Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 44/2018/QĐ-UBND về Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Số hiệu: 44/2018/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai Người ký: Nguyễn Quốc Hùng
Ngày ban hành: 30/10/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG
NAI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 44/2018/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 30 tháng 10 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định s149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/08/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính về hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình 1191/TTr-STNMT ngày 10/10/2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh Đồng Nai đối với:

a) Các nhiệm vụ, dự án có sử dụng vốn ngân sách Nhà nước.

b) Các cá nhân, tổ chức có nhu cầu quan trắc môi trường.

2. Đơn giá hoạt động Quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai được ban hành kèm theo Quyết định này chưa gồm chi phí khấu hao thiết bị, chi phí đi lại, vận chuyển con người và thiết bị, vận chuyển mẫu từ đơn vị quan trắc đến địa bàn quan trắc và trở về sau khi kết thúc công việc; đơn giá chưa bao gồm thuế VAT.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện Đơn giá; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.

2. Giao Sở Tài chính theo dõi, quản lý giá, giá dịch vụ theo quy định.

3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các đơn vị có liên quan báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để xem xét, giải quyết.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/11/2018.

Quyết định này thay thế Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 của UBND tỉnh ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 4. Chánh Văn Phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh - Phó Chánh VP UBND tỉnh;
- Sở T
ư pháp;
- TT. Công báo tỉnh;
- Lưu VT, CNN, KT
.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quốc Hùng

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: Đồng Việt Nam

TT

Mã hiệu

Thông số

Phương pháp

Chi phí LĐKT

Chi phí CCDC

Chi phí vật liệu

Chi phí năng lượng

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung 20%

Đơn giá (không VAT)

a

b

c

d

1

2

3

4

5 = 1+2+3+4

6 = 5*20%

7 = 5+6

A

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI

A1

Công tác quan trc môi trường không khí tại hiện trường

1

1KK1a

Nhiệt độ

QCVN 46:2012/BTNMT

35.955

1.266

7.062

 

44.284

8.857

53.140

2

1KK1b

Độ ẩm

QCVN 46:2012/BTNMT

35.955

1.266

7.062

 

44.284

8.857

53.140

3

1KK2a

Tốc độ gió

QCVN 46:2012/BTNMT

35.955

16.496

7.062

 

59.513

11.903

71.416

4

1KK2b

Hướng gió

QCVN 46:2012/BTNMT

35.955

16.496

7.062

 

59.513

11.903

71.416

5

1KK3

Áp suất khí quyển

QCVN 46:2012/BTNMT

35.955

16.496

7.062

 

59.513

11.903

71.416

6

1KK4a

TSP

TCVN 5067 ÷ 1995

98.424

3.511

3.262

2.316

107.513

21.503

129.015

7

1KK4b

Pb

TCVN 5067:1995

98.424

3.511

3.262

2.316

107.513

21.503

129.015

8

1KK4C

PM10

AS/NZS 3580.9.7:2009

328.079

3.511

3.262

2.316

337.168

67.434

404.601

9

1KK4d

PM2,5

AS/NZS 3580.9.7:2009

328.079

3.511

3.262

2.316

337.168

67.434

404.601

10

1KK5a

CO (TCVN 7725: 2005)

TCVN 7725:2007

98.424

12.331

1.160

 

111.915

22.383

134.298

11

1KK5b

CO (TCVN 5972:1995)

Phương pháp ly mẫu hấp thụ

98.424

3.843

9.310

2.316

113.893

22.779

136.672

12

1KK5c

CO (Phương pháp phân tích so màu)

Phương pháp lấy mẫu hp thụ

98.424

3.843

9.677

2.316

114.261

22.852

137.113

13

1KK6

NO2

TCVN 6137:2009

98.424

12.742

3.153

3.400

117.719

23.544

141.263

14

1KK7

SO2

TCVN 5971:1995

98.424

12.892

6.140

3.400

120.856

24.171

145.028

15

1KK8

O3

TCVN 7171:2002

109.102

24.488

2.663

3.400

139.654

27.931

167.584

16

1KK9

Amoniac (NH3)

MASA 401

109.360

12.426

3.695

3.400

128.882

25.776

154.658

17

1KK10

Hydrosunfua (H2S)

MASA 701

109.360

12.426

6.885

3.400

132.072

26.414

158.486

18

1KK11a

Hơi axit (HCl)

TCVN 5969:1995; NIOSH method 7903

109.360

12.426

8.629

3.400

133.816

26.763

160.579

19

1KK11b

Hơi axit (HF)

 

109.360

12.426

8.629

3.400

133.816

26.763

160.579

20

1KK11c

Hơi axit (HNO3)

 

109.360

12.426

8.629

3.400

133.816

26.763

160.579

21

1KK11d

Hơi axit (H2SO4)

 

109.360

12.426

8.629

3.400

133.816

26.763

160.579

22

1KK11đ

Hơi axit (HCN)

 

109.360

12.426

8.629

3.400

133.816

26.763

160.579

23

1KK12a

Benzen (C6H6)

MASA 834:1988

145.469

12.799

6.885

3.400

168.554

33.711

202.265

24

1KK12b

Toluen (C6H5CH3)

MASA 834:1988

145.469

12.799

6.885

3.400

168.554

33.711

202.265

25

1KK12c

Xylen (C6H4(CH3)2

MASA 834:1988

145.469

12.799

6.885

3.400

168.554

33.711

202.265

26

1KK12d

Styren (C6H5CHCH2)

MASA 834:1988

145.469

12.799

6.885

3.400

168.554

33.711

202.265

A2

Công tác phân tích môi trường kng khí trong phòng thí nghiệm

1

2KK1a

Nhit độ

 

0

0

0

0

0

0

0

2

2KK1b

Độ ẩm

 

0

0

0

0

0

0

0

3

2KK2a

Tc độ gió

 

0

0

0

0

0

0

0

4

2KK2b

Hướng gió

 

0

0

0

0

0

0

0

5

2KK3

Áp sut khí quyn

 

0

0

0

0

0

0

0

6

2KK4a

TSP

TCVN 5067:1995;

39.467

441

20.995

3.040

63.944

12.789

76.732

7

2KK4b

Pb

TCVN 6152:1996

98.668

45.915

49.319

5.371

199.272

39.854

239.127

8

2KK4c

PM10

AS/NZS 3580.9.7:2009

39.467

441

13.921

5.371

59.200

11.840

71.040

9

2KK4d

PM2,5

 

39.467

441

13.921

5.371

59.200

11.840

71.040

10

2KK5a

CO (TCVN 7725: 2005)

 

0

0

0

0

0

0

0

11

2KK5b

CO (TCVN 5972:1995)

TCVN 5972:1995

78.934

14.196

28.528

7.209

128.866

25.773

154.639

12

2KK5c

CO (Phương pháp phân tích so màu)

Phương pháp phân tích so màu

78.934

15.595

19.887

7.209

121.625

24.325

145.950

13

2KK6

NO2

TCVN 6137:2009

78.934

14.198

30.615

7.209

130.955

26.191

157.146

14

2KK7

SO2

TCVN 5971:1995

78.934

14.126

23.087

7.528

123.675

24.735

148.411

15

2KK8

O3

TCVN 7171:2002

78.934

4.095

44.053

6.854

133.936

26.787

160.724

16

2KK9

Amoniac (NH3)

MASA 401

88.425

11.354

34.347

7.040

141.166

28.233

169.399

17

2KK10

Hydrosunfua (H2S)

MASA 701

88.425

16.722

40.825

10.716

156.687

31.337

188.025

18

2KK11a

Hơi axit (HCl)

NIOSH method 7903

88.425

16.722

43.852

7.400

156.399

31.280

187.679

19

2KK11b

Hơi axit (HF)

 

88.425

16.722

43.852

7.400

156.399

31.280

187.679

20

2KK11c

Hơi axit (HNO3)

 

88.425

16.722

43.852

7.400

156.399

31.280

187.679

21

2KK11d

Hơi axit (H2SO4)

 

88.425

16.722

43.852

7.400

156.399

31.280

187.679

22

2KK11đ

Hơi axit (HCN)

 

88.425

16.722

43.852

7.400

156.399

31.280

187.679

23

2KK12a

Benzen (C6H6)

MASA 834:1988

187.965

38.534

53.152

14.730

294.380

58.876

353.256

24

2KK12b

Toluen (C6H5CH3)

MASA 834:1988

187.965

38.534

53.152

14.730

294.380

58.876

353.256

25

2KK12c

Xylen (C6H4(CH3)2

MASA 834:1988

187.965

38.534

53.152

14.730

294.380

58.876

353.256

26

2KK12d

Styren (C6H5CHCH2)

MASA 834:1988

187.965

38.534

53.152

14.730

294.380

58.876

353.256

B

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC TIẾNG ỒN

B1

Công tác quan trắc tiếng n tại hiện trường

a

Tiếng n giao thông

1

1TO1a

Mức n trung bình (LAeq)

TCVN 7878 - 1:2008

0

0

38

487

525

105

631

2

1TO1b

Mức n cực đại (LAmax)

TCVN 7878 - 2:2010

0

0

38

487

525

105

631

3

1TO2

Cường độ dòng xe

Đếm thủ công hoặc thiết bị tự động

0

150

14

0

164

33

197

b

Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị

1

1TO3a

Mức ồn trung bình (LAeq)

TCVN 7878 - 1:2008; TCVN 7878 -2:2010

0

409

0

0

409

82

491

2

1TO3b

Mức ồn cực đại (LAmax)

 

0

409

0

0

409

82

491

3

1TO3C

Mức ồn phân vị (LA50)

 

0

409

0

0

409

82

491

B2

Công tác xử lý số liệu tiếng ồn tại phòng thí nghiệm

a

Tiếng ồn giao thông

1

2TO1a

Mức n trung bình (LAeq)

 

15.347

241

5.523

665

21.776

4.355

26.132

2

2TO1b

Mức ồn cực đại (LAmax)

