Tra cứu Văn bản, Tiêu Chuẩn VN, Công văn TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...(Lưu ý khi tìm kiếm)

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề văn bản Số hiệu văn bản  
Ban hành từ: đến + Thêm điều kiện
Nếu bạn gặp khó khăn trong việc tìm kiếm, vui lòng bấm vào đây để được hỗ trợ trực tiếp từ THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Bạn đang tìm kiếm : TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

" 12/2007/NĐ-CP "

Hệ thống tìm kiếm được các Văn Bản liên quan sau :

Nếu bạn cần Văn bản hay TCVN nào, Bấm vào đây

Kết quả 101-120 trong 12928 tiêu chuẩn

Hệ thống tìm kiếm được 214.108 VĂN BẢN PHÁP LUẬT 78.763 CÔNG VĂN
101

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2080:2007 (ISO 972:1997) về ớt chilli và ớt capsicum, nguyên quả hoặc xay (dạng bột) – các yêu cầu

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 2080 : 2007 ỚT CHILLI VÀ ỚT CAPSICUM, NGUYÊN QUẢ HOẶC XAY (DẠNG BỘT) - CÁC YÊU CẦU Chillies and capsicums, whole or ground (powdered) - Specification Lời nói đầu TCVN 2080:2007 thay thế TCVN 2080-86; TCVN 2080:2007 hoàn toàn tương đương với ISO 972:1997; TCVN 2080:2007 do

Ban hành: Năm 2007

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

102

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2265:2007 về thức ăn chăn nuôi - thức ăn hỗn hợp cho gà

1525:2001 (ISO 6491:1998). 4.8. Xác định hàm lượng lysin tổng số, theo TCVN 5281:2007 (ISO 5510:1984) 4.9. Xác định hàm lượng tro không tan trong axit clohydric, theo ISO 5985:2002/Cor 1:2005. 4.10. Xác định hàm lượng natri clorua, theo TCVN 4806:2007 (ISO 6495:1999). 4.11. Xác định hàm lượng metionin, theo TCVN 5282-90. 4.12

Ban hành: Năm 2007

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

103

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3974:2007 (CODEX STAN 150-1985; REV. 1-1997, AMEND 1-1999, AMEND 2-2001) về muối thực phẩm

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 3974:2007 MUỐI THỰC PHẨM Food grade salt Lời nói đầu TCVN 3974:2007 thay thế TCVN 3974-84; TCVN 3974:2007 hoàn toàn tương đương với CODEX STAN 150-1997; soát xét. 1-1997, bổ sung 1-1999 và bổ sung 2-20011; TCVN 3974:2007 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F4/SC1 Gia

Ban hành: Năm 2007

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

104

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4327:2007 (ISO 5984:2002) về thức ăn chăn nuôi - xác định tro thô

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 4327 : 2007 THỨC ĂN CHĂN NUÔI - XÁC ĐỊNH TRO THÔ Animal feeding stuffs - Determination of crude ash 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này qui định phương pháp xác định hàm lượng tro thô trong thức ăn chăn nuôi. 2. Tài liệu viện dẫn Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho

Ban hành: Năm 2007

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

105

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4329:2007 (ISO 6865:2000) về thức ăn chăn nuôi - xác định hàm lượng xơ thô - phương pháp có lọc trung gian

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 4329 : 2007 THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG XƠ THÔ – PHƯƠNG PHÁP CÓ LỌC TRUNG GIAN Animal feeding stuffs – Determination of crude fibre content – Method with intermediate filtration 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này qui định phương pháp xác định hàm lượng xơ thô có lọc trung

Ban hành: Năm 2007

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

106

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4585:2007 về thức ăn chăn nuôi - khô dầu lạc

% khối lượng, không lớn hơn 12 5. Hàm lượng tro không tan trong axit clohydric, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 3 6. Vật ngoại lai sắc cạnh Không được phép có 4. Phương pháp thử 4.1. Lấy mẫu, theo TCVN 4325:2007 (ISO

Ban hành: Năm 2007

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

107

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4805:2007 (ISO 05061 : 2002) về thức ăn chăn nuôi - xác định vỏ hạt thầu dầu - phương pháp dùng kính hiển vi

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 4805 : 2007 THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH VỎ HẠT THẦU DẦU – PHƯƠNG PHÁP DÙNG KÍNH HIỂN VI Animal feeding stuffs – Determination of castor oil seed husks – Microscope method 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này qui định phương pháp xác định vỏ hạt thầu dầu (Ricinus communis) trong thức ăn

Ban hành: Năm 2007

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

108

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4843:2007 (ISO 4125:1991) về quả khô và quả sấy khô - định nghĩa và tên gọi

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 4843:2007 QUẢ KHÔ VÀ QUẢ SẤY KHÔ - ĐỊNH NGHĨA VÀ TÊN GỌI Dry fruits and dried fruits - Definitions and nomenclature Lời nói đầu TCVN 4843:2007 thay thế TCVN 4843:1989; TCVN 4843:2007 hoàn toàn tương đương với ISO 4125:1991; TCVN 4843:2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F10

Ban hành: Năm 2007

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

109

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5000:2007 (ISO 949:1987) về xúp lơ - hướng dẫn bảo quản và vận chuyển lạnh

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5000 : 2007 XÚP LƠ – HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN VÀ VẬN CHUYỂN LẠNH Cauliflowers– Guide to cold storage and refrigerated transport 1. Phạm vị áp dụng Tiêu chuẩn này đưa ra các phương pháp để bảo quản lạnh và vận chuyển lạnh trên quãng đường dài cho các giống xúp lơ khác nhau có nguồn gốc từ

Ban hành: Năm 2007

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

110

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5008:2007 (ISO 6660:1993) về xoài - bảo quản lạnh

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5008 : 2007 XOÀI – BẢO QUẢN LẠNH Mangoes – Cold storage Lời nói đầu TCVN 5008:2007 thay thế TCVN 5008:1989; TCVN 5008:2007 hoàn toàn tương đương với ISO 6660:1993; TCVN 5008:2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn, Tổng cục Tiêu

Ban hành: Năm 2007

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

111

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5009:2007 (ISO 6663:1995) về tỏi - bảo quản lạnh

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5009 : 2007 TỎI – BẢO QUẢN LẠNH Garlic – Cold storage Lời nói đầu TCVN 5009:2007 thay thế TCVN 5009:1989; TCVN 5009:2007 hoàn toàn tương đương với ISO 6663:1995; TCVN 5009:2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo

Ban hành: Năm 2007

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

112

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5281:2007 (ISO 5510:1984) về thức ăn chăn nuôi - xác định hàm lượng lysin hữu dụng

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5281 : 2007 THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH LYSIN HỮU DỤNG Animal feeding stuffs – Detemination of available lysine Lời giới thiệu Lysin trong sản phẩm thực phẩm thường được coi là dễ chuyển hóa khi nhóm amin cuối (amino ) của chúng không kết hợp được. Phần lysin này có thể xác định

Ban hành: Năm 2007

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

113

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5483:2007 (ISO 750:1998) về sản phẩm rau, quả - xác định độ axit chuẩn độ được

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5483 - 2007 SẢN PHẨM RAU, QUẢ - XÁC ĐỊNH ĐỘ AXIT CHUẨN ĐỘ ĐƯỢC Fruit and vegetable products – Determination of titratable acidity Lời nói đầu TCVN 5483:2007 thay thế TCVN 5483:1991; TCVN 5483:2007 hoàn toàn tương đương với ISO 750:1998; TCVN 5483:2007 do Ban kỹ thuật tiêu

Ban hành: Năm 2007

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

114

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5496:2007 (ISO 2447:1998) về sản phẩm rau, quả - xác định hàm lượng thiếc

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 5496 : 2007 SẢN PHẨM RAU, QUẢ - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG THIẾC Fruit and vegetable products – Determination of tin content TCVN 5496:2007 thay thế TCVN 5496:1991; TCVN 5496:2007 hoàn toàn tương đương với ISO 2447:1998; TCVN 5496:2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F10 Rau quả và

Ban hành: Năm 2007

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

115

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6428:2007 (ISO 5518:2007) về rau, quả và sản phẩm rau, quả - xác định hàm lượng axit benzoic - phương pháp quang phổ

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6428 : 2007 RAU, QUẢ VÀ SẢN PHẨM RAU, QUẢ - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG AXIT BENZOIC – PHƯƠNG PHÁP QUANG PHỔ Fruits, vegetables and derived products – Determination of benzoic acid content – Spectrophotometric method Lời nói đầu TCVN 6428:2007 thay thế TCVN 6428:1998; TCVN 6428:2007

Ban hành: Năm 2007

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

116

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6429:2007 (ISO 2448:1998) về sản phẩm rau, quả - xác định hàm lượng etanol

