|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 518/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Thừa Thiên Huế 2016
Số hiệu:
|
518/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
|
Người ký:
|
Phan Ngọc Thọ
|
Ngày ban hành:
|
17/03/2016
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Số: 518/QĐ-UBND
|
Thừa
Thiên Huế, ngày 17 tháng 03 năm 2016
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN PHONG ĐIỀN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng
11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số
15/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh
mục các công trình, dự án cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh năm 2016; cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng
sang sử dụng vào mục đích khác để thực hiện các dự án năm 2016;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền tại Tờ trình số
36/TTr-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2016 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ
trình số 46/TTr-STNMT ngày 04 tháng 3 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện
Phong Điền với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ
trong năm 2016
Đơn vị
tính: ha
STT
|
Chỉ
tiêu
|
Hiện
trạng năm 2015
|
Kế
hoạch năm 2016
|
Diện
tích tăng (+), giảm (-)
|
Diện
tích
|
Cơ
cấu (%)
|
Diện
tích
|
Cơ
cấu (%)
|
DIỆN
TÍCH TỰ NHIÊN
|
94.822,80
|
100
|
94.822,80
|
100
|
-
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
80.566,08
|
84,96
|
79.983,30
|
84,35
|
-582,78
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
5.809,98
|
6,13
|
5.750,21
|
6,06
|
-59,77
|
Trong
đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
5.604,48
|
5,91
|
5.544,71
|
5,85
|
-59,77
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
2.573,99
|
2,71
|
2.671,39
|
2,82
|
97,40
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
4.485,24
|
4,73
|
4.569,30
|
4,82
|
84,06
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
7,147.00
|
7,54
|
7,115.78
|
7,50
|
-31,22
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
34,663.74
|
36,56
|
34,657.47
|
36,55
|
-6,27
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
24,601.96
|
25,95
|
23,770.02
|
25,07
|
-831,94
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
1.016,86
|
1,07
|
1.088,09
|
1,15
|
71,23
|
1.8
|
Đất nông nghiệp khác
|
267,31
|
0,28
|
361,04
|
0,38
|
93,73
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
11.337,97
|
11,96
|
12.055,78
|
12,71
|
717,81
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
50,05
|
0,05
|
50,05
|
0,05
|
-
|
2.2
|
Đất an ninh
|
0,81
|
-
|
1,91
|
-
|
1,10
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
320,87
|
0,34
|
331,00
|
0,35
|
10,13
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
31,38
|
0,03
|
31,38
|
0,03
|
-
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
57,84
|
0,06
|
60,64
|
0,06
|
2,80
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
78,33
|
0,08
|
98,20
|
0,10
|
19,87
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
199,42
|
0,21
|
220,92
|
0,23
|
21,50
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
4.185,87
|
4,41
|
4.738,69
|
5,00
|
552,82
|
2.9.1
|
Đất giao thông
|
1.536,90
|
1,62
|
1.679,62
|
1,77
|
142,72
|
2.9.2
|
Đất thủy lợi
|
1.226,34
|
1,29
|
1.272,58
|
1,34
|
46,24
|
2.9.3
|
Đất công trình năng lượng
|
1.231,80
|
1,30
|
1.590,25
|
1,68
|
358,45
|
2.9.4
|
Đất công trình bưu chính viễn thông
|
1,58
|
-
|
1,64
|
-
|
0,06
|
2.9.5
|
Đất cơ sở văn hóa
|
2,20
|
-
|
2,20
|
-
|
-
|
2.9.6
|
Đất cơ sở y tế
|
14,83
|
0,02
|
14,83
|
0,02
|
-
|
2.9.7
|
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
|
116,63
|
0,12
|
112,53
|
0,12
|
-4,10
|
2.9.8
|
Đất cơ sở thể dục thể thao
|
45,83
|
0,05
|
49,24
|
0,05
|
3,41
|
2.9.9
|
Đất chợ
|
9,75
|
0,01
|
15,79
|
0,02
|
6,04
|
2.10
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
3,40
|
-
|
3,73
|
-
|
0,33
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
3,31
|
0,00
|
4,31
|
0,00
|
1,00
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
930,16
|
0,98
|
1.022,85
|
1,08
|
92,69
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
66,70
|
0,07
|
136,77
|
0,14
|
70,07
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
12,51
|
0,01
|
12,46
|
0,01
|
-0,05
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
3,00
|
-
|
3,50
|
-
|
0,50
|
2.17
|
Đất xây dựng trụ sở ngoại giao
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
17,14
|
0,02
|
17,33
|
0,02
|
0,19
|
2.19
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà
tang lễ, nhà hỏa táng
|
2.133,58
|
2,25
|
2.140,52
|
2,26
|
6,94
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
|
504,92
|
0,53
|
498,94
|
0,53
|
-5,98
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
11,64
|
0,01
|
12,63
|
0,01
|
0,99
|
2.22
|
Đất khu vui chơi giải trí công cộng
|
3,32
|
-
|
3,87
|
-
|
0,55
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
146,75
|
0,15
|
146,75
|
0,15
|
-
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
1.064,68
|
1,12
|
1.017,60
|
1,07
|
-47,08
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
1.493,35
|
1,57
|
1.482,79
|
1,56
|
-10,56
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
0,01
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
2.918,75
|
3,08
|
2.783,72
|
2,94
|
-135,03
|
4
|
Đất khu công nghệ cao(*)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5
|
Đất khu kinh tế(*)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6
|
Đất đô thị(*)
|
1.876,27
|
1,98
|
1.876,27
|
1,98
|
0,00
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm
2016
Đơn vị
tính: ha
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện
tích
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
620,57
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
45,34
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
|
LUC
|
45,34
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
33,20
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
18,83
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
31.22
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
6.27
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
479.17
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
0,06
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
6,48
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
70,72
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
-
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
-
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
4,26
|
2.9.1
|
Đất giao thông
|
DGT
|
3,01
|
2.9.2
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
1,20
|
2.9.3
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
-
|
2.9.4
|
Đất công trình bưu chính viễn thông
|
DBV
|
-
|
2.9.5
|
Đất cơ sở văn hóa
|
DVH
|
-
|
2.9.6
|
Đất cơ sở y tế
|
DYT
|
-
|
2.9.7
|
Đất cơ sở giáo dục
|
DGD
|
-
|
2.9.8
|
Đất cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
0,05
|
2.9.9
|
Đất chợ
|
DCH
|
-
|
2.10
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
-
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
-
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
-
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
9,16
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
1,25
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
-
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
-
|
2.17
|
Đất xây dựng trụ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
-
|
2.19
|
Đất nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang
lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
4,38
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
|
SKX
|
-
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
-
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
-
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
47,08
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
4,59
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
77,96
|
4
|
Đất khu công nghệ cao(*)
|
KCN
|
-
|
5
|
Đất khu kinh tế(*)
|
KKT
|
-
|
6
|
Đất đô thị(*)
|
KDT
|
83,12
|
3. Kế
hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị
tính: ha
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện
tích
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
660,94
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
52,81
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
52,81
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
52,93
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
32,84
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
29,22
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
6,27
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
478,66
|
1.7
|
Đất nuôi trồng
thủy sản
|
NTS/PNN
|
0,51
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
7,70
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
|
PNN
|
366,18
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
1,50
|
2.2
|
Đất trồng lúa
chuyển sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
-
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
1,91
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm
muối
|
LUA/LMU
|
-
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất nuôi trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
0,55
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
-
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
2,00
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
-
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
347,02
|
2.10
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất
ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
13,20
|
4. Kế
hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào
sử dụng năm 2016
Đơn vị
tính: ha
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện
tích
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
54,63
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
-
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
|
LUC
|
-
|
1.2
|
Đất trồng cây
hàng năm khác
|
HNK
|
18,80
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
3,30
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2,00
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
29,20
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
1,33
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
80,40
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
-
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
-
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
7,33
|
2.8
|
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,
cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
45,86
|
2.9.1
|
Đất giao thông
|
DGT
|
5,53
|
2.9.2
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
21,88
|
2.9.3
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
17,28
|
2.9.4
|
Đất công trình bưu chính viễn
thông
|
DBV
|
-
|
2.9.5
|
Đất cơ sở văn hóa
|
DVH
|
-
|
2.9.6
|
Đất cơ sở y tế
|
DYT
|
-
|
2.9.7
|
Đất cơ sở giáo dục
|
DGD
|
0,19
|
2.9.8
|
Đất cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
-
|
2.9.9
|
Đất chợ
|
DCH
|
0,98
|
2.10
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
-
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
-
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
1,00
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
14,21
|
2.14
|
Đất ở tại đô
thị
|
ODT
|
0,35
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,10
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
|
DTS
|
0,06
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
-
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà
tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
-
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
|
SKX
|
11,30
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0,19
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
-
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
-
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
Nhu cầu sử dụng đất của các công
trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất
năm 2016 huyện Phong Điền được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện
Phong Điền có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất
theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực
hiện kế hoạch sử dụng đất; xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng
đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên
và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện Phong Điền chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- TTHĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: TNMT, KHĐT, NNPTNT, XD;
- HĐND và UBND huyện Phong Điền;
- Phòng TNMT huyện Phong Điền;
- VP: CVP, các PCVP và các CV;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, ĐC.
