Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1619/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch phát triển sự nghiệp giáo dục năm học 2016-2017 tỉnh Thanh Hóa

Số hiệu: 1619/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa Người ký: Phạm Đăng Quyền
Ngày ban hành: 12/05/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

S: 1619/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 12 tháng 05 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC NĂM HỌC 2016-2017

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 115/NĐ-CP ngày 24/12/2010 của Chính phủ quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục;

Căn cứ Quyết định số 685/2007/QĐ-UBND ngày 02/3/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức;

Căn cứ Quyết định số 1268/QĐ-UBND ngày 03/05/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND tỉnh; phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND huyện, thị, thành phố thuộc tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 1965/QĐ-UBND ngày 25/6/2014 về việc quy định định mức bình quân học sinh/ lp đối với bậc học mầm non và phổ thông công lập;

Căn cứ Quyết định số 400/QĐ-UBND ngày 03/02/2015 về việc điều chỉnh Quyết định số 1965/QĐ-UBND ngày 25/6/2014 về việc quy định định mức bình quân học sinh/ lớp đối với bậc học mầm non và phổ thông công lập;

Căn cứ Quyết định số 5308/2015/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định sắp xếp các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học hiện có tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020;

Xét đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Công văn số 788/SGDĐT-KHTC ngày 28/4/2016 về việc trình duyệt Kế hoạch phát triển giáo dục năm học 2016-2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch phát triển giáo dục tỉnh Thanh Hóa năm học 2016-2017, gồm các nội dung chủ yếu sau:

1. Số trường.

Tổng số trường: 2.112 trường, trong đó:

- Trường mầm non: 660 trường;

- Trường tiểu học: 676 trường;

- Trường trung học cơ sở (THCS): 609, trong đó: Trường trung học cơ sở Dân tộc nội trú: 11; trường trung học cơ sở Dân tộc bán trú: 23;

- Trường tiểu học và trung học cơ sở: 31 trường;

- Trường trung học phổ thông (THPT): 101 trường;

- Trường trung học cơ sở và trung học phổ thông: 06 trường;

- Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Dạy nghề: 28 trung tâm;

- Trung tâm Giáo dục Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp: 01 trung tâm;

2. S nhóm/lp và quy mô học sinh:

TT

Bậc học

Số lp/nhóm

Số học sinh

1

Nhà trẻ

2.078

37.951

2

Mu giáo

5.975

174.800

3

Tiểu học

10.298

268.722

4

THCS

5.702

190.268

5

THPT

2.370

99.298

6

Bổ túc THPT

194

7.405

 

Tổng cộng:

26.617

778.444

Nội dung chi tiết về Kế hoạch phát triển sự nghiệp giáo dục năm học 2016-2017 cho Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND các huyện, thị xã, thành phố tại Phụ biểu kèm theo.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Giáo dục và Đào tạo:

- Căn cứ Kế hoạch được giao tại Điều 1 Quyết định này, thông báo chỉ tiêu cụ thể cho các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh triển khai, thực hiện;

- Đối với các trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học (bao gồm cả công lập và tư thục) thành lập mới hoặc chia tách, sáp nhập thành cơ sở mới, Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm phối hợp với UBND các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn chỉ đạo các địa phương, đơn vị điều chỉnh chỉ tiêu phát triển sự nghiệp giáo dục cho các cơ sở giáo dục mới trên cùng một địa bàn tuyển sinh, đảm bảo sự phù hợp tình hình thực tế của mỗi địa phương.

- Phối hợp với UBND các huyện, thị xã, thành phố kiểm tra, giám sát và hướng dẫn chỉ đạo các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh tổ chức tuyển sinh đầu cấp học, đảm bảo đúng quy chế, đúng đối tượng và Kế hoạch được giao; tổng hợp tình hình và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, Bộ Giáo dục và Đào tạo về kết quả thực hiện trước ngày 20/9/2016.

2. UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Kế hoạch được giao, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo phân bổ chỉ tiêu cụ thể cho các trường đi với từng bậc học, đảm bảo đúng quy định hành của Nhà nước và của tỉnh.

3. Các sở: Kế hoạch đầu tư, Tài chính, Nội vụ căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Kế hoạch phát triển giáo dục năm học 2016-2017; kế hoạch sử dụng ngân sách sự nghiệp giáo dục được phân bổ và việc sử dụng cán bộ, công chức, viên chức ngành giáo dc và đào tạo năm học 2016-2017; đnh kỳ, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Giáo dục và Đào tạo; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Nội vụ; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND t
nh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- PCVP UBND t
nh;
- Lưu: VT, VX.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Đăng Quyền

 

BIỂU TỔNG HỢP KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC NĂM HỌC 2016-2017
(Kèm theo Quyết định số: 1619/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

TH 2014-2015

Kế hoch 2015- 2016

Ước TH 2015-2016

Kế hoch 2016- 2017

So sánh %

(6)/(4)

(7)/(6)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I

Tổng số học sinh

hs

721.131

749.009

738.594

778.444

102,42

105,40

1

Mầm non

hs

183.396

194.846

195.584

212.751

106,65

108,78

1.1

Nhà trẻ

cháu

34.393

35.673

33.930

37.951

98,65

111,85

1.2

Mu giáo

hs

149.003

159.173

161.654

174.800

108,49

108,13

2

Phổ thông

hs

529.585

546.701

536.954

558.288

101,39

103,97

2.1

Tiểu học

hs

247.770

258.591

255.979

268.722

103,31

104,98

2.2

Trung học cơ s

hs

183.966

190.726

185.679

190.268

100,93

102,47

 

THCS DTNT (Huyện)

hs

2.640

2.640

2.640

2.640

100,00

100,00

2.3

Trung học phổ thông

hs

97.849

97.384

95.296

99.298

97,39

104,20

2.3.1

Công lập

 

95.765

95.045

92.820

96.577

96,92

104,05

 

- THPT DTNT tỉnh

hs

540

540

540

540

100,00

100,00

 

- Học sinh chuyên

hs

1.094

1.150

1.094

1.150

100,00

105,12

2.3.2

Trường tư thục

 

2.084

2.339

2.476

2.721

118,81

109,89

3

GDTX-DN (BT VH)

hs

8.150

7.462

6.056

7.405

74,31

122,28

II

Học sinh tuyển mi

hs

135.169

143.281

141.088

141.758

104,38

100,47

1

Vào lớp 1

hs

48.345

57.397

58.109

55.642

120,20

95,75

2

Vào lp 6

hs

51.419

49.049

46.764

47.773

90,95

102,17

 

Trong đó: Dân tộc nội trú

hs

660

660

660

660

100,00

100,00

3

Vào lớp 10 THPT

hs

31.811

33.241

33.731

35.299

106,04

104,65

 

- Trường công lập:

hs

30.980

32.317

32.702

34.249

105,56

104,73

 

+ Chuyên

hs

391

385

391

385

100,00

98,47

 

+ DT Ni trú

hs

180

180

180

180

100,00

100,00

 

- Trường tư thục

hs

831

924

1.029

1.050

123,83

102,04

4

Vào lớp 10 BTVH

hs

3.594

3.594

2.484

3.039

69,12

122,34

III

Bình quân HS/lớp

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhóm trẻ

hs/lớp

17,99

17,85

18,13

18,26

100,82

100,71

2

Mu giáo

hs/lớp

28,73

28,4

27,68

29,26

96,32

105,71

3

Khối Tiểu học

hs/lớp

24,67

25,23

25,19

26,09

102,10

103,58

4

Khối THCS

hs/lớp

31,56

32,55

32,26

33,37

102,23

103,42

5

Khối THPT

hs/Ip

43,7

42,6

41,78

41,9

95,60

100,29

6

BTVH

hs/lớp

40,75

36,22

34,61

38,17

84,92

110,30

IV

Số lớp học

lớp

25.408

26.202

26.084

26.617

102,66

102,04

1

Tổng số lớp/nhóm trẻ Giáo dục mầm non

Lớp/ nhóm

7.098

7.602

7.712

8.053

109

104

 

- Số nhóm trẻ

lớp

1.912

1.998

1.871

2.078

97,86

111,06

 

- Số lớp mẫu giáo

lớp

5.186

5.604

5.841

5.975

112,63

102,29

2

Tổng số lớp Tiểu học

lớp

10.042

10.248

10.161

10.298

101,19

101,35

 

Trong đó: Lớp ghép

lớp

251

185

215

239

 

111,16

 

Tuyển mới đầu cấp

lớp

2.085

2.247

2.280

2.151

109,35

94,34

3

Tổng số lớp THCS

lớp

5.829

5.860

5.755

5.702

98,73

99,08

 