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6429 : 2007 SẢN PHẨM RAU, QUẢ - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG ETANOL Fruit and vegetable products – Determination of ethanol content Lời nói đầu TCVN 6429:2007 thay thế TCVN 6429:1998; TCVN 6429:2007 hoàn toàn tương đương với ISO 2448:1998; TCVN 6429:2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn

Ban hành: Năm 2007

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

117

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6599:2007 (ISO 6651: 2001) về thức ăn chăn nuôi - xác định bán định lượng Aflatoxin B1 - phương pháp sắc ký lớp mỏng

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6599 : 2007 THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH BÁN ĐỊNH LƯỢNG AFLATOXIN B1 – PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỚP MỎNG Animal feeding stuffs – Semi-quantitative determination of Aflatoxin B1 – Thin-layer chromatographic methods 1. Phạm vi áp dụng 1.1. Tiêu chuẩn này qui định hai phương pháp xác định

Ban hành: Năm 2007

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

118

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7596:2007 (ISO 16050:2003) về thực phẩm - xác định Aflatoxin B1, và hàm lượng tổng số Aflatoxin B1, B2, G1 và G2 trong ngũ cốc, các loại hạt và các sản phẩm của chúng - phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7596 : 2007 THỰC PHẨM – XÁC ĐỊNH AFLATOXIN B1 VÀ HÀM LƯỢNG TỔNG SỐ AFTATOXIN B1, B2, G1 VÀ G2 TRONG NGŨ CỐC, CÁC LOẠI HẠT VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG – PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO Foodstuffs – Determination of aflatoxin B1, and the total content of aflatoxin B1, B2, G1 and G2

Ban hành: Năm 2007

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

119

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7598:2007 (ISO/DIS 16634.2) về ngũ cốc, đậu đỗ, sản phẩm ngũ cốc nghiền, hạt có dầu và thức ăn chăn nuôi - xác định nitơ tổng số bằng cách đốt cháy theo nguyên tắc Dumas và tính hàm lượng protein thô

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7598 : 2007 NGŨ CỐC, ĐẬU ĐỖ, SẢN PHẨM NGŨ CỐC NGHIỀN, HẠT CÓ DẦU VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI - XÁC ĐỊNH NITƠ TỔNG SỐ BẰNG CÁCH ĐỐT CHÁY THEO NGUYÊN TẮC DUMAS VÀ TÍNH HÀM LƯỢNG PROTEIN THÔ Cereals, pulses, milled cereal products, oilseeds and animal feeding stuffs - Determination of the total

Ban hành: Năm 2007

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

120

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7601:2007 về thực phẩm - xác định hàm lượng asen bằng phương pháp bạc dietyldithiocacbamat

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7601 : 2007 THỰC PHẨM – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG ASEN BẰNG PHƯƠNG PHÁP BẠC DIETYLDITHIOCACBAMAT Foodstuffs – Determination of arsenic content by silver diethyldithiocarbamate method Lời nói đầu TCVN 7601:2007 được xây dựng trên cơ sở AOAC 952.13 Arsenic in Food. Silver Diethydithiocarbamate

Ban hành: Năm 2007

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

Chú thích

Ban hành: Ngày ban hành của văn bản.
Hiệu lực: Ngày có hiệu lực (áp dụng) của văn bản.
Tình trạng: Cho biết văn bản Còn hiệu lực, Hết hiệu lực hay Không còn phù hợp.
Đã biết: Văn bản đã biết ngày có hiệu lực hoặc đã biết tình trạng hiệu lực. Chỉ có Thành Viên Basic và Thành Viên TVPL Pro mới có thể xem các thông tin này.
Tiếng Anh: Văn bản Tiếng Việt được dịch ra Tiếng Anh.
Văn bản gốc: Văn bản được Scan từ bản gốc (Công báo), nó có giá trị pháp lý.
Lược đồ: Giúp Bạn có được "Gia Phả" của Văn bản này với toàn bộ Văn bản liên quan.
Liên quan hiệu lực: Những Văn bản thay thế Văn bản này, hoặc bị Văn bản này thay thế, sửa đổi, bổ sung.
Tải về: Chức năng để bạn tải văn bản đang xem về máy cá nhân để sử dụng.

 

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

HỖ TRỢ NHANH

Dịch Vụ
Hỗ trợ trực tuyến
Điện thoại Điện thoại (028) 3930 3279
Di động Di động 0906 22 99 66
0838 22 99 66
 

DMCA.com Protection Status

IP: 18.206.16.123