Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 2341/QĐ-UBND phê duyệt Danh sách thí sinh trúng tuyển, kỳ thi tuyển công chức năm 2013 tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 2341/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình Người ký: Phạm Văn Sinh
Ngày ban hành: 28/10/2013 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 2341/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 28 tháng 10 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN, KỲ THI TUYỂN CÔNG CHỨC TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2013.

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;

Căn cứ Thông tư số 13/2010/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết một số điều về tuyển dụng và nâng ngạch công chức của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ;

Căn cứ Quyết định 1442-QĐ/TU ngày 19 tháng 6 năm 2013 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc phê duyệt chỉ tiêu thi tuyển công chức cơ quan Đảng, đoàn thể cấp tỉnh, cấp huyện năm 2013;

Căn cứ Kế hoạch số 35/KH-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thi tuyển công chức tỉnh Thái Bình năm 2013;

Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: số 1278/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2013 về việc phê duyệt chỉ tiêu, chuyên ngành cần tuyển công chức hành chính cấp tỉnh, cấp huyện và công chức cấp xã năm 2013; số 1366/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 về việc phê duyệt bổ sung chuyên ngành cần tuyển công chức hành chính của Phòng Công thương, Ủy ban nhân dân huyện Vũ Thư tại Quyết định số 1278/QĐ-UBND ; số 2214/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2013 về việc ban hành Quy chế xét tuyển nguyện vọng 2, kỳ thi tuyển công chức tỉnh Thái Bình năm 2013;

Xét đề nghị của Hội đồng thi tuyển công chức tỉnh Thái Bình năm 2013 tại Tờ trình số 424/TTr-HĐTT ngày 25 tháng 10 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Danh sách thí sinh trúng tuyển, kỳ thi tuyển công chức tỉnh Thái Bình năm 2013 với tổng số 388 thí sinh, trong đó:

1. Khối Đảng, đoàn thể cấp tỉnh, cấp huyện: 13 thí sinh (Phụ lục I kèm theo);

2. Khối hành chính cấp tỉnh, cấp huyện: 236 thí sinh (Phụ lục II kèm theo);

3. Cấp xã: 139 thí sinh (Phụ lục III kèm theo).

Điều 2. Căn cứ Danh sách thí sinh trúng tuyển, kỳ thi tuyển công chức tỉnh Thái Bình năm 2013 đã được phê duyệt:

1. Giao Giám đốc Sở Nội vụ

a) Báo cáo Thường trực Tỉnh ủy Danh sách thí sinh trúng tuyển công chức khối Đảng, đoàn thể theo Phụ lục I, Điều 1 Quyết định này để Thường trực Tỉnh ủy chỉ đạo Ban Tổ chức Tỉnh ủy tham mưu thực hiện việc tuyển dụng công chức đối với các thí sinh đã trúng tuyển theo đúng quy định;

b) Thực hiện việc tuyển dụng công chức đối với các thí sinh có tên tại Phụ lục II, Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.

2. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thực hiện việc tuyển dụng công chức đối với các thí sinh trúng tuyển vào công chức cấp xã thuộc phạm vi quản lý có tên tại Phụ lục III, Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các thí sinh có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC, TH.

CHỦ TỊCH




Phạm Văn Sinh


PHỤ LỤC I

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN CÔNG CHỨC KHỐI ĐẢNG, ĐOÀN THỂ CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN, KỲ THI TUYỂN CÔNG CHỨC TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2013
(Kèm theo Quyết định số 2341/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)

STT

SBD

HỌ

TÊN

Ngày, tháng, năm sinh

 

Điểm thi các môn

Điểm ưu tiên (nếu có)

Tổng số điểm

Vị trí trúng tuyển

Ghi chú

NAM

NỮ

Đối tượng ưu tiên

Ngoại ngữ (Môn điều kiện)

Tin học (Môn điều kiện)

Kiến thức chung (hệ số 1)

Nghiệp vụ chuyên ngành

Thi viết

Thi viết (đã nhân hệ số 2)

Thi trắc nghiệm (hệ số 1)

1

NV.2458

Trần Thị

Quyên

 

14/8/1990

 

82

84

51

53

106

72

 

229

Phòng phòng chống tham nhũng, Ban Nội chính Tỉnh ủy

 

2

NV.2479

Nguyễn Thị Hương

Thu

 

02/9/1987

 

83

64

70

70

140

96

 

306

TTBD chính trị Thành phố Thái Bình

 

3

NV.2540

Vũ Thị

Nhạn

 

08/04/1990

 

69

80

74

86

172

60

 

306

Huyện đoàn Quỳnh Phụ

 

4

NV.2374

Nguyễn Thị

Dung

 

20/01/1987

 

66

76

72

73

146

92

 

310

Văn phòng Huyện ủy Vũ Thư

 

5

NV.2371

Trần Thị

Dịu

 

6/12/1987

CĐCĐ

Miễn

80

81

64

128

84

20

313

Văn phòng Huyện ủy Tiền Hải

 

6

NV.2378

Vũ Thị

Duyên

 

21/08/1990

 

53

68

81

71

142

92

 

315

Ủy ban Kiểm tra Huyện ủy Thái Thụy

 

7

NV.0022

Bùi Thị

Châu

 

15/4/1984

 

51

82

85

79

158

88

 

331

TTBD chính trị huyện Đông Hưng

 

8

NV.2466

Trần Thị

Sen

 

4/6/1990

 

61

72

85

81

162

84

 

331

Ban Dân vận Huyện ủy Tiền Hải

 

9

NV.2409

Phan Thị

Hưng

 

16/9/1990

 

78

88

78

89

178

88

 

344

Ban Tổ chức Huyện ủy Tiền Hải

 

10

NV.2552

Bùi Thị

Son

 

4/05/1985

 

59

74

83

88

176

88

 

347

Hội nông dân huyện Thái Thụy

 

11

NV.2510

Lê Thị Lan

Anh

 

24/5/1989

 

53

72

90

89

178

80

 

348

Huyện đoàn Tiền Hải

 

12

NV.2383

Nguyễn Thị

 

11/02/1990

 

68

80

86

89

178

96

 

360

Ban Tuyên Giáo Huyện ủy Quỳnh Phụ

 

13

NV.2384

Nguyễn Thị

 

20/11/1986

CTB

65

72

82

84

168

92

20

362

Ban Tổ chức Huyện ủy Thái Thụy

 

 

PHỤ LỤC II

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN CÔNG CHỨC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN, KỲ THI TUYỂN CÔNG CHỨC TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2013
(Kèm theo Quyết định số 2341/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)

STT

SBD

HỌ

TÊN

Ngày, tháng, năm sinh

 

Điểm thi các môn

Điểm ưu tiên (nếu có)

Tổng số điểm

Vị trí trúng tuyển

Ghi chú

NAM

NỮ

Đối tượng ưu tiên

Ngoại ngữ (Môn điều kiện)

Tin học (Môn điều kiện)

Kiến thức chung (hệ số 1)

Nghiệp vụ chuyên ngành

Thi viết

Thi viết (đã nhân hệ số 2)

Thi trắc nghiệm (hệ số 1)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

1

NV.0652

Nguyễn Viết

Huy

14/7/1988

 

 

70

80

84

79

158

80

 

322

Phòng Quản lý đầu tư, Ban Quản lý các khu CN

 

2

NV.0653

Trương Ngọc

Huy

18/4/1991

 

 

61

84

81

78

156

84

 

321

Phòng Quản lý đầu tư, Ban Quản lý các khu CN

 

3

NV.1211

Đỗ Thị

Hiền

 

25/02/1988

 

68

84

83

63

126

84

 

293

Phòng Quản lý doanh nghiệp, Ban Quản lý các khu CN

 

4

NV.1207

Nguyễn Văn

Anh

16/4/1987

 

 

57

76

82

71

142

92

 

316

Phòng Quản lý Qui hoạch và Môi trường Ban Quản lý các khu CN

 

5

NV.1629

Phạm Hoài

Nam

01/6/1987

 

 

52

Miễn

72

80

160

84

 

316

Văn phòng, Ban Quản lý các khu CN

 

6

NV.0844

Hoàng Thị

Ái

 

13/4/1987

CBB

75

88

69

85

170

88

20

347

Phòng Quản lý doanh nghiệp, Ban quản lý các khu công nghiệp

 

7

NV.0807

Trần Thị

Hảo

 

27/8/1991

 

59

84

80

90

180

88

 

348

Chi cục QLTT, Sở công thương

 

8

NV.0841

Vũ Thị Hải

Văn

 

10/11/1991

 

74

84

86

90

180

88

 

354

Chi cục QLTT, Sở công thương

 

9

NV.0878

Trần Thị

Duyên

 

21/01/1987

 

Miễn

84

84

88

176

84

 

344

Chi cục QLTT, Sở công thương

 

10

NV.0947

Phạm Ngọc

Linh

17/10/1987

 

CBB

52

80

73

87

174

92

20

359

Chi cục QLTT, Sở công thương

 

11

NV.0981

Phạm Thị

Phúc

 

17/02/1987

CĐCĐ

55

84

75

81

162

92

20

349

Chi cục QLTT, Sở công thương

 

12

NV.0803

Hà Thị Vân

Anh

 

5/11/1990

CBB

74

88

78

86

172

100

20

370

Chi cục QLTT, Sở công thương

 

13

NV.0840

Phạm Thị

Tuyết

 

12/9/1988

 

59

80

83

88

176

92

 

351

Chi cục QLTT, Sở công thương

 

14

NV.0836

Vũ Thị

Thoa

 

06/7/1991

CBB

52

80

76

84

168

92

20

356

Chi cục QLTT, Sở công thương

 

15

NV.0957

Nguyễn Thị Hồng

Mai

 

10/10/1990

 

55

84

72

79

158

84

 

314

Thanh Tra Sở, Sở công thương

 

16

NV.1577

Nguyễn Thị Thu

 

26/01/1989

 

51

Miễn

78

84

168

80

 

326

Chi cục Quản lý thị trường, Sở Công thương

 

17

NV.1544

Dương Tuấn

Anh

 

24/11/1984

 

55

Miễn

66

74

148

88

 

302

Chi cục Quản lý thị trường, Sở Công thương

 

18

NV.2386

Vũ Thị Thu

 

03/11/1989

 

51

Miễn

80

67

134

84

 

298

Văn phòng, Sở Công thương

 

19

NV.1064

Lộ Thị

Phương

 

30/8/1990

CBB

84

80

87

86

172

88

20

367

Phòng Giáo dục Trung học, Sở Giáo dục và đào tạo

 

20

NV.2001

Phạm Thị

Sen

 

28/3/1988

 