Trong đó: -DTNT

lớp

88

88

88

88

100,00

100,00

 

Tuyển mới đầu cấp

lớp

1.534

1.505

1.438

1.433

93,74

99,65

4

Tổng số lớp THPT

lớp

2.239

2.286

2.281

2.370

101,88

103,90

 

Trong đó: - Công lập:

lớp

2.185

2.227

2.220

2.300

101,60

103,60

 

Tuyển mới đầu cấp

lớp

705

784

777

818

110,21

105,28

 

+ Chuyên

lớp

11

11

11

11

100,00

100,00

 

+ DT Ni trú

lớp

6

6

6

6

100,00

100,00

 

Trường tư thục

lớp

54

59

61

70

112,96

114,75

5

Bổ túc VH T/tâm:

lớp

200

206

175

194

87,50

110,86

V

Số trường học:

Trường

2.153

2.154

2.154

2.112

100,05

98,05

1

Mầm non:

Trường

661

661

661

660

100,00

99,85

2

Tiểu học:

Trường

708

708

708

676

100,00

95,48

3

Trung học s:

Trường

637

637

637

609

100,00

95,60

4

Trường TH&THCS

Trường

12

12

12

31

100,00

258,33

 

Trong đó: Trường Dân tộc nội trú huyện

Trường

11

11

11

11

100,00

100,00

5

Trung hc phổ thông

Trường

101

101

101

101

100,00

100,00

 

- Trường công lập:

Trường

94

94

94

94

100,00

100,00

 

+ Chuyên

Trường

1

1

1

1

100,00

100,00

 

+ DT Nội trú

Trường

1

1

1

1

100,00

100,00

 

- Trường tư thục

Trường

7

7

7

7

100,00

100,00

 

Trong đó: - Hạng 1:

Trường

39

39

39

40

100,00

102,56

 

- Hạng 2:

Trường

46

46

46

48

100,00

104,35

 

- Hạng 3:

Trường

16

16

16

13

100,00

81,25

6

Trường THCS &THPT

Trường

5

6

6

6

120,00

100,00

 

- Công lập

Trường

4

5

5

5

125,00

100,00

 

- Tư thục

Trường

1

1

1

1

100,00

100,00

 

Trong đó: - Hạng 1:

Trường

1

1

1

3

100,00

300,00

 

- Hạng 2:

Trường

4

5

5

3

125,00

60,00

7

Trung tâm GDTX-DN

TT

28

28

28

28

100,00

100,00

8

Trung tâm KTTH-HN

TT

1

1

1

1

100,00

100,00

 

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2016-2017
(Kèm theo Quyết định số: 1619/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Trường THPT

Loại hình

Hạng trường

Số lớp

Trong đó

Số học sinh

Trong đó

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

Tng cộng:

 

 

2.370

843

801

726

99.298

35.299

33.414

30.585

 

Công lập

 

 

2.300

818

777

705

96.577

34.249

32.464

29.864

 

Tư thục

 

 

70

25

24

21

2.721

1.050

950

721

 

Huyện Mường Lát

 

 

20

7

7

6

815

294

288

233

1

THPT Mường Lát

CL

1

20

7

7

6

815

294

288

233

 

Huyện Quan Sơn

 

 

29

11

9

9

1.120

462

362

296

2

THPT Quan Sơn

CL

1

19

7

6

6

724

294

242

188

3

THPT Quan Sơn 2

CL

2

10

4

3

3

396

168

120

108

 

Huyện Quan Hóa

 

 

28

10

9

9

1.064

420

333

311

4

THPT Quan Hóa

CL

2

16

6

5

5

618

252

185

181

5

THCS & THPT Quan Hóa

CL

1

12

4

4

4

446

168

148

130

 

Huyện Bá Thước

 

 

60

22

19

19

2.516

924

773

819

6

THPT Bá Thước

CL

1

25

9

8

8

1.080

378

336

366

7

THPT Hà Văn Mao

CL

1

25

9

8

8

986

378

305

303

8

THPT Bá Thước 3

CL

2

10

4

3

3

450

168

132

150

 

Huyện Lang Chánh

 

 

28

12

11

9

1.197

420

450

383

9

THPT Lang Chánh

CL

1

28

10

9

9

1.197

420

383

394

 

Huyện Thường Xuân

 

 

