Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 96/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi

Số hiệu: 96/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Đặng Văn Minh
Ngày ban hành: 24/01/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 96/QĐ-UBND

Qung Ngãi, ngày 24 tháng 01 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN MỘ ĐỨC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2013 của Chính phủ về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2017 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-UBND ngày 04/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Mộ Đức;

Xét đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Mộ Đức tại Tờ trình số 01/TTr-UBND ngày 12/01/2017 về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Mộ ĐứcGiám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 247/TTr-STNMT ngày 16/01/2017 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Mộ Đức,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Mộ Đức, với các nội dung sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết tại Biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017 (chi tiết tại Biểu 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 (chi tiết tại Biểu 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017 (chi tiết tại Biểu 04 kèm theo).

5. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp.

a) Tổng danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm kế hoạch sử dụng đất năm 2017 là 29 công trình, dự án, với tổng diện tích 70,77 ha. Trong đó:

- Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2015 chuyển sang năm 2016 nay chuyển tiếp sang năm 2017 là 02 công trình, với tổng diện tích 0,55 ha.

(Có phụ biểu 01 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2016 chuyển sang năm 2017 là 02 công trình, với tổng diện tích 0,54 ha.

(Có phụ biểu 02 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2017 là 11 công trình, với tổng diện tích 25,09 ha.

(Có phụ biểu 03 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án không thuộc quy định tại Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 (Thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Quảng Ngãi) năm 2017 gồm có: 14 công trình, dự án, với tổng diện tích là 44,59 ha.

(Có phụ biểu 09 kèm theo)

b) Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp của huyện Mộ Đức năm 2017 (Quy định tại Khoản 1, Điều 58 Luật đất đai năm 2013) gồm có: 17 công trình, dự án, với tổng diện tích: 7,30 ha. Trong đó:

- Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2015 chuyển sang 2016 nay chuyn tiếp sang năm 2017 là 01 công trình, với tng diện tích 0,35 ha.

(Có phụ biểu 04 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2016 chuyển sang 2017 là 04 công trình, với tổng diện tích 0,81 ha.

(Có phụ biểu 05 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2017 là 12 công trình, với tổng diện tích 6,14 ha.

(Có phụ biểu 06 kèm theo)

6. Danh mục loại bỏ các công trình, dự án không thực hiện.

a) Danh mục loại bỏ các công trình, dự án năm 2016 không tiếp tục thực hiện trong năm 2017:

Có 03 công trình, dự án, với diện tích là 4,33 ha. Trong đó: Có 02 công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai và 01 công trình, dự án không thuộc quy định tại Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai.

(Có phụ biểu 07 và phụ biểu 10 kèm theo)

b) Danh mục loại bỏ các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp:

Có 01 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp của năm 2016 không tiếp tục thực hiện trong năm 2017, với diện tích chuyn mục đích sử dụng đất là 0,10 ha.

(Có phụ biểu 08 kèm theo)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Mộ Đức có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và công bố hủy bỏ các công trình, dự án không triển khai thực hiện trong năm kế hoạch theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền duyệt.

4. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa nằm trong quy hoạch đất lúa, UBND huyện Mộ Đức chủ động phối hợp với chủ đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thống nhất biện pháp bổ sung diện tích đất lúa đã chuyển sang đất phi nông nghiệp hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất lúa theo quy định tại Điều 134 Luật Đất đai.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất thì đề xuất UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để được điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan; Chủ tịch UBND huyện Mộ Đức chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- T
hường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
-
Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP(NL), các Phòng nghiên cứu, CB-TH;
- Lưu: VT,NN-TN
(tnh63).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Văn Minh

 

BIỂU 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN MỘ ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn v tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mộ Đức

Đức Lợi

Đức Thắng

Đc Nhuận

Đức Chánh

Đức Hiệp

Đức Minh

Đức Thạnh

Đức Hòa

Đức Tân

Đức Phú

Đức Phong

Đức Lân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + … + (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

21.401,34

863,38

459,72

1.181,07

1.065,97

1.908,57

908,44

1.625,35

944,72

1.348,06

1.152,09

4.258,34

2.718,14

2.967,49

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

17.304,14

676,70

205,03

934,14

741,77

1.577,72

656,79

1.298,57

698,58

1.068,11

934,38

3.890,36

2.161,98

2.460,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.439,02

309,51

23,09

328,71

521,65

596,56

252,89

55,41

365,51

536,75

308,66

538,35

855,27

746,66

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.386,20

308,96

23,09

328,27

521,65

590,65

251,95

42,35

361,49

533,75

308,66

522,52

846,38

746,48

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

52,82

0,55

0,00

0,44

 