58

80

58

56

112

68

 

238

Phòng Kế hoạch kỹ thuật tổng hợp, Sở Giao thông vận tải

 

21

NV.2008

Phạm Thị

Thảo

 

5/9/1989

 

68

84

86

76

152

84

 

322

Phòng Quản lý Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải

 

22

NV.0388

Nguyễn Thị

Phương

 

13/10/1989

 

62

76

78

87

174

96

 

348

Phóng Tài chính kế toán, Sở Giao thông vận tải

 

23

NV.1949

Vũ Tiến

Cường

5/12/1978

 

 

Miễn

72

74

80

160

96

 

330

Thanh tra Sở, Sở Giao thông vận tải

 

24

NV.1963

Đồng Thị Thu

 

20/9/1990

 

64

64

78

65

130

88

 

296

Thanh tra Sở, Sở Giao thông vận tải

 

25

NV.1981

Bùi Văn

Khánh

13/8/1985

 

 

64

80

81

70

140

96

 

317

Thanh tra Sở, Sở Giao thông vận tải

 

26

NV.1987

Lê Thị

Liễu

 

18/4/1986

 

56

88

84

80

160

84

 

328

Thanh tra Sở, Sở Giao thông vận tải

 

27

NV. 1997

Trần Ngọc

Quyền

16/9/1989

 

CĐCĐ

52

96

82

75

150

92

20

344

Thanh tra Sở, Sở Giao thông vận tải

 

28

NV.1999

Đào Thị

Quỳnh

 

24/4/1991

 

66

80

83

82

164

80

 

327

Thanh tra Sở, Sở Giao thông vận tải

 

29

NV.2006

Phạm Ngọc

Thanh

2/7/1985

 

 

51

76

76

64

128

88

 

292

Thanh tra Sở, Sở Giao thông vận tải

 

30

NV.0705

Trần Thị

Nhung

 

27/06/1990

 

58

76

80

82

164

92

 

336

Phòng ĐKKD, Sở Kế hoạch đầu tư

 

31

NV.0723

Hoàng Văn

Quảng

05/03/1990

 

 

79

92

84

89

178

92

 

354

Phòng ĐKKD, Sở Kế hoạch đầu tư

 

32

NV.0794

Trần Quỳnh

Vân

 

07/12/1990

 

79

88

80

77

154

92

 

326

Phòng KTĐN-TM, Sở Kế hoạch đầu tư

 

33

NV.0597

Lưu Việt

Cường

12/09/1989

 

 

66

92

86

70

140

92

 

318

Phòng Nông nghiệp, Sở Kế hoạch đầu tư

 

34

NV.0781

Phạm Văn

Tuân

25/10/1986

 

 

52

84

65

68

136

76

 

277

Phòng Thẩm định XDCB, Sở Kế hoạch đầu tư

 

35

NV.0782

Trần Văn

Tuân

16/03/1981

 

 

69

72

60

65

130

84

 

274

Phòng Thẩm định XDCB, Sở Kế hoạch đầu tư

 

36

NV.0778

Nguyễn Văn

Trung

05/01/1985

 

 

51

76

74

71

142

72

 

288

Thanh tra sở, Sở Kế hoạch đầu tư

 

37

NV.0614

Phạm Thị

Giang

 

21/02/1989

 

70

88

89

88

176

92

 

357

Phòng Tổng hợp Quy hoạch, Sở Kế hoạch đầu tư

 

38

NV.0673

Bùi Thị

Luyến

 

15/02/1991

 

75

84

86

85

170

100

 

356

Phòng Tổng hợp Quy hoạch, Sở Kế hoạch đầu tư

 

39

NV.0632

Phan Thị Thu

Hiền

 

18/03/1980

CBB

52

92

63

62

124

80

20

287

Văn phòng Sở, Sở Kế hoạch đầu tư

 

40

NV.1530

Ngô Trần

Tiến

27/7/1987

 

CĐCĐ

65

88

88

82

164

64

20

336

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Sở Khoa học và Công nghệ

 

41

NV.1587

Đỗ Thu

Hiền

 

16/10/1988

 

52

Miễn

84

78

156

72

 

312

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Sở Khoa học và Công nghệ

 

42

NV.1514

Đặng Thị Thu

Phương

 

31/5/1985

 

76

80

69

65

130

52

 

251

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Sở Khoa học và Công nghệ

 

43

NV.1538

Phạm Văn

23/8/1984

 

 

52

84

74

79

158

56

 

288

Phòng quản lý công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ

 

44

NV.1501

Doãn Thanh

Lan

 

2/1/1991

 

82

84

83

85

170

56

 

309

Phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ

 

45

NV.1934

Đỗ Thị

Tuyết

 

4/8/1991

 

71

72

74

64

128

80

 

282

Chi cục Phòng chống Tệ nạn xã hội, Sở Lao động TB và XH

 

46

NV.1861

Lê Đức

Giang

14/02/1988

 

CTB

58

76

68

88

176

80

20

344

Phòng Bảo trợ xã hội, Sở Lao động TB và XH

 

47

NV.1868

Phạm Thị

Hậu

 

22/6/1986

 

57

88

86

78

156

84

 

326

Phòng Bảo trợ xã hội, Sở Lao động TB và XH

 

48

NV.1863

Nguyễn Ngân

 

12/11/1990

 

50

80

88

80

160

88

 

336

Phòng Dạy nghề, Sở Lao động TB và XH

 