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Ngọc Thọ
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT THỰC
HIỆN TRONG NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày
17/3/2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT
|
Hạng mục
|
Diện
tích (ha)
|
Địa
điểm
|
Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND
|
1
|
Nhà làm việc các cơ quan chuyên môn
huyện Phong Điền
|
0.20
|
Thị
trấn Phong Điền
|
2
|
Đường, vỉa hè trong khu đô thị Thị trấn Phong Điền
|
1.00
|
Thị trấn Phong Điền
|
3
|
Đường từ QL1A nối khu dân cư phía
Tây thị trấn Phong Điền
|
3.75
|
Thị
trấn Phong Điền
|
4
|
Bể chứa nước sạch
thuộc hệ thống cấp nước sạch thị trấn Phong Điền và vùng
phụ cận
|
0.70
|
Thị
trấn Phong Điền
|
5
|
Xây dựng trạm
bơm điện Bắc Hiền
|
1.60
|
Xã Phong
Hiền
|
6
|
Xây dựng cầu Trung Thạnh
|
0.02
|
Xã
Phong Bình
|
7
|
Hệ thống trạm
bơm Cao Vìn - Cây Dưới
|
0.07
|
Xã
Phong Bình
|
8
|
Trạm bơm Tân Bình
|
0.50
|
Xã
Phong Bình
|
9
|
Trạm bơm Đạt Nhất - Đông Hùng
|
1.00
|
Xã
Phong Chương
|
10
|
Mở rộng đường bê tông từ Tỉnh lộ 4
đi các thôn
|
0.87
|
Xã
Phong Chương
|
11
|
Mở rộng trạm bơm Cổ By
|
0.80
|
Xã
Phong Sơn
|
12
|
Kênh mương trạm bơm Bến Dưới
|
1.00
|
Xã
Điền Môn
|
13
|
Xây dựng công trình trạm tăng áp và
Trung tâm giao dịch xã Điền Môn
|
0.50
|
Xã
Điền Môn
|
14
|
Đường giao thông thôn Vĩnh Xương
|
0.39
|
Xã
Điền Môn
|
15
|
Mở rộng trụ sở UBND xã Điền Hòa
|
0.07
|
Xã
Điền Hòa
|
16
|
Mở rộng trạm bơm Hói Chu
|
0.80
|
Xã
Điền Lộc
|
17
|
Hạ tầng khu dân cư trung tâm xã Điền
Lộc
|
4.00
|
Xã
Điền Lộc
|
18
|
Đường giao thông nội đồng xã Điền
Hương
|
2.00
|
Xã
Điền Hương
|
19
|
Hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản trên cát ven biển xã Điền Hương
|
2.70
|
Xã
Điền Hương
|
20
|
Trụ sở HĐND và UBND xã Điền Hương
|
0.08
|
Xã
Điền Hương
|
21
|
Mở rộng đường Trung tâm xã Phong Hải
|
1.00
|
Xã
Phong Hải
|
22
|
Xây dựng trạm
biến áp 220kV Phong Điền
|
4.20
|
Xã
Phong Thu
|
23
|
Đường vào trạm
biến áp 220kV và các đường dây đấu nối
|
1.95
|
Xã
Phong Thu
|
24
|
Hệ thống đường lâm nghiệp phục vụ
trồng rừng sản xuất
|
25.00
|
Phong
Sơn, Phong Xuân, Phong An
|
25
|
Đường liên xã Phong Sơn - Phong
Xuân (Phe Tư - Hiền An)
|
7.70
|
Xã
Phong Sơn, Phong Xuân
|
26
|
Đường liên xã Phong Bình - Phong
Chương
|
6.21
|
Xã
Phong Bình, Phong Chương
|
27
|
Sửa chữa, nâng cấp đê đông phá Tam
Giang đoạn qua xã Điền Hòa - Điền Hải
|
4.62
|
Xã
Điền Hòa, Điền Hải
|
28
|
Xây dựng mạch 2 đường dây 220kV
Đông Hà - Huế
|
1.10
|
Xã Phong
Thu, Phong An
|
29
|
Đường trục chính trong Khu công nghiệp Phong Điền vào khu chức
năng chế biến cát
|
1.56
|
Huyện
Phong Điền
|
30
|
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn
thuộc các thôn Hải Phú
|
0.50
|
Xã
Phong Hải
|
31
|
Chỉnh trang khu
dân cư nông thôn thuộc thôn Tân Bình
|
0.65
|
Xã
Phong Bình
|
32
|
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn
thuộc các thôn 2 Kế Môn
|
0.51
|
Xã
Điền Môn
|
33
|
Chỉnh trang
khu dân cư nông thôn Giáp Nam
|
0.70
|
Xã
Điền Lộc
|
34
|
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn mới
thuộc các thôn Nhất Phong, Mỹ Phú và Khu dân cư nông thôn các thôn Chính An,
Đại Phú và Trung Thạnh
|
3.68
|
Xã
Phong Chương
|
35
|
Chỉnh trang
khu dân cư nông thôn Bến Củi và Điền Lộc
|
2.30
|
Xã
Phong Xuân
|
36
|
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn mới
thuộc các thôn Sơn Quả và chỉnh trang khu dân cư nông thôn các thôn Cổ By 3, Hiền An
|
2.50
|
Xã
Phong Sơn
|
37
|
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn mới
thuộc các thôn Đông Thái và chỉnh trang khu dân cư nông
thôn Bản Hạ
|
5.20
|
Xã
Phong Mỹ
|
38
|
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn mới
thuộc các thôn Đức Phú, thôn Tư
|
3.40
|
Xã
Phong Hòa
|
39
|
Giải phóng mặt bằng đất ở tái định cư đường cứu hộ, cứu nạn thị trấn Phong Điền - Điền Lộc và tạo
quỹ đất ở
|
10.00
|
Xã Phong
Hiền
|
40
|
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn mới
thuộc các thôn Thượng Hòa, An Lỗ và chỉnh trang khu dân cư nông thôn các thôn
Hiền Lương, Truông Cầu
|
20.57
|
Xã
Phong Hiền
|
41
|
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn mới thuộc các thôn 4 và thôn 3
|
3.50
|
Xã
Điền Hòa
|
42
|
Xây dựng khu quy hoạch phân lô đất ở
dân cư kết hợp dịch vụ tổ dân phố Khánh Mỹ và Trạch Thượng 2
|
2.25
|
Thị
trấn Phong Điền
|
43
|
Giải phóng mặt bằng quy hoạch đất ở
dọc tuyến đường nội thị DD6 và phía Bắc Tỉnh lộ 9 thị trấn Phong Điền
|
5.00
|
Thị
trấn Phong Điền
|
44
|
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn
thuộc các thôn An Thôn, Khúc Lý và Ưu Thượng
|
3.40
|
Xã
Phong Thu
|
45
|
Nâng cấp hệ thống đê kết hợp giao thông
nội đồng Đông Tây Hói Tôm
|
0.75
|
Xã
Phong Chương, Điền Lộc
|
46
|
Kè chống sạt lở sông Bồ đoạn qua các xã Phong An, Phong Sơn
|
2.30
|
Huyện
Phong Điền
|
47
|
Đường cứu hộ cứu nạn Phong Điền -
Điền Lộc
|
50.00
|
Huyện
Phong Điền
|
48
|
Sửa chữa, nâng cấp đường 71 phục vụ
giao thông và thi công các dự án thủy điện
|
33.99
|
Xã
Phong Xuân, xã Phong Mỹ
|
49
|
Thủy điện Rào Trăng 4
|
160.05
|
Xã
Phong Xuân, Phong Sơn
|
50
|
Thủy điện Rào Trăng 3
|
73.22
|
Xã
Phong Xuân
|
51
|
Thủy điện Alin B1
|
79.43
|
Xã
Phong Mỹ
|
52
|
Thủy điện Alin B2
|
38.79
|
Xã
Phong Mỹ, Phong Xuân
|
53
|
Mỏ cát trằm Bàu Bàng
|
17.30
|
Xã
Phong Chương
|
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH
SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày
17/3/2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT
|
Hạng mục
|
Diện
tích (ha)
|
Địa
điểm
|
Công trình, dự án do Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải chuyển mục đích sử dụng đất theo Nghị quyết
số 15/2015/NQ-HĐND
|
1
|
Xây dựng trạm bơm điện Bắc Hiền
|
1.60
|
Xã
Phong Hiền
|
2
|
Trạm bơm Tân Bình
|
0.50
|
Xã
Phong Bình
|
3
|
Trạm bơm Đạt Nhất - Đông Hùng
|
1.00
|
Xã
Phong Chương
|
4
|
Kênh mương trạm bơm Bến Dưới
|
1.00
|
Xã
Điền Môn
|
5
|
Xây dựng công trình trạm tăng áp và
Trung tâm giao dịch xã Điền Môn
|
0.50
|
Xã
Điền Môn
|
6
|
Hạ tầng khu dân cư trung tâm xã Điền
Lộc
|
4.00
|
Xã
Điền Lộc
|
7
|
Đường giao thông nội đồng xã Điền
Hương
|
2.00
|
Xã
Điền Hương
|
8
|
Hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản
trên cát ven biển xã Điền Hương
|
2.70
|
Xã
Điền Hương
|
9
|
Đường vào trạm biến áp 220kV và các
đường dây đấu nối
|
1.95
|
Xã
Phong Thu
|
10
|
Đường liên xã Phong Sơn - Phong
Xuân (Phe Tư - Hiền An)
|
7.70
|
Xã Phong
Sơn, Phong Xuân
|
11
|
Đường liên xã Phong Bình - Phong
Chương
|
6.21
|
Xã
Phong Bình, Phong Chương
|
12
|
Sửa chữa, nâng cấp đê đông phá Tam
Giang đoạn qua xã Điền Hòa - Điền Hải
|
4.62
|
Xã
Điền Hòa, Điền Hải
|
13
|
Đất ở nông thôn thuộc các thôn Thượng
An, Phò Ninh, Đồng Lâm, Đông An, Phường Hóp và Vĩnh Hương
|
3.35
|
Xã
Phong An
|
14
|
Đất ở nông thôn thuộc các thôn Đông Thái, Bản Hạ
Long, Tân Mỹ, Huỳnh Trúc, Khe Trăn
|
5.30
|
Xã
Phong Mỹ
|
15
|
Đất ở nông thôn thuộc các thôn Nhất
Đông, Nhì Đông, Hòa Xuân
|
1.48
|
Xã
Điền Lộc
|
16
|
Đất ở nông thôn thuộc các thôn Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông, Thanh
Hương Lâm, Trung Đồng Đông, Trung Đồng Tây
|
2.23
|
Xã
Điền Hương
|
17
|
Đất ở nông thôn thuộc các thôn Nhất
Phong, Phú Lộc, Đại Phú
|
4.29
|
Xã
Phong Chương
|
18
|
Đất ở nông thôn thuộc các thôn 1, 2
và 4
|
1.14
|
Xã
Điền Hải
|
19
|
Đất ở nông thôn thuộc các thôn Hiền An 2 và các thôn Bình An, Bến Củi, Vinh Phú và Điền Lộc
|
2.50
|
Xã
Phong Xuân
|
20
|
Đất ở nông thôn thuộc các thôn Sơn Quả, Công Thành, Cổ By 3, Hiền An, Tứ
Chánh
|
2.55
|
Xã
Phong Sơn
|
21
|
Đất ở nông thôn mới thuộc các thôn Niêm, Cang Cư nam, Trạch Phổ, Trung Cọ,
Đông Thượng và Ba Bàu Chợ
|
3.60
|
Xã Phong
Hòa
|
22
|
Đất ở nông thôn thuộc các thôn Hưng Long, Thượng Hòa, An Lỗ và các thôn
Hiền Lương, Cao Ban, Cao Xá, Gia Viên, Sơn Tùng, Truông Cầu, Vịnh Nảy, Triều Dương và Bắc Thạnh
|
20.89
|
Xã
Phong Hiền
|
23
|
Đất ở nông thôn thuộc các thôn 4 và các thôn 3, 5, 7, 8, 9, 10, 11
|
4.45
|
Xã
Điền Hòa
|
24
|
Mở rộng tuyến đường Tỉnh lộ 11C - Tỉnh
lộ 9 (13.5m)
|
2.78
|
Xã
Phong Hiền
|
25
|
Mở rộng đường Hiền Lương - Gia Viên
|
0.12
|
Xã
Phong Hiền
|
26
|
Mở rộng đường Cao Ban - La Vần
|
0.05
|
Xã
Phong Hiền
|
27
|
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất lúa
sang đất trồng cây Thanh trà
|
1.50
|
Xã
Phong Thu
|
28
|
Chuyển mục đích nuôi trồng thủy sản (3 điểm)
|
1.91
|
Xã
Phong Hòa
|
29
|
Trang trại Đồng
Đờn
|
15.00
|
Xã
Phong Sơn
|
30
|
Mở rộng đường liên thôn
|
0.16
|
Xã
Điền Lộc
|
31
|
Trang trại
chăn nuôi lợn tập trung
|
61.00
|
Xã
Phong An
|
32
|
Nâng cấp
hệ thống đê kết hợp giao thông nội đồng Đông Tây Hói Tôm
|
0.75
|
Xã
Phong Chương, Điền Lộc
|
33
|
Đường cứu hộ cứu nạn Phong Điền -
Điền Lộc
|
50.00
|
Huyện
Phong Điền
|
34
|
Sửa chữa, nâng cấp đường 71 phục vụ
giao thông và thi công các dự án thủy điện
|
33.99
|
Xã
Phong Xuân, xã Phong Mỹ
|
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2015
CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày
17/3/2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT
|
Hạng mục
|
Diện
tích (ha)
|
Địa
điểm
|
Công trình, dự án do Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND
|
1
|
Dự án khu nuôi trồng thủy sản tập trung xã Điền Hương
|
43.00
|
Xã
Điền Hương
|
2
|
Xây dựng hạ tầng Nuôi trồng thủy sản xã Phong Hải
|
15.00
|
Xã
Phong Hải
|
3
|
Xây dựng khu tái định cư giải phóng
mặt bằng xây dựng Đường cứu hộ cứu nạn thị trấn Phong Điền
- Điền Lộc (Đoạn qua xã Phong Chương)
|
0.90
|
Thôn
Nhất Phong, xã Phong Chương
|
4
|
Xây dựng nhà công vụ trường THPT
Phong Điền
|
0.12
|
Tổ dân phố Khánh Mỹ, thị
trấn Phong Điền
|
5
|
Hệ thống đê nội đồng kết hợp giao
thông Phong Bình - Phong Chương - Điền Hòa - Điền Lộc
|
18.20
|
Xã
Phong Bình, Phong Chương, Điền Lộc, Điền Hòa
|
6
|
Trường THCS Phong Bình
|
0.30
|
Xã
Phong Bình
|
7
|
Cải tạo điểm tiềm ẩn mất an toàn
giao thông Tỉnh lộ 6 thôn Đức Phú
|
0.10
|
Xã
Phong Hòa
|
8
|
Trung tâm Văn hóa thể thao huyện
Phong Điền
|
3.50
|
Thị trấn Phong Điền
|
9
|
Chỉnh trang
Khu công viên ngã tư An Lỗ
|
0.55
|
Xã
Phong Hiền
|
10
|
Sửa chữa, nâng
cấp đập cây Mưng
|
1.10
|
Xã
Phong Xuân
|
11
|
Chỉnh trang
khu dân cư thôn Bồ Điền
|
2.50
|
Xã
Phong An
|
