tài liệu

Tờ A1, A2

2.671

952

80

99

3.803

570

4.373

3

1 tờ tài liệu khổ A0

Tờ A0

25.187

8.977

755

934

35.853

5.378

41.231

1.1

Công tác chuẩn bị

Tờ A0

5.597

1.995

168

208

7.967

1.195

9.162

1.2

Thực hiện vá dán tài liệu

Tờ A0

16.791

5.985

503

623

23.902

3.585

27.487

1.3

Bàn giao tài liệu

Tờ A0

2.799

997

84

104

3.984

598

4.581

IV

Quét (Scan) tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quét trang A3

Đồng/trang

1.734

189

28

31

1.982

297

2.279

 

2

Quét trang A4

Đồng/trang

1.156

174

28

18

1.376

206

1.582

 

V

Bảo quản tài liệu dạng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V.1

Lưu trữ trong 1 đĩa DVD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

DVD dung lượng khoảng 4Gb

DVD

190.808

21.650

3.730

8.762

224.950

33.742

258.692

 

1.1

Công tác chuẩn bị

DVD

37.050

4.113

709

1.665

43.537

6.531

50.068

 

1.2

Bảo quản dữ liệu và thiết bị

DVD

116.708

13.423

2.313

5.433

137.876

20 681

158.557

 

1.3

Lập báo cáo bảo quản dữ liệu và thiết bị

DVD

37.050

4.113

709

1.665

43.537

6.531

50.068

 

2

DVD dung lượng < 2Gb

DVD

162.186

21.650

3.171

7.448

194.455

29.168

223.623

 

1.1

Công tác chuẩn bị

DVD

31 493

3.496

602

1.415

37.006

5.551

42.557

 

1.2

Bảo quản dữ liệu và thiết bị

DVD

99.201

11.409

1.966

4.618

117.194

17.579

134.774

 

1.3

Lập báo cáo bảo quản dữ liệu và thiết bị

DVD

31.493

3.496

602

1.415

37.006

5.551

42.557

 

V.2

Lưu trữ trong 1 đĩa CD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

CD dung lượng lưu trữ khoảng 600MB

CD

187.103

18.410

3.320

7.799

216.631

32.495

249.125

 

1.1

Công tác chuẩn bị

CD

37.050

3.682

664

1.560

42.956

6.443

49.399

 

1.2

Bảo quản dữ liệu và thiết bị

CD

113.003

11.046

1.992

4.679

130.719

19.608

150.327

 

1.3

Lập báo cáo bảo quản dữ liệu và thiết bị

 

37.050

3.682

664

1.560

42.956

6.443

49.399

 

2

CD dung lượng lưu trữ < 300MB

CD

159.037

18.410

2.822

6.629

186.898

28.035

214.932

 

1.1

Công tác chuẩn bị

CD

31.493

3.130

564

1.326

36.512

5.477

41.989

 

1.2

Bảo quản dữ liệu và thiết bị

CD

96.052

9.389

1.693

3.977

111.111

16.667

127.778

 

1.3

Lập báo cáo bảo quản dữ liệu và thiết bị

CD

31.493

3.130

564

1.326

36.512

5.477

41.989

 

VI

Thống kê tài liệu

Đồng lần thống kê/ 100 mét giá

558.220

14.696

7.698

19.386

600.000

90.000

690.000

Đơn giá tính cho 01 lần thống kê tài liệu đối với kho có khối lượng tài liệu 100 mét giá, Tùy thực tế để tính lại mức theo tỷ lệ thuận của khối lượng tài liệu

1

Công tác chuẩn bị

Đồng lần thống kê/ 100 mét giá

41.867

1.102

577

1.454

45.000

6.750

51.750

2

Thống kê danh mục, số lượng

Đồng lần thống kê/ 100 mét giá

279.110

7.348

3.849

9.693

300.000

45.000

345.000

3

Tổng hợp và lập báo cáo thống kê

Đồng lần thống kê/ 100 mét giá

237.244

6.246

3.272

8.239

255.000

38.250

293.250

VII

Tiêu hủy tài liệu giấy hết giá trị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VII.1