72

26

24

22

3.059

1.092

1.008

959

10

THPT Cầm Bá Thước

CL

1

30

11

10

9

1.287

462

420

405

11

THPT Thường Xuân 2

CL

1

24

9

8

7

1.029

378

336

315

12

THPT Thường Xuân 3

CL

2

18

6

6

6

743

252

252

239

 

Huyện Ngọc Lặc

 

 

76

26

26

24

3.191

1.092

1.116

983

13

THPT Ngọc Lặc

CL

1

32

11

11

10

1.420

462

504

454

14

THPT Lê Lai

CL

1

26

9

9

8

1.084

378

378

328

15

THPT Bắc Sơn

CL

2

18

6

6

6

687

252

234

201

 

Huyện Như Xuân

 

 

45

16

15

14

1.756

672

567

517

16

THPT Như Xuân 2

CL

2

12

4

4

4

454

168

156

130

17

THPT Như Xuân

CL

1

33

12

11

10

1.302

504

411

387

 

Huyện Như Thanh

 

 

59

21

19

19

2.440

882

786

772

18

THPT Như Thanh

CL

1

29

10

9

10

1.220

420

378

422

19

THPT Như Thanh 2

CL

1

19

7

6

6

765

294

248

223

20

THCS&THPT Như Thanh

CL

1

11

4

4

3

455

168

160

127

 

Huyện Cẩm Thủy

 

 

70

26

23

21

2.989

1.092

982

915

21

THPT Cẩm Thủy 1

CL

1

35

13

12

10

1.486

546

504

436

22

THPT Cẩm Thủy 2

CL

2

18

7

6

5

762

294

245

223

23

THPT Cẩm Thủy 3

CL

2

17

6

5

6

741

252

233

256

 

Huyện Thạch Thành

 

 

92

35

31

26

3.847

1.470

1.305

1.072

24

THPT Thạch Thành 1

CL

1

27

10

9

8

1.122

420

381

321

25

THPT Thạch Thành 2

CL

1

21

8

7

6

893

336

306

251

26

THPT Thạch Thành 3

CL

1

24

9

8

7

1.015

378

335

302

27

THPT Thạch Thành 4

CL

1

20

8

7

5

817

336

283

198

 

Huyện Vĩnh Lộc

 

 

56

20

19

17

2.383

840

816

727

28

THPT Vĩnh Lộc

CL

2

24

9

8

7

1.029

378

348

303

29

THPT Tống Duy Tân

CL

2

20

7

7

6

856

294

300

262

30

THPT Trần Khát Chân

CL

3

12

4

4

4

498

168

168

162

 

Huyện Yên Định

 

 

121

42

41

38

5.118

1.764

1.734

1.620

31

THPT Yên Định 1

CL

1

34

12

12

10

1.459

504

507

448

32

THPT Yên Định 2

CL

1

30

10

10

10

1.283

420

426

437

33

THPT Yên Định 3

CL

2

22

8

7

7

912

336

301

275

34

THCS&THPT Thống Nhất

CL

2

12

4

4

4

509

168

168

173

35

THPT Trần Ân Chiêm

CL

2

23

8

8

7

955

336

332

287

 

Huyện Thiệu Hóa

 

 

105

37

36

32

4.454

1.554

1.508

1.392

36

THPT Thiệu Hóa

CL

1

29

10

10

9

1.262

420

429

413

37

THPT Lê Văn Hưu

CL

1

29

10

10

9

1.238

420

419

399

38

THPT Nguyễn Quán Nho

CL

2

21

8

7

6

866

336

290

240

39

THPT Dương Đình Nghệ

CL

2

26

9

9

8

1.088

378

370

340

 

Huyện Thọ Xuân

 

 

143

49

48

46

6.016

2.058

2.016

1.942

40

THPT Lê Hoàn

CL

2

27

9

9

9

1.116

378

378

360

41

THPT Thọ Xuân 4

CL

2

21

7

7

7

836

294

294

248

42

THPT Lam Kinh

CL

2

25

9

8

8

1.057

378

336

343

43

THPT Thọ Xuân 5

CL

3

17

6

6

5

729

252

252

225

44

THPT Lê Lợi

CL

1

32

11

11

10

1.373

462

462

449

45

THPT Lê Văn Linh

CL

2

21

7

7

7

905

294

294

317

 

Huyện Triệu Sơn

 

 

