Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 803/QĐ-UBND-HC năm 2018 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Số hiệu: 803/QĐ-UBND-HC Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Tháp Người ký: Nguyễn Văn Dương
Ngày ban hành: 17/07/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 803/QĐ-UBND-HC

Đồng Tháp, ngày 17 tháng 7 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TƯ PHÁP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính lĩnh vực Tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:

1. Cấp tỉnh: 145 thủ tục.

2. Cấp huyện: 44 thủ tục.

3. Cấp xã: 48 thủ tục.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bãi bỏ Quyết định số 967/QĐ-UBND-HC ngày 21 tháng 8 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc công bố thủ tục hành chính về lĩnh vực Tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp và Quyết định số 241/QĐ-UBND-HC ngày 12/3/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm; Phổ biến giáo dục pháp luật thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- TT/TU, TT/HĐND tỉnh;
- Các PCT/UBND Tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Trung tâm hành chính công;
- Cổng Thông tin điện tử;
- Lưu: VT, STP, Sở TN&MT, KSTTHC (D).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Dương

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TƯ PHÁP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN VÀ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 803/QĐ-UBND-HC ngày 17/7/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

PHẦN I.

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

* CẤP TỈNH

1. Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tư pháp được giữ nguyên thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh

STT

Số hồ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

A. LĨNH VỰC BỔ TRỢ TƯ PHÁP

I

Về Công chứng

1

1

BTP-DTP-276932

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

Sở Tư pháp

2

2

BTP-DTP-276933

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Sở Tư pháp

3

3

BTP-DTP-276934

Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

Sở Tư pháp

4

4

BTP-DTP-276935

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng trường hợp Người tập sự thay đổi nơi tập sự sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

Sở Tư pháp

5

5

BTP-DTP-276937

Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

Sở Tư pháp

6

6

BTP-DTP-276938

Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

Sở Tư pháp

7

7

BTP-DTP-276939

Từ chối hướng dẫn tập sự (trường hợp tổ chức hành nghề công chứng không có công chứng viên khác đủ điều kiện hướng dẫn tập sự)

Sở Tư pháp

8

8

BTP-DTP-276940

Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự (Đối với trường hợp công chứng viên hướng dẫn tập sự chết, lý do sức khỏe hoặc lý do khách quan khác không thể tiếp tục hướng dẫn tập sự; công chứng viên không thực hiện đầy đủ trách nhiệm theo quy định)

Sở Tư pháp

9

9

BTP-DTP-276942

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên

Sở Tư pháp

10

10

BTP-DTP-276943

Cấp lại Thẻ công chứng viên

Sở Tư pháp

11

11

DTP-284789

Tạm đình chỉ hành nghề công chứng

Sở Tư pháp

12

12

DTP-284790

Hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ hành nghề công chứng (trước thời hạn)

Sở Tư pháp

13

13

DTP-284790

Xóa đăng ký hành nghề của công chứng viên

Sở Tư pháp

14

14

BTP-DTP-276946

Thành lập Văn phòng công chứng

Sở Tư pháp

15

15

BTP-DTP-276950

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

Sở Tư pháp

16

16

BTP-DTP-276951

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng

Sở Tư pháp

17

17

BTP-DTP-276952

Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng (trường hợp tự chấm dứt)

Sở Tư pháp

18

18

BTP-DTP-276954

Hợp nhất Văn phòng công chứng

Sở Tư pháp

19

19

BTP-DTP-276955

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất

Sở Tư pháp

20

20

BTP-DTP-276956

Sáp nhập Văn phòng công chứng

Sở Tư pháp

21

21

BTP-DTP-276957

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập

Sở Tư pháp

22

22

BTP-DTP-276958

Chuyển nhượng Văn phòng công chứng

Sở Tư pháp

23

23

BTP-DTP-276959

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng

Sở Tư pháp

24

24

BTP-DTP-276960

Chuyển đổi Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập

Sở Tư pháp

25

25

BTP-DTP-276961

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được chuyển đổi từ Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập

Sở Tư pháp

26

26

BTP-DTP-276962

Thành lập Hội công chứng viên

Sở Tư pháp

27

27

DTP-284792

Bổ nhiệm công chứng viên

Sở Tư pháp

28

28

BTP-DTP-276927

Bổ nhiệm lại công chứng viên

Sở Tư pháp

29

29

BTP-DTP-276928

Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)

Sở Tư pháp

30

30

BTP-DTP-276928

Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp bị miễn nhiệm)

Sở Tư pháp

31

31

DTP-284788

Chỉ định một tổ chức hành nghề công chứng để tập sự (Trường hợp tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự tạm ngừng hoạt động, chấm dứt hoạt động hoặc bị chuyển đổi, giải thể theo quy định)

Sở Tư pháp

32

32

BTP-DTP-276941

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

Sở Tư pháp

II

Về Luật sư

33

1

BTP-DTP-276999

Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Sở Tư pháp

34

2

BTP-DTP-277000

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Sở Tư pháp

35

3

BTP-DTP-277001

Thay đổi người đại diện theo pháp luật (đối với Văn phòng luật sư, Công ty luật TNHH một thành viên)

Sở Tư pháp

36

4

BTP-DTP-277002

Thay đổi người đại diện theo pháp luật (đối với Công ty luật TNHH hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh)

Sở Tư pháp

37

5

BTP-DTP-277004

Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (trường hợp tổ chức hành nghề luật sư tự chấm dứt hoạt động hoặc công ty luật hợp nhất, sáp nhập)

Sở Tư pháp

38

6

BTP-DTP-277006

Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (trường hợp Trưởng Văn phòng luật sư, Giám đốc công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên chết)

Sở Tư pháp

39

7

BTP-DTP-277005

Chấm dứt hoạt động tổ chức hành nghề luật sư (trường hợp tổ chức hành nghề luật sư không hoạt động trở lại hoặc không có báo cáo về việc tiếp tục tạm ngừng hoạt động sau khi hết thời hạn tạm ngừng hoạt động)

Sở Tư pháp

40

8

BTP-DTP-277003

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

Sở Tư pháp

41

9

DTP-284793

Thành lập Văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư

Sở Tư pháp

42

10

DTP-284794

Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh, Văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư

Sở Tư pháp

43

11

BTP-DTP-277007

Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

Sở Tư pháp

44

12

DTP-284794

Thay đổi nội dung đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

Sở Tư pháp

45

13

DTP-284795

Đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư (đối với người đạt kết quả kiểm tra tập sự hành nghề luật sư)

Sở Tư pháp

46

14

DTP-284796

Đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư (đối với người được miễn tập sự hành nghề luật sư)

Sở Tư pháp

47

15

DTP-284797

Đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư khi bị thu hồi thuộc một trong các trường hợp: Không gia nhập một Đoàn Luật sư nào trong thời hạn 02 năm kể từ ngày được cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư; không thành lập, tham gia thành lập hoặc làm việc theo hợp đồng lao động cho một tổ chức hành nghề luật sư hoặc đăng ký hành nghề với tư cách cá nhân trong thời hạn 03 năm kể từ ngày gia nhập Đoàn Luật sư

Sở Tư pháp

48

16

DTP-284798

Đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư khi bị thu hồi một trong các trường hợp: Không đủ tiêu chuẩn, không còn thường trú tại Việt Nam; thôi hành nghề luật sư theo nguyện vọng; mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc đã được tuyển dụng làm cán bộ, công chức, viên chức; sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng trong các cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân trong cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân

Sở Tư pháp

49

17

DTP-284799

Đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư khi bị thu hồi thuộc một trong các trường hợp: Bị xử lý kỷ luật bằng hình thức xóa tên khỏi danh sách luật sư của Đoàn Luật sư; bị xử phạt hành chính bằng hình thức tước quyền sử dụng Chứng chỉ hành nghề luật sư có thời hạn, bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc; bị kết án mà bản án đã có hiệu lực pháp luật