49

NV.1918

Bùi Thị

Thoan

 

15/10/1988

 

50

84

83

73

146

84

 

313

Phòng Việc làm-ATLĐ, Sở Lao động TB và XH

 

50

NV.1888

Vũ Thị

Mai

 

18/6/1988

 

78

80

88

69

138

88

 

314

Phòng Việc làm-ATLĐ, Sở Lao động TB và XH

 

51

NV.1890

Giang Thị Trà

My

 

23/8/1990

 

78

74

79

77

154

80

 

313

Thanh tra Sở, Sở Lao động TB và XH

 

52

NV.1668

Trần Văn

Thuấn

8/1/1990

 

CĐCĐ

75

Miễn

78

79

158

92

20

348

Văn phòng, Sở Lao động TB và XH

 

53

NV.2035

Bùi Thị Kim

Dung

 

04/11/1988

 

50

72

78

84

168

80

 

326

Chi cục Thủy lợi, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

54

NV.2054

Đặng Xuân

Thạnh

28/9/1985

 

SQQN

81

96

87

91

182

100

20

389

Chi cục Đê điều và phòng chống lụt bão, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

55

NV.1167

Bùi Quang

Trung

15/11/1983

 

 

52

76

61

86

172

88

 

321

Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

56

NV.1153

Phạm Văn

Huy

12/8/1985

 

 

69

76

79

82

164

92

 

335

Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

57

NV.1144

Phạm Bích

Đào

 

24/7/1990

 

61

60

50

61

122

80

 

252

Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

58

NV.1149

Vũ Thanh

 

16/6/1982

 

52

60

79

91

182

88

 

349

Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

59

NV.1146

Vũ Ngọc

Duy

02/5/1989

 

 

53

56

68

89

178

88

 

334

Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

60

NV.1151

Đặng Thị

Hoa

 

04/10/1990

 

54

80

83

92

184

68

 

335

Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

61

NV.1171

Nguyễn Thị

Vân

 

06/11/1981

CTB

73

64

58

96

192

88

20

358

Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

62

NV.1160

Ngô Xuân

Nam

18/4/1990

 

 

52

60

70

76

152

88

 

310

Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

63

NV.1103

Nguyễn Ngọc

Tài

26/5/1989

 

CĐCĐ

80

64

82

67

134

96

20

332

Chi cục KT và BVNLTS, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

64

NV.1086

Phạm Thị Thanh

Hải

 

10/01/1987

 

53

84

58

75

150

100

 

308

Chi cục Nuôi trồng Thủy sản, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

65

NV.1094

Phạm Văn

Mấn

04/7/1984

 

 

52

84

57

50

100

76

 

233

Chi cục Nuôi trồng Thủy sản, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

66

NV.1082

Trần Thị

Chiên

 

14/10/1988

 

66

88

81

79

158

96

 

335

Chi cục Nuôi trồng Thủy sản, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

67

NV.0551

Nguyễn Thị Ánh

Tuyết

 

20/11/1990

 

66

84

80

79

158

100

 

338

Chi cục Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

68

NV.2288

Nguyễn Thu

Giang

 

06/5/1991

 

57

80

85

76

152

88

 

325

Chi cục Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

69

NV.2289

Nguyễn Thùy

Giang

 

05/3/1990

 

71

88

51

73

146

92

 

289

Chi cục Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

70

MV.2314

Nguyễn Thị

Mận

 

25/9/1990

 

51

72

61

63

126

88

 

275

Chi cục Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

71

NV.2324

Đặng Thị

Thu

 

22/3/1990

 

58

84

50

73

146

92

 

288

Chi cục Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

72

NV.2292

Đỗ Thị

Hiền

25/02/1987

 

 

51

84

51

67

134

88

 

273

Chi cục Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

73

NV.1140

Nguyễn Thị

Yến

 

27/4/1990

 

51

76

80

76

152

84

 

316

Chi cục QL Chất lượng nông -LS và TS, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

74

NV.1117

Đỗ Thị Thanh

Hương

 

05/5/1984

 

54

92

77

78

156

72

 

305

Chi cục QL Chất lượng nông -LS và TS, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

75

NV.1092

Võ Thị Mỹ

Hường

 

12/3/1989

 

50

82

71

70

140

96

 

307

Chi cục QL Chất lượng nông -LS và TS, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

76

NV.1372

Nguyễn Đức

Tuệ

02/9/1987

 

 

53

68

52

86

172

72

 

296

Chi cục Thú y, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

77

NV.1364

Võ Quý

Ngọc

10/3/1983

 

CĐCĐ

61

64

56

57

114

76

20

266

Chi cục Thú y, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

78

NV.1362

Đoàn Thị

 

01/01/1986

 

51

76

55

73

146

76

 

277

Chi cục Thú y, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

79

NV.1359

Nguyễn Ngọc

Hùng

26/9/1985

 

 

65

84

54

77

154

76

 

284

Phòng Chăn nuôi, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

80

NV.0259

Hà Thị

Lan

 

14/9/1991

 

63

72

84

82

164

96

 

344

Phòng Kế hoạch-Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

81

NV.0386

Lương Thị

Phương

 

29/12/1990

 

63

68

71

78

156

96

 

323

Phòng Kế hoạch-Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

82

NV.1204

Nguyễn Hồng

Tươi

 

11/6/1989

 

62

76

50

66

132

96

 

278

Phòng Tổ chức-Cán bộ, Sở Nông nghiệp và PTNT

 

