STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày,
tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản/ Trích yếu nội dung của văn bản
|
Thời điểm có hiệu
lực
|
Ghi chú
|
I. LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG - AN NINH
|
1
|
Nghị quyết
|
21/2011/NQ-HĐND
ngày 05/8/2011
|
Phê duyệt Đề án “ Tổ chức xây dựng lực
lượng dân quân tự vệ giai đoạn 2011-2015”.
|
15/8/2011
|
|
2
|
Nghị quyết
|
05/2012/NQ-HĐND
ngày 30/3/2012
|
Về việc quyết định mức đóng góp Quỹ quốc
phòng - an ninh.
|
09/4/2012
|
|
3
|
Nghị quyết
|
09/2013/NQ-HĐND
ngày 19/7/2013
|
Về mức phụ cấp cho bảo vệ dân phố tỉnh Yên
Bái.
|
29/7/2013
|
|
4
|
Nghị quyết
|
15/2013/NQ-HĐND
ngày 19/7/2013
|
Về Đề án “Nâng cao chất lượng, hiệu quả bảo
vệ an ninh trật tự của lực lượng Công an xã” giai đoạn 2013 -2020.
|
29/7/2013
|
|
5
|
Quyết định
|
14/2011/QĐ-UBND
ngày 26/4/2011
|
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước
trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
06/5/2011
|
|
6
|
Quyết định
|
34/2011/QĐ-UBND
ngày 15/11/2011
|
Về việc ban hành “ Đề án tổ chức xây dựng
lực lượng dân quân tự vệ, giai đoạn 2011-2015.
|
25/11/2011
|
|
7
|
Quyết định
|
35/2011/QĐ-UBND
ngày 15/11/2011
|
Về việc Quy định một số chế độ, chính sách
và phân cấp nhiệm vụ chi ngân sách đối với công tác dân quân tự vệ.
|
25/11/2011
|
|
8
|
Quyết định
|
16/2012/QĐ-UBND
ngày 01/6/2012
|
Ban hành Quy chế thu, quản lý và sử dụng
Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
11/6/2012
|
|
9
|
Quyết định
|
25/2013/QĐ-UBND
ngày 07/10/2013
|
Ban hành Đề án “ Nâng cao chất lượng, hiệu
quả bảo vệ an ninh, trật tự của lực lượng Công an xã” giai đoạn 2013-2020.
|
17/10/2013
|
|
10
|
Quyết định
|
26/2013/QĐ-UBND
ngày 07/10/2013
|
Quy định mức phụ cấp cho Bảo vệ dân phố
tỉnh Yên Bái.
|
17/10/2013
|
|
11
|
Chỉ thi
|
08/CT-UB ngày
05/7/1999
|
Về việc thực hiện chế độ bảo hiểm bắt buộc
trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới.
|
15/7/1999
|
|
12
|
Chỉ thị
|
10/CT-UB ngày
07/8/2003
|
Về việc thực hiện Nghị định số
73/2001/NĐ-CP ngày 05/10/2001 của Chính phủ về tổ chức lực lượng bảo vệ cơ
quan, doanh nghiệp.
|
17/8/2003
|
|
13
|
Chỉ thị
|
16/2004/CT-UB ngày
18/8/2004
|
Về việc tăng cường biện pháp cấp bách về
phòng cháy, chữa cháy.
|
28/8/2004
|
|
14
|
Chỉ thị
|
02/CT-UBND ngày
02/3/2006
|
Về việc tăng cường các biện pháp quản lý xã
hội trên địa bàn tỉnh.
|
12/2/2006
|
|
15
|
Chỉ thị
|
11/CT-UBND ngày
06/6/2006
|
Về việc triển khai thực hiện Quyết định số
521/QĐ-TTg ngày 13/6/2005 của Thủ tướng Chính phủ. (Về ngày hội toàn dân
bảo vệ an ninh tổ quốc).
|
16/6/2006
|
|
16
|
Chỉ thị
|
16/2006/CT-UBND
ngày 24/8/2006
|
Về việc tiếp tục chỉ đạo thực hiện Chỉ thị
36/2005/CT-TTg ngày 17/10/2005 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng cơ sở vững
mạnh, toàn diện, đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.
|
04/9/2006
|
|
17
|
Chỉ thị
|
18/CT-UBND ngày
03/11/2006
|
Về tiếp tục vận động
nhân dân giao nộp vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.
|
13/11/2006
|
|
18
|
Chỉ thị
|
24/2008/CT-UBND
ngày 12/12/2008
|
Về việc thực hiện công tác phòng không nhân
dân trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
22/12/2008
|
|
19
|
Chỉ thị
|
10/2009/CT-UBND
ngày 05/5/2009
|
Về việc tổ chức thực
hiện việc mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
15/5/2009
|
|
20
|
Chỉ thị
|
26/2009/CT-UBND
ngày 01/12/2009
|
Về việc tăng cường công tác đảm bảo an ninh
thông tin trên mạng Internet.
|
10/12/2009
|
|
21
|
Chỉ thị
|
07/2010/CT-UBND
ngày 19/5/2010
|
Chỉ thị về tăng cường công tác bảo vệ bí
mật nhà nước trong tình hình mới.
|
29/5/2010
|
|
22
|
Chỉ thị
|
12/2010/CT-UBND
ngày 19/5/2010
|
Về việc nghiêm cấm các hành vi tàng trữ,
vận chuyển, mua bán, sử dụng tặng cho các loại thân, rễ, lá, quả cây thuốc
phiện.
|
29/5/2010
|
|
23
|
Chỉ thị
|
19/2010/CT-UBND
ngày 30/9/2010
|
Về việc quản lý, sử dụng pháo trên địa bàn
tỉnh Yên Bái.
|
10/10/2010
|
|
24
|
Chỉ thị
|
20/2010/CT-UBND
ngày 30/9/2010
|
Về quản lý và sử dụng con dấu.
|
10/10/2010
|
|
II. LĨNH VỰC TƯ PHÁP
|
25
|
Nghị quyết
|
24/2008/NQ-HĐND
ngày 23/7/2008
|
Quy định nội dung chi, mức chi hỗ trợ hoạt
động xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy
ban nhân dân trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
03/8/2008
|
|
26
|
Nghị quyết
|
19/2009/NQ-HĐND
ngày 16/12/2009
|
Về Đề án “ Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục
pháp luật trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2010 đến năm 2015”
|
26/12/2009
|
|
27
|
Nghị quyết
|
17/2012/NQ-HĐND
ngày 20/7/2012
|
Quy định cụ thể mức chi bảo đảm cho công
tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên
địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
30/7/2012
|
|
28
|
Quyết định
|
24/2008/QĐ-UBND
ngày 14/10/2008
|
Về chuyển giao việc thực hiện các hợp đồng
giao dịch về bất động sản cho các phòng Công chứng.
|
24/10/2008
|
|
29
|
Quyết định
|
29/2008/QĐ-UBND
ngày 27/10/2008
|
Ban hành mức chi hỗ trợ công tác xây dựng,
ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
06/11/2008
|
|
30
|
Quyết định
|
16/2009/QĐ-UBND
ngày 10/7/2009
|
Về việc quy định mức thù lao dịch thuật
trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
20/7/2009
|
|
31
|
Quyết định
|
06/2010/QĐ-UBND
ngày 03/3/2010
|
Ban hành Đề án tăng cường công tác tuyên
truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn
2010-2015.
|
13/3/2010
|
|
32
|
Quyết định
|
03/2012/QĐ-UBND
ngày 05/3/2012
|
Ban hành Quy định về bán đấu giá tài sản
trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
15/3/2012
|
|
33
|
Quyết định
|
07/2012/QĐ-UBND
ngày 09/4/2012
|
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xây
dựng, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Yên
Bái.
|
19/3/2012
|
|
34
|
Quyết định
|
39/2012/QĐ-UBND
ngày 05/11/2012
|
Quy định nội dung chi, mức chi, việc lập dự
toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra,
xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên
địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
15/11/2012
|
|
35
|
Quyết định
|
28/2013/QĐ-UBND
ngày 17/10/2013
|
Ban hành Kế hoạch thực hiện công tác đăng
ký và quản lý hộ tịch trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2014-2018.
|
27/10/2013
|
|
36
|
Chỉ thị
|
24/2006/CT-UBND
ngày 29/12/2006
|
Về tăng cường công tác văn bản quy phạm
pháp luật trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
08/01/2007
|
|
37
|
Chỉ thị
|
13/2007/CT-UBND
ngày 20/4/2007
|
Về việc tăng cường công tác trợ giúp pháp
lý trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
30/4/2007
|
|
38
|
Chỉ thị
|
08/2009/CT-UBND
ngày 13/4/2009
|
Về tăng cường công tác đăng ký và quản lý
hộ tịch.
|
23/4/2009
|
|
39
|
Chỉ thị
|
25/2009/CT-UBND
ngày 18/11/2009
|
Về việc tăng cường công tác tư vấn pháp
luật trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
28/11/2009
|
|
40
|
Chỉ thị
|
10/2012/CT-UBND
ngày 25/4/2012
|
Về tăng cường công tác hòa giải ở cơ sở.
|
05/5/2012
|
|
III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO
|
41
|
Nghị quyết
|
22/2009/NQ-HĐND
ngày 16/12/2009
|
Về xây dựng trường phổ thông dân tộc bán
trú tỉnh Yên Bái giai đoạn 2010-2015.
|
26/12/2009
|
|
42
|
Nghị quyết
|
25/2011/NQ-HĐND
ngày 05/8/2011
|
Quy định mức thu học phí hàng năm đối với
các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011
– 2012 đến năm học 2014 -2015 trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
15/8/2011
|
|
43
|
Nghị quyết
|
42/2011/NQ-HĐND
ngày 21/12/2011
|
Về phê duyệt Đề án phát triển giáo dục mần
non tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2011-2015.
|
31/12/2011
|
|
44
|
Nghị quyết
|
43/2011/NQ-HĐND
ngày 21/12/2011
|
Phê chuẩn đề án xây dựng trường đạt chuẩn
quốc gia tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2011-2015.
|
31/12/2011
|
|
45
|
Nghị quyết
|
19/2013/NQ-HĐND
ngày 19/7/2013
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 22/2009/NQ-HĐND, ngày 16/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái
về xây dựng trường phổ thông dân tộc bán trú tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2010 –
2015.
|
29/7/2013
|
|
46
|
Quyết định
|
11/2010/QĐ-UBND
ngày 12/4/2010
|
Ban hành Quy định tổ chức và hoạt động dạy
nghề của Trung tâm Giáo dục thường xuyên và Hướng nghiệp dạy nghề các huyện,
thị xã, thành phố.
|
22/4/2010
|
|
47
|
Quyết định
|
32/2011/QĐ-UBND
ngày 08/11/2011
|
Về việc Quy định mức thu học phí hàng năm
đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm
học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Yên Bái,
|
18/11/2011
|
|
48
|
Quyết định
|
50/2012/QĐ-UBND
ngày 31/12/2012
|
Về việc ban hành tiêu chí xét duyệt học
sinh bán trú được hưởng chính sách hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
09/01/2013
|
|
49
|
Quyết định
|
02/2013/QĐ-UBND
ngày 31/01/2013
|
Về việc ban hành Quy định dạy thêm, học
thêm trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
09/01/2013
|
|
50
|
Quyết định
|
24/2013/QĐ-UBND
ngày 04/10/2013
|
Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số
19/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc sửa
đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 22/2009/NQ-HĐND về xây dựng trường phổ
thông dân tộc bán trú tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2010-2015.
|
14/10/2013
|
|
51
|
Quyết định
|
32/2013/QĐ-UBND
ngày 10/12/2013
|
Về việc Quy định chỉ tiêu xét duyệt học
sinh trung học phổ thông được hưởng chính sách hỗ trợ theo Quyết định số
12/2013/QĐ-TTg ngày 24/01/2013 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Yên
Bái.
|
20/12/2013
|
|
52
|
Chỉ thị
|
05/2004/CT-UB ngày
09/4/2004
|
Về phát huy vai trò của hội khuyến học
trong phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo của tỉnh.
|
19/4/2004
|
|
53
|
Chỉ thị
|
19/2006/CT-UBND
ngày 24/11/2006
|
Về chống tiêu cực và khắc phục bệnh thành
tích trong giáo dục.
|
04/12/2006
|
|
54
|
Chỉ thị
|
03/2012/CT-UBND
ngày 12/01/2012
|
Về việc tăng cường quản lý công tác liên
kết đào tạo đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và đào tạo, bồi dưỡng,
cấp chứng chỉ ngoại ngữ, tin học, tiếng dân tộc trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
22/01/2012
|
|
IV. LĨNH VỰC NỘI VỤ
|
55
|
Nghị quyết
|
Ngày 16/7/2003
|
Về việc phê chuẩn Điều chỉnh, mở rộng địa
giới hành chính thị xã Nghĩa Lộ và thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên.
|
26/7/2003
|
|
56
|
Nghị quyết
|
07/2005NQ-HĐND ngày
14/12/2005
|
Về phê duyệt Đề án thành lập các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy bán nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện.
|
24/12/2005
|
|
57
|
Nghị quyết
|
10/2006/NQ-HĐND
ngày 14/7/2006
|
Về mức phụ cấp cho cán bộ dân số gia đình
và trẻ em xã, phường, thị trấn.