Sở Tư pháp

50

18

DTP-284801

Đề nghị chuyển đổi Văn phòng luật sư thành Công ty luật

Sở Tư pháp

51

19

BTP-DTP-277012

Chuyển đổi Công ty luật trách nhiệm hữu hạn và Công ty luật hợp danh

Sở Tư pháp

52

20

BTP-DTP-277010

Hợp nhất công ty luật

Sở Tư pháp

53

21

BTP-DTP-277011

Sáp nhập công ty luật

Sở Tư pháp

54

22

BTP-DTP-277019

Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

Sở Tư pháp

55

23

BTP-DTP-277020

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh, công ty luật nước ngoài do bị mất, bị rách, bị cháy hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác

Sở Tư pháp

56

24

BTP-DTP-277009

Đăng ký thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh, Công ty luật nước ngoài

Sở Tư pháp

57

25

DTP-284802

Thẩm định hồ sơ thành lập Đoàn luật sư

Sở Tư pháp

58

26

DTP-284803

Thẩm định hồ sơ phê duyệt Điều lệ Đoàn Luật sư

Sở Tư pháp

59

27

BTP-DTP-277015

Thẩm định hồ sơ tổ chức Đại hội nhiệm kỳ Đoàn luật sư

Sở Tư pháp

60

28

BTP-DTP-277016

Thẩm định hồ sơ đề nghị phê chuẩn kết quả Đại hội nhiệm kỳ Đoàn luật sư

Sở Tư pháp

III

Về Tư vấn pháp luật

61

1

BTP-DTP-276888

Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

Sở Tư pháp

62

2

BTP-DTP-276889

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh của Trung tâm

Sở Tư pháp

63

3

BTP-DTP-276945

Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật (theo quyết định của tổ chức chủ quản hoặc trường hợp bị thu hồi giấy đăng ký hoạt động)

Sở Tư pháp

64

4

BTP-DTP-276923

Đề nghị cấp Thẻ tư vấn viên pháp luật

Sở Tư pháp

65

5

BTP-DTP-276925

Đề nghị cấp lại Thẻ tư vấn viên pháp luật

Sở Tư pháp

66

6

BTP-DTP-276924

Đề nghị Thu hồi Thẻ tư vấn viên pháp luật

Sở Tư pháp

67

7

BTP-DTP-276887

Đăng ký hoạt động và cấp Thẻ tư vấn viên pháp luật của Trung tâm tư vấn pháp luật

Sở Tư pháp

68

8

BTP-DTP-276949

Thu hồi giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

Sở Tư pháp

69

9

BTP-DTP-276921

Chấm dứt hoạt động Trung tâm tư vấn pháp luật (theo quyết định của tổ chức chủ quản)

Sở Tư pháp

70

10

BTP-DTP-276945

Chấm dứt hoạt động Trung tâm tư vấn pháp luật (Trường hợp do bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động)

Sở Tư pháp

IV

Về Quản tài viên

71

1

BTP-DTP-277065

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

Sở Tư pháp

72

2

BTP-DTP-277069

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Sở Tư pháp

73

3

DTP-284805

Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh, chủ doanh nghiệp tư nhân quản lý, thanh lý tài sản

Sở Tư pháp

74

4

BTP-DTP-277071

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên, doanh nghiệp hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

Sở Tư pháp

75

5

BTP-DTP-277067

Thông báo việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Sở Tư pháp

V

Về Giám định Tư pháp

76

1

BTP-DTP-277081

Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp

Sở Tư pháp

77

2

BTP-DTP-277084

Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp

Sở Tư pháp

78

3

DTP-284806

Đề nghị cấp phép thành lập Văn phòng giám định tư pháp

Sở Tư pháp

79

4

BTP-DTP-277023

Đăng ký hoạt động Văn phòng giám định tư pháp

Sở Tư pháp

80

5

BTP-DTP-277080

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp

Sở Tư pháp

VI

Về Đấu giá tài sản

81

1

DTP-284807

Đề nghị cấp Thẻ đấu giá viên

Sở Tư pháp

82

2

DTP-284808

Đề nghị cấp lại Thẻ Đấu giá viên

Sở Tư pháp

83

3

DTP-284821

Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản (doanh nghiệp đăng ký mới)