83

NV.1198

Bùi Thị Kiều

Nguyên

 

13/10/1984

DTTS

70

68

55

63

126

100

20

301

Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ

 

84

NV.1791

Ngô Thị

Quyên

 

17/01/1987

 

80

78

81

80

160

100

 

341

Ban Tôn giáo, Sở Nội vụ

 

85

NV.1801

Nguyễn Thị Phương

Thảo

 

22/10/1984

 

74

56

71

86

172

100

 

343

Ban Tôn giáo, Sở Nội vụ

 

86

NV.1812

Nguyễn Thị Ngọc

Thúy

 

8/9/1990

CTB

79

64

60

82

164

92

20

336

Ban Tôn giáo, Sở Nội vụ

 

87

NV.1805

Đoàn Thị

Thu

 

1/5/1986

 

63

64

59

69

138

76

 

273

Phòng cán bộ, công chức, viên chức, Sở Nội vụ

 

88

NV.1379

Đồng Thị Thu

Huyền

 

18/09/1984

 

65

80

51

72

144

92

 

287

Chi cục VTLT, Sở Nội vụ

 

89

NV.1381

Bùi Thị

Lụa

 

15/10/1989

 

60

76

62

88

176

72

 

310

Chi cục VTLT, Sở Nội vụ

 

90

NV.1392

Lê Văn

Trưởng

24/10/1990

 

 

61

76

86

93

186

88

 

360

Chi cục VTLT, Sở Nội vụ

 

91

NV.1810

Nguyễn Hữu

Thưởng

4/9/1987

 

 

63

70

75

82

164

80

 

319

Phòng Tổ chức Chính quyền, Sở Nội vụ

 

92

NV.1733

Nguyễn Thị

Gam

 

1/6/1989

CTB

86

84

80

84

168

84

20

352

Thanh tra sở, Sở Nội vụ

 

93

NV.1772

Lại Thị

Mai

 

18/8/1990

 

53

58

87

79

158

88

 

333

Thanh tra sở, Sở Nội vụ

 

94

NV.1187

Lại Văn

Thanh

12/10/1985

 

 

55

64

56

84

168

80

 

304

Ban Thi đua khen thưởng, Sở Nội vụ

 

95

NV.1561

Nguyễn Thành

Công

2/5/1985

 

 

59

Miễn

79

53

106

96

 

281

Chi cục văn thư lưu trữ, Sở Nội vụ

 

96

NV.1887

Trần Thị

Mai

 

7/8/1991

 

66

72

82

72

144

76

 

302

Phòng Công tác thanh niên, Sở Nội vụ

 

97

NV.1622

Trịnh Thị Ngọc

Mai

 

20/12/1988

 

52

Miễn

78

74

148

76

 

302

Phòng NSNN, Sở Tài chính

 

98

NV.1646

Nguyễn Thị

Phương

 

04/7/1990

 

76

Miễn

66

50

100

64

 

230

Phòng NSNN, Sở Tài chính

 

99

NV.0113

Phạm Thị

Hằng

 

10/10/1990

 

79

76

68

83

166

88

 

322

Phòng Quản lý Giá và CS, Sở Tài chính

 

100

NV.0277

Hoàng Đức

Linh

28/12/1989

 

 

69

72

82

83

166

96

 

344

Phòng Quản lý Giá và CS, Sở Tài chính

 

101

NV.0152

Tô Quang

Hiếu

18/11/1990

 

CTB

79

80

87

88

176

96

20

379

Phòng tài chính doanh nghiệp, Sở Tài chính

 

102

NV.0210

Nguyễn Thị Thu

Hương

 

09/9/1991

 

84

76

83

88

176

96

 

355

Phòng tài chính doanh nghiệp, Sở Tài chính

 

103

NV.0106

Bùi Thị Thu

Hằng

 

08/12/1990

 

89

92

68

77

154

92

 

314

Phòng Tài chính hành chính SN, Sở Tài chính

 

104

NV.0414

Trần Anh

Tài

12/2/1990

 

 

83

84

83

80

160

100

 

343

Phòng Tài chính hành chính SN, Sở Tài chính

 

105

NV.0295

Vũ Trường

Long

05/10/1988

 

 

77

76

66

68

136

88

 

290

Phòng TCĐT, Sở Tài chính

 

106

NV.0243

Nguyễn Thu

Huyền

 

01/8/1991

 

88

38

84

94

188

88

 

360

Thanh tra TC, Sở Tài chính

 

107

NV.0323

Vũ Thị

Minh

 

05/8/1989

 

60

76

91

84

168

92

 

351

Thanh tra TC, Sở Tài chính

 

108

NV.0540

Tô Thanh

Tùng

03/4/1991

 

 

73

64

86

91

182

84

 

352

Thanh tra TC, Sở Tài chính

 

109

NV.0185

Nguyễn Thị

Huế

 

02/10/1988

CTB

66

68

74

72

144

88

20

326

Văn phòng, Sở Tài chính

 

110

NV.0236

Lê Thị

Huyền

 

20/11/1988

 

84

82

84

87

174

100

 

358

Văn phòng, Sở Tài chính

 

111

NV.0440

Phạm Thị Hương

Thảo

 

20/11/1989

 

70

64

71

84

168

92

 

331

Văn phòng, Sở Tài chính

 

112

NV.2034

Vũ Văn

Dực

1/7/1985

 

 

67

88

64

77

154

88

 

306

Phòng Tài chính Đầu tư, Sở Tài chính

 

113

NV.1309

Trương Trung

Hiếu

6/1/1988

 

CBB

50

72

79

75

150

68

20

317

Chi cục Biển, Sở Tài nguyên và Môi trường

 

114

NV.0506

Phạm Thị

Trâm

 

9/1/1987

 

60

80

70

66

132

80

 

282

Chi cục Biển, Sở Tài nguyên và Môi trường

 

115

NV.2244

Phạm Mạnh

Hùng

20/4/1987

 

CTB

50

72

80

51

102

60

20

262

Phòng Đo đạc và Bản đồ, Sở Tài nguyên và Môi trường

 

116

NV.2257

Vũ Thị Hương

Quế

 

29/10/1981

 

52

64

76

52

104

68

 

248

Phòng Đo đạc và Bản đồ, Sở Tài nguyên và Môi trường

 

117

NV.2246

Nguyễn Thị

Lam

 

30/8/1990

 

55

68

81

70

140

76

 

297

Phòng Quản lý đất đai, Sở Tài nguyên và Môi trường

 

118

NV.2273

Phạm Quỳnh

Trang

 

2/11/1987

 

51

56

89

86

172

76

 

337

Phòng Quản lý đất đai, Sở Tài nguyên và Môi trường

 

119

NV.2368

Lê Quang

Điện

30/11/1988

 

CBB

51

68

69

73

146

88

20

323

Phòng Tài nguyên nước và Khoáng sản, Sở Tài nguyên và Môi trường

 

120

NV.1305

Nguyễn Thị Thu

Hạnh

 

18/01/1991

 

75

88

83

80

160

92

 

335

Thanh tra, Sở Tài nguyên môi trường

 

121

NV.2274

Tạ Thị Thu

Trang

 

22/10/1987

CBB

51

60

61

62

124

84

20

289

Thanh tra, Sở Tài nguyên môi trường

 

122

NV.2240

Nguyễn Thu

Hoài

 

4/7/1990

 

72

84

54

51

102

88

 

244

Phòng Quản lý đất đai, Sở Tài nguyên và Môi trường

 

123

NV.1906

Nguyễn Thị

Sim

 

26/10/1991

 

66

66

71

55

110

72

 

253

Văn phòng, Sở Tài nguyên và Môi trường

 

124

NV.2345

Đào Ngọc

Sắc

18/5/1982

 

 

Miễn

68

70

72

144

 

 

214

Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp

 

125

NV.1185

Vũ Thị Thu

Quỳnh

 

16/11/1991

 

82

76

50

86

172

84

 

306

Phòng Văn bản, Sở Tư pháp

 

126

NV.1192

Vũ Thị

Vân

 

14/1/1987

 

82

68

68

83

166

88

 

322

Phòng Văn bản, Sở Tư pháp

 

127

NV.1190

Trần Thị

Thu

 

18/5/1989

CBB

71

76

85

88

176

92

20

373

Văn phòng, Sở Tư pháp

 

128

NV.0320

Nguyền Thị Hồng

Minh

 

03/2/1987

 

65

84

80

70

140

92

 

312

Văn phòng, Sở Tư pháp

 

129

NV.1727

Nguyễn Văn

Đoàn

10/5/1984

 

 

50

80

65

71

142

84

 

291

Phòng Văn bản, Sở Tư pháp

 

130

NV.1583

Vũ Thị Mỹ

Hạnh

 

9/10/1987

 

52

72

83

81

162

100

 

345

Phòng Bưu chính, Viễn thông, Sở Thông tin và Truyền thông

 

131

NV.1682

Nguyễn Thị

Toản

 

14/12/1987

 

51

Miễn

57

56

112

76

 

245

Phòng Công nghệ thông tin, Sở Thông tin và Truyền thông

 

132

NV.1964

Phạm Thị Bích

Hải

 

01/9/1987

 

61

72

69

73

146

92

 

307

Đội TTXD và QLTTĐ, thành phố Thái Bình

 

133

NV.1040

Trịnh Văn

29/9/1987

 

 

53

68

78

91

182

96

 

356

Phòng Kinh tế, thành phố Thái Bình

 

134

NV.0890

Nguyễn Thu

Hằng

 

16/9/1990

 

62

88

52

66

132

56

 

240

Phòng Kinh tế, thành phố Thái Bình

 

135

NV.1017

Vũ Thị

Thu

 

19/7/1991

 

73

64

77

89

178

68

 

323

Phòng Kinh tế, thành phố Thái Bình

 

136

NV.1720

Nguyễn Thành

Công

27/9/1988

 

 

56

84

72

83

166

80

 

318

Phòng Nội vụ, thành phố Thái Bình

 

137

NV.1719

Phạm Văn

Chung

05/05/1985

 

 

50

68

84

83

166

76

 

326

Phòng Nội vụ, thành phố Thái Bình

 

138

NV.1959

Trần Tiến

Dũng

13/10/1983

 

 

83

84

78

80

160

92

 

330

Phòng Quản lý đô thị, thành phố Thái Bình

 

139

NV.1960

Hoàng Việt

Dương

28/11/1984

 

 

78

82

80

80

160

84

 

324

Phòng Quản lý đô thị, thành phố Thái Bình

 

140

NV.0212

Phạm Thị

Hương

 

01/5/1989

 

53

76

76

70

140

84

 