|
24/7/2006
|
|
58
|
Nghị quyết
|
03/2007/NQ-HĐND
ngày 13/7/2007
|
Về chính sách thu hút, khuyến khích phát
triển đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật, cán bộ quản lý và đào tạo cán bộ dân
tộc thiểu số tỉnh Yên Bái.
|
23/7/2007
|
|
59
|
Nghị quyết
|
06/2007/NQ-HĐND
ngày 13/7/2007
|
Về việc điều chỉnh địa giới hành chính của
một số xã, phường, thị trấn thuộc huyện Yên Bình, Trấn Yên và thành phố Yên
Bái.
|
23/7/2007
|
|
60
|
Nghị quyết
|
07/2007/NQ-HĐND
ngày 13/7/2007
|
Qui định mức hỗ trợ cho nhân viên Y tế
thôn, bản của tỉnh Yên Bái.
|
23/7/2007
|
|
61
|
Nghị quyết
|
15/2007/NQ-HĐND
ngày 7/12/2007
|
Về việc phân loại đơn vị hành chính cấp
tỉnh, tỉnh Yên Bái.
|
17/12/2007
|
|
62
|
Nghị quyết
|
23/2008/NQ-HĐND
ngày 23/7/2008
|
Về điều chỉnh, bổ sung chính sách thu hút,
khuyến khích phát triển đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật, cán bộ quản lý và
đào tạo cán bộ dân tộc thiểu số tỉnh Yên Bái.
|
03/8/2008
|
|
63
|
Nghị quyết
|
04/2009/NQ-HĐND
ngày 17/7/2009
|
Về quy định chế độ khen thưởng đối với giáo
viên, học sinh có thành tích xuất sắc trong hoạt động dạy và học trên địa bàn
tỉnh Yên Bái.
|
27/7/2009
|
|
64
|
Nghị quyết
|
03/2010/NQ-HĐND
ngày 09/4/2010
|
Về chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với
người hoạt động không chuyên trách cấp xã và ở thôn, bản, tổ dân phố
|
19/4/2010
|
|
65
|
Nghị quyết
|
07/2010/NQ-HĐND
ngày 23/7/2010
|
Về việc phê duyệt Đề án xây dựng hệ thống
nhà thiếu nhi cấp huyện tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2010 – 2020.
|
03/8/2010
|
|
66
|
Nghị quyết
|
16/2011/NQ-HĐND
ngày 05/8/2011
|
Về việc hủy bỏ và sửa đổi, bổ sung một số
điều Nghị quyết số 03/2010/NQ-HĐND ngày 09/4/2010 của HĐND tỉnh về chức danh,
số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách cấp xã và ở
thôn bản, tổ dân phố.
|
15/2011
|
|
67
|
Nghị quyết
|
02/2012/NQ-HĐND
ngày 30/3/2012
|
Về việc thành lập phường Nam Cường, phường
Hợp Minh thuộc thành phố Yên Bái.
|
10/4/2012
|
|
68
|
Nghị quyết
|
16/2012/NQ-HĐND
ngày 20/7/2012
|
Thông qua Tờ trình đề nghị công nhận xã Sơn
Thịnh lên đô thị loại V thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái.
|
10/4/2012
|
|
69
|
Quyết định
|
32/QĐ-UB ngày
05/4/1994
|
Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn chính
quyền cấp huyện, thị xã và cơ sở vững mạnh.
|
15/4/1994
|
|
70
|
Quyết định
|
66/1999/QĐ-UBND
ngày 27/5/1999
|
Về việc thu lệ phí thi tuyển, thi nâng
ngạch công chức Nhà nước.
|
07/5/1999
|
|
71
|
Quyết định
|
101/2002/QĐ-UBND
ngày 06/5/2002
|
Về việc bổ sung Quy định tính điểm ưu tiên
trong thi tuyển công chức Nhà nước đối với các thí sinh đang hợp đồng lao
động tại các xã vùng đặc biệt khó khăn trong tỉnh Yên Bái.
|
16/5/2002
|
|
72
|
Quyết định
|
214/2001/QĐ-UBND
ngày 02/5/2001
|
Về việc Quy định chế độ ưu tiên áp dụng
trong thi tuyển công chức nhà nước.
|
12/5/2001
|
|
73
|
Quyết định
|
406/2004/QĐ-UB ngày
24/12/2004
|
Về việc phân cấp quản lý một số lĩnh vực
cho Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái.
|
03/01/2005
|
|
74
|
Quyết định
|
498/2006/QĐ-UBND
ngày 13/12/2006
|
Về việc Quy định chế độ phụ cấp ưu đãi nghề
đối với cán bộ, viên chức các cơ sở Y tế của Nhà nước tại tỉnh Yên Bái.
|
23/12/2006
|
|
75
|
Quyết định
|
200/2007/QĐ-UBND
ngày 07/02/2007
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số
498/2006/QĐ-UBND ngày 13/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành
quy định về việc quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với cán bộ,
viên chức các cơ sở y tế của Nhà nước tại tỉnh Yên Bái.
|
17/2/2007
|
|
76
|
Quyết định
|
760/2007/QĐ-UBND
ngày 30/5/2007
|
Về việc ban hành Quy chế xét tặng giải Báo
chí tỉnh Yên Bái.
|
10/6/2007
|
|
77
|
Quyết định
|
958/2007/QĐ-UBND
ngày 09/7/2007
|
Về việc ban hành Quy chế xét chọn Doanh
nghiệp tiêu biểu và Giám đốc doanh nghiệp tiêu biểu hàng năm của tỉnh Yên
Bái.
|
19/7/2007
|
|
78
|
Quyết định
|
1355/2007/QĐ-UBND
ngày 06/9/2007
|
Về việc Quy định mức hỗ trợ cho nhân viên y
tế thôn, bản của tỉnh Yên Bái.
|
26/9/2007
|
|
79
|
Quyết định
|
2445/2007/QĐ-UBND
ngày 30/11/2007
|
Ban hành Chương trình hoạt động thực hiện
Nghị quyết Hội nghị lần thứ năm Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa X về đẩy
mạnh cải cách hành chính, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý bộ máy Nhà nước
trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
10/12/2007
|
|
80
|
Quyết định
|
1338/2007/QĐ-UBND
ngày 05/9/2007
|
Về việc ban hành chính sách thu hút, khuyến
khích phát triển đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật, cán bộ quản lý và đào tạo
cán bộ dân tộc thiểu số tỉnh Yên Bái.
|
15/9/2007
|
|
81
|
Quyết định
|
08/2008/QĐ-UBND
ngày 20/5/2008
|
Ban hành Quy định về thành phần và quy chế
hoạt động của Hội đồng kỷ luật công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn
tỉnh Yên Bái.
|
30/5/2008
|
|
82
|
Quyết định
|
16/2008/QĐ-UBND
ngày 29/7/2008
|
Về tổ chức các Khối giao ước thi đua và ban
hành Bảng tiêu chuẩn chung hướng dẫn chấm điểm giao ước thi đua của tỉnh Yên
Bái.
|
29/7/2008
|
|
83
|
Quyết định
|
20/2008/QĐ-UBND
ngày 04/9/2008
|
Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số
1338/2007/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban nhân dân về việc ban
hành chính sách thu hút, khuyến khích phát triển đội ngũ cán bộ khoa học kỹ
thuật, cán bộ quản lý và đào tạo cán bộ dân tộc thiểu số tỉnh Yên Bái.
|
14/9/2008
|
|
84
|
Quyết định
|
07/2009/QĐ-UBND
ngày 05/5/2009
|
Ban hành Quy định về phân cấp công
tác quản lý Nhà nước đối với hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh
Yên Bái.
|
15/5/2009
|
|
85
|
Quyết định
|
07/2010/QĐ-UBND
ngày 18/3/2010
|
Về chính sách đối với cán bộ được điều
động, luân chuyển, tăng cường cho các huyện và các xã trên địa bàn tỉnh Yên
Bái.
|
28/3/2010
|
|
86
|
Quyết định
|
12/2010/QĐ-UBND
ngày 19/4/2010
|
Về việc ban hành Quy định chế độ khen
thưởng đối với giáo viên, học sinh có thành tích xuất sắc trong hoạt động dạy
và học trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
29/4/2010
|
|
87
|
Quyết định
|
14/2010/QĐ-UBND
ngày 18/5/2010
|
Về việc Quy định số lượng, chức danh, mức
phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, bản,
tổ dân phố.
|
28/5/2010
|
|
88
|
Quyết định
|
24/2010/QĐ-UBND
ngày 24/9/2010
|
Ban hành Quy định quản lý nhà nước đối với
hoạt động từ thiện, hoạt động xã hội, hoạt động tình nguyện liên quan đến tôn
giáo trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
04/10/2010
|
|
89
|
Quyết định
|
27/2010/QĐ-UBND
ngày 29/10/2010
|
Quy định về chính sách đối với cán bộ, viên
chức y tế công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
09/11/2010
|
|
90
|
Quyết định
|
33/2010/QĐ-UBND
ngày 08/12/2010
|
Ban hành Quy
định về việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm và luân chuyển chức
danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc các cơ quan chuyên
môn của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tại
tỉnh Yên Bái.
|
18/12/2010
|
|
91
|
Quyết định
|
18/2011/QĐ-UBND
ngày 14/6/2011
|
Quy định danh mục các vị trí công tác và
thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với cán bộ, công chức, viên
chức trong các cơ quan hành chính nhà nước và các đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tỉnh Yên Bái.
|
24/6/2011
|
|
92
|
Quyết định
|
36/2011/QĐ-UBND
ngày 15/11/2011
|
Về việc hủy bỏ và sửa đổi, bổ sung một số
điều Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND ngày 18/5//2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Yên Bái về việc quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn,
bản, tổ dân phố.
|
25/11/2011
|
|
93
|
Quyết định
|
40/2011/QĐ-UBND
ngày 06/12/2011
|
Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen
thưởng của tỉnh Yên Bái
|
16/12/2011
|
|
94
|
Quyết định
|
06/2012/QĐ-UBND
ngày 08/6/2012
|
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân
dân tỉnh Yên Bái, nhiệm kỳ 2011-2016.
|
18/6/2012
|
|
95
|
Quyết định
|
18/2012/QĐ-UBND
ngày 08/6/2012
|
Về việc sửa đổi Điều 5 Quyết định số
760/2007/QĐ-UBND ban hành Quy chế xét tặng giải Báo chí tỉnh Yên Bái.
|
18/6/2012
|
|
96
|
Quyết định
|
19/2012/QĐ-UBND
ngày 08/6/2012
|
Ban hành Quy định về nâng bậc lương trước
thời hạn Đối với cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Yên Bái.
|
18/6/2012
|
|
97
|
Quyết định
|
25/2012/QĐ-UBND
ngày 19/7/2012
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên
Bái.
|
29/7/2012
|
|
98
|
Quyết định
|
27/2012/QĐ-UBND
ngày 01/8/2012
|
Về chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu
giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các hội có tính chất đặc thù trên địa
bàn tỉnh Yên Bái.
|
10/8/2012
|
|
99
|
Quyết định
|
41/2012/QĐ-UBND
ngày 28/11/2012
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Thông tin và Truyền thông.
|
08/12/20112
|
|
100
|
Quyết định
|
42/2012/QĐ-UBND
ngày 28/11/2012
|
Ban hành Quy định về công nhận sáng kiến
trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
08/12/2012
|
|
101
|
Quyết định
|
06/2013/QĐ-UBND
ngày 01/4/2013
|
Ban hành Quy định vị trí, chức năng nhiệm
vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Yên Bái.
|
11/4/2012
|
|
102
|
Quyết định
|
17/2013/QĐ-UBND
ngày 29/8/2013
|
Về việc ban hành Quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý công chức tỉnh Yên Bái.
|
08/9/2013
|
|
103
|
Quyết định
|
19/2013/QĐ-UBND
ngày 17/9/2013
|
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Ngoại vụ tỉnh Yên Bái.
|
27/9/2013
|
|
104
|
Quyết định
|
20/2013/QĐ-UBND
ngày 17/9/2013
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Thông
tin và Truyền thông ban hành kèm theo Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày
28/11/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.
|
27/9/2013
|
|
105
|
Quyết định
|
23/2013/QĐ-UBND
ngày 03/10/2013
|
Ban hành Quy định về công tác văn thư lưu
trữ tỉnh Yên Bái.
|
13/10/2013
|
|
106
|
Quyết định
|
27/2013/QĐ-UBND
ngày 07/10/2013
|
Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt
động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
17/10/2013
|
|
107
|
Quyết định
|
30/2013/QĐ-UBND
ngày 04/12/2013
|
Ban hành Quy định về phân cấp quản lý cán
bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
|
14/12/2013
|
|
108
|
Quyết định
|
31/2013/QĐ-UBND
ngày 04/12/2013
|
Ban hành Quy định về tuyển dụng, sử dụng và
quản lý viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Yên Bái.
|
14/12/2013
|
|
109
|
Chỉ thị
|
06/CT-UBND ngày
05/3/2001
|
Về tăng cường quản lý nhà nước về tôn giáo
và hoạt động trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
15/3/2001
|
|
110
|
Chỉ thị
|
25/CT-UBND ngày
05/12/2005
|
Tăng cường quản lý nhà nước về tôn giáo
trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
15/12/2005
|
|
111
|
Chỉ thị
|
18/2013/CT-UBND
ngày 25/12/2013
|
Về việc đẩy mạnh thực hiện chương trình
tổng thể cải cách hành chính nhà nước tỉnh Yên Bái giai đoạn 2011 – 2020.
