Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1308/QĐ-UBND giao dự toán điều chỉnh thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2013 do tỉnh Bình Phước ban hành

Số hiệu: 1308/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước Người ký: Nguyễn Văn Trăm
Ngày ban hành: 26/07/2013 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1308/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 26 tháng 07 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

GIAO DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn c Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định s 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn c Nghị quyết số 02/2013/NQ-HĐND ngày 22/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VIII - kỳ họp th bảy thông qua ngày 12/7/2013 về việc điều chỉnh dự toán ngân sách địa phương và phân bổ dự toán chi ngân sách tnh năm 2013, tnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Giám đc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1781/TTr-STC ngày 22/7/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu điều chỉnh thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2013 cho các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã và các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước (có biểu chi tiết đính kèm).

Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu được giao, UBND các huyện, thị xã trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua và tổ chức thực hiện. Khi giao chỉ tiêu thu điều chỉnh cho các đơn vị trực thuộc và UBND cấp dưi phải phù hp với nguồn thu được hưởng, tổng mức và cơ cấu dự toán được giao.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Hải quan tnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nưc tnh; Ch tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các doanh nghiệp hoạt động sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- TC Thuế, TC Hải quan;
- TT TU, TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT;
-
Như Điều 3;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Các Ban Đảng, HĐND tỉnh;
- LĐVP, Phòng KTTH;
-
Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Trăm

 


DỰ TOÁN

THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013 TOÀN TỈNH (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1308/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2013 của y ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

Nội dung

Dự toán năm

Trong đó

Khối tỉnh

Khối huyện

Trong đó

Đồng Xoài

Bình Long

Phước Long

Đồng Phú

Lộc Ninh

Bù Đốp

Bù Đăng

Chơn Thành

Hớn Quản

Bù Gia Mập

1

2=3+4

3

4=5->14

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Tổng thu NSNN trên địa bàn

4.600.000

3.059.000

1.541.000

207.000

182.000

216.000

144.000

180.000

45.000

130.000

168.000

77.000

192.000

A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN

4.068.000

2.668.000

1.400.000

192.000

159.300

199.000

135.700

163.500

40.000

106.000

153.000

69.500

182.000

I. Thu từ sản xuất kinh doanh

3.918.000

2.518.000

1.400.000

192.000

159.300

199.000

135.700

163.500

40.000

106.000

153.000

69.500

182.000

1. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Trung ương

850.000

850.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế giá trị gia tăng

165.000

165.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

670.000

670.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

14.500

14.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế môn bài

150

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thu hồi vốn và thu khác

350

350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Thu từ doanh nghiệp Nhà nước địa phương

336.000

336.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế giá trị gia tăng

170.000

170.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

127.500

127.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

37.600

37.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế môn bài

360

360

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thu hồi vốn và thu khác

540

540

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

98.000

98.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế giá trị gia tăng

56.000

56.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

40.000

40.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

550

550

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

500

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế môn bài

230

230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Các khoản thu khác

720

720

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh

1.250.000

371.000

879.000

83.000

117.000

135.000

93.000

115.000

20.000

55.000

97.000

27.000

137 000

- Thuế giá trị gia tăng

1.145.580

334.000

811.580

71.000

102.800

128.720

85.000

111.500

17.110

50.650

87.000

24.300

133.500

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

60.320

29.750

30.570

7.400

4.000

3.000

2.650

1.100

1.320

2.000

7.000

1.000

1.100

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ

3.280

0

3.280

900

220

350

60

350

450

150

700

100

0

- Thuế tài nguyên

15.930

2.200

13.730

400

8.500

330

1.600

450

0

300

600

1.000

550

- Thuế môn bài

12.810

850

11.960

2.300

930

1.500

890

1.250

750

1.300

1.200

490

1.350

- Thu khác ngoài quốc doanh

12.080

4.200

7.880

1.000

550

1.100

2.800

350

370

600

500

110

500

5. L phí trước b

115.000

0

115.000

21.000

7.000

12.000

10.200

11.000

4.800

12.000

15.000

9.000

13.000

6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

1.600

0

1.600

 

 

 

100

0

 

 

