Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 859/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Số hiệu: 859/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa Người ký: Nguyễn Đức Quyền
Ngày ban hành: 09/03/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 859/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 09 tháng 3 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018, HUYỆN NGA SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phsố 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 89/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018;

Căn cứ Công văn số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nga Sơn tại Tờ trình số 29/TTr-UBND ngày 02/3/2018;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 290/TTr-STNMT ngày 07/3/2018, kèm theo Báo cáo thm định số 55/BC-STNMT ngày 07/3/2018 về việc thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Nga Sơn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Nga Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Tổng diện tích

 

15.782,41

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.323,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.826,91

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.631,61

(Chi tiết có phụ biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

110,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

91,95

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

91,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,56

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

2

Chuyển đi cơ cấu sử dụng đất trong ni bđất nông nghiệp

 

0,99

(Chi tiết có phụ biểu số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Tổng cộng

 

106,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

105,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,99

(Chi tiết có phụ biểu số 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Tng cộng

 

0,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,04

(Có phụ biểu chi tiết s 04 kèm theo)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2018: Chi tiết theo phụ biểu số 05 đính kèm.

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Theo dõi, triển khai, tổ chức thực hiện Quyết định của UBND tỉnh; thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

- Chủ trì, phối hợp với UBND huyện Nga Sơn để tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện trình tự, thủ tục, hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, sử dụng rừng tự nhiên theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt; tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện theo đúng thời gian quy định.

2. Ủy ban nhân dân huyện Nga Sơn

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ chấp thuận theo đúng quy định của pháp luật và thẩm quyền,

- Tăng cường kiểm tra, giám sát và phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; đồng thời cân đối, huy động các nguồn lực để thực hiện đảm bảo tính khả thi, hiệu lực, hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất năm 2018.

- Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký,

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT; Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (để b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- P. Chánh Văn phòng PĐMinh;
- Các đơn vị có liên quan.
- Lưu: VT, NN.
(MC49.3.18)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Đức Quyền

 

PHỤ BIỂU SỐ 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN NGA SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 859/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Nga Văn

Nga Trường

Nga Thắng

Nga Thạch

Nga Thái

Nga Liên

Nga Thủy

Nga Tân

Nga Điền

Nga Phú

Nga An

Nga Thành

Nga Hi

Nga Giáp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(31)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.323,89

430,82

340,53

427,24

390,06

467,35

241,11

349,82

799,34

481,22

441,54

512,19

243,74

292,25

397,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.253,85

352,32

270,40

366,88

210,61

237,63

1,01

2,10

 

331,39

351,77

394,07

187,65

209,50

315,42

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.213,45

350,86

172,05

359,60

202,96

237,63

1,01

2,10

 

309,31

351,77

333,03

118,96

205,68

104,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.822,09

29,57

18,64

30,61

39,24

154,61

221,88

162,84

231,16

88,05

47,39

30,96

25,32

56,48

41,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

317,58

7,36

11,10

13,35

8,21

35,08

 

5,71

38,24

35,37

9,46

31,17

2,34

9,58

11,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

334,64

 

 

 

 

 

 

55,12

279,52

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

126,44

 

 

5,31

 

 

 

 

 

20,01

 

29,51

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

933,36

41,57

35,41

6,05

131,10

4,86

15,16

119,14

244,44

6,40

29,88

21,91

10,70

9,09

16,46

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

535,93

 

4,98

5,04

0,90

35,17

3,06

4,91

5,98

 

3,04

4,57

17,73

7,60

12,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.826,91

178,45

130,08

199,56

191,86

274,68

207,21

214,11

329,18

307,14

241,55

284,55

108,47

139,24

182,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,03

1,40

 

 

 

 

 

 

1,14

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

0,09

0,06

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

41,39

3,94

 

0,05

1,87

0,07

0,85

1,82

 

0,11

 

1,31

0,23

0,12

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.829,73

73,91

54,17

80,41

72,21

104,80

64,12

73,68

138,33

74,05

79,22

89,21

45,21

47,76

77,38

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,73

 

 

0,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,02

0,86

 

 

 

 

 

 

0,05

 

0,01

 

 