|
04/01/2014
|
|
112
|
Chỉ thị
|
16/CT-UBND ngày
18/8/2010
|
Về việc tăng cường công tác Văn thư, lưu
trữ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
28/8/2010
|
|
V.LĨNH VỰC GIAO THÔNG – VẬN TẢI
|
113
|
Nghị quyết
|
37/2011/NQ-HĐND
ngày 21/12/2011
|
Phê duyệt Đề án phát triển giao thông nông
thôn trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2011-2015.
|
31/12/2011
|
|
114
|
Quyết định
|
2125/2007/QĐ-UBND
ngày 26/11/2007
|
Về việc ban hành Quy định về tổ chức quản
lý phương tiện thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
06/12/2007
|
|
115
|
Quyết định
|
06/2011/QĐ-UBND
ngày 27/01/2011
|
Ban hành Quy chế đào tạo, sát hạch, cấp
giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc có trình độ văn hóa thấp
trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
07/02/2011
|
|
116
|
Quyết định
|
43/2012/QĐ-UBND
ngày 04/12/2012
|
Về việc ban hành Quy định về công tác quản
lý, khai thác mạng lưới đường thủy nội địa, bến khách ngang sông, bến hàng
hóa, bến hành khách, bến dân sinh trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
14/12/2012
|
|
117
|
Quyết định
|
01/2013/QĐ-UBND
ngày 17/01/2013
|
Về việc ban hành Quy định phạm vi bảo vệ
kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong đô thị trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
27/01/2013
|
|
118
|
Quyết định
|
05/2013/QĐ-UBND
ngày 13/3/2013
|
Về việc ban hành Quy định về công tác quản
lý và bảo trì mạng lưới đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường chuyên dùng
và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
23/3/2013
|
|
119
|
Quyết định
|
09/2013/QĐ-UBND
ngày 08/5/2013
|
Ban hành
Quy định về chính sách, trình tự, thủ tục thực hiện bồi thường,
hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Quy định về bộ đơn giá bồi
thường về nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và Bộ đơn giá bồi thường
cây cối hoa màu và tài sản khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất để
xây dựng công trình đường Yên Bái - Khe Sang, đoạn Yên Bái - Trái Hút, tỉnh Yên
Bái.
|
18/5/2013
|
|
VI. LĨNH VỰC Y TẾ
|
120
|
Nghị quyết
|
05/2009/NQ-HĐND
ngày 17/7/2009
|
Về tăng cường công tác phòng, chống, kiềm
chế sự gia tăng lây nhiễm HIV/AIDS tại tỉnh Yên Bái giai đoạn 2010 – 2015.
|
27/7/2009
|
|
121
|
Nghị quyết
|
06/2009/NQ-HĐND
ngày 17/7/2009
|
Về việc phê duyệt Đề án chính sách phát
triển nguồn nhân lực y tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2009 – 2015.
|
27/7/2009
|
|
122
|
Nghị quyết
|
26/2011/NQ-HĐND
ngày 05/8/2011
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 06/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về
việc phê duyệt Đề án chính sách phát triển nguồn nhân lực y tế trên địa bàn
tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2009 – 2015.
|
15/8/2011
|
|
123
|
Nghị quyết
|
14/2012/NQ-HĐND
ngày 20/7/2012
|
Xây dựng xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế
trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2012 – 2015.
|
30/7/2012
|
|
124
|
Nghị quyết
|
18/2012/NQ-HĐND
ngày 20/7/2012
|
Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh
Yên Bái.
|
30/7/2012
|
|
125
|
Nghị quyết
|
29/2012/NQ-HĐND
ngày 12/12/2012
|
Một số chính sách hỗ trợ công tác dân số-kế
hoạch hóa gia đinh tỉnh Yên Bái giai đoạn
2013 - 2016.
|
22/12/2012
|
|
126
|
Nghị quyết
|
18/2013/NQ-HĐND
ngày 19/7/2013
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 26/2011/NQ-HĐND ngày 05/8/2011 sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị
quyết số 06/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về
việc phê duyệt Đề án chính sách phát triển nguồn nhân lực y tế trên địa bàn
tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2009 -2015.
|
29/7/2013
|
|
127
|
Nghị quyết
|
24/2013/NQ-HĐND
ngày 18/12/2013
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục giá một
số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà
nước ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong
các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
28/12/2013
|
|
128
|
Quyết định
|
33/2011/QĐ-UBND
ngày 08/11/2011
|
Về việc phê duyệt Đề án “Phát triển nguồn
nhân lực y tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2011 – 2015.
|
18/11/2011
|
|
129
|
Quyết định
|
30/2012/QĐ-UBND
ngày 06/9/2012
|
Về việc quy định giá một số dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa
bàn tỉnh Yên Bái.
|
16/9/2012
|
|
130
|
Quyết định
|
07/2013/QĐ-UBND
ngày 05/4/2013
|
Về việc ban hành một số chính sách hỗ trợ
công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2013 -2016.
|
15/9/2013
|
|
131
|
Quyết định
|
22/2013/QĐ-UBND
ngày 01/10/2013
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số
33/2011/QĐ-UBND ngày 08/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê
duyệt Đề án “phát triển nguồn nhân lực y tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai
đoạn 2011 - 2015”.
|
11/10/2013
|
|
VII. LĨNH VỰC XÂY DỰNG
|
132
|
Nghị quyết
|
06/2005/NQ-HĐND
ngày 14/12/2005
|
Về việc phê duyệt Quy hoạch chung điều
chỉnh, mở rộng thành phố Yên Bái - tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2005 – 2020.
|
24/12/2005
|
|
133
|
Quyết định
|
30/2003/QĐ-UB
ngày 13/02/2003
|
Về việc ban hành Quy chế quản lý đô thị
thành phố Yên Bái.
|
23/02/2003
|
|
134
|
Quyết định
|
31/2003/QĐ-UB
ngày 13/02/2003
|
Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động
của đội trật tự đô thị thành phố Yên Bái.
|
23/02/2003
|
|
135
|
Quyết định
|
04/2010/QĐ-UBND
ngày 25/01/2010
|
Ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây
dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
05/02/2010
|
|
136
|
Quyết định
|
08/2012/QĐ-UBND
ngày 18/4/2012
|
Về việc ban hành Quy định phân cấp
chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
28/4/2012
|
|
137
|
Quyết định
|
29//2012/QĐ-UBND
ngày 31/8/2012
|
Về việc Ban hành quy định về bồi thường về
nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và tài sản khác gắn liền với đất
khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích
quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh
Yên Bái; Bộ đơn giá bồi thường về nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc.
|
09/9/2012
|
|
138
|
Quyết định
|
08/2013/QĐ-UBND
ngày 08/5/2013
|
Về việc ban hành quy định phân cấp về lập,
thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa
bàn tỉnh Yên Bái.
|
18/5/2013
|
|
139
|
Quyết định
|
33/2013/QĐ-UBND
ngày 30/12/2013
|
Về việc: Ban hành Quy định phân cấp quản lý
chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
09/01/2014
|
|
VIII. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
|
140
|
Nghị quyết
|
14/2010/NQ-HĐND
ngày 16/12/2010
|
Về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và
định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Yên
Bái giai đoạn 2011 - 2015.
|
26/12/2010
|
|
141
|
Nghị quyết
|
15/2010/NQ-HĐND
ngày 16/12/2010
|
Về kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản và danh
mục công trình trọng điểm giai đoạn 2011 – 2015 tỉnh Yên Bái – sử dụng vốn
ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác.
|
26/12/2010
|
.
|
142
|
Nghị quyết
|
20/2011/NQ-HĐND
ngày 05/8/2010
|
Về một số chính sách đặc thù hỗ trợ phát
triển kinh tế - xã hội áp dụng đối với các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn
tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2011 - 2015 ( ngoài hai huyện Trạm Tấu và Mù Cang
Chải- gọi tắt là chính sách 30b).
|
15/8/2010
|
|
143
|
Nghị quyết
|
24/2011/NQ-HĐND
ngày 05/8/2011
|
Về việc Điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát
triển kinh tế - xã hội tỉnh Yên Bái, thời kỳ 2006 – 2020.
|
15/8/2011
|
|
144
|
Nghị quyết
|
36/2011/NQ-HĐND
ngày 21/12/2011
|
Về chính sách ưu đãi, thu hút đầu tư trong
sản xuất công nghiệp và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
21/12/2011
|
|
145
|
Nghị quyết
|
20/2012/NQ-HĐND
ngày 12/12/2012
|
Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư
phát triển thuộc ngân sách nhà nước năm 2013, nguồn vốn ngân sách địa phương.
|
22/12/2012
|
|
146
|
Nghị quyết
|
21/2012/NQ-HĐND
ngày 12/12/2012
|
Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm
2013.
|
22/12/2012
|
|
147
|
Nghị quyết
|
11/2013/NQ-HĐND
ngày 19/7/2013
|
Về điều chỉnh, bổ sung danh mục công trình
trọng điểm giai đoạn 2011 -2015 tỉnh Yên Bái – sử dụng vốn ngân sách địa
phương và các nguồn vốn hợp pháp.
|
29/7/2013
|
|
148
|
Nghị quyết
|
12/2013NQ-HĐND ngày
19/7/2013
|
Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
để thực hiện một số nội dung xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Yên Bái
giai đoạn 2011 - 2020.
|
29/7/2013
|
|
149
|
Quyết định
|
12/2011/QĐ-UBND
ngày 15/4/2011
|
Quyết định ban hành Quy định về quản lý
hoạt động kinh tế đối ngoại trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
25/4/2011
|
|
150
|
Quyết định
|
30/2011/QĐ-UBND
ngày 28/9/2011
|
Ban hành Quy định một số chính sách đặc thù
hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội áp dụng đối với các xã , thôn bản đặc thù
khó khăn.
|
08/10/2011
|
|
151
|
Quyết định
|
05/2012/QĐ-UBND
ngày 29/3/2012
|
Ban hành Quy định chính sách ưu đãi, thu
hút đầu tư trong sản xuất công nghiệp và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
09/4/2012
|
|
152
|
Quyết định
|
37/2012/QĐ-UBND
ngày 03/10/2012
|
Về việc ban hành Quy định một số nội dung
Quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
13/10/2012
|
|
153
|
Quyết định
|
21/2013/QĐ-UBND
ngày 30/9/2013
|
Về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ từ
ngân sách nhà nước để thực hiện một số nội dung xây dựng nông thôn mới trên
địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2011 - 2020.
|
09/10/2013
|
|
154
|
Chỉ thị
|
17/2003/CT-UBND ngày
19/12/2003
|
Về việc tuyên truyền, phổ biến và triển
khai thực hiện Luật Thống kê.
|
29/12/2003
|
|
155
|
Chỉ thị
|
15/2006/CT-UBND
ngày 02/8/2006
|
Về việc chấn chỉnh công tác quản lý các
nguồn vốn đầu tư trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
12/8/2006
|
|
156
|
Chỉ thị
|
09/2010/CT-UBND
ngày 07/4/2010
|
Về việc tăng cường công tác quy hoạch tổng
thể phát triển kinh tế-xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
17/4/2010
|
|
IX. LĨNH VỰC THANH TRA
|
157
|
Nghị quyết
|
26/2012/NQ-HĐND
ngày 12/12/2012
|
Về việc Quyết định mức kinh phí được trích
từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân
sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
22/12/2012
|
|
158
|
Nghị quyết
|
28/2012/NQ-HĐND
ngày 12/12/2012
|
Về việc Quy định mức chi bồi dưỡng
đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử
lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh
Yên Bái.
|
22/12/2012
|
|
159
|
Quyết định
|
28/2009/QĐ-UBND
ngày 07/12/2009
|
Về việc ban hành Quy chế tổ chức tiếp công
dân.
|
17/12/2009
|
|
160
|
Quyết định
|
36/2010/QĐ-UBND
ngày 17/12/2010
|
Ban hành Quy chế lập, quản lý và sử dụng
kinh phí nghiệp vụ thanh tra trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
27/12/2010
|
|
161
|
Quyết định
|
10/2013/QĐ-UBND
ngày 24/5/2013
|
Về việc Quy định mức kinh phí được trích từ
các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách
Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
04/6/2013
|
|
162
|
Quyết định
|
12/2013/QĐ-UBND
ngày 27/5/2013
|
Về việc Quy định chế độ bồi
dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử
lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh
Yên Bái.
|
07/6/2013
|
|
163
|
Quyết định
|
14/2013/QĐ-UBND
ngày 24/6/2013
|
Về việc ban hành Quy chế đối thoại trong
giải quyết khiếu nại.
|
04/7/2013
|
|
164
|
Chỉ thị
|
13/2010/CT-UBND
ngày 08/7/2010
|
Về việc chấn chỉnh công tác tiếp dân và
giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
18/7/2010
|
|
165
|
Chỉ thị
|
18/2010/CT-UBND
ngày 10/9/2010
|
Về tăng cường công tác thanh tra, thực hiện
các kết luận sau thanh tra trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
20/9/2010
|
|
166
|
Chỉ thị
|
17/2012/CT-UBND
ngày 03/10/2012
|
Về việc tăng cường trách nhiệm của Thủ
trưởng cơ quan hành chính Nhà nước trong công tác giải quyết khiếu nại, tố
cáo trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
13/10/2012
|
|
X. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
|
167
|
Nghị quyết
|
11/2007/NQ-HĐND
ngày 07/12/2007
|
Về việc phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai
thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và
than bùn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2007 – 2015.