300

Phòng Tài chính - Kế hoạch, thành phố Thái Bình

 

141

NV.1318

Đặng Thị Hồng

Khánh

 

18/8/1985

CBB

79

76

64

78

156

76

20

316

Phòng Tài nguyên Môi trường, thành phố Thái Bình

 

142

NV.1176

Phạm Thị

Duyên

 

04/9/1989

 

52

84

83

89

178

100

 

361

Phòng Tư pháp, thành phố Thái Bình

 

143

NV.2147

Phan Doãn

Hồng

17/8/1986

 

 

Miễn

68

79

67

134

80

 

293

Phòng Văn hóa Thông tin, thành phố Thái Bình

 

144

NV.1378

Phùng Thị

Hương

 

25/01/1991

 

69

60

51

73

146

96

 

293

Văn phòng HĐND-UBND, thành phố Thái Bình

 

145

NV.0190

Nguyễn Thị

Huệ

 

01/4/1991

 

81

80

91

82

164

92

 

347

Văn phòng HĐND-UBND, thành phố Thái Bình

 

146

NV.1830

Phạm Ngọc

Huy

08/4/1990

 

 

80

92

51

72

144

76

 

271

Phòng Nghiệp vụ 1, Thanh tra tỉnh

 

147

NV.1840

Bùi Thị

Thời

 

16/4/1985

CBB

52

84

75

87

174

76

20

345

Phòng Nghiệp vụ 4, Thanh tra tỉnh

 

148

NV.1828

Vũ Quỳnh

Hoa

 

21/5/1990

 

57

84

75

83

166

76

 

317

Phòng Nghiệp vụ 5, Thanh tra tỉnh

 

149

NV.1841

Nguyễn Thị Kiều

Tiên

 

05/9/1991

 

72

72

55

67

134

68

 

257

Phòng Nghiệp vụ 5, Thanh tra tỉnh

 

150

NV.1961

Lê Thái

Dương

29/09/1990

 

CTB

61

92

52

55

110

88

20

270

Phòng Nghiệp vụ 2, Thanh tra tỉnh

 

151

NV.2169

Phạm Thị Bảo

Ngọc

 

03/11/1991

 

80

68

83

83

166

96

 

345

Phòng Nghiệp vụ du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

152

NV.2118

Đinh Danh

Cảnh

10/10/1986

 

CTB

74

60

52

77

154

72

20

298

Phòng Nghiệp vụ nếp sống văn hóa gia đình, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

153

NV.2117

Nguyễn Thị

Bưởi

 

05/9/1991

 

88

72

90

81

162

88

 

340

Phòng Nghiệp vụ nếp sống văn hóa gia đình, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

154

NV.2211

Hoàng Văn

Tráng

25/11/1991

 

 

56

78

76

50

100

88

 

264

Phòng Nghiệp vụ thể dục thể thao, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

155

NV.2145

Phan Thị

Hoa

 

28/10/1987

 

80

80

85

81

162

92

 

339

Phòng Nghiệp vụ văn hóa, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

156

NV.2189

Phạm Thị

Thanh

 

01/9/1987

 

82

80

77

84

168

92

 

337

Phòng Nghiệp vụ văn hóa, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

157

NV.1871

Ngô Thị

Hoán

 

11/1/1990

 

59

56

80

68

136

84

 

300

Phòng Nghiệp vụ nếp sống văn hóa gia đình, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

158

NV.2215

Nguyễn Thị

Tươi

 

30/10/1991

 

76

84

74

80

160

96

 

330

Văn phòng, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

159

NV.1410

Ngô Tiến

Dũng

22/02/1986

 

CTB

62

76

70

68

136

80

20

306

Phòng Quản lý kiến trúc, quy hoạch và phát triển đô thị, Sở Xây dựng

 

160

NV.1411

Phạm Việt

Dũng

4/5/1987

 

 

Miễn

68

64

68

136

68

 

268

Phòng Quản lý kiến trúc, quy hoạch và phát triển đô thị, Sở Xây dựng

 

161

NV.1405

Đỗ Quốc

Đạt

19/11/1989

 

 

72

88

66

89

178

60

 

304

Phòng Quản lý kinh tế và tổng hợp, Sở Xây dựng

 

162

NV.1416

Vũ Thị Hải

 

18/12/1990

 

75

82

82

73

146

84

 

312

Phòng Quản lý kinh tế và tổng hợp, Sở Xây dựng

 

163

NV. 1437

Vũ Hoàng

Nam

26/01/1990

 

CBB

81

64

81

85

170

84

20

355

Phóng Quản lý Xây dựng và Vật liệu xây dựng, Sở Xây dựng

 

164

NV.1428

Trần Quốc

Khánh

2/9/1985

 

 

77

86

82

70

140

92

 

314

Thanh tra xây dựng, Sở Xây dựng

 

165

NV.1442

Bùi Minh

Quân

25/7/1989

 

 

53

76

85

78

156

80

 

321

Thanh tra xây dựng, Sở Xây dựng

 

166

NV.1702

Vũ Thị

Tươi

 

29/8/1990

 

80

Miễn

73

85

170

80

 

323

Văn Phòng, Sở Xây dựng

 

167

NV.1447

Nguyễn Công

Quynh

1/3/1987

 

 

76

74

51

76

152

52

 

255

Phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật, Sở Xây dựng

 

168

NV.1306

Nhâm Thị Hồng

Hạnh

 

13/8/1990

 

