Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 482037 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
801Thành Phố Cao Bằng Phường Hợp Giang-Đường loại IToàn bộ vị trí mặt tiền của đường xung quanh chợ Trung tâm, - 9.600.0006.720.0004.800.0002.880.0000Đất SX-KD đô thị
802Thành Phố Cao Bằng Phường Hợp Giang-Đường loại ICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 8.160.0005.712.0004.080.0002.448.0000Đất SX-KD đô thị
803Thành Phố Cao Bằng Phường Hợp Giang-Đường loại IIĐoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp Cao Bằng theo hướng bờ sông, rẽ phải chạy qua gầm cầu Bằng Giang - hết phố Thầu;6.936.0004.855.2003.468.0002.080.8000Đất SX-KD đô thị
804Thành Phố Cao Bằng Phường Hợp Giang-Đường loại IIĐoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (đối diện với trụ sở Đoàn nghệ thuật), theo phố Kim Đồng - hết địa giới hành chính (tiếp giáp với phường Tân Giang);6.936.0004.855.2003.468.0002.080.8000Đất SX-KD đô thị
805Thành Phố Cao Bằng Phường Hợp Giang-Đường loại IIĐoạn đường từ ngã ba khách sạn Phong Lan, rẽ theo đường Nguyễn Du - ngã tư gặp đường phố Hoàng Như;6.936.0004.855.2003.468.0002.080.8000Đất SX-KD đô thị
806Thành Phố Cao Bằng Phường Hợp Giang-Đường loại IIĐoạn đường từ ngã tư Hoàng Như - Đàm Quang Trung chạy theo Phố Đàm Quang Trung - cổng trụ sở Uỷ ban nhân dân thành phố, rẽ phải theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã tư Công ty Sách và Thiết bị trường học, rẽ phải theo phố Xuân Trường đến6.936.0004.855.2003.468.0002.080.8000Đất SX-KD đô thị
807Thành Phố Cao Bằng Phường Hợp Giang-Đường loại IIĐoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp, theo phố Vườn Cam - đường rẽ vào ngõ 111- tổ 23;6.936.0004.855.2003.468.0002.080.8000Đất SX-KD đô thị
808Thành Phố Cao Bằng Phường Hợp Giang-Đường loại IIToàn bộ đường phố Hoàng Như; - 6.936.0004.855.2003.468.0002.080.8000Đất SX-KD đô thị
809Thành Phố Cao Bằng Phường Hợp Giang-Đường loại IIToàn bộ đường phố Hồng Việt (trừ đoạn qua chợ Trung tâm) - 6.936.0004.855.2003.468.0002.080.8000Đất SX-KD đô thị
810Thành Phố Cao Bằng Phường Hợp Giang-Đường loại IICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 5.895.6004.126.8002.947.8001.768.8000Đất SX-KD đô thị
811Thành Phố Cao Bằng Phường Hợp Giang-Đường loại IIIĐoạn đường từ ngõ 111- tổ 23 chạy dọc hết phố Vườn Cam (cổng Sân vận động); - 5.011.2003.507.6002.505.6001.503.6000Đất SX-KD đô thị
812Thành Phố Cao Bằng Phường Hợp Giang-Đường loại III- Toàn bộ đường phố Lý Tự Trọng; - 5.011.2003.507.6002.505.6001.503.6000Đất SX-KD đô thị
813Thành Phố Cao Bằng Phường Hợp Giang-Đường loại III- Đoạn đường từ ngã ba phố Bế Văn Đàn và phố Lý Tự Trọng, theo phố Bế Văn Đàn - ngã tư gặp phố Nguyễn Du;5.011.2003.507.6002.505.6001.503.6000Đất SX-KD đô thị
814Thành Phố Cao Bằng Phường Hợp Giang-Đường loại III- Đoạn đường từ cổng Uỷ ban nhân dân thành phố, dọc theo phố Đàm Quang Trung - ngã ba gặp đường phố Cũ;5.011.2003.507.6002.505.6001.503.6000Đất SX-KD đô thị
815Thành Phố Cao Bằng Phường Hợp Giang-Đường loại III- Đoạn đường từ ngã tư Công ty Sách và Thiết bị trường học, theo phố Xuân Trường - ngã ba gặp phố Hiến Giang;5.011.2003.507.6002.505.6001.503.6000Đất SX-KD đô thị
816Thành Phố Cao Bằng Phường Hợp Giang-Đường loại III- Đoạn đường từ ngã tư Công ty Sách và Thiết bị trường học, theo phố Hoàng Văn Thụ - ngã ba gặp phố Bằng Giang, rẽ phải đến ngã ba chợ Xanh (lối rẽ xuống bến sông Bằng Giang);5.011.2003.507.6002.505.6001.503.6000Đất SX-KD đô thị
817Thành Phố Cao Bằng Phường Hợp Giang-Đường loại III- Đoạn đường từ ngã tư đường phố Hoàng Như và Nguyễn Du, chạy theo phố Nguyễn Du - ngã ba gặp đường Phố Cũ, rẽ phải đến hết Phố Cũ;5.011.2003.507.6002.505.6001.503.6000Đất SX-KD đô thị
818Thành Phố Cao Bằng Phường Hợp Giang-Đường loại III- Đoạn đường từ ngã tư đầu cầu Sông Hiến, dọc theo phố Hiến Giang - ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp),5.011.2003.507.6002.505.6001.503.6000Đất SX-KD đô thị
819Thành Phố Cao Bằng Phường Hợp Giang-Đường loại IIICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 4.259.4002.981.4002.130.0001.278.0000Đất SX-KD đô thị
820Thành Phố Cao Bằng Phường Hợp Giang-Đường loại IVĐoạn đường từ ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp), dọc theo phố Nước Giáp - ngã ba gặp phố Hoàng Văn Thụ;3.620.4002.534.4001.810.2001.086.0000Đất SX-KD đô thị
821Thành Phố Cao Bằng Phường Hợp Giang-Đường loại IV- Đoạn đường từ ngã tư đường phố Nguyễn Du và Bế Văn Đàn, chạy theo phố Bế Văn Đàn - ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, rẽ phải sang đường phố Cũ đến ngã ba gặp phố Nguyễn Du;3.621.0002.535.0001.810.8001.086.6000Đất SX-KD đô thị
822Thành Phố Cao Bằng Phường Hợp Giang-Đường loại IV- Đoạn đường tránh Sân vận động - 3.621.6002.535.6001.811.4001.087.2000Đất SX-KD đô thị
823Thành Phố Cao Bằng Phường Hợp Giang-Đường loại IVCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 3.077.4002.154.0001.539.000923.4000Đất SX-KD đô thị
824Thành Phố Cao Bằng Phường Hợp Giang-Đường loại VTừ ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, theo phố Bế Văn Đàn - mốc địa giới hành chính giữa phường Hợp Giang và Tân Giang,2.616.0001.831.2001.308.000784.8000Đất SX-KD đô thị
825Thành Phố Cao Bằng Phường Hợp Giang-Đường loại VCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 2.223.6001.556.4001.111.800667.2000Đất SX-KD đô thị
826Thành Phố Cao Bằng Phường Tân Giang-Đường loại IVĐoạn đường từ lối rẽ xuống chợ Tân Giang, theo đường Đông Khê - hết nhà Bưu cục số 33.620.4002.534.4001.810.2001.086.0000Đất SX-KD đô thị
827Thành Phố Cao Bằng Phường Tân Giang-Đường loại IVCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 3.077.4002.154.0001.539.000923.4000Đất SX-KD đô thị
828Thành Phố Cao Bằng Phường Tân Giang-Đường loại VĐoạn đường từ mốc địa giới hành chính phường Hợp Giang và Tân Giang chạy theo đường Đông Khê - lối rẽ xuống chợ Tân Giang;2.616.0001.831.2001.308.000784.8000Đất SX-KD đô thị
829Thành Phố Cao Bằng Phường Tân Giang-Đường loại V- Đoạn đường từ nhà Bưu cục số 3, theo đường Đông Khê - cầu (gần lối rẽ vào hội trường Tân Bình 2)2.616.6001.831.8001.308.600785.4000Đất SX-KD đô thị
830Thành Phố Cao Bằng Phường Tân Giang-Đường loại VCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 2.223.6001.556.4001.111.800667.2000Đất SX-KD đô thị
831Thành Phố Cao Bằng Phường Tân Giang-Đường loại VIĐoạn đường từ mốc địa giới giữa phường Tân Giang và Hợp Giang (phía cổng phụ Rạp hát ngoài trời) theo đường Tân An - ngã tư gần trụ sở Công an tỉnh1.890.0001.323.000945.000567.0000Đất SX-KD đô thị
832Thành Phố Cao Bằng Phường Tân Giang-Đường loại VICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 1.606.2001.124.400803.400481.8000Đất SX-KD đô thị
833Thành Phố Cao Bằng Phường Tân Giang-Đường loại VIIĐoạn đường từ cầu (gần lối rẽ vào hội trường Tân Bình 2) theo đường Đông Khê - hết địa giới hành chính phường Tân Giang (cầu Sóc Lực),1.365.600955.800682.800409.8000Đất SX-KD đô thị
834Thành Phố Cao Bằng Phường Tân Giang-Đường loại VIICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 1.160.400812.400580.200348.0000Đất SX-KD đô thị