1.000

300

200

7. Thuế SD đất phi nông nghiệp

4.400

0

4.400

1.400

500

600

200

500

100

100

300

300

400

8. Thuế thu nhập cá nhân

250.000

176.600

73.400

13.000

5.400

3.700

7.500

8.000

2.400

6.700

13.000

7.500

6.200

9 Thuế bảo vệ môi trường

30.000

28.000

2.000

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10. Thu phí và lệ phí

51.500

24.000

27.500

3.000

6.000

3.000

1.500

3.000

1.000

3.000

3.000

1.000

3.000

- Phí và lệ phí Trung ương

6.000

6.000

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phí và lệ phí địa phương

45.500

18.000

27.500

3.000

6.000

3.000

1.500

3.000

1.000

3.000

3.000

1.000

3.000

11. Thuế chuyển quyền sử dụng

0

 

0

0

 

 

0

0

0

0

0

 

0

12. Tiền sử dụng đất

850.000

605.000

245.000

58.000

20.000

41.000

18.500

20.000

9.900

23.600

18.000

18.000

18.000

13. Thu tiền cho thuê mt đất, mt nước

21.500

0

21.500

3.500

1.900

500

3.050

3.000

450

1.500

1.000

5.000

1.600

14. Thu khác

56.000

29.400

26.600

6.500

1.200

2.900

1.500

2.500

1.000

3.600

4.500

900

2.000

15. Thu khác ti xã

4.000

0

4.000

600

300

300

150

500

350

500

200

500

600

II. Thuế xuất, nhập khẩu do Hải quan thu

150.000

150.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr.đó: + Thuế XK, NK, TTĐB

25.000

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Thuế VAT hàng nhập

125.000

125.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. Các khoản thu được để lại

532.000

391.000

141.000

15.000

22.700

17.000

8.300

16.500

5.000

24.000

15.000

7.500

10.000

- Thu từ xổ s kiến thiết

214.500

214.500

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Học phí

42.860

25.200

17.660

3.500

3.000

1.600

1.800

1.600

210

2.300

650

1.000

2.000

- Viện phí

174.950

108.200

66.750

5.000

12.000

10.200

1.500

10.150

2.500

16.000

8.500

900

0

- Các khoản huy động đóng góp

16.250

2.200

14.050

2.000

1.500

1.000

500

800

300

1.500

1.800

1.300

3.350

- Thu phí lệ phí

11.270

2.300

8.970

2.000

600

1.900

300

450

590

1.800

250

230

850

- Thu khác

72.170

38.600

33.570

2.500

5.600

2.300

4.200

3.500

1.400

2.400

3.800

4.070

3.800

Tổng thu NSĐP

6.740.632

3.632.355

3.108.277

382.670

250.406

259.036

316.314

347.585

184.277

392.100

232.006

286.278

457.605

A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN

6.208.632

3.241.355

2.967.277

367.670

227.706

242.036

308.014

331.085

179.277

368.100

217.006

278.778

447.605

- Thu ngân sách địa phương được hưởng

3.911.650

2.674.299

1.237.351

160.625

139.595

191.360

119.306

143.891

34.128

91.431

132.190

54.840

169.985

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr.đó: + Các khoản thu phân chia theo t lệ (%)

3.793.340

2.626.049

1.167.291

148.225

131.165

183.660

115.266

136.641

31.028

83.031

123.290

51.950

163.035

+ Thu huyện hưởng 100%

118.310

48.250

70.060

12.400

8.430

7.700

4.040

7.250

3.100

8.400

8.900

2.890

6.950

- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

1.479.528

-250.398

1.729.926

207.045

88.111

50.676

188.708

187.194

145.149

276.669

84.816

223.938

277.620

+ Bổ sung cân đi

864.922

 

1.154.426

150.945

46.471

36.876

120.608

136.209

100.074

169.649

72.166

151.633

169.795

+ BS vốn XDCB theo phân cấp

0

0

149.500

16.100

15.640

13.800

16.100

15.985

12.075

17.020

12.650

12.305

17.825

+ Bổ sung có mc tiêu XDCB

298.844

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Bổ sung vốn CTMT

174.169

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Bổ sung có mục tiêu khác

141.593

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Bổ sung nguồn làm lương

 

 

426.000

40.000

26.000

0

52.000

35.000

33.000

90.000

0

60.000

90.000

- Thu vay KCH kênh mương

225.000

225.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thu từ nguồn TPCP

149.822

149.822

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thu kết dư 2012

132.905

132.905

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tm ứng quỹ DTTC

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nguồn tăng lương các năm trước chuyển sang