Sở Tư pháp

84

4

DTP-284826

Đề nghị cấp lại giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản do bị mất, bị rách, bị cháy hoặc bị tiêu hủy

Sở Tư pháp

85

5

DTP-284827

Đăng ký hoạt động Chi nhánh của doanh nghiệp đấu giá tài sản

Sở Tư pháp

VII

Về Trọng tài thương mại

86

1

BTP-DTP-277038

Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài thương mại

Sở Tư pháp

87

2

BTP-DTP-277039

Đăng ký hoạt động Chi nhánh Trung tâm Trọng tài thương mại

Sở Tư pháp

88

3

BTP-DTP-277040

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài thương mại

Sở Tư pháp

89

4

BTP-DTP-277041

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài

Sở Tư pháp

90

5

BTP-DTP-277051

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Sở Tư pháp

B. LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC

Trong hoạt động quản lý hành chính

91

1

BTP-DTP-276844

Thủ tục xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường

Ủy ban nhân dân Tỉnh

92

2

BTP-DTP-276845

Thủ tục giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường

Cơ quan có trách nhiệm bồi thường

93

3

BTP-DTP-276846

Thủ tục chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường

Đại diện cơ quan có trách nhiệm bồi thường; đại diện UBND cấp xã nơi cá nhân bị thiệt hại cư trú hoặc nơi tổ chức bị thiệt hại đặt trụ sở, trong trường hợp chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường thông qua UBND cấp xã

94

4

BTP-DTP-276847

Thủ tục chi trả tiền bồi thường

Cơ quan có trách nhiệm bồi thường

95

5

BTP-DTP-276848

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu

- Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở và cấp tương đương

- Giám đốc Sở và cấp tương đương

- Chủ tịch UBND Tỉnh

96

6

BTP-DTP-276849

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai

- Giám đốc Sở và cấp tương đương

- Chủ tịch UBND Tỉnh

Trong hoạt động thi hành án dân sự

97

1

BTP-DTP-276850

Thủ tục xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường

Cục Thi hành án dân sự Tỉnh

98

2

BTP-DTP-276851

Thủ tục giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường

Cục Thi hành án dân sự Tỉnh hoặc Phòng Thi hành án cấp quân khu

99

3

BTP-DTP-276852

Thủ tục chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường

Cục Thi hành án dân sự Tỉnh hoặc Phòng Thi hành án cấp quân khu; đại diện UBND cấp xã nơi cá nhân bị thiệt hại cư trú hoặc nơi tổ chức bị thiệt hại đặt trụ sở, trong trường hợp chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường thông qua UBND cấp xã

100

4

BTP-DTP-276853

Thủ tục chi trả tiền bồi thường

Cục Thi hành án dân sự Tỉnh hoặc Phòng Thi hành án cấp quân khu

101

5

BTP-DTP-276854

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu

Thủ trưởng cơ quan có trách nhiệm bồi thường

102

6

BTP-DTP-276855

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai

Thủ trưởng cơ quan cấp trên trực tiếp của cơ quan giải quyết khiếu nại lần đầu

C. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO

103

1

 

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (gồm trường hợp đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất hoặc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất)

Văn phòng đăng ký đất đai và Chi nhánh của Văn phòng đăng ký đất đai (sau đây gọi là Văn phòng đăng ký đất đai)

104

2

 

Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai

Văn phòng đăng ký đất đai

105

3

 

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận

Văn phòng đăng ký đất đai

106

4

 

Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu

Văn phòng đăng ký đất đai

107

5

 

Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký

Văn phòng đăng ký đất đai

108

6

 

Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký

Văn phòng đăng ký đất đai

109

7

 

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Văn phòng đăng ký đất đai

110

8

 

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở

Văn phòng đăng ký đất đai

111

9

 

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Văn phòng đăng ký đất đai

D. LĨNH VỰC QUỐC TỊCH

112

1

BTP-DTP-277276

Thủ tục thông báo có quốc tịch nước ngoài

Sở Tư pháp

113

2

BTP-DTP-277291

Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam

Sở Tư pháp

E. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI

114

1

BTP-DTP-277301

Thủ tục đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

Sở Tư pháp

115

2

BTP-DTP-277302

Thủ tục giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

Sở Tư pháp

116

3

BTP-DTP-277303

Thủ tục xác nhận việc công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới Việt Nam - Campuchia đủ điều kiện nhận trẻ em Campuchia cư trú ở khu vực biên giới Việt Nam - Campuchia làm con nuôi (Xã Thông Bình, Tân Hộ Cơ, Bình Phú thuộc huyện Tân Hồng; xã Bình Thạnh, Tân Hội thuộc thị xã Hồng Ngự; xã Thường Thới Hậu A, Thường Thi Hậu B, Thường Phước 1 thuộc huyện Hồng Ngự).

Sở Tư pháp

F. LĨNH VỰC LÝ LỊCH TƯ PHÁP

117

1

DTP-284834

Thủ tục cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam

Sở Tư pháp

118

2

DTP-284836

Thủ tục cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú ở Việt Nam)

Sở Tư pháp

119

3

DTP-284838

Thủ tục cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)

Sở Tư pháp

G. LĨNH VỰC HỘ TỊCH

120

1

DTP-284840

Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch

Sở Tư pháp

H. LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ

121

1

DTP-285154

Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý

Trung tâm TGPL nhà nước

122

2

DTP-285155

Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

Trung tâm TGPL nhà nước

123

3

DTP-285156

Thủ tục khiếu nại về từ chối thụ lý vụ việc trợ giúp pháp lý; không thực hiện trợ giúp pháp lý; thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

Trung tâm TGPL nhà nước

124

4

DTP-285157

Thủ tục đề nghị thanh toán chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý

Trung tâm TGPL nhà nước

I. LĨNH VỰC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT

125

1

DTP-285158

Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật tỉnh

Sở Tư pháp

126

2

DTP-285159

Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật cấp Tỉnh

Sở Tư pháp

J. LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG

127

1

BTP-DTP-276963

Công chứng bản dịch

Tổ chức hành nghề công chứng

128

2

BTP-DTP-276964

Công chứng hợp đồng, giao dịch soạn thảo sẵn

Tổ chức hành nghề công chứng

129

3

BTP-DTP-276964

Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng

Tổ chức hành nghề công chứng

130

4

BTP-DTP-276966

Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

Tổ chức hành nghề công chứng

131

5

BTP-DTP-276967

Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản

Tổ chức hành nghề công chứng

132

6

BTP-DTP-276968

Công chứng di chúc

Tổ chức hành nghề công chứng

133

7

BTP-DTP-276969

Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản

Tổ chức hành nghề công chứng

134

8

BTP-DTP-276970

Công chứng văn bản khai nhận di sản

Tổ chức hành nghề công chứng

135

9

BTP-DTP-276971

Công chứng văn bản từ chối nhận di sản

Tổ chức hành nghề công chứng

136

10

BTP-DTP-276972

Công chứng hợp đồng ủy quyền

Tổ chức hành nghề công chứng

137

11

BTP-DTP-276973

Nhận lưu giữ di chúc

Tổ chức hành nghề công chứng

138

12

BTP-DTP-276974

Cấp bản sao văn bản công chứng

Tổ chức hành nghề công chứng

2. Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tư pháp được sửa đổi thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh

STT

Số hồ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi

A. LĨNH VỰC BỔ TRỢ TƯ PHÁP

I

Về Đấu giá tài sản

139

1

DTP-284823

Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành chuyển đổi toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp

Luật Đấu giá tài sản.