Tiêu hủy tài liệu giấy hết giá trị bảo quản trong kho

Mét giá

160.797

9.463

6.356

7.335

183.952

27.593

211.544

 

1

Công tác chuẩn bị

Mét giá

91.884

5.407

3.632

4.192

105.115

15.767

120.882

 

2

Thực hiện thủ tục xét hủy tài liệu

Mét giá

57.428

3.380

2.270

2.620

65.697

9.855

75.552

 

3

Thực hiện thủ tục tiêu hủy tài liệu

Mét giá

11.486

676

454

524

13.139

1.971

15.110

 

VII.2

Tiêu hủy tài liệu giấy hết giá trị loại ra sau khi chỉnh lý

Mét giá

138.285

9.463

5.467

6.308

159.523

23.928

183.452

 

1

Công tác chuẩn bị

Mét giá

79.020

5.407

3.124

3.605

91.156

13.673

104.829

 

2

Thực hiện thủ tục xét hủy tài liệu

Mét giá

49.388

3.380

1.952

2.253

56.973

8.546

65.518

 

3

Thực hiện thủ tục tiêu hủy tài liệu

Mét giá

9.878

676

390

451

11.395

1.709

13.104

 

 

PHỤ LỤC 2:

ĐƠN GIÁ VỀ DỮ LIỆU MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 2066/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

ĐVT: Đồng

Số TT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung 15% (đồng)

Đơn giá sản phẩm (đồng)

Nhân công (đồng)

Dụng cụ (đồng)

Thiết bị (đồng)

Vật liệu (đồng)

Tổng cộng (đồng)

A

thu nhận, kiểm tra

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Đối với báo cáo tổng kết của nhiệm vụ dự án

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu nhận TLMT

Quyển

46.127

4.464

1.364

22.637

74.593

11.189

85.781

1.1

Xử lý thông báo

Quyển

13.838

1.339

409

6.791

22.378

3.357

25.734

1.2

Tiếp nhận TLMT

Quyển

32.289

3.125

955

15.846

52.215

7.832

60.047

2

Kiểm tra TLMT

Quyển

420.148

35.711

18.772

39.755

514.386

77.158

591.544

2.1

Công tác chuẩn bị

Quyển

84.030

7.142

3.754

7.951

102.877

15.432

118.309

2.2

Kiểm tra Tư liệu môi trường

Quyển

294.103

24.998

13.141

27.828

360.070

54.011

414.081

2.3

Cấp giấy chứng nhận giao, nộp TLMT

Quyển

42.015

3.571

1.877

3.975

51.439

7.716

59.154

3

Bàn giao kho lưu trữ tư liệu môi trường

Quyển

77.805

7.589

2.977

20.185

108.556

16.283

124.839

4

Lập báo cáo kết quả

Quyển

74.100

1.996

7.158

6.137

89.390

13.409

102.799

II

Báo cáo chuyên đề và các báo cáo khác của nhiệm vụ/dự án (dạng giấy và số)

 

 

 

 

