Tra cứu Văn bản, Tiêu Chuẩn VN, Công văn TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...(Lưu ý khi tìm kiếm)

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề văn bản Số hiệu văn bản  
Ban hành từ: đến + Thêm điều kiện
Nếu bạn gặp khó khăn trong việc tìm kiếm, vui lòng bấm vào đây để được hỗ trợ trực tiếp từ THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Bạn đang tìm kiếm : TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

" 223/QĐ-TTg "

Hệ thống tìm kiếm được các Văn Bản liên quan sau :

Nếu bạn cần Văn bản hay TCVN nào, Bấm vào đây

Kết quả 1-20 trong 3144 tiêu chuẩn

1

Tiêu chuẩn ngành 28 TCN 223:2005 về lưới chụp mực - Kỹ thuật khai thác do Bộ Thuỷ sản ban hành

28TCN223:2005,Tiêu chuẩn ngành 28TCN223:2005,Bộ Thuỷ sản,Lưới chụp mực,Kỹ thuật khai thác ,28 TCN 223:2005,Nông nghiệp TIÊU CHUẨN NGÀNH 28 TCN 223:2005 LƯỚI CHỤP MỰC - KỸ THUẬT KHAI THÁC Stick-held falling net - Fishing technique Lời nói đầu 28 TCN 223:2005 (Lưới chụp mực - Kỹ thuật khai thác) do Viện Nghiên

Ban hành: 09/08/2005

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

2

Tiêu chuẩn ngành TCN 68-223:2004 về thiết bị đầu cuối trong hệ thống PHS - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành

Bản ARIB RCR STD-28 và các tiêu chuẩn tương đương của các nước trong khu vực. Tiêu chuẩn Ngành TCN 68 - 223: 2004 do Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin biên soạn theo đề nghị của Vụ Khoa học - Công nghệ và được ban hành theo Quyết định số 33/2004/-BBCVT ngày 29/7/2004 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông.

Ban hành: 29/07/2004

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

3

Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 223:1998 về Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung để thể hiện

TCXD223:1998,Tiêu chuẩn XDVN TCXD223:1998,***,Xây dựng TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG TCXD 223 : 1998 BẢN VẼ KĨ THUẬT - NGUYÊN TẮC CHUNG ĐỂ THỂ HIỆN Technical drawings - Greneral principles of presentation 1. Phạm vi và lĩnh vực áp dụng Tiêu chuẩn này quy định các nguyên tắc chung của việc thể hiện, áp dụng cho các

Ban hành: Năm 1998

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 11/11/2014

4

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 223:1995 về quy phạm khảo nghiệm giống khoai lang do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

10TCN223:1995,Tiêu chuẩn ngành 10TCN223:1995,Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,Quy phạm khảo nghiệm giống khoai lang ,Giống khoai lang ,10 TCN 223:1995,Nông nghiệp TIÊU CHUẨN NGÀNH 10 TCN 223:1995 QUY PHẠM KHẢO NGHIỆM GIỐNG KHOAI LANG 1. Quy định chung 1.1. Qui phạm này qui định những nguyên tắc chung, nội

Ban hành: 12/08/1995

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

5

Tiêu chuẩn ngành 22TCN 223:1995 về áo đường cứng đường ô tô - tiêu chuẩn thiết kế

22TCN223:1995,Tiêu chuẩn ngành 22TCN223:1995,***,22TCN 223:1995 ,Áo đường cứng đường ô tô ,Tiêu chuẩn thiết kế,Giao thông TIÊU CHUẨN NGÀNH 22TCN 223:1995 ÁO ĐƯỜNG CỨNG ĐƯỜNG Ô TÔ TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ (Ban hành theo quyết định số 3590 /KHKT ngày 24 tháng 7 năm 1995) Chương 1. CÁC QUI ĐỊNH CHUNG 1.1.

Ban hành: 24/07/1995

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

6

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7996-2-23:2014 (IEC 60745-2-23:2012) về Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-23: Yêu cầu cụ thể đối với máy mài khuôn và các dụng cụ quay nhỏ

TCVN7996-2-23:2014,Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7996-2-23:2014,***,Điện - điện tử TCVN 7996-2-23:2014 IEC 60745-2-23:2012 DỤNG CỤ ĐIỆN CẦM TAY TRUYỀN ĐỘNG BẰNG ĐỘNG CƠ - AN TOÀN - PHẦN 2-23: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI MÁY MÀI KHUÔN VÀ CÁC DỤNG CỤ QUAY NHỎ Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-23: Particular

Ban hành: Năm 2014

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 24/04/2015

7

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 223:1966 về Hệ thống quản lý bản vẽ - Ký hiệu các bản vẽ và tài liệu kỹ thuật của sản phẩm sản xuất chính do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành

TCVN223:1966,Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN223:1966,Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước,Hệ thống quản lý bản vẽ ,Ký hiệu các bản vẽ và tài liệu kỹ thuật ,Sản phẩm sản xuất chính, TCVN 223:1966 TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 223 - 66 HỆ THỐNG QUẢN LÝ BẢN VẼ KÝ HIỆU CÁC BẢN VẼ VÀ TÀI LIỆU KỸ THUẬT CỦA SẢN PHẨM SẢN XUẤT CHÍNH

Ban hành: Năm 1966

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 07/03/2013

8

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5719-2:2009 (ASTM E 223 - 08) về Axit sulfuric kỹ thuật - Phần 2: Phương pháp thử

TCVN5719-2:2009,Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN5719-2:2009,***,Hóa chất TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 5719-2:2009 ASTM E 223 - 08 AXIT SULFURIC - PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP THỬ Standard test methods for analysis of sulfuric acid Lời nói đầu TCVN 5719-2 : 2009 và TCVN 5719-1 : 2009 thay thế cho TCVN 5719 : 1993. TCVN

Ban hành: Năm 2009

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 09/01/2014

9

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-23:2013 (IEC 60335-2-23:2012) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-23: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị dùng để chăm sóc da hoặc tóc

TCVN5699-2-23:2013,Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN5699-2-23:2013,***,Điện - điện tử TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 5699-2-23:2013 IEC 60335-2-23:2012 THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN TƯƠNG TỰ - AN TOÀN - PHẦN 2-23: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI THIẾT BỊ DÙNG ĐỂ CHĂM SÓC DA HOẶC TÓC Household and similar electrical appliances

Ban hành: Năm 2013

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/01/2015

10

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7303-2-23:2009 (IEC 60601-2-23:1999) về Thiết bị điện y tế - Phần 2-23: Yêu cầu riêng về an toàn và tính năng thiết yếu của thiết bị theo dõi áp suất riêng phần qua da

TCVN7303-2-23:2009,Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7303-2-23:2009,***,Điện - điện tử TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 7303-2-23:2009 IEC 60601-2-23:1999 THIẾT BỊ ĐIỆN Y TẾ - PHẦN 2-23: YÊU CẦU RIÊNG VỀ AN TOÀN VÀ TÍNH NĂNG THIẾT YẾU CỦA THIẾT BỊ THEO DÕI ÁP SUẤT RIÊNG PHẦN QUA DA Medical electrical equipment – Part 2-23

Ban hành: Năm 2009

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2015

11

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-23:2007 (IEC 60335-2-23:2005) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - an toàn - phần 2-23: yêu cầu cụ thể đối với thiết bị dùng để chăm sóc da hoặc tóc

PHẦN 2-23: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI THIẾT BỊ DÙNG ĐỂ CHĂM SÓC DA HOẶC TÓC Household and similar electrical appliances - Safety - Part 2-23: Particular requirements for appliances for skin or hair care 1. Phạm vi áp dụng Điều này của Phần 1 được thay bằng: Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu về an toàn đối với thiết bị điện dùng để

Ban hành: Năm 2007

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

12

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-23:2000 về An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - Phần 2-23. Yêu cầu cụ thể đối với các thiết bị dùng để chăm sóc tóc hoặc da

TCVN5699-2-23:2000,Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN5699-2-23:2000,***,Thiết bị chăm sóc tóc hoặc da,An toàn đối với thiết bị điện,Yêu cầu an toàn đối với thiết bị điện tử,TCVN 5699-2-23:2000 ,Điện - điện tử TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5699-2-23 : 2000 AN TOÀN ĐỐI VỚI THIẾT BỊ ĐIỆN GIA DỤNG VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN TƯƠNG TỰ - PHẦN 2-23: YÊU

Ban hành: Năm 2000

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

13

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 643:2005 về rau quả - Nước lạc tiên - Yêu cầu kỹ thuật

0,35% 2.2.3. Chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm 2.2.3.1 Hàm lượng kim loại nặng Theo Quyết định 867/1998/-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”. Kim loại nặng Giới hạn cho phép mg/kg (ppm) Chì

Ban hành: Năm 2005

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

14

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 645:2005 về tiêu chuẩn rau quả - Bí đỏ lạnh đông nhanh - Yêu cầu kỹ thuật

đối đồng đều trong cùng một đơn vị bao gói. Hàm lượng chất khô hoà tan (đo bằng khúc xạ kế ở 200C): 6 ¸ 11% Nhiệt độ tâm sản phẩm: Không lớn hơn âm 18oC (-180C) 2.2.3. Chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm Hàm lượng kim loại nặng: Theo Quyết định 867/-BYT của Bộ Y tế ngày 04 tháng 4 năm 1998 về việc ban hành "Danh mục tiêu