133

48

47

38

5.700

2.016

1.974

1.710

46

THPT Triệu Sơn 1

CL

2

23

8

8

7

987

336

336

315

47

THPT Triệu Sơn 2

CL

2

20

7

7

6

858

294

294

270

48

THPT Triệu Sơn 3

CL

2

22

8

8

6

942

336

336

270

49

THPT Triệu Sơn 4

CL

2

18

7

6

5

771

294

252

225

50

THPT Triệu Sơn 5

CL

2

19

7

7

5

813

294

294

225

51

THPT Triệu Sơn 6

CL

3

14

5

5

4

600

210

210

180

52

Phổ thông Triệu Sơn

TT

2

17

6

6

5

729

252

252

225

 

Huyện Đông Sơn

 

 

64

22

22

20

2.648

924

940

784

53

PT Nguyễn Mộng Tuân

CL

2

20

7

7

6

838

294

294

250

54

THPT Đông Sơn I

CL

2

26

9

9

8

1.093

378

394

321

55

THPT Đông Sơn II

CL

2

18

6

6

6

717

252

252

213

 

Huyện Nông Cống

 

 

115

42

39

34

4.948

1.764

1.638

1.546

56

THPT Nông Cống 1

CL

2

24

9

8

7

1.029

378

336

315

57

THPT Nông Cống 2

CL

2

20

7

7

6

868

294

294

280

58

THPT Nông Cống 3

CL

2

23

8

8

7

979

336

336

307

59

THPT Nông Cống 4

CL

2

21

8

7

6

904

336

294

274

60

THPT Triệu Thị Trinh

CL

2

19

7

6

6

820

294

252

274

61

THPT Nông Cống

TT

3

8

3

3

2

348

126

126

96

 

Huyện Quảng Xương

 

 

143

49

50

44

5.949

2.058

2.077

1.814

62

THPT Quảng Xương 1

CL

1

35

12

12

11

1.503

504

515

489

63

THPT Quảng Xương 2

CL

1

29

10

10

9

1.206

420

390

396

64

THPT Quảng Xương 4

CL

1

28

10

10

8

1.136

420

409

307

65

THPT Đặng Thai Mai

CL

2

26

9

9

8

1.047

378

378

291

66

THPT Nguyễn Xuân Nguyên

CL

2

25

8

9

8

1.052

336

385

331

 

Huyện Tĩnh Gia

 

 

150

56

50

44

6.329

2.352

2.078

1.899

67

THPT Tĩnh Gia 1

CL

1

31

11

11

9

1.301

462

444

395

68

THPT Tĩnh Gia 2

CL

1

30

11

10

9

1.298

462

428

408

69

THPT Tĩnh Gia 3

CL

1

29

11

10

8

1.247

462

420

365

70

THPT Tĩnh Gia 4

CL

2

24

9

8

7

1.016

378

341

297

71

THPT Tĩnh Gia 5

CL

2

22

8

7

7

872

336

276

260

72

THCS & THPT Nghi Sơn

CL

1

14

6

4

4

595

252

169

174

 

Huyện Hà Trung

 

 

76

27

27

22

3.197

1.134

1.126

937

73

THPT Hà Trung

CL

1

31

11

11

9

1.314

462

462

390

74

THPT Nguyễn Hoàng

CL

2

20

7

7

6

824

294

287

243

75

THPT Hoàng Lệ Kha

CL

2

25

9

9

7

1.059

378

377

304

 

Huyện Hậu Lộc

 

 

115

43

38

34

4.921

1.806

1.634

1.481

76

THPT Hậu Lộc 1

CL

2

25

10

8

7

1.082

420

350

312

77

THPT Hậu Lộc 2

CL

2

22

9

7

6

956

378

306

272

78

THPT Hậu Lộc 3

CL

2

20

7

7

6

849

294

296

259

79

THPT Hậu Lc 4

CL

1

30

11

10

9

1.282

462

428

392

80

THPT Đinh Chương Dương

CL

2

18

6

6

6

752

252

254

246

 

Huyện Nga Sơn

 

 

104

37

35

32

4.424

1.554

1.484

1.386

81

THPT Mai Anh Tun

CL

1

29

10

10

9

1.274

420

430

424

82

THPT Ba Đình

CL

1

31

11

10

10

1.287

462

422

403

83

THPT Nga Sơn

CL

2

21

8

7

6

888

336

295

257

84

THPT Trần Phú

CL

2

23

8

8

7

975

336

337

302

 

Huyện Hong Hóa

 

 

160

54

56

50

6.758

2.310

2.316

2.132

85

THPT Lương Đc Bằng

CL

1

31

10

11

10

1.336

420

472

444

86

THPT Hong Hóa 2

CL

2

26

9

9

8

1.111

378

380

353

87

THPT Hong Hóa 3

CL

1

29

10

10

9

1.237

420

420

397

88

THPT Hoằng Hóa 4

CL

1

32

11

11

10

1.362

463

459

441

89

THPT Lưu Đình Cht

CL

3

15

5

5

5

622

210

216

196

90

THPT Lê Viết Tạo

CL

3

13

4

5

4

587

210

217

160

91

THPT Hong Hóa

TT

3

14

5

5

4

503

210

152

141

 

Thị xã Bỉm Sơn

 

 

37

13

13

11

1.573

546

563

464

92

THPT Bm Sơn

CL

2

20

7

7

6

850

294

304

252

93

THPT Lê Hồng Phong

CL

3

17

6

6

5

273

252

259

212

 

Thị xã Sầm Sơn

 

 

44

17

14

13

1.918

714

597

607

94

THPT Sm Sơn

CL

2

24

9

8

7

1.060

378

345

337

95

THPT Nguyễn Thị Lợi

CL

2

20

8

6

6

858

336

252

270

96

THPT Quảng Xương 3

CL

1

30

11

10

9

1.318

462

429

427

 

Thành phố Thanh Hóa

 

 

144

49

48

47

5.955

2.058

2.016

1.881

97

THPT Đào Duy Từ

CL

1

36

12

12

12

1.534

504

504

526

98

THPT Hàm Rồng

CL

1

36

12

12

12

1.572

504

504

564

99

THPT Nguyễn Trãi

CL

2

23

8

8

7

978

336

336

306

100

THPT Tô Hiến Thành

CL

2

18

6

6

6

730

252

252

226

101

THPT Lý Thường Kiệt

TT

3

9

3

3

3

350

126

126

98

102

THPT Trường Thi

TT

3

6

2

2

2

228

84

84

60

103

THPT Đào Duy Anh

TT

3

4

2

1

1

144

84

42

18

104

THPT Nguyễn Huệ

TT

3

6

2

2

2

206

84

84

38

105

THPT Đông Sơn

TT

3

6

2

2

2

213

84

84

45

 

Trường Chuyên biệt

 

 

51

17

17

17

1.695

565

565

565

106

THPT Chuyên Lam Sơn

CL

1

33

11

11

11

1.155

385

385

385

107

THPT DTNT tỉnh

CL

1

18

6

6

6

540

180

180

180

 


TỔNG HỢP KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN BẬC GIÁO DỤC MẦM NON NĂM HỌC 2016-2017
(Kèm theo Quyết định số: 1619/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Trường mầm non

Số trường

Điểm trường

Nhóm, lớp

Trẻ em

TS nhóm lớp

Nhóm trẻ

Lớp mẫu giáo

Tổng số trẻ

Trẻ em nhà trẻ

Trẻ em mẫu giáo

Tổng số nhóm trẻ

Trong tổng số

Tổng số lớp mẫu giáo

Trong tổng số

Lớp Mẫu giáo 5 tuổi

Tổng số trẻ nhà trẻ

Chia ra

Tổng số trẻ mẫu giáo

Chia ra

bán trú (ăn trưa)

không bán trú

bán trú (ăn trưa)

Lớp mẫu giáo không bán trú

Dân tộc

Học 2 buổi/ ngày

bán trú (ăn trưa)

Dân tộc

Học 2 buổi/ngày

bán trú (ăn trưa)

A

B

C

D

1=2+5

2=3+4

3

4

5=6+7

6

7

8

9=10+14

10

11

12

13

14

15

16

17

 

Tổng cộng:

660

1.316

8.053

2.078

1.765

312

5.975

5.112

863

1.944

212.751

37.951

9.427

37.198

32.745

174.800

41.064

171.641

153.214

1

Mường Lát

10

69

180

24

6

18

156

16

140

83

3.255

316

241

316

40

2.939

2.747

2.939

200

2

Quan Sơn

14

64

199

79

50

29

120

79

41

46

3.862

1.184

1.040

1.142

651

2.678

2.366

2.714

1.887

3

Quan Hóa

18

67

186

40

38

2

146

104

42

66

3.336

558

502

558

509

2.778

2.499

2.777

2.056

4

Bá Thước

24

101

308

68

22

46

240

152

88

79

6.788

867

743

585

413

5.921

5.175

4.945

3.910

5

Lang Chánh

11

37

187

61

61

0

126

119

7

48

3.499

749

680

749

749

2.750

2.517

2.750

2.616

6

Thường Xuân

17

88

384

125

75

50

259

150

109

90

9.958

3.110

1.973

3.052

2.066

6.848

4.559

6.834

4.189

7

Như Xuân

18

82

243

71

44

27

172

115

57

79

5.454

1.046

667

1.046

613

4.408

3.159

4.398

2.921

8

Như Thanh

17

59

271

81

53

27

190

138

51

60

7.249

1.732

780

1.672

1.187

5.517

2.416

5.547

4.212

9

Ngọc Lặc

24

49

325

75

55

20

250

202

48

98

8.334

1.209

909

1.209

1.010

7.125

5.385

7.086

5.786

10

Cẩm Thủy

20

47

319

87

74

13

232

183

49

71

6.896

1.214

788

1.196

1.005

5.682

3.766

5.682

4.906

11

Thch Thành

29

50

420

118

113

5

302

281

22

87

9.978

1.458

777

1.458

1.393

8.520

5.199

8.520

7.893

12

Vĩnh Lộc

16

22

233

86

68

18

147

143

4

45

6.336

1.518

87

1.518

1.191

4.818

165

4.818

4.669

13

Yên Định

29

33

337

94

92

2

243

240

3

76

9.118

1.888

44

1.888

1.835

7.230

41

7.230

7.100

14

Thiệu Hóa

28

32

269

68

68

0

201

201

0

61

7.784

1.385

3

1.385

1.385

6.399

8

6.399

6.399

15

Triệu Sơn

36

56

373

93

86

7

280

244

36

98

10.025

1.631

58

1.493

1.436

8.394

177

7.413

7.584

16

Thọ Xuân

42

59

413

102

91

11

311

289

22

100

11.639

2.356

96

2.266

2.019

9.283

434

9.193

8.433

17

Đông Sơn

16

16

140

38

38

0

102

102

0

34

4.023

926

0

926

926

3.097

0

3.097

3.097

18

Nông Cống

34

36

356

112

112

0

244

244

0

75

9.016

1.686

0

1.686

1.686

7.330

0

7.330

7.330

19

Quảng Xương

30

31

381

79

79

0

302

300

2

105

10.476

1.204

0

1.189

1.159

9.272

0

9.232

8.902

20

Tĩnh Gia

34

83

436

69

58

11

367

271

96

135

13.342

1.198

0

1.198

1.063

12.144

67

12.144

9.203

21

Hà Trung

25

36

216

55

54

1

161

160

1

52

6.317

1.365

5

1.365

1.128

4.952

82

4.952

4.782

22

Hậu Lộc

27

27

342

86

69

17

256

221

35

75

9.250

1.360

0

1.310

1.080

7.890

0

7.283

6.726

23

Nga Sơn

27

33

261

85

83

2

176

176

0

62

7.263

1.607

0

1.607

1.607

5.656

3

5.656

5.656

24

Hoằng Hóa

43

45

446

96

96

0

350

350

0

0

11.740

1.790

0

1.790

1.790

9.950

0

9.950

9.950

25

Bỉm Sơn

10

17

125

37

37

0

88

88

0

29

3.667

805

0

805

805

2.862

0

2.862

2.862

26

Sầm Sơn

12

21

176

42

42

0

134

134

0

47

5.877

1.129

0

1.129

1.364

4.748

2

4.748

4.748

27

Thành phố TH

49

56

527

107

101

6

420

410

10

143

18.269

2.660

34

2.660

2.635

15.609

297

15.142

15.197

 

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN BẬC GIÁO DỤC TIỂU HỌC NĂM HỌC 2016-2017
(Kèm theo Quyết định số: 1619/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Trường Tiểu học

Số trường

Điểm trường

Lớp

Học sinh

 

Tổng số lớp

Trong đó

Lớp 2 buổi/ ngày

Lớp ghép

Tổng số học sinh

Trong đó

Học 2 buổi/ ngày

Học sinh dân tộc

Tuyển mới lớp 1

 