12
|
Khu đô thị mới
phía Tây thị trấn Phong Điền
|
50.00
|
Tổ dân phố Khánh Mỹ, thị
trấn Phong Điền
|
13
|
Chợ khu công nghiệp Thị trấn Phong
Điền
|
3.00
|
Xã
Phong Hiền
|
14
|
Nhà lưu niệm danh nhân văn hóa Nguyễn
Lộ Trạch
|
0.07
|
Xã
Điền Môn
|
15
|
Bãi đỗ xe; nhà trưng bày và bán
hàng lưu niệm làng cổ Phước Tích
|
0.20
|
Thôn
Phước Phú, xã Phong Hòa
|
16
|
Xây dựng Chợ Phò Trạch
|
0.30
|
Xã
Phong Bình
|
17
|
Nghĩa trang
nhân dân liên vùng thị trấn Phong Điền - Phong Thu - Phong Hòa
|
13.50
|
Thôn
Khúc Lý - Ba Lạp, xã Phong Thu
|
18
|
Mở rộng chợ An Lỗ
|
2.00
|
Xã
Phong Hiền
|
19
|
Điểm bán hàng lưu niệm xã Phong Sơn
|
0.80
|
Thôn
Công Thành, xã Phong Sơn
|
20
|
Khu tiểu thủ công nghiệp xã Phong
Sơn
|
2.00
|
Thôn
Cổ By 3, xã Phong Sơn
|
21
|
Xây dựng điểm tiểu thủ công nghiệp
|
5.00
|
Xã
Phong Hải
|
22
|
Xây dựng trụ sở Chi nhánh trợ giúp
Pháp lý số 1
|
0.06
|
Thị
trấn Phong Điền
|
23
|
Dự án xây dựng khu nhà ở cán bộ
Công nhân viên nhà máy xi măng Đồng Lâm
|
13.57
|
Thị
trấn Phong Điền
|
24
|
Cải tạo, nâng cấp hệ thống lưới điện
trên toàn huyện
|
1.67
|
Huyện
Phong Điền
|
25
|
Kè chống sạt lở
sông Bồ đoạn qua các xã Phong An, Phong Sơn thuộc huyện
Phong Điền, và các phường Hương Vân, Tứ Hạ thuộc thị xã Hương Trà
|
2.50
|
Huyện
Phong Điền, Quảng Điền và thị xã Hương Trà
|
PHỤ LỤC 4
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
ĐẤT NĂM 2015 CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày
17/3/2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT
|
Hạng mục
|
Diện
tích (ha)
|
Địa
điểm
|
Công trình, dự án do Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải chuyển mục đích sử dụng đất theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND
|
1
|
Xây dựng khu tái định cư giải phóng
mặt bằng xây dựng Đường cứu hộ cứu nạn thị trấn Phong Điền - Điền Lộc (Đoạn qua xã Phong Chương)
|
0.90
|
Thôn
Nhất Phong, xã Phong Chương
|
2
|
Hệ thống đê nội đồng Ngũ Điền, huyện
Phong Điền
|
10.00
|
Xã
Điền Lộc, Điền Môn, Điền Hòa, Điền Hải, Điền Hương
|
3
|
Hệ thống đê nội đồng kết hợp giao
thông Phong Bình - Phong Chương - Điền Hòa - Điền Lộc
|
18.20
|
Xã Phong
Bình, Phong Chương, Điền Lộc, Điền Hòa
|
4
|
Trường THCS Phong Bình
|
0.30
|
Xã
Phong Bình
|
5
|
Trung tâm văn hóa thể thao huyện
Phong Điền
|
3.50
|
Thị
trấn Phong Điền
|
6
|
Xây dựng Chợ Phò Trạch
|
0.30
|
Xã
Phong Bình
|
7
|
Xây dựng cây xăng thôn Hòa Viện
|
0.11
|
Thôn
Hòa Viện, xã Phong Bình
|
8
|
Cải tạo, nâng cấp hệ thống lưới điện
trên toàn huyện
|
1.67
|
Huyện
Phong Điền
|
PHỤ LỤC 5
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN DO CẤP HUYỆN XÁC ĐỊNH
TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày
17/3/2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT
|
Hạng mục
|
Diện
tích (ha)
|
Địa
điểm
|
Công trình, dự án được
phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất tỉnh Thừa Thiên Huế
|
1
|
Trụ sở đồn Công an ven biển
|
0.30
|
Xã Điền
Lộc
|
2
|
Trụ sở phòng cháy chữa cháy
|
0.80
|
Thị
trấn Phong Điền
|
Công trình, dự án do Thủ tướng
Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất
|
1
|
Khu công nghiệp Phong Điền (C&N
VINA)
|
126.62
|
Thị
trấn Phong Điền
|
2
|
Khu công nghiệp Phong Điền (Lô CN
2-15)
|
8.57
|
Thị
trấn Phong Điền
|
Công trình, dự án do cấp huyện
xác định
|
1
|
Giao đất, thuê đất cho các hộ gia
đình cá nhân
|
1187.12
|
Thị
trấn Phong Điền, Phong Mỹ, Phong Xuân.