140

2

DTP-284824

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

- Luật Đấu giá tài sản.

- Thông tư số 06/2017/TT-BTP ngày 16/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về chương trình khung của khóa đào tạo nghề đấu giá, cơ sở đào tạo nghề đấu giá, việc tập sự và kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá và biểu mẫu trong lĩnh vực đấu giá tài sản

B. LĨNH VỰC QUỐC TỊCH

141

1

B-BTP-277279-TT

Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch

142

2

B-BTP-277288-TT

Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam

- Luật Quốc tịch Việt Nam số 24/2008/QH12 ngày 13/11/2008.

- Nghị định số 97/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22/9/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật quốc tịch Việt Nam.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.

143

3

B-BTP-277289-TT

Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

- Nghị định số 97/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22/9/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật quốc tịch Việt Nam.

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.

144

4

B-BTP-277292-TT

Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.

C. LĨNH VỰC CHNG THỰC

145

1

BTP-DTP-276593

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

Bỏ Thông tư liên tịch 158/2015/TTLT-BTC-BTP ngày 12/10/2015 của liên Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký, chứng thực hợp đồng, giao dịch.

* CẤP HUYỆN

1. Danh mục thủ tục hành chính nh vực Tư pháp được giữ nguyên thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện

STT

Số hồ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

A. LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC

Trong hoạt động quản lý hành chính

1

1

BTP-DTP-276856

Thủ tục xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường

Cơ quan có trách nhiệm bồi thường

2

2

BTP-DTP-276857

Thủ tục giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường

Đại diện cơ quan có trách nhiệm bồi thường; đại diện UBND cấp xã nơi cá nhân bị thiệt hại cư trú hoặc nơi tổ chức bị thiệt hại đặt trụ sở, trong trường hợp chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường thông qua UBND cấp xã

3

3

BTP-DTP-276858

Thủ tục chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường

Cơ quan có trách nhiệm bồi thường

4

4

BTP-DTP-276859

Thủ tục chi trả tiền bồi thường

- Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND cấp huyện

- Chủ tịch UBND cấp huyện

5

5

BTP-DTP-276860

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu

Chủ tịch UBND cấp huyện.

6

6

BTP-DTP-276861

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai

 

Trong hoạt động hoạt động thi hành án dân sự

7

1

BTP-DTP-276862

Thủ tục giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường

Chi cục Thi hành án dân sự cấp huyện

8

2

BTP-DTP-276863

Thủ tục chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường

Chi cục Thi hành án dân sự cấp huyện; đại diện UBND cấp xã nơi cá nhân bị thiệt hại cư trú hoặc nơi tổ chức bị thiệt hại đặt trụ sở, trong trường hợp chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường thông qua UBND cấp xã

9

3

BTP-DTP-276864

Thủ tục chi trả tiền bồi thường

Chi cục Thi hành án dân sự cấp huyện

10

4

BTP-DTP-276865

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu

Thủ trưởng cơ quan có trách nhiệm bồi thường

B. LĨNH VỰC HỘ TỊCH

11

1

BTP-DTP-277242

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

12

2

BTP-DTP-277243

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

13

3

BTP-DTP-277248

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

14

4

BTP-DTP-277249

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

15

5

BTP-DTP-277250

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

16

6

BTP-DTP-277253

Thủ tục đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

UBND cấp huyện

17

7

BTP-DTP-277254

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

UBND cấp huyện

18

8

BTP-DTP-277255

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

UBND cấp huyện

19

9

BTP-DTP-277256

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; thay đổi hộ tịch; khai tử)