0,20

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.084,71

77,57

54,58

57,53

52,23

160,94

124,16

85,11

114,54

146,15

120,91

151,25

54,12

76,39

70,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

31,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,11

0,12

0,20

1,19

0,29

0,33

0,38

0,45

0,30

0,18

0,48

0,40

0,59

0,21

1,19

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,70

 

1,19

 

0,47

1,13

2,25

0,13

 

1,13

1,38

3,60

 

0,88

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,10

7,71

11,22

15,98

6,02

6,21

10,85

5,23

3,67

10,56

7,19

16,36

6,34

9,40

12,91

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,89

 

 

1,35

6,52

 

 

 

 

 

 

4,68

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,23

1,40

1,11

2,17

0,90

1,20

1,05

1,03

0,78

1,34

0,85

1,87

1,09

0,50

1,22

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,37

0,24

2,44

0,33

0,14

 

0,11

0,12

 

1,26

1,21

0,08

0,83

0,19

2,16

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rch, suối

SON

378,72

11,30

1,59

29,52

48,68

 

3,44

31,36

53,16

55,37

29,88

 

 

2,25

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

92,84

 

3,58

10,68

2,53

 

 

 

3,95

16,99

 

15,70

 

 

17,23

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

37,70

 

 

 

 

 

 

15,18

13,26

 

0,27

 

 

1,34

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.631,61

7,81

5,73

65,76

10,19

15,66

1,80

83,90

385,45

315,86

94,21

131,77

0,89

1,20

111,50

 

PHỤ BIỂU SỐ 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN NGA SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 859/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Nga Yên

Nga Mỹ

Nga Hưng

Nga Thanh

Nga Bạch

Nga Trung

Nga Nhân

Nga Lĩnh

Nga Tiến

Nga Thin

Nga Vịnh

Ba Đình

Thị Trấn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(31)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.323,89

224,18

224,68

138,61

195,37

155,67

223,71

238,15

318,41

353,52

556,24

346,78

509,48

24,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.253,85

155,63

150,24

97,12

6,45

76,83

152,34

161,78

161,82

113,94

219,77

283,76

425,24

18,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.213,45

84,04

84,51

11,88

6,45

-1,89

150,56

37,56

151,55

113,94

136,89

262,29

425,24

1,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.822,09

38,03

39,171

16,86

155,71

44,78

41,26

39,39

68,31

147,26

43,68

4,31

4,90

0,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

317,58

3,35

10,88

4,60

19,89

 

10,17

6,32

1,66

 

10,07

31,81

0,39

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

334,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

126,44

 

 

 

 

 

 

 

24,30

 

47,31

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

933,36

26,22

14,34

14,36

0,96

8,97

13,00

29,75

12,79

30,22

36,80

26,22

21,70

5,86

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

535,93

0,95

10,05

5,67

12,36

25,09

6,94

0,91

49,53

62,10

198,61

0,68

57,25

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.826,91

160,52

139,60

92,01

149,27

134,05

108,10

110,45

168,10

223,64

185,30

128,12

155,53

83,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,49

2.2

Đất an ninh

CAN

0,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,32

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,63

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

41,39

5,83

11,11

0,20

3,37

3,24

0,28

0,09

3,32

 

 

0,45

 

3,13

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.829,73

67,05

57,35

36,51

44,50

37,85

51,23

54,18

60,90

93,04

85,47

62,76

68,88

35,55

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,73

 

 

 

 

022

 

 

 

 

2,44

 

 

0,72

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,02

 

0,40

0,13

 

0,55

 

0,82

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.084,71

69,34

52,09

47,52

78,93

68,80

48,13

46,08

59,09

106,72

57,22

46,18

58,51

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

31,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,11

0,67

0,47

0,59

0,39

0,65

0,81

0,91

0,42

0,28

0,30

0,99

0,60

1,72

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,70

 

 

1,31

0,83

0,60

0,01

0,05

 

0,50

0,81

0,04

 

0,38

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

229,10

9,77

17,02

4,97

6,28

8,91

6,74

5,98

7,35

4,06

9,85

7,45

8,30

2,77

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,89

 

 

 

0,05

 

 

 

2,29

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,23

1,09

0,98

0,75

0,39

1,99

0,81

1,55

1,00

0,46

0,56

0,81

0,95

0,38

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,37

1,18

0,18

0,03

0,25

0,09

0,09

0,12

1,47

 