62

88

85

76

152

84

 

321

Phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật, Sở Xây dựng

 

169

NV.2071

Nguyễn Thị

Dang

 

20/01/1987

 

83

76

63

74

148

96

 

307

Khoa An Toàn vệ sinh thực phẩm, Sở Y tế

 

170

NV.2075

Ngô Thị

Dung

 

13/05/1984

 

70

80

55

74

148

76

 

279

Thanh tra, Sở Y tế

 

171

NV.2076

Nguyễn Thị Thu

 

06/09/1986

 

66

80

78

89

178

76

 

332

Phòng Truyền Thông, Sở Y tế

 

172

NV.2108

Phan Thu

Trang

 

31/10/1986

 

50

70

58

67

134

68

 

260

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Sở Y tế

 

173

NV.1870

Lê Thị

Hoài

 

13/02/1989

CTB

86

84

62

81

162

72

20

316

Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình, Sở Y tế

 

174

NV.1291

Nguyễn Tuấn

Việt

1/10/1979

 

 

68

76

75

77

154

72

 

301

Phòng Chuyên viên Công thương - Xây dựng cơ bản, VP UBND Tỉnh

 

175

NV.1252

Lê Văn

Hân

4/2/1984

 

 

76

72

71

88

176

80

 

327

Phòng Tiếp công dân, VP UBND tỉnh

 

176

NV.1244

Vũ Phương

Đông

4/12/1987

 

CĐCĐ

56

64

86

79

158

96

20

360

Phòng Chuyên viên Kế hoạch - Tài chính, VP UBND Tỉnh

 

177

NV.1578

Nguyễn Thu

 

10/3/1985

CTB

69

Miễn

56

62

124

92

20

292

Phòng Hành chính - Tổ chức, VP UBND Tỉnh

 

178

NV.1654

Lưu Thị

Thắm

 

4/3/1985

 

60

Miễn

85

80

160

88

 

333

Phòng Hành chính - Tổ chức, VP UBND Tỉnh

 

179

NV.0902

Bùi Minh

Hiếu

18/02/1985

 

 

52

68

65

79

158

80

 

303

Phòng Công thương, Huyện Đông Hưng

 

180

NV.0679

Trần Thị Ngọc

Mai

 

26/11/1988

 

76

88

80

81

162

92

 

334

Phòng Tài chính - Kế hoạch, Huyện Đông Hưng

 

181

NV.1293

Lê Thị

Xuân

 

30/5/1986

 

83

68

63

81

162

68

 

293

Văn phòng HĐND-UBND, Huyện Đông Hưng

 

182

NV.1413

Bùi Minh

Duy

21/11/1981

 

 

52

68

51

51

102

92

 

245

Phòng Công thương, Huyện Đông Hưng

 

183

NV.2065

Phạm Thanh

Tùng

04/8/1990

 

 

64

84

83

78

156

72

 

311

Phòng Công thương, Huyện Đông Hưng

 

184

NV.1023

Phạm Thị

Thúy

 

07/6/1991

 

82

88

83

86

172

84

 

339

Phòng Tài chính - Kế hoạch, Huyện Đông Hưng

 

185

NV.2101

Trịnh Viết

Thanh

01/02/1986

 

 

63

72

52

84

168

72

 

292

Phòng Y tế, Huyện Đông Hưng

 

186

NV.1784

Đỗ Thị Hồng

Oanh

 

20/6/1986

 

55

Miễn

54

81

162

72

 

288

Phòng Nội vụ, Huyện Hưng Hà

 

187

NV.2313

Trần Thị Tuyết

Mai

 

27/11/1988

CBB

59

88

85

85

170

72

20

347

Phòng Nông nghiệp và PTNT, Huyện Hưng Hà

 

188

NV.0035

Phạm Thị

Cúc

 

29/8/1990

 

77

80

80

77

154

96

 

330

Phòng Tài chính - Kế hoạch, Huyện Hưng Hà

 

191

NV.0232

Đào Thị Thu

Huyền

 

15/01/1991

CĐCĐ

59

72

51

82

164

96

20

331

Phòng Tài chính - Kế hoạch, Huyện Hưng Hà

 

190

NV.0095

Lê Thị Thu

 

20/05/1990

 

82

76

93

84

168

92

 

353

Phòng Tài chính - Kế hoạch, Huyện Hưng Hà

 

191

NV.0065

Nguyễn Thị

Dung

 

11/4/1989

 

62

84

82

80

160

100

 

342

Phòng Tài chính - Kế hoạch, Huyện Hưng Hà

 

192

NV.0128

Vũ Phương

Hạnh

 

15/10/1991

 

84

72

65

92

184

92

 

341

Phòng Tài chính - Kế hoạch, Huyện Hưng Hà

 

193

NV.1818

Phạm Văn

Tuấn

24/12/1983

 

 

50

96

72

77

154

88

 

314

Phòng Tài nguyên và Môi trường, Huyện Hưng Hà

 

194

NV.1690

Phạm Đình

Trọng

21/10/1987

 

 

53

Miễn

67

57

114

84

 

265

Văn phòng HĐND - UBND, Huyện Hưng Hà

 

195

NV.0958

Nguyễn Thị

Mây

 

16/9/1984

 

58

72

77

80

160

76

 

313

Phòng Công thương, Huyện Kiến Xương

 

196

NV.2319

Hà Văn

Sơn

16/10/1979

 

 

59

72

66