1

Thu nhận TLMT

Quyển

46.127

4.464

1.364

22.637

74.593

11.189

85.781

1.1

Xử lý thông báo

Quyển

13.838

1.339

409

6.791

22.378

3.357

25.734

1.2

Tiếp nhận TLMT

Quyển

32.289

3.125

955

15.846

52.215

7.832

60.047

2

Kiểm tra TLMT

Quyển

28.010

2.232

1.314

39.755

71.311

10.697

82.007

2.1

Công tác chuẩn bị

Quyển

5.602

446

263

7.951

14.262

2.139

16.401

2.2

Kiểm tra Tư liệu môi trường

Quyển

19.607

1.562

920

27.828

49.917

7.488

57.405

2.3

Cấp giấy chứng nhận giao, nộp TLMT

Quyển

2.801

223

131

3.975

7.131

1.070

8.201

3

Bàn giao kho lưu trữ tư liệu môi trường

Quyển

77.805

7.589

2.977

20.185

108.556

16.283

124.839

4

Lập báo cáo kết quả

Quyển

55.575

1.535

5.368

6.137

68.615

10.292

78.908

III

Bản đồ giấy và số

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu nhận TLMT

Mảnh

46.127

4.464

1.364

22.637

74.593

11.189

85.781

1.1

Xử lý thông báo

Mảnh

13.838

1.339

409

6.791

22.378

3.357

25.734

1.2

Tiếp nhận TLMT

Mảnh

32.289

3.125

955

15.846

52.215

7.832

60.047

2

Kiểm tra TLMT

Mảnh

525.185

44.639

23.465

39.755

633.044

94.957

728.001

2.1

Công tác chuẩn bị

Mảnh

105.037

8.928

4.693

7.951

126.609

18.991

145.600

2.2

Kiểm tra tư liệu môi trường

Mảnh

367.629

31.247

16.426

27.828

443.131

66.470

509.600

2.3

Cấp giấy chứng nhận giao, nộp TLMT

Mảnh

52.518

4.464

2.347

3.975

63.304

9.496

72.800

3

Bàn giao kho lưu trữ tư liệu môi trường

Mảnh

77.805

7.589

2.977

20.185

108.556

16.283

124.839

4

Lập báo cáo kết quả

Mảnh

55.575

1.535

5.368

6.137

68.615

10.292

78.908

IV

Cơ sở dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu nhận TLMT

Nhóm lớp

92.255

8.928

2.729

22.637

126.548

18.982

145.530

1.1

Xử lý thông háo

Nhóm lớp

27.676

2.678

819

6.791

37.964

5.695

43.659

1.2

Tiếp nhận TLMT

Nhóm lóp

64.578

6.249

1.910

15.846

88.584

13.288

101.871

2

Kiểm tra TLMT

Nhóm lớp

525.185

44.639

23.465

39.755

633.044

94.957

728.001

2.1

Công tác chuẩn bị

Nhóm lớp

105.037

8.928

4.693

7.951

126.609

18.991

145.600

2.2

Kiểm tra Tư liệu môi trường

Nhóm lớp

367.629

31.247

16.426

27.828

443.131

66.470

509.600

2.3

Cấp giấy chứng nhận giao, nộp TLMT

Nhóm lớp

52.518

4.464

2.347

3.975

63.304

9.496

72.800

3

Bàn giao kho lưu trữ tư liệu môi trường

Nhóm lóp

77.805

7.589

2.977

20.185

108.556

16.283

124.839

4

Lập báo cáo kết quả

Nhóm lớp

111.150

3.070

10.737

6.137

131.094

19.664

150.758

V

Sản phẩm phần mềm

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu nhận TLMT

Phần mềm

230.637

22.320

6.822

22.637

282.415

42.362

324.778

1.1

Xử lý thông báo

Phần mềm

69.191

6.696

2.047

6.791

84.725

12.709

97.433

1.2

Tiếp nhận TLMT

Phần mềm

161.446

15.624

4.776

15.846

197.691

29.654

227.344

2

Kiểm tra TLMT

Phần mềm

1.312.961

55.799

58.570

39.755

1.467.085

220.063

1.687.147

2.1

Công tác chuẩn bị

Phần mềm

262.592

11.160

11.714

7.951

293.417

44.013

337.429

2.2

Kiểm tra Tư liệu môi trường

Phần mềm

919.073

39.059

40.999

27.828

1.026.959

154.044

1.181.003

2.3

Cấp giấy chứng nhận giao, nộp TLMT

Phần mềm

131.296

5.580

5.857

3.975

146.708

22.006

168.715

3

Bàn giao kho lưu trữ tư liệu môi trường

Phần mềm

77.805

7.589

2.977

20.185

108.556

16.283

124.839

4

Lập báo cáo kết quả

Phần mềm

111.150

3.070

10.737

6.137

131.094

19.664

150.758

VI

Tài liệu về đào tạo và truyền thông (dạng giấy và số)