|
17/12/2007
|
|
168
|
Nghị quyết
|
38/2011/NQ-HĐND
ngày 21/12/2011
|
Về việc Quy định cụ
thể nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh
Yên Bái
|
31/12/2011
|
|
169
|
Nghị quyết
|
01/2012/NQ-HĐND
ngày 30/3/2012
|
Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế
hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Yên Bái.
|
10/4/2012
|
|
170
|
Nghị quyết
|
25/2012/NQ-HĐND ngày
12/12/2012
|
Về phân loại đường phố, vị trí và bảng giá
các loại đất tại tỉnh Yên Bái năm 2013.
|
22/12/2012
|
|
171
|
Nghị quyết
|
23/2013/NQ-HĐND
ngày 18/12/2013
|
Về phân loại đường phố, vị trí và bảng giá
các loại đất tại tỉnh Yên Bái năm 2014.
|
01/01/2014
|
|
172
|
Nghị quyết
|
28/2013/NQ-HĐND
ngày 18/12/2013
|
Về Quy hoạch bảo vệ, khai thác và sử dụng
tài nguyên nước tỉnh Yên Bái đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
|
28/12/2013
|
|
173
|
Quyết định
|
138/2004/QĐ-UB ngày
22/4/2004
|
Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các
ngành, các cấp trong việc lập, thẩm định, trình duyệt, quản lý và lưu trữ hồ
sơ các dự án liên quan đến sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
02/5/2004
|
|
174
|
Quyết định
|
405/2004/QĐ-UB Ngày
24/12/2004
|
Ban hành quy định thực hiện hoạt động đo
đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
03/01/2005
|
|
175
|
Quyết định
|
204/2005/QĐ-UB Ngày
08/7/2005
|
Ban hành quy
định hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình; tỷ lệ
diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị; hạn mức giao
đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại tỉnh Yên Bái.
|
18/7/2005
|
|
176
|
Quyết định
|
262/2005/QĐ-UB Ngày
09/8/2005
|
Ban hành Kế hoạch hành động của Ủy ban nhân
dân tỉnh Yên Bái thực hiện Nghị quyết số 41-NQ/TW ngày 15/11/2004 của Bộ
Chính trị về bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện
đại hóa đất nước và chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2010 và
định hướng đến năm 2020.
|
19/8/2005
|
|
177
|
Quyết định
|
36/2006/QĐ-UBND
ngày 25/01/2006
|
Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước
trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
05/02/2006
|
|
178
|
Quyết định
|
1318/2007/QĐ-UBND
ngày 04/9/2007
|
Ban hành Quy định một số chính
sách về cho thuê, xây dựng cơ sở hạ tầng và giao đất, cho thuê đất đối với
các cơ sở ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Yên Bái hoạt động theo Nghị định
số 53/2006/NĐ-CP ngày 25/5/2006 của Chính phủ.
|
14/9/2007
|
|
179
|
Quyết định
|
1844/2007/QĐ-UBND
ngày 29/10/2007
|
Ban hành Quy định về cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Yên
Bái.
|
09/11/2007
|
|
180
|
Quyết định
|
06/2008/QĐ-UBND
ngày 24/4/2008
|
Ban hành Quy định về thực hiện
chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; Bộ đơn giá bồi thường thiệt
hại về tài sản, cây trồng, hoa màu cho người bị thu hồi đất để xây dựng đường
cao tốc Nội Bài – Lào Cai trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
04/5/2008
|
|
181
|
Quyết định
|
10/2008/QĐ-UBND
ngày 26/5/2008
|
Về việc ban hành Quy chế quản lý khai thác,
sử dụng tiềm năng và bảo vệ môi trường vùng hồ Thác Bà.
|
06/6/2008
|
|
182
|
Quyết định
|
19/2008/QĐ-UBND
ngày 04/9/2008
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND ngày
24/4/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về thực hiện chính sách bồi thường,
hỗ trợ và tái định cư; Bộ đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản, cây trồng,
hoa màu cho người bị thu hồi đất để xây dựng đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai
trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
14/9/2008
|
|
183
|
Quyết định
|
23/2009/QĐ-UBND
ngày 28/9/2009
|
Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định ban hành
kèm theo Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND ngày 24/4/2008 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh Yên Bái về thực hiện chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; Bộ
đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản, cây trồng, hoa màu cho người bị thu
hồi đất để xây dựng đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai trên địa bàn tỉnh Yên
Bái.
|
08/10/2009
|
|
184
|
Quyết định
|
30/2009/QĐ-UBND
ngày 31/12/2009
|
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục giao
đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
đối với tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài sử dụng đất trên địa bàn tỉnh
Yên Bái.
|
10/12/2009
|
|
185
|
Quyết định
|
02/2010/QĐ-UBND
ngày 21/01/2010
|
Ban hành Quy định về chính sách,
trình tự, thủ tục thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước
thu hồi đất; Qui định về bộ đơn giá bồi thường về nhà ở, công trình xây dựng,
vật kiến trúc và Bộ đơn giá bồi thường cây cối hoa màu và tài sản khác gắn liền
với đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh,
lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh
Yên Bái.
|
01/2/2010
|
|
186
|
Quyết định
|
21/2010/QĐ-UBND
ngày 26/8/2010
|
Ban hành quy định về bảo vệ môi trường tỉnh
Yên Bái.
|
06/9/2010
|
|
187
|
Quyết định
|
30/2010/QĐ-UBND
ngày 22/11/2010
|
Ban hành Qui định về chính sách bồi
thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án
thủy lợi, thủy điện trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
02/12/2010
|
|
188
|
Quyết định
|
38/2010/QĐ-UBND
ngày 24/12/2010
|
Ban hành quy định về việc ký quỹ cải tạo,
phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh
Yên Bái.
|
03/01/2011
|
|
189
|
Quyết định
|
03/2011/QĐ-UBND
ngày 24/01/2011
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quyết định 1844/2007/QĐ-UBND ngày 29/10/2007 của UBND tỉnh Yên Bái về cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh.
|
04/02/2011
|
|
190
|
Quyết định
|
04/2011/QĐ-UBND
ngày 24/01/2011
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
Quy định về chính sách, trình tự, thủ tục thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái
định cư khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh,
lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh
Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định 02/2010/QĐ-UBND ngày 21/01/2010 của UBND
tỉnh Yên Bái.
|
04/02/2011
|
|
191
|
Quyết định
|
23/2011/QĐ-UBND
ngày 28/7/2011
|
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập
nhật, khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Yên Bái.
|
08/8/2011
|
|
192
|
Quyết định
|
28/2011/QĐ-UBND
ngày 22/8/2011
|
Về việc sửa đổi bổ sung một số nội dung của
Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2011 của UBND tỉnh Yên Bái
về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về chính sách, trình tự, thủ
tục thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất để
sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng
và phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định
02/2010/QĐ-UBND ngày 21/01/2010 của UBND tỉnh Yên Bái.
|
02/9/2011
|
|
193
|
Quyết định
|
21/2012/QĐ-UBND
ngày 28/6/2012
|
Về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quy định về quản lý tài nguyên nước trên
địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01
năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.
|
08/7/2012
|
|
194
|
Quyết định
|
22/2012/QĐ-UBND
ngày 28/6/2012
|
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động
khoáng sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
08/7/2012
|
|
195
|
Quyết định
|
35/2012/QĐ-UBND
ngày 26/9/2012
|
Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng
kinh phí sự nghiệp môi trường tỉnh Yên Bái.
|
06/10/2012
|
|
196
|
Quyết định
|
36/2012/QĐ-UBND
ngày 03/10/2012
|
Ban hành Quy định một số nội dung về đánh
giá môi trường chiến lược, tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, đề
án bảo vệ môi trường chi tiết và đề án bảo vệ môi trường đơn giản trên địa
bàn tỉnh Yên Bái.
|
13/10/2012
|
|
197
|
Quyết định
|
45/2012/QĐ-UBND
ngày 11/12/2012
|
Ban hành bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa
chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất, xây dựng cơ
sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
21/12/2012
|
|
198
|
Quyết định
|
47/2012/QĐ-UBND
ngày 11/12/2012
|
Ban hành Quy định về phân loại đường phố,
vị trí và bảng giá các loại đất tại tỉnh Yên Bái năm 2013
|
21/12/2012
|
|
199
|
Quyết định
|
35/2013/QĐ-UBND
ngày 31/12/2013
|
Ban hành quy định về phân loại đường phố,
vị trí và bảng giá các loại đất tại tỉnh Yên Bái năm 2014.
|
01/01/2014
|
|
200
|
Chỉ thị
|
14/2003/CT-UB Ngày
01/12/2003
|
Về việc tổ chức thực hiện công tác đăng ký
và cung cấp thông tin về thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất tại tỉnh Yên Bái.
|
11/12/2003
|
|
201
|
Chỉ thị
|
06/2004/CT-UBND
ngày 20/4/2004
|
Về việc triển khai thi hành Luật Đất đai
năm 2003.
|
30/4/2004
|
|
202
|
Chỉ thị
|
14/2009/CT-UBND
ngày 29/6/2009
|
Về việc tăng cường công tác quản lý tài
nguyên nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
09/7/2009
|
|
203
|
Chỉ thị
|
06/2011/CT-UBND
ngày 26/4/2011
|
Về chấn chỉnh và tăng cường công tác quản
lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
06/5/2011
|
|
XI. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH – NGÂN SÁCH
|
204
|
Nghị quyết
|
05/2007/NQ-HĐND
ngày 13/7/2007
|
Về điều chỉnh, bổ sung, ban hành mới các
loại phí, lệ phí.
|
23/7/2006
|
|
205
|
Nghị quyết
|
41/2008/NQ-HĐND
ngày 12/12/2008
|
Về việc điều chỉnh, bổ sung, ban hành mới,
miễn giảm các loại phí, lệ phí và bãi bỏ các loại quỹ thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
22/12/2008
|
|
206
|
Nghị quyết
|
18/2009/NQ-HĐND
ngày 16/12/2009
|
Về việc điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe
đạp, xe máy, ô tô.
|
26/12/2009
|
|
207
|
Nghị quyết
|
01/2010/NQ-HĐND
ngày 09/4/2010
|
Về việc ban hành chế độ chi tiêu tài chính
phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Yên Bái.
|
19/4/2010
|
|
208
|
Nghị quyết
|
09/2010/NQ-HĐND
ngày 29/10/2010
|
Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và
tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương
năm 2011 (năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương, giai đoạn
2011-2015).
|
09/11/2010
|
|
209
|
Nghị quyết
|
10/2010/NQ-HĐND
ngày 29/10/2010
|
Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán
chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011.
|
09/11/2010
|
|
210
|
Nghị quyết
|
12/2010/NQ-HĐND
ngày 29/10/2010
|
Về việc phân cấp quản lý nhà nước đối với
tài sản nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa
phương.
|
09/11/2010
|
|
211
|
Nghị quyết
|
13/2010/NQ-HĐND
ngày 29/10/2010
|
Về việc điều chỉnh, bổ sung và bãi bỏ một
số khoản thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái.
|
09/11/2010
|
|
212
|
Nghị quyết
|
32/2011/NQ-HĐND
ngày 21/12/2011
|
Phê chuẩn tổng quyết toán thu, chi ngân
sách địa phương tỉnh Yên Bái năm 2010.
|
31/12/2011
|
|
213
|
Nghị quyết
|
33/2011/NQ-HĐND
ngày 21/12/2011
|
Về dự toán ngân sách địa phương và phân bổ
ngân sách cấp tỉnh năm 2012; sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 09/2010/NQ-HĐND
ngày 29 tháng 10 năm 2010 và Nghị quyết số 10/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10
năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
31/12/2011
|
|
214
|
Nghị quyết
|
35/2011/NQ-HĐND
ngày 21/12/2011
|
Về sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tại Nghi
quyết số 05/2007/NQ-HĐND ngày 13/7/2007 và Nghị quyết số 41/2008/NQ-HĐND ngày
12/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
31/12/2011
|
|
215
|
Nghị quyết
|
06/2012/NQ-HĐND
ngày 30/3/2012
|
Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với
các giải thi đấu thể thao của tỉnh Yên Bái; chế độ quản lý đặc thù đối với
đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh
Yên Bái.
|
09/4/2012
|
|
216
|
Nghị quyết
|
12/2012/NQ-HĐND
ngày 20/7/2012
|
Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí đo
đạc, lập bản đồ địa chính quy định tại Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND
ngày 13 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
30/7/2012
|
|
217
|
Nghị quyết
|
19/2012/NQ-HĐND
ngày 12/12/2012
|
Về dự toán ngân sách địa phương và phân bổ
ngân sách cấp tỉnh năm 2013.
|
22/12/2012
|
|
218
|
Nghị quyết
|
27/2012/NQ-HĐND
ngày 12/12/2012
|
Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định tại Nghị quyết số 09/2010/NQ-HĐND ngày 29/10/2010 của HĐND tỉnh Yên Bái
về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các
khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2011 (năm đầu của thời kỳ ổn
định ngân sách địa phương, giai đoạn 2011-2015).
|
22/12/2012
|
|
219
|
Nghị quyết
|
30/2012/NQ-HĐND
ngày 12/12/2012
|
Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy
định về thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
22/12/2012
|
|
220
|
Nghị quyết
|
01/2013/NQ-HĐND
ngày 12/3/2013
|
Về việc Quy định mức thu phí sử dụng đường
bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
22/3/2013
|
|
221
|
Nghị quyết
|
21/2013/NQ-HĐND
ngày 18/12/2013
|
Về dự toán ngân sách địa phương và phân bổ
ngân sách cấp tỉnh năm 2014.
|
28/12/2013
|
|
222
|
Nghị quyết
|
25/2013/NQ-HĐND
ngày 18/12/2013
|
Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách địa
phương năm 2012.
|
28/12/2013
|
|
223
|
Nghị quyết
|
26/2013/NQ-HĐND
ngày 18/12/2013
|
Về việc tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước năm
2014 để thực hiện Dự án đầu tư xây dựng công trình đường trách ngập thành phố
Yên Bái.
|
28/12/2013
|
|
224
|
Quyết định
|
191/2001/QĐ-UBND
ngày 18/9/2001
|
Ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử
dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với các cán
bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính
trị, tổ chức chính trị - xã hội.
|
28/9/2001
|
|
225
|
Quyết định
|
255/2001/QĐ-UBND
ngày 30/11/2001
|
Về việc bổ sung đối tượng được hưởng tiêu
chuẩn, định mức sử dụng điện thoại tại Quyết định số 191/2001/QĐ-UB ngày 18/9/2001.
|
10/12/2001
|
|
226
|
Quyết định
|
260/2003/QĐ-UB ngày
26/8/2003
|
Về biện pháp quản lý thu thuế tài nguyên
đối với các loại tài nguyên khai thác, sử dụng, vận chuyển, tiêu thụ trên địa
bàn tỉnh Yên Bái.
|
06/9/2003
|
|
227
|
Quyết định
|
156/2003/QĐ-UBND
ngày 27/5/2003
|
Vê việc ban hành Quy định biện pháp phối
hợp trong quản lý chống thất thu ngân sách Nhà nước đối với hoạt động vận tải
và đăng kiểm phương tiện vận tải trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
07/6/2003
|
|
228
|
Quyết định
|
236/2003/QĐ-UB ngày
01/8/2003
|
Về việc ban hành mức thu đối với một số
loại phí.
|
11/8/2003
|
|
229
|
Quyết định
|
364/2003/QĐ-UBND
ngày 11/12/2003
|
Về việc chuyển ngân sách xã, phường, thị
trấn thành một cấp ngân sách.
|
21/12/2003
|
|
230
|
Quyết định
|
497/2003/QĐ-UBND
ngày 29/9/2003
|
Về việc ban hành bộ đơn giá các dịch vụ
công ích đô thị.
|
09/9/2003
|
|
231
|
Quyết định
|
25/2004/QĐ-UB ngày
28/01/2004
|
Quy định giá tính thuế tài nguyên tối thiểu
đối với sản phẩm quặng sắt, khai thác, sử dụng, vận chuyển, tiêu thụ trên địa
bàn tỉnh Yên Bái.
|
08/2/2004
|
|
232
|
Quyết định
|
147/2004/QĐ-Ủy ban
nhân dân ngày 19/5/2004
|
Về việc sửa đổi, bổ sung giá tính thuế tài
nguyên tối thiểu tại quy định ban hành kèm theo Quyết định số 260/2003/QĐ-UB
ngày 26/8/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về biện pháp quản lý thu thuế
tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác, sử dụng, vận chuyển, tiêu
thụ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
29/5/2004
|
|
233
|
Quyết định
|
65/2005/QĐ-UB ngày
28/02/2005
|
Về việc ủy nhiệm thu đối với một số nguồn
thu về thuế, phí, lệ phí trên địa bàn cho Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị
trấn.
|
10/3/2005
|
|
234
|
Quyết định
|
69/2005/QĐ-UB Ngày
07/3/2005
|
Về việc ban hành Quy định quản lý, sử dụng
tiền phí trong giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về
trật tự an toàn giao thông.
|
17/3/2005
|
|
235
|
Quyết định
|
406/2006/QĐ-UBND
ngày 31/10/2006
|
Ban hành Quy định một số biện pháp thực
hành tiết kiệm, chống lãng phí trong lĩnh vực quản lý và sử dụng ngân sách,
tài sản Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
10/11/2006
|
|
236
|
Quyết định
|
463/2006/QĐ-UBND
ngày 27/11/2006
|
Ban hành Quy định về chế độ hội họp trong
hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước.
|
07/12/2006
|
|
237
|
Quyết định
|
1284/2007/QĐ-UBND
ngày 29/8/2007
|
Về việc sửa đổi, bổ sung giá tính thuế tài
nguyên tối thiểu quy định tại Quyết định số 25/2004/QĐ-UB ngày 28/01/2004,
Quyết định số 147/2004/QĐ-UB ngày 19/5/2004 của UBND tỉnh Yên Bái về biện
pháp quản lý thu thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác, sử
dụng, vận chuyển, tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
08/9/2007
|
|
238
|
Quyết định
|
317/2007/QĐ-UBND
ngày 13/3/2007
|
Về việc chấm dứt hiệu lực Quyết định số
115/2000/QĐ-UBND ngày 09/8/2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định
và mức đóng góp nghĩa vụ lao động công ích.
|
23/3/2007
|
|
239
|
Quyết định
|
1324/2007/QĐ-UBND
ngày 05/9/2007
|
Về việc điều chỉnh, bổ sung, ban hành mới
các loại phí, lệ phí.
|
15/9/2007
|
|
240
|
Quyết định
|
28/2008/QĐ-UBND
ngày 21/10/2008
|
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phương
tiện đi lại trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản
lý dự án và công ty nhà nước thuộc địa phương quản lý.
|
31/10/2008
|
|
241
|
Quyết định
|
03/2009/QĐ-UBND
ngày 05/3/2009
|
Về việc điều chỉnh, bổ sung, ban hành mới
các loại phí, lệ phí, miễn giảm các loại phí, lệ phí, bãi bỏ các loại quỹ
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái.
|
15/3/2009
|
|
242
|
Quyết định
|
04/2009/QĐ-UBND
ngày 13/3/2009
|
Về việc sửa đổi giá tính thuế tài nguyên
đối với khoáng sản quặng sắt khai thác, sử dụng, vận chuyển tiêu thụ trên địa
bàn tỉnh Yên Bái.
|
23/3/2009
|
|
243
|
Quyết định
|
11/2009/QĐ-UBND
ngày 23/6/2009
|
Về việc phê duyệt khung giá đất khởi điểm,
bước giá, phương án phân lô, bố trí khu vực tái định cư, khu vực đấu giá để
tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất trên tuyến đường Trung tâm Km5 –Thị trấn
Yên Bình.
|
03/7/2009
|
|
244
|
Quyết định
|
03/2010/QĐ-UBND
ngày 21/01/2010
|
về việc ban hành Bảng đơn giá xây dựng mới
nhà, công trình kiến trúc trên đất để tính thu lệ phí trước bạ và thuế thu
nhập cá nhân.
|
31/01/2010
|
|
245
|
Quyết định
|
08/2010/QĐ-UBND
ngày 18/3/2010
|
Về việc điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe
đạp, xe máy, ô tô.
|
28/3/2010
|
|
246
|
Quyết định
|
10/2010/QĐ-UBND
ngày 12/4/2010
|
Ban hành Quy định đặt hàng cung cấp dịch vụ
sự nghiệp công trong lĩnh vực đào tạo, dạy nghề, đào tạo nâng cao trình độ
cho cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Yên Bái.
|
22/4/2010
|
|
247
|
Quyết định
|
15/2010/QĐ-UBND
ngày 21/5/2010
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy
định ban hành kèm theo Quyết định số 65/2005/QĐ-UB ngày 28/02/2005 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ủy nhiệm thu đối với một số nguồn thu về thuế,
phí, lệ phí trên địa bàn cho Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.
|
01/6/2010
|
|
248
|
Quyết định
|
20/2010/QĐ-UBND
ngày 25/6/2010
|
Ban hành Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp
khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu
tiếp khách trong nước của tinh Yên Bái.
|
05/7/2010
|
|
249
|
Quyết định
|
28/2010/QĐ-UBND
ngày 29/10/2010
|
Về việc ban hành chế độ chi đón tiếp, thăm
hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh, Ủy
ban Mặt trận tổ quốc các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh thực hiện.
|
09/11/2010
|
|
250
|
Quyết định
|
34/2010/QĐ-UBND
ngày 10/12/2010
|
Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu,
nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân
sách địa phương năm 2011 (năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương,
giai đoạn 2011-2015).
|
20/12/2010
|
|
251
|
Quyết định
|
35/2010/QĐ-UBND
ngày 10/12/2010
|
Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán
chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011, năm đầu của thời kỳ ổn định
ngân sách địa phương, giai đoạn 2011 -2015.
|
20/12/2010
|
|
252
|
Quyết định
|
02/2011/QĐ-UBND
ngày 10/01/2011
|
Ban hành Quy định phân cấp quản lý Nhà nước
đối với tài sản Nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý
của địa phương.
|
20/01/2011
|
|
253
|
Quyết định
|
08/2011/QĐ-UBND
ngày 15/3/2011
|
Về việc điều chỉnh, bổ sung và bãi bỏ một
số khoản thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Yên Bái.
|
25/3/2011
|
|
254
|
Quyết định
|
13/2011/QĐ-UBND
ngày 21/4/2011
|
Về việc ban hành Quy định chế độ công tác
phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn
vị sự nghiệp công lập của tỉnh Yên Bái.
|
01/5/2011
|
|
255
|
Quyết định
|
17/2011/QĐ-UBND
ngày 13/6/2011
|
Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số
13/2011/QĐ-UBND ngày 21/4/2011 của UBND tỉnh Yên Bái ban hành Quy định
chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan
nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Yên Bái.
|
23/6/2011
|
|
256
|
Quyết định
|
21/2011/QĐ-UBND
ngày 30/6/2011
|
Về việc phê duyệt mức hỗ trợ học bổng cho
học sinh là người dân tộc thiểu số học trung học phổ thông và bổ túc trung
học phổ thông tại huyện Trạm tấu và huyện Mù Cang Chải.
|
10/7/2011
|
|
257
|
Quyết định
|
37/2011/QĐ-UBND
ngày 15/11/2011
|
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên
địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
25/11/2011
|
|
258
|
Quyết định
|
38/2011/QĐ-UBND
ngày 15/11/2011
|
Về việc ban hành Quy định về đơn giá thuê
đất, thuê mặt nước và quy trình phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong
việc luân chuyển hồ sơ, xác định nghĩa vụ tài chính thuê đất, thuê mặt nước
trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
25/11/2011
|
|
259
|
Quyết định
|
41/2011/QĐ-UBND
ngày 15/12/2011
|
Ban hành Quy định công khai quản lý, sử
dụng tài sản Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
25/12/2011
|
|
260
|
Quyết định
|
01/2012/QĐ-UBND
ngày 20/01/2012
|
Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số
34/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh Yên Bái ban hành quy định về
phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản
thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2011 ( năm đầu của thời kỳ ổn định
ngân sách địa phương, giai đoạn 2011-2015); Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND
ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh Yên Bái về việc ban hành định mức phân bổ dự
toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011, năm đầu của thời kỳ ổn
định ngân sách địa phương giai đoạn 2011-2015.
|
30/01/2012
|
|
261
|
Quyết định
|
02/2012/QĐ-UBND ngày
20/02/2012
|
Về việc điều chỉnh, bổ sung một số khoản
thu phí, lệ phí.
|
30/02/2012
|
|
262
|
Quyết định
|
04/2012/QĐ-UBND
ngày 12/3/2012
|
Ban hành Quy định quyền hạn trách nhiệm của
các cấp, các ngành đối với công tác quản lý nhà nước về giá tại địa phương.
|
22/3/2012
|
|
263
|
Quyết định
|
12/2012/QĐ-UBND
ngày 11/5/2012
|
Ban hành Quy định một số chế độ đối với vận
động viên, huấn luyện viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các
giải thi đấu thể thao của tỉnh Yên Bái.
|
21/5/2012
|
|
264
|
Quyết định
|
13/2012/QĐ-UBND
ngày 11/5/2012
|
Về việc Quy định chế độ quản lý đặc thù đối
với đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc
tỉnh Yên Bái.
|
21/5/2012
|
|
265
|
Quyết định
|
14/2012/QĐ-UBND
ngày 14/5/2012
|
Ban hành Quy định trách nhiệm
đóng góp và chế độ trợ cấp đối với người cai nghiện ma túy, người bán dâm
trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
24/5/2012
|
|
266
|
Quyết định
|
38/2012/QĐ-UBND
ngày 11/10/2012
|
Quy định việc áp dụng
hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất đối với diện tích vượt
hạn mức của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
21/10/2012
|
|
267
|
Quyết định
|
44/2012/QĐ-UBND
ngày 05/12/2012
|
Điều chỉnh bổ sung Bảng giá tính thuế tài
nguyên trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
15/12/2012
|
|
268
|
Quyết định
|
46/2012/QĐ-UBND
ngày 26/12/2012
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một số chế độ đối
với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho
các giải thi đấu thể thao của tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số
12/2012/QĐ-UBND ngày 11/5/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.