 

15.347

241

5.523

665

21.776

4.355

26.132

3

2TO2

Cường độ dòng xe

 

30.694

288

5.523

1.084

37.589

7.518

45.107

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

1

2TO3a

Mức ồn trung bình (LAeq)

 

15.347

241

5.523

665

21.776

4.355

26.132

2

2TO3b

Mức ồn cực đại (LAmax)

 

15.347

241

5.523

665

21.776

4.355

26.132

3

2TO3C

Mức ồn phân vị (LA50)

 

15.347

241

5.523

665

21.776

4.355

26.132

4

2TO4

Mức ồn theo tần số (dải Octa)

TCVN 7878 - 1:2008; TCVN 7878 - 2:2010

53.715

288

5.523

2.788

62.314

12.463

74.777

C

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA

C1

Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường (1NM)

1

1NM1a1

Nhiệt độ nước (t0)

SMEWW 2550B:2012

34.971

2.320

30.807

0

68.098

13.620

81.718

2

1NM1a2

pH

TCVN 6492:2011

34.971

2.320

31.857

0

69.148

13.830

82.978

3

1NM1b

Thể oxy hoá khử (ORP)

SMEWW 2580B:2012

34.971

1.995

20.841

0

57.807

11.561

69.368

4

1NM2a

Oxy hòa tan (DO)

TCVN 7325:2004

34.971

2.542

35.298

0

72.811

14.562

87.373

5

NM2b

Độ đục

TCVN 6184:2008;

34.971

2.457

68.800

0

106.228

21.246

127.474

6

1NM3a

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

SMEWW 2540C:2012

34.971

7.393

28.631

0

70.995

14.199

85.194

7

1NM3b

Độ dẫn điện (EC)

SMEWW 2510B:2012

34.971

7.393

28.631

0

70.995

14.199

85.194

8

1NM4

Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, oxy hòa tan (DO), tổng chất rắn hòa tan (TDS); độ dẫn điện (EC), thế oxi hóa khử (ORP); độ đục

 

132.467

11.661

120.320

0

264.448

52.890

317.338

9

1NM5

Tổng chất rn lơ lửng(TSS)

TCVN 6625:2000

34.971

2.544

1.960

0

39.475

7.895

47.370

10

1NM6a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

TCVN 6001:2008

34.971

2.544

2.522

0

40.037

8.007

48.044

11

1NM6b

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

TCVN 6491:1999

43.744

2.544

2.522

0

48.810

9.762

583.572

12

1NM7a

Amoni (N-NH4+)

TCVN 6179:1996

43.744

2.544

2.190

0

48.478

9.696

58.174

13

1NM7b

Nitrit (NO2-)

SMEWW 4500.NO2.B:2012

43.744

2.544

2.190

0

48.478

9.696

58.174

14

1NM7c

Nitrat (NO3-)

TCVN 6180:1996

43.744

2.544

2.190

0

48.478

9.696

58.174

15

1NM7d

Tổng P

TCVN 6202:2008

43.744

2.544

2.190

0

48.478

9.696

58.174

16

1NM7đ

Tng N

TCVN 6638:2000

43.744

2.544

2.190

0

48.478

9.696

58.174

17

1NM7e1

Kim loại nặng Pb

SMEWW 3113.B:2012

36.367

2.544

2.190

0

41.101

8.220

49.321

18

1NM7e2

Kim loại nặng Cd

SMEWW 3113.B:2012

36.367

2.544

2.190

0

41.101

8.220

49.321

19

1NM7g1

Kim loại nặng (As)

TCVN 6626:2000

36.367

2.544

2.190

0

41.101

8.220

49.321

20

1NM7g2

Kim loại nặng (Hg)

TCVN 7877:2008

36.367

2.544

2.190

0

41.101

8.220

49.321

21

1NM7h1

Kim loại Fe

SMEWW 3111.B:2012

36.367

2.544

2.190

0

41.101

8.220

49.321

22

1NM7h2

Kim loại Cu

SMEWW 3111.B:2012

36.367

2.544

2.190

0

41.101

8.220

49.321

23

1NM7h3

Kim loại Zn

SMEWW 3111.B:2012

36.367

2.544

2.190

0

41.101

8.220

49.321

24

1NM7h4

Kim loại Mn

SMEWW 3111.B:2012

36.367

2.544

2.190

0

41.101

8.220

49.321

25

1NM7h5

Kim loại Cr

SMEWW 3111.B:2012

36.367

2.544

2.190

0

41.101

8.220

49.321

26

1NM7h6

Kim loại Ni

SMEWW 3111.B:2012

36.367

2.544

2.190

0

41.101

8.220

49.321

27

1NM7i

Sulphat (SO42-)

EPA 375.4

43.744

2.544

2.190

0

48.478

9.696

58.174

28

1NM7k

Photphat (PO4 3-)

SMEWW 4500.P.E:2012

43.744

2.544

2.190

0

48.478

9.696

58.174

29

1NM7l

Clorua (Cl-)

SMEWW 4500.C1.B:2012

43.744

2.544

2.190

0

48.478

9.696

58.174

30

1NM7m

Florua (F-)

SMEWW 4500.F.D:2012

43.744

2.544

2.190

0

48.478

9.696

58.174

31

1NM7n

Crom (VI)

TCVN 6658:2000

43.744

2.544

2.190

0

48.478

9.696

58.174

32

1NM8

Tổng dầu, mỡ

SMEWW 5520.B:2012

48.490

2.361

7.020

0

57.871

11.574

69.445

33

1NM9a1

Coliform

TCVN 6187 - 1:2009

48.490

2.544

6.977

0

58.011

11.602

69.613

34

1NM9a2

Coliform

TCVN 6187 - 2:2009

48.490

2.544

6.977

0

58.011

11.602

69.613

35

1NM9b1

E.Coli

TCVN 6187 - 1:2009

48.490

2.544

6.977

0

58.011

11.602

69.613

36

1NM9b2

E.Coli

TCVN 6187 - 2:2009

48.490

2.544

6.977

0

58.011

11.602

69.613

37

1NM10

Tổng cacbon hữu cơ (1TOC)

TCVN 6634:2000

48.490

2.544

6.977

0

58.011

11.602

69.613

38

1NM11

Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ

EPA Method 8270D

53.235

2.544

7.560

0

63.339

12.668

76.007

39

1NM12

Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ

EPA Method 8270D

53.235

2.544

7.560

0

63.339

12.668

76.007

40

1NM13

Xyanua (CN-)

TCVN 6181:1996

48.490

2.544

6.458

0

57.492

11.498

68.990

41

1NM14

Chất hoạt động bmặt

TCVN 6622- 1:2009

48.490

2.544

6.458

0

57.492

11.498

68.990

42

1NM15

Phenol

SMEWW 5530C:2012

48.490

2.544

6.458

0

57.492

11.498

68.990

C2

Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm (2NM)

1

2NM5

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

TCVN 6625:2000

75.534

4.689

12.763

2.132

95.118

19.024

114.142

2

2NM6a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

TCVN 6001:2008

75.534

16.580

19.974

4.612

116.700

23.340

140.040

3

2NM6b

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

TCVN 6491:1999

75.534

4.162

22.679

6.787

109.162

21.832

130.994

4

2NM7a

Amoni (N-NH4+)

TCVN 6179:1996

88.801

13.132

16.710

6.887

125.530

25.106

150.636

5

2NM7b

Nitrit (NO2-)

SMEWW 4500.NO2.B:2012

88.801

12.324

26.630

6.887

134.642

26.928

161.570

6

2NM7C

Nitrat (NO3-)

TCVN 6180:1996

88.801

13.350

10.823

6.887

119.861

23.972

143.833

7

2NM7d

Tổng P

TCVN 6202:2008

98.668

12.844

15.036

10.842

137.390

27.478

164.868

8

2NM7đ

Tng N

TCVN 6638:2000

118.401

15.159

23.261

10.842

167.663

33.533

201.196

9

2NM7e1

Kim loại nặng Pb

SMEWW 3113.B:2012

132.638

43.374

33.169

15.952

225.133

45.027

270.160

10

2NM7e2

Kim loại nặng Cd

SMEWW 3113.B:2012

132.638

43.374

33.169

15.952

225.133

45.027

270.160

11

2NM7g1

Kim loại nặng (As)

TCVN 6626:2000

198.957

20.943

38.916

16.594

275.410

55.082

330.492

12

2NM7g2

Kim loại nặng (Hg)

TCVN 7877:2008

198.957

23.146

38.501

16.594

277.198

55.440

332.638

13

2NM7h1

Kim loại Fe

SMEWW 3111.B:2012

132.638

16.719

24.467

8.801

182.625

36.525

219.150

14

2NM7h2

Kim loại Cu

SMEWW 3111.B:2012

132.638

16.719

24.467

8.801

182.625

36.525

219.150

15

2NM7h3

Kim loại Zn

SMEWW 3111.B:2012

132.638

16.719

24.467

8.801

182.625

36.525

219.150

16

2NM7h4

Kim loại Mn

SMEWW 3111.B:2012

132.638

16.719

24.467

8.801

182.625

36.525

219.150

17

2NM7h5

Kim loại Cr

SMEWW 3111.B:2012

132.638

16.719

24.467

8.801

182.625

36.525

219.150

18

2NM7h6

Kim loại Ni

SMEWW 3111.B:2012

154.744

16.719

24.467

8.801

204.731

40.946

245.677

19

2NM7i

Sulphat (SO4 2-)

EPA 375.4

118.401

15.296

25.971

7.460

167.128

33.426

200.554

20

2NM7k

Photphat (PO4 3-)

SMEWW 4500.P.E:2012

118.401

17.419

11.961

7.460

155.241

31.048

186.289

21

2NM7l

Clorua (Cl-)

SMEWW 4500.C1.B:2012

83.927

16.720

17.379

7.399

125.425

25.085

150.510

22

2NM7m

Florua (F-)