835Thành Phố Cao Bằng Phường Tân Giang-Đường loại VIIIĐoạn đường từ ngã tư gần trụ sở Công An tỉnh, theo đường vào khu dân cư Thuỷ Lợi - ngã ba gặp đường Đông Khê;986.400690.600493.200295.8000Đất SX-KD đô thị
836Thành Phố Cao Bằng Phường Tân Giang-Đường loại VIII- Đoạn đường từ ngã tư gần trụ sở Công an tỉnh theo đường Tân An - ngã ba rẽ đi địa chất và uỷ ban nhân dân phường Hoà Chung;986.400690.600493.200295.8000Đất SX-KD đô thị
837Thành Phố Cao Bằng Phường Tân Giang-Đường loại VIII- Đoạn đường từ ngã ba chùa Ngọc Thanh theo đường vào Khuổi Tít - ngã ba đường vào lò mổ cũ (điểm tiếp giáp với nhà ông Hoàng Văn Cón- tổ 8),986.400690.600493.200295.8000Đất SX-KD đô thị
838Thành Phố Cao Bằng Phường Tân Giang-Đường loại VIIICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 838.800586.800419.400251.4000Đất SX-KD đô thị
839Thành Phố Cao Bằng Phường Tân Giang-Đường loại IXĐoạn từ ngã tư gần trụ sở Công an tỉnh theo đường lên Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp nước Cao Bằng - cổng Công ty Thuỷ nông;712.800499.200356.400213.6000Đất SX-KD đô thị
840Thành Phố Cao Bằng Phường Tân Giang-Đường loại IX- Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Cón theo đường vào Khuổi Tít - nhà ông Lương Văn Đò- tổ 10713.400499.200356.400213.6000Đất SX-KD đô thị
841Thành Phố Cao Bằng Phường Tân Giang-Đường loại IXCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 606.000424.200303.000181.8000Đất SX-KD đô thị
842Thành Phố Cao Bằng Phường Tân Giang-Đường loại XĐoạn đường từ đường Đông Khê rẽ lên đồi Mát - hết nhà bà Lục Thị Mùi (tổ 20);514.800360.600257.400154.8000Đất SX-KD đô thị
843Thành Phố Cao Bằng Phường Tân Giang-Đường loại XĐoạn đường từ đường Đông Khê rẽ vào khu phố văn hoá Tân Bình 1 - hết khu dân cư Xí nghiệp Dược;514.800360.600257.400154.8000Đất SX-KD đô thị
844Thành Phố Cao Bằng Phường Tân Giang-Đường loại XĐoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Công ty Thuỷ nông, theo đường vào Khuổi Tít - hết nhà ông Lương Văn Đò514.800360.600257.400154.8000Đất SX-KD đô thị
845Thành Phố Cao Bằng Phường Tân Giang-Đường loại XCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 438.000306.600219.000131.4000Đất SX-KD đô thị
846Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại IIIĐoạn đường từ đầu cầu Sông Hiến - nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (Tổ 17),5.011.2003.507.6002.505.6001.503.6000Đất SX-KD đô thị
847Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại IIICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 4.259.4002.981.4002.130.0001.278.0000Đất SX-KD đô thị
848Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại IVĐoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (tổ 17) theo đường Phai Khắt Nà Ngần - đầu cầu Gia Cung3.620.4002.534.4001.810.2001.086.0000Đất SX-KD đô thị
849Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại IVCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 3.077.4002.154.0001.539.000923.4000Đất SX-KD đô thị
850Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại VĐoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên dốc Nhà Thờ, theo đường 1- 4 - ngã ba gặp đường Thanh Sơn (đường đi Nà Tòng);2.616.0001.831.2001.308.000784.8000Đất SX-KD đô thị
851Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại V- Đoạn từ đầu cầu Gia Cung - khách sạn Huy Hoàng;2.616.6001.831.8001.308.600785.4000Đất SX-KD đô thị
852Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại V- Đoạn đường từ ngã ba khu tái định cư Thanh Sơn theo đường Phai Khắt- Nà Ngần (đường cũ) - đường rẽ lên Sở Giáo dục cũ,2.617.2001.832.4001.309.200786.0000Đất SX-KD đô thị
853Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại VCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 2.223.6001.556.4001.111.800667.2000Đất SX-KD đô thị
854Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại VIĐoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên Sở Giáo dục cũ theo đường Phai Khắt- Nà Ngần cũ - điểm nối với đường Phai Khắt- Nà Ngần mới;1.890.0001.323.000945.000567.0000Đất SX-KD đô thị
855Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại VIĐoạn đường từ ngã ba đường 1- 4 và đường Thanh Sơn, theo đường 1- 4 - hết địa giới hành chính của phường Sông Hiến;1.890.6001.323.600945.600567.6000Đất SX-KD đô thị
856Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại VIĐoạn từ ngã ba có lối rẽ vào tổ 8 + tổ 10 (cạnh khách sạn Huy Hoàng) theo đường Phai Khắt - Nà Ngần - hết địa giới phường Sông Hiến (giáp phường Đề Thám),1.891.2001.324.200946.200568.2000Đất SX-KD đô thị
857Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại VIĐoạn đường từ đầu cầu Bằng Giang mới theo đường tránh Quốc lộ 3 - hết địa giới hành chính phường Sông Hiến (tiếp giáp phường Đề Thám);1.891.8001.324.800946.800568.8000Đất SX-KD đô thị
858Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại VICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 1.606.2001.124.400803.400481.8000Đất SX-KD đô thị
859Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại VIIĐoạn đường từ đường 1-4 theo đường rẽ theo đường vào khu dân cư tập thể Uỷ ban nhân dân thành phố, vòng ra - ngã ba gặp đường Thanh Sơn;1.365.600955.800682.800409.8000Đất SX-KD đô thị
860Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại VIIĐoạn đường từ đường 1- 4 rẽ theo đường Thanh Sơn - ngã ba có lối rẽ vào Trung tâm Khí tượng Thủy văn;1.366.200955.800682.800410.4000Đất SX-KD đô thị
861Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại VIIĐoạn đường từ đường 1- 4 rẽ theo đường lên dốc Nhà Thờ - ngã ba gặp đường Thanh Sơn1.366.800955.800682.800411.0000Đất SX-KD đô thị
862Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại VIICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 1.160.400812.400580.200348.0000Đất SX-KD đô thị
863Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại VIIIĐoạn đường từ đường Phai Khắt- Nà Ngần (ngã ba Nà Cáp) rẽ theo đường vào Trung tâm Thực nghiệm và Chuyển giao Khoa học Công nghệ, - ngã ba có lối rẽ vào Trung tâm Thuỷ sản cũ;986.400690.600493.200295.8000Đất SX-KD đô thị
864Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại VIIIĐoạn đường từ ngã ba có đường rẽ đi Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn chạy theo đường Thanh Sơn - ngã ba có lối rẽ vào tổ 29 (Nhà trẻ Khối 5)986.400690.600493.200295.8000Đất SX-KD đô thị
865Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại VIIICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 838.800586.800419.400251.4000Đất SX-KD đô thị
866Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại IXCác vị trí đất mặt tiền của đoạn đường từ đường Thanh Sơn rẽ theo đường vào tổ 29 - ngã ba gặp đường vào Khau Cuốn (đối diện Doanh nghiệp Thức ăn gia súc Như Hoàn - tổ 13);712.800499.200356.400213.6000Đất SX-KD đô thị
867Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại IXTừ tiếp giáp nhà ông Dương Sáu theo đường vào thôn Đồng Tâm - hết địa giới phường Sông Hiến;713.400499.200356.400213.6000Đất SX-KD đô thị
868Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại IXĐoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào tổ 29 theo đường vào thôn Đồng Tâm - hết nhà ông Dương Sáu (tổ 30),714.000499.200356.400213.6000Đất SX-KD đô thị
869Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại IXCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 606.000424.200303.000181.8000Đất SX-KD đô thị
870Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại XĐoạn từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào lò gạch Hợp tác xã Hồng Tiến - lò gạch;514.800360.600257.400154.8000Đất SX-KD đô thị
871Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại X- Đoạn đường từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào tổ 8+ tổ 10 - hết nhà ông Nguyễn Bá Thiên (tổ 10);514.800360.600257.400154.8000Đất SX-KD đô thị
872Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại X- Đoạn đường từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào Công ty Cổ phần Giao thông 1 - hết khu dân cư của Công ty;514.800360.600257.400154.8000Đất SX-KD đô thị
873Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại X- Đoạn đường từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào Công ty Cổ phần Giao thông 2 - cổng của Công ty;514.800360.600257.400154.8000Đất SX-KD đô thị
874Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại X- Đoạn từ đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào - Trường Khuyết tật của tỉnh (hết đường bê tông),514.800360.600257.400154.8000Đất SX-KD đô thị
875Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Hiến-Đường loại XCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 438.000306.600219.000131.4000Đất SX-KD đô thị
876Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Bằng-Đường phố loại IIIĐoạn từ đầu cầu Bằng Giang theo đường Lê Lợi - hết Cửa hàng Xăng dầu số 1,5.011.2003.507.6002.505.6001.503.6000Đất SX-KD đô thị
877Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Bằng-Đường phố loại IIIĐoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn qua ngã tư Tam Trung theo đường Pác Bó - hết nhà bà Phan Tuyết Bình (tổ 3),5.011.8003.508.2002.506.2001.504.2000Đất SX-KD đô thị
878Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Bằng-Đường phố loại IIIĐoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn theo đường 3-10 - đầu cầu Hoàng Ngà,5.012.4003.508.8002.506.8001.504.8000Đất SX-KD đô thị
879Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Bằng-Đường phố loại IIICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 4.259.4002.981.4002.130.0001.278.0000Đất SX-KD đô thị
880Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Bằng-Đường phố loại IVĐoạn đường từ nhà bà Phan Tuyết Bình theo đường Pác Pó - hết địa giới phường Sông Bằng (tiếp giáp phường Ngọc Xuân),3.620.4002.534.4001.810.2001.086.0000Đất SX-KD đô thị
881Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Bằng-Đường phố loại IVĐoạn đường từ đường 3-10 theo đường vào Trung tâm Huấn luyện thể thao - cổng Công ty Cổ phần chế biến trúc, tre xuất khẩu Cao Bằng và đoạn đường từ Trung tâm truyền hình cáp đến hết Trung tâm nội tiết,3.621.0002.535.0001.810.8001.086.6000Đất SX-KD đô thị
882Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Bằng-Đường phố loại IVĐoạn đường từ Cửa hàng Xăng dầu số 1 theo đường Lê Lợi - ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 6 (khu dân cư Vật tư xăng dầu),3.621.6002.535.6001.811.4001.087.2000Đất SX-KD đô thị
883Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Bằng-Đường phố loại IVCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 3.077.4002.154.0001.539.000923.4000Đất SX-KD đô thị
884Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Bằng-Đường phố loại VIĐoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 6 (khu dân cư Vật tư xăng dầu) theo đường Lê Lợi - hết nhà ông Thang Văn Quyết (tổ 8),1.890.0001.323.000945.000567.0000Đất SX-KD đô thị
885Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Bằng-Đường phố loại VICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 1.606.2001.124.400803.400481.8000Đất SX-KD đô thị
886Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Bằng-Đường phố loại VIIĐoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn rẽ vào khu dân cư tổ 11 + tổ 12 (xóm Đậu) - hết nhà ông Triệu Chí Cao (tổ 12),1.365.600955.800682.800409.8000Đất SX-KD đô thị
887Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Bằng-Đường phố loại VIIĐoạn đường từ đường 3-10 rẽ vào Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh - ngã ba có lối rẽ lên Trung tâm,1.366.200955.800682.800410.4000Đất SX-KD đô thị
888Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Bằng-Đường phố loại VIIĐoạn đường tiếp giáp đường bê tông (Khu dân cư Nà Cạn I) theo đường làng Hoàng Ngà - hết nhà Ông Nông Văn Cặn (tổ 21),1.366.800955.800682.800411.0000Đất SX-KD đô thị
889Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Bằng-Đường phố loại VIIĐoạn đường rẽ từ đường 3-10 (đối diện Trường phổ thông Trung học thành phố Cao Bằng) theo đường vào trụ sở mới của Uỷ ban nhân dân phường Sông Bằng, - 1.367.400955.800682.800411.6000Đất SX-KD đô thị
890Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Bằng-Đường phố loại VIICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 1.160.400812.400580.200348.0000Đất SX-KD đô thị
891Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Bằng-Đường phố loại VIIIĐoạn đường từ nhà ông Nông Văn Cặn theo đường đi Nhà máy sản xuất Bột giấy - hết nhà ông Trần Văn Thụ (tổ 21),986.400690.600493.200295.8000Đất SX-KD đô thị
892Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Bằng-Đường phố loại VIIICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 838.800586.800419.400251.4000Đất SX-KD đô thị
893Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Bằng-Đường phố loại IXĐoạn từ điểm tiếp giáp nhà Ông Thang Văn Quyết (tổ 8) theo đường Lê Lợi - hết khu dân cư Măng gan phường Sông Bằng (giáp xã Ngũ Lão - Hòa An),712.800499.200356.400213.6000Đất SX-KD đô thị
894Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Bằng-Đường phố loại IXCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 606.000424.200303.000181.8000Đất SX-KD đô thị
895Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Bằng-Đường phố loại XĐoạn đường từ nhà ông Trần Văn Thụ theo đường vào xã Quang Trung (Hoà An) - hết Nhà máy sản xuất Bột giấy,514.800360.600257.400154.8000Đất SX-KD đô thị
896Thành Phố Cao Bằng Phường Sông Bằng-Đường phố loại XCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 438.000306.600219.000131.4000Đất SX-KD đô thị
897Thành Phố Cao Bằng Phường Ngọc Xuân-Đường phố loại VĐoạn từ giáp ranh phường Sông Bằng theo đường Pác Bó - đầu cầu Gia Cung,2.616.0001.831.2001.308.000784.8000Đất SX-KD đô thị
898Thành Phố Cao Bằng Phường Ngọc Xuân-Đường phố loại VĐoạn đường từ đầu cầu Bằng Giang mới theo đường tránh Quốc lộ 3 qua khu tái định cư số 1 (phường Ngọc Xuân) - cầu Khuổi Đứa,2.616.6001.831.8001.308.600785.4000Đất SX-KD đô thị
899Thành Phố Cao Bằng Phường Ngọc Xuân-Đường phố loại VCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 2.223.6001.556.4001.111.800667.2000Đất SX-KD đô thị
900Thành Phố Cao Bằng Phường Ngọc Xuân-Đường phố loại VIĐoạn đường từ ngã ba Gia Cung theo đường 203 đi Pác Bó - ngã ba có lối rẽ xuống cầu Ngầm cũ,1.890.0001.323.000945.000567.0000Đất SX-KD đô thị

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

DMCA.com Protection Status

IP: 34.231.21.83