 

 

 

 

 

 

1

Thu nhận TLMT

Bộ TL

461.273

44.639

13.645

22.637

542.194

81.329

623.523

1.1

Xử lý thông báo

Bộ TL

138.382

13.392

4.093

6.791

162.658

24.399

187.057

1.2

Tiếp nhận TLMT

Bộ TL

322.891

31.247

9.551

15.846

379.536

56.930

436.466

2

Kiểm tra TLMT

Bộ TL

525.185

44.639

23.465

39.755

633.044

94.957

728.001

2.1

Công tác chuẩn bị

Bộ TL

105.037

8.928

4.693

7.951

126.609

18.991

145.600

2.2

Kiểm tra Tư liệu môi trường

Bộ TL

367.629

31.247

16.426

27.828

443.131

66.470

509.600

2.3

Cấp giấy chứng nhận giao, nộp TLMT

Bộ TL

52.518

4.464

2.347

3.975

63.304

9.496

72.800

3

Bàn giao kho lưu trữ tư liệu môi trường

Bộ TL

778.051

74.548

29.767

20.185

902.551

135.383

1.037.934

4

Lập báo cáo kết quả

Bộ TL

555.752

15.352

53.684

6.137

630.924

94.639

725.563

VII

Băng đĩa hình, đĩa tiếng (DVD, CD, VCD, băng từ)

 

 

 

 

 

1

Thu nhận TLMT

Đĩa

92.255

8.928

2.729

22.637

126.548

18.982

145.530

1.1

Xử lý thông báo

Đĩa

27.676

2.678

819

6.791

37.964

5.695

43.659

1.2

Tiếp nhận TLMT

Đĩa

64.578

6.249

1.910

15.846

88.584

13.288

101.871

2

Kiểm tra TLMT

Đĩa

105.037

8.928

4.693

39.755

158.413

23.762

182.175

2.1

Công tác chuẩn bị

Đĩa

21.007

1.786

939

7.951

31.683

4.752

36.435

2.2

Kiểm tra Tư liệu môi trường

Đĩa

73.526

6.249

3.285

27.828

110.889

16.633

127.522

2.3

Cấp giấy chứng nhận giao, nộp TLMT

Đĩa

10.504

893

469

3.975

15.841

2.376

18.217

3

Bàn giao kho lưu trữ tư liệu môi trường

Đĩa

77.805

7.589

2.977

20.185

108.556

16.283

124.839

4

Lập báo cáo kết quả

Đĩa

111.150

3.070

10.737

6.137

131.094

19.664

150.758

VIII

Đĩa CD-ROM lưu sản phẩm dạng số

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu nhận TLMT

Đĩa

46.127

4.464

1.364

22.637

74.593

11.189

85.781

1.1

Xử lý thông báo

Đĩa

13.838

1.339

409

6.791

22.378

3.357

25.734

1.2

Tiếp nhận TLMT

Đĩa

32.289

3.125

955

15.846

52.215

7.832

60.047

2

Kiểm tra TLMT

Đĩa

175.062

14.731

4.693

39.755

234.240

35.136

269.376

2.1

Công tác chuẩn bị

Đĩa

35.012

2.946

939

7.951

46.848

7.027

53.875

2.2

Kiểm tra Tư liệu môi trường

Đĩa

122.543

10.312

3.285

27.828

163 968

24.595

188.563

2.3

Cấp giấy chứng nhận giao, nộp TLMT

Đĩa

17.506

1.473

469

3.975

23.424

3.514

26.938

3

Bàn giao kho lưu trữ tư liệu môi trường

Đĩa

155.610

14.731

5.953

20.185

196.480

29.472

225.952

4

Lập báo cáo kết quả

Đĩa

111.150

3.070

10.737

6.137

131.094

19.664

150.758

B

BẢO QUẢN VÀ CUNG CẤP TƯ LIỆU MÔI TRƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Bảo quản TLMT