SMEWW 4500.F.D:2012

98.668

17.419

31.789

7.399

155.275

31.055

186.330

23

2NM7n

Crom (VI)

TCVN 6658:2000

110.532

27.158

40.117

7.399

185.206

37.041

222.247

24

2NM8

Tổng dầu, mỡ

SMEWW 5520.B:2012

176.850

19.892

99.115

18.544

314.401

62.880

377.281

25

2NM9a1

Coliform

TCVN 6187 - 1:2009

154.744

4.737

96.048

17.553

273.082

54.616

327.698

26

2NM9a2

Coliform

TCVN 6187 - 2:2009

154.744

4.737

73.921

17.553

250.955

50.191

301.146

27

2NM9b1

E.Coli

TCVN 6187 - 1:2009

154.744

4.737

96.048

21.229

276.758

55.352

332.110

28

2NM9b2

E.Coli

TCVN 6187 - 2:2009

154.744

4.737

73.921

21.229

254.631

50.926

305.557

29

2NM10

Tng cacbon hữu cơ (1TOC)

TCVN 6634:2000

154.744

16.356

78.519

20.546

270.165

54.033

324.198

30

2NM11

Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ

EPA Method 8270D

367.188

88.135

639.886

38.232

1.133.441

226.688

1.360.129

31

2NM12

Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ

EPA Method 8270D

367.188

88.135

639.886

38.232

1.133.441

226.688

1.360.129

32

2NM13

Xyanua (CN-)

TCVN 6181:1996

146.875

29.082

40.572

16.870

233.399

46.680

280.079

33

2NM14

Chất hoạt động bề mặt

TCVN 6622 - 1:2009

176.850

53.015

85.364

17.607

332.836

66.567

399.403

34

2NM15

Phenol

SMEWW 5530C:2012

176.850

45.360

63.623

17.592

303.425

60.685

364.110

35

2NM16

Phân tích đồng thời các kim loại

TCVN 6665:2011

244.792

29.707

521.438

33.230

829.167

165.833

995.000

D

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC ĐẤT

D1

Hoạt động lấy mẫu đất hiện trường

1

1Đ1a

Cl-

TCVN 5297:1995

48.118

1.395

5.929

0

55.442

11.088

66.530

2

1Đ1b

SO42-

48.118

1.395

5.929

0

55.442

11.088

66.530

3

1Đ1c

HCO3-

48.118

1.395

5.929

0

55.442

11.088

66.530

4

1Đ1d

Tng P2O5

48.118

1.395

5.929

0

55.442

11.088

66.530

5

1Đ11Đ

Tổng K2O

48.118

1.395

5.929

0

55.442

11.088

66.530

6

1Đ1e

P2O5 dễ tiêu

48.118

1.395

5.929

0

55.442

11.088

66.530

7

1Đ1f

K2O dễ tiêu

48.118

1.395

5.929

0

55.442

11.088

66.530

8

1Đ1g

Tng muối

48.118

1.395

5.929

0

55.442

11.088

66.530

9

1Đ1h

Tổng N

48.118

1.395

5.929

0

55.442

11.088

66.530

10

1Đ1k

Tng P

48.118

1.395

5.929

0

55.442

11.088

66.530

11

1Đ1m

tổng các bon hữu cơ

48.118

1.395

5.929

0

55.442

11.088

66.530

12

1Đ2a

Ca2+

48.118

1.347

5.929

0

55.394

11.079

66.473

13

1Đ2b

Mg2+

48.118

1.347

5.929

0

55.394

11.079

66.473

14

1Đ2c

K+

48.118

1.347

5.929

0

55.394

11.079

66.473

15

1Đ2d

Na+

48.118

1.347

5.929

0

55.394

11.079

66.473

16

1Đ21Đ

Al3+

48.118

1.347

5.929

0

55.394

11.079

66.473

17

1Đ2e

Fe3+

48.118

1.347

5.929

0

55.394

11.079

66.473

18

1Đ2g

Mn2+

48.118

1.347

5.929

0

55.394

11.079

66.473

19

1Đ2h1

Pb

48.118

1.347

5.929

0

55.394

11.079

66.473

20

1Đ2h2

Cd

48.118

1.347

5.929

0

55.394

11.079

66.473

21

1Đ2k1

Kim loi nặng (As)

48.118

1.347

5.929

0

55.394

11.079

66.473

22

1Đ2k2

Kim loại nng (Hg)

48.118

1.347

5.929

0

55.394

11.079

66.473

23

1Đ2l1

Kim loi (Fe)

48.118

1.347

5.929

0

55.394

11.079

66.473

24

1Đ2l2

Kim loi (Cu)

48.118

1.347

5.929

0

55.394

11.079

66.473

25

1Đ2l3

Kim loại (Mn)

48.118

1.347

5.929

0

55.394

11.079

66.473

26

1Đ2l4

Kim loi (Zn)

48.118

1.347

5.929

0

55.394

11.079

66.473

27

1Đ2l5

Kim loại (Cr)

48.118

1.347

5.929

0

55.394

11.079

66.473

28

1Đ2l6

Kim loại (Ni)