0,42

0,32

0,11

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rch, suối

SON

378,72

5,38

 

 

6,63

11,15

 

 

24,37

15,80

18,85

7,66

18,18

4,15

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

92,84

 

 

 

 

 

 

0,67

7,89

2,78

9,38

1,46

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

37,70

 

 

 

7,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.631,61

0,92

1,59

0,31

2,62

2,26

1,39

0,62

18,17

4,90

360,93

2,33

0,44

3,40

 

PHỤ BIỂU SỐ 02

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN NGA SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 859/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Nga Văn

Nga Trường

Nga Thắng

Nga Thạch

Nga Thái

Nga Liên

Nga Thủy

Nga Tân

Nga Điền

Nga Phú

Nga An

Nga Thành

Nga Hi

Nga Giáp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

110,51

11,73

1,21

1,01

2,50

3,49

13,59

0,89

2,26

0,90

2,06

2,32

1,31

2,05

1,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

91,95

11,40

0,90

0,80

2,31

2,70

12,81

 

 

0,20

1,99

2,18

1,19

2,01

0,55

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

91,95

11,40

0,90

0,80

2,31

2,70

12,81

 

 

0,20

1,99

2,18

1,19

2,01

0,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,00

0,33

0,31

0,21

0,19

0,79

0,78

0,89

2,26

0,70

0,07

0,14

0,12

0,04

0,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,99

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

0,06

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất lúa

HNK/LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,99

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

0,06

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 02

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN NGA SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 859/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

ĐTV: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Nga Yên

Nga Mỹ

Nga Hưng

Nga Thanh

Nga Bạch

Nga Trung

Nga Nhân

Nga Lĩnh

Nga Tiến

Nga Thin

Nga Vịnh

Ba Đình

Thị Trấn

(1)

(2)

(3)

(4)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

110,51

22,95

3,69

6,90

1,18

2,36

2,53

5,97

0,97

0,80

5,86

5,04

3,10

2,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

91,95

20,31

3,18

6,19

 

2,35

2,23

5,76

0,20

 

5,69

3,62

2,90

0,48

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

91,95

20,31

3,18

6,19

 

2,35

2,23

5,76

0,20

 

5,69

3,62

2,90

0,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,00

2,64

0,51

0,71

1,18

0,01

0,30

0,21

0,77

0,80

0,17

1,42

0,20

1,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,56

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,99

0,05

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

0,75

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất lúa

HNK/LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,99

0,05

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

0,75

 

PHỤ BIỂU SỐ 03

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN NGA SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 859/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

ĐVT:ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Nga Văn

Nga Trường

Nga Thắng

Nga Thạch

Nga Thái

Nga Liên

Nga Thủy

Nga Tân

Nga Điền

Nga Phú

Nga An

Nga Thành

Nga Hi

Nga Giáp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(31)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

105,32

11,73

1,21

1,01

2,50

3,49

13,59

0,89

2,26

0,90

1,91

2,23

1,25

2,05

1,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

87,21

11,40

0,90

0,80

2,31

2,70

12,81

 

 

0,20

1,84

2,18

1,19

2,01

0,55

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

87,21

11,40

0,90

0,80

2,31

2,70

12,81

 

 

0,20

1,84

2,18

1,19

2,01

0,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

17,55

0,33

0,31

0,21

0,19

0,79

0,78

0,89

2,26

0,70

0,07

0,05

0,06

0,04

0,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,99

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

0,06

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,99

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

0,06

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 03

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN NGA SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 859/QĐ-UBND ngày 09/3/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

ĐVT:ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Nga Yên

Nga Mỹ

Nga Hưng

Nga Thanh

Nga Bạch

Nga Trung

Nga Nhân

Nga Lĩnh

Nga Tiến

Nga Thin

Nga Vịnh

Ba Đình

Thị Trấn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(31)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp

NNP

105,32

19,46

3,69

6,90

1,18

0,96

2,53

5,97

0,97

0,80

5,86

5,04

3,10

2,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

87,21

17,12

3,18

6,19

 

0,95

2,23

5,76

0,20

 

5,69

3,62

2,90

0,48

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

87,21

17,12

3,18

6,19

 

0,95

2,23

5,76

0,20

 

5,69

3,62

2,90

0,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

17,55

2,34

0,51

0,71

1,18

0,01

0,30