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bảo quản kho tư liệu môi trường

Kho 50m2

3.706.396

279.146

112.875

394.308

4.492.724

673.909

5.166.633

2

Bảo quản TLMT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Bảo quản tư liệu giấy

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Đảo kho

m3

1.678.368

126.884

51.138

103.449

1.959.839

293.976

2.253.815

2.1.2

Sắp xếp tư liệu

m3

559.456

41.872

17.034

77.587

695.949

104.392

800.341

2.1.3

Phục chế tư liệu

Trang A4

55.946

3.807

1.703

129.311

190.767

28.615

219.382

2.1.4

Quét TLMT chưa có ở định dạng số

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.4.1

Quét báo cáo

100 trang A4

55.946

3.807

4.388

103.449

167.589

25.138

192.727

2.1.4.2

Quét bản đồ

Mảnh

55.946

3.807

6.642

103.449

169.843

25.476

195.319

2.2

Bảo quản tư liệu số

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Đảo kho

100 đĩa

209.796

15.226

6.384

112.262

343.667

51.550

395.218

2.2.2

Sắp xếp tư liệu

100 đĩa

419.592

31.721

17.034

56.131

524.478

78.672

603.150

2.2.3

Sao lưu tư liệu số

10 đĩa

209.796

15.226

6.883

168.393

400.297

60.045

460.342

2.2.4

Gán mã và chuyển tư liệu vào bộ SAN

Tư liệu

209.796

15.226

11.563

112.262

348.847

52.327

401.174

2.2.5

Tu bổ, khắc phục tư liệu bị hư hỏng

Tư liệu

209.796

15.226

11.563

112.262

 348.847

52.327

401.174

2.3

Cập nhật thư mục tư liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3.1

Cập nhật trên giấy

Lần

699.320

53.291

21.594

232.848

1.007.054

151.058

1.158.112

2.3.2

Cập nhật trên phần mềm tra cứu

Lần

699.320

53.291

38.646

116.424

907.681

136.152

1.043.833

2.3.3

Cập nhật trên mạng thông tin nội bộ

Lần

699.320

53.291

38.646

116.424

907.681

136.152

1.043.833

3

Lập báo cáo

Báo cáo

27.973

2.538

3.326

14.256

48.093

7.214

55.306

II

Cung cấp TLMT

 

 

 

 

 

 

 

 

l

Làm thủ tục

Lần

240.362

15.226

6.384

4.068

266.040

39.906

305.946

2

Chuẩn bị tư liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Nhân bản tài liệu giấy

Lần

480.725

31.721

0

4.068

516.513

77.477

593.990

2.2

Sao lưu tư liệu số

Lần

480.725

31.721

0

6.780

519.225

77.884

597.109

3

Giao tư liệu

Lần

240.362

15.226

6.384

4.068

266.040

39.906

305.946

4

Lập báo cáo kết quả cung cấp

Báo cáo

32.048

2.538

2.357

5.424

42.367

6.355

48.722

C

CÔNG TÁC THƯ VIỆN MÔI TRƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

1

Bảo quản kho tài liệu thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Kiểm tra an toàn kho

50m2

582.920

23.304

17.034

93.092

716.350

107.452

823.802

1.2

Vệ sinh kho

50m2

1.165.840

46.607

34.017

186.183

1.432.648

214.897

1.647.545

13

Đảo kho

m3

1.748.760

69.911

51.138

279.275

2.149.084

322.363

2.471.446

1.4

Đăng ký tài liệu

Lần

8.743.800

349.555

284.991

1.396.375

10.774.721

1.616.208

12.390.930

1.5

Theo dõi tư liệu

Lần

2.914.600

116.518

120.342

465.458

3.616.919

542.538

4.159.457

1.6

Thống kê tài liệu

Lần

8.743.800

349.555

487.202

1.396.375

10.976.932

1.646.540