|
05/01/2013
|
|
269
|
Quyết định
|
03/2013/QĐ-UBND
ngày 13/3/2013
|
Về việc ban hành Quy định về một số khoản
phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
23/3/2013
|
|
270
|
Quyết định
|
04/2013/QĐ-UBND
ngày 13/3/2013
|
Về việc sửa đổi bổ sung một số điều tại
Quyết số 34/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu,
nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân
sách địa phương năm 2011 (năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương,
giai đoạn 2011-2015).
|
23/3/2013
|
|
271
|
Quyết định
|
11/2013/QĐ-UBND
ngày 24/5/2013
|
Về việc Quy định đối tượng chịu phí; mức
thu; tỷ lệ phần trăm (%) tiền thu phí được để lại cho xã, phường, thị trấn;
phương thức tổ chức thu và quản lý, sử dụng đối với phí sử dụng đường bộ đối
với xe mô tô trên địa tỉnh Yên Bái.
|
04/6/2013
|
|
272
|
Quyết định
|
36/2013/QĐ-UBND
ngày 31/12/2013
|
Về việc sửa đổi khoản 4 Điều 5 của Quy định
ban hành kèm theo Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 10/01/2011 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Yên Bái quy định phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà
nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương.
|
09/01/2014
|
|
273
|
Chỉ thị
|
09/2004/CT-UBND
ngày 17/6/2004
|
Về việc đẩy mạnh thực hành tiết kiệm chống
lãng phí trong sử dụng vốn ngân sách.
|
27/6/2004
|
|
274
|
Chỉ thị
|
12/2011/CT-UBND ngày
17/8/2011
|
Về tăng cường công tác quản lý, chống thất
thu, nợ đọng đối với các loại thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác của
ngân sách nhà nước.
|
27/8/2011
|
|
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
|
275
|
Nghị quyết
|
18/2011/NQ-HĐND
ngày 05/8/2011
|
Về quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến,
sử dụng quặng sắt, đồng, vàng, chì, kẽm và các khoáng sản khác trên địa bàn
tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2011-2015, định hướng đến 2020.
|
15/8/2011
|
|
276
|
Quyết định
|
27/2008/QĐ-UBND
ngày 17/10/2008
|
Ban hành Quy chế quản lý Khu công nghiệp
phía Nam tỉnh Yên Bái.
|
27/10/2008
|
|
277
|
Quyết định
|
10/2011/QĐ-UBND
ngày 25/3/2011
|
Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực
hiện và quản lý các hoạt động khuyến công tỉnh Yên Bái.
|
05/4/2011
|
|
278
|
Quyết định
|
28/2012/QĐ-UBND
ngày 17/8/2012
|
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước
đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
27/8/2012
|
|
279
|
Quyết định
|
13/2013/QĐ-UBND
ngày 05/6/2013
|
Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực
hiện và quản lý Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên
địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
15/6/2013
|
|
280
|
Quyết định
|
37/2013/QĐ-UBND
ngày 31/12/2013
|
Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công
nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
10/01/2014
|
|
281
|
Chỉ thị
|
24/2005/CT-UBND
ngày 22/11/2005
|
Tăng cường công tác quản lý thị trường
chống buôn lậu, hàng giả, gian lận thương mại và quản lý lâm sản.
|
02/122005
|
|
XIII. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
|
282
|
Nghị quyết
|
23/2011/NQ-HĐND
ngày 05/8/2011
|
Về việc tăng cường, củng cố, phát triển hệ
thống truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2011 -2015.
|
15/8/2011
|
|
283
|
Nghị quyết
|
13/2012/NQ-HĐND
ngày 20/7/2012
|
Nâng cao chất lượng phát thanh, truyền hình
tỉnh Yên Bái giai đoạn 2012 – 2015.
|
30/7/2012
|
|
284
|
Quyết định
|
12/2008/QĐ-UBND
ngày 24/6/2008
|
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác
phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực Bưu chính, viễn thông và công nghệ thống
tin.
|
04/7/2008
|
|
285
|
Quyết định
|
32/2008/QĐ- UBND
ngày 31/12/2008
|
Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp
thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính Nhà nước tỉnh Yên Bái.
|
09/01/2009
|
|
286
|
Quyết định
|
25/2008/QĐ-UBND
ngày 16/10/2008
|
Ban hành Quy chế giao ban Báo chí hàng quý
trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
26/10/2008
|
|
287
|
Quyết định
|
12/2009/QĐ-UBND
ngày 24/6/2009
|
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng cổng
giao tiếp điện tử tỉnh Yên Bái.
|
04/7/2009
|
|
288
|
Quyết định
|
19/2009/QĐ-UBND
ngày 21/8/2009
|
Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng hệ
thống thư điện tử trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
31/8/2009
|
|
289
|
Quyết định
|
20/2009/QĐ-UBND
ngày 25/8/2009
|
Ban hành Quy chế xuất bản bản tin trên địa
bàn tỉnh Yên Bái.
|
03/9/2009
|
|
290
|
Quyết định
|
09/2010/QĐ-UBND
ngày 09/4/2010
|
Ban hành Quy đinh chế độ thông tin báo cáo
thuộc lĩnh vực công nghệ thống tin.
|
19/4/2010
|
|
291
|
Quyết định
|
16/2011/QĐ-UBND
ngày 23/5/2011
|
Quyết định ban hành Quy định xuất bản tài
liệu không kinh doanh trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
03/6/2011
|
|
292
|
Quyết định
|
39/2011/QĐ-UBND
ngày 17/11/2011
|
Ban hành Quy chế hoạt động của Đài truyền
thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
27/11/2011
|
|
293
|
Quyết định
|
23/2012/QĐ-UBND
ngày 04/7/2012
|
Ban hành Quy định quản lý hoạt
động của đại lý Internet và doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet trên
địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
14/7/2012
|
|
294
|
Quyết định
|
24/2012/QĐ-UBND
ngày 04/7/2012
|
Ban hành Quy định đảm bảo an toàn, an ninh
thông tin trong lĩnh vực ứng dụng công nghệ thống tin trong các cơ quan, đơn
vị quản lý hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
14/7/2012
|
|
295
|
Quyết định
|
34/2013/QĐ-UBND
ngày 31/12/2013
|
Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp
thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính Nhà nước tỉnh Yên Bái.
|
10/01/2014
|
|
296
|
Chỉ thị
|
25/2008/CT-UBND
ngày 23/12/2008
|
Về việc đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thống
tin trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên
Bái.
|
02/01/2009
|
|
297
|
Chỉ thị
|
13/2009/CT-UBND
ngày 02/6/2009
|
Về việc chấn chỉnh hoạt động in, photocopy
trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
12/6/2009
|
|
298
|
Chỉ thị
|
08/2010/CT-UBND
ngày 02/4/2010
|
Về việc đẩy mạnh sử dụng hệ thống thư điện
tử trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
12/4/2010
|
|
299
|
Chỉ thị
|
12/2012/CT-UBND
ngày 17/7/2012
|
Về việc tăng cường công tác quản lý, sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
27/7/2012
|
|
XIV. LĨNH VỰC KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ
|
300
|
Quyết định
|
254/2004/QĐ-UB ngày
05/8/2004
|
Về việc ban hành Quy định về việc xác định
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
|
15/8/2004
|
|
301
|
Quyết định
|
341/2004/QĐ-UB ngày
11/11/2004
|
Quy đinh về việc tuyển chọn tổ chức và cá
nhân chủ trì thực hiện đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử
nghiệm và dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
|
21/11/2004
|
|
302
|
Quyết định
|
294/2007/QĐ-UBND
ngày 27/02/2007
|
Về việc ban hành Quy định quản lý các nhiệm
vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Yên Bái.
|
09/3/2007
|
|
303
|
Quyết định
|
1811/2007/QĐ-UBND
ngày 24/10/2007
|
Ban hành Quy định về thẩm định, giám định
công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
04/11/2007
|
|
304
|
Quyết định
|
01/2008/QĐ-UBND
ngày 14/01/2008
|
Ban hành Quy chế quản lý Nhà nước về hoạt
động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
24/01/2008
|
|
305
|
Quyết định
|
10/2009QĐ-UBND ngày
19/6/2009
|
Ban hành Quy định mức hỗ trợ các tổ chức áp
dụng và được áp dụng Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến,
chứng nhận sản phẩm hàng hóa phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và được
trao tặng giải thưởng chất lượng.
|
29/6/2009
|
|
306
|
Quyết định
|
17/2010/QĐ-UBND
ngày 31/5/2010
|
Ban hành Quy định hỗ trợ đầu tư đổi mới
công nghệ, thiết bị, chuyển giao công nghệ và xác lập quyền sở hữu công
nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
10/6/2010
|
|
307
|
Quyết định
|
29/2011/QĐ-UBND
ngày 23/9/2011
|
Ban hành quy định trách nhiệm quản lý nhà
nước về chất lượng sản phẩm hàng hóa trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
03/10/2011
|
|
308
|
Quyết định
|
40/2012/QĐ-UBND
ngày 06/11/2012
|
Về việc bãi bỏ điểm b khoản 3 Điều 6 của
Quy định quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của
tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 294/2007/QĐ-UBND ngày 27/02/2007 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Yên Bái.
|
16/11/2012
|
|
XV. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
309
|
Nghị quyết
|
02/2010/NQ-HĐND
ngày 09/4/2010
|
Về đặt tên đường thị trấn Mậu A, huyện Văn
Yên.
|
19/4/2010
|
|
310
|
Nghị quyết
|
22/2011/NQ-HĐND
ngày 05/8/2011
|
Về đặt tên đường phố thành phố Yên Bái.
|
15/8/2011
|
|
311
|
Nghị quyết
|
41/2011/NQ-HĐND
ngày 21/12/2011
|
Về việc Quy định một số chính sách thuộc
lĩnh vực văn hóa – xã hội giai đoạn 2011 – 2015.
|
31/12/2011
|
|
312
|
Nghị quyết
|
10/2013/NQ-HĐND
ngày 19/7/2013
|
Xây dựng thị xã Văn hóa – Du lịch Nghĩa Lộ,
giai đoạn 2013-2020.
|
29/7/2013
|
|
313
|
Quyết định
|
01/2010/QĐ-UBND
ngày 05/01/2010
|
Phê duyệt Đề án quy hoạch hoạt động
Karaoke, vũ trường tỉnh Yên Bái đến năm 2015, định hướng đến năm 2020.
|
15/01/2010
|
|
314
|
Quyết định
|
24/2011/QĐ-UBND
ngày 17/8/2011
|
Ban hành Quy định phân cấp quản lý di tích
lịch sử-văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
27/8/2011
|
|
315
|
Quyết định
|
25/2011/QĐ-UBND
ngày 22/8/2011
|
Ban hành Quy chế bảo quản, tu bổ và phục
hồi các di tích đã được xếp hạng các cấp trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
01/8/2011
|
|
316
|
Quyết định
|
09/2012/QĐ-UBND
ngày 03/5/2012
|
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, trình tự,
thủ tục, hồ sơ công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa ”, “Làng văn hoá”, “Thôn
văn hóa ”, “Bản văn hoá”, “Tổ dân phố văn
hoá” trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
13/5/2012
|
|
317
|
Quyết định
|
10/2012/QĐ-UBND
ngày 03/5/2012
|
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, trình
tự, thủ tục xét và công nhận cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa
” trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
13/5/2012
|
|
318
|
Quyết định
|
11/2012/QĐ-UBND
ngày 11/5/2012
|
Ban hành Quy định tiêu chuẩn, trình tự, thủ
tục xét và công nhận “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” trên địa bàn tỉnh
Yên Bái.
|
21/5/2012
|
|
319
|
Quyết định
|
26/2012/QĐ-UBND
ngày 23/7/2012
|
Ban hành Quy định về thực hiện nếp sống văn
minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
03/8/2012
|
|
320
|
Quyết định
|
29/2013/QĐ-UBND
ngày 14/11/2013
|
Ban hành Quy định tiêu chuẩn công nhận
phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
24/11/2013
|
|
321
|
Quyết định
|
38/2013/QĐ-UBND
ngày 31/12/2013
|
Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ và phát
huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn
tỉnh Yên Bái.
|
09/01/2014
|
|
XVI. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ
HỘI
|
322
|
Nghị quyết
|
03/2012/NQ-HĐND ngày
30/3/2012
|
Phê duyệt Đề án chính sách hỗ trợ hộ gia đình
người có công khó khăn về nhà ở tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2012-2015.
|
10/4/2012
|
|
323
|
Nghị quyết
|
04/2012/NQ-HĐND
ngày 30/3/2012
|
Phê duyệt Đề án giảm nghèo bền vững tỉnh
Yên Bái giai đoạn 2012-2015.
|
10/4/2012
|
|
324
|
Quyết định
|
13/2008/QĐ-UBND
ngày 01/7/2008
|
Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng
các công trình ghi công liệt sỹ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
10/7/2008
|
|
325
|
Quyết định
|
18/2008/QĐ-UBND
ngày 25/8/2008
|
Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Đội
kiểm tra liên ngành về phòng chống tệ nạn mại dâm thực hiện theo Nghị định số
178/2004/NĐ-CP và Thông tư 05/2006/TT-BLĐTBXH.