48.118

1.347

5.929

0

55.394

11.079

66.473

29

1Đ3a

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

72.734

1.506

6.232

0

80.472

16.094

96.566

30

1Đ3b

Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ

72.734

1.493

6.232

0

80.459

16.092

96.551

31

1Đ4

Thuc BVTV nhóm Pyrethroid

72.734

1.493

6.232

0

80.459

16.092

96.551

32

1Đ5

PCBs

72.734

1.493

6.232

0

80.459

16.092

96.551

33

1Đ6

Phân tích đồng thời Kim loại

0

0

0

0

0

0

0

D2

Hot động lấy mẫu đất trong phòng thí nghiệm

1

1a

Cl-

SMEWW 4500 - C1.B: 2012

78.934

13.532

21.644

9.003

123.113

24.623

147.735

2

1b

SO42-

TCVN 6656: 2000

78.934

7.129

31.682

13.156

130.901

26.180

157.081

3

1c

HCO3-

SMEWW 4500.HCO3:2012

78.934

7.013

14.337

13.524

113.809

22.762

136.571

4

1d

Tng P2O5

 

78.934

7.129

22.391

17.016

125.470

25.094

150.564

5

2Đ12Đ

Tổng K2O

TCVN 8660: 2011

78.934

14.745

28.141

17.016

138.837

27.767

166.604

6

1e

P2O5 dễ tiêu

 

78.934

14.745

22.391

17.016

133.087

26.617

159.704

7

1f

K2O dễ tiêu

 

78.934

14.745

28.141

17.016

138.837

27.767

166.604

8

1g

Tổng mui

 

108.534

18.019

16.323

16.667

159.543

31.909

191.452

9

1h

Tổng N

TCVN 6498:1999

108.534

37.304

15.908

16.667

178.413

35.683

214.096

10

1k

Tổng P

TCVN 8940 :2011

108.534

18.019

15.600

16.667

158.820

31.764

190.584

11

1m

Tổng các bon hữu cơ

TCVN 6644:2000

78.934

20.094

38.017

20.986

158.031

31.606

189.637

12

2Đ2a

Ca2+

EPA 3050b + TCVN 6196-1996

88.425

18.353

46.340

17.002

170.120

34.024

204.144

13

2Đ2b

Mg2+

EPA 3050b + TCVN 6196-1996

88.425

18.353

51.550

17.002

175.329

35.066

210.395

14

2Đ2c

K+

TCVN 5254-1990

88.425

8.277

28.841

16.524

142.066

28.413

170.479

15

2Đ2d

Na+

TCVN 5254-1990

88.425

8.277

28.766

16.524

141.991

28.398

170.389

16

2Đ22Đ

Al3+

TCVN 4403 : 2011

88.425

8.277

134.295

16.524

247.520

49.504

297.024

17

2Đ2e

Fe3+

TCVN 4618 - 1988

88.425

23.419

17.501

17.773

147.119

29.424

176.543

18

2Đ2g

Mn2+

SMEWW 3113.B

88.425

23.419

28.328

17.020

157.193

31.439

188.631

19

2Đ2h1

Pb

TCVN 6649-2000 +TCVN 6496: 2009

88.425

116.726

39.228

21.720

266.099

53.220

319.319

20

2Đ2h2

Cd

TCVN 6649-2000 +TCVN 6496: 2009

88.425

116.726

39.228

21.720

266.099

53.220

319.319

21

2Đ2k1

Kim loại nặng (As)

EPA 3050B + TCVN 6626:2000 )

165.797

67.500

51.682

22.168

307.147

61.429

368.577

22

2Đ2k2

Kim loại nặng (Hg)

EPA 3050b + TCVN 7877:2008

165.797

65.065

31.509

22.168

284.539

56.908

341.447

23

2Đ2l1

Kim loại (Fe)

TCVN 6649-2000 +TCVN 6496: 2009

110.532

42.806

32.903

20.453

206.695

41.339

248.034

24

2Đ2l2

Kim loại (Cu)

TCVN 6649-2000 +TCVN 6496: 2009

110.532

42.806

32.508

20.453

206.299

41.260

247.559

25

2Đ2l3

Kim loại (Mn)

TCVN 6649-2000 +TCVN 6496: 2009

110.532

42.806

36.720

20.453

210.511

42.102

252.614

26

2Đ2l4

Kim loại (Zn)

TCVN 6649-2000 +TCVN 6496: 2009

110.532

42.806

32.903

20.453

206.695

41.339

248.034

27

2Đ2l5

Kim loại (Cr)

TCVN 6649-2000 +TCVN 6496: 2009

110.532

42.806

38.221

20.453

212.013

42.403

254.415

28

2Đ2l6

Kim loại (Ni)