5,91

0,94

13,06

4,02

3,00

 

15,83

8,89

0,18

 

Đất trồng lúa nương

LUN

0,00

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.599,89

173,49

107,69

275,21

191,99

400,98

194,23

615,56

299,69

309,64

156,86

451,29

745,94

677,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

920,48

131,07

26,59

65,34

9,49

91,54

33,42

77,16

12,57

83,84

83,33

158,07

105,80

42,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.602,38

 

13,65

110,68

 

33,35

 

236,59

18,03

11,08

162,82

1.605,54

160,73

249,91

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

 

 

 

 

 

 

0,00

 

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.470,32

54,69

5,77

145,31

17,66

420,55

173,34

222,66

 

124,01

209,11

1.130,31

240,01

726,90

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

219,65

2,15

28,02

8,89

0,98

24,36

 

89,33

1,70

2,79

 

4,95

49,71

6,77

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

 

 

 

0,00

 

0,00

 

 

 

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

52,40

5,79

0,22

 

 

10,38

2,91

1,86

1,08

 

13,60

1,85

4,52

10,19

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3.914,56

185,73

240,51

213,78

322,63

324,75

239,73

265,43

243,48

279,31

217,49

364,08

516,94

500,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

36,06

1,06

0,01

3,48

0,11

4,50

 

2,12

 

 

 

4,39

4,19

16,20

2.2

Đất an ninh

CAN

1,88

1,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,17

 

 

 

0,55

10,81

4,32

 

 

 

 

 

 

7,49

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

18,10

0,64

0,16

0,06

2,64

8,12

 

1,42

0,27

 

0,12

 

0,37

4,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,13

 

2,02

 

1,15

3,80

0,13

0,23

0,55

6,10

0,28

0,87

0,12

0,88

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,47

 

 

 

 

 

2,47

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.575,83

100,43

23,13

61,44

91,31

130,06

68,71

61,42

108,95

108,95

120,59

216,54

208,53

269,77

 

Đất giao thông

DGT

692,91

60,29

16,58

34,91

44,50

63,79

35,47

49,26

47,00

49,78

36,14

62,11

94,08

99,00

 

Đất thủy lợi

DTL

773,84

29,02

2,40

22,05

41,02

56,02

28,28

5,75

49,68

52,31

78,23

145,41

105,41

158,26

 

Đất công trình năng lượng

DNL

4,44

0,31

0,00

0,04

0,08

0,12

0,01

0,01

0,02

0,01

0,15

0,01

0,05

3,63

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,34

0,12

0,01

0,02

0,01

0,04

0,02

0,02

0,02

0,01

0,02

0,02

0,02

0,01

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,84

2,84

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

Đất cơ sở y tế

DYT

5,00

0,10

0,10

0,21

0,14

0,06

0,05

0,16

3,06

0,13

0,23

0,16

0,49

0,11

 

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

64,78

5,51

2,60

2,21

9,24

8,41

2,18

5,27

5,13

3,67

3,83

4,16

5,18

7,39

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

27,43

1,98

1,17

1,73

2,27

0,86

2,37

0,34

3,74

2,69

1,99

4,54

2,76

0,99

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

4,25

0,26

0,27

0,27

0,05

0,76

0,33

0,61

0,30

0,35

 

0,13

0,54

0,38

2.10

Đất di tích lịch sử-văn hóa

DDT

7,78

0,27

0,06

0,14

0,05

0,37

 

0,15

0,37

 

4,59

 

1,78

 

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,30

 

0,08

0,29

0,17

0,02

 

 

0,10

0,17

0,30

0,06

0,51

0,60

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

749,45

 

35,38

37,48

89,23

78,64

55,42

46,38

48,87

61,94

39,68

74,11

83,34

98,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

47,94

47,94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,67

4,22

0,47

0,68

0,26

0,29

0,27

0,46

0,41

0,58

0,26

0,52

0,63

0,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,05

1,53

0,38

0,14

1,25

1,46

0,05

0,65

0,32

0,79

0,46

 

0,86

1,16

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,17

0,85

 

0,91

0,50

0,91

0,29

 

0,19

0,11

0,41

0,51

0,23

1,26

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

842,99

18,36

51,42

61,46

37,29

71,65

43,37

101,55

74,73

74,10

30,70

38,57

159,76

80,03

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đgốm

SKX

26,20

 

 

0,63

0,34

10,14

7,98

 

0,30

0,03

4,32

 

0,18

2,28

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,90

0,13

0,65

0,58

1,29

0,69

0,54

1,08

1,25

1,25

0,93

0,75

0,92

0,84

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,55

0,19

0,28

0,35

0,11

0,83

0,13

0,26

0,05

0,33

0,40

0,49

0,41

0,72

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui

SON

382,50

 

124,46

45,84

88,74

 

55,22

1,98

2,05

17,18

9,12

23,43

5,46

9,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

141,16

8,07

1,95

0,29

1,63

2,46

0,83

47,73

5,07

7,78

5,32

3,84

49,64

6,55

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,26

0,16

0,06

0,01

0,01

 

 

 

 

 

0,01

 

0,01

 

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

182,64

0,95

14,18

33,15

1,57

6,10

11,92

61,35

2,66

0,64

0,22

3,90

39,22

6,78

4

ĐẤT KHU CÔNG NGHỆ CAO*

KCN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

ĐẤT KHU KINH T*

KKT

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

ĐẤT ĐÔ TH*

KDT

863,38

863,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN MỘ ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn v tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mộ Đức

Đức Lợi

Đức Thắng

Đc Nhuận

Đức Chánh

Đức Hiệp

Đức Minh

Đức Thạnh

Đức Hòa

Đức Tân

Đức Phú

Đức Phong

Đức Lân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + … + (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

 

26,04

1,52

0,00

0,00

5,32

1,08

0,17

0,00

0,22

1,38

0,62

0,00

 

11,51

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

26,04

1,52

0,00

0,00

5,32

1,08

0,17

0,00

0,22

1,38

0,62

0,00

4,22

11,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,95

1,52

0,00

0,00

1,29

0,82

0,17

0,00

0,00

1,38

0,62

0,00

0,02

0,13

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,95

1,52

 

 

1,29

0,82

0,17

 

 

1,38

0,62

 

0,02

0,13

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nương

LUN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,07

 

 

 

3,53

0,20

 

 

0,13

 

 

 

0,01

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,88

 

 

 

0,50

0,06

 

 

 

 

 

 

 

0,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,19

10,86

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,09

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

17,09

0,35

0,00

0,00

16,28

0,01

0,09

0,00

0,17

0,02

0,09

0,00

0,04

0,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,57

0,15

0,00

0,00

0,31

0,00

0,09

0,00

0,00

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

 

Đất giao thông

DGT

0,38

0,07

 

 

0,31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất thủy lợi

DTL

0,19

0,08

 

 

 

 

0,09

 

 

0,42

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,15

 

 

8,07

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

0,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,58

 

 

 

0,40

0,01

 

 

0,17

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đgốm

SKX

7,50

 

 

 

7,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui

SON

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,12

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN MỘ ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn v tính: ha

TT

Mục đích sử dụng

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mộ Đức

Đức Lợi

Đức Thắng

Đc Nhuận

Đức Chánh

Đức Hiệp

Đức Minh

Đức Thạnh

Đức Hòa

Đức Tân

Đức Phú

Đức Phong

Đức Lân

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

31,77

1,97

0,45

0,45

5,77

1,53

0,45

0,45

0,67

1,83

1,07

0,45

4,67

12,01

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5,78

1,52

0,00

0,00

1,29

0,82

0,00

0,00

0,00

1,38

0,62

0,00

0,02

0,13

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUA/PNN

5,78

1,52

 

 

1,29

0,82

 

 

 

1,38

0,62

 

0,02

0,13

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,27

0,25

0,25

0,25

3,78

0,45

0,25

0,20

0,38

0,25

0,25

0,25

0,26

0,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,58

0,20

0,20

0,20

0,70

0,26

0,20

0,25

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

PRH/PNN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

15,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,19

10,86

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,09

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyn đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội b đt nông nghiệp

 

13,23

0,00

0,00

0,00

0,00

12,80

0,00

0,00

0,00

0,00

0,43

0,00

0,00

0,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyn sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyn sang đất làm muối

HNK/LMU

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyn sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

13,23

 

 

 

 

12,80

 

 

 

 

0,43

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất

PKO/OCT

7,44

0,03

 

 

7,40

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 CỦA HUYỆN MỘ ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 24/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn v tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mộ Đức

Đức Lợi

Đức Thắng

Đc Nhuận

Đức Chánh

Đức Hiệp

Đức Minh

Đức Thạnh

Đức Hòa

Đức Tân

Đức Phú

Đức Phong

Đức Lân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + … + (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nương

LUN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,52

0,06

0,00

0,00

0,20

0,10

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,16

0,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,16

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,16

0,00

 

Đất giao thông

DGT

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất thủy lợi

DTL

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,16

 

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đấtdi tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

 

 

 

0,20

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,06

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đgốm

SKX

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,00