289.727

289.727

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vốn hỗ trợ tỉnh Bình Dương

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. Các khoản thu quản lý qua

532.000

391.000

141.000

15.000

22.700

17.000

8.300

16.500

5.000

24.000

15.000

7.500

10.000

- Thu từ xổ số kiến thiết

214.500

214.500

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Học phí

42.860

25.200

17.660

3.500

3.000

1.600

1.800

1.600

210

2.300

650

1.000

2.000

- Viện phí

174.950

108.200

66.750

5.000

12.000

10.200

1.500

10.150

2.500

16.000

8.500

900

0

- Các khoản huy động đóng góp

16.250

2.200

14.050

2.000

1.500

1.000

500

800

300

1.500

1.800

1.300

3.350

- Thu phí lệ phí

11.270

2.300

8.970

2.000

600

1.900

300

450

590

1.800

250

230

850

- Thu khác

72.170

38.600

33.570

2.500

5.600

2.300

4.200

3.500

1.400

2.400

3.800

4.070

3.800

 

DỰ TOÁN

CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013 TOÀN TỈNH (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 1308/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

Nội dung

Dự toán năm

Trong đó

Khối tỉnh

Khối huyện

Trong đó

Đồng Xoài

Bình Long

Phước Long

Đồng Phú

Lộc Ninh

Bù Đốp

Bù Đăng

Chơn Thành

Hớn Quản

Bù Gia Mập

1

2=3+4

3

4=5->14

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Tổng chi NSĐP

6.740.632

3.632.355

3.108.277

382.670

250.406

259.036

316.314

347.585

184.277

392.100

232.006

286.278

457.605

A. Chi cân đi NSĐP

6.423.132

3.455.855

2.967.277

367.670

227.706

242.036

308.014

331.085

179.277

368.100

217.006

278.778

447.605

I. Chi đầu tư phát triển

2.157.599

1.815.099

342.500

62.100

30.840

52.800

31.348

27.251

19.615

34.626

24.990

27.105

31.825

1. Chi xây dựng cơ bn tập trung

2.155.099

1.812.599

342.500

62.100

30.840

52.800

31.348

27.251

19.615

34.626

24.990

27.105

31.825

a. Vốn trong nước

2.127.099

1.784.599

342.500

62.100

30.840

52.800

31.348

27.251

19.615

34.626

24.990

27.105

31.825

- Vốn phân cấp đầu năm

356.000

206.500

149.500

16.100

15.640

13.800

16.100

15.985

12.075

17.020

12.650

12.305

17.825

- Vn cân đi từ ngun thu XSKT

214.500

214.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Từ hỗ trợ có mục tiêu của NS cp trên

270.844

270.844

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

- Từ nguồn thu tiền s dụng đất

798.000

605.000

193.000

46.000

15.200

39.000

15.248

11.266

7.540

17.606

12.340

14.800

14.000

- Vn TPCP

149.822

149.822

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vn vay KCH kênh mương

225.000

225.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vốn hỗ trợ từ tỉnh Bình Dương

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vốn kết dư năm 2012

92.933

92.933

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b. Vn ngoài nước

28.000

28.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

ỏ'