|
04/9/2008
|
|
326
|
Quyết định
|
18/2009/QĐ-UBND
ngày 10/8/2009
|
Ban hành Quy định trách nhiệm về quản lý
nhà nước trong lĩnh vực dạy nghề trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
20/8/2009
|
|
327
|
Quyết định
|
23/2010/QĐ-UBND
ngày 09/9/2010
|
Về việc quy định chế độ trợ giúp đối với
các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
19/9/2010
|
|
328
|
Quyết định
|
25/2010/QĐ-UBND
ngày 20/10/2010
|
Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ
tục công nhận và chế độ khen thưởng xã, phường phù hợp với trẻ em tỉnh Yên
Bái.
|
30/10/2010
|
|
XVII. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN
|
329
|
Nghị
quyết
|
24/2010/NQ-HDND
ngày 16/12/2010
|
Về chính sách hỗ trợ phát triển
sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản tỉnh Yên Bái giai đoạn 2011-2015.
|
26/12/2010
|
|
330
|
Nghị
quyết
|
25/2010/NQ-HDND
ngày 16/12/2010
|
Về Quy hoạch phát triển sản
xuất cây cao su trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2010-2020.
|
26/12/2010
|
|
331
|
Nghị
quyết
|
26/2010/NQ-HĐND
ngày 16/12/2010
|
Về xây dựng nông thôn
mới tỉnh Yên Bái giai đoạn 2011-2020.
|
26/12/2010
|
|
332
|
Nghị
quyết
|
40/2011/NQ-HDND
ngày 12/12/2011
|
Về bổ sung chính sách hỗ trợ
phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản tỉnh Yên Bái giai đoạn
2012-2015.
|
22/12/2011
|
|
333
|
Nghị
quyết
|
11/2012/NQ-HDND
ngày 20/7/2012
|
Về giao rừng, cho thuê rừng gắn
liền với giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản
xuất lâm nghiệp tỉnh Yên Bái giai đoạn 2012-2015.
|
30/7/2012
|
|
334
|
Nghị
quyết
|
13/2013/NQ-HDND
ngày 19/7/2013
|
Về việc phê duyệt một số chính
sách hỗ trợ khắc phục thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh gây ra để khôi phục
sản xuất trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2013-2015.
|
29/7/2012
|
|
335
|
Nghị
quyết
|
14/2013/NQ-HDND
ngày 19/7/2013
|
Phê duyệt khung giá rừng đối
với rừng sản xuất là rừng tự nhiên để phục vụ Đề án giao rừng, cho thuê rừng
gắn với giao đất, cho thuê đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản
xuất lâm nghiệp giai đoạn 2012-2015 tỉnh Yên Bái.
|
29/7/2012
|
|
336
|
Nghị quyết
|
17/2013/NQ-HĐND ngày
19/7/2013
|
Ban hành chính sách hỗ trợ chăn nuôi trâu,
bò cho hộ người có công với cách mạng có thu nhập thấp tỉnh Yên Bái, giai
đoạn 2013-2016.
|
29/7/2013
|
|
337
|
Nghị quyết
|
27/2013/NQ-HĐND
ngày 18/12/2013
|
Về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát
triển rừng tỉnh Yên Bái giai đoạn 2011-2020.
|
28/12/2013
|
|
338
|
Quyết
định
|
28/QĐ-UBND
ngày 13/3/2000
|
Ban hành Quy định tổ chức hệ
thống khuyến nông cơ sở.
|
23/3/2000
|
|
339
|
Quyết
định
|
171/2002/QĐ-UBND
ngày 02/7/2002
|
Về việc ban hành Quy chế
quản lý giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
12/7/2002
|
|
340
|
Quyết
định
|
31/2004/QĐ-UBND
ngày 04/02/2004
|
Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa Liên
minh Hợp tác xã tỉnh và các sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,
thành phố trong việc tham mưu chỉ đạo về kinh tế tập thể.
|
14/02/2004
|
|
341
|
Quyết
định
|
01/2005/QĐ-UBND
ngày 05/01/2005
|
Ban hành Quy định thu và sử
dụng thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
15/01/2005
|
|
342
|
Quyết
định
|
01/2011/QĐ-UBND
ngày 10/01/2011
|
Về việc ban hành Quy chế quản
lý khai thác, nuôi trồng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản tỉnh Yên Bái.
|
20/01/2011
|
|
343
|
Quyết
định
|
27/2011/QĐ-UBND
ngày 22/8/2011
|
Về việc
điều chỉnh, bổ sung, thay thế Bộ đơn giá bồi thường cây cối, hoa màu gắn liền
với đất khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi
ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn
tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 21/01/2010
của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.
|
02/9/2011
|
|
344
|
Quyết
định
|
16/2013/QĐ-UBND
ngày 27/8/2013
|
Về việc phê duyệt một số chính sách hỗ trợ
khắc phục thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh gây ra để phục hồi sản xuất trên
địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2013-2015.
|
02/9/2011
|
|
345
|
Quyết
định
|
18/2013/QĐ-UBND
ngày 13/9/2013
|
Ban hành Quy định về việc cắm
mốc giới bảo vệ công trình thủy lợi.
|
23/9/2013
|
|
346
|
Quyết
định
|
15/2013/QĐ-UBND
ngày 27/8/2013
|
Về việc
Quyết định phê duyệt khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên để
phục vụ đề án giao rừng, cho thuê rừng gắn với giao đất cho thuê đất, cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất lâm nghiệp giai đoạn 2012-2015
tỉnh Yên Bái.
|
06/9/2013
|
|
347
|
Chỉ
thị
|
07/CT-UBND
ngày 21/4/2006
|
Về việc
tiếp tục triển khai thực hiện Quyết định số 245/1998/QĐ-TTg ngày 21/12/1998
của Thủ tướng
Chính phủ; Chỉ thị số 08/2006/CT-TTg ngày 08/3/2006 của Thủ tướng Chính phủ.
|
01/4/2006
|
|
348
|
Chỉ
thị
|
13/CT-UB Ngày
14/10/1999
|
Về
phát triển kinh tế hợp tác và Hợp tác xã ở các huyện, thị xã.
|
24/10/1999
|
|
Tổng cộng: 348 văn bản
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; ngày,
tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản/trích yếu nội dung của văn
bản
|
Nội dung quy định hết hiệu lực
|
Lý do hết hiệu lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
I. LĨNH VỰC Y TẾ
|
1
1
|
Nghị
quyết
|
06/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/2009 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Đề án chính sách phát triển nguồn nhân lực y
tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2009-2015.
|
- Điểm 3.1; điểm 3.2; điểm 3.4 khoản 3 Điều
1;
- Điểm 4.2 khoản 4 Điều 1.
|
Được sửa đổi bởi Nghị quyết số
26/2011/NQ-HĐND ngày 05/8/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung
Điều 1 Nghị quyết số 06/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/2009 của Hội đồng nhân dân
tỉnh về phê duyệt Đề án chính sách phát triển nguồn nhân lực y tế trên địa
bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2009-2015.
|
15/8/2011
|
2
2
|
Nghị
quyết
|
26/2011/NQ-HĐND ngày 05/8/2011 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 06/2009/NQ-HĐND
ngày 17/7/2009 của HĐND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt Đề án chính sách phát
triển nguồn nhân lực y tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2009-2015
|
- Điểm 3.1 khoản 1 Điều 1;
- Điểm 3.9 khoản 2 Điều 1.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
18/2013/NQ-HĐND ngày 20/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ
sung Điều 1, Nghị quyết số 26/2011/NQ-HĐND ngày 05/8/2011 của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
|
30/7/2013
|
3
3
|
Nghị quyết
|
18/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
- Quy định tên dịch vụ 448 tại Mục 4.2, Phụ lục 2,
điểm b, khoản 1 Điều 1.
|
Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND
ngày 18/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục
giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
của Nhà nước ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012
của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên
Bái.
|
28/12/2013
|
4
4
|
Quyết định
|
33/2011/QĐ-UBND ngày 08/11/2011 của Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt Đề án "Phát triển nguồn nhân lực y tế trên địa
bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2011 - 2015".
|
- Tiểu tiết b, c, d của tiết 4.1.1, điểm
4.1, khoản 4, Điều 1;
- Tiểu tiết d của tiết 4.2.1, điểm 4.2,
khoản 4 Điều 1;
- Tiểu tiết a, b của tiết 4.2.2, điểm 4.2,
khoản 4 Điều 1.
|
Được sửa đổi bởi Quyết định số
22/2013/QĐ-UBND ngày 01/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ
sung Quyết định số 33/2011/QĐ-UBND ngày 08/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Yên Bái.
|
11/10/2013
|
II. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH – ĐẦU TƯ
|
5
1
|
Nghị
quyết
|
15/2010/NQ-HĐND ngày 16/12/2010
của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản và danh
mục công trình trọng điểm giai đoạn 2011 – 2015 tỉnh Yên Bái – sử dụng vốn
ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác.
|
- Quy định tại khoản 2 Điều 1.
|
Được điều chỉnh, bổ sung bởi Nghị quyết số
11/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về điều
chỉnh, bổ sung danh mục công trình trọng điểm giai đoạn 2011 -2015 tỉnh Yên
Bái – sử dụng vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác.
|
29/7/2013
|
III. LĨNH VỰC KHOA HỌC – CÔNG NGHỆ
|
6
1
|
Quyết định
|
294/2007/QĐ-UBND ngày 27/02/2007 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu khoa
học và phát triển công nghệ của tỉnh Yên Bái.
|
Điểm b khoản 3 Điều 6.
|
Được bãi bỏ bởi Quyết định số
40/2012/QĐ-UBDN ngày 06/11/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc bãi
bỏ điểm b, khoản 3, Điều 6 của Quy định quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu khoa
học và phát triển công nghệ của tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 294/2007/QĐ-UBND
ngày 27/02/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.
|
16/11/2012
|
IV. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN – MÔI TRƯỜNG
|
7
1
|
Quyết định
|
36/2006/QĐ-UBND ngày 25/01/2006 của Ủy ban
nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh
Yên Bái.
|
- Khoản 10 Điều 10;
- Khoản 11 Điều 11;
- Điều 12;
- Khoản 3, 5,, Điều 13;
- Điểm e, khoản 2, khoản 6, 7, 8 Điều 19;
- Điều 20;
- Điểm c, Khoản 1 và Điểm b, Khoản 2 Điều
19.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
21/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý tài nguyên nước trên
địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 25
tháng 01 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.
|
08/7/2012
|
8
2
|
Quyết định
|
1318/2007/QĐ-UBND ngày 29/10/2007 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định một số chính sách về cho thuê, xây
dựng cơ sở hạ tầng và giao đất, cho thuê đất đối với các cơ sở ngoài công lập
trên địa bàn tỉnh Yên Bái hoạt động theo Nghị định số 53/2006/NĐ-CP ngày
25/5/2006 của Chính phủ.
|
Điều 11, Điều 12 và Điều 13.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
30/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về
trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu
hồi đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài sử dụng
đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
10/01/2010
|
9
3
|
Quyết định
|
1844/2007/QĐ-UBND ngày 29/10/2007 của Ủy
ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
- Điều 19;
- Điều 22;
- Khoản 3 Điều 24,
- Khoản 2, Điều 25;
- Quy định mức thu lệ phí trước bạ bằng 1%
giá đất ở, mức thu thuế chuyển quyền sử dụng đất bằng 4% giá đất ở của Quyết
định số 1844/2007/QĐ-UBND và một số nội dung khác tại Quyết định số
1844/2007/QĐ-UBND: thay cụm từ “Thuế chuyển quyền sử dụng đất” bằng cụm từ
“Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản”; thay cụm từ “Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất” bằng cụm từ “Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất”
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
03/2011/QĐ-UBND ngày 24/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quyết định số 1844/2007/QĐ-UBND ngày 29/10/2007 của UBND
tỉnh Yên Bái.
|
03/02/2011
|
10
4
|
Quyết định
|
06/2008/QĐ-UBND ngày 24/04/2008 của Ủy ban
nhân dân tỉnh ban hành Quy định về thực hiện chính sách bồi thường, hỗ trợ và
tái định cư; Bộ đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản, cây trồng, hoa màu
cho người bị thu hồi đất để xây dựng đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai trên địa
bàn tỉnh Yên Bái.
|
- Khoản 3, Điều 5;
- Điểm a, điểm c khoản 4 Điều 6;
- Điểm a, khoản 3, Điều 7;
- Khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 8;
- Điều 11;
- Khoản 4 Điều 13;
- Khoản 1 Điều 14;
- Khoản 4 Điều 30;
- Khoản 3 Điều 32;
- Điểm e khoản 3 Điều 6.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
19/2008/QĐ-UBND ngày 04/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND
ngày 24/4/2008 của UBND tỉnh Yên Bái; Quyết định số Quyết định số
23/2009/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành
kèm theo Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND ngày 24/4/2008 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Yên Bái.