TCVN 6649-2000 +TCVN 6496: 2009

110.532

42.806

36.720

20.453

210.511

42.102

252.614

29

2Đ3a

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

TCVN 8061:2009

244.792

88.671

863.948

41.081

1.238.492

247.698

1.486.191

30

2Đ3b

Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ

TCVN 8062:2009

244.792

126.411

604.667

41.081

1.016.951

203.390

1.220.342

31

2Đ4

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid

TCVN 8061:2009

244.792

88.671

926.345

42.827

1.302.636

260.527

1.563.163

32

2Đ5

PCBs

TCVN 8061:2009

244.792

88.671

858.802

59.369

1.251.634

250.327

1.501.961

33

2Đ6

Phân tích đng thời Kim loại

TCVN 8246:2009

244.792

29.977

152.175

65.709

492.653

98.531

591.183

E

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC NƯỚC DƯỚI ĐẤT

E1

Công tác quan trc môi trường nước dưới đất tại hiện trường (1NN)

1

1NN1a

Nhiệt độ

SMEWW 2550B:2012

43.744

2.295

13.231

 

59.270

11.854

71.124

2

1NN1b

pH

TCVN 6492:2011

43.744

2.295

16.202

 

62.241

12.448

74.689

3

1NN2

Oxy hòa tan (DO)

TCVN 7325:2004

43.744

2.765

18.090

 

64.599

12.920

77.519

4

1NN3a

Độ đục

TCVN 6184:2008;

43.744

2.500

32.270

 

78.515

15.703

94.218

5

1NN3b

Độ dẫn điện (EC)

SMEWW 2510B:2012

43.744

7.436

12.928

 

64.108

12.822

76.930

6

1NN3c

Thể oxy hóa khử (ORP)

SMEWW 2580B:2012

43.744

2.295

27.810

 

73.849

14.770

88.619

7

1NN3d

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

SMEWW 2540C:2012

43.744

2.295

26.536

 

72.575

14.515

87.090

8

1NN4

Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH, oxy hòa tan (DO), độ đục, độ dẫn điện (EC), thoxy hóa khử (ORP), tổng chất rắn hòa tan (TDS)

TCVN 6663- 1:2011

TCVN 6663- 3:2008

TCVN 6663-11:2011

169.714

6.783

79.142

 

255.638

51.128

306.766

9

1NN5a

Chất rắn lơ lửng (SS)

 

43.744

1.998

7.009

 

52.752

10.550

63.302

10

1NN5b

Chất rn tổng s (TS)

 

43.744

1.998

7.009

 

52.752

10.550

63.302

11

1NN6

Độ cứng tổng số theo CaCO3

 

43.744

1.998

7.009

 

52.752

10.550

63.302

12

1NN7a

Chỉ số permanganat

 

43.744

2.797

7.139

 

53.680

10.736

64.416

13

1NN7b

Nitơ amôn (NH4+)

 

43.744

2.797

7.139

 

53.680

10.736

64.416

14

1NN7c

Nitrite (NO2-)

 

48.490

2.797

7.139

 

58.426

11.685

70.111

15

1NN7d

Nitrate (NO3-)

 

48.490

2.797

7.139

 

58.426

11.685

70.111

16

1NN7đ

Sulphat (SO42-)

 

48.490

2.797

7.139

 

58.426

11.685

70.111

17

1NN7e

Florua (F-)

 

48.490

2.797

7.139

 

58.426

11.685

70.111

18

1NN7f

Photphat (PO43-)

 

48.490

2.797

7.139

 

58.426

11.685

70.111

19

1NN7g

Oxyt Silic (SiO3)

 

48.490

2.797

7.139

 

58.426

11.685

70.111

20

1NN7h

Tổng N

 

48.490

2.797

7.139

 

58.426

11.685

70.111

21

1NN7i

Crom (Cr6+)

 

48.490

2.797

7.139

 

58.426

11.685

70.111

22

1NN7k

Tổng P

 

48.490

2.797

7.139

 

58.426

11.685

70.111

23

1NN7l

Clorua (Cl-)

 

48.490

2.797

7.139

 

58.426

11.685

70.111

24

1NN7m1

Kim loại nng Pb

 

48.490

2.797

7.139

 

58.426

11.685

70.111

25

1NN7m2

Kim loại nặng Cd

 

48.490

2.797

7.139

 

58.426

11.685

70.111

26

1NN7n1

Kim loại nặng As

 

48.490

2.797

7.139

 

58.426

11.685

70.111

27

1NN7n2

Kim loại nặng Se

 

48.490

2.797

7.139

 

58.426

11.685

70.111

28

1NN7n3

Kim loại nặng Hg

 

48.490

2.797

7.139

 

58.426

11.685

70.111

29

1NN7o

Sulfua

 

48.490

2.797

7.139

 

58.426

11.685

70.111

30

1NN7p1

Kim loại Fe

 

48.490

2.797

7.139

 

58.426

11.685

70.111

31

1NN7p2

Kim loại Cu

 

48.490

2.797

7.139

 

58.426

11.685

70.111

32

1NN7p3

Kim loại Zn

 

48.490

2.797

7.139

 

58.426

11.685

70.111

33

1NN7p4

Kim loại Mn

 

48.490

2.797

7.139

 

58.426

11.685

70.111

34

1NN7p5

Kim loi Cr

 