|
2
|
Nuôi trồng thủy sản
|
3.00
|
Xã
Điền Hòa
|
3
|
Giao đất trang trại, gia trại
|
10.00
|
Xã
Phong Thu
|
4
|
Giao đất trang trại
|
42.00
|
Xã
Phong Hòa
|
5
|
Giao đất trang trại
|
25.90
|
Xã
Điền Hải
|
6
|
Giao đất và chuyển mục đích sang đất
trang trại
|
12.00
|
Xã
Phong Chương
|
7
|
Giao đất trang
trại
|
22.70
|
Xã
Điền Hòa
|
8
|
Giao đất trang trại
|
42.70
|
Xã
Điền Hương
|
9
|
Giao đất trang trại
|
10.93
|
Xã
Phong An
|
10
|
Giao đất trang trại
|
17.30
|
Xã
Phong Bình
|
11
|
Giao đất trang trại
|
312.50
|
Xã
Phong Hiền
|
12
|
Xây dựng đường nội thôn theo cơ chế
đặc thù trên địa bàn các xã
|
8.00
|
16
xã, thị trấn, huyện Phong Điền
|
13
|
Xây dựng cầu Kỳ Nào, thôn Triều Quý
|
0.02
|
Xã
Phong Bình
|
14
|
Xây dựng đường sản xuất
|
0.45
|
Xã
Điền Lộc
|
15
|
Đường dân sinh từ Tằm đi nghĩa
trang Động Tuyên
|
0.08
|
Xã
Phong An
|
16
|
Đường vào khu quy hoạch trang trại
|
0.12
|
Xã
Điền Hòa
|
17
|
Sửa chữa nâng cấp đập Hào
|
3.50
|
Xã
Phong Hòa
|
18
|
Trạm bơm đạt Tây, Đông Cát, Mỹ Phú
và hệ thống kênh mương
|
0.50
|
Xã
Phong Chương
|
19
|
Mở rộng trường mầm non
|
0.40
|
Xã
Phong Hải
|
20
|
Trường mầm non Điền Môn
|
0.67
|
Xã
Điền Môn
|
21
|
Mở rộng trường mầm non Phong An 1
|
0.30
|
Xã
Phong An
|
22
|
Trường mầm non Scavi
|
0.73
|
Xã
Phong Hiền
|
23
|
Trạm BTS VNPT
|
0.06
|
Xã
Điền Lộc
|
24
|
Điểm thương mại dịch vụ ngã tư Tỉnh
lộ 9 và Quốc lộ 1A
|
2.00
|
Thị
trấn Phong Điền
|
25
|
Nhà máy sản xuất dăm gỗ xuất khẩu
thôn Đông An (chuyển đất trường sang)
|
5.40
|
Xã
Phong An
|
26
|
Lò mổ tập trung
|
0.05
|
Xã
Phong Sơn
|
27
|
Nhà máy phân hữu cơ vi sinh
|
3.00
|
Xã
Phong Hiền
|
28
|
Điểm sản xuất tập trung Mỹ Xuyên
|
3.70
|
Xã
Phong Hòa
|
29
|
Đất ở xen ghép các thôn Can Cư Nam, Trạch Phổ, Trung Cọ, Ba Bàu Chợ,
Đông Thượng và Thôn Tư
|
1.10
|
Xã Phong
Hòa
|
30
|
Đất ở xen ghép các thôn Hiền An, Cổ By 1,2,3 và thôn Tứ Chánh
|
1.91
|
Xã
Phong Sơn
|
31
|
Đất ở xen ghép thôn 1 Kế Môn và
thôn 2 Vĩnh Xương
|
0.36
|
Xã
Điền Môn
|
32
|
Đất ở xen ghép thôn Tân Mỹ
|
0.40
|
Xã
Phong Mỹ
|
33
|
Đất ở xen ghép thôn Hải Thế (2 vị
trí)
|
0.53
|
Xã
Phong Hải
|
34
|
Đất ở xen ghép thôn Hải Nhuận, Hải
Thành, Hải Phú
|
3.44
|
Xã
Phong Hải
|
35
|
Đất ở xen ghép thôn Nhì Tây, Nhì
Đông
|
0.19
|
Xã
Điền Lộc
|
36
|
Đất ở xen ghép thôn Đại Phú
|
0.95
|
Xã Phong
Chương
|
37
|
Đất ở xen ghép các thôn Hưng Long,
Vịnh Nảy, Cao Ban, Cao Xá, Gia Viên, Triều Dương
|
3.06
|
Xã
Phong Hiền
|
38
|
Đất ở xen ghép thôn Bồ Điền (2 vị
trí)
|
0.75
|
Xã
Phong An
|
39
|
Đất ở xen ghép các thôn 4, 6, 8, 9,
10, 11
|
1.03
|
Xã
Điền Hòa
|
40
|
Đất ở xen ghép
|
4.41
|
Xã
Phong Xuân
|
41
|
Đất ở xen ghép
|
1.81
|
Xã
Phong An
|
42
|
Đất ở xen ghép các thôn Trung Thạnh,
Hòa Viện, Rú Hóp