0

2. Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp theo chế độ

2.500

2.500

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

II. Chi thường xuyên

3.788.171

1.179.201

2.608.970

285.596

191.189

195.352

272.550

317.070

154.077

336.112

186.880

248.928

421.216

1. Chi trợ giá các mặt hàng chính sách

18.790

8.050

10.740

867

820

487

893

1.551

717

1.828

962

979

1.636

2. Chi sự nghiệp kinh tế

493.589

173.004

320.585

66.141

28.055

28.975

24.411

25.327

24.304

24.091

26.731

27.879

44.671

- Chi sự nghiệp nông-lâm-thủy lợi

60.796

44.488

16.308

200

300

300

2.625

2.993

1.560

3.130

500

1.200

3.500

- Chi sự nghiệp giao thông

80.842

15.142

65.700

10.000

7.500

7.500

6.000

7.000

5.000

5.000

5.000

5.000

7.700

- Chi SN môi trường

30.206

21.006

9.200

3.200

600

600

600

600

600

600

1.200

600

600

- Chi đo đạc lp cơ sở d liệu từ nguồn TSD đt

22.000

22.000

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi sự nghiệp kinh tế khác

299.745

70.368

229.377

52.741

19.655

20.575

15.186

14.734

17.144

15.361

20.031

21.079

32.871

3. Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

1.854.739

545.373

1.309.366

123.169

91.952

91.235

136.178

167.989

66.377

194.413

79.523

127.623

230.907

- Chi sự nghiệp giáo dục

1.460.464

2.011.166

1.259.298

118.932

88.519

88.072

131.983

160.956

63.465

186.967

75.231

121.524

223.649

- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy ngh

100.457

50.389

50.068

4.237

3.433

3.163

4.195

7.033

2.912

7.446

4.292

6.099

7.258

- Dự phòng chi tăng lương theo chế độ mi SNGD

293.818

293.818

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4. Chi sự nghiệp y tế

295.785

89.594

206.191

17.985

16.518

18.446

20.946

23.165

14.825

28.138

17.575

19.175

29.418

+ Tr.đó: Chi KCB trẻ em dưới 6 tui

52.087

0

52.087

5.328

4.015

3.836

4.745

5.852

2.686

8.071

3.728

3.938

9.888

5. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

21.147

18.147

3.000

300

300

300

300

300

300

300

300

300

300

6. Chi sự nghiệp văn hóa - th thao và du lịch

75.152

47.927

27.225

3.521

1.691

2.647

2.936

3.182

1.296

3.187

2.167

2.813

3.785

7. Chi sự nghiệp phát thanh truyn hình

26.309

20.142

6.167

466

847

1.000

511

655

290

534

378

552

934

8. Chi đm bảo xã hội

51.345

17.011

34.334

2.697

2.538

2.765

2.922

3.675

1.766

4.423

4.234

2.907

6.407

9. Chi quản lý hành chính

805.957

217.453

588.504

62.026

40.213

41.044

74.655

76.982

32.368

67.882

45.776

59.130

88.428

10. Chi an ninh quốc phòng địa phương

120.451

30.500

89.951

7.529

7.749

7.575

7.938

11.109

9.421

10.273

8.686

6.787

12.884 

- Chi giữ gìn an ninh và trật tự an toàn XH

26.225

4.000

22.225

1.560

1.837

1.722

1.722

3.312

2.945

2.726

2.362

1.310

2.729

- Chi quốc phòng địa phương

94.226

26.500

67.726

5.969

5.912

5.853

6.216

7.797

6.476

7.547

6.324

5.477

10.155

11. Chi khác ngân sách

24.907

12.000

12.907

895

506

878

860

3.135

2.413

1.043

548

783

1.846

III. Chi Chương trình mc tiêu vốn sự nghiệp

141.593

141.593

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. Chi trả n lãi vay đầu tư XD CSHT theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN

2.000

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V. Chi trích lập quỹ phát triển đất

36.450

36.450

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI. Chi lập hoặc b sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VII. Chi Chương trình mục tiêu

214.141

214.141

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

VIII. Chi hoàn trả tm ứng ngân sách

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X. Chi nguồn làm lương mới

11.378

0

11.378

 

 

8.121

 

 

 

 

3.257

 

 

XI. Dự phòng

133.343

66.371

66.972

6.974

4.237

3.763

6.099

11.764

3.585

7.362

4.879

5.745

12.564

XII. Số tăng, giảm chi theo s thu các huyện, thị

-62.543

0

-62.543

13.000

1.440

-18.000

-1.983

-25.000

2.000

-10.000

-3.000

-3.000

-18.000

B. Các khoản chi được quản lý qua NSNN

317.500

176.500

141.000

15.000

22.700

17.000

8.300

16.500

5.000

24.000

15.000

7.500

10.000

- Thu t x s kiến thiết

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

- Học phí

42.860

25.200

17.660

3.500

3.000

1.600

1.800

1.600

210

2.300

650

1.000

2.000

- Viện phí

174.950

108.200

66.750

5.000

12.000

10.200

1.500

10.150

2.500

16.000

8.500

900

0

- Các khoản huy động đóng góp

16.250

2.200

14.050

2.000

1.500

1.000

500

800

300

1.500

1.800

1.300

3.350

- Thu phí lệ phí

11.270

2.300

8.970

2.000

600

1.900

300

450

590

1.800

250

230

850

- Thu khác

72.170

38.600

33.570

2.500

5.600

2.300

4.200

3.500

1.400

2.400

3.800

4.070

3.800

 


SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THỊ THUỘC TỈNH NĂM 2013 (ĐIỀU CHỈNH)

(Kèm theo Quyết định số 1308/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Huyện thị thuộc tỉnh

Tổng số

Trong đó

Bổ sung cân đối và các nhiệm vụ phát sinh 2013

B sung có mục tiêu

Bổ sung chi tăng lương

XDCB

1

2

3=4+5+6

4

5

6

 

Tổng số

1.729.926

1.154.426

426.000

149.500

1

Thị xã Đồng Xoài

207.045

150.945

40.000

16.100

2

Huyện Bình Long

88.111

46.471

26.000

15.640

3

Huyện Phước Long

50.676

36.876

0

13.800

4

Huyện Đồng Phú

188.708

120.608

52.000

16.100

5

Huyện Lộc Ninh

187.194

136.209

35.000

15.985

6

Huyện Bù Đốp

145.149

100.074

33.000

12.075

7

Huyện Bù Đăng

276.669

169.649

90.000

17.020

8

Huyện Chơn Thành

84.816

72.166

0

12.650

9

Huyện Hớn Quản

223.938

151.633

60.000

12.305

10

Huyện Bù Gia Mập

277.620

169.795

90.000

17.825

 

TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013 KHỐI TỈNH (ĐIỀU CHỈNH)

(Kèm theo Quyết định số 1308/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tnh)

Đ.V.T: triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Biên chế

Bao gồm

Mức độ tự chủ %

D toán cp năm 2013

Phụ cấp ưu đãi, tăng lương

10% tiết kiệm tăng lương

Trong khoán

Ngoài khoán

Tổng cộng

I

Chi tr giá, tr cước

0

0

8.050

8.050

 

8.050

 

 

1

Trung tâm Phát hành phim&Chiếu bóng

 

 

1.050

1.050

 

1.050

 

 

2

Báo Bình Phước

 

 

7.000

7.000

 

7.000

 

 

II

Chi sự nghiệp kinh tế

649

41.415

91.741

133.156

0

129.998

18.425

8.702

II.1

Sự nghiệp lâm nghiệp

59

3.540

2.938

6.478

0

6.478

2.657

622

2

Chi cục Kiểm Lâm

43

2.580

2.638

5.218

 

5.218

2.122

503

3

Chi cục Lâm nghiệp

16

960

300

1.260

 

1.260

535

119

II.2

Sự nghiệp nông nghiệp-thủy lợi

270

16.550

22.920

39.470

 

38.010

7.441

3.965

1

S Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

 

4.950

4.950

 

4.950

 

495

2

Chi cục Thú y

68

4.080

4.070

8.150

10

6.972

2.915

671

3

Chi cục Bo vệ thực vật

58

3.480

2.540

6.020

 

6.020

2.459

636

4

Trung tâm Khuyến nông, khuyến ngư

36

2.160

3.560

5.720

 

5.720

427

636

5

Chi cục Phát triển nông thôn

19

1.140

650

1.790

 

1.790

225

188

6

Trung tâm giống nông lâm nghiệp

20

1.200

2.500

3.700

 

3.700

253

397

7

Trung tâm điều tra quy hoạch PTNNNT

17

1.020

 

1.020

10

918

204

131

8

Chi cục thủy lợi phòng chống lụt bão

17

1.370

1.570

2.940

 

2.940

327

292

9

Trung tâm thủy sản

15

900

2.100

3.000

20

2.820

181

281

10

Chi cục quản lý chất lượng nông lâm thủy sản

14

840

730

1.570

 

1.570

314

170

11

Văn phòng điều phối CTMT QG xây dựng nông thôn mới

6

360

250

610

 

610

136

68

II.3

Sự nghiệp giao thông

51

3.060

12.184

15.244

 

15.142

977

332

1

Ban Thanh tra giao thông

34

2.040

40

2.080

 

2.080

761

206

2

Khu quản lý bảo trì đường bộ

17

1.020

144

1.164

10

1.062

216

126

3

Sự nghiệp giao thông

 

 

12.000

12.000

 

12.000

 

 

II.4

Chi sự nghiệp tài nguyên

33

1.980

13.431

15.411

 

15.159

412

592

1

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

21

1.260

400

1.660

20

1.408

261

137

2

Trung tâm công nghệ thông tin môi trường

12

720

100

820

 

820

151

98

3

S Tài nguyên môi trường

 

 

12.931

12.931

 

12.931

 

357

II.4

Sự nghiệp kinh tế khác

269

16.285

40.268

56.553

 

55.209

6.938

3.191

1

Trung tâm CNTT và truyền thông

12

720

0

720

15

612

178

76

2

Trung tâm quy hoạch và kiểm định xây dựng

17

1.020

 