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

 

 

Tổng cộng

676

1.111

10.298

2.151

2.271

2.003

1.988

1.885

7.782

239

268.722

55.800

59.855

51.737

52.036

49.294

208.219

57.731

55.642

 

1

Mường Lát

11

69

256

42

65

48

58

43

167

57

4.507

926

971

865

901

844

3.056

4.343

921

 

2

Quan Sơn

13

63

233

58

56

37

39

43

143

46

3.572

804

777

637

714

640

2.146

3.214

814

 

3

Quan Hóa

18

62

257

55

60

47

51

44

69

42

4.015

838

898

764

821

694

1.320

3.704

838

 

4

Bá Thước

30

79

409

94

87

79

78

71

159

31

7.953

1.817

1.757

1.494

1.468

1.417

3.881

6.968

1.817

 

5

Lang Chánh

13

41

214

47

44

42

41

40

141

21

3.950

929

831

721

738

731

2.721

3.649

919

 

6

Thường Xuân

26

77

405

106

92

79

66

62

288

4

9.629

2.543

1.896

1.729

1.610

1.851

5.022

6.107

2.543

 

7

Như Xuân

14

57

295

70

66

57

55

47

180

4

6.164

1.406

1.325

1.174

1.199

1.060

3.565

4.348

1.402

 

8

Như Thanh

17

47

310

67

71

58

59

55

185

0

7.181

1.521

1.670

1.319

1.364

1.307

4.638

3.428

1.519

 

9

Ngọc Lặc

33

40

474

103

107

93

90

81

188

5

10.613

2.297

2.416

2.044

2.062

1.794

4.567

8.187

2.292

 

10

Cẩm Thủy

19

37

303

65

66

58

59

55

226

1

7.734

1.710

1.787

1.453

1.471

1.313

5.815

4.959

1.709

 

11

Thch Thành

33

48

426

94

96

85

78

73

342

0

10.857

2.256

2.429

2.136

2.083

1.953

8.468

6.285

2.236

 

12

Vĩnh Lộc

17

17

208

45

47

39

40

37

209

0

5.773

1.213

1.300

1.102

1.139

1.019

5.627

202

1.209

 

13

Yên Định

24

31

418

79

91

84

83

81

418

0

11.115

2.184

2.527

2.186

2.148

2.070

11.115

178

2.184

 

14

Thiệu Hóa

28

28

364

66

80

74

71

73

251

0

10.114

1.891

2.245

2.020

1.989

1.969

6.953

22

1.891

 

15

Triệu Sơn

37

38

515

106

115

103

94

97

475

12

14.513

2.990

3.364

2.788

2.695

2.676

12.982

796

2.988

 

16

Thọ Xuân

41

42

520

104

115

100

104

97

411

0

14.260

2.826

3.265

2.758

2.781

2.630

11.088

773

2.826

 

17

Đông Sơn

11

17

198

37

43

40

41

37

198

0

5.298

953

1.191

1.055

1.086

1.013

5.298

7

953

 

18

Nông Cống

36

38

420

84

92

83

84

77

401

0

11.883

2.465

2.658

2.332

2.355

2.073

11.507

55

2.464

 

19

Quảng Xương

31

31

507

107

110

98

98

94

396

0

15.014

3.115

3.374

2.927

2.838

2.760

11.964

2

3.099

 

20

Tĩnh Gia

34

46

703

147

158

136

134

128

268

10

20.186

4.195

4.631

3.893

3.844

3.623

7.797

116

4.177

 

21

Hà Trung

28

31

290

57

61

57

60

55

274

0

7.094

1.398

1.557

1.407

1.486

1.246

6.752

141

1.398

 

22

Hậu Lộc

28

31

415

78

87

81

81

88

415

0

11.764

2.223

2.585

2.240

2.335

2.381

11.764

8

2.223

 

23

Nga Sơn

29

29

354

70

76

69

71

68

292

0

9.693

1.865

2.131

1.855

1.970

1.872

7.899

11

1.862

 

24

Hoằng Hóa

41

44

560

111

121

110

109

109

558

0

15.443

3.082

3.375

3.019

3.019

2.948

15.236

2

3.060

 

25

Bỉm Sơn

8

9

156

34

34

31

30

27

85

0

4.823

1.095

1.048

946

937

797

2.777

44

1.095

 

26

Sầm Sơn

13

14

276

55

61

54