|
14/9/2008
|
11
5
|
Quyết định
|
02/2010/QĐ-UBND ngày 21/01/2010 của Ủy ban
nhân dân tỉnh ban hành Quy định chính sách, trình tự, thủ tục thực hiện bồi
thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Quy định về Bộ đơn
giá bồi thường về nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và Bộ đơn giá bồi
thường cây cối, hoa màu và tài sản khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi
đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích
công cộng và phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
- Khoản 2, Điều 3;
- Khoản 6, khoản 7 Điều 13;
- Điểm a, khoản 2, các khoản 3, 4, 5, 6, 7,
8, 9 Điều 26;
- Điều 17;
- Khoản 1, 2, 3 Điều 28;
- Điều 29;
- Điều 31;
- Điểm g, khoản 1 Điều 33;
- Khoản 2, 4, 5 Điều 35;
- Khoản 3 Điều 38;
- Điểm a, b, c, d khoản 2 Điều 44;
- Điều 47.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định
04/2011/QĐ-UBND ngày 24/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quy định về chính sách, trình tự, thủ tục thực hiện bồi
thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục
đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển
kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số
02/1010/QĐ-UBND ngày 21/01/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.
|
04/02/2011
|
V. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH - NGÂN SÁCH
|
12
3
|
Nghị quyết
|
05/2007/NQ-HĐND ngày 13/7/2007 của Hội đồng
nhân dân tinh Yên Bái về việc điều chỉnh, bổ sung, ban hành mới các loại phí
và lệ phí.
|
- Khoản 6 Điều 1
- Khoản 10 Điều 1
- Điểm b khoản 7, điểm b khoản 8 Điều 1.
|
- Được thay thế bởi Nghị quyết số
18/2009/NQ-HĐND ngày 16/12/2009 về việc điều chỉnh mức thu phí trong giữ xe
đạp, xe máy, ô tô
- Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
12/2012/NQ-HĐND ngày 20/12/2012 về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí đo đo
đạc, lập bản đồ địa chính quy định tại Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND ngày
13/7/2007 của Hội đồng nhân dân tinh;
- Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 35/2011/NQ-HĐND
ngày 21/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về sửa đổi, bổ sung một số
loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh quy
định tại Nghi quyết số 05/2007/NQ-HĐND ngày 13/7/2007 và Nghị quyết số
41/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
31/12/2011
|
13
4
|
Nghị quyết
|
41/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của Hội
đồng nhân dân tinh Yên Bái về việc điều chỉnh, bổ sung, ban hành mới, miễn
giảm các loại phí, lệ phí và bãi bỏ các loại quỹ thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
- Điểm b, khoản 5; điểm b, c khoản 6; điểm
b, c, d khoản 14; khoản 15 Điều 1.
|
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số
35/2011/NQ-HĐND ngày 21/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái.
|
31/12/2011
|
14
1
|
Nghị quyết
|
09/2010/NQ-HĐND ngày 29/10/2010 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ
phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm
2011 (năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương, giai đoạn 2011-2015).
|
- Sửa đổi, bổ sung tỷ lệ phần trăm phân
chia phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản vào điểm 2.4, 2.5
khoản 2 Điều 1.
- Thay thế cụm từ “ thuế nhà đất” bằng cụm
từ “ Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp” tại Tiết 2.5.3 Điểm 2.3 khoản 2 Điều
1.
- Bãi bỏ quy định tại Tiết 2.5.4 điểm 2.5
khoản 2 Điều 1.
|
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi:
- Nghị quyết số 33/2011/NQ-HĐND ngày
21/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về dự toán ngân sách địa phương và phân
bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2012; sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số
09/2010/NQ-HĐND ngày 29/10/2010 và Nghị quyết số 10/2010/NQ-HĐND ngày
29/10/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND ngày
12/12/2012 về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại Nghị quyết số
09/2010/NQ-HĐND ngày 29/10/2010 của HĐND tỉnh Yên Bái.
|
31/12/2011
|
15
2
|
Nghị quyết
|
10/2010/NQ-HĐND ngày 29/10/2010 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi
thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011.
|
- Tiết a, điểm 2.6 khoản 2 Điều 1.
|
Được sửa đổi bởi Nghị quyết số
33/2011/NQ-HĐND ngày 21/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái.
|
31/12/2011
|
16
6
|
Nghị quyết
|
33/2011/NQ-HĐND ngày 21/12/2011 về dự toán
ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2012; sửa đổi, bổ sung
Nghị quyết số 09/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 và Nghị quyết số
10/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
- Điều 1, Điều 2, Điều 3.
|
Hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định
trong văn bản.
|
31/12/2012
|
17
5
|
Nghị quyết
|
12/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Yên Bái Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí đo đạc, lập bản đồ
địa chính quy định tại Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND ngày 13/7/2007.
|
Điểm a khoản 3,
khoản 4 Điều 1.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
30/2012/NQ-HĐND ngày 12/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Yên Bái.
|
22/12/2012
|
18
|
Quyết định
|
65/2005/QĐ-UB ngày 28/2/2005 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Yên Bái về việc Ủy nhiệm thu đối với một số nguồn thu về thuế,
phí, lệ phí trên địa bàn cho Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.
|
- Điều 2, Chương I;
- Khoản 4, 5, 6 Điều 3 Chương II - Điều 6
Chương III.
|
Được thay thế, bãi bỏ, bổ sung bởi Quyết
định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 21/5/2010 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 65/2005/QĐ-UB ngày 28/2/2005 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.
|
01/6/2010
|
19
1
|
Quyết định
|
1324/2007/QĐ-UBND ngày 5/9/2007 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Yên Bái về việc điều chỉnh, bổ sung, ban hành mới các loại phí
và lệ phí.
|
- Khoản 6, mục A Điều 1;
- Điểm b mục 1 phần B Điều 1;
- Khoản 2 Điều 1.
|
Được thay thế bởi:
- Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND ngày
18/3/2010/ của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc điều chỉnh mức thu phí
trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô.
- Quyết định 08/2011/QĐ-UBND ngày 15/3/2011
của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung và bãi bỏ một số khoản
thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên
Bái.
- Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND ngày 20/02/2012
của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc điều chỉnh, bổ sung một số khoản thu
phí, lệ phí.
|
28/3/2010
|
20
1
|
Quyết định
|
03/2009/QĐ-UB ngày 05/03/2009 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Yên Bái về việc điều chỉnh bổ sung, ban hành mới các loại phí,
lệ phí, miễn giảm các loại phí, lệ phí, bãi bỏ các loại quỹ thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái.
|
- Điểm a, b, khoản 5; khoản 6; khoản 14;
khoản 15 Điều 1.
|
Được điều chỉnh, bổ sung bởi Quyết định số
02/2012/QĐ-UBND ngày 20/02/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.
|
01/3/2012
|
21
1
|
Quyết định
|
34/2010/QĐ-UB ngày 10/12/2010 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi
và tỷ lệ % phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách năm 2011, năm đầu
thời kỳ ổn định Ngân sách địa phương năm 2011-2015.
|
- Khoản 3, 4 Điều 7.
|
Được thay thế bởi Quyết định số
04/2013/QĐ-UBND ngày 13/3/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi bổ
sung một số điều tại Quyết số 34/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Yên Bái.
|
23/3/2013
|
22
1
|
Quyết định
|
35/2010/QĐ-UB ngày 10/12/2010 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên Ngân
sách địa phương năm 2011, năm đầu thời kỳ ổn định Ngân sách địa phương năm
2011-2015.
|
- Tiết 2 điểm a, khoản 6 mục II.
|
Được điều chỉnh bởi Quyết định
01/2012/QĐ-UBND ngày 20/01/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc điều
chỉnh, bổ sung Quyết số 34/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Yên Bái; Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Yên Bái.
|
30/01/2012
|
23
1
|
Quyết định
|
02/2011/QĐ-UBND ngày 10/01/2011 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định phân cấp quản lý Nhà nước đối với tài
sản Nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa
phương.
|
- Khoản 4 Điều 5.
|
Được sửa đổi bởi Quyết định số
36/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi
khoản 4, Điều 5 của Quy định ban hành kèn theo Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND
ngày 10/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.
|
10/01/2014
|
24
1
|
Quyết định
|
13/2011/QĐ-UBND ngày 21/4/2011 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ
chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công
lập của tỉnh Yên Bái.
|
- Điểm b, khoản 2, Điều 2 Chương I.
|
Được sửa đổi bởi khoản 1 Điều 1 Quyết định
17/2011/QĐ-UBND ngày 13/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ
sung Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 21/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Yên Bái.
|
23/6/2011
|
25
|
Quyết định
|
37/2011/QĐ-UBND ngày 15/11/2011 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn
tỉnh Yên Bái.
|
- Điểm a, khoản 8, Mục II.
|
Được sửa đổi bởi khoản 1 Điều 1 Quyết định
số 44/2012/QĐ-UBND ngày 05/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ
sung bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
15/12/2012
|
26
2
|
Quyết định
|
12/2012/QĐ-UBND ngày 11/5/2012 của Ủy ban
nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận
động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể
thao của tỉnh Yên Bái.
|
- Khoản 3 Điều 4.
- Điểm d, điểm g khoản 3 Điều 4 (bãi bỏ).
|
- Được sửa đổi bởi khoản 1 Điều 1 Quyết
định 46/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.
- Được bãi bỏ bởi khoản 2 Điều 1 bởi Quyết
định 46/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.
|
05/01/2013
|
VI. LĨNH VỰC NỘI VỤ
|
27
|
Nghị
quyết
|
03/2010/NQ-HĐND ngày 09/4/2010
về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động
không chuyên trách cấp xã ở thôn, bản, tổ dân phố.
|
- Khoản 6 Điều 1;
- Khoản 1, khoản 2, khoản 4,
khoản 7 Điều 1.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi khoản
1, khoản 2, khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 16/2011/NQ-HĐND ngày 05/8/2011 của
Hội đồng nhân dân tỉnh về việc hủy bỏ và sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị
quyết số 03/2010/NQ-HĐND ngày 09/4/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chức
danh, số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách cấp xã
và ở thôn, bản, tổ dân phố.
|
15/8/2011
|
28
|
Nghị quyết
|
03/2007/NQ-HĐND ngày 13/7/2007 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về chính sách thu hút, khuyến khích phát triển đội ngũ cán bộ
khoa học kỹ thuận, cán quản lý và đạo tạo cán bộ dân tộc thiểu số tỉnh Yên
Bái.
|
- Khoản 1 Điều 1; khoản 2 Điều 1; khoản 4
Điều 1; khoản 5 Điều 1.
|
Được bổ sung tại khoản
1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 điều 1 Nghị
quyết số 23/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về
bổ sung Nghị quyết số 03/2007/NQ-HĐND ngày 13/7/2007 của Hội đồng nhân dân
tỉnh về chính sách thu hút, khuyến khích phát triển đội ngũ cán bộ khoa học
kỹ thuận, cán quản lý và đạo tạo cán bộ dân tộc thiểu số tỉnh Yên Bái.
|
02/8/2008
|
29
|
Quyết định
|
406/2004/QĐ-UBND ngày 24/12/2004 về phân
cấp quản lý một số lĩnh vực cho Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái.
|
- Điểm e, khoản 1 Điều 1.
|
Được thay thế bởi Quyết định số
04/2008/QĐ-UBND ngày 15/4/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định
phân cấp quản lý tổ chức cán bộ tỉnh Yên Bái.
|
25/4/2008
|
30
|
Quyết định
|
489/2006/QĐ-UBND ngày 13/12/2006 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Yên Bái Về việc Quy định chế độ phụ cấp ưu đãi nghề đối với cán
bộ, viên chức các cơ sở Y tế của Nhà nước tại tỉnh Yên Bái.
|
- Điều 5
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
200/2007/QĐ-UBND ngày 07/02/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ
sung Quyết định số 498/2006/QĐ-UBND ngày 13/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Yên Bái.
|
17/02/2007
|
31
|
Quyết định
|
760/2007/QĐ-UBND ngày 30/5/2007 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế xét tặng giải Báo chí tỉnh Yên Bái.
|
- Điều 5.
|
Được bổ sung bởi khoản 1, khoản
2, khoản 3 Điều 1
Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 08/6/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc
sửa đổi, bổ sung Quyết định số 760/2007/QĐ-UBND ngày 30/5/2007 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế xét tặng giải Báo chí tỉnh Yên Bái.
|
18/6/2012
|
32
|
Quyết định
|
1338/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách thu hút, khuyến khích phát triển
đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuận, cán quản lý và đạo tạo cán bộ dân tộc thiểu
số tỉnh Yên Bái.
|
- Khoản 1 Điều 2; Điều 3; Điều 5; khoản 1,
khoản 3 Điều 6.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số
20/2008/QĐ-UBND ngày 04/9/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung Quyết
định số 1338/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.
|
14/9/2008
|
33
|
Quyết định
|
14/2010/QĐ-UBND 18/5/2010 của Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với với người
hoạt động không chuyên trách cấp xã và ở thôn, bản, tổ dân phố.
|
- Khoản 5 Điều 1; khoản 1, điểm a khoản 3
Điều 1
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi khoản
1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 1 Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND
ngày 15/11/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi và bổ sung một số
điều của Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND ngày 18/5/2010 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh Yên Bái.
|
25/11/2011
|
34
|
Quyết định
|
41/2012/QĐ-UBND ngày 28/11/2012 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên
chế của Sở Thông tin và Truyền thông.
|
- Điểm a, điểm b, khoản 27 Điều
2; điểm a, điểm b, khoản 2 Điều 3.
|
Được sửa đổi, bổ sung bởi khoản
1, khoản 2, Điều 1 Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 17/9/2013 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Yên Bái về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND
ngày 28/11/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Thông tin và Truyền thông.
|
27/9/2013
|
Tổng B: 34 văn bản
|
Tổng cộng (A+B): 45 văn bản
|