59 TTHC đầu tư, kinh doanh được chuẩn hóa của Sở KH&ĐT TP.HCM

18/10/2016 11:26 AM

Ngày 11/7/2016, UBND TP.HCM ban hành Quyết định 3570/QĐ-UBND công bố 59 TTHC trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam, Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp và Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư được chuẩn hóa. Cụ thể như sau:

1. Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư)

(i) TTHC quyết định chủ trương đầu tư của UBND Thành phố.

(ii) TTHC quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ.

(iii) TTHC quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội.

(iv) TTHC điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND Thành phố (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp GCN đăng ký đầu tư).

(v) TTHC cấp GCN đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư.

 (vi) TTHC cấp GCN đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư.

(vii) TTHC điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong GCN đăng ký đầu tư.

(viii) TTHC điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong GCN đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư).

(ix) TTHC điều chỉnh GCN đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND Thành phố.

(x) TTHC điều chỉnh GCN đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ.

(xi) TTHC chuyển nhượng dự án đầu tư.

(xii) TTHC điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế.

(xiii) TTHC điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài.

(xiv) TTHC cấp lại GCN đăng ký đầu tư.

(xv) TTHC hiệu đính thông tin trên GCN đăng ký đầu tư.

(xvi) TTHC nộp lại GCN đăng ký đầu tư.

(xvii) TTHC giãn tiến độ đầu tư.

(xviii) TTHC tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư.

(xix) TTHC chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư.

(xx) TTHC thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.

(xxi) TTHC chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.

(xxii) TTHC đổi GCN đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, GCN đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương.

(xxiii) TTHC cung cấp thông tin về dự án đầu tư.

 (xxiv)TTHC bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư.

 (xxv) TTHC góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài.

đầu tư kinh doanh

2. Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư)

(xxvi) TTHC đăng ký thành lập doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh).

(xxvii)TTHC đăng ký thay đổi nội dung GCN đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh).

(xxviii) TTHC thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh).

(xxix) TTHC thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh).

(xxx) TTHC công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh).

(xxxi) TTHC thông báo mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh).

(xxxii) TTHC đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh.

(xxxiii) TTHC đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.

(xxxiv) TTHC thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng.

(xxxv) TTHC thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần).

(xxxvi) TTHC thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân.

(xxxvii) TTHC bán doanh nghiệp tư nhân.

(xxxviii) TTHC chia doanh nghiệp (đối với công ty TNHH và công ty cổ phần).

(xxxix) TTHC tách doanh nghiệp (đối với công ty TNHH và công ty cổ phần).

(xl) TTHC hợp nhất doanh nghiệp.

(xli) TTHC sáp nhập doanh nghiệp.

(xlii) TTHC chuyển đổi công ty TNHH thành công ty cổ phần.

(xliii) TTHC chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty TNHH một thành viên.

(xliv) TTHC chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty TNHH hai thành viên trở lên.

(xlv) TTHC chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty TNHH.

(xlvi) TTHC thông báo tạm ngừng kinh doanh.

(xlvii) TTHC thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo.

(xlviii) TTHC giải thể doanh nghiệp.

(xlix) TTHC giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi GCN đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án.

(l) TTHC chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.

(li) TTHC cấp lại GCN đăng ký doanh nghiệp.

(lii) TTHC hiệu đính, cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp.

(liii) TTHC chuyển đổi công ty TNHH một thành viên thành công ty TNHH hai thành viên trở lên.

(liv) TTHC chuyển đổi công ty TNHH hai thành viên trở lên thành công ty TNHH một thành viên.

3. Lĩnh vực thành lập và hoạt động của Hộ kinh doanh (thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện)

(lv) TTHC đăng ký thành lập hộ kinh doanh.

(lvi) TTHC đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh.

(lvii) TTHC tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh.

(lviii) TTHC chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh.

(lix) TTHC cấp lại GCN đăng ký hộ kinh doanh.

Thanh Hữu

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 2,135

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn