Tra cứu biểu thuế nhập khẩu

Phần:
Chương:
Nội dung cần tìm:

Tìm thấy 15.316 mặt hàng.
STTMã hàng (HS8)Mô tả hàng hóaThuế suất cam kết tại thời điểm gia nhập (%)Thuế suất cam kết cắt giảm (%)Thời hạn thực hiện (năm)Quyền đàm phán ban đầuPhụ thu nhập khẩu(%)
25103037910- - - Cá biển 30102012AU,DO,HN,NZ0
25203037920- - - Cá nước ngọt 30202010AU,DO,HN0
253030380- Gan và bọc trứng cá:      
25403038010- - Gan 30122012US0
25503038020- - Bọc trứng cá 30122012US0
2560304Filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh      
25703041000- Tươi hoặc ướp lạnh 30152011DO,HN,NZ0
25803042000- Filê cá (fillets) đông lạnh 30152011AR,DO,HN,NO,NZ0
25903049000- Loại khác 30152011CN,NZ0
2600305Cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.      
261 - Cá hun khói, kể cả filê cá (fillets):      
262 - Cá khô, muối hoặc không muối, nhưng không hun khói:      
263 - Cá muối, không sấy khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối:      
26403051000- Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người 30202010 0
26503052000- Gan và bọc trứng cá, sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối 30202012 0
26603053000- Filê cá (fillets), sấy khô, muối hoặc ngâm trong nước muối, nhưng không hun khói 30202010 0
26703054100- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đanuýp (Hucho Huch 30152012 0
26803054200- - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii) 30202012 0
26903054900- - Loại khác 30202010 0
27003055100- - Cá tuyết (Gadus morhua, gadus ogac, Gadus macrocephal us) 30202012 0
271030559- - Loại khác:      
27203055910- - - Vây cá mập 30202010 0
27303055990- - - Loại khác 30202010 0
27403056100- - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii) 30202012 0
27503056200- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) 30202012 0
27603056300- - Cá trổng (Engrulis spp.) 30202012 0
27703056900- - Loại khác 30202012 0
2780306Động vật giáp xác, đã hoặc ch-a bóc mai, vỏ, sống, t-ơi, -ớp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm n-ớc muối; động vật giáp xác ch-a bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong n-ớc, đã hoặc ch-a -ớp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm n-ớc muối; bột thô, bột mịn và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho ng-ời      
279 -Đông lạnh:     
280 - Không đông lạnh:      
28103061100- - Tôm hùm đá và các loài tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.) 30152011AU,CN,DO,HN,NZ0
28203061200- - Tôm hùm (Homarus. spp) 30202010 0
28303061300- - Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns) 30122011AR,AU,CO,DO,HN,NZ,SV,US0
28403061400- - Cua 30152012CA0
28503061900- - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người 30202010 0
286030621- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):      
28703062110- - -Để làm giống 0  DO,HN0
28803062120- - - Loại khác, sống 30102012AU,DO,HN,NZ0
28903062130- - - Tươi hoặc ướp lạnh 30152011AU,DO,HN0
29003062190- - - Loại khác 30152012AU,DO,HN0
291030622- - Tôm hùm (Homarus spp):      
29203062210- - -Để làm giống 0   0
29303062220- - - Loại khác, sống 30202010 0
29403062230- - - Tươi hoặc ướp lạnh 30202010 0
29503062240- - - Khô 30202010 0
29603062290- - - Loại khác 30202010 0
297030623- - Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns):      
29803062310- - -Để làm giống 0  DO,HN0
29903062320- - - Loại khác, sống 30152012DO,HN0
30003062330- - - Tươi hoặc ướp lạnh 30152012DO,HN0

« Trước12345678910Tiếp »

TVPL:
DMCA.com Protection Status