|
1.40
|
Xã
Phong Bình
|
43
|
Chuyển mục đích sử dụng đất trồng cây
lâu năm, cây hàng năm, đất rừng sản xuất sang đất ở
trong dân ở các xã
|
8.00
|
16
xã, thị trấn, huyện Phong Điền
|
44
|
Phân lô khu dân cư Xạ Biêu thôn Tân
Lập
|
3.77
|
Thị
trấn Phong Điền
|
45
|
Đất ở xen ghép tổ dân phố Tân Lập,
Vĩnh Nguyên
|
1.71
|
Thị
trấn Phong Điền
|
46
|
Đất ở kết hợp dịch vụ Trạch Thượng
1 (cạnh điểm quay đầu xe buýt)
|
0.13
|
Thị
trấn Phong Điền
|
47
|
Đấu giá đất ở (sau lưng UBMT Tổ quốc
huyện)
|
0.16
|
Thị
trấn Phong Điền
|
48
|
Trụ sở HĐND và
UBND xã Phong Hải
|
0.20
|
Xã
Phong Hải
|
49
|
Mỏ than bùn
|
4.20
|
Xã
Phong Chương
|
50
|
Khu tuyển rửa và sơ chế cát
|
11.31
|
Xã
Phong Hòa
|
51
|
Thăm dò, khai thác đá sét tại mỏ đá
sét Khe Mạ
|
9.30
|
Xã
Phong Mỹ
|
52
|
Xây dựng trụ sở làm việc BQL làng cổ
Phước Tích
|
0.06
|
Xã
Phong Hòa
|
53
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 10, 11
|
0.14
|
Xã
Điền Hòa
|
54
|
Nghĩa địa thôn Hưng Thái, Phong
Thu, Phước Thọ
|
1.50
|
Xã
Phong Mỹ
|
55
|
Nghĩa địa Thượng Hòa
|
0.50
|
Xã
Phong Hiền
|
56
|
Lò đốt rác Triều Dương
|
1.00
|
Xã Phong
Hiền
|
PHỤ LỤC 6
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN DO HUYỆN XÁC ĐỊNH
TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày
17/3/2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT
|
Hạng
mục
|
Diện
tích (ha)
|
Địa
điểm
|
Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất
|
1
|
Khu công nghiệp Phong Điền
(viglacera)
|
44.18
|
Thị
trấn Phong Điền
|
Công trình, dự án do cấp huyện
xác định
|
1
|
Giao đất trồng cỏ thôn Thanh Hương Lâm
|
6.83
|
Xã
Điền Hương
|
2
|
Giao đất trồng
ném thôn Thanh Hương Lâm
|
8.70
|
Xã
Điền Hương
|
3
|
Lò mổ tập trung
|
0.05
|
Xã
Phong Mỹ
|
4
|
Lò mổ tập trung
|
0.09
|
Xã
Điền Hương
|
5
|
Trụ sở
HTX Cổ By
|
0.10
|
Xã
Phong Sơn
|
6
|
Mở rộng chợ Phong Sơn
|
0.98
|
Xã
Phong Sơn
|
7
|
Bảo hiểm xã hội huyện Phong Điền
|
0.24
|
Thị
trấn Phong Điền
|
8
|
Xây dựng Niệm phật đường Tứ Chánh
|
0.09
|
Xã
Phong Sơn
|
9
|
Niệm phật đường Phổ Lại
|
0.10
|
Xã
Phong Sơn
|
10
|
Xây dựng nhà sinh hoạt cộng đồng Nhất
Tây
|
0.10
|
Xã
Điền Lộc
|
11
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 2, 6
|
0.14
|
Xã
Điền Hải
|
12
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phước
Thọ, Hòa Bắc
|
0.65
|
Xã
Phong Mỹ
|
13
|
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 7
|
0.05
|
Xã
Điền Hòa
|
14
|
Nghĩa địa Hạ Long
|
1.00
|
Xã
Phong Mỹ
|
Quyết định 518/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 518/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất ngày 17/03/2016 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
1.866
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|