48.490

2.797

7.139

 

58.426

11.685

70.111

35

1NN7p6

Kim loại Ni

 

48.490

2.797

7.139

 

58.426

11.685

70.111

36

1NN8

Cyanua (CN)

 

48.490

3.855

7.754

 

60.100

12.020

72.120

37

1NN9a1

Coliform (TCVN 6187-1:2009)

 

48.490

3.855

7.754

 

60.100

12.020

72.120

38

1NN9a2

Coliform (TCVN 6187-2:2009)

 

48.490

3.855

7.754

 

60.100

12.020

72.120

39

1NN9b1

E.coli (TCVN 6187- 1:2009)

 

48.490

3.855

7.754

 

60.100

12.020

72.120

40

1NN9b2

E.coli (TCVN 6187- 2:2009)

 

48.490

3.855

7.754

 

60.100

12.020

72.120

41

1NN10

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

 

53.235

3.855

7.754

 

64.845

12.969

77.814

42

1NN11

Thuốc BVTV nhóm Phốt pho hữu cơ

 

53.235

3.855

7.754

 

64.845

12.969

77.814

43

1NN12

Phenol

 

48.490

3.855

7.754

 

60.100

12.020

72.120

44

1NN13

Phân tích đng thời các kim loại

 

0

0

0

 

0

0

0

E2

Công tác quan trắc môi trường nước dưới đất trong phòng thí nghiệm (2NN)

1

2NN5a

Chất rắn lơ lửng (SS)

TCVN 6625:2000

70.498

3.433

12.277

2.739

88.947

17.789

106.736

2

2NN5b

Chất rn tổng số (TS)

SMEWW 2540.D:2012

70.498

3.433

12.277

2.739

88.947

17.789

106.736

3

2NN6

Độ cứng tng số theo CaCO3

TCVN 6624:1996

70.498

9.162

79.629

4.577

163.866

32.773

196.639

4

2NN7a

Chỉ số Permanganat

TCVN 6186:1996

70.498

15.098

17.013

4.950

107.559

21.512

129.071

5

2NN7b

Nitơ amôn (NH4+)

TCVN 6179:1996

82.881

27.767

20.199

4.771

135.618

27.124

162.742

6

2NN7c

Nitrite (NO2-)

SMEWW 4500.NO2.B:2012

82.881

29.152

19.941

5.049

137.023

27.405

164.428

7

2NN7d

Nitrate (NO3-)

TCVN 6180:1996

82.881

29.559

21.455

5.049

138.945

27.789

166.734

8

2NN7đ

Sulphat (SO42-)

EPA 375.4

82.881

22.035

30.307

7.440

142.663

28.533

171.196

9

2NN7e

Florua (F-)

SMEWW 4500.F.D:2012

82.881

24.252

58.685

8.245

174.064

34.813

208.877

10

2NN7f

Photphat (PO43-)

TCVN 6202:2008

82.881

21.176

11.403

8.216

123.677

24.735

148.412

11

2NN7g

Oxyt Silic (SiO3)

SMEWW 4500- SiO2:2012

82.881

21.044

30.019

7.896

141.840

28.368

170.208

12

2NN7h

Tổng N

TCVN 6638:2000

118.401

18.343

14.792

10.949

162.485

32.497

194.982

13

2NN7i

Crom (Cr6+)

TCVN 6658:2000

92.846

21.176

29.171

10.083

153.277

30.655

183.932

14

2NN7k

Tng P

TCVN 6202:2008

128.268

26.326

7.525

9.646

171.764

34.353

206.117

15

2NN7l

Clorua (Cl-)

SMEWW 4500.C1.B:2012

70.498

16.801

16.132

9.238

112.669

22.534

135.203

16

2NN7m1

Kim loại nặng Pb

SMEWW 3113.B:2012

187.904

25.011

21.020

17.014

250.950

50.190

301.140

17

2NN7m2

Kim loại nặng Cd

SMEWW 3113.B:2012

187.904

25.011

21.763

17.014

251.693

50.339

302.032

18

2NN7n1

Kim loại nặng As

TCVN 6626:2000

208.073

24.833

31.498

19.411

283.815

56.763

340.578

19

2NN7n2

Kim loại nặng Se

TCVN 6626:2000

208.073

24.833

25.401

19.411

277.718

55.544

333.262

20

2NN7n3

Kim loại nặng Hg

TCVN 7877:2008

208.073

24.330

28.642

19.411

280.456

56.091

336.547

21

2NN7o

Sulfua

SMEWW 4500.S2- .D:2012

92.846

65.357

23.989

13.410

195.602

39.120

234.722

22

2NN7p1

Kim loại Fe

SMEWW 3111.B:2012

154.744

13.117

25.975

14.314

208.151

41.630

249.781

23

2NN7p2

Kim loại Cu

SMEWW 3111.B:2012

154.744

13.593

18.970

14.314

201.622

40.324

241.946

24

2NN7p3

Kim loại Zn

SMEWW 3111.B:2012

154.744

13.117

17.810

14.314

199.986

39.997

239.983