1.020

50

510

203

11

3

Thanh Tra xây dựng

24

1.440

220

1.660

 

1.660

473

112

4

Trung tâm xúc tiến đầu tư, thương mại du lịch

24

1.440

3.144

4.584

 

4.584

293

467

5

Trung tâm Khuyến công, TVPTCN

21

1.260

2.868

4.128

10

4.002

254

400

6

Trung tâm bán đấu giá

6

360

 

360

50

180

76

 

7

Phòng công chứng số 1

7

420

 

420

100

 

 

 

8

Trung tâm trợ giúp pháp lý

21

1.260

385

1.645

 

1.645

233

214

9

Quỹ phát triển đất

25

1.500

120

1.620

 

1.620

305

202

10

Trung tâm khai thác hạ tầng khu công nghiệp

9

540

3.170

3.710

 

3.710

100

546

11

Vườn Quốc Gia Bù Gia Mập

93

5.580

3.691

9.271

 

9.271

4.715

1.025

12

Trung tâm PT DN nhỏ và vừa

10

745

670

1.415

 

1.415

108

138

11

Công nghệ thông tin khác

 

 

7.000

7.000

 

7.000

 

 

13

Các hoạt động thanh tra, tuyên truyền phổ biến pháp luật, các ngày lễ lớn và SN khác

 

 

5.000

5.000

 

5.000

 

 

14

Kinh phí sửa xe các xe ban, ngành

 

 

1.000

1.000

 

1.000

 

 

15

Kinh phí quy hoạch các ngành

 

 

8.000

8.000

 

8.000

 

 

16

Kinh phí sửa chữa trụ sở các s ngành, trồng cây xanh

 

 

5.000

5.000

 

5.000

 

 

III

Sự nghiệp môi trường

19

1.140

19.866

21.006

 

21.006

432

2.574

1

Chi cục bảo vệ môi trường

16

960

300

1.260

 

1.260

399

132

2

Trung tâm quan trắc môi trường

3

180

100

280

 

280

33

36

3

Chi sự nghiệp môi trường

 

 

19.466

19.466

 

19.466

 

2.406

IV

Chi sự nghiệp Giáo dục - Đào to

3.570

214.581

36.974

251.555

 

251.555

88.595

11.093

IV.1

Sự nghiệp Giáo dục

3.249

181.866

19.300

201.166

 

201.166

83.635

7.999

1

Sở Giáo dục đào tạo

3.060

162.646

17.800

180.446

 

180.446

73.600

7.434

2

Trưng dân tộc nội trú tỉnh

71

7.455

500

7.955

 

7.955

5.839

209

3

Trưng chuyên Quang Trung

118

11.765

1.000

12.765

 

12.765

4.196

356

IV.2

Sự nghiệp Đào tạo

321

32.715

17.674

50.389

 

50.389

4.960

3.094

1

Trường Cao đẳng sư phạm

106

7.070

2.674

9.744

 

9.744

1.888

938

2

Trường Trung học y tế

75

11.364

1.000

12.364

 

12.364

694

875

3

Trường Chính trị

60

5.243

1.000

6.243

 

6.243

863

588

4

Trường Trung cấp nghề Tôn Đức Thắng

80

9.038

1.000

10.038

 

10.038

1.515

693

5

Đào to khác

 

 

12.000

12.000

 

12.000

 

 

V

Sự nghiệp Y tế

1.258

55.880

34.158

90.038

 

89.594

12.812

5.090

1

Sở Y tế và các đơn vị trực thuộc

318

19.080

3.388

22.468

20

22.024

7.812

2.764

2

Bệnh viện Y học cổ truyền

100

5.000

1.450

6.450

 

6.450

 

766

3

Bệnh viện tỉnh

840

31.800

5.500

37.300

 

37.300

5.000

1.340

4

Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo

 

 

21.620

21.620

 

21.620

 

 

5

Sự nghiệp DS kế hoạch hóa GĐ, trẻ em

 

 

2.200

2.200

 

2.200

 

220

VI

Sự nghiệp Khoa họccông nghệ

42

2.520

15.939

18.459

 

18.147

330

1.955

1

Sở Khoa học và Công nghệ

 

 

15.739

15.739

 

15.739

 

1.613

2

Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và CN

13

780

100

880

10

802

42

79

3

Chi cục tiêu chuẩn ĐL-CL

16

960

100

1.060