UBND cấp huyện

20

10

BTP-DTP-277257

Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

21

11

BTP-DTP-277258

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

UBND cấp huyện

22

12

BTP-DTP-277259

Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

23

13

BTP-DTP-277260

Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

24

14

DTP-284886

Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch

UBND cấp huyện

C. LĨNH VỰC GIÁM HỘ

25

1

BTP-DTP-277251

Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

26

2

BTP-DTP-277252

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

UBND cấp huyện

D. LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ

27

1

BTP-DTP-277245

Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý

Chi nhánh Trung tâm TGPL

28

2

BTP-DTP-277247

Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

Chi nhánh Trung tâm TGPL

29

3

BTP-DTP-276610

Thủ tục đề nghị thanh toán chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý

Chi nhánh Trung tâm TGPL

E. LĨNH VỰC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT

30

1

DTP-284870

Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật huyện

Phòng Tư pháp

31

2

DTP-284871

Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật huyện

Phòng Tư pháp

F. LĨNH VỰC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ

32

1

DTP-284875

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải (cấp huyện)

UBND cấp huyện

2. Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tư pháp được sửa đi thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện

STT

S hồ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đi

A. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC

33

1

DTP-284881

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

- Bỏ Thông tư liên tịch 158/2015/TTLT-BTC-BTP ngày 12/10/2015 của liên Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký, chứng thực hợp đồng, giao dịch.

34

2

BTP-DTP-276594

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.

- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.

35

3

BTP-DTP-276596

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.

- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.

36

4

BTP-DTP-276597

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.

- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.

37

5

BTP-DTP-276598

Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.

38

6

BTP-DTP-276599

Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.

39

7

DTP-284878

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.

40

8

B-BTP-276606-TT

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.

41

9

B-BTP-276608-TT

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực

42

10

B-BTP-276609-TT

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực

43

11

B-BTP-276612-TT

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực

44

12

B-BTP-276613-TT

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực

* CẤP XÃ

1. Danh mục thủ tục hành chính nh vực Tư pháp được giữ nguyên thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã

STT

Số hồ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

A. LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC

1

1

BTP-DTP-276866

Thủ tục giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

Cơ quan có trách nhiệm bồi thường

2

2

BTP-DTP-276867

Thủ tục chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường

UBND cấp xã

3

3

BTP-DTP-276868

Thủ tục chi trả tiền bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

UBND cấp xã

4

4

BTP-DTP-276869

Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu

Chủ tịch UBND cấp xã

B. LĨNH VỰC HỘ TỊCH

5

1

BTP-DTP-277261

Thủ tục đăng ký khai sinh trong nước

UBND cấp xã

6

2

BTP-DTP-277280

Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

UBND cấp xã

7

3

BTP-DTP-277262

Thủ tục đăng ký kết hôn trong nước

UBND cấp xã

8

4

BTP-DTP-277263

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con trong nước

UBND cấp xã

9

5

BTP-DTP-277264

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con

UBND cấp xã

10

6

BTP-DTP-277265

Thủ tục đăng ký khai tử trong nước

UBND cấp xã

11

7

BTP-DTP-277266

Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động

UBND cấp xã

12

8

BTP-DTP-277267

Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động

UBND cấp xã

13

9

BTP-DTP-277268

Thủ tục đăng ký khai tử lưu động

UBND cấp xã

14

10

BTP-DTP-277269

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Việt Nam - Campuchia (Xã Thông Bình, Tân Hộ Cơ, Bình Phú thuộc huyện Tân Hồng; xã Bình Thạnh, Tân Hội thuộc thị xã Hồng Ngự; xã Thường Thới Hậu A, Thường Thới Hậu B, Thường Phước 1 thuộc huyện Hồng Ngự).

UBND cấp xã

15

11

BTP-DTP-277270

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Việt Nam - Campuchia (Xã Thông Bình, Tân Hộ Cơ, Bình Phú thuộc huyện Tân Hồng; xã Bình Thạnh, Tân Hội thuộc thị xã Hồng Ngự; xã Thường Thới Hậu A, Thường Thới Hậu B, Thường Phước 1 thuộc huyện Hồng Ngự).

UBND cấp xã

16

12

BTP-DTP-277271

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Việt Nam - Campuchia (Xã Thông Bình, Tân Hộ Cơ, Bình Phú thuộc huyện Tân Hồng; xã Bình Thạnh, Tân Hội thuộc thị xã Hồng Ngự; xã Thường Thới Hậu A, Thường Thi Hậu B, Thường Phước 1 thuộc huyện Hồng Ngự).

UBND cấp xã

17

13

BTP-DTP-277272

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Việt Nam - Campuchia (Xã Thông Bình, Tân Hộ Cơ, Bình Phú thuộc huyện Tân Hồng; xã Bình Thạnh, Tân Hội thuộc thị xã Hồng Ngự; xã Thường Thới Hậu A, Thường Thới Hậu B, Thường Phước 1 thuộc huyện Hồng Ngự).

UBND cấp xã

18

14

BTP-DTP-277275

Thủ tục thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch

UBND cấp xã

19

15

BTP-DTP-277277

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

UBND cấp xã

20

16

BTP-DTP-277278

Thủ tục đăng ký lại khai sinh trong nước

UBND cấp xã

21

17

BTP-DTP-277282

Thủ tục đăng ký lại kết hôn trong nước

UBND cấp xã

22

18

BTP-DTP-277283

Thủ tục đăng ký lại khai tử trong nước

UBND cấp xã

23

19

DTP-284853

Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch

UBND cấp xã

C. LĨNH VỰC GIÁM HỘ

24

1

BTP-DTP-277273

Thủ tục đăng ký giám hộ trong nước

UBND cấp xã

25

2

BTP-DTP-277274

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ trong nước

UBND cấp xã

D. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI

26

1

DTP-284855

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

UBND cấp xã

27

2

BTP-DTP-277305

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

UBND cấp xã

28

3

DTP-284856

Thủ tục giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới Việt Nam - Campuchia nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi (xã Thông Bình, Tân Hộ Cơ, Bình Phú thuộc huyện Tân Hồng; xã Bình Thạnh, Tân Hội thuộc thị xã Hồng Ngự; xã Thường Thi Hậu A, Thường Thới Hậu B, Thường Phước 1 thuộc huyện Hồng Ngự)

UBND cấp xã

29

4

DTP-284857

Thủ tục ghi chú việc nuôi con nuôi đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của Campuchia

UBND cấp xã

E. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG

30

1

BTP-DTP-276665

Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

UBND cấp xã

31

2

 

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú của người chết

UBND cấp xã

F. LĨNH VỰC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ

32

1

BTP-DTP-276589

Thủ tục bầu hòa giải viên

UBND cấp xã

33

2

BTP-DTP-276590

Thủ tục bầu tổ trưởng tổ hòa giải

UBND cấp xã

34

3

BTP-DTP-276591

Thủ tục thôi làm hòa giải viên

UBND cấp xã

35

4

BTP-DTP-276592

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

UBND cấp xã

G. LĨNH VỰC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT

36

1

DTP-284890

Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật

UBND cấp xã

37

2

DTP-284892

Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

UBND cấp xã

2. Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tư pháp được sửa đi thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã

STT

Sổ hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi

H. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC

38

1

BTP-DTP-276593

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

- Bỏ Thông tư liên tịch 158/2015/TTLT-BTC-BTP ngày 12/10/2015 của liên Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký, chứng thực hợp đồng, giao dịch.

39

2

DTP-284877

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.

- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.

40

3

BTP-DTP-276605

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.

- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.

41

4

DTP-284879

Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.

42

5

DTP-284882

Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.

43

6

DTP-284884

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.

44

7

B-BTP-276614-TT

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực

45

8

B-BTP-276616-TT

Chứng thực di chúc

Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực

46

9

B-BTP-276618-TT

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực

47

10

B-BTP-276620-TT

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực

48

11

B-BTP-276622-TT

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 803/QĐ-UBND-HC năm 2018 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


1.674

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn

DMCA.com Protection Status
IP: 44.192.22.242