Ban hành: Năm 2005

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

15

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 646:2005 về tiêu chuẩn rau quả - Ớt muối - Yêu cầu kỹ thuật

chất lạ Không cho phép 2.2. 2. Chỉ tiêu lý, hoá 2.2.2.1. Hàm lượng muối ăn Từ 21% đến 23% 2.2.2.2. Độ pH Từ 6,0 đến 6,5 2.2.3. Chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm 2.2.3.1. Hàm lượng kim loại nặng Theo quyết định số 867/1998/-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh

Ban hành: Năm 2005

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

16

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 462:2001 về chồi giống dứa do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

178/1999/QĐ-TTg ngày 30 tháng 8 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hóa xuất, nhập khẩu. Ngoài ra cần ghi thêm: tên cơ quan hoặc cá nhân kiểm tra chất lựơng giống … 4. Chỉ tiêu kiểm tra đánh giá: Tiêu chuẩn chồi giống được kiểm tra, đánh giá dựa trên các chỉ tiêu qui định ở mục 2.

Ban hành: 15/11/2001

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

17

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 648:2005 về tiêu chuẩn rau quả - Măng tre tự nhiên đóng hộp - Yêu cầu kỹ thuật

4882-2001; TCVN 4884-2001; TCVN 6846-2001 4. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển 4.1. Bao gói Bao bì vận chuyển: Hòm các tông theo TCVN 3214-79; TCVN 4439- 87 4.2. Ghi nhãn 4.2.1. Theo Quyết định số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30 tháng 8 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành “Qui chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong

Ban hành: Năm 2005

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

18

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 610:2005 về tiêu chuẩn rau quả - Ngô bao tử lạnh đông nhanh

cho phép. 2.2. 2. Chỉ tiêu lý, hoá 2.2.2.1. Hàm lượng chất khô hoà tan (đo bằng khúc xạ kế ở 20oC) Không nhỏ hơn 4 %. 2.2.2.2. Nhiệt độ tâm sản phẩm Không lớn hơn âm 18oC (- 18oC) 2.2.3. Chỉ tiêu vi sinh vật Theo Quyết định số 867/1998//BYT ngày 04/4/1998 của Bộ y tế về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ

Ban hành: Năm 2005

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

19

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 609:2005 về tiêu chuẩn rau quả - Dứa lạnh đông nhanh

                  10 ¸ 15mm 2.2.2.2. Hàm lượng chất khô hoà tan (đo bằng khúc xạ kế ở 20oC) - Không nhỏ hơn 9% 2.2.2.3. Nhiệt độ tâm sản phẩm đơn vị bao gói sản phẩm khi bảo quản tính bằng oC Không lớn hơn âm 18oC (-18oC). 2.2.3. Chỉ tiêu vi sinh vật Theo Quyết định số 867/1998/-BYT ngày 04 tháng 4 năm 1998 của Bộ Y

Ban hành: Năm 2005

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

20

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 611:2005 về tiêu chuẩn rau quả - Ngô ngọt nguyên hạt lạnh đông nhanh

phẩm, không có mùi vị lạ. 2.2.1.5. Tạp chất Không cho phép. 2.2.2. Chỉ tiêu lý, hoá 2.2.2.1. Hàm lượng chất khô hoà tan (đo bằng khúc xạ kế ở nhiệt độ 20oC): Không nhỏ hơn 10%. 2.2.2.2. Nhiệt độ tâm sản phẩm Không lớn hơn âm 18oC (-18oC). 2.2.3. Chỉ tiêu vi sinh vật Theo quyết định số 867/1998/

Ban hành: Năm 2005

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

Chú thích

Ban hành: Ngày ban hành của văn bản.
Hiệu lực: Ngày có hiệu lực (áp dụng) của văn bản.
Tình trạng: Cho biết văn bản Còn hiệu lực, Hết hiệu lực hay Không còn phù hợp.
Đã biết: Văn bản đã biết ngày có hiệu lực hoặc đã biết tình trạng hiệu lực. Chỉ có Thành Viên Basic và Thành Viên TVPL Pro mới có thể xem các thông tin này.
Tiếng Anh: Văn bản Tiếng Việt được dịch ra Tiếng Anh.
Văn bản gốc: Văn bản được Scan từ bản gốc (Công báo), nó có giá trị pháp lý.
Lược đồ: Giúp Bạn có được "Gia Phả" của Văn bản này với toàn bộ Văn bản liên quan.
Liên quan hiệu lực: Những Văn bản thay thế Văn bản này, hoặc bị Văn bản này thay thế, sửa đổi, bổ sung.
Tải về: Chức năng để bạn tải văn bản đang xem về máy cá nhân để sử dụng.

 

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

HỖ TRỢ NHANH

Dịch Vụ
Hỗ trợ trực tuyến
Điện thoại Điện thoại (028) 3930 3279
Di động Di động 0906 22 99 66
0838 22 99 66
 

DMCA.com Protection Status

